wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Thuế Sử Dụng Đất Nông Nghiệp

Total questions: 39

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Mục đích chính của Thuế Sử Dụng Đất Nông Nghiệp là gì?

a)

Để tạo doanh thu cho quân đội

b)

Để điều tiết việc sử dụng đất nông nghiệp

c)

Để thúc đẩy tăng trưởng công nghiệp

d)

Để trợ cấp phát triển đô thị

2.

Loại đất nào sau đây phải chịu Thuế Sử Dụng Đất Nông Nghiệp?

a)

Đất rừng tự nhiên

b)

Đất ở

c)

Đất sử dụng cho nuôi trồng thủy sản

d)

Công viên công cộng

3.

Phương pháp tính thuế cho Thuế Sử Dụng Đất Nông Nghiệp là gì?

a)

Dựa trên số lượng cây trồng

b)

Dựa trên giá trị thị trường của đất

c)

Thuế sử dụng đất NN = Diện tích tính thuế từng hạng đất*Định thuế suất từng hạng đất*Giá thóc tính thuế

d)

Tỷ lệ cố định cho tất cả các loại đất

4.

Bà B có diện tích trồng cây lấy gỗ và cây lâu năm thu hoạch một lần là 10.000m2. Giá trị sản lượng khai thác trong tháng 9/2010 của gia đình bà B là 10.000.000 đồng. Biết rằng đối với đất trồng cây lấy gỗ hoặc cây lâu năm mới thu hoạch một lần chịu thuế 4% giá trị sản lượng khai thác

a)

200.000 đồng

b)

300.000 đồng

c)

400.000 đồng

d)

500.000 đồng

5.

Loại đất nào sau đây KHÔNG được miễn Thuế Sử Dụng Đất Nông Nghiệp?

a)

Đất sử dụng cho nghiên cứu và thí nghiệm

b)

Đất sử dụng cho giao thông công cộng

c)

Đất có rừng tự nhiên

d)

Đất thuê bởi các gia đình để canh tác

6.

Đất trồng lúa thuộc Hạng đất 1, diện tích 1.500m2 thì định thuế suất là bao nhiêu?

a)

240kg/ 10.000m2

b)

370kg/ 10.000m2

c)

650kg/ 10.000m2

d)

550kg/ 10.000m2

7.

Đất có mặt nước nuôi trồng thủy hải sản, diện tích 500m2, hạng đất 3 thì định thuế suất là bao nhiêu?

a)

240kg/ 10.000m2

b)

370kg/ 10.000m2

c)

650kg/ 10.000m2

d)

550kg/ 10.000m2

8.

Đất trồng cây lâu năm Hạng đất 1, diện tích 1.500m2 thì định thuế suất là bao nhiêu?

a)

240kg/ 10.000m2

b)

370kg/ 10.000m2

c)

650kg/ 10.000m2

d)

550kg/ 10.000m2

9.

ất là bao nhiêu?

a)

240kg/ 10.000m2

b)

370kg/ 10.000m2

c)

650kg/ 10.000m2

d)

550kg/ 10.000m2

10.

Đối với trường hợp Diện tích chịu thuế vượt quá hạn mức đất sản xuất nông nghiệp thì phương pháp tính thuế như thế nào sau đây:

a)

Thuế sử dụng đất NN = Diện tích tính thuế từng hạng đất*Định thuế suất từng hạng đất*Giá thóc tính thuế

b)

Thuế sử dụng đất NN = Diện tích tính thuế *Định thuế suất*Giá thóc tính thuế

c)

Thuế bổ sung = Diện tích vượt hạn mức* Mức thuế ghi thu bình quân*Giá thóc tính thuế*20%

d)

Thuế bổ sung = Diện tích vượt hạn mức* Mức thuế ghi thu bình quân*Giá thóc tính thuế

11.

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp được áp theo mức thuế suất nào sau đây đối với đất ở nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung cư, công trình xây dựng dưới mặt đất:

a)

0,05%

b)

0,3%

c)

1%

d)

0,03%

12.

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp được áp theo mức thuế suất nào sau đây đối với đất sử dụng không đúng mục đích, đất chưa sử dụng theo đúng quy định :

a)

0,2%

b)

0,5%

c)

0,16%

d)

0,15%

13.

Hạn mức đất ở làm căn cứ tính thuế sử dụng đất phi nông nghiệp được xác định như sau:

4 lines
14.

Điều kiện nào để miễn thuế đất nông nghiệp cho các hộ gia đình ở vùng núi?

a)

Hộ gia đình sử dụng máy móc để canh tác

b)

Hộ gia đình có thu nhập cao

c)

Hộ gia đình trên sườn núi dốc và vùng sâu, vùng xa

d)

Hộ gia đình tham gia hoạt động công nghiệp

15.

Đối tượng nào được miễn thuế đất nông nghiệp do tàn tật hoặc già yếu?

a)

Cá nhân làm việc trong lĩnh vực nông nghiệp

b)

Người tàn tật hoặc già yếu không có gia đình hỗ trợ

c)

Người trẻ tuổi đang tìm việc làm

d)

Gia đình có con đang đi học

16.

Theo nghị quyết 55/2010/QH12, loại đất nào được miễn thuế đất nông nghiệp đến năm 2020?

a)

Đất sử dụng cho các tòa nhà thương mại

b)

Đất trồng cây hàng năm có ít nhất một vụ lúa trong năm

c)

Đất sử dụng cho mục đích ở

d)

Đất sử dụng cho công viên giải trí

17.

Mức giảm thuế cho đất phi nông nghiệp bị thiệt hại từ 30% đến dưới 40% là bao nhiêu?

a)

20%

b)

40%

c)

60%

d)

80%

18.

Mức giảm thuế cho đất phi nông nghiệp bị thiệt hại từ 30% đến dưới 40% là bao nhiêu?

a)

20%

b)

40%

c)

60%

d)

80%

19.

Loại đất phi nông nghiệp nào được miễn thuế cho doanh nghiệp sử dụng trên 50% lao động là người khuyết tật?

a)

Đất sử dụng cho mục đích thương mại

b)

Đất cho các cơ sở giáo dục

c)

Đất sử dụng cho các dự án nhà ở

d)

Đất cho nhà máy tuyển dụng lao động khuyết tật

20.

Trong bối cảnh SDĐNN, điều gì xảy ra nếu sử dụng đất nông nghiệp vượt quá hạn mức cho phép?

a)

Không cần nộp thêm thuế

b)

Bị phạt nhưng không cần nộp thêm thuế

c)

Phải nộp thêm thuế cho phần diện tích vượt hạn mức

d)

Đất bị nhà nước tịch thu

21.

Thuế bổ sung cho việc sử dụng đất nông nghiệp vượt hạn mức được tính như thế nào?

a)

Diện tích vượt hạn x 10% mức thuế thông thường

b)

Diện tích vượt hạn x 20% mức thuế thông thường

c)

Diện tích vượt hạn x 30% mức thuế thông thường

d)

Không có thuế bổ sung

22.

Hạn mức tối đa cho đất trồng cây hàng năm ở các tỉnh phía Nam Việt Nam là bao nhiêu?

a)

1 ha

b)

2 ha

c)

3 ha

d)

4 ha

23.

Công thức để tính thuế sử dụng đất phi nông nghiệp (SDĐPNN) là gì?

a)

Diện tích đất tính thuế x Giá tính thuế x Thuế suất (%)

b)

Diện tích đất x Định suất thuế x Giá thóc tính thuế

c)

Diện tích đất tính thuế x Thuế suất x Giá thóc

d)

Diện tích đất x Giá tính thuế x Thuế suất (%)

24.

Mức thuế cho đất sử dụng trồng cây lâu năm như cao su hoặc cà phê ở hạng đất thứ nhất là bao nhiêu?

a)

550 kg thóc/ha

b)

370 kg thóc/ha

c)

650 kg thóc/ha

d)

200 kg thóc/ha

25.

Thuế cho đất sử dụng trồng cây hàng năm được tính như thế nào?

a)

Bằng cách nhân diện tích với giá của 1m² đất

b)

Bằng cách sử dụng mức thuế cố định là 0,03%

c)

Bằng cách đánh giá chất lượng đất và áp dụng mức thuế tương ứng

d)

Bằng cách thu một khoản phí cố định trên mỗi ha

26.

Đối với đất sử dụng cho cả mục đích ở và kinh doanh trong các tòa nhà nhiều tầng, diện tích chịu thuế được xác định như thế nào?

a)

Bằng tổng diện tích của tất cả các tầng

b)

Bằng cách nhân hệ số phân bổ với diện tích của từng đơn vị

c)

Bằng tổng diện tích của tầng hầm

d)

Chỉ bằng diện tích của mảnh đất

27.

Mức thuế cho đất sử dụng không đúng mục đích hoặc chưa phát triển theo quy định là bao nhiêu?

a)

0,03%

b)

0,15%

c)

4%

d)

0,2%

28.

Thuế cho cây ăn quả lâu năm trồng trên đất trồng cây hàng năm được tính như thế nào nếu đất thuộc hạng 2?

a)

Bằng với thuế của cây hàng năm cùng hạng

b)

1,3 lần thuế của cây hàng năm cùng hạng

c)

0,03% giá trị của đất

d)

Mức phí cố định là 180 kg thóc/ha

29.

Gia đình ông Nguyễn Văn có sử dụng 1 mảnh đất ở vùng nông thôn có căn nhà ở rộng 70m2, Giấy chứng nhận ghi 200m2 đất ở, còn lại là đất vườn trồng cây lâu năm. Vậy diện tích đất chịu thuế sử dụng đất phi nông nghiệp của gia đình ông Nguyễn Văn là:

a)

80m2

b)

200m2

c)

130m2

d)

70m2

30.

Công ty (Cty) A có thửa đất 2,5 ha xây dựng khu công nghiệp chế biến thức ăn gia súc. Vậy thửa đất này sẽ chịu thuế:

a)

Diện tích 2,5 ha đất xây dựng khu công nghiệp của Cty A là đối tượng không chịu thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

b)

Diện tích 2,5 ha đất xây dựng khu công nghiệp của Cty A là đối tượng chịu thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

c)

Diện tích 2,5 ha đất xây dựng khu công nghiệp của Cty A là đối tượng miễn thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

d)

Diện tích 2,5 ha đất xây dựng khu công nghiệp của Cty A là đối tượng được giảm thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

31.

Thu nhập của hộ nông dân chuyên canh tác thuộc diện chịu thuế:

4 lines
32.

Diện tích 2,5 ha đất xây dựng khu công nghiệp của Cty A là đối tượng được giảm thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Thu nhập của hộ nông dân chuyên canh tác thuộc diện chịu thuế:

a)

Chịu thuế theo luật thuế TNDN hiện hành

b)

Chịu thuế TNCN theo pháp lệnh thuế TNCN

c)

Chịu thuế đất

d)

Miễn thuế

34.

Bên nào nộp lệ phí trước bạ đất:

a)

Được miễn thuế đất

b)

Bên giao quyền sử dụng đất

c)

Bên nhận quyền sử dụng đất

d)

Bộ tài chính

35.

Giá trị nhà tính lệ phí trước bạ gồm:

a)

Diện tích (x) Giá 1m2 nhà

b)

Giá 1m2 nhà *tỷ lệ chất lượng còn lại

c)

Giá 1m2 nhà *tỷ lệ chất lượng còn lại * diện tích

d)

Bộ tài chính

36.

Diện tích tính thuế đất phi nông nghiệp được xác định theo:

a)

T ổng diện tích đất sử dụng và mức thuế thống nhất áp dụng cho toàn quốc

b)

Thuế đất dựa vào cấu trúc nhà kiên cố, bán kiên cố, vật liệu nhẹ

c)

Tất cả diện tích đất thuộc quyền sử dụng của người chịu thuế, kể cả đất cất nhà, đất vườn

d)

Diện tích đất, hệ số vị trí, định suất thuế nông nghiệp hàng năm cao nhất, giá thóc tính thuế

37.

Đối với cây lấy gỗ và các loại cây lâu năm thu hoạch 1 lần như tre, nứa, song mây chịu mức thuế đất nông nghiệp bằng:

a)

Diện tích * hạng đất

b)

4% giá trị sản lượng khai thác

c)

4% giá trị thặng dư khai thác

d)

Diện tích* thuế suất

38.

Thuế đất nông nghiệp nộp trong quá trình nào sau đây:

a)

Quá trình sử dụng đất

b)

Quá trình chuyển nhượng đất

c)

Quá trình giao đất

d)

Được miễn thuế

39.

Tiền thuê đất, thuê mặt nước được thu kể từ ngày:

a)

Ngày ký Hợp đồng thuê đất

b)

Ngày ghi trên quyết định cho thuê đất của cơ quan có thẩm quyền

c)

Ngày nhận được Thông báo thu tiền thuê đất của cơ quan Thuế

d)

Được miễn thuế