wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Pháp luật đại cương P1

Total questions: 209

Worksheet time: 52hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

1. Lịch sử loài người đã và đang trải qua mấy kiểu nhà nước:

a)

A. 2 kiểu

b)

B. 3 kiểu

c)

C. 4 kiểu

d)

D. 5 kiểu

2.

2. Lịch sử loài người đã và đang trải qua mấy hình thái kinh tế xã hội:

a)

A. 2 hình thái.

b)

B. 3 hình thái.

c)

C. 4 hình thái.

d)

D. 5 hình thái.

3.

3. Bản chất của pháp luật gồm:

a)

A. Tính xã hội.

b)

B. Tính quy phạm phổ biến.

c)

C. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

d)

D. Tính đảm bảo thực hiện bằng nhà nước.

4.

4. Chức năng nào sau đây không phải chức năng của pháp luật:

a)

A. Chức năng điều chỉnh các quan hệ xã hội.

b)

B. Chức năng phát triển kinh tế, xã hội.

c)

C. Chức năng giáo dục.

d)

D. Chức năng bảo vệ các quan hệ xã hội.

5.

5. Hình thức chính thể là:

a)

A. Cách thức tổ chức, thành lập và quan hệ của các cơ quan nhà nước tối cao cũng như mức độ tham gia của nhân dân vào việc thành lập các cơ quan đó.

b)

B. Cách thức tổ chức, thành lập và quan hệ của các cơ quan nhà nước tối cao.

c)

C. Cách thức tổ chức và quan hệ của các cơ quan nhà nước tối cao cũng như mức độ tham gia của nhân dân vào việc thành lập các cơ quan đó.

d)

D. Cấu tạo nhà nước thành đơn vị hành chính lãnh thổ và xác lập mối quan hệ giữa các đơn vị đó.

6.

6. Pháp luật không có thuộc tính nào sau đây:

a)

A. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

b)

B. Tính đảm bảo bằng cưỡng chế nhà nước.

c)

C. Tính giai cấp và tính xã hội.

d)

D. Tính quy phạm phổ biến.

7.

7. Nhà nước nào không dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất:

a)

A. Cộng sản nguyên thủy.

b)

B. Chiếm hữu nô lệ.

c)

C. Tư bản chủ nghĩa.

d)

D. Xã hội chủ nghĩa.

8.

8. Một trong những đặc trưng của nhà nước là:

a)

A. Phân chia dân cư.

b)

B. Tính xã hội.

c)

C. Duy trì trật tự xã hội.

d)

D. Ban hành pháp luật.

9.

9. Kiểu nhà nước nào ra đời sớm nhất trong lịch sử:

a)

A. Nhà nước chủ nô.

b)

B. Nhà nước phong kiến.

c)

C. Nhà nước tư bản.

d)

D. Nhà nước xã hội chủ nghĩa.

10.

10. Nhà nước xuất hiện khi:

a)

A. Loài người xuất hiện.

b)

B. Có ba lần phân công lao động trong xã hội.

c)

C. Có sự xuất hiện của chế độ tư hữu và sự phân hóa giai cấp trong xã hội.

d)

D. Khi có chủ nô và nô lệ.

11.

11. Các nhà nước bóc lột dựa trên cơ sở kinh tế nào:

a)

A. Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất.

b)

B. Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

c)

C. Chế độ tư hữu và công hữu về tư liệu sản xuất.

d)

D. Chế độ bóc lột về tư liệu sản xuất.

12.

12. Hoạt động nào sau đây thuộc chức năng đối ngoại của nhà nước:

a)

A. Quản lý vĩ mô nền kinh tế.

b)

B. Bảo tồn nền văn hóa.

c)

C. Chống xâm lược.

d)

D. Xây dựng cơ sở hạ tầng.

13.

13. Trong những nguồn của pháp luật sau đây, nguồn nào xuất hiện sớm nhất:

a)

A. Tập quán pháp.

b)

B. Tiền lệ pháp.

c)

C. Văn bản quy phạm pháp luật.

d)

D. Quy phạm xã hội.

14.

14. Tiếp thu kỹ thuật lập pháp của các nước khác trên thế giới là bản chất gì của pháp luật:

a)

A. Tính mở.

b)

B. Tính dân tộc.

c)

C. Tính giai cấp.

d)

D. Tính xã hội.

15.

15. Pháp luật Việt Nam đang sử dụng nguồn nào sau đây:

a)

A. Tập quán pháp và Tiền lệ pháp.

b)

B. Tập quán pháp, Tiền lệ pháp và Văn bản quy phạm pháp luật.

c)

C. Văn bản quy phạm pháp luật và Tập quán pháp.

d)

D. Văn bản quy phạm pháp luật và Tiền lệ pháp.

16.

16. Lần phân công lao động lần thứ ba trong xã hội cộng sản nguyên thủy làm xuất hiện giai cấp, tầng lớp nào:

a)

A. Thợ thủ công.

b)

B. Tiểu tư sản.

c)

C. Thương nhân.

d)

D. Nông dân.

17.

17. Nhận định nào sau đây đúng:

a)

A. Mối tương quan giữa tính giai cấp và tính xã hội thể hiện sự tiến bộ của một nhà nước.

b)

B. Nhà nước chủ nô không bảo vệ quyền lợi cho các giai tầng khác trong xã hội ngoài giai cấp chủ nô.

c)

C. Tính giai cấp lớn hơn tính xã hội là bản chất của tất cả các kiểu nhà nước trong lịch sử.

d)

D. Tính giai cấp và tính xã hội của nhà nước tỷ lệ thuận với nhau.

18.

18. Nhận định nào sau đây đúng:

a)

A. Chỉ có các kiểu nhà nước bóc lột mới sử dụng biện pháp cưỡng chế để điều chỉnh các quan hệ xã hội.

b)

B. Nhà nước xã hội chủ nghĩa không dùng biện pháp cưỡng chế để điều chỉnh các quan hệ xã hội.

c)

C. Nhà nước xã hội chủ nghĩa chỉ dùng biện pháp cưỡng chế khi cần thiết.

d)

D. Các kiểu nhà nước trong lịch sử đều có giai cấp bóc lột.

19.

19. Việc Tòa án thường đưa các vụ án đi xét xử lưu động là để thực hiện chức năng chủ yếu nào của pháp luật:

a)

A. Chức năng điều chỉnh các quan hệ xã hội.

b)

B. Chức năng bảo vệ các quan hệ xã hội.

c)

C. Chức năng giáo dục.

d)

D. Chức năng bảo vệ và điều chỉnh các quan hệ xã hội.

20.

20. “Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên” là nguồn nào của pháp luật:

a)

A. Tập quán pháp

b)

B. Văn bản quy phạm pháp luật

c)

C. Tiền lệ pháp

d)

D. Phong tục pháp

21.

21. Dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu đặc trưng của nhà nước:

a)

A. Nhà nước có tính giai cấp và tính xã hội

b)

B. Nhà nước ban hành và thu thuế

c)

C. Nhà nước chỉ tồn tại trong xã hội có giai cấp

d)

D. Tất cả các phương án đều đúng

22.

22. Việt Nam đã tiến hành cuộc kháng chiến chống Mỹ (1954-1975) để giành độc lập dân tộc. Đây là chức năng nào của nhà nước ta phân theo phạm vi lãnh thổ:

a)

A. Chức năng đối nội

b)

B. Chức năng đối ngoại

c)

C. Chức năng trấn áp

d)

D. Chức năng bảo vệ

23.

23. Pháp luật là:

a)

A. Hệ thống các văn bản và nghị định do các cơ quan nhà nước ban hành.

b)

B. Những văn bản luật được áp dụng cụ thể trong đời sống.

c)

C. Hệ thống các quy tắc xử sự chung do nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện bằng quyền lực nhà nước.

d)

D. Hệ thống các quy tắc xử sự được hình thành theo điều kiện cụ thể của từng địa phương.

24.

24. Một trong những đặc trưng của nhà nước là:

a)

A. Tổ chức đặc biệt của quyền lực chính trị.

b)

B. Chuyên làm nhiệm vụ cưỡng chế.

c)

C. Ban hành ra các loại thuế và thu thuế.

d)

D. Bảo vệ quyền lợi của giai cấp thống trị.

25.

25. Phân công lao động lần thứ nhất trong xã hội cộng sản nguyên thủy là:

a)

A. Trồng trọt tách khỏi chăn nuôi.

b)

B. Chăn nuôi tách khỏi trồng trọt.

c)

C. Thương nghiệp xuất hiện.

d)

D. Thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp.

26.

26. Hình thái kinh tế, xã hội nào sau đây xuất hiện đầu tiên trong lịch sử loài người:

a)

A. Cộng sản nguyên thuỷ.

b)

B. Tư bản chủ nghĩa.

c)

C. Chiếm hữu nô lệ.

d)

D. Phong kiến.

27.

27. Bản chất của nhà nước bao gồm:

a)

A. Tính giai cấp và tính xã hội.

b)

B. Tính chính trị và tính văn hoá.

c)

C. Tính độc lập và tính mở.

d)

D. Tính cai trị và tính quản lý.

28.

28. Một trong những dấu hiệu đặc trưng của nhà nước là:

a)

A. Bao gồm tầng lớp quý tộc và tầng lớp nô lệ.

b)

B. Người đứng đầu nắm mọi quyền hành được gọi là tổng thống.

c)

C. Ban hành và bảo đảm thực hiện pháp luật.

d)

D. Có từ 100 triệu công dân trở lên.

29.

29. Nhà nước có những chức năng nào nếu căn cứ vào phạm vi hoạt động:

a)

A. Chức năng chung và chức năng riêng.

b)

B. Chức năng quản lý hành chính và chức năng ngoại giao.

c)

C. Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại.

d)

D. Chức năng lập pháp và chức năng tư pháp.

30.

30. Tổ chức và quản lý nền kinh tế thể hiện chức năng nào của nhà nước:

a)

A. Chức năng đối ngoại.

b)

B. Chức năng nội bộ.

c)

C. Chức năng đối nội.

d)

D. Chức năng lập pháp.

31.

31. Hình thức cấu trúc của nhà nước được thể hiện dưới những hình thức nào sau đây:

a)

A. Nhà nước đơn nhất, nhà nước liên bang.

b)

B. Nhà nước đế quốc, nhà nước dân chủ.

c)

C. Nhà nước cộng hòa, nhà nước dân chủ.

d)

D. Nhà nước liên minh, nhà nước đơn nhất.

32.

32. Hình thức chính thể quân chủ có đặc điểm là:

a)

A. Quyền lực tối cao của nhà nước được thực hiện bởi những cơ quan đại diện được bầu theo một thời hạn nhất định.

b)

B. Được hình thành từ hai hay nhiều nhà nước thành viên hợp lại.

c)

C. Quyền lực tối cao của nhà nước tập trung toàn bộ hoặc một phần vào người đứng đầu nhà nước (vua, hoàng đế).

d)

D. Các đơn vị hành chính lãnh thổ hoạt động trên cơ sở các quy định của chính quyền trung ương.

33.

33. Tính dân tộc của pháp luật được thể hiện ở nội dung nào sau đây:

a)

A. Pháp luật phải vì lợi ích của giai cấp thống trị.

b)

B. Pháp luật phải phản ánh được phong tục, tập quán, đặc điểm lịch sử, điều kiện địa lý và trình độ văn minh, văn hóa của dân tộc.

c)

C. Pháp luật phải tiếp thu các thành tựu của nền văn minh, văn hóa pháp lý của nhân loại.

d)

D. Pháp luật phải tôn trọng sự bình đẳng giữa các dân tộc trên lãnh thổ Việt Nam.

34.

34. Tính quy phạm phổ biến của pháp luật có đặc điểm:

a)

A. Được viết bằng lời văn rõ ràng, ngắn gọn dễ hiểu không đa nghĩa.

b)

B. Luôn gắn liền với biện pháp cưỡng chế nhà nước.

c)

C. Chứa đựng những nguyên tắc khuôn mẫu, mực thước xử sự chung.

d)

D. Thể hiện ý chí của giai cấp cầm quyền.

35.

35. Nguồn của pháp luật không bao gồm:

a)

A. Tập quán pháp.

b)

B. Luật lệ pháp.

c)

C. Văn bản quy phạm pháp luật.

d)

D. Tiền lệ pháp.

36.

36. Nhận định nào sau đây sai:

a)

A. Nhà nước phân chia dân cư theo các đơn vị hành chính lãnh thổ.

b)

B. Việt Nam là nhà nước theo hình thức cấu trúc đơn nhất.

c)

C. Nhà nước phong kiến có hai giai cấp cơ bản là địa chủ và nông dân.

d)

D. Các kiểu nhà nước trong lịch sử đều dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

37.

37. Nhận định nào sau đây đúng:

a)

A. Nhà nước xã hội chủ nghĩa là nhà nước của Nhân dân, do Nhân dân, vì Nhân dân.

b)

B. Nhà nước phong kiến là nhà nước bóc lột đầu tiên trong lịch sử.

c)

C. Nhà nước tư sản ra đời khi chế độ thị tộc, bộ lạc tan rã.

d)

D. Nhà nước chỉ bảo vệ quyền lợi của giai cấp thống trị.

38.

38. Nhận định nào sau đây đúng:

a)

A. Nhà nước xã hội chủ nghĩa còn được gọi là “nửa nhà nước”.

b)

B. Nhà nước xã hội chủ nghĩa có hai giai cấp cơ bản là giai cấp tư sản và giai cấp vô sản.

c)

C. Nhà nước xã hội chủ nghĩa chỉ bảo vệ quyền lợi cho giai cấp vô sản.

d)

D. Nhà nước xã hội chủ nghĩa dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

39.

39. Hiện nay, Nhà nước nào sau đây là nhà nước có chính thể quân chủ:

a)

A. Pháp

b)

B. Ấn Độ

c)

C. Hà Lan

d)

D. Nga

40.

40. Hiện nay, Nhà nước nào sau đây là nhà nước liên bang:

a)

A. Brazil

b)

B. Trung Quốc

c)

C. Hungary

d)

D. Iran

41.

41. Theo Thuyết Thần học, nhà nước do chủ thể nào tạo ra:

a)

A. Chúa trời.

b)

B. Thượng đế.

c)

C. Phật tổ.

d)

D. Thánh Ala.

42.

42. Theo Thuyết Khế ước xã hội, nhà nước là sản phẩm của:

a)

A. Thượng đế tạo ra.

b)

B. Một hợp đồng được ký kết giữa những thành viên trong xã hội.

c)

C. Sự phát triển của các gia đình.

d)

D. Chế độ tư hữu và sự phân hóa giai cấp.

43.

43. Chế độ cộng sản nguyên thủy sử dụng công cụ nào để điều tiết xã hội:

a)

A. Quy tắc đạo đức, tập quán, tôn giáo, uy tín của người đứng đầu.

b)

B. Pháp luật.

c)

C. Tài chính.

d)

D. Giai cấp thống trị.

44.

44. Nhà nước thiết lập quyền lực công cộng đặc biệt có nghĩa là:

a)

A. Quyền lực công cộng này không hòa nhập với dân cư, là quyền lực chính trị chung, hình thành các cơ quan nhà nước và hình thành bộ máy cưỡng chế.

b)

B. Quyền lực công cộng được điều hành bởi người gia trưởng trong gia đình.

c)

C. Nhà nước sử dụng quyền lực để chia dân cư theo địa giới hành chính.

d)

D. Nhà nước ban hành pháp luật để điều tiết xã hội.

45.

45. Chức năng nào của pháp luật có nội dung thể hiện sự tác động của pháp luật tới sự hình thành thói quen, ý thức pháp luật, quan điểm và hành vi của con người hướng tới việc thực hiện pháp luật:

a)

A. Chức năng nhận thức.

b)

B. Chức năng điều chỉnh.

c)

C. Chức năng giáo dục.

d)

D. Chức năng đối nội.

46.

46. Kiểu pháp luật nào xuất hiện sớm nhất trong lịch sử loài người:

a)

A. Pháp luật chủ nô.

b)

B. Pháp luật tư sản.

c)

C. Pháp luật phong kiến.

d)

D. Pháp luật xã hội chủ nghĩa.

47.

47. Pháp luật phong kiến thể hiện ý chí của giai cấp nào sau đây:

a)

A. Giai cấp chủ nô.

b)

B. Giai cấp địa chủ, phong kiến.

c)

C. Giai cấp tư sản.

d)

D. Giai cấp nông dân.

48.

48. Trong Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản, Marx và Engels khi nghiên cứu pháp luật tư sản đã đi đến kết luận “Pháp quyền của các ông cũng chỉ là ý chí của giai cấp các ông được đề lên thành luật pháp, cái ý chí mà nội dung là do những điều kiện sinh hoạt vật chất của giai cấp các ông quyết định”. Từ “các ông” trong này chỉ:

a)

A. Giai cấp thống trị.

b)

B. Giai cấp vô sản.

c)

C. Các nhà làm luật.

d)

D. Quốc hội.

49.

49. Pháp luật được hình thành bằng hoạt động sáng tạo của nhà nước thông qua ban hành các quy định, quy tắc trong các văn bản pháp luật sẽ trở thành nguồn nào sau đây:

a)

A. Tiền lệ pháp

b)

B. Văn bản quy phạm pháp luật

c)

C. Tập quán pháp

d)

D. Quy tắc

50.

50. Hình thức chính thể mà người đứng đầu nhà nước có quyền lực vô hạn như vua trong chế độ phong kiến được gọi là:

a)

A. Chính thể quân chủ tuyệt đối.

b)

B. Chính thể cộng hòa.

c)

C. Chính thể quân chủ hạn chế.

d)

D. Chính thể cộng hòa quý tộc.

51.

51. Trong hệ thống pháp luật Việt Nam, văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây có giá trị pháp lý cao nhất:

a)

A. Luật (Bộ luật)

b)

B. Hiến pháp

c)

C. Nghị định

d)

D. Pháp lệnh

52.

52. Ủy ban Nhân dân cấp tỉnh được ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015:

a)

A. Nghị định

b)

B. Thông tư

c)

C. Nghị quyết

d)

D. Quyết định

53.

53. Quy phạm pháp luật và quy phạm đạo đức giống nhau ở điểm nào:

a)

A. Đều đưa ra các quy tắc xử sự cho hành vi của con người.

b)

B. Đều có tính bắt buộc chung.

c)

C. Đều thể hiện ý chí của một giai cấp nào đó.

d)

D. Đều được nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện.

54.

54. Giả định là bộ phận của quy phạm pháp luật nêu lên:

a)

A. Quy tắc xử sự cho hành vi của chủ thể khi ở vào hoàn cảnh, điều kiện nào đó phải tuân theo.

b)

B. Hoàn cảnh, điều kiện cụ thể mà chủ thể ở vào hoàn cảnh, điều kiện đó sẽ chịu sự tác động của quy phạm pháp luật.

c)

C. Biện pháp tác động mà nhà nước dự liệu áp dụng với các chủ thể không thực hiện, thực hiện không đúng mệnh lệnh mà nhà nước đưa ra trong quy phạm pháp luật.

d)

D. Hoàn cảnh, điều kiện cụ thể và cách xử sự của các chủ thể khi ở vào hoàn cảnh, điều kiện đó.

55.

55. Văn bản quy phạm pháp luật là:

a)

A. Văn bản quy phạm pháp luật là văn bản do cơ quan nhà nước ban hành theo trình tự, thủ tục luật định có chứa đựng các quy phạm pháp luật.

b)

B. Văn bản quy phạm pháp luật là văn bản được ban hành theo trình tự, thủ tục luật định bởi các cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

c)

C. Văn bản quy phạm pháp luật có tính bắt buộc chung và được nhà nước bảo đảm thực hiện.

d)

D. Văn bản quy phạm pháp luật được áp dụng nhiều lần trong đời sống, được áp dụng trong mọi trường hợp khi có sự kiện pháp lý xảy ra.

56.

56. Ủy ban Thường vụ Quốc hội được ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015:

a)

A. Luật, Pháp lệnh, Nghị quyết

b)

B. Nghị quyết, Nghị định

c)

C. Nghị quyết, Pháp lệnh

d)

D. Nghị quyết, Pháp lệnh, Thông tư

57.

57. Thống đốc Ngân hàng nhà nước Việt Nam được ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015:

a)

A. Nghị định

b)

B. Nghị quyết

c)

C. Pháp lệnh

d)

D. Thông tư

58.

58. Cấu trúc của quy phạm pháp luật bao gồm:

a)

A. Mặt khách quan, mặt chủ quan, chủ thể.

b)

B. Giả định, quy định, chế tài, chế định.

c)

C. Giả định, quy định, chế tài.

d)

D. Chủ thể, khách thể, nội dung.

59.

59. Nhận định nào sau đây không đúng:

a)

A. Quy phạm pháp luật do nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện.

b)

B. Quy phạm pháp luật có tính bắt buộc chung với tất cả các thành viên trong xã hội.

c)

C. Quy phạm pháp luật thể hiện ý chí của một giai cấp nào đó trong xã hội.

d)

D. Quy phạm pháp luật là những quy tắc xử sự điều chỉnh một loại quan hệ xã hội.

60.

60. Bộ phận nào của quy phạm pháp luật nêu lên biện pháp tác động của nhà nước với chủ thể không thực hiện đúng mệnh lệnh, cách thức xử sự:

a)

A. Chế tài

b)

B. Quy định

c)

C. Giả định

d)

D. Chế định

61.

61. Bộ phận “quy định” trong quy phạm pháp luật nêu lên:

a)

A. Hoàn cảnh, điều kiện

b)

B. Chủ thể

c)

C. Quy tắc xử sự

d)

D. Biện pháp áp dụng

62.

62. “Người phạm tội trong tình trạng mất khả năng nhận thức hoặc khả năng điều khiển hành vi của mình do dùng rượu, bia hoặc chất kích thích mạnh khác, thì vẫn phải chịu trách nhiệm hình sự” (Điều 13 Bộ luật Hình sự 2015). Bộ phận giả định trong quy phạm pháp luật trên là:

a)

A. Người phạm tội.

b)

B. Người phạm tội trong tình trạng mất khả năng nhận thức hoặc điều khiển hành vi của mình.

c)

C. Người phạm tội trong tình trạng mất khả năng nhận thức hoặc điều khiển hành vi của mình do dùng rượu, bia hoặc chất kích thích mạnh khác.

d)

D. Người phạm tội trong tình trạng mất khả năng nhận thức hoặc điều khiển hành vi của mình do dùng rượu, bia hoặc chất kích thích mạnh khác, thì vẫn phải.

63.

63. Nhận định nào sau đây không đúng:

a)

A. Một điều luật có thể gồm nhiều quy phạm pháp luật.

b)

B. Một quy phạm pháp luật phải có giả định, quy định và chế tài.

c)

C. Một quy phạm pháp luật có thể có giả định và quy định.

d)

D. Một quy phạm pháp luật có thể có giả định, quy định và chế tài.

64.

64. Văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây có giá trị pháp lý cao nhất:

a)

A. Nghị định

b)

B. Thông tư

c)

C. Pháp lệnh

d)

D. Quyết định

65.

65. Nhận định nào sau đây không đúng:

a)

A. Chỉ có nhà nước có thẩm quyền ban hành ra pháp luật.

b)

B. Nhà nước có thừa nhận các quy tắc đạo đức khi ban hành các quy định của pháp luật.

c)

C. Văn bản quy phạm pháp luật không có hiệu lực hồi tố trong mọi trường hợp.

d)

D. Nhà nước sử dụng pháp luật làm công cụ để điều chỉnh các quan hệ xã hội.

66.

66. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng được ban hành văn bản quy phạm pháp luật theo Điều 4 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015 (sửa đổi, bổ sung năm 2020):

a)

A. Thông tư

b)

B. Chỉ thị

c)

C. Nghị định

d)

D. Quyết định

67.

7. Cơ quan nào sau đây không ban hành văn bản quy phạm pháp luật theo quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015 (sửa đổi, bổ sung năm 2020):

a)

A. Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

B. Đoàn Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

c)

C. Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao

d)

D. Hội đồng nhân dân xã

68.

68. Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 (sửa đổi, bổ sung năm 2020), Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ được ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào:

a)

A. Nghị định

b)

B. Thông tư.

c)

C. Quyết định.

d)

D. Chỉ thị.

69.

69. Hãy chọn từ còn thiếu điền vào chỗ “…” trong câu sau: “Ngày 04/07/2018, Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành… về việc ban hành quy chế phối hợp quản lý lao động là người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Hải Dương”.

a)

A. Thông tư

b)

B. Nghị quyết

c)

C. Quyết định

d)

D. Nghị định

70.

70. Văn bản nào sau đây là văn bản luật:

a)

A. Nghị quyết của Hội đồng nhân dân

b)

B. Nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội

c)

C. Nghị quyết của Quốc hội

d)

D. Nghị quyết của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao

71.

71. Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015 (sửa đổi, bổ sung năm 2020), chủ thể nào không ban hành văn bản quy phạm pháp luật:

a)

A. Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

B. Thủ tướng Chính phủ.

c)

C. Chánh án Tòa án nhân dân tối cao

d)

D. Chủ tịch nước.

72.

72. “Khi việc làm thử đạt yêu cầu thì người sử dụng lao động phải giao kết hợp đồng lao động với người lao động. Trong thời gian thử việc, mỗi bên có quyền huỷ bỏ thoả thuận thử việc mà không cần báo trước và không phải bồi thường nếu việc làm thử không đạt yêu cầu mà hai bên đã thoả thuận” (Theo Điều 29 Bộ luật Lao động 2012). Bộ phận giả định là:

a)

A. Khi việc làm thử đạt yêu cầu thì người sử dụng lao động, trong thời gian thử việc, nếu việc làm thử không đạt yêu cầu mà hai bên đã thỏa thuận.

b)

B. Trong thời gian thử việc, nếu việc làm thử không đạt yêu cầu mà hai bên đã thỏa thuận.

c)

C. Nếu việc làm thử không đạt yêu cầu mà hai bên đã thỏa thuận.

d)

D. Khi việc làm thử đạt yêu cầu thì người sử dụng lao động, trong thời gian thử việc mỗi bên, nếu việc làm thử không đạt yêu cầu mà hai bên đã thỏa thuận.

73.

73. Bộ phận nào của quy phạm pháp luật nêu lên hoàn cảnh, điều kiện cụ thể mà chủ thể ở vào hoàn cảnh, điều kiện đó sẽ chịu sự tác động của quy phạm pháp luật:

a)

A. Chế tài

b)

B. Quy định

c)

C. Giả định

d)

D. Chế định

74.

74. “Quan hệ hôn nhân chấm dứt kể từ ngày bản án, quyết định ly hôn của Tòa án có hiệu lực pháp luật” (Khoản 1, Điều 57 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014). Xác định cấu trúc của quy phạm này có các thành phần nào:

a)

A. Giả định, quy định, chế tài

b)

B. Quy định

c)

C. Giả định, quy định

d)

D. Giả định

75.

75. Văn bản nào không phải văn bản quy phạm pháp luật:

a)

A. Nghị quyết của Hội đồng nhân dân huyện Thanh Thủy (Phú Thọ)

b)

B. Nghị quyết của Đảng bộ huyện Thanh Ba (Phú Thọ)

c)

C. Nghị quyết của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao

d)

D. Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội

76.

76. “Con đã thành niên không chung sống với cha, mẹ có nghĩa vụ cấp dưỡng cho cha, mẹ trong trường hợp cha, mẹ có khả năng lao động và không có tài sản để tự nuôi mình” (Điều 111 Luật Hôn nhân và Gia đình 2014). Xác định giả định trong quy phạm pháp luật này:

a)

A. Con đã thành niên; trong trường hợp cha, mẹ có khả năng lao động và không có tài sản để tự nuôi mình.

b)

B. Con đã thành niên không chung sống với cha, mẹ.

c)

C. Trong trường hợp cha, mẹ có khả năng lao động và không có tài sản để tự nuôi mình.

d)

D. Con đã thành niên không chung sống với cha, mẹ; trong trường hợp cha, mẹ có khả năng lao động và không có tài sản để tự nuôi mình.

77.

77. Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao được ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015:

a)

A. Nghị quyết

b)

B. Thông tư

c)

C. Quyết định

d)

D. Lệnh

78.

78. Trường hợp nào văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ:

a)

A. Bị bãi bỏ bởi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

b)

B. Được sửa đổi, bổ sung một số quy định trong văn bản quy phạm pháp luật.

c)

C. Hết hiệu lực một số điều trong văn bản quy phạm pháp luật.

d)

D. Được thay thế một số quy định trong văn bản quy phạm pháp luật bởi chính cơ quan đã ban hành văn bản đó.

79.

79. Nghị định của Chính phủ có hiệu lực trong phạm vi không gian:

a)

A. Áp dụng ở các tỉnh, thành phố thuộc trung ương.

b)

B. Áp dụng với các cơ quan nhà nước.

c)

C. Áp dụng trên toàn lãnh thổ Việt Nam.

d)

D. Áp dụng với các cơ quan nhà nước ở trung ương.

80.

80. Thời điểm nào không phải thời điểm có thể phát sinh hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật theo quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015:

a)

A. Thời điểm được quy định tại văn bản quy phạm pháp luật đó.

b)

B. Thời điểm do các bên thỏa thuận.

c)

C. Không sớm hơn 45 ngày kể từ ngày thông qua hoặc ký ban hành với văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước trung ương.

d)

D. Không sớm hơn 10 ngày kể từ ngày thông qua hoặc ký ban hành với văn bản quy phạm pháp luật của hội đồng nhân dân tỉnh.

81.

81. Chế tài là bộ phận của quy phạm pháp luật nêu lên:

a)

A. Quy tắc xử sự cho hành vi của chủ thể khi ở vào hoàn cảnh, điều kiện nào đó phải thực hiện.

b)

B. Hoàn cảnh, điều kiện cụ thể mà chủ thể ở vào hoàn cảnh, điều kiện đó sẽ chịu sự tác động của quy phạm pháp luật.

c)

C. Biện pháp tác động mà nhà nước dự kiến áp dụng với các chủ thể không thực hiện, thực hiện không đúng mệnh lệnh mà nhà nước đưa ra trong quy phạm pháp luật.

d)

D. Hoàn cảnh, điều kiện cụ thể và cách xử sự của các chủ thể khi ở vào hoàn cảnh, điều kiện đó.

82.

82. Quy phạm pháp luật là:

a)

A. Quy tắc hành vi, có tính bắt buộc chung, được biểu thị bằng hình thức nhất định do nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận và bảo đảm, nhằm mục đích điều chỉnh các quan hệ xã hội.

b)

B. Quy tắc hành vi, được biểu thị bằng hình thức nhất định do các tổ chức chính trị đặt ra hoặc thừa nhận và bảo đảm, nhằm mục đích điều chỉnh các quan hệ xã hội.

c)

C. Quy tắc hành vi, có tính bắt buộc, được biểu thị bằng hình thức nhất định do nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội đặt ra hoặc thừa nhận và bảo đảm, nhằm mục đích điều chỉnh các quan hệ xã hội.

d)

D. Quy tắc hành vi, có tính bắt buộc chung, được biểu thị bằng hình thức nhất định do nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận và bảo đảm, nhằm mục đích ổn định xã hội.

83.

83. Bộ phận nào của quy phạm pháp luật có chức năng định hướng cách thức xử sự cho các chủ thể khi rơi vào một hoàn cảnh nhất định:

a)

A. Giả định

b)

B. Quy định

c)

C. Chế tài

d)

D. Chế định

84.

84. Đâu không phải là một loại chế tài, nếu phân loại theo ngành luật:

a)

A. Chế tài hình sự.

b)

B. Chế tài hôn nhân và gia đình.

c)

C. Chế tài dân sự.

d)

D. Chế tài hành chính.

85.

85. Trong quy phạm pháp luật, bộ phận nào được gọi là bộ phận trung tâm:

a)

A. Giả định

b)

B. Quy định

c)

C. Chế tài

d)

D. Quy tắc

86.

86. Đặc điểm của văn bản quy phạm pháp luật là:

a)

A. Được áp dụng lặp đi lặp lại nhiều lần.

b)

B. Chỉ có thể do Quốc hội ban hành.

c)

C. Không tuân theo bất kì thủ tục, trình tự nào.

d)

D. Luôn phát sinh hiệu lực ngay từ thời điểm thông qua hoặc ký ban hành.

87.

87. Văn bản luật do cơ quan nào ban hành:

a)

A. Hội đồng nhân dân tỉnh.

b)

B. Bộ Tư pháp.

c)

C. Quốc hội.

d)

D. Chính phủ.

88.

88. Văn bản dưới luật là:

a)

A. Nghị quyết của Quốc hội.

b)

B. Luật Du lịch năm 2017.

c)

C. Bộ luật Lao động năm 2019.

d)

D. Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh.

89.

89. Văn bản quy phạm pháp luật nào có giá trị pháp lý cao nhất:

a)

A. Hiến pháp.

b)

B. Pháp lệnh.

c)

C. Luật.

d)

D. Thông tư.

90.

90. Quy phạm pháp luật được Nhà nước ban hành để:

a)

A. Điều chỉnh các quan hệ xã hội trong một trường hợp cụ thể, một lần.

b)

B. Điều chỉnh các quan hệ xã hội trong mọi trường hợp khi xuất hiện các hoàn cảnh đã được dự liệu trước.

c)

C. Điều chỉnh các quan hệ kinh tế nhằm phát triển kinh tế.

d)

D. Điều chỉnh các quan hệ giữa các sinh vật sống trong xã hội.

91.

91. Trong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày công bố, cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật phải gửi văn bản đến cơ quan Công báo để đăng Công báo công khai:

a)

A. 03 ngày.

b)

B. 05 ngày.

c)

C. 07 ngày.

d)

D. 10 ngày.

92.

92. Hiệu lực theo thời gian của văn bản quy phạm pháp luật được xác định:

a)

A. Từ thời điểm phát sinh cho đến khi chấm dứt sự tác động của văn bản đó.

b)

B. Vô thời hạn.

c)

C. Do thỏa thuận giữa nhân dân và cơ quan nhà nước.

d)

D. Ba năm kể từ ngày ban hành.

93.

93. Văn bản quy phạm pháp luật không được quy định hiệu lực hồi tố trong trường hợp nào sau đây:

a)

A. Quy định trách nhiệm pháp lý nhẹ hơn.

b)

B. Quy định có lợi hơn cho người dân.

c)

C. Quy định trách nhiệm pháp lý nặng hơn.

d)

D. Quy định quyền và lợi ích của tổ chức, cá nhân.

94.

94. Quy phạm pháp luật thể hiện dưới hình thức nào sau đây:

a)

A. Điều luật

b)

B. Đạo đức

c)

C. Tập quán

d)

D. Những điều cấm làm

95.

95. Quy phạm pháp luật không thể hiện đặc điểm nào sau đây:

a)

A. Là quy tắc hành vi có tính chất bắt buộc chung.

b)

B. Gắn với Nhà nước.

c)

C. Do Nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện.

d)

D. Phải có biện pháp xử phạt.

96.

96. Mệnh lệnh của nhà nước thể hiện trong bộ phận nào của quy phạm pháp luật:

a)

A. Giả định

b)

B. Quy tắc

c)

C. Quy định

d)

D. Chế tài

97.

97. Quy định trong đó diễn tả quy tắc hành vi mà không nhằm vào các dấu hiệu đặc trưng và chi tiết hóa nó là loại quy định nào sau đây:

a)

A. Quy định đơn giản

b)

B. Quy định phức tạp

c)

C. Quy định tùy nghi

d)

D. Quy định mẫu

98.

98. Quy định trong đó nêu lên cho chủ thể phạm vi có thể hành động của chủ thể mà từ đó có thể lựa chọn một trong các phương án là loại quy định nào sau đây:

a)

A. Quy định đơn giản

b)

B. Quy định phức tạp

c)

C. Quy định tùy nghi

d)

D. Quy định mẫu

99.

99. Hiệu lực trở về trước của văn bản quy phạm pháp luật còn được gọi là:

a)

A. Hiệu lực về không gian

b)

B. Hiệu lực về thời gian

c)

C. Hiệu lực về đối tượng áp dụng

d)

D. Hiệu lực hồi tố

100.

100. Nhận định nào sau đây đúng:

a)

A. Hiệu lực hồi tố áp dụng trong mọi trường hợp.

b)

B. Chỉ văn bản quy phạm pháp luật của trung ương mới được quy định về hiệu lực hồi tố trong một số trường hợp đặc biệt.

c)

C. Hiệu lực hồi tố được quy định trách nhiệm pháp lý nặng hơn.

d)

D. Hiệu lực hồi tố chỉ xuất hiện trong các văn bản quy phạm pháp luật của ngành luật hình sự.

101.

101. Thực hiện pháp luật là:

a)

A. Một quá trình hoạt động có mục đích làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống, trở thành những hành vi thực tế hợp pháp của các chủ thể pháp luật.

b)

B. Một quá trình hoạt động có mục đích làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống, trở thành những hành vi thực tế trái pháp luật của các chủ thể pháp luật.

c)

C. Một quá trình hoạt động có mục đích làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống, trở thành những hành vi thực tế hợp pháp của các cơ quan nhà nước.

d)

D. Một quá trình làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống, trở thành những hành vi thực tế hợp pháp của các chủ thể pháp luật.

102.

102. Thực hiện pháp luật bao gồm mấy hình thức:

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

103.

103. Tuân thủ pháp luật thể hiện nội dung nào sau đây:

a)

A. Các chủ thể kiềm chế không thực hiện những hoạt động mà pháp luật ngăn cấm.

b)

B. Các chủ thể thực hiện quyền của mình được pháp luật quy định theo ý chí của mình.

c)

C. Nhà nước tổ chức cho các chủ thể pháp luật thực hiện những quy định của pháp luật.

d)

D. Các chủ thể thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực.

104.

104. Thi hành pháp luật là:

a)

A. Hình thức mà trong đó các chủ thể kiềm chế không thực hiện những hoạt động mà pháp luật ngăn cấm.

b)

B. Hình thức mà trong đó các chủ thể thực hiện quyền của mình được pháp luật quy định theo ý chí của mình.

c)

C. Hình thức mà trong đó nhà nước tổ chức cho các chủ thể pháp luật thực hiện những quy định của pháp luật.

d)

D. Hình thức mà trong đó các chủ thể thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực.

105.

105. Điểm khác biệt giữa áp dụng pháp luật với các hình thức thực hiện pháp luật khác là:

a)

A. Chủ thể tiến hành là cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

b)

B. Cá nhân, tổ chức sử dụng quyền của mình được pháp luật quy định.

c)

C. Các chủ thể đều thể hiện sự kiềm chế không thực hiện những hoạt động mà pháp luật ngăn cấm.

d)

D. Cá nhân, tổ chức thực hiện nghĩa vụ pháp lý theo quy định của pháp luật.

106.

106. Anh A là đại lý bán lẻ thuốc lá và anh đã thực hiện đúng theo quy định tại Điều 9 Luật Phòng chống tác hại của thuốc lá năm 2012 về các hành vi bị cấm: “Bán, cung cấp thuốc lá cho người chưa đủ 18 tuổi” khi anh không bán thuốc lá cho bạn học sinh X (15 tuổi) đến mua thuốc là. Đây là hình thức thực hiện pháp luật nào:

a)

A. Thi hành pháp luật

b)

B. Tuân thủ pháp luật

c)

C. Sử dụng pháp luật

d)

D. Áp dụng pháp luật

107.

107. Khi nhận được tờ khai của anh B (25 tuổi, có hộ khẩu thường trú tại xã X, huyện Y, tỉnh N) UBND xã X căn cứ khoản 1 Điều 21 Nghị định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch đã cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân cho anh B để anh đăng ký kết hôn theo quy định của pháp luật. Đây là hình thức thực hiện pháp luật nào:

a)

A. Thi hành pháp luật

b)

B. Tuân thủ pháp luật

c)

C. Sử dụng pháp luật

d)

D. Áp dụng pháp luật

108.

108. Ông N với tư cách là Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh đã ban hành một quyết định xử phạt vi phạm hành chính không đúng thẩm quyền. Hành vi trên của ông N là hình thức thực hiện pháp luật nào sau đây:

a)

A. Áp dụng pháp luật.

b)

B. Thi hành pháp luật.

c)

C. Sử dụng pháp luật.

d)

D. Không phải thực hiện pháp luật.

109.

109. Thành (20 tuổi) và Dũng (22 tuổi) đang lưu thông trên đường bằng xe máy thì xảy ra va chạm với nhau trên đường do Dũng không chú ý quan sát. Hành vi này của Dũng khiến cho xe của Thành bị hỏng. Dũng đã bồi thường chi phí sửa xe cho Thành. Hành vi này của Dũng là hình thức thực hiện pháp luật nào sau đây:

a)

A. Áp dụng pháp luật

b)

B. Thi hành pháp luật.

c)

C. Sử dụng pháp luật.

d)

D. Tuân thủ pháp luật.

110.

110. Năng lực hành vi của cá nhân được đánh giá dựa trên yếu tố nào:

a)

A. Khả năng nhận thức được hành vi và độ tuổi.

b)

B. Độ tuổi.

c)

C. Khả năng nhận thức.

d)

D. Bị bệnh tâm thần hoặc các bệnh khác không điều khiển được nhận thức và đủ 18 tuổi trở lên.

111.

111. Nội dung của quan hệ pháp luật bao gồm:

a)

A. Quyền và nghĩa vụ pháp lý của công dân.

b)

B. Quyền chủ thể và nghĩa vụ pháp lý chủ thể.

c)

C. Khách thể.

d)

D. Sự kiện pháp lý.

112.

112. Khách thể của quan hệ pháp luật là:

a)

A. Những lợi ích vật chất, tinh thần hoặc lợi ích xã hội khác có thể thỏa mãn nhu cầu của chủ thể tham gia quan hệ pháp luật.

b)

B. Các quan hệ xã hội mà pháp luật bảo vệ.

c)

C. Kết quả cuối cùng mà các chủ thể muốn đạt được.

d)

D. Những lợi ích vật chất hoặc lợi ích xã hội khác có thể thỏa mãn nhu cầu của chủ thể tham gia quan hệ pháp luật.

113.

113. Năng lực hành vi của chủ thể pháp luật là:

a)

A. Khả năng thực hiện quyền và nghĩa vụ pháp lý của chủ thể do nhà nước thừa nhận.

b)

B. Khả năng có quyền và nghĩa vụ pháp lý của chủ thể do nhà nước thừa nhận.

c)

C. Khả năng mà nhà nước thừa nhận cho chủ thể bằng hành vi của mình có thể xác lập và thực hiện quyền, nghĩa vụ pháp lý.

d)

D. Khả năng mà nhà nước thừa nhận cho chủ thể bằng hành vi của mình để thực hiện quyền và nghĩa vụ pháp lý.

114.

114. Lỗi cố ý trực tiếp là:

a)

A. Chủ thể nhận thấy hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội thấy được hậu quả của hành vi và mong muốn hậu quả đó xảy ra.

b)

B. Chủ thể nhận thấy hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội thấy được hậu quả của hành vi và không mong muốn hậu quả đó xảy ra.

c)

C. Chủ thể nhận thấy hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội thấy được hậu quả của hành vi nhưng tin rằng hậu quả đó không xảy ra hoặc ngăn chặn được.

d)

D. Chủ thể không nhận thấy được hậu quả của hành vi của mình mặc dù có thể phải nhận thấy và cần phải nhận thấy hậu quả đó.

115.

115. Vi phạm pháp luật là:

a)

A. Hành vi trái pháp luật, xâm hại tới các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ.

b)

B. Hành vi trái pháp luật, có lỗi của chủ thể có năng lực chịu trách nhiệm pháp lý thực hiện xâm hại tới các quan hệ được pháp luật bảo vệ.

c)

C. Có lỗi cố ý hoặc vô ý của chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý.

d)

D. Hành vi trái pháp luật, có lỗi của chủ thể có năng lực chịu trách nhiệm pháp lý thực hiện xâm phạm tới các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ.

116.

116. Lỗi vô ý vì quá tự tin là:

a)

A. Chủ thể nhận thấy hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội thấy được hậu quả của hành vi và mong muốn hậu quả đó xảy ra.

b)

B. Chủ thể nhận thấy hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội thấy được hậu quả của hành vi và không mong muốn hậu quả đó xảy ra.

c)

C. Chủ thể nhận thấy hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội thấy được hậu quả của hành vi nhưng tin rằng hậu quả đó không xảy ra hoặc ngăn chặn được.

d)

D. Chủ thể không nhận thấy được hậu quả của hành vicủa mình mặc dù có thể phải nhận thấy và cần phải nhận thấy hậu quả đó.

117.

117. Yếu tố nào sau đây thuộc mặt khách quan của vi phạm pháp luật:

a)

A. Hành vi hợp pháp.

b)

B. Động cơ vi phạm pháp luật.

c)

C. Thủ đoạn vi phạm pháp luật.

d)

D. Địa điểm vi phạm pháp luật.

118.

118. Lỗi vô ý do cẩu thả là:

a)

A. Chủ thể nhận thấy hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội thấy được hậu quả của hành vi và mong muốn hậu quả đó xảy ra.

b)

B. Chủ thể nhận thấy hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội thấy được hậu quả của hành vi nhưng tin rằng hậu quả đó không xảy ra hoặc ngăn chặn được.

c)

C. Chủ thể không nhận thấy được hậu quả của hành vi của mình mặc dù có thể phải nhận thấy và cần phải nhận thấy hậu quả đó.

d)

D. Chủ thể nhận thấy hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội thấy được hậu quả của hành vi và có ý để mặc hậu quả đó xảy ra.

119.

119. Trong mặt khách quan của vi phạm pháp luật, yếu tố nào phải xác định:

a)

A. Hành vi.

b)

B. Hành vi trái pháp luật.

c)

C. Hậu quả và mối quan hệ nhân quả giữa hành vi trái pháp luật và hậu quả.

d)

D. Thời gian, địa điểm, cách thức vi phạm pháp luật.

120.

120. Sự kiện pháp lý là:

a)

A. Sự kiện, tình huống, hiện tượng, quá trình xảy ra trong đời sống có liên quan đến sự phát sinh, thay đổi, chấm dứt các quan hệ pháp luật.

b)

B. Sự kiện, tình huống, hiện tượng, quá trình xảy ra trong đời sống có liên quan đến sự phát sinh, thay đổi, chấm dứt các quan hệ xã hội.

c)

C. Sự kiện, tình huống, hiện tượng, quá trình xảy ra trong đời sống có liên quan đến sự phát sinh, thay đổi các quan hệ pháp luật.

d)

D. Sự kiện, tình huống, hiện tượng, quá trình xảy ra trong đời sống có liên quan đến sự phát sinh, chấm dứt các quan hệ pháp luật.

121.

121. Pháp nhân là tổ chức không có điều kiện nào sau đây:

a)

A. Thành lập hợp pháp.

b)

B. Có nhiều người tham gia.

c)

C. Có quyền nhân danh chính mình để tham gia quan hệ pháp luật một cách độc lập.

d)

D. Có tài sản độc lập với cá nhân, tổ chức khác và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản của mình.

122.

122. Động cơ vi phạm pháp luật là:

a)

A. Kết quả cuối cùng mà chủ thể vi phạm pháp luật muốn đạt được.

b)

B. Kết quả cuối cùng mà chủ thể vi phạm pháp luật đã đạt được.

c)

C. Cái thúc đẩy chủ thể thực hiện hành vi vi phạm pháp luật.

d)

D. Cách thức, thủ đoạn mà chủ thể thực hiện hành vi vi phạm pháp luật.

123.

123. Nội dung của quan hệ pháp luật là:

a)

A. Quyền và nghĩa vụ pháp lý của chủ thể khi tham gia quan hệ pháp luật.

b)

B. Các quan hệ xã hội mà pháp luật bảo vệ.

c)

C. Kết quả cuối cùng mà các chủ thể muốn đạt được.

d)

D. Những lợi ích vật chất hoặc lợi ích xã hội khác có thể thỏa mãn nhu cầu của chủ thể tham gia quan hệ pháp luật.

124.

124. Quan hệ pháp luật xuất hiện khi có điều kiện nào sau đây:

a)

A. Chủ thể, khách thể, nội dung.

b)

B. Chủ thể, khách thể, mặt khách quan, mặt chủ quan.

c)

C. Chủ thể, quy phạm pháp luật, sự kiện pháp lý.

d)

D. Chủ thể, quy phạm pháp luật, khách thể.

125.

125. Có mấy loại trách nhiệm pháp lý:

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

126.

126. Mục đích của vi phạm pháp luật là dấu hiệu thuộc vào thành phần nào của cấu thành vi phạm pháp luật

a)

A. Mặt khách quan

b)

B. Mặt chủ quan

c)

C. Chủ thể

d)

D. Khách thể

127.

127. Nhận định nào sau đây không đúng:

a)

A. Quan hệ pháp luật thuộc kiến trúc thượng tầng.

b)

B. Quan hệ pháp luật chỉ thể hiện ý chí của nhà nước.

c)

C. Quan hệ pháp luật là quan hệ xã hội được điều chỉnh bởi quy phạm pháp luật.

d)

D. Quan hệ pháp luật phải có ít nhất hai chủ thể tham gia.

128.

128. Sự kiện nào sau đây không phải sự kiện pháp lý:

a)

A. Lũ lụt làm anh N bị cuốn trôi và mất tích.

b)

B. Xe tải chở bùn đất rơi ra đường khiến chị O bị ngã xe.

c)

C. Mưa lớn nhiều ngày.

d)

D. H không đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy nên bị Cảnh sát giao thông xử phạt.

129.

129. Nhận định nào sau đây sai:

a)

A. Chủ thể tham gia vào quan hệ pháp luật phải có năng lực pháp luật và năng lực hành vi.

b)

B. Năng lực pháp luật là khả năng có quyền và nghĩa vụ pháp lý của chủ thể theo quy định của pháp luật.

c)

C. Năng lực pháp luật có trước và năng lực hành vi có sau ở cá nhân.

d)

D. Năng lực hành vi quyết định việc chủ thể độc lập thực hiện trách nhiệm pháp lý khi tham gia quan hệ pháp luật.

130.

130. Nhận định nào sau đây đúng:

a)

A. Người nước ngoài và người không quốc tịch có năng lực chủ thể như nhau.

b)

B. Người nước ngoài và công dân Việt Nam có năng lực chủ thể như nhau.

c)

C. Người nước ngoài có năng lực pháp luật hạn chế hơn công dân Việt Nam theo quy định của pháp luật Việt Nam.

d)

D. Người không có quốc tịch không có năng lực chủ thể.

131.

131. “Khi việc làm thử đạt yêu cầu thì người sử dụng lao động phải giao kết hợp đồng lao động với người lao động. Trong thời gian thử việc, mỗi bên có quyền huỷ bỏ thoả thuận thử việc mà không cần báo trước và không phải bồi thường nếu việc làm thử không đạt yêu cầu mà hai bên đã thoả thuận” (Theo Điều 29 Bộ luật Lao động năm 2012). Bộ phận giả định là:

a)

A. Khi việc làm thử đạt yêu cầu thì người sử dụng lao động, trong thời gian thử việc, nếu việc làm thử không đạt yêu cầu mà hai bên đã thỏa thuận.

b)

B. Trong thời gian thử việc, nếu việc làm thử không đạt yêu cầu mà hai bên đã thỏa thuận.

c)

C. Nếu việc làm thử không đạt yêu cầu mà hai bên đã thỏa thuận.

d)

D. Khi việc làm thử đạt yêu cầu thì người sử dụng lao động, trong thời gian thử việc mỗi bên, nếu việc làm thử không đạt yêu cầu mà hai bên đã thỏa thuận.

132.

132. B đi xe máy quá tốc độ cho phép 18km/h so với quy định và bị Cảnh sát giao thông xử phạt 850.000 đồng. Khách thể của vi phạm pháp luật này là:

a)

A. Lợi ích vật chất.

b)

B. 850.000 đồng.

c)

C. Trật tự quản lý hành chính về giao thông đường bộ.

d)

D. Quan hệ xã hội giữa công dân và cảnh sát giao thông.

133.

133. Nhận định nào sau đây đúng:

a)

A. Cá nhân muốn tham gia quan hệ pháp luật phải có năng lực pháp luật và năng lực hành vi.

b)

B. Cá nhân không thể tham gia quan hệ pháp luật nếu không có năng lực hành vi.

c)

C. Cá nhân không thể tham gia quan hệ pháp luật nếu không có năng lực pháp luật.

d)

D. Cá nhân là chủ thể của quan hệ pháp luật không thể thực hiện quyền và nghĩa vụ pháp lý khi chưa đủ 18 tuổi.

134.

134. Chị An cùng bạn thành lập công ty TNHH để kinh doanh thời trang nữ. Chị An đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào:

a)

A. Tuân thủ pháp luật

b)

B. Sử dụng pháp luật

c)

C. Thi hành pháp luật

d)

D. Áp dụng pháp luật

135.

135. Giám đốc Sở Nội vụ tỉnh X ra quyết định khen thưởng với chị Bàn Thị C về thành tích xuất sắc trong công tác trong năm 2019. Giám đốc Sở Nội vụ đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào:

a)

A. Tuân thủ pháp luật

b)

B. Sử dụng pháp luật

c)

C. Thi hành pháp luật

d)

D. Áp dụng pháp luật

136.

136. Nhận định nào sau đây không đúng:

a)

A. Sự biến phụ thuộc vào ý chí của con người.

b)

B. Sự kiện pháp lý là những sự kiện, tình huống, hành vi, quá trình diễn ra trong cuộc sống làm phát sinh, thay đổi, chấm dứt quyền và nghĩa vụ pháp lý.

c)

C. Căn cứ vào số lượng có sự kiện pháp lý đơn giản và sự kiện pháp lý phức tạp.

d)

D. Chị C uống nước không phải là sự kiện pháp lý.

137.

137. A cho B thuê ô tô thuộc sở hữu của mình với giá 500.000 đồng/ngày. Xác định khách thể trong tình huống này:

a)

A. Quyền sở hữu ô tô.

b)

B. Ô tô.

c)

C. Quyền chiếm hữu và quyền sử dụng ô tô.

d)

D. Số tiền A được hưởng sau khi cho B thuê ô tô.

138.

138. Công ty TNHH X có hành vi xả thải ra môi trường gây ô nhiễm môi trường của các hộ dân sinh sống gần đó. Các hộ dân tố cáo hành vi của công ty X tới UBND xã Y (nơi công ty có trụ sở chính) để yêu cầu giải quyết. Công ty đã bị UBND xã phạt tiền và buộc dừng hành vi vi phạm cũng như khắc phục hậu quả. Xác định loại quan hệ pháp luật của các quan hệ pháp luật trong tình huống này:

a)

A. Quan hệ pháp luật dân sự, quan hệ pháp luật hành chính

b)

B. Quan hệ pháp luật hành chính, quan hệ pháp luật hình sự

c)

C. Quan hệ pháp luật hình sự, quan hệ pháp luật dân sự

d)

D. Quan hệ pháp luật hành chính

139.

139. Lỗi vô ý do cẩu thả khác các loại lỗi khác ở chỗ:

a)

A. Chủ thể vi phạm pháp luật không muốn hậu quả do thực hiện hành vi trái pháp luật xảy ra.

b)

B. Chủ thể vi phạm pháp luật có ý để mặc hậu quả do thực hiện hành vi trái pháp luật xảy ra.

c)

C. Chủ thể vi phạm pháp luật không nhận thấy hậu quả khi thực hiện hành vi.

d)

D. Chủ thể vi phạm pháp luật muốn hậu quả do thực hiện hành vi trái pháp luật xảy ra.

140.

140. P và Q (đều 17 tuổi) là học sinh Trường THPT X cùng đi học về bằng chiếc xe đạp nam gióng ngang. P ngồi trên yên và đạp pê-đan; Q ngồi trên gióng ngang điều chỉnh tay lái. Khi đang ngênh ngang phóng xe đạp trên vỉa hè, do mải cười đùa, họ đã đâm xe vào cụ T – 79 tuổi đang đi bách bộ, làm cụ ngã, gẫy cột sống. Mặc dù đã được điều trị nhưng kết quả cụ T do bị chấn thương nặng nên phải nằm liệt giường, không đi lại được. Xác định lỗi của P và Q đối với hành vi đâm vào cụ T:

a)

A. Lỗi cố ý trực tiếp

b)

B. Lỗi cố ý gián tiếp

c)

C. Lỗi vô ý do quá tự tin

d)

D. Lỗi vô ý do cẩu thả

141.

141. Ông Đại (48 tuổi) và con trai Dũng (15 tuổi) cùng nhau giăng lưới điện trần quanh ruộng lúa nhà mình để chống chuột. Sợ ảnh hưởng đến người khác nên hai bố con họ đã đặt các biển báo nguy hiểm quanh ruộng lúa và có thông báo cho các hộ dân quanh đó biết và họ chỉ đóng điện vào buổi tối. Ngày 12/6/2016 anh Minh (32 tuổi) là hàng xóm nhà ông Đại đi uống rượu về đến khu ruộng lúa nhà ông Đại thì bị ngã vướng vào dây điện. Anh Minh bị điện giật tử vong. Xác định lỗi trong vi phạm pháp luật này:

a)

A. Lỗi cố ý trực tiếp

b)

B. Lỗi cố ý gián tiếp

c)

C. Lỗi vô ý do cẩu thả

d)

D. Lỗi vô ý do quá tự tin

142.

142. Hai gia đình anh Trung (38 tuổi) và anh Long (40 tuổi) là hàng xóm của nhau nhưng do tranh chấp đất đai nên hai gia đình mâu thuẫn với nhau. Một hôm, khi uống rượu ngà ngà say, anh Trung sai con trai là cháu Bảo (10 tuổi) mang thuốc diệt chuột đổ vào ao cá nhà anh Long khiến chết hết ao cá. Xác định chủ thể vi phạm pháp luật trong trường hợp này:

a)

A. Anh Long, anh Trung

b)

B. Anh Trung, cháu Bảo

c)

C. Không ai vi phạm pháp luật

d)

D. Anh Trung             

143.

143. Vũ K (37 tuổi) và Trần Kim H (41 tuổi) đã bàn bạc trước rất kỹ càng về việc chiếm đoạt tài sản của gia đình ông N (giám đốc một doanh nghiệp). Chiều 07/02/2018, lợi dụng gia đình ông N đi sắm tết, K và H mang theo một túi quà đến gõ cửa nhà ông N và nói với bà P (57 tuổi, là người giúp việc) là đến để chúc tết gia đình. Không nghi ngờ gì, bà P đã mở cửa cho K và H vào nhà. Sau khi vào nhà, chúng vờ xin nước uống rồi xông vào đe doạ và trói bà P lại. Bà P sợ hãi van xin K, H và nói: “Các anh lấy gì thì cứ lấy, tôi chỉ là người giúp việc thôi”. K và H phá két sắt của gia đình, lấy đi 70 triệu đồng, 47 chỉ vàng cùng một số ngoại tệ trong két sắt. Tổng giá trị tài sản bị chiếm đoạt là 560 triệu đồng. Sau khi K, H lấy được tài sản và bỏ đi gia đình ông N đã báo công an khu vực. K, H bị bắt giữ ngay sau đó. Xác định lỗi của K và H trong tình huống trên?

a)

A. Lỗi cố ý trực tiếp

b)

B. Lỗi cố ý gián tiếp

c)

C. Lỗi vô ý do cẩu thả

d)

D. Lỗi vô ý do quá tự tin

144.

144. Anh A (20 tuổi) đang lái xe trên đường thì đột ngột dừng xe khiến cho chị H (19 tuổi) đi xe máy phía sau không phanh kịp nên đâm vào đuôi xe. Xác định lỗi của anh A:

a)

A. Lỗi cố ý trực tiếp

b)

B. Lỗi cố ý gián tiếp

c)

C. Lỗi vô ý do cẩu thả

d)

D. Lỗi vô ý do quá tự tin

145.

145. Anh L (27 tuổi) lái xe tải chở hàng. Khi đang lưu thông trên đường thì có hai cô gái đi xe máy bị đổ xe ngay trước xe tải của anh L. Không còn cách nào khác, để không chèn xe lên hai cô gái, anh L vội vàng đánh tay lái sang bên đường để tránh không đâm vào 2 cô gái nhưng lại đâm vào hai chiếc ô tô đang đỗ ở bên đường. Xác định lỗi của anh L:

a)

A. Lỗi vô ý do quá tự tin

b)

B. Lỗi vô ý do cẩu thả

c)

C. Lỗi cố ý gián tiếp

d)

D. Không có lỗi

146.

146. Anh A mất tích trong một trận lũ, sau 5 năm biệt tích ở địa phương, vợ A yêu cầu Tòa án tuyên bố A đã chết. Sau khi có quyết định A tuyên bố A đã chết, tài sản của A được mở thừa kế cho vợ và các con. Sự kiện pháp lý trong trường hợp trên là:

a)

A. Lũ lụt, A mất tích 5 năm, vợ A yêu cầu Tòa tuyên bố A đã chết, Tòa tuyên bố A đã chết.

b)

B. Lũ lụt, A mất tích 5 năm, Tòa tuyên bố A đã chết.

c)

C. Vợ A yêu cầu tuyên bố A đã chết, tài sản của A được mở thừa kế.

d)

D. Lũ lụt, A mất tích 5 năm, vợ A yêu cầu Tòa tuyên bố A đã chết, Tòa tuyên bố A đã chết, tài sản của A được mở thừa kế.

147.

147. Tổ chức nào sau đây là pháp nhân thương mại:

a)

A. Doanh nghiệp xã hội

b)

B. Ủy ban nhân dân xã

c)

C. Quỹ từ thiện

d)

D. Ngân hàng thương mại cổ phần Công thương Việt Nam

148.

148. Trong những sự kiện pháp lý sau, sự kiện pháp lý nào không phải sự biến:

a)

A. Sét đánh làm xưởng của nhà ông A cháy.

b)

B. Sóng đánh chìm một tàu cá.

c)

C. Hùng sửa điện làm chập điện tại cửa hàng và cháy toàn bộ cửa hàng.

d)

D. Bình ga của nhà ông H phát nổ làm cháy nhà ông H và ba nhà hàng xóm.

149.

149. Ông B đang đi đường thì thấy nhà anh C cháy rất to. Ông hô hào một số thanh niên trong xóm đến dập lửa. Nhóm của ông B có phá cửa nhà anh C để vào trong nhà dập lửa. Hãy xác định sự kiện pháp lý trong tình huống này:

a)

A. Nhà anh C cháy, hành vi dập lửa của ông C và một số thanh niên.

b)

B. Nhà anh C cháy.

c)

C. Nhà anh C cháy, hành vi dập lửa và phá cửa nhà anh C của ông B và một số thanh niên.

d)

D. Hành vi dập lửa và phá cửa nhà anh C của ông B và một số thanh niên.

150.

150. Cơ sở để truy cứu trách nhiệm pháp lý là:

a)

A. Vi phạm pháp luật

b)

B. Nhân chứng

c)

C. Vật chứng

d)

D. Hậu quả của hành vi vi phạm pháp luật

151.

151. Chủ thể của vi phạm pháp luật là:

a)

A. Mọi cá nhân, tổ chức có hành vi trái pháp luật.

b)

B. Cá nhân, tổ chức có hành vi trái pháp luật.

c)

C. Cá nhân, tổ chức có lỗi trong vi phạm pháp luật.

d)

D. Cá nhân, tổ chức có năng lực trách nhiệm pháp lý khi thực hiện hành vi trái pháp luật và có lỗi.

152.

152. Lỗi cố ý gián tiếp là:

a)

A. Chủ thể nhận thấy hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội thấy được hậu quả của hành vi và mong muốn hậu quả đó xảy ra.

b)

B. Chủ thể nhận thấy hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội thấy được hậu quả của hành vi nhưng tin rằng hậu quả đó không xảy ra hoặc ngăn chặn được.

c)

C. Chủ thể không nhận thấy được hậu quả của hành vi của mình mặc dù có thể phải nhận thấy và cần phải nhận thấy hậu quả đó.

d)

D. Chủ thể nhận thấy hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội thấy được hậu quả của hành vi và có ý để mặc hậu quả đó xảy ra.

153.

153. Anh A là nhân viên của công ty TNHH Trường Thi, trong quá trình làm việc do sơ suất anh làm hỏng 1 số sản phẩm do mình phụ trách. Công ty yêu cầu anh bồi thường thiệt hại cho các sản phẩm đó. Đây là loại trách nhiệm pháp lý:

a)

A. Trách nhiệm dân sự.

b)

B. Trách nhiệm kỷ luật.

c)

C. Trách nhiệm vật chất.

d)

D. Trách nhiệm hành chính.

154.

154. A cầm dao khống chế H để trấn lột. H không còn cách nào nên kháng cự lại làm A bị thương tích với mức 10%. Xác định vi phạm pháp luật của H?

a)

A. Vi phạm hành chính.

b)

B. Vi phạm hình sự.

c)

C. Vi phạm dân sự.

d)

D. Không vi phạm pháp luật.

155.

155. Bà Hoa là chủ quán café Hoa, vì lợi nhuận nên bà ta nhập một lô hàng nguyên liệu kém chất lượng về pha đồ uống cho khách. 20 khách uống café của quán bà Hoa xong và bị đau bụng phải nhập viện cấp cứu. Xác định lỗi của bà Hoa về việc ngộ độc của khách hàng:

a)

A. Lỗi cố ý trực tiếp.

b)

B. Lỗi cố ý gián tiếp.

c)

C. Lỗi vô ý do quá tự tin.

d)

D. Lỗi vô ý do cẩu thả.

156.

156. Nhận định nào sau đây sai:

a)

A. Khi xác định vi phạm pháp luật phải xác định được thiệt hại trên thực tế của hành vi vi phạm pháp luật.

b)

B. Lỗi là yếu tố bắt buộc phải xác định trong cấu thành của vi phạm pháp luật.

c)

C. Tội phạm được phân loại dựa trên mức cao nhất của khung hình phạt.

d)

D. Động cơ vi phạm pháp luật không nhất thiết phải xác định.

157.

157. Anh N là người dân tộc Mông mới xuống thành phố nên không hiểu về quy tắc ứng xử trong giao thông. Khi đến ngã tư có cột đèn tín hiệu giao thông nhưng anh N không hiểu đi thế nào nên đã vượt đèn đỏ. Xác định khách thể trong vi phạm pháp luật trên:

a)

A. Giá trị vật chất.

b)

B. Giá trị tinh thần.

c)

C. Quan hệ giữa cảnh sát giao thông và anh N.

d)

D. Trật tự quản lý về giao thông đường bộ.

158.

158. Mục đích nào sau đây không phải mục đích của việc truy cứu trách nhiệm pháp lý:

a)

A. Đảm bảo cho xã hội ổn định.

b)

B. Phòng, chống vi phạm pháp luật.

c)

C. Nâng cao đời sống nhân dân.

d)

D. Trừng phạt các chủ thể vi phạm pháp luật.

159.

159. Trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất là:

a)

A. Trách nhiệm dân sự

b)

B. Trách nhiệm hình sự

c)

C. Trách nhiệm hành chính

d)

D. Trách nhiệm vật chất

160.

160. Nhận định nào sau đây không đúng:

a)

A. Quan hệ pháp luật xuất hiện khi có các chủ thể.

b)

B. Không phải mọi quan hệ xã hội đều được điều chỉnh bởi các quy phạm pháp luật.

c)

C. Nội dung của quan hệ pháp luật gồm có các sự kiện pháp lý.

d)

D. Thành phần của quan hệ pháp luật gồm có chủ thể, khách thể, nội dung.

161.

161. Thực hiện pháp luật phải là:

a)

A. Hành vi dưới dạng hành động.

b)

B. Hành vi hợp pháp.

c)

C. Hành vi bất hợp pháp.

d)

D. Hành vi dưới dạng không hành động.

162.

162. Chủ thể pháp luật thực hiện những hành vi cho phép theo quy định của pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật nào sau đây:

a)

A. Sử dụng pháp luật

b)

B. Tuân thủ pháp luật

c)

C. Thi hành pháp luật

d)

D. Áp dụng pháp luật

163.

163. Trong các hình thức thực hiện pháp luật, hình thức nào mang tính quyền lực nhà nước:

a)

A. Sử dụng pháp luật

b)

B. Tuân thủ pháp luật

c)

C. Thi hành pháp luật

d)

D. Áp dụng pháp luật

164.

164. Áp dụng pháp luật được tiến hành khi:

a)

A. Các quyền và nghĩa vụ của cá nhân, tổ chức chỉ có thể phát sinh khi có sự can thiệp của nhà nước.

b)

B. Con người thực hiện những hành vi cho phép theo quy định của pháp luật.

c)

C. Chủ thể kiềm chế không thực hiện những hoạt động mà pháp luật ngăn cấm.

d)

D. Chủ thể thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực.

165.

165. Quan hệ pháp luật được đảm bảo bằng:

a)

A. Sự cưỡng chế của nhà nước.

b)

B. Sự tự giác của các cá nhân.

c)

C. Sự quyết định của các cá nhân, tổ chức.

d)

D. Tư tưởng của nhân dân.

166.

166. Khi chỉ có năng lực pháp luật, chủ thể sẽ tham gia vào quan hệ pháp luật một cách:

a)

A. Thụ động.

b)

B. Chủ động

c)

C. Tự giác.

d)

D. Bình đẳng.

167.

167. Sự kiện pháp lý là những sự kiện xảy ra theo ý chí của con người được phân vào nhóm nào sau đây theo tiêu chuẩn ý chí:

a)

A. Hành động

b)

B. Hành vi

c)

C. Sự biến

d)

D. Ứng xử

168.

168. Sự kiện pháp lý là những hiện tượng tự nhiên mà được pháp luật quy định trong những trường hợp nhất định nó là nguyên nhân hình thành nên quyền và nghĩa vụ pháp lý của chủ thể được phân vào nhóm nào sau đây theo tiêu chuẩn ý chí:

a)

A. Hành động

b)

B. Hành vi

c)

C. Sự biến

d)

D. Hiện tượng

169.

169. Những hành vi có lỗi, trái với quy tắc, quy chế xác lập trật tự trong nội bộ cơ quan, xí nghiệp, trường học thuộc loại vi phạm pháp luật nào sau đây:

a)

A. Vi phạm hình sự

b)

B. Vi phạm dân sự

c)

C. Vi phạm kỷ luật

d)

D. Vi phạm hành chính

170.

170. Những hành vi nguy hại cho xã hội xâm hại tới những quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân phi tài sản có liên quan đến chúng trong lĩnh vực hợp đồng hoặc ngoài hợp đồng thuộc loại vi phạm pháp luật nào sau đây:

a)

A. Vi phạm hình sự

b)

B. Vi phạm dân sự

c)

C. Vi phạm kỷ luật

d)

D. Vi phạm hành chính

171.

171. Hành vi do cá nhân, tổ chức thực hiện một cách cố ý hay vô ý xâm phạm đến các quy tắc quản lý nhà nước mà không phải là tội phạm hình sự thuộc loại vi phạm pháp luật nào sau đây:

a)

A. Vi phạm hình sự

b)

B. Vi phạm dân sự

c)

C. Vi phạm kỷ luật

d)

D. Vi phạm hành chính

172.

172. Loại vi phạm pháp luật nào xâm phạm đến độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ; xâm phạm đến tính mạng, sức khỏe, danh dự, nhân phẩm, tài sản:

a)

A. Vi phạm hình sự

b)

B. Vi phạm dân sự

c)

C. Vi phạm kỷ luật

d)

D. Vi phạm hành chính

173.

173. Nhận định nào sau đây sai:

a)

A. Năng lực chịu trách nhiệm pháp lý chỉ áp dụng với chủ thể vi phạm pháp luật là cá nhân.

b)

B. Năng lực hành vi của  chủ thể vi phạm pháp luật là cá nhân được xét trên cơ sở độ tuổi và lý trí.

c)

C. Vi phạm pháp luật nào cũng được thể hiện dưới dạng hành vi.

d)

D. Lỗi thể hiện thái độ tiêu cực của chủ thể đối với xã hội.

174.

174. Cái thúc đẩy chủ thể thực hiện hành vi vi phạm pháp luật là:

a)

A. Lỗi

b)

B. Động cơ

c)

C. Mục đích

d)

D. Hậu quả

175.

175. Huy và An là hai nhân viên kế toán của Công ty TNHH Sao Mai. Công ty Sao Mai ký hợp đồng dịch vụ kế toán với khách hàng. Trong quá trình được giao làm hồ sơ cho khách hàng thì hai nhân viên này đã sơ suất khiến một số hóa đơn của khách hàng bị mất. Biết rằng, Huy được giao phụ trách nhóm của Huy và An. Chủ thể nào sẽ chịu trách nhiệm trực tiếp với khách hàng:

a)

A. Huy và An

b)

B. Công ty TNHH Sao Mai

c)

C. Không ai phải chịu trách nhiệm vì Huy và An chỉ sơ suất

d)

D. Huy

176.

176. Đạo luật có giá trị cao nhất trong hệ thống pháp luật Việt Nam là:

a)

A. Hiến pháp

b)

B. Bộ luật Hình sự

c)

C. Luật Ngân sách nhà nước

d)

D. Bộ luật Dân sự

177.

177. Phương thức sử dụng quyền lực nhà nước của Nhân dân theo quy định của Hiến pháp 2013 là:

a)

A. Bằng dân chủ đại diện, tập trung dân chủ.

b)

B. Bằng dân chủ cơ sở.

c)

C. Bằng dân chủ trực tiếp.

d)

D. Bằng dân chủ đại diện, dân chủ trực tiếp.

178.

178. Đối tượng điều chỉnh của ngành luật Hiến pháp là:

a)

A. Các quan hệ xã hội về chế độ chính trị, chế độ kinh tế, văn hóa và xã hội.

b)

B. Các quan hệ xã hội về an ninh, quốc phòng, ngoại giao.

c)

C. Các quan hệ xã hội cơ bản nhất của nhà nước.

d)

D. Các quan hệ xã hội về hoạt động của nhà nước.

179.

179. Bản chất của nhà nước Việt Nam theo quy định của Hiến pháp 2013:

a)

A. Là nhà nước của giai cấp công nhân và tầng lớp trí thức.

b)

B. Là nhà nước dựa trên nền tảng liên minh giữa giai cấp công nhân, giai cấp nông dân.

c)

C. Là nhà nước của Nhân dân, do Nhân dân và vì Nhân dân.

d)

D. Là nhà nước xã hội chủ nghĩa của Nhân dân, do Nhân dân.

180.

180. Theo Điều 94 Hiến pháp 2013, Chính phủ là:

a)

A. Cơ quan thống nhất quản lý các công việc hành chính trên lãnh thổ Việt Nam.

b)

B. Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, thực hiện quyền hành pháp, là cơ quan chấp hành của Quốc hội.

c)

C. Cơ quan chấp hành của Quốc hội, thực hiện quyền hành pháp, là cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

d)

D. Cơ quan hành chính nhà nước.

181.

181. Phương pháp điều chỉnh của ngành luật Hiến pháp là:

a)

A. Phương pháp mệnh lệnh, đơn phương.

b)

B. Phương pháp quyền uy.

c)

C. Phương pháp định nghĩa, bắt buộc, quyền uy.

d)

D. Phương pháp mệnh lệnh, bắt buộc, quyền uy.

182.

182. Theo Hiến pháp 2013, quyền nào sau đây không phải là quyền của mọi người:

a)

A. Quyền bầu cử

b)

B. Quyền bình đẳng

c)

C. Quyền kết hôn

d)

D. Quyền sở hữu thu nhập hợp pháp

183.

183. Theo Hiến pháp 2013, quyền nào là quyền tự do dân chủ:

a)

A. Quyền kết hôn

b)

B. Quyền bầu cử

c)

C. Quyền khiếu nại, tố cáo

d)

D. Quyền bình đẳng giới

184.

184. Cơ quan quyền lực nhà nước ở Việt Nam bao gồm:

a)

A. Ủy ban Nhân dân các cấp, Hội đồng Nhân dân các cấp

b)

B. Quốc hội, Chính phủ

c)

C. Quốc hội, Chính phủ, Bộ, cơ quan ngang bộ

d)

D. Quốc hội, Hội đồng Nhân dân các cấp

185.

185. Theo Hiến pháp 2013, nhiệm kỳ của Quốc hội nếu kéo dài thì kéo dài bao nhiêu tháng, trừ trường hợp chiến tranh:

a)

A. 6 tháng

b)

B. 12 tháng

c)

C. 18 tháng

d)

D. 24 tháng

186.

186. Theo Hiến pháp 2013, cơ quan nhà nước có chức năng thực hiện chức năng xét xử và quyền tư pháp là:

a)

A. Tòa án nhân dân

b)

B. Viện kiểm sát nhân dân

c)

C. Bộ Tư pháp

d)

D. Viện kiểm sát nhân dân và Bộ Tư pháp

187.

187. Điều 2 Hiến pháp 2013 khẳng định nhà nước Việt Nam là:

a)

A. Nhà nước dân chủ xã hội chủ nghĩa

b)

B. Nhà nước pháp quyền

c)

C. Nhà nước xã hội chủ nghĩa

d)

D. Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa

188.

188. Theo Hiến pháp năm 2013, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao do ai bầu:

a)

A. Quốc hội

b)

B. Chính phủ

c)

C. Chủ tịch nước

d)

D. Tòa án Nhân dân tối cao

189.

189. Theo Hiến pháp năm 2013, nhiệm vụ, quyền hạn nào sau đây không phải của Quốc hội:

a)

A. Giám sát tối cao

b)

B. Lập hiến và lập pháp

c)

C. Quyết định đại xá

d)

D. Quyết định đặc xá

190.

190. Theo Hiến pháp 2013, Chủ tịch nước do:

a)

A. Nhân dân bầu ra.

b)

B. Chủ tịch nước bổ nhiệm.

c)

C. Quốc hội bầu ra.

d)

D. Chính phủ bầu ra.

191.

191. Theo Hiến pháp năm 2013, nguyên thủ quốc gia của Việt Nam là:

a)

A. Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

B. Thủ tướng Chính phủ.

c)

C. Chủ tịch Quốc hội.

d)

D. Chủ tịch nước.

192.

192. Theo Hiến pháp năm 2013, Chủ tịch nước có quyền:

a)

A. Bầu Chánh án Tòa án nhân dân tối cao.

b)

B. Bãi nhiệm Phó Chủ tịch nước.

c)

C. Đề nghị Quốc hội bầu Chánh án Tòa án nhân dân tối cao.

d)

D. Căn cứ vào Nghị quyết của Quốc hội bổ nhiệm Chánh án Tòa án nhân dân tối cao.

193.

193. Điều 2 Hiến pháp năm 2013 khẳng định tất cả quyền lực của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thuộc về:

a)

A. Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

B. Nhân dân

c)

C. Quốc hội

d)

D. Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức

194.

194. Theo Hiến pháp năm 2013, Tổng Kiểm toán nhà nước do:

a)

A. Chủ tịch nước bổ nhiệm

b)

B. Thủ tướng Chính phủ bổ nhiệm

c)

C. Quốc hội bầu

d)

D. Chính phủ bầu

195.

195. Đạo luật nào quy định về các nội dung như chế độ chính trị, chế độ kinh tế, chế độ văn hóa, xã hội:

a)

A. Bộ luật Dân sự

b)

B. Bộ luật Hình sự

c)

C. Hiến pháp

d)

D. Luật Tổ chức Quốc hội

196.

196. Theo Hiến pháp năm 2013, cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương là:

a)

A. Ủy ban nhân dân xã

b)

B. Hội đồng nhân dân huyện

c)

C. Sở Tư pháp

d)

D. Bộ Quốc phòng

197.

197. Ai là người thống lĩnh lực lượng vũ trang theo Hiến pháp 2013:

a)

A. Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

B. Thủ tướng Chính phủ.

c)

C. Chủ tịch Quốc hội.

d)

D. Chủ tịch nước.

198.

198. Nguyên tắc bầu cử theo quy định của Hiến pháp năm 2013:

a)

A. Phổ thông, trực tiếp, bỏ phiếu kín và bình đẳng

b)

B. Phổ thông, bình đẳng, trực tiếp và bỏ phiếu kín

c)

C. Phổ thông, bỏ phiếu kín, bình đẳng và trực tiếp

d)

D. Phổ thông, bình đẳng, bỏ phiếu kín và trực tiếp

199.

199. Đối tượng nào sau đây là chủ thể của quan hệ pháp luật bầu cử (bầu đại biểu Quốc hội):

a)

A. Công dân Trung Quốc có năng lực hành vi dân sự đầy đủ

b)

B. Công dân Việt Nam có năng lực hành vi dân sự đầy đủ

c)

C. Công dân Việt Nam từ đủ 18 tuổi trở lên

d)

D. Pháp nhân thương mại

200.

200. Ở nước ta, việc nhờ người thân trong gia đình đi bỏ phiếu hộ khi bầu cử đại biểu Quốc hội là vi phạm nguyên tắc bầu cử nào theo Hiến pháp 2013?

a)

A. Nguyên tắc bỏ phiếu kín   

b)

B. Nguyên tắc trực tiếp

c)

C. Nguyên tắc bình đẳng       

d)

D. Nguyên tắc phổ thông

201.

201. Bà Hiệp dựng xe đạp ở hè phố nhưng quên mang túi xách vào nhà. Quay trở ra không thấy túi xách đâu, bà Hiệp hoảng hốt vì trong túi có hơn 1 triệu đồng và một chiếc điện thoại di động. Bà Hiệp nghi cho Toán (13 tuổi) lấy trộm vì Toán đang chơi ở gần đó. Bà Hiệp đòi vào khám nhà Toán. Mặc dù Toán không đồng ý song bà Hiệp vẫn xông vào nhà lục soát. Hành vi của bà Hiệp đã vi phạm quyền nào sau đây trong các quyền tự do dân chủ của công dân:

a)

A. Quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân

b)

B. Quyền được đảm bảo an toàn và bí mật riêng tư

c)

C. Quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe

d)

D. Quyền được pháp luật bảo hộ về danh dự và nhân phẩm

202.

202. Anh H đề nghị thủ trưởng cơ quan xem xét lại quyết định cho thôi việc của mình. Anh H đang thực hiện quyền gì?

a)

A. Quyền tố cáo                     

b)

B. Quyền ứng cử        

c)

C. Quyền bãi nại                    

d)

D. Quyền khiếu nại

203.

203. Ủy ban nhân dân cấp huyện phải chịu trách nhiệm trước những cơ quan nào theo quy định của Hiến pháp 2013:

a)

A. Hội đồng nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân tỉnh.

b)

B. Hội đồng nhân dân huyện và Ủy ban nhân dân tỉnh.

c)

C. Ủy ban nhân dân tỉnh và Chính phủ.

d)

D. Ủy ban nhân dân huyện và Hội đồng nhân dân tỉnh.

204.

204. Phương pháp điều chỉnh của Luật Hành chính:

a)

A. Phương pháp mệnh lệnh, quyền uy.

b)

B. Phương pháp mệnh lệnh, đơn phương.

c)

C. Phương pháp mệnh lệnh, định nghĩa, quyền uy.

d)

D. Phương pháp thỏa thuận.

205.

205. Tính chấp hành – điều hành là nội dung xuất hiện trong ngành luật nào:

a)

A. Luật hiến pháp

b)

B. Luật hành chính

c)

C. Luật hình sự

d)

D. Luật dân sự

206.

206. Cơ quan nào sau đây thuộc nhóm cơ quan hành chính nhà nước có thẩm quyền chung:

a)

A. Sở Nội vụ

b)

B. Bộ Quốc phòng

c)

C. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

d)

D. Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

207.

207. Quan hệ nào sau đây thuộc nhóm quan hệ phát sinh trong quá trình cơ quan hành chính thực hiện hoạt động quản lý hành chính nhà nước:

a)

A. Cơ trưởng chuyến bay xử phạt hành chính với hành khách.

b)

B. Thẩm phán xử phạt hành chính một người gây mất trật tự khi dự phiên tòa.

c)

C. Cảnh sát giao thông xử phạt hành chính công dân vi phạm giao thông.

d)

D. Giám đốc Sở Tư pháp kỷ luật công chức vi phạm kỷ luật.

208.

208. Quan hệ nào sau đây không thuộc nhóm quan hệ phát sinh trong quá trình cơ quan hành chính thực hiện hoạt động quản lý hành chính nhà nước:

a)

A. Giữa cơ quan hành chính cấp trên với cơ quan hành chính cấp dưới theo hệ thống dọc.

b)

B. Giữa các bộ với nhau.

c)

C. Giữa cơ quan hành chính nhà nước với các tổ chức xã hội.

d)

D. Giữa các cơ quan hành chính nhà nước về vấn đề nội bộ của cơ quan như kỷ luật, khen thưởng…

209.

209. Cơ quan nhà nước nào sau đây là cơ quan có thẩm quyền riêng:

a)

A. Ủy ban nhân dân huyện

b)

B. Ủy ban nhân dân tỉnh

c)

C. Chính phủ

d)

D. Sở Giao thông vận tải