wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Địa lý và Văn hóa

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Bản đồ là gì?

a)

Danh sách các từ vựng liên quan đến địa lý

b)

Bảng biểu hiện thông tin về các sự kiện lịch sử

c)

Hình vẽ thu nhỏ của toàn bộ bề mặt Trái Đất hay một khu vực theo một tỉ lệ nhất định

d)

Quyển sách giới thiệu về địa lý

2.

Lược đồ là gì?

a)

Hình vẽ thu nhỏ của toàn bộ bề mặt Trái Đất hay một khu vực theo một tỉ lệ nhất định

b)

Hình vẽ thu nhỏ của một khu vực theo một tỉ lệ nhất định, có nội dung giản lược hơn bản đồ.

c)

Hình vẽ sơ lược mô tả một sự vật hay một hiện tượng, quá trình

d)

Tác phẩm thể hiện nhân vật, sự kiện hoặc những nội dung khác.

3.

Khai thác khoáng sản là gì?

a)

Khai thác khoáng sản là hoạt động nhằm thu hồi khoáng sản

b)

Khai thác khoáng sản là hoạt động nhằm thu hồi khoáng sản, bao gồm xây dựng cơ bản mỏ

c)

Khai thác khoáng sản là hoạt động nhằm thu hồi khoáng sản

d)

Khai thác khoáng sản là hoạt động nhằm thu hồi khoáng sản, bao gồm xây dựng cơ bản mỏ, khai đào, phân loại, làm giàu và các hoạt động khác có liên quan

4.

Theo em biết, thương mại là gì?

a)

Thương mại trong tiếng Anh có nghĩa là Trade, vừa có ý nghĩa là kinh doanh, vừa có ý nghĩa là trao đổi hàng hóa dịch vụ

b)

Thương mại là Trade

c)

Thương mại là hoạt động buôn bán bình thường

d)

Thương mại là hoạt động buôn bán ngoài chợ

5.

Những hoạt động giúp em bảo vệ môi trường ở địa phương em:

a)

Nếu tiện có thể xả rác xuống hồ

b)

Không cần nhặt rác khi thấy rác trên đường

c)

Có thể xả rác tùy tiện

d)

Không xả rác bừa bãi, không xả rác xuống ao, hồ, sông, suối, tuyên truyền cho mọi người về việc bảo vệ môi trường

6.

Văn hóa là gì?

a)

Những gì có mặt trong cuộc sống hàng ngày của chúng ta

b)

Là toàn bộ những giá trị vật chất và tinh thần được con người tạo dựng cùng với bề dài lịch sử dân tộc, văn hóa là một khái niệm rộng, liên quan đến mọi lĩnh vực trong đời sống xã hội của mỗi con người

c)

Là những gì mà con người chúng ta trải qua

d)

Là những điều trong cuộc sống hàng ngày của chúng ta

7.

Danh nhân là gì?

a)

Là người được xứng danh

b)

Người có danh tiếng và được xã hội công nhận

c)

Người không có danh tiếng

d)

Là người có danh phận

8.

Lễ hội Gầu tào là lễ hội truyền thống của dân tộc?

a)

Kinh

b)

Tày

c)

Mường

d)

Mông

9.

Đỉnh Phan-xi-păng nằm trên dãy:

a)

Cánh cung Sông Gâm

b)

Trường Sơn

c)

Hoàng Liên Sơn

d)

Cánh cung Ngân Sơn

10.

Đồng bằng lớn nhất của vùng Trung du và miền núi Bắc bộ là:

a)

Đồng bằng Trung Bộ

b)

Đồng bằng Duyên Hải miền Trung

c)

Đồng bằng Nam Bộ

d)

Không có đồng bằng nào

11.

Ngày Quốc lễ Giỗ tổ Hùng Vương là ngày nào ?

a)

Ngày 10 tháng 3 âm lịch hằng năm

b)

Ngày 15 tháng 3 âm lịch hằng năm

c)

Ngày 15 tháng 10 âm lịch hằng năm

d)

Ngày 10 tháng 5 âm lịch hằng năm

12.

Bác Hồ đọc Tuyên ngôn Độc lập tại Quảng trường Ba Đình vào thời gian nào?

a)

19 / 5/ 1954

b)

2 / 9 / 1945

c)

10/ 3/ 1945

d)

2 / 10/ 1945

13.

Đặc điểm địa hình của vùng Trung du và miềm núi Bắc Bộ?

a)

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có nhiều núi với đỉnh tròn, sườn thoải

b)

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có nhiều đồi với đỉnh tròn, sườn thoải

c)

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có nhiều đồi với đỉnh nhọn, sườn thoải

d)

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có nhiều núi với đỉnh nhọn, sườn thoải

14.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ tiếp giáp với các quốc gia nào?

a)

Lào và Cam-pu-chia.

b)

Trung Quốc và Cam-pu-chia.

c)

Trung Quốc và Lào.

d)

Lào và Thái Lan.

15.

Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng lãnh thổ nằm ở phía nào của nước ta?

a)

Phía bắc.

b)

Phía nam.

c)

Phía đông.

d)

Phía tây.

16.

Địa danh nào sau đây không thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Cao nguyên Mộc Châu.

b)

Cao nguyên Đồng Văn.

c)

Dãy Hoàng Liên Sơn.

d)

Dãy Trường Sơn.

17.

Đỉnh núi cao nhất nước ta và nằm ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Phan-xi-păng.

b)

Phu Luông.

c)

Mẫu Sơn.

d)

Tây Côn Lĩnh.

18.

Địa hình chủ yếu của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

đồng bằng.

b)

trung du.

c)

đồi núi.

d)

cao nguyên.

19.

Đặc điểm của khu vực trung du Bắc Bộ là địa hình

a)

núi với đỉnh nhọn, sườn thoải.

b)

núi với đỉnh tròn, sườn thoải.

c)

đồi với đỉnh nhọn, sườn thoải.

d)

đồi với đỉnh tròn, sườn thoải.

20.

Khí hậu vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có.

a)

mùa hè mát mẻ, mùa đông ấm áp.

b)

nền nhiệt nóng quanh năm.

c)

mùa đông lạnh nhất cả nước.

d)

mùa hè nóng nhất cả nước.

21.

Con sông nào sau đây không chảy qua vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Sông Hồng.

b)

Sông Đà.

c)

Sông Chảy.

d)

Sông Thu Bồn.

22.

Khí hậu của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ chịu ảnh hưởng sâu sắc bởi

a)

hướng của địa hình.

b)

hệ thống sông ngòi.

c)

độ cao địa hình.

d)

Biển Đông.

23.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ không có loại tài nguyên khoáng sản nào sau đây?

a)

Than.

b)

Sắt.

c)

A-pa-tít.

d)

Dầu mỏ.

24.

Bắc Bộ không có loại tài nguyên khoáng sản nào sau đây?

a)

Than.

b)

Sắt.

c)

A-pa-tít.

d)

Dầu mỏ.

25.

Sông ngòi ở vùng Trung du Bắc Bộ có nhiều thác ghềnh tạo điều kiện thuận lợi cho:

a)

Thuận lợi cho phát triển thủy điện.

b)

Thuận lợi phát triển các ngành kinh tế biển.

c)

Thuận lợi Thích hợp trồng cây công nghiệp, cây ăn quả.

d)

Thuận lợi cho khai thác và chế biến khoáng sản.

26.

Phân bố dân cư ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đồng đều giữa các tỉnh, các khu vực.

b)

Không đồng đều giữa các tỉnh, các khu vực.

c)

Mật độ dân số ở mức rất cao.

d)

Khu vực miền núi có mật độ dân số cao hơn khu vụ trung du.

27.

Các dân tộc chủ yếu sinh sống ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Mường, Thái, Dao, Mông, Tày, Nùng, Kinh,...

b)

Kinh, Hà Nhì, Dao, Mông, Chăm,...

c)

Hoa, Kinh, Mường, Thái, Khơ-me,...

d)

Gia Rai, Xơ Đăng, Mạ, Ê Đê, Ba Na,...

28.

Ruộng bậc thang thường được làm ở

a)

đỉnh núi.

b)

sườn núi.

c)

chân núi.

d)

trong thung lũng.

29.

Ruộng bậc thang không có vai trò nào sau đây?

a)

Hạn chế tình trạng phá rừng làm nương rẫy.

b)

Đảm bảo lương thực cho người dân.

c)

Giúp giao thông thuận tiện hơn.

d)

Thúc đẩy hoạt động du lịch của vùng.

30.

Ruộng bậc thang nổi tiếng ở tỉnh Yên Bái là

a)

Hoàng Su Phì.

b)

Mù Cang Chải.

c)

Sa Pa.

d)

Y Tý.

31.

Tên của nhà máy thủy điện nằm ở tỉnh Sơn La là

a)

Hòa Bình.

b)

Lai Châu.

c)

Sơn La.

d)

Thác Bà.

32.

Khai thác than đá phát triển mạnh ở tỉnh

a)

Điện Biên.

b)

Quảng Ninh.

c)

Thái Nguyên.

d)

Lào Cai.

33.

Vai trò quan trọng nhất của các nhà máy thủy điện ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

phát triển du lịch.

b)

nuôi trồng thủỷ sản.

c)

giảm lũ cho các vùng đồng bằng.

d)

cung cấp điện phục vụ cho sinh hoạt và sản xuất

34.

A-pa-tít được khai thác chủ yếu để

a)

luyện kim.

b)

sản xuất điện.

c)

sản xuất phân lân.

d)

làm vật liệu xây dựng.

35.

Hát Then là loại hình diễn xướng âm nhạc dân gian của những dân tộc nào?

a)

Tày, Nùng, Lô Lô.

b)

Tày, Mông, Nùng.

c)

Tày, Nùng, Thái.

d)

Tày, Thái, Dao.

36.

Xoè là loại hình múa truyền thống của dân tộc nào?

a)

Kinh.

b)

Thái.

c)

Tày.

d)

Mường.

37.

Xoè Thái được UNESCO ghi danh là Di sản văn hóa phi vật thể đại diện của nhân loại vào năm nào?

a)

Năm 1990.

b)

Năm 2011.

c)

Năm 2000.

d)

Năm 2021.

38.

Thông qua các làn điệu Then, người dân mong muốn điều gi.

a)

Cuộc sống tốt lành, mùa màng bội thu.

b)

Trời yên biển lặng, ngư dân bắt được nhiều tôm cá.

c)

Con người khoẻ mạnh, bản mường ấm no.

d)

Các vị thần phù hộ để sinh nhiều con cái.

39.

Xoè Thái thường được biểu diễn vào những dịp nào trong năm

a)

Ngày lễ, tết.

b)

Ngày giỗ.

c)

Ngày vui của gia đình, dòng họ.

d)

Dịp cả gia đình đi tham quan.

40.

Đền Hùng thuộc địa bàn tỉnh nào hiện nay?

a)

Yên Bái.

b)

Phú Thọ.

c)

Thái Nguyên.

d)

Vĩnh Phúc.

41.

Hiện nay, lễ giỗ Tổ Hùng Vương được tổ chức vào thời gian nào trong năm?

a)

Mồng Năm tháng Năm âm lịch.

b)

Mồng Hai tháng Chín âm lịch.

c)

Mồng Mười tháng Ba âm lịch.

d)

Rằm tháng Tám âm lịch.

42.

Ngày giỗ Tổ Hùng Vương được chọn là ngày Quốc lễ, điều này thể hiện truyền thống tốt đẹp nào của dân tộc?

(a)  

43.

Ngày giỗ Tổ Hùng Vương được chọn là ngày Quốc lễ, điều này thể hiện truyền thống tốt đẹp nào của dân tộc?

a)

Tiên học lễ, hậu học văn.

b)

Uống nước nhớ nguồn.

c)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.

d)

Học thầy không tày học bạn.

44.

Vùng Đồng bằng Bắc Bộ không tiếp giáp với

a)

vùng Duyên hải miền Trung.

b)

vùng Nam Bộ.

c)

vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ.

d)

vịnh Bắc Bộ.

45.

Địa hình vùng Đồng bằng Bắc Bộ

a)

chủ yếu là đồi núi.

b)

cao ở phía đông, thấp dần về phía tây.

c)

có các dãy núi lan ra sát biển.

d)

tương đối bằng phẳng.

46.

Vùng Đồng bằng Bắc Bộ có độ cao trung bình dưới

a)

10 m.

b)

15 m.

c)

20 m.

d)

25 m.

47.

Sông nào không chảy qua vùng Đồng bằng Bắc Bộ?

a)

Sông Hồng.

b)

Sông Đáy.

c)

Sông Mã.

d)

Sông Luộc.

48.

Loại đất chủ yếu ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ là

a)

đất phù sa.

b)

đất đỏ vàng.

c)

đất mặn.

d)

đất phèn.

49.

Dân tộc chủ yếu ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ là

a)

dân tộc Kinh.

b)

dân tộc Mông.

c)

dân tộc Thái.

d)

dân tộc Chăm.

50.

Đồng bằng Bắc Bộ là vùng trồng lúa lớn thứ mấy của nước ta.

a)

Thứ nhất.

b)

Thứ hai.

c)

Thứ ba.

d)

Thứ tư.

51.

Gốm, sứ được tạo thành từ vật liệu nào?

a)

Đồng.

b)

Cát.

c)

Đất sét.

d)

Gỗ.

52.

Hệ thống đê ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ có vai trò

a)

ngăn lũ và giúp trồng lúa nhiều vụ trong năm.

b)

là đường giao thông kết nối với các vùng khác.

c)

ngăn phù sa sông bồi đắp.

d)

ngăn sạt lở ven sông.

53.

Đoạn sông Hồng trên lãnh thổ Việt Nam bắt nguồn từ tỉnh nào?

a)

Lào Cai.

b)

Hà Giang.

c)

Lai Châu.

d)

Yên Bái.

54.

Nền văn minh sông Hồng hình thành cách ngày nay bao nhiêu năm?

a)

Khoảng 1500 năm.

b)

Khoảng 2 500 năm.

c)

Khoảng 2 700 năm.

d)

Khoảng 3 000 năm.

55.

Nền văn minh sông Hồng hình thành cách ngày nay bao nhiêu năm?

a)

Khoảng 1500 năm.

b)

Khoảng 2 700 năm.

c)

Khoảng 2 500 năm.

d)

Khoảng 3 000 năm.

56.

Trống đồng Đông Sơn được phát hiện lần đầu tiên ở đồ

a)

Hòa Bình.

b)

Sơn La.

c)

Thanh Hóá.

d)

Hà Nam.

57.

Thành Cổ Loa là kinh đô của nhà nước nào?

a)

Văn Lang.

b)

Âu Lạc.

c)

Đại Cồ Việt.

d)

Đại Việt.

58.

Vị vua nào thời Lý đổi tên Đại La thành Thăng Long?

a)

Lý Thái Tổ.

b)

Lý Thánh Tông.

c)

Lý Nhân Tông.

d)

Lý Huệ Tông.

59.

Yếu tố nào dưới đây không phải lợi thế của thành Đại La?

a)

Muôn vật phong phú, tốt tươi.

b)

Đất rộng, bằng phẳng, màu mỡ.

c)

Dân không khổ vì ngập lụt.

d)

Có thể phòng thủ nhờ địa hình đồi núi.

60.

Ý nghĩa của tên gọi Thăng Long thời Lý là gì?

a)

Thanh bình, thịnh vượng.

b)

Trường tồn, yên vui.

c)

Rồng bay lên.

d)

Rồng phượng về chầu.

61.

Thủ đô Hà Nội nằm ở vùng nào của nước ta?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng Bắc Bãi tập.

c)

Duyên hải miền Trung.

d)

Tây Nguyên.

62.

Thông tin nào sau đây là đúng.

a)

Lý Thái Tổ dời đô từ Hoa Lư ra Đại La.

b)

Lý Thánh Tông đổi tên Đại La thành Thăng Long.

c)

Lý Thái Tổ đổi tên Đại La thành Hà Nội.

d)

Năm 2001, Hà Nội kỉ niệm 1 000 năm Lý Thái Tổ dời đô.

63.

Văn Miếu - Quốc Tử Giám được bắt đầu xây dựng vào thời nào?

a)

Thời Lý.

b)

Thời Trần.

c)

Thời Lê.

d)

Thời Nguyễn.

64.

Công trình nào ở khu di tích Văn Miếu - Quốc Tử Giám được chọn là biểu tượng của Thủ đô Hà Nội?

a)

Cổng Văn Miếu.

b)

Khuê Văn Các.

c)

Nhà bia Tiến sĩ.

d)

Khu Đại Thành.