wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test tối 01/07

Total questions: 143

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Ngay lập tức = ... ?

a)

Urgently

b)

Immediately

c)

Differently

d)

Well

2.

Rất muốn/ háo hức tìm bạn với cùng sở thích =

To be ... to find friends with common interests

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

3.

Rất muốn/ háo hức tìm bạn với cùng sở thích =

To be desperate to find friends with common ... / interests

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

4.

Cần gấp thông tin liên lạc sinh viên xung quanh trường đại học

= Urgently in need of student ... around college

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

5.

Liên quan đến tôn giáo = ... ?

(a)  

6.

Những trải nghiệm văn hóa = ... experiences

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

7.

Những trải nghiệm thú vị = Interesting ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

8.

Những cuộc thảo luận / tranh luận = ... ?

a)

debates

b)

discussions

c)

members

d)

functions

9.

Nhiều đáp án: to be frequent = ... ?

a)

to be regular

b)

thường xuyên

c)

to be often

d)

to be social

10.

Chúng tôi đã nhận ra rằng phải có những người khác cũng chia sẻ tình yêu của chúng tôi với phim ảnh.

= We ... that there must be others who also shared our love of movies.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

11.

quyền là thành viên = ... ?

(a)  

12.

Cho ai quyền truy cập tới = give somebody ... to

(a)  

13.

Nhiều đáp án: các hoạt động xã hội = social ... ?

a)

functions

b)

activities

c)

groups

d)

trips

14.

Nhiều đáp án: To debate = ... ?

a)

to discuss

b)

thảo luận

c)

tranh luận

d)

bắt đầu

15.

Hiệp hội này có nhiều cơ hội để tranh luận

= This ... has many opportunities to debate

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

16.

Một tổ chức quốc tế = An ... organization

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

17.

Nhiều đáp án: ở trường = ...

a)

at school

b)

on campus

c)

at the club

d)

at the barbecue

18.

Một tổ chức nhằm mục đích thúc đẩy nhận thức quốc tế.

= An organization that ... to promote international awareness.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

19.

Tuyên truyền nhận thức quốc tế = To ... international awareness

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

20.

Nhiều đáp án: to establish = ... ?

a)

to form

b)

to create

c)

hình thành

d)

tạo ra

21.

Những tài nguyên = ... ?

(a)  

22.

Nhiều đáp án: Financial resources = ... ?

a)

money

b)

tiền

c)

nguồn tài nguyên tài chính

d)

hiệp hội

23.

Nhiều đáp án: những vị khách = ... ?

a)

guests

b)

visitors

c)

opportunities

d)

awareness

24.

Những khách mời diễn giả = ... speakers

(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

25.

chủ nghĩa nữ quyền = ... ?

(a)  

26.

Liên Hợp Quốc = ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "U" & "N")

(a)  

27.

Nhiều đáp án: Các cuộc thi = ... ?

a)

Competitions

b)

Tournaments

c)

Championships

d)

Agencies

28.

Nhiều đáp án: To compete with = ...

a)

To rival

b)

Cạnh tranh với

c)

Hình thành

d)

Bao gồm

29.

Tuyên truyền nhận thức quốc tế = To promote international ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

30.

Một xã hội tương lai = A future ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

31.

Một cuộc thi nội bộ = An ... competition

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

32.

Những bài học cho những người mới bắt đầu

= ...' lessons

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

33.

Những cơ hội thi đấu trong nước

= Chances to compete ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

34.

Những kĩ năng nói

= ... skills

(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

35.

Những kĩ năng xã hội = ... skills

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

36.

Mặt khác = ... ... ... ...

(4 từ bắt đầu bằng chữ "o", "t", "o", & "h")

(a)  

37.

Những phần thưởng tuyệt vời

= Great ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

38.

Chúng tôi thường tổ chức ba buổi trình diễn mỗi năm

= We usually put on three ... each year.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

39.

Đóng phim = To ... in a movie

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

40.

Đạo diễn một bộ phim

= To ... a movie

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

41.

Một câu lạc bộ giáo dục = An ... club

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

42.

Chủ tịch câu lạc bộ = The ... of the club

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

43.

Câu lạc bộ thưởng thức điện ảnh = Film ... society

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

44.

Câu lạc bộ sinh viên kỹ thuật

= ... students' club

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

45.

Nhiều đáp án: các phần thưởng = ... ?

a)

rewards

b)

prizes

c)

research

d)

teenagers

46.

Nhiều đáp án: hài kịch = ... ?

a)

drama

b)

theater

c)

friendship

d)

answers

47.

Nhiều đáp án: tổ chức một buổi biểu diễn = ... a show

a)

to put on

b)

to organize

c)

to include

d)

to question

48.

Nhiều đáp án: các buổi biểu diễn = ... ?

a)

shows

b)

productions

c)

performances

d)

possessions

49.

diễn (trong phim / kịch) = ... ?

(a)  

50.

đạo diễn (một bộ phim) = ... (a film)

a)

to direct

b)

to act

c)

to fight

d)

to meet up with

51.

Nhiều đáp án: giá trị của (một thứ gì đó) = ...

a)

the value of ...

b)

the worth of ...

c)

the countryside of ...

d)

the end of ...

52.

Nhiều đáp án: các nghiên cứu = ... ?

a)

studies

b)

research

c)

holidays

d)

notes

53.

Nhiều đáp án: gợi ý / đề xuất = ... ?

a)

To suggest

b)

To propose

c)

To break

d)

To copy

54.

Nhiều đáp án: Trân trọng cái gì đó = ... something

a)

To appreciate

b)

To value

c)

To seem

d)

To spend

55.

Nhiều đáp án: Những đồ vật có giá trị = ... ?

a)

possessions

b)

valuables

c)

advice

d)

chat

56.

Nhiều đáp án: Khám phá = ... ?

a)

To find out

b)

To discover

c)

To think

d)

To join

57.

Nhiều đáp án: fights = ... ?

a)

arguments

b)

cuộc tranh cãi

c)

gadgets

d)

results

58.

Nhiều đáp án: ở một mình = ... ?

a)

to be on my own

b)

to be by myself

c)

to be alone

d)

to be important

59.

Nhiều đáp án: gặp gỡ (bạn bè) = ... friends

a)

to meet up with

b)

to hang out with

c)

to meet

d)

to move

60.

Nhiều đáp án: chuyển tới (một nơi ở mới) = ... (a new living place)

a)

To move to

b)

To relocate to

c)

To keep in touch

d)

To visit

61.

Nhiều đáp án: Kết thúc của (một thứ gì đó) = ... (something)

a)

The end of

b)

The conclusion of

c)

The skiing of

d)

The chat of

62.

Nhiều đáp án: to keep in touch with = ...

a)

Giữ liên lạc với

b)

To stay in touch with

c)

To read magazines

d)

To have fights

63.

Nhiều đáp án: những kì nghỉ = ... ?

a)

holidays

b)

breaks

c)

sites

d)

situations

64.

Thuận tay trái = To be ... ?

(a)  

65.

Nhiều đáp án: không may mắn = ... ?

a)

unlucky

b)

unfortunate

c)

similar

d)

surprising

66.

Nhiều đáp án: To be surprising = ... ?

a)

to be astonishing

b)

ngạc nhiên

c)

vui vẻ

d)

tương tự

67.

Nghiên cứu gần đây = ... research

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

68.

Nghiên cứu gần đây = Recent ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

69.

Nghiên cứu gần đây đã gợi ý rằng = Recent research ... that

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

70.

Những đứa trẻ có tuổi từ 12 đến 15

= Children ... from 12 to 15

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

71.

Các thiết bị / tiện ích máy tính = Computer ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

72.

Khu vực nông thôn = The ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

73.

Tôi đã bị gãy tay

= I ... my arm

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

74.

Những sở thích = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

75.

Những mối quan tâm = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

76.

Trong suốt cuộc đời tôi = Over the ... of my life

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

77.

Các trang mạng xã hội = ... ... sites / websites (2 từ bắt đầu bằng chữ "s" và "n")

(a)  

78.

Phần lớn các người dùng = ... users

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

79.

Nếu những số này là đúng = If these numbers are ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

80.

Những trường hợp khác nhau = Different ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

81.

Nhiều đáp án: nhất định/ cụ thể = ... ?

a)

certain

b)

particular

c)

specific

d)

correct

82.

Nhiều đáp án: yêu cầu = to ... ?

a)

require

b)

demand

c)

need

d)

mean

83.

Mãi mãi / vĩnh viễn = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

84.

Một khả năng = a ... (1 từ không phải ability & bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

85.

Gợi ý/ đề xuất = to ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

86.

1 trạng từ để chỉ một trường hợp / khả năng khác = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

87.

Nối những từ sau với nghĩa tiếng việt của chúng

a)

Consider

1.

Coi (cái gì là cái gì)

b)

Collector

2.

Người sưu tầm

c)

Correct

3.

Chính xác

d)

Situation

4.

Trường hợp

e)

Online

5.

Trực tuyến

88.

Nhiều đáp án: những luật lệ / nguyên tắc = ... ?

a)

rules

b)

regulations

c)

laws

d)

situations

89.

Nhiều đáp án: những hướng dẫn = ... ?

a)

guidelines

b)

instructions

c)

certain

d)

possibilities

90.

Duy trì 1 mối quan hệ = Keep the relationship ... ? (1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

91.

Anh ấy muốn rời bỏ mối quan hệ hiện tại =

a)

he

b)

wants

c)

to

d)

move

e)

on

1)
2)
3)
4)
5)
92.

Nhiều đáp án: Temporary = ... ?

a)

Ngắn hạn

b)

Dài hạn

c)

Tạm thời

d)

Vĩnh viễn

e)

Short-term

93.

Tôi không cần những người bạn này nữa = ... ?

a)

I

b)

no

c)

longer

d)

need

e)

these friends

1)
2)
3)
4)
5)
94.

Nhiều đáp án: Trân trọng ai đó = To ... somebody

a)

cherish

b)

value

c)

ask

d)

consider

95.

Nhiều đáp án: quan điểm = ... ?

a)

opinions

b)

views

c)

feelings

d)

friendships

96.

Nhiều đáp án: dẫn tới = to ... ?

a)

lead to

b)

result in

c)

lead in

d)

result to

97.

Những định nghĩa = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

98.

Anh ấy đơn giản chỉ muốn một giấc ngủ ngon = He ... wants to have a good sleep (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

99.

Nhiều đáp án: hình thành những tình bạn = To ... friendships

a)

develop

b)

form

c)

build

d)

make

100.

Nhiều đáp án: sợ điều gì đó = to ... something

a)

fear

b)

be frightened of

c)

be afraid of

d)

share

101.

Kết bạn với ai đó = To ... friends with someone (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

102.

Nhiều đáp án: sự không hài lòng / sự không vui = ... ?

a)

unhappiness

b)

dissatisfaction

c)

dishappiness

d)

unsatisfaction

103.

Nhiều đáp án: Ở bên những người bạn = To ... friends

a)

be around

b)

be with

c)

be late

d)

consider

104.

Những người xa lạ = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

105.

Nhiều đáp án: Trong suốt cuộc đời của họ = Over the ... of their lives

a)

course

b)

whole

c)

possibility

d)

guideline

106.

Nhiều đáp án: Không hài lòng với môn học này = To be ... this subject

a)

unhappy about

b)

dissatisfied with

c)

late about

d)

real with

107.

Một đứa trẻ nên có tối thiểu 1 người bạn thân = A child should have a ... of 1 friend. (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

108.

Hành lý (không đếm được) = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

109.

Một chiếc vali cỡ vừa

= A medium-sized ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

110.

Một chiếc vali cỡ vừa

= A ... suitcase

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

111.

Một túi xách tay nhỏ = A small .../carryall

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

112.

Mang túi xách tay lên tàu/xe = To take the carryall ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "o" & "b")

(a)  

113.

Việc phân bổ chỗ ngồi

= Seat ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

114.

Những yêu cầu về chỗ ngồi cụ thể

= ... for particular seats

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

115.

Những yêu cầu về chỗ ngồi cụ thể

= Requests for ... seats

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

116.

Việc phân bổ chỗ ngồi được thực hiện trên cơ sở ai đến trước được phục vụ trước

Seat allocations are made on a ... ... ... ... basis

(4 từ)

(a)  

117.

Việc phân bổ chỗ ngồi được thực hiện trên cơ sở ai đến trước được phục vụ trước

Seat allocations are made on a first come, first served ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

118.

Việc đặt phòng sớm được khuyến khích

= Early booking is ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

119.

Bạn sẽ được cung cấp những ghế ngồi tốt nhất

= You will be ... the best seats

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

120.

Những giấy tờ/tài liệu du lịch

= Travel ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

121.

Một khoản tiền đặt cọc = A ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

122.

Ngày khởi hành = ... date

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

123.

Tài liệu nhất định = ... documents

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

124.

Những tài liệu nhất định có thể phải bị giữ lại = Certain documents may have to be ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

125.

Những người vận chuyển = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c')

(a)  

126.

Tại các điểm có liên quan

= At ... points

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

127.

Những chế độ ăn đặc biệt = Special ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

128.

Nếu bạn yêu cầu một chế độ ăn đặc biệt

= If you ... a special diet

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

129.

Thông báo cho chúng tôi = To ... us

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

130.

Thông báo cho khách sạn = To ... the hotel

(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

131.

Trong tầm giá = Within the price ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

132.

Cơ sở vật chất (các tòa nhà, thiết bị & dịch vụ) = ...

(Danh từ số nhiều bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

133.

Đáp ứng chế độ ăn kiêng của bạn

= To ... ... your diet

(2 từ bắt đầu bằng "c" & "w")

(a)  

134.

Mọi chi phí được phát sinh

= All costs ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

135.

Tùy/phụ thuộc vào tình trạng sẵn có

= ... ... availability

(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "t")

(a)  

136.

Phí bổ sung = The ... charge

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

137.

Bản chất và tần suất giải trí

= The ... and frequency of entertainment

(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

Bản chất = những đặc điểm cơ bản

(a)  

138.

Bản chất và tần suất giải trí

= The nature and ... of entertainment

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

139.

Theo quyền quyết định của khách sạn

= To be at the ... of the hotel

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

140.

Rút lại / loại bỏ cái gì = To ... something

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

141.

Một sự thiếu nhu cầu = A ... of demand

(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

142.

Những quãng thời gian cao điểm = ... times

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

143.

Đính kém vé máy bay với những tài liệu khác = To ... air tickets with other documents

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)