wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về triết học

Total questions: 110

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của triết học trong đời sống xã hội được xác định thông qua yếu tố nào?

a)

Uy tín của người nắm giữ chủ thuyết

b)

Số lượng người tìm hiểu trường phái triết học

c)

Chức năng thế giới quan và phương pháp luận của triết học

d)

Tình giai cấp và tính đảng của nó

2.

Luận nào của C. Mác được xem là thành tựu vĩ đại nhất của tư tưởng khoa học?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Nhận thức của con người là một quá trình biện chứng

c)

Tổng kết hoạt động của phong trào cùng nhân quốc tế

d)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

3.

Tác phẩm nào sau đây được xem là văn kiện có tính cương lĩnh đầu tiên của chủ nghĩa Mác - Lênin?

a)

Sự khốn cùng của Triết học (1847)

b)

Tuyên ngôn Đảng cộng sản (1848)

c)

Tư bản (1867)

d)

Hệ tư tưởng Đức (1845-1846)

4.

Tiền đề khoa học tự nhiên cho sự ra đời triết học Mác là gì?

a)

Lý thuyết điện từ của M. Pha-ra-đây; Định luật tuần hoàn các nguyên tố hóa học của Men-đê-lê-ép; Di truyền học hiện đại của Men-đen

b)

Cơ học cổ điển của I. Neu-ton; Thuyết tương đối của A. Anh-xtanh; học thuyết về tinh vân vũ trụ của I. Kan-tơ

c)

Hình học phi Euclid; mẫu nguyên tử của Tôm-xơn; thuyết tương đối của A. Anh-xtanh

d)

Thuyết tiến hóa của S. Đác-uyn; Học thuyết bảo toàn và chuyển hóa năng lượng; Học thuyết tế bào (M. Sơ-lay-đen và T. Sa-van-sơ)

5.

Quan điểm của thuyết khả tri về mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học là gì?

a)

Cuộc sống con người sẽ đi về đâu

b)

Con người không có khả năng nhận thức được thế giới

c)

Con người hoàn toàn có khả năng nhận thức được thế giới

d)

Nghi ngờ khả năng nhận thức thế giới của con người

6.

Quan điểm của triết học Mác – Lênin, điều kiện ra đời của triết học là gì?

4 lines
7.

Câu 6: Quan điểm của triết học Mác – Lênin, điều kiện ra đời của triết học là gì?

a)

Khi sự nhận thức của con người đã đạt đến trình độ trừu tượng hóa và khái quát hóa về thế giới khách quan

b)

Khi xã hội loài người đã có sự đấu tranh giai cấp

c)

Khi xã hội có sự phân chia giữa nông nghiệp và công nghiệp

d)

Khi xã hội có sự phân chia lao động giữa người giàu và người nghèo

8.

Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng về Triết học Mác?

a)

Triết học Mác là khoa học của mọi khoa học

b)

Theo quan điểm của triết học Mác, triết học không thay thế được các khoa học cụ thể

c)

Theo quan điểm của triết học Mác, sự phát triển của triết học quan hệ chặt chẽ với sự phát triển của khoa học tự nhiên

d)

Triết học Mác ra đời vào những năm 40 của thế kỷ XIX

9.

Câu 8: Triết học xuất hiện ở giai đoạn nào của lịch sử văn minh nhân loại?

a)

Từ thời nguyên thủy

b)

Từ khi có tôn giáo

c)

Từ thời chiếm hữu nô lệ

d)

Từ khi con người có nhận thức

10.

Câu 9: Nội dung nào sau đây là tiền đề luận trực tiếp cho sự ra đời của Triết học Mác – Lênin?

a)

Triết học Cổ điển Đức

b)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

c)

CNXH không tưởng Pháp

d)

Các thành tựu về kinh tế xã hội của các nước tây Âu vào giữa thế kỷ XIX

11.

Câu 10: Triết học là gì?

a)

Sự yêu mến sự thống nhất

b)

Sự suy nghĩ và nói năng chuẩn mực

c)

Triết học là hệ thống tri thức lý luận chung nhất của con người về thế giới; về vị trí, vai trò của con người trong thế giới ấy

d)

Sự suy tư, suy nghiệm về những vấn đề siêu hình học

12.

Đối tượng nghiên cứu của triết học là gì?

a)

Về những vấn đề chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy

b)

Mối liên hệ giữa nhà nước và nhân dân

c)

Nghiên cứu về những vấn đề siêu nhiên trừu tượng

d)

Nghiên cứu về đời sống tâm linh của con người

13.

Trình độ cao nhất của thế giới quan là gì?

a)

Tín ngưỡng vật linh

b)

Thế giới quan thần thoại

c)

Thế giới quan khoa học triết học

d)

Thần học tôn giáo

14.

Triết học ra đời sớm nhất ở đâu?

a)

Ấn Độ, Châu Phi, Nga

b)

Ấn Độ, Trung Quốc, Hy Lạp

c)

Ai Cập, Ấn Độ, Trung Quốc

d)

Đức, Anh, Pháp

15.

Đặc trưng của thế giới quan thời kỳ nguyên thủy là gì?

a)

Khoa học

b)

Tôn giáo

c)

Chính trị

d)

Thần thoại

16.

“Nghiên cứu thế giới trong tình chỉnh thể và tìm ra bản chất quy luật của nó” thuộc đối tượng nghiên cứu của bộ phận nào trong chủ nghĩa Mác-Lênin?

a)

Chủ nghĩa Mác- Lênin

b)

Triết học Mác- Lênin

c)

Kinh tế chính trị Mác- Lênin

d)

Chủ nghĩa xã hội khoa học Mác- Lênin

17.

Mục đích cơ bản nhất của môn học Triết học Mác- Lênin là gì?

a)

Hiểu rõ cơ sở luận quan trọng nhất của tư tưởng Hồ Chí Minh và đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam

b)

Xây dựng thế giới quan và phương pháp luận khoa học và vận dụng sáng tạo những nguyên lý đó trong hoạt động nhận thức và hoạt động thực tiễn

c)

Hiểu rõ nền tảng tư tưởng của Đảng cộng sản Việt Nam

d)

Xây dựng niềm tin, lý tưởng cho sinh viên về con đường đi lên chủ nghĩa xã hội mà Chủ tịch Hồ Chí Minh, Đảng cộng sản Việt Nam và toàn thể nhân dân ta đã lựa chọn và đang quyết tâm xây dựng

18.

Đối tượng nghiên cứu của Kinh tế chính trị Mác- Lênin là gì?

a)

Kinh tế học chính trị của A.Smith

b)

Kinh tế học chính trị của D.Ricardo

c)

Quy luật vận động và phát triển của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa và tính tất yếu của sự ra đời của phương thức sản xuất cộng sản chủ nghĩa

d)

Sự phát triển của các phương thức sản xuất qua các thời kỳ lịch sử

19.

Nội dung nào trong tư tưởng của các nhà chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp được chủ nghĩa Mác kế thừa?

a)

Phương thức xây dựng xã hội mới – xã hội cộng sản chủ nghĩa

b)

Nhận thức đúng đắn sứ mệnh lịch sử của giai cấp cùng nhân

c)

Quan điểm đúng đắn về đặc trưng của xã hội cộng sản chủ nghĩa trong tương lai

d)

Nhận thức đúng đắn về thành tựu và hạn chế của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa

20.

Đâu là tiền đề kinh tế - xã hội quyết định sự ra đời của chủ nghĩa Mác?

a)

Sự phát triển của khoa học kỹ thuật vào giữa thế kỷ XIX làm sâu sắc thêm mâu thuẫn giữa chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm trong việc giải quyết vấn đề cơ bản của triết học

b)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất làm sâu sắc thêm mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản và giai cấp cùng nhân trong xã hội tư bản chủ nghĩa

c)

Sự phát triển của khoa học kỹ thuật vào giữa thế kỷ XIX làm sâu sắc thêm mâu thuẫn giữa các tôn giáo lớn với các nhà khoa học

d)

Phong trào đấu tranh của giai cấp cùng nhân trên toàn thế giới chuyển từ tự phát sang tự giác

21.

Tác phẩm nào sau đây của C.Mác đã phản ánh bản chất và những quy luật phát triển của chủ nghĩa tư bản?

a)

Tuyên ngôn Đảng Cộng sản

b)

Tư bản

c)

Hệ tư tưởng Đức

d)

Chủ nghĩa

22.

Tác phẩm nào sau đây của C.Mác đã phản ánh bản chất và những quy luật phát triển của chủ nghĩa tư bản?

a)

Tuyên ngôn Đảng Cộng sản

b)

Tư bản

c)

Hệ tư tưởng Đức

d)

Chủ nghĩa đế quốc – giai đoạn tột cùng của chủ nghĩa tư bản

23.

Thành tựu nào sau đây thể hiện rõ ràng nhất sức ảnh hưởng của chủ nghĩa Mác – Lênin đến phong trào cách mạng vũ trang toàn thế giới?

a)

Sự thành công của cách mạng Tháng Mười Nga (1917)

b)

Sự ra đời của Quốc tế Cộng sản (1919)

c)

Sự thành công của phong trào giải phóng dân tộc của các nước thuộc địa giữa thế kỷ XX

d)

Sự phát triển về lực lượng sản xuất của nước thuộc địa sau khi giành được độc lập

24.

Những cống hiến của V.I.Lênin đối với triết học Mác là gì?

a)

Phê phán, khắc phục và chống những quan điểm sai lầm xuất hiện trong thời đại đế quốc chủ nghĩa như: chủ nghĩa xét lại chủ nghĩa Mác, chủ nghĩa duy tâm vật lý học, bệnh ấu trĩ tả khuynh trong triết học, chủ nghĩa giáo điều...

b)

Hiện thực hóa luận chủ nghĩa Mác bằng sự ra đời của Quốc tế cộng sản

c)

Bổ sung và hoàn chỉnh về mặt lý luận và thực tiễn những vấn đề như lý luận về cách mạng tư sản trong thời đại đế quốc chủ nghĩa

d)

Vinh danh công lao của Mác

25.

Thế giới thống nhất ở tình gì?

a)

Tình thống nhất ở vật chất và tinh thần

b)

Ta cho nó thống nhất thì nó thống nhất

c)

Thống nhất ở tình vật chất

d)

Thống nhất vì do Thượng đế sinh ra

26.

Sự kiện xã hội nào lần đàu tiên đã chứng minh tính hiện thực của chủ nghĩa mac lê nin trong lịch sử ?

a)

Cách mạng Tháng Mười Nga thắng lợi

b)

Công xã Pa-ri

c)

Cách mạng tháng 8 năm 1945 ở Việt Nam

d)

Chiến tranh thế giới lần thứ II

27.

C‚u 25: “Triết học bao gồm quan điểm chung nhất, những sự l ̋ giải cÛ luận chứng cho c·c c‚u hỏi chung của con người, nÍn triết học bao gồm to‡n bộ tri thức của nh‚n loại". Nhận định trÍn ứng với triết học thời kỳ n‡o?

a)

Triết học Cổ đại

b)

Triết học Phục Hưng.

c)

Triết học Trung cổ T‚y ¬u.

d)

Triết học M·c – LÍnin

28.

C‚u 26: Điền v‡o chỗ trống để ho‡n thiện mệnh đề sau đây? “Triết học M·c – LÍnin l‡ khoa học... ”

a)

NghiÍn cứu mọi hiện tượng qu· trÏnh xảy ra trong tự nhiÍn, x„ hội và tư duy con người

b)

NghiÍn cứu quy luật chung nhất của thế giới

c)

NghiÍn cứu mọi khoa học

d)

NghiÍn cứu mọi quy luật

29.

C‚u 27: Triết học M·cxÌt cÛ chức năng gì?

a)

Chức năng chỉ đạo hoạt động thực tiễn

b)

Chức năng nghiên cứu mọi khoa học

c)

Chức năng thế giới quan và phương pháp luận phổ biến

d)

Chức năng hoàn thiện l ̋ trÌ v‡ n‚ng cao phẩm chất đạo đức c·ch mạng

30.

C‚u 28: Theo quan điểm của triết học M·cxÌt, triết học cÛ những chức năng cơ bản n‡o?

a)

Chức năng giáo dục những gi· trị đạo đức v‡ thẩm mỹ cho con người

b)

Chức năng thế giới quan và phương pháp luận chung cho mọi hoạt động nhận thức v‡ thực tiễn

c)

Chức năng tổ chức tri thức khoa học, thúc đẩy sự ph·t triển khoa học-cÙng nghệ

d)

Giải thÌch hiện thực và thúc đẩy quần ch ̇ng l‡m c·ch mạng để xÛa bỏ hiện thực

31.

C‚u 29: Hạt nh‚n l ̋ luận của thế giới quan theo quan điểm của triết học M·c – LÍnin l‡ gÏ?

a)

ChÌnh trị

b)

Triết học

c)

L ̋ luận của những ng‡nh khoa học cụ thể

d)

TÙn gi·o

32.

C‚u 30: Quan điểm của HÍghen về khoa học triết học l‡ gÏ?

4 lines
33.

LÍnin l‡ gÏ?

a)

ChÌnh trị

b)

Triết học

c)

L ̋ luận của những ng‡nh khoa học cụ thể

d)

TÙn gi·o

34.

Quan điểm của HÍghen về khoa học triết học l‡ gÏ?

a)

Triết học l‡ khoa học của mọi khoa học

b)

Khoa học triết học l‡ siÍu hÏnh học

c)

Triết học l‡ khoa học về mọi khoa học

d)

Triết học l‡ khoa học về x„ hội v‡ lịch sử

35.

Đối tượng của Triết học thời kỳ phục hưng là gì?

a)

Triết học tự nhiÍn bao gồm tất cả những tri thức mà con người có được, trước hết l‡ c·c tri thức thuộc khoa học tự nhiên sau này như toán học, vật l ̋ học, thiên văn học...

b)

Triết học kinh viện, triết học mang tÌnh tÙn gi·o

c)

Triết học t·ch ra th‡nh c·c mÙn khoa học như cơ học, to·n học, vật l ̋ học, thiên văn học, hÛa học, sinh học, x„ hội học, t‚m l ̋ học, văn hóa học...

d)

Triết học l‡ khoa học của mọi khoa học

36.

Đối tượng của triết học ở phương Tây thời trung cổ l‡ gÏ?

a)

Về thượng đế v‡ quyền năng của thượng đế

b)

Về nghi thức và văn hóa

c)

NghiÍn cứu về tự nhiÍn

d)

NghiÍn cứu về x„ hội v‡ lịch sử

37.

T·c phẩm nào sau đây của chủ nghĩa Mác đã làm sáng tỏ bản chất của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa và vạch ra tÌnh tất yếu của hÏnh th·i kinh tế x„ hội cộng sản chủ nghĩa?

a)

Bản thảo kinh tế - Triết học

b)

ChÌnh s·ch Kinh tế mới

c)

Tư bản

d)

Tuyên ngôn đảng cộng sản

38.

Giai đoạn lịch sử nào sau đây là giai đoạn LÍnin bảo vệ chủ nghĩa Mác?

a)

Chủ nghĩa tư bản đang trong quá trình hình thành

b)

Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh

c)

Chủ nghĩa tư bản độc quyền (đế quốc chủ nghĩa)

d)

Chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước

39.

Trường ph·i triết học duy t‚m n‡o ảnh hưởng trực tiếp đến sự ra đời của triết học M·c-LÍnin?

a)

I. Kant

b)

G. HÍ-ghen

c)

G. BÈc-cơ-li

d)

Plat

40.

Trường ph·i triết học duy t‚m n‡o ảnh hưởng trực tiếp đến sự ra đời của triết học M·c-LÍnin?

a)

I. Kant

b)

G. HÍ-ghen

c)

G. BÈc-cơ-li

d)

Platon

41.

Đâu không phải l‡ nguồn gốc ra đời của chủ nghĩa duy tâm?

a)

Sự tuyệt đối hÛa vai trÚ của ̋ thức

b)

Xem xÈt phiến diện, tuyệt đối hÛa, thần th·nh hÛa một mặt, một đặc tính nào đó của qu· trÏnh nhận thức mang tÌnh biện chứng của con người

c)

Tuyệt đối hÛa vai trÚ của lao động trÌ Ûc v‡ của giai cấp thống trị

d)

Sự ph·t triển của khoa học tự nhiÍn

42.

Trong thế giới quan tÙn gi·o, yếu tố nào đóng vai trò chủ yếu?

a)

Tri thức

b)

Niềm tin

c)

TÏnh cảm

d)

Lễ gi·o phong kiến

43.

Chọn một đáp án đúng và điền v‡o chỗ trống của mệnh đề sau đây? “Chủ nghĩa Mác-LÍnin l‡ hệ thống quan điểm v‡ học thuyết khoa học của C.Mác, Ph.Ăngghen và sự ......... của V.I.Lênin.”

a)

Bảo tồn

b)

Ph·t triển

c)

GÛp ̋

d)

NghiÍn cứu

44.

Trong chủ nghĩa Mác - LÍnin, bộ phận l ̋ luận n‡o nghiÍn cứu những quy luật kinh tế của x„ hội, đặc biệt l‡ những quy luật kinh tế của qu· trÏnh ra đời, ph·t triển, suy t‡n của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa và sự ra đời, ph·t triển của phương thức sản xuất mới – phương thức sản xuất cộng sản chủ nghĩa?

a)

Triết học M·c - LÍnin

b)

Kinh tế chÌnh trị M·c - LÍnin

c)

Chủ nghĩa xã hội khoa học

d)

L ̋ luận nhận thức

45.

Đối tượng nghiÍn cứu của bộ phận chủ nghĩa xã hội khoa học trong chủ nghĩa Mác - LÍnin l‡ gÏ?

a)

Qu· trÏnh c·ch mạng x„ hội chủ nghĩa

b)

X„ hội loài người

c)

Lịch sử ph·t triển của khoa học kỹ thuật

d)

Phong tr‡o cÙng nh‚n

46.

Trong ba bộ phận l ̋ luận cấu th‡nh chủ nghĩa Mác - LÍnin, triết học cÛ vai trò như thế n

4 lines
47.

Trong ba bộ phận l ̋ luận cấu th‡nh chủ nghĩa Mác - LÍnin, triết học cÛ vai trò như thế n‡o?

a)

Chỉ l‡ những nghiÍn cứu khoa học đầu tiÍn của C.M·c

b)

Cơ sở l ̋ luận, l‡ thế giới quan và phương pháp luận khoa học cho những bộ phận cÚn lại

c)

Chỉ chuyÍn nghiÍn cứu về những vấn đề của giới tự nhiÍn

d)

Là vũ khí lý luận để chống lại những tư tưởng triết học kh·c

48.

Gi· trị nhân văn của chủ nghĩa Mác – LÍnin l‡ gÏ?

a)

Xác định bản chất con người v‡ lịch sử ph·t triển của nh‚n loại

b)

Tầm quan trọng của con người trong lực lượng sản xuất đối với sự ph·t triển văn minh nhân loại

c)

Giải phÛng nh‚n loại khỏi nghËo n‡n, lạc hậu v‡ bất cÙng

d)

Thực hiện giải phÛng giai cấp, giải phóng nhân dân lao động v‡ giải phóng con người khỏi ·ch ·p bức, bÛc lột bằng c·ch mạng vÙ sản

49.

Quá trình ra đời v‡ ph·t triển của chủ nghĩa Mác-Lênin được chia l‡m mấy giai đoạn chÌnh?

a)

Ba giai đoạn: Giai đoạn C.M·c khởi xướng; Giai đoạn Ph.Ăngghen bổ sung; Giai đoạn V.I.LÍnin ph·t triển

b)

Ba giai đoạn: Giai đoạn C.Mác và Ph.Ăngghen; Giai đoạn ph·t triển của V.I.Lênin; Giai đoạn vận dụng ở các nước XHCN

c)

Hai giai đoạn: Giai đoạn truyền thống từ C.Mác đến V.I.Lênin; Giai đoạn hiện đại từ sau chiến tranh thế giới lần II đ ến nay

d)

Hai giai đoạn: Giai đoạn hÏnh th‡nh, ph·t triển chủ nghĩa Mác (do C.Mác và Ph.Ăngghen thực hiện); Giai đoạn bảo vệ, ph·t triển chủ nghĩa Mác th‡nh chủ nghĩa Mác-LÍnin (do V.I.LÍnin thực hiện)

50.

H‡ng loạt cuộc đấu tranh của cÙng nh‚n chống lại chủ nghĩa tư bản trong những năm 30-40 của thế kỷ XX đã cho thấy giai cấp cÙng nh‚n cÛ những thay

4 lines
51.

H‡ng loạt cuộc đấu tranh của cÙng nh‚n chống lại chủ nghĩa tư bản trong những năm 30-40 của thế kỷ XX đã cho thấy giai cấp cÙng nh‚n cÛ những thay đổi về địa vị chÌnh trị như thế n‡o?

a)

Giai cấp cÙng nh‚n trở th‡nh một lực lượng chÌnh trị độc lập trong x„ hội tư bản

b)

Giai cấp cÙng nh‚n trở th‡nh một lực lượng chủ yếu của x„ hội tư bản

c)

Giai cấp cÙng nh‚n trở th‡nh một giai cấp đối lập với giai cấp tư sản

d)

Giai cấp cÙng nh‚n trở th‡nh lực lượng sản xuất trong x„ hội tư bản

52.

Trên lĩnh vực x„ hội, hoạt động n‡o vừa l‡ tiền đề vừa l‡ mục đích thực tiễn chủ yếu nhất của chủ nghĩa Mác?

a)

Cuộc c·ch mạng khoa học kỹ thuật lần thứ nhất

b)

Sự ra đời của một số ng‡nh khoa học x„ hội

c)

Thực tiễn c·c phong tr‡o c·ch mạng của giai cấp cÙng nh‚n

d)

Thực tiễn các phong trào đấu tranh giành độc lập của các nước thuộc địa

53.

Trong triết học Hêghen, C.Mác và Ph.Ăngghen đã kế thừa nội dung n‡o l‡ chủ yếu nhất?

a)

Chủ nghĩa duy t‚m kh·ch quan

b)

Triết học ph·p quyền

c)

Mỹ học

d)

PhÈp biện chứng

54.

Bước chuyển biến của C.Mác và Ph.Ăngghen từ thế giới quan duy t‚m sang thế giới quan duy vật, từ lập trường chủ nghĩa dân chủ - c·ch mạng sang lập trường chủ nghĩa cộng sản, xuất ph·t từ sự kế thừa biện chứng khuynh hướng triết học n‡o?

a)

Triết học duy vật nh‚n bản L. Phoi-ơ-bắc

b)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng phÍ ph·n Ph·p

c)

Chủ nghĩa vô chính phủ Pru-đông

d)

Chủ nghĩa duy vật duy l ̋ Ph·p thế kỷ XVII – XVIII

55.

Khi phÍ ph·n những hạn chế trong học thuyết gi· trị của A. SmÌt, C.M·c đã xây dựng nÍn l ̋ luận gÏ?

a)

Học thuyết về đấu tranh giai cấp trong x„ hội cÛ giai cấp

b)

L ̋ luận về gi· trị thặng dư

56.

Khi phÍ ph·n những hạn chế trong học thuyết gi· trị của A. SmÌt, C.M·c đã xây dựng nÍn l ̋ luận gÏ?

a)

Học thuyết về đấu tranh giai cấp trong x„ hội cÛ giai cấp

b)

L ̋ luận về gi· trị thặng dư, luận chứng khoa học về bản chất bÛc lột của chủ nghĩa tư bản

c)

Học thuyết về sứ mệnh lịch sử của giai cấp cÙng nh‚n

d)

L ̋ luận về chủ nghĩa tư bản độc quyền v‡ chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước

57.

Tư tưởng về những giai đoạn trong qu· trÏnh x‚y dựng chủ nghĩa cộng sản; thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lÍn chủ nghĩa xã hội của chủ nghĩa Mác - Lênin được hình thành vào giai đoạn n‡o?

a)

Khi C.M·c cÚn tham gia hoạt động trong ph·i HÍ-ghen Trẻ

b)

Những năm 1842 – l843

c)

Những năm 1847 – 1848

d)

Từ năm l849 đến năm 1895

58.

Tại sao ở T‚y ¬u thời cận đại, triết học duy vật lại ph·t triển mạnh mẽ?

a)

Khoa học tự nhiÍn ph·t triển mạnh mẽ

b)

Do ảnh hưởng của chủ nghĩa duy vật siÍu hÏnh

c)

C·c nh‡ triết học cÛ sự ph‚n hÛa mạnh mẽ

d)

Nhận thức con người ph·t triển lÍn một trình độ cao hơn

59.

Triết học xuất hiện v‡o khoảng thời gian n‡o?

a)

Thế kỷ IV (Trước cÙng nguyÍn)

b)

Thế kỷ VI (Trước cÙng nguyÍn)

c)

Thế kỷ VII (Trước cÙng nguyÍn)

d)

Thế kỷ IX (Trước cÙng nguyÍn)

60.

Những c‚u chuyện như Truyền thuyết Âu Cơ – Lạc Long Qu‚n, truyền thuyết th·nh GiÛng của Việt Nam l‡ biểu hiện của hÏnh thức thế giới quan nào sau đây?

a)

Thế giới quan thần thoại

b)

Thế giới quan tÙn gi·o

c)

Thế giới quan triết học

d)

Biểu hiện của cả ba hÏnh thức thế giới quan trÍn

61.

Tại sao nÛi sự ra đời của chủ nghĩa Mác là hiện tượng hợp quy luật?

a)

Đó là sản phẩm của tÏnh hÏnh kinh tế-x„ hội những năm 40 của thế kỷ XIX

b)

L‡ sự tổng kết những gi· trị của tri thức nh‚n loại

62.

Tại sao nÛi sự ra đời của chủ nghĩa Mác là hiện tượng hợp quy luật?

a)

Đó là sản phẩm của tÏnh hÏnh kinh tế-x„ hội những năm 40 của thế kỷ XIX

b)

L‡ sự tổng kết những gi· trị của tri thức nh‚n loại thể hiện trong các lĩnh vực khoa học

c)

Là tài năng bẩm sinh của những người s·ng lập ra nÛ

d)

L‡ hiện tượng kh·ch quan

63.

Đâu khÙng phải l‡ vai trÚ của những tiền đề về khoa học tự nhiên đối với sự ra đời chủ nghĩa Mác?

a)

B·c bỏ tư duy siêu hình và vai trò của “Đấng S·ng tạo”

b)

Khẳng định tính đúng đắn của quan điểm duy vật biện chứng về bản chất của thế giới

c)

Khẳng định tÌnh khoa học của quan điểm duy vật biện chứng trong nhận thức v‡ trong thực tiễn

d)

Gi ̇p M·c- Ăngghen có điều kiện tiếp cận với nguồn tri thức hiện đại

64.

Đâu là hạn chế lớn trong triết học của HÍ-ghen đã được chủ nghĩa Mác khắc phục?

a)

Tư duy siêu hình

b)

Nhận thức về thế giới còn ngây thơ chất ph·c

c)

TÌnh duy t‚m

d)

Phủ định “sạch trơn” những th‡nh tựu triết học trước đó

65.

Triết học cÛ tÌnh giai cấp khÙng?

a)

KhÙng cÛ

b)

Chỉ cÛ trong x„ hội Tư bản

c)

CÛ tÌnh giai cấp trong mọi trường ph·i triết học

d)

Chỉ cÛ trong một số hệ thống triết học

66.

Thế giới quan l‡ gÏ?

a)

Thế giới quan l‡ sự ph·n ·nh của sự tồn tại vật chất v‡ x„ hội của con người dưới hÏnh thức c·c quan niệm, quan điểm chung

b)

Thế giới quan khÙng phụ thuộc v‡o trình độ hiểu biết của con người đã đạt được trong một giai đoạn lịch sử nhất định

c)

Thế giới quan là quan điểm của giai cấp thống trị x„ hội

d)

Thế giới quan l‡ nội t‚m, l‡ những suy nghĩ bên trong của con người

67.

Theo quan điểm triết học m·cxÌt, triết học ra đời trong điều kiện n‡o?

a)

X„ hội ph‚n chia th‡nh giai cấp

b)

Khi xuất hiện tầng l

68.

Theo quan điểm triết học m·cxÌt, triết học ra đời trong điều kiện n‡o?

a)

X„ hội ph‚n chia th‡nh giai cấp

b)

Khi xuất hiện tầng lớp trÌ thức ngạc nhiÍn, ho‡i nghi về mọi thứ xung quanh

c)

Tư duy của con người đạt trình độ kh·i qu·t cao v‡ xuất hiện tầng lớp trÌ thức

d)

Khi con người biết ngạc nhiÍn v‡ ho‡i nghi

69.

XÈt về đối tượng nghiÍn cứu, Triết học kh·c với Khoa học cụ thể ở chỗ n‡o?

a)

Triết học nghiÍn cứu về con người, cÚn Khoa học cụ thể chỉ nghiÍn cứu tự nhiÍn

b)

Khoa học cụ thể tÏm hiểu bản chất của thế giới, cÚn Triết học kh·m ph· quy luật của thế giới

c)

Khoa học cụ thể chỉ nghiÍn cứu một mặt của thế giới cÚn Triết học nghiÍn cứu to‡n bộ thế giời trong tÌnh chỉnh thể của nÛ

d)

Khoa học cụ thể kh·m ph· ra mọi quy luật của thế giới, cÚn Triết học kh·m ph· ra mọi cấp độ bản chất của thế giới

70.

Những ph·t minh của Khoa học tự nhiÍn nửa đầu thế kỷ XIX đã đem lại cơ sở khoa học cho sự ph·t triển của điều gì sau đây?

a)

Sự ph·t triển phương pháp siêu hình và chủ nghĩa cơ giới lÍn một trÏnh độ mới

b)

Sự ph·t triển phÈp biện chứng từ tự ph·t chuyển th‡nh tự gi·c

c)

Sự ph·t triển phÈp biện chứng duy t‚m th‡nh chủ nghĩa tư biện, thần bÌ

d)

Sự ph·t triển tư duy biện chứng gi ̇p nÛ tho·t khỏi tÌnh tự ph·t v‡ cởi bỏ lớp vỏ thần bÌ duy t‚m

71.

Ở phương Tây thời trung cổ con người chịu sự chi phối của quan niệm thế giới quan n‡o?

a)

TÙn gi·o

b)

Huyền thoại

c)

Khoa học

d)

Triết học

72.

Th‡nh tựu vĩ đại nhất của cuộc c·ch mạng trong triết học do C·c M·c v‡ Ănghen thực hiện l‡ gÏ?

a)

X‚y dựng phÈp biện chứng vật, chấm dứt sự thống trị của phÈp biện chứng duy t‚m của HÍghen

b)

X‚y dự

73.

Thành tựu vĩ đại nhất của cuộc cách mạng trong triết học do C.Mác và Ănghen thực hiện là gì?

a)

Xây dựng phép biện chứng vật, chấm dứt sự thống trị của phép biện chứng duy tâm của Hégel

b)

Xây dựng chủ nghĩa duy vật về lịch sử, làm sáng tỏ lịch sử tồn tại và phát triển của xã hội loài người

c)

Phát hiện ra lịch sử phát triển của xã hội loài người là lịch sử đấu tranh giai cấp, và đấu tranh giai cấp sẽ dẫn đến cách mạng vĩ đại nhằm xóa bỏ chế độ người bóc lột người

d)

Phát hiện ra giá trị thặng dư, làm sáng tỏ bản chất của xã hội tư bản chủ nghĩa

74.

Mối quan hệ giữa triết học duy vật biện chứng (THDVBC) với khoa học tự nhiên (KHTN) là gì?

a)

THDVBC là khoa học của mọi ngành KHTN

b)

Các phát minh về KHTN là cơ sở của các luận điểm của THDVBC, còn THDVBC là cơ sở thế giới quan và phương pháp luận chung cho KHTN

c)

KHTN là cơ sở duy nhất cho sự hình thành và phát triển của THDVBC

d)

THDVBC là cơ sở duy nhất cho sự hình thành và phát triển của KHTN

75.

Nội dung nào sau đây phản ánh giá trị thực tiễn chính trị xã hội thể chủ nghĩa Mác – Lênin?

a)

Sự hình thành và phát triển trên cơ sở kế thừa những giá trị tư tưởng nhân loại và tổng kết thực tiễn thời đại

b)

Thế giới quan, phương pháp luận phổ biến của nhận thức khoa học và thực tiễn cách mạng

c)

Khoa học về sự nghiệp giải phóng giai cấp tư sản, giải phóng nhân dân lao động khỏi chế độ áp bức, bóc lột và tiến tới giải phóng con người

d)

Cung cấp cơ sở thực tiễn cho sự phát triển của các khoa học cụ thể

76.

Theo nhận xét của C.Mác, những hạn chế cơ bản của chủ nghĩa xã hội không tưởng phái Pháp cần phải khắc phục là gì?

4 lines
77.

Theo nhận xÈt của C.M·c, những hạn chế cơ bản của chủ nghĩa xã hội không tưởng phÍ ph·n Ph·p cần phải khắc phục l‡ gÏ?

a)

KhÙng luận chứng được một c·ch khoa học về bản chất của chủ nghĩa tư bản

b)

KhÙng ph·t hiện được quy luật vận động, ph·t triển của chủ nghĩa tư bản

c)

KhÙng nhận thức được vai trÚ, sứ mệnh của giai cấp cÙng nh‚n với tư cách là lực lượng x„ hội cÛ khả năng xóa bỏ chủ nghĩa tư bản để x‚y dựng một x„ hội bình đẳng, khÙng cÛ bÛc lột

d)

A,B,C đúng

78.

Ưu điểm lớn nhất của những tr‡o chủ nghĩa xã hội không tưởng l‡ gÏ?

a)

Khái quát được sự ph·t triển lịch sử nh‚n loại

b)

Tinh thần nhân đạo cao cả

c)

Dám đối đầu trực tiếp với chủ nghĩa tư bản

d)

Xác định được sứ mệnh lịch sử của giai cấp cÙng nh‚n

79.

YÍu cầu cơ bản của việc học tập, nghiÍn cứu triết học M·c-LÍnin?

a)

Hiểu đúng thực chất, tinh thần của mÙn học; ho‡n thiện mình trong đời sống c· nh‚n cũng như trong đời sống cộng đồng x„ hội.

b)

Xem những quan điểm của triết học M·c- Lênin là luôn đúng với mọi thời đại thực tiễn của c·ch mạng Việt Nam

c)

Vận dụng nguyÍn vẹn to‡n bộ chủ nghĩa Mác- LÍnin trong mọi tÏnh huống c·ch mạng

d)

Chỉ học những kiến thức trọng t‚m, những nguyên lý cơ bản

80.

T·c phẩm nào sau đây được x‚y dựng trên cơ sở thế giới quan thần thoại?

a)

Tấm C·m

b)

Thần Trụ trời

c)

T‚y du k ̋

d)

Truyện Kiều

81.

T·c phẩm nào sau đây được x‚y dựng trÍn quan niệm siÍu hÏnh?

a)

Tấm C·m

b)

Thầy bÛi xem voi

c)

Sọ dừa

d)

Bình ngô đại c·o

82.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về đứng im l‡ gÏ?

a)

Đứng im l‡ khÙng vận động

b)

Đứng im l‡ tạm thời

c)

Đứng im l‡ vận động trong thế c‚n bằng ổn định tuyệt đối

d)

Đứng im l‡ một hÏ

83.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về đứng im là gì?

a)

Đứng im là khùng vận động

b)

Đứng im là tạm thời

c)

Đứng im là vận động trong thế cân bằng ổn định tuyệt đối

d)

Đứng im là một hình thức đặc biệt của vận động, đứng im là tương đối

84.

Không gian là hình thức tồn tại của vật chất xét ở góc độ nào?

a)

Trường tình

b)

Quảng tình

c)

Chiều cao

d)

Chiều sâu

85.

Thời gian là hình thức tồn tại của vật chất xét ở góc độ nào?

a)

Trường tình

b)

Quảng tình

c)

Chiều cao

d)

Chiều sâu

86.

Trong lịch sử triết học, chủ nghĩa duy tâm có những hình thức cơ bản nào?

a)

Chủ nghĩa hoài nghi và thuyết bất khả tri

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan và chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy linh và thần học

d)

Chủ nghĩa thực chứng và chủ nghĩa thực dụng

87.

Trong lịch sử triết học, chủ nghĩa duy vật có những hình thức cơ bản nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác, chủ nghĩa duy vật siêu hình, chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy vật duy cảm, chủ nghĩa duy vật duy lý, chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng, chủ nghĩa kinh nghiệm, chủ nghĩa duy vật duy cảm

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng, chủ nghĩa duy vật thù thiển, chủ nghĩa duy vật kinh tế

88.

Khẳng định bản chất của thế giới là vật chất, thế giới thống nhất ở tình vật chất của nó. Đó là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng Mác - Lênin

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

89.

Khẳng định thế giới vật chất tồn tại vĩnh viễn, vô tận, vô hạn, không được sinh ra và không bị mất đi. Đó là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật

c)

Chủ nghĩa duy vật

90.

giới vật chất tồn tại vĩnh viễn, vÙ tận, vÙ hạn, khÙng được sinh ra v‡ khÙng bị mất đi. Đó là quan điểm của trường ph·i triết học n‡o?

a)

Chủ nghĩa siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng M·c - LÍnin

d)

Chủ nghĩa siêu nhiên

91.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Định nghĩa về vật chất của V. I. Lênin đã phê phán chủ nghĩa duy vật biện chứng của C. M·c

b)

Định nghĩa về vật chất của V. I. Lênin đã khẳng định Ùng l‡ một triết gia vĩ đại nhất trong lịch sử triết học

c)

Định nghĩa về vật chất của V. I. Lênin đã phÍ ph·n những quan niệm sai lầm, phản khoa học của các trường ph·i triết học duy t‚m nÛi chung

d)

Định nghĩa về vật chất của V. I. Lênin có ý nghĩa phê phán các nhà khoa học tự nhiÍn cuối thế kỷ XIX – đầu thế kỷ XX

92.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc của vận động l‡ gÏ?

a)

Vận động l‡ sự tự th‚n vận động của vật chất

b)

Vận động l‡ do lực đẩy v‡ lực h ̇t của vật thể

c)

Vật động l‡ do lực h ̇t của trái đất

d)

Vận động l‡ do thần th·nh s·ng tạo ra

93.

Nội dung nào sau đây là đúng với quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về khÙng gian, thời gian?

a)

KhÙng gian v‡ thời gian tồn tại thuần t ̇y ngo‡i vật chất

b)

KhÙng gian v‡ thời gian l‡ hÏnh thức tồn tại của vật chất, khÙng t·ch rời vật chất

c)

KhÙng gian v‡ thời gian l‡ do thÛi quen của con người quy định

d)

KhÙng gian v‡ thời gian phụ thuộc v‡o cảm gi·c của con người

94.

Theo Đêmôcrít, ý thức con người cÛ cấu tạo từ yếu tố n‡o?

a)

Lửa

b)

NguyÍn tử

c)

Nước

d)

KhÙng khÌ

95.

Đặc điểm cơ bản để ph‚n biệt vật chất với ̋ thức l‡ gÏ?

a)

Thực tại kh·ch quan

b)

Con người cÛ thể cảm nhận

c)

Được con người chÈp lại, chụp lại, ph·n ·nh lại

d)

Tồn tại

96.

Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật chất với ý thức là gì?

a)

Thực tại khách quan

b)

Con người có thể cảm nhận

c)

Được con người chép lại, chụp lại, phân tích lại

d)

Tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác

97.

Nguồn gốc tự nhiên của ý thức là gì?

a)

Ý thức tồn tại trên cơ sở quá trình sinh lý của não người

b)

Ý thức đồng nhất với quá trình sinh lý của não người

c)

Lao động

d)

Sự tương tác giữa bộ óc người và thế giới khách quan

98.

Quan điểm của triết học Mác - Lênin về nguồn gốc xã hội của ý thức?

a)

Lao động, cùng với lao động là ngôn ngữ là hai sức kích thích chủ yếu hình thành nên ý thức con người

b)

Lao động tạo ra ngôn ngữ, ngôn ngữ tạo ra ý thức

c)

Lao động tạo ra ý thức của lao động, ngôn ngữ tạo ra ý thức của ngôn ngữ

d)

Lao động tạo ra kinh nghiệm, ngôn ngữ tạo ra tư duy

99.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, kết cấu của ý thức bao gồm những yếu tố nào?

a)

Tri thức, ý chí

b)

Tri thức, ước muốn và nguyện vọng

c)

Tri thức, tình cảm và ý chí

d)

Ước muốn, nguyện vọng và niềm tin

100.

Trong các yếu tố tạo thành kết cấu của ý thức thì nhân tố nào quan trọng nhất?

a)

Tình cảm

b)

Tri thức

c)

Ý chí

d)

Niềm tin

101.

Nhân tố nào được coi là phương thức tồn tại của ý thức?

a)

Tình cảm

b)

Ý chí

c)

Tri thức

d)

Niềm tin

102.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng mối quan hệ giữa vật chất và ý thức được biểu hiện như thế nào?

a)

Ý thức quyết định vật chất

b)

Vật chất quyết định ý thức

c)

Vật chất quyết định ý thức, ý thức tác động trở lại vật chất

d)

Vật chất và ý thức có mối quan hệ hỗ trợ lẫn nhau

103.

Quan điểm cho rằng “ý thức quyết định vật chất” là quan điểm của trường phái nào?

4 lines
104.

Quan điểm cho rằng “ý thức quyết định vật chất” là quan điểm của trường ph·i n‡o?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy vật siÍu hÏnh

d)

Chủ nghĩa duy vật chất ph·c thời cổ đại

105.

Quan điểm của chủ nghĩa duy tâm về mối quan hệ giữa vật chất v‡ ̋ thức?

a)

› thức quyết định vật chất

b)

Vật chất quyết định ̋ thức

c)

Vật chất quyết định ̋ thức cÚn ̋ thức tác động trở lại đối với vật chất

d)

Vật chất v‡ ̋ thức tồn tại độc lập với nhau

106.

( ELO 1) Phương thức tồn tại của vật chất l‡ gÏ?

a)

KhÙng gian

b)

Thời gian

c)

Vận động

d)

KhÙng gian, thời gian, vận động

107.

Vật chất theo quan niệm của c·c nh‡ triết học Trung Quốc là Ngũ hành. Ngũ hành bao gồm c·c yếu tố n‡o?

a)

Đất, Nước, Lửa, KhÙng khÌ, Mộc

b)

Thổ, Thủy, Hỏa, KhÙng khÌ, Kim

c)

Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ

d)

Thủy, Hỏa, Mộc, Kim, ApÍrÙn

108.

Ý nghĩa thực tiễn r ̇t ra từ định nghĩa vật chất của LÍnin l‡ gÏ?

a)

B·c bỏ quan điểm duy vật về vật chất

b)

Vật chất không thay đổi về hÏnh dạng lẫn cấu tr ̇c

c)

Thúc đẩy c·c khoa học ph·t triển

d)

Khẳng tÌnh thứ nhất tuyệt đối của vật chất

109.

TÌnh chất của đứng im theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng l‡?

a)

Đứng im l‡ khÙng vận động

b)

Đứng im l‡ tuyệt đối

c)

Đứng im l‡ tạm thời

d)

Đứng im l‡ vận động trong thế c‚n bằng ổn địnhtuyệt đối

110.

HÏnh thức tồn tại của vật chất l‡ yếu tố n‡o?

4 lines