wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Điều dưỡng cơ bản

Total questions: 123

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Theo hội điều dưỡng thế giới ( 1973 ) điều dưỡng là :

a)

Chẩn đoán và điều trị người bệnh

b)

Chăm sóc , hỗ trợ người bệnh thực hiện các hoạt động hàng ngày

c)

Đáp ứng nhu cầu chữa trị bệnh cho người bệnh

d)

Đáp ứng nhu cầu phục hồi sức khỏe của người bệnh

2.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Florence Nightingale cho rằng :

a)

Điều dưỡng là nghệ thuật sử dụng chẩn đoán và điều trị để phục hồi sức khỏe .

b)

Điều dưỡng là nghệ thuật sử dụng môi trường bệnh viện để hỗ trợ người bệnh phục hồi sức khỏe

c)

Điều dưỡng là nghệ thuật sử dụng môi trường của người bệnh để hỗ trợ sự phục hồi của họ .

d)

Điều dưỡng là nghệ thuật và khoa học chăm sóc sức khỏe của người bệnh

3.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Florence Nightingale cho rằng :

a)

Điều dưỡng là nghệ thuật sử dụng môi trường của người bệnh để hỗ trợ sự phục hồi của họ .

b)

Điều dưỡng là nghệ thuật sử dụng môi trường bệnh viện để hỗ trợ người bệnh phục hồi sức khỏe

c)

Điều dưỡng là nghệ thuật sử dụng chẩn đoán và điều trị để phục hồi sức khỏe .

d)

Điều dưỡng là nghệ thuật và khoa học chăm sóc sức khỏe của người bệnh

4.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Năm 1853 1856 , lý thuyết về khoa học vệ sinh của Florence Nightingale sau 2 năm thực hiện đã góp phần :

a)

Giảm tỷ lệ tử vong từ 42 % xuống còn 2 %

b)

Giảm tỷ lệ chết do nhiễm trùng từ 42 % xuống còn 2 %

c)

Giảm tỷ lệ nhiễm trùng từ 42 % xuống còn 2 %

d)

Giảm tỷ lệ chết do vệ sinh kém từ 42 % còn 2 %

5.

Hãy chọn ý đúng trong nhưng ý sau : Năm 1853 - 1856 , lý thuyết về khoa học vệ sinh của Florence Nightingale sau 2 năm thực hiện đã góp phần :

a)

Giảm tỷ lệ tử vong từ 42 % xuống còn 29 %

b)

Giảm tỷ lệ chết do vệ sinh kém từ 429 % còn 29 %

c)

Giảm tỷ lệ nhiễm trùng từ 42 % xuống còn 2 %

d)

Giảm tỷ lệ chết do nhiễm trùng từ 42 % xuống còn 2 %

6.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau ; Đối tượng phục vụ của điều dưỡng là :

a)

Con người

b)

Người bệnh

c)

Người khỏe

7.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : - Ngày thành lập hội điều dưỡng Việt Nam là :

a)

26/10

b)

16/5

c)

13/9

d)

14/11

8.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Ngày thành lập Bộ môn Điều dưỡng Học viện Quân y là :

a)

20/12

b)

22/10

c)

26/9

d)

28/3

9.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Ngày sinh của ai được Điều dưỡng thế giới lấy làm ngày Điều dưỡng thế giới :

a)

Florence Nightingale

b)

Phoebe

c)

Phabiola

d)

Clara Barton

10.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau: Chức năng của người điều dưỡng bao gồm:

a)

Chức năng chủ động, phối hợp, phụ thuộc

b)

Chức năng chủ động, phụ thuộc, trợ giúp

c)

Chức năng phối hợp, chủ động, trợ giúp

d)

Chức năng thụ động , phối hợp , trợ giúp

11.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Chức năng của người điều dưỡng bao gồm :

a)

Chức năng phối hợp , chủ động , trợ giúp

b)

Chức năng chủ động , phụ thuộc , trợ giúp

c)

Chức năng chủ động , phối hợp , phụ thuộc

d)

Chức năng thụ động , phối hợp , trợ giúp

12.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Ngày sinh của Florence Nightingale

a)

12/5

b)

15/3

c)

13/7

d)

14/12

13.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Người điều dưỡng có bao nhiêu vai trò :

a)

04 vai trò

b)

05 vai trò

c)

06 vai trò

d)

07 vai trò

14.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Nội dung phẩm chất về đạo đức của người điều dưỡng :

a)

Ý thức trách nhiệm cao

b)

Đức tính trung thực

c)

Sự ân cần và thông cảm sâu sắc

d)

Tính mềm mỏng và nguyên tắc

e)

Cả A , B , C , D

15.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Nghĩa vụ nghề nghiệp của người điều dưỡng với người bệnh :

4 lines
16.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Nghĩa vụ nghề nghiệp của người điều dưỡng với người bệnh :

a)

Không được từ chối giúp đỡ người bệnh

b)

Giúp người bệnh loại trừ đau đớn về thể chất

c)

Không được bỏ mặc người bệnh

d)

Hỗ trợ về tinh thần cho người bệnh

e)

Cả A , B , C , D

17.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Nghĩa vụ nghề nghiệp của người điều dưỡng với người bệnh :

a)

Tôn kinh người bệnh và người nhà người bệnh

b)

Tôn trọng nhân cách và quyền con người

c)

Giữ gìn tài sản riêng của người bệnh

d)

Không nên giữ những việc riêng tư của người bệnh

18.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Nghĩa vụ của người điều dưỡng với cộng đồng

a)

Tìm hiểu hoàn cảnh , xã hội , phong tục tập quán

b)

Hòa nhập với cộng đồng , góp phần nâng cao sức khỏe nhân dân

c)

Tham gia , hỗ trợ các hoạt động chăm sóc y tế trong khuôn khổ

d)

Có trách nhiệm cùng tham gia , hỗ trợ hoạt động chăm sóc y tế

e)

Cả A , B , C , D

19.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Lý thuyết về khoa học vệ sinh trong các cơ sở y tế là nội dung chính của Học thuyết điều dưỡng

a)

Do Florence Nightingale đề xuất

b)

Do Leningem đề xuất

c)

Do Jenwatson đề xuất

d)

Do Bener và Wrubel đề xuất

20.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau :

a)

Florence Nightingale là người đầu tiên trên thế giới sáng lập ngành điều dưỡng

b)

Bà Fabiola đã biến căn nhà sang trọng của mình thành bệnh viện để chăm sóc những người nghèo khổ

c)

Florence Nightingale đã học thêm ở Paris năm 1847 và làm việc tại bệnh viện Kaiser - Weth ( Đức ) năm 1853

d)

Florence Nightingale được suy tôn là nữ điều dưỡng tại gia đầu tiên trên thế giới

21.

Hày chọn ý đúng trong những ý sau: Khái niệm nhu cầu cơ bản của con người :

a)

Là các nhu cầu về dinh dưỡng , tinh thần , xã hội

b)

Là các nhu cầu cơ bản như : Oxy , nước uống , thức ăn

c)

là các nhu cầu cần thiết để duy trì các yếu tố tạo r

22.

Khái niệm nhu cầu cơ bản của con người :

a)

Là các nhu cầu về dinh dưỡng , tinh thần , xã hội

b)

Là các nhu cầu cơ bản như : Oxy , nước uống , thức ăn

c)

là các nhu cầu cần thiết để duy trì các yếu tố tạo ra con người

d)

Là các yếu tố nhu cầu cấp thiết để duy trì sự sống của con người

23.

Đặc điểm nhu cầu cơ bản của con người :

a)

Vừa có đặc điểm thống nhất , vừa có đặc điểm duy nhất

b)

Luôn luôn đồng nhất , và duy nhất

c)

Vừa có tính đồng nhất , vừa có tính duy nhất

d)

Luôn luôn mang tính thống nhất và tính duy nhất

24.

Con người chuyển đến nhu cầu cao hơn khi :

a)

Các nhu cầu dưới nó được đáp ứng

b)

Các nhu cầu dưới nó được đáp ứng , thỏa mãn

c)

Các nhu cầu cấp thiết được đáp ứng , thỏa mãn

d)

Các nhu cầu cơ bản được đáp ứng , thỏa mãn

25.

Mức độ và tầm quan trọng của mọi nhu cầu ở từng người :

a)

Khác nhau , thay đổi theo các thời kỳ phát triển của cuộc đời

b)

Giống nhau , thay đổi theo các thời kỳ phát triển của cuộc đời

c)

khác nhau , không thay đổi theo các thời kỳ phát triển của cuộc đời

d)

Giống nhau , thay đổi khi con người bị bệnh tật

26.

Mức độ và tầm quan trọng của mọi nhu cầu ở từng người :

a)

Khác nhau , không thay đổi theo các thời kỳ phát triển của cuộc đời

b)

Giống nhau , thay đổi theo các thời kỳ phát triển của cuộc đời

c)

Khác nhau , thay đổi theo các thời kỳ phát triển của cuộc đời

d)

Giống nhau , thay đổi khi con người bị bệnh tật

27.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Nhu cầu ưu tiên là nhu cầu :

a)

Mạnh hơn , cấp thiết hơn các nhu cầu khác ,

b)

Xuất hiện tại một thời điểm nhất định

c)

Mạnh hơn , cấp thiết hơn tại một thời điểm nhất định

d)

Cần phải đáp ứng nhanh chóng tại một thời điểm

28.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Maslow đã phân cấp nhu cầu cơ bản của con người theo thứ bậc :

a)

Nhu cầu về thể chất , nhu cầu về tinh thần

b)

Nhu cầu mức thấp , nhu cầu mức cao

c)

Nhu cầu để tồn tại , nhu cầu để phát triển

d)

Nhu cầu mức cao , nhu cầu mức thấp

29.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Yếu tố nào làm con người chết nhanh nhất khi bị thiếu trong các yếu tố ?

a)

Dinh dưỡng

b)

Oxy

c)

Nước uống

d)

Sức khỏe

30.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Nhu cầu nào được ưu tiên hàng đầu cần được đáp ứng để duy trì sự sống của con người :

a)

Nhu cầu về thể chất

b)

Nhu cầu về thức ăn , nước uống

c)

Nhu cầu về tình cảm

d)

Nhu cầu về ngủ nghỉ

31.

Hãy chọn ý đúng trong trong những ý sau : Bậc thang thứ hai trong phân cấp nhu cầu của con người theo Maslow :

a)

Nhu cầu an toàn và được bảo vệ

b)

Nhu cầu được tôn trọng

c)

Nhu cầu về tình cảm , quan hệ

d)

Nhu cầu được chăm sóc sức khỏe

32.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Nhu cầu an toàn và bảo vệ gồm :

a)

An toàn và được bảo vệ trong chiến tranh

b)

An toàn và được bảo vệ trong thảm họa

c)

An toàn về tính mạng và tài sản

d)

An toàn tính mạng và an toàn tinh thần

33.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Nhu cầu mức cao của con người xuất hiện sau khi:

a)

Nhu cầu về sức khỏe và tinh thần được đáp ứng

b)

Nhu cầu mức thấp được đáp ứng , thỏa mãn

c)

Nhu cầu về thể chất được đáp ứng

d)

Nhu cầu được tôn trọng được đáp ứng thỏa mãn

34.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Bậc thang phân cấp nhu cầu mức cao theo Maslow

a)

Nhu cầu được tôn trọng , tình cảm , tự hoàn thiện

b)

Nhu cầu về tình cảm , tự hoàn thiện , được tôn trọng

c)

Nhu cầu về tình cảm , được tôn trọng , tự hoàn thiện

d)

Nhu cầu về tình cảm , quan hệ , hoàn thiện

35.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Xuất phát điểm của nguyên tắc điều dưỡng là :

a)

Chăm sóc người ốm

b)

Giúp người khỏe phòng bệnh

c)

Hỗ trợ người bệnh trong quá trình điều trị bệnh

d)

Đáp ứng nhu cầu của người bệnh , giúp người khỏe phòng tránh bệnh tật .

36.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Nội dung các thành phần chăm sóc cơ bản theo Virginia Henderson :

a)

Giúp đỡ người bệnh về hô hấp

b)

Cung cấp oxy cho người bệnh

c)

Đáp ứng các nhu cầu về hô hấp

d)

Giúp người bệnh có tư thế , đảm bảo lưu thông đường thở

37.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Nội dung các thành phần chăm sóc cơ bản theo Virginia Henderson :

a)

Cho người bệnh ăn uống đủ lượng và chất

b)

Giúp đỡ người bệnh về ăn uống , dinh dưỡng

c)

Người bệnh được cung cấp dinh dưỡng tốt nhất

d)

Giáp đỡ người bệnh hấp thu chất dinh dưỡng

38.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Nội dung các thành phần chăm sóc cơ bản theo Virginia Henderson :

a)

Giúp đỡ người bệnh trong bài tiết

b)

Giúp đỡ người bệnh trong đại tiểu tiện 

c)

Giúp đỡ người bệnh tắm rửa

d)

Giúp đỡ người bệnh phục hồi sức khỏe

39.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Nội dung các thành phần chăm sóc cơ bản theo Virginia Henderson :

a)

Đo mạch , nhiệt độ , huyết áp người bệnh

b)

Giáp người bệnh giảm nhiệt độ khi sốt cao

c)

Giúp người bệnh duy trì thân nhiệt

d)

Giúp đỡ người bệnh khi bị hạ thân nhiệt

40.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Nội dung các thành phần chăm sóc cơ bản theo Virginia Henderson :

a)

Giúp người bệnh vệ sinh cá nhân hàng ngày

b)

Giúp người bệnh thay vải trải giường

c)

Giúp người bệnh thay đổi tư thế phòng chống loét

d)

Giúp người bệnh đại, tiểu tiện bình thường

41.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Nội dung các thành phần chăm sóc cơ bản thiết , Virginia Henderson :

a)

Đảm bảo đầy đủ các phương tiện phòng chống cháy nổ

b)

Giúp người bệnh phòng tránh tai nạn trong khi nằm viện

c)

Giúp người bệnh tránh nhiễm khuẩn trong bệnh viện

d)

Giúp người bệnh tránh được mọi nguy hiểm trong khi nằm viện

42.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Nội dung các thành phần chăm sóc cơ bản theo Virginia Henderson :

a)

Giúp người bệnh được đáp ứng nhu cầu về tình cảm , quan hệ

b)

Giúp người bệnh trong giao tiếp

c)

Giúp người bệnh trong giao lưu tình cảm với người bệnh khác

d)

Giúp người bệnh trong giao tiếp với bác sĩ

43.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Nội dung các thành phần chăm sóc cơ bản theo Virginia Henderson :

a)

Giúp người bệnh thoải mái về tinh thần và tự do tín ngưỡng

b)

Giúp người bệnh thoải mái về tinh thần , thực hiện tín ngưỡng

c)

Giúp người bệnh thoải mái về vật chất và tinh thần

d)

Giúp người bệnh thoải mái về tự do tín ngưỡng

44.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Nội dung các thành phần chăm sóc cơ bản theo Virginia Henderson .

a)

Giáo dục sức khỏe cho người bệnh

b)

Cung cấp kiến thức phòng chữa bệnh cho người bệnh

c)

Giúp người bệnh có kiến thức về y học

d)

Giúp người bệnh hiểu biết về bệnh tật để phòng chống

45.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Chăm sóc trực tiếp là những công việc điều dưỡng thực hiện

a)

Trước sự có mặt của người bệnh

b)

Trước sự có mặt của thân nhân người bệnh

c)

Trước khi tiếp xúc với người b

46.

Chăm sóc trực tiếp là những công việc điều dưỡng thực hiện

a)

Trước sự có mặt của người bệnh

b)

Trước sự có mặt của thân nhân người bệnh

c)

Trước khi tiếp xúc với người bệnh

d)

Trong khi tiếp xúc với người bệnh

47.

Chăm sóc gián tiếp là các công việc điều dưỡng thực hiện

a)

Trước sự có mặt của người nhà người bệnh

b)

Trong khi tiếp xúc với người bệnh

c)

Các công việc hành chính , giấy tờ giao ban , lĩnh thuốc phục vụ cho chăm sóc người bệnh

d)

Các công việc vận chuyển người bệnh , lấy máu làm xét nghiệm

48.

Thời gian chăm sóc trực tiếp trung bình cho mỗi người bệnh chăm sóc cấp II là :

a)

2 giờ / ngày

b)

3 giờ / ngày

c)

4 giờ / ngày

d)

5 giờ / ngày

49.

Trong chế độ chăm sóc cấp II tại bệnh viện :

a)

Điều dưỡng đáp ứng nhu cầu người bệnh về dinh dưỡng

b)

Điều dưỡng đáp ứng nhu cầu người bệnh về tinh thần

c)

Điều dưỡng đáp ứng người bệnh về nhu cầu dùng thuốc

d)

Điều dưỡng hỗ trợ người bệnh trong giao tiếp

50.

Thời gian trung bình cho mỗi người bệnh trong chăm sóc trực tiếp cấp III là :

a)

1,5 giờ / ngày

b)

2,5 giờ / ngày

c)

3,5 giờ / ngày

d)

4,5 giờ / ngày

51.

Những trường hợp người bệnh có chế độ chăm sóc cấp III :

a)

Tự đáp ứng được nhu cầu cơ bản cho bản thân

b)

Tự dùng các loại thuốc được

c)

Tự đi lại được bằng các phương tiện công cộng

d)

Không cần hỗ trợ chăm sóc điều dưỡng

52.

Các hình thức giao tiếp :

a)

Giao tiếp qua điệu bộ , cử chỉ

b)

Giao tiếp không lời

c)

Giao tiếp qua ánh mắt

d)

Giao tiếp qua nét mặt

53.

Các hình thức giao tiếp :

a)

Giao tiếp qua phương tiện thông tin

b)

Giao tiếp qua điện thoại , tin nhắn

c)

Giao tiếp bằng lời

d)

Giao tiếp qua cử chỉ , hành

54.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Các hình thức giao tiếp :

a)

Giao tiếp qua phương tiện thông tin

b)

Giao tiếp qua điện thoại , tin nhắn

c)

Giao tiếp bằng lời

d)

Giao tiếp qua cử chỉ , hành động

55.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Những hành vi giao tiếp không lời :

a)

Giống nhau ở tất cả các người bệnh

b)

Khác nhau ở từng người bệnh

c)

Thay đổi theo chủng tộc

d)

Có thể mang tính cách văn hóa , dân tộc , phong tục tập quán , tín ngưỡng

56.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Giao tiếp bằng lời thể hiện qua các kỹ năng :

a)

Nghe

b)

Nói

c)

Đọc

d)

Viết

e)

Cả A , B , C , D

57.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Điều dưỡng thực hiện kỹ năng giao tiếp với người nhà người bệnh trong các trường hợp :

a)

Người bệnh không nói được

b)

Bệnh nhân nhi khoa , chưa biết nói

c)

Người bệnh tỉnh táo , nói được

d)

Người bệnh trong giai đoạn hấp hối

e)

Cả A , B , C , D

58.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Điều dưỡng thực hiện kỹ năng giao tiếp không lời trong các trường hợp sau :

a)

Người bệnh không nói được

b)

Bệnh nhân nhi khoa , chưa biết nói

c)

Người bệnh tỉnh táo , nói được

d)

Người bệnh trong giai đoạn hấp hối

e)

Cả A , B , C , D

59.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Các yếu tố liên quan đến chăm sóc , tác động tâm lý người bệnh trong bệnh viện :

a)

Tổ chức khoa , phòng

b)

Thăm khám người bệnh hàng ngày

c)

Trình độ của bác sĩ , điều dưỡng

d)

Tiếp xúc với người nhà người bệnh

e)

Cả A , B , C , D

60.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Nội dung nhận định bao gồm :

a)

Nhận định thực thể

b)

Nhận định tâm thần , cảm xúc

c)

Nhận định về môi trường

d)

Nhận định về xã hội - kinh tế

e)

Cả A , B , C , D

61.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Nguồn thông tin trong nhận định điều dưỡng :

a)

Từ người bệnh

b)

Từ gia đình và những người thân

c)

Từ các nhân viên y tế khác

d)

Từ hồ sơ người bệnh

e)

Cả A , B , C , D

62.

Có bao nhiêu bước trong lập kế hoạch chăm sóc :

a)

3 bước

b)

4 bước

c)

5 bước

d)

6 bước

63.

Những yếu tố ảnh hưởng đến thực hiện kế hoạch chăm sóc :

a)

Phương tiện , trang thiết bị , nhân lực

b)

Khả năng người bệnh , gia đình có thể tham gia

c)

Thời gian thực hiện

d)

Những khó khăn của người bệnh

64.

Bước 4 của quy trình điều dưỡng là :

a)

Nhận định người bệnh

b)

Lập kế hoạch chăm sóc

c)

Thực hiện kế hoạch

d)

Chẩn đoán điều dưỡng

e)

Đánh giá

65.

Khái niệm sức khỏe theo tổ chức y tế thế giới :

a)

Tình trạng không có bệnh tật hoặc ốm yếu

b)

Trạng thái hoàn toàn thoải mái về tinh thần , kinh tế và xã hội

c)

Trạng thái hoàn toàn thoải mái về thể chất , tinh thần và xã hội

d)

Trạng thái hoàn toàn thoải mái về tinh thần , xã hội và gia đình

66.

Có bao nhiêu các yếu tố sức khỏe ở một người khỏe mạnh

a)

4 yếu tố

b)

5 yếu tố

c)

6 yếu tố

d)

7 yếu tố

67.

Nội dung bổ sung về chăm sóc sức khỏe ban đầu tại Việt Nam 50 với tuyên ngôn Alma Ata :

a)

Quản lý khám chữa bệnh

b)

Quản lý kinh phí khám chữa bệnh

c)

Quản lý sức khỏe

d)

Quản lý hoạt động khám chữa bệnh

68.

Nội dung bổ sung về chăm sóc sức khỏe ban đầu tại Việt Nam So với tuyên ngôn Alma Ata :

a)

Kiện toàn mạng lưới y tế cơ sở

b)

Kiện toàn mạng lưới y tế

c)

Kiện toàn mạng lưới bảo hiểm y tế

d)

Kiện toàn mạng lưới khám chữa bệnh

69.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Theo tuyên ngôn Alama Ata ( 1978 ) nội dung chăm sóc sức khỏe ban đầu bao gồm :

a)

4 điểm

b)

6 điểm

c)

8 điểm

d)

10 điểm

70.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Nội dung chăm sóc sức khỏe ban đầu ở Việt Nam bao gồm :

a)

4 điểm

b)

6 điểm

c)

8 điểm

d)

10 điểm

71.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Có bao nhiêu nội dung trong phương châm quản lý sức khỏe tại Việt Nam :

a)

4 nội dung

b)

5 nội dung

c)

6 nội dung

d)

7 nội dung

72.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Đối tượng của quản lý sức khỏe là :

a)

Là công nhân viên chức

b)

Là công nhân viên chức và nông dân

c)

Là người dân từ lúc mới sinh cho đến lúc chết

d)

Là những người mắc bệnh

73.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Tầm quan trọng của hồ sơ :

a)

Hồ sơ người bệnh cho biết chẩn đoán bệnh và nguyên nhân gây bệnh

b)

Cung cấp các thông tin cho điều dưỡng trong lập kế hoạch chăm sóc người bệnh .

c)

Giúp công tác đào tạo , nghiên cứu khoa học , nâng cao chất lượng điều trị , chăm sóc người bệnh .

d)

Là bằng chứng pháp lý , chứng từ tài chính trong điều trị và chăm sóc người bệnh .

e)

Cả A , B , C, D

74.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Thời gian hoàn chỉnh hồ sơ bệnh án ở người bệnh cấp cứu sau khi vào viện :

a)

Sau 12 giờ

b)

Sau 24 giờ

c)

Sau 36 giờ

d)

Sau 48 giờ

75.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Thời gian hoàn chỉnh hồ sơ bệnh án ở người bệnh không phải cấp cứu sau khi vào viện :

a)

Sau 12 giờ

b)

Sau 24 giờ

c)

Sau 36 giờ

d)

Sau 48 giờ

76.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Thời điểm rửa tay thường quy

a)

Trước và sau khi chăm sóc người bệnh

b)

Trước khi tháo găng tay

c)

Trước khi tiếp xúc với vật dụng xung quanh người bệnh

d)

Cả 3 thời điểm A , B , C

77.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Trình tự rửa tay vô khuẩn lần lượt là :

(a)  

78.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Trình tự rửa tay vô khuẩn lần lượt là :

a)

Đầu ngón tay , bàn tay , ngón tay , cẳng tay

b)

Cằng tay , bàn tay , ngón tay , đầu ngón tay

c)

Đầu ngón tay , ngón tay , bàn tay , cẳng tay

d)

Bàn tay , ngón tay , đầu ngón tay , cẳng tay

79.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Tư thế của tay khi xả nước trong rửa tay vô khuẩn:

a)

Bàn tay , ngón tay ở vị trí thấp nhất

b)

Bàn tay ở vị trí cao nhất

c)

Bàn tay luôn ở tư thế ngón tay ở vị trí cao nhất

80.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Có bao nhiêu bước trong rửa tay thường quy :

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

81.

Hãy chọn NHỮNG Ý ĐÚNG trong những ý sau : Rửa tay vô khuẩn khi :

a)

Trước khi làm các thủ thuật sản khoa.

b)

Cả A, B, C, D

c)

Trước khi rời khỏi phòng mổ.

d)

Trước khi làm các kỹ thuật đòi hỏi vô khuẩn.

e)

Trước khi thực hiện phẫu thuật.

82.

Hãy chọn NHỮNG Ý ĐÚNG trong những ý sau : Rửa tay vô khuẩn khi :

a)

Cả A, B, C, D

b)

Trước khi làm các kỹ thuật đòi hỏi vô khuẩn.

c)

Trước khi thực hiện phẫu thuật.

d)

Trước khi rời khỏi phòng mổ.

e)

Trước khi làm các thủ thuật sản khoa.

83.

Hãy chọn NHỮNG Ý ĐÚNG trong những ý sau: Thời điểm mặc áo choàng vô khuẩn:

a)

Trước khi rửa tay vô khuẩn.

b)

Sau khi rửa tay vô khuẩn.

c)

Trước khi làm thủ thuật.

d)

Cả A, D

e)

Trước khi phẫu thuật.

84.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Sau khi kết thúc thủ thuật ( phẫu thuật ) :

a)

Cởi áo choàng vô khuẩn trước , cởi găng tay sau

b)

Cởi găng tay trước , cởi áo sau

c)

Cởi áo và găng tay cùng một lúc

85.

Hãy chọn NHỮNG Ý ĐÚNG trong những ý sau : Thời điểm mang găng vô khuẩn :

a)

Trước khi tiêm.

b)

Trước khi thay băng.

86.

Hãy chọn NHỮNG Ý ĐÚNG trong những ý sau : Thời điểm mang găng vô khuẩn :

a)

Trước khi thay băng.

b)

Trước khi tiếp xúc với người bệnh nặng.

c)

Trước khi tiêm.

d)

Cả A, B, C, D

e)

Cả A , D

87.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Khi mang găng tay vô khuẩn có thể :

a)

Mang găng vô khuẩn cần có người phụ giúp

b)

Có thể tự mang găng vô khuẩn không cần có người phụ giúp

c)

Cần có người chuẩn bị găng vô khuẩn trước

d)

Cả A , B , C

88.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Khi mang găng tay vô khuẩn có thể :

a)

Mặt trong găng tiếp xúc với da bàn tay

b)

Mặt ngoài găng tiếp xúc với da bàn tay

c)

Cả hai mặt găng tiếp xúc với da bàn tay

89.

Hãy chọn NHỮNG Ý ĐÚNG trong những ý sau : Mang khẩu trang vô khuẩn để tránh :

a)

Đưa vi khuẩn từ nhân viên y tế vào cơ thể người bệnh qua đường hô hấp.

b)

Cả A , D

c)

Bụi bẩn qua đường hô hấp vào cơ thể nhân viên y tế.

d)

Vi khuẩn từ người bệnh vào cơ thể nhân viên y tế qua đường hô hấp.

e)

Cả A, B, C, D

90.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau :

a)

Thay khẩu trang vô khuẩn khác khi đã mang quá 1/2 giờ

b)

Thay khẩu trang vô khuẩn khác khi đã mang quá 1 giờ

c)

Thay khẩu trang vô khuẩn khác khi đã mang quá 1,5 giờ

d)

Thay khẩu trang vô khuẩn khác khi đã mang quá 2 giờ

e)

Thay khẩu trang vô khuẩn khác khi đã mang quá 2,5 giờ

91.

Hãy chọn NHỮNG Ý ĐÚNG trong những ý sau : Biện pháp quan trọng nhất để phòng ngừa nhiễm khuẩn do tiếp xúc :

a)

Cả A , D

b)

Thay găng và rửa tay khi đụng chạm vào đồ vật trong phòng cách ly.

c)

Cả B, C

d)

Đeo khẩu trang trước khi vào buồng cách ly.

e)

Thay găng và rửa tay khi đụng chạm vào người bệnh.

92.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Thời điểm không nằm trong "5 thời điểm rửa tay" :

a)

Trước khi tiếp xúc với người bệnh

b)

Trước khi thực hiện kỹ thuật chăm sóc người bệnh

c)

Trước khi tiếp xúc với vật dụng xung quanh người bệnh

d)

Sau khi tiếp xúc với dịch tiết của người bệnh

93.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Thời gian sát khuẩn tay bằng dung dịch chứa cồn :

a)

5 - 10 giây

b)

10 - 15 giây

c)

15 - 20 giây

d)

20 - 30 giây

94.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Mang găng tay trong các tình huống

a)

Trước khi khám người bệnh bị nhiễm khuẩn

b)

Khi tiếp đón người bệnh vào khoa điều trị

c)

Chuẩn bị đo huyết áp.

d)

Chuẩn bị đo nhiệt độ

e)

Cả A , B , C , D

95.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Khi chăm sóc người bệnh có nguy cơ bắn máu , dịch tiết vào người , nhân viên y tế cần trang bị :

a)

Găng tay , áo choàng , tấm che mặt , kính bảo hộ mắt

b)

Áo choàng , găng tay , kính bảo hộ mắt

c)

Áo choàng , găng tay , khẩu trang y tế

d)

Áo choàng , găng tay , khẩu trang y tế , kính bảo hộ mắt

96.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Khi rửa tay phẫu thuật cần dùng bàn chải đánh cọ quá khuỷu tay :

a)

3 cm

b)

5 cm

c)

7 cm

d)

10 cm

97.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Sau khi rửa tay phẫu thuật Xong phẫu thuật viên cần ngâm hai tay vào chậu đựng cồn :

a)

50 độ

b)

60 độ

c)

70 độ

d)

90 độ

98.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Kiểm tra hoạt động của máy thở bao gồm :

a)

Vị trí các khớp nối

b)

Áp lực bơm khí

c)

Nước ở binh làm ẩm

d)

Hệ thống dẫn khí

e)

Cả A , B , C , D

99.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau: Hỗ trợ hô hấp trong thực hiện chăm sóc người bệnh thở máy gồm:

4 lines
100.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau: Hỗ trợ hô hấp trong thực hiện chăm sóc người bệnh thở máy gồm:

a)

Phụ trách giúp bác sĩ đặt nội khí quản, mở khí quản

b)

Kiểm tra máy thở, phụ giúp bác sĩ nối máy thở

c)

Phát hiện hiện tượng chống máy

d)

Hút thông đường hô hấp

e)

Cả A, B, C, D

101.

Nhận định vết gồm mấy đặc điểm:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

102.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau: Tư thế nạn nhân có vết thương bụng:

a)

Nằm ngửa trên cáng cứng, mặt nghiêng sang 1 bên, chân duỗi thẳng

b)

Nằm ngửa trên cáng cứng , mặt nghiêng sang 1 bên , đùi gấp vào bụng , cẳng chân gấp vào đùi

c)

Nằm ngửa trên cáng , chân duỗi thẳng , đầu ngửa

d)

Nằm ngửa trên cáng , đùi gấp vào bụng , cẳng chân gấp vào đùi , đầu ngửa

103.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Có bao nhiêu điểm hay sử dụng ấn để cầm máu động mạch :

a)

5 điểm ấn

b)

6 điểm ấn

c)

7 điểm ẩn

d)

8 điểm ấn

104.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Thời gian nới garô :

a)

30 phút 1 lần

b)

70 phút 1 lần

c)

90 phút 1 lần

d)

120 phút 1 lần

105.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Tư thế của cấp cứu viên khi hỗ trợ tuần hoàn :

a)

Quỳ ngang bụng nạn nhân

b)

Quỳ ngang ngực nạn nhân

c)

Quỳ ngang cổ nạn nhân

d)

Quỳ phía trên đầu nạn nhân nạn nhân

106.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Vị trí ép tim cách mũi ức bao nhiêu khoát ngón tay trên xương ức ?

a)

1 khoát ngón tay

b)

2 khoát ngón tay ( 1/3 dưới xương ức )

c)

3 khoát ngón tay

d)

4 khoát ngón tay

107.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Tần số ép tim đối với người lớn và thiếu niên trong cấp cứu ngừng hô hấp - tuần hoàn là :

a)

80 - 100 lần / phút

b)

90 - 100 lần / phút

c)

90 - 110 lần / phút

d)

100 - 120 lần / phút

108.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Trong cấp cứu ngừng hô hấp - tuần hoàn đối với trẻ em ( từ 1 tuổi đến tuổi dậy thì ) : người cấp cứu viên dùng 1 bàn tay để ép tim lún sâu về phía cột sống khoả

4 lines
109.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Trong cấp cứu ngừng hô hấp - tuần hoàn đối với trẻ em ( từ 1 tuổi đến tuổi dậy thì ) : người cấp cứu viên dùng 1 bàn tay để ép tim lún sâu về phía cột sống khoảng

a)

3 cm

b)

4 cm

c)

5 cm

d)

6 cm

110.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Tư thế người bệnh trong cấp cứu ngừng hô hấp - tuần hoàn không có chấn thương cột sống cổ là :

a)

Nằm ngửa , đầu nghiêng sang một bên

b)

Nằm nghiêng , đầu nghiêng sang một bên

c)

Nằm sấp , đầu nghiêng sang một bên

d)

Tư thế fowler

111.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Trong cấp cứu ngừng hô hấp - tuần hoàn , tư thế của nạn nhân khi hỗ trợ hô hấp :

a)

Nằm ngửa , đầu nghiêng sang 1 bên

b)

Nằm ngửa , đầu ngửa tối đa

c)

Nằm nghiêng , đầu ngửa tối đa

112.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Tần số thổi ngạt bằng phương pháp miệng - miệng là :

a)

10 - 12 lần / phút

b)

12 - 14 lần / phút

c)

14 - 15 lần / phút

d)

15 - 17 lần / phút

113.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Trong kỹ thuật cấp cứu ngừng hô hấp - tuần hoàn phương pháp một người thì phối hợp thổi ngạt - ép tim theo chu kỳ với tỷ lệ :

a)

1 lần thổi ngạt - 15 lần ép tim

b)

2 lần thổi ngạt - 15 lần ép tim

c)

1 lần thổi ngạt - 30 lần ép tim

d)

2 lần thổi ngạt - 30 lần ép tim

114.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Trường hợp có dị vật đường thở , để loại bỏ dị vật cần phải sử dụng nghiệm pháp :

a)

Heimlich

b)

Refill

c)

Murphy

d)

Chauffard - Rivet

115.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Mục đích của Sơ cứu gãy xương là :

a)

Giảm đau , đề phòng sốc

b)

Giảm nguy cơ gây di lệch hai đầu xương gãy .

c)

Giảm tổn thương mạch máu , thần kinh , da , cơ

d)

Phòng ngừa nhiễm khuẩn

e)

Cả A , B , C , D

116.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Trong sơ cứu vỡ xương sọ , nạn nhân bất tỉnh nhưng vẫn thở bình thường thì đặt nạn nhân nằm ở tư thế :

a)

Nghiêng về bên lành

b)

Nghiêng về bên bị tổn thương

c)

Nằm ngửa

d)

Nằm đầu thấp

117.

Trong sơ cứu vỡ xương sọ , nạn nhân bất tỉnh nhưng vẫn thở bình thường thì đặt nạn nhân nằm ở tư thế :

a)

Nghiêng về bên lành

b)

Nghiêng về bên bị tổn thương

c)

Nằm ngửa

d)

Nằm đầu thấp

118.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Trong sơ cứu người bệnh vỡ xương sọ cần kiểm tra nhịp thở , mạch và mức độ đáp ứng ( tỉnh táo ) với thời gian :

a)

30 phút / lần

b)

20 phút / lần

c)

10 phút / lần

d)

5 phút / lần

119.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Mục đích của sơ cứu bỏng là :

a)

Xử lý ngay các tổn thương khác kèm theo .

b)

Hạn chế đến mức tối thiểu mức độ ô nhiễm tổn thương bỏng , giảm đau , không làm nặng thêm tình trạng của nạn nhân .

c)

Làm mát vết bỏng bằng các phương tiện sẵn có như nước đá , kem đánh răng

d)

Đảm bảo vô trùng cho vết thương

120.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Trong bệnh viện , người bệnh và nhân viên y tế mắc bệnh sốt xuất huyết là do :

a)

Muỗi Ades Aegypti mang virus Dengue đốt

b)

Sử dụng dụng cụ khử khuẩn , tiệt khuẩn không tốt

c)

Truyền máu nhiễm virus Dengue

d)

Tiếp xúc trực tiếp với người bệnh

121.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Một trong những mục đích của việc giúp người bệnh ngồi dậy là :

a)

Tránh biến dạng cơ thể

b)

Phòng loét ép

c)

Ngăn ngừa biến chứng

d)

Tránh bị tắc mạch máu

122.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Nhiệt độ nước thích hợp để thụt thảo cho người bệnh khoàng :

a)

37 ° C - 40 ° C

b)

36 ° C - 39 ° C

c)

35 ° C - 38 ° C

d)

38 ° C - 40 ° C

123.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Tư thế tốt nhất cho người bệnh trong giai đoạn hấp hối :

a)

Fowler

b)

Nằm ngửa

c)

Nằm ngửa đầu hơi cao

d)

Nằm ngửa đầu thấp