Font size
WorksheetsQuiz về Điều dưỡng cơ bản
Total questions: 123
Worksheet time: 1hrs 9mins
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Theo hội điều dưỡng thế giới ( 1973 ) điều dưỡng là :
Chẩn đoán và điều trị người bệnh
Chăm sóc , hỗ trợ người bệnh thực hiện các hoạt động hàng ngày
Đáp ứng nhu cầu chữa trị bệnh cho người bệnh
Đáp ứng nhu cầu phục hồi sức khỏe của người bệnh
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Florence Nightingale cho rằng :
Điều dưỡng là nghệ thuật sử dụng chẩn đoán và điều trị để phục hồi sức khỏe .
Điều dưỡng là nghệ thuật sử dụng môi trường bệnh viện để hỗ trợ người bệnh phục hồi sức khỏe
Điều dưỡng là nghệ thuật sử dụng môi trường của người bệnh để hỗ trợ sự phục hồi của họ .
Điều dưỡng là nghệ thuật và khoa học chăm sóc sức khỏe của người bệnh
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Florence Nightingale cho rằng :
Điều dưỡng là nghệ thuật sử dụng môi trường của người bệnh để hỗ trợ sự phục hồi của họ .
Điều dưỡng là nghệ thuật sử dụng môi trường bệnh viện để hỗ trợ người bệnh phục hồi sức khỏe
Điều dưỡng là nghệ thuật sử dụng chẩn đoán và điều trị để phục hồi sức khỏe .
Điều dưỡng là nghệ thuật và khoa học chăm sóc sức khỏe của người bệnh
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Năm 1853 1856 , lý thuyết về khoa học vệ sinh của Florence Nightingale sau 2 năm thực hiện đã góp phần :
Giảm tỷ lệ tử vong từ 42 % xuống còn 2 %
Giảm tỷ lệ chết do nhiễm trùng từ 42 % xuống còn 2 %
Giảm tỷ lệ nhiễm trùng từ 42 % xuống còn 2 %
Giảm tỷ lệ chết do vệ sinh kém từ 42 % còn 2 %
Hãy chọn ý đúng trong nhưng ý sau : Năm 1853 - 1856 , lý thuyết về khoa học vệ sinh của Florence Nightingale sau 2 năm thực hiện đã góp phần :
Giảm tỷ lệ tử vong từ 42 % xuống còn 29 %
Giảm tỷ lệ chết do vệ sinh kém từ 429 % còn 29 %
Giảm tỷ lệ nhiễm trùng từ 42 % xuống còn 2 %
Giảm tỷ lệ chết do nhiễm trùng từ 42 % xuống còn 2 %
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau ; Đối tượng phục vụ của điều dưỡng là :
Con người
Người bệnh
Người khỏe
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : - Ngày thành lập hội điều dưỡng Việt Nam là :
26/10
16/5
13/9
14/11
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Ngày thành lập Bộ môn Điều dưỡng Học viện Quân y là :
20/12
22/10
26/9
28/3
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Ngày sinh của ai được Điều dưỡng thế giới lấy làm ngày Điều dưỡng thế giới :
Florence Nightingale
Phoebe
Phabiola
Clara Barton
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau: Chức năng của người điều dưỡng bao gồm:
Chức năng chủ động, phối hợp, phụ thuộc
Chức năng chủ động, phụ thuộc, trợ giúp
Chức năng phối hợp, chủ động, trợ giúp
Chức năng thụ động , phối hợp , trợ giúp
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Chức năng của người điều dưỡng bao gồm :
Chức năng phối hợp , chủ động , trợ giúp
Chức năng chủ động , phụ thuộc , trợ giúp
Chức năng chủ động , phối hợp , phụ thuộc
Chức năng thụ động , phối hợp , trợ giúp
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Ngày sinh của Florence Nightingale
12/5
15/3
13/7
14/12
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Người điều dưỡng có bao nhiêu vai trò :
04 vai trò
05 vai trò
06 vai trò
07 vai trò
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Nội dung phẩm chất về đạo đức của người điều dưỡng :
Ý thức trách nhiệm cao
Đức tính trung thực
Sự ân cần và thông cảm sâu sắc
Tính mềm mỏng và nguyên tắc
Cả A , B , C , D
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Nghĩa vụ nghề nghiệp của người điều dưỡng với người bệnh :
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Nghĩa vụ nghề nghiệp của người điều dưỡng với người bệnh :
Không được từ chối giúp đỡ người bệnh
Giúp người bệnh loại trừ đau đớn về thể chất
Không được bỏ mặc người bệnh
Hỗ trợ về tinh thần cho người bệnh
Cả A , B , C , D
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Nghĩa vụ nghề nghiệp của người điều dưỡng với người bệnh :
Tôn kinh người bệnh và người nhà người bệnh
Tôn trọng nhân cách và quyền con người
Giữ gìn tài sản riêng của người bệnh
Không nên giữ những việc riêng tư của người bệnh
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Nghĩa vụ của người điều dưỡng với cộng đồng
Tìm hiểu hoàn cảnh , xã hội , phong tục tập quán
Hòa nhập với cộng đồng , góp phần nâng cao sức khỏe nhân dân
Tham gia , hỗ trợ các hoạt động chăm sóc y tế trong khuôn khổ
Có trách nhiệm cùng tham gia , hỗ trợ hoạt động chăm sóc y tế
Cả A , B , C , D
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Lý thuyết về khoa học vệ sinh trong các cơ sở y tế là nội dung chính của Học thuyết điều dưỡng
Do Florence Nightingale đề xuất
Do Leningem đề xuất
Do Jenwatson đề xuất
Do Bener và Wrubel đề xuất
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau :
Florence Nightingale là người đầu tiên trên thế giới sáng lập ngành điều dưỡng
Bà Fabiola đã biến căn nhà sang trọng của mình thành bệnh viện để chăm sóc những người nghèo khổ
Florence Nightingale đã học thêm ở Paris năm 1847 và làm việc tại bệnh viện Kaiser - Weth ( Đức ) năm 1853
Florence Nightingale được suy tôn là nữ điều dưỡng tại gia đầu tiên trên thế giới
Hày chọn ý đúng trong những ý sau: Khái niệm nhu cầu cơ bản của con người :
Là các nhu cầu về dinh dưỡng , tinh thần , xã hội
Là các nhu cầu cơ bản như : Oxy , nước uống , thức ăn
là các nhu cầu cần thiết để duy trì các yếu tố tạo r
Khái niệm nhu cầu cơ bản của con người :
Là các nhu cầu về dinh dưỡng , tinh thần , xã hội
Là các nhu cầu cơ bản như : Oxy , nước uống , thức ăn
là các nhu cầu cần thiết để duy trì các yếu tố tạo ra con người
Là các yếu tố nhu cầu cấp thiết để duy trì sự sống của con người
Đặc điểm nhu cầu cơ bản của con người :
Vừa có đặc điểm thống nhất , vừa có đặc điểm duy nhất
Luôn luôn đồng nhất , và duy nhất
Vừa có tính đồng nhất , vừa có tính duy nhất
Luôn luôn mang tính thống nhất và tính duy nhất
Con người chuyển đến nhu cầu cao hơn khi :
Các nhu cầu dưới nó được đáp ứng
Các nhu cầu dưới nó được đáp ứng , thỏa mãn
Các nhu cầu cấp thiết được đáp ứng , thỏa mãn
Các nhu cầu cơ bản được đáp ứng , thỏa mãn
Mức độ và tầm quan trọng của mọi nhu cầu ở từng người :
Khác nhau , thay đổi theo các thời kỳ phát triển của cuộc đời
Giống nhau , thay đổi theo các thời kỳ phát triển của cuộc đời
khác nhau , không thay đổi theo các thời kỳ phát triển của cuộc đời
Giống nhau , thay đổi khi con người bị bệnh tật
Mức độ và tầm quan trọng của mọi nhu cầu ở từng người :
Khác nhau , không thay đổi theo các thời kỳ phát triển của cuộc đời
Giống nhau , thay đổi theo các thời kỳ phát triển của cuộc đời
Khác nhau , thay đổi theo các thời kỳ phát triển của cuộc đời
Giống nhau , thay đổi khi con người bị bệnh tật
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Nhu cầu ưu tiên là nhu cầu :
Mạnh hơn , cấp thiết hơn các nhu cầu khác ,
Xuất hiện tại một thời điểm nhất định
Mạnh hơn , cấp thiết hơn tại một thời điểm nhất định
Cần phải đáp ứng nhanh chóng tại một thời điểm
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Maslow đã phân cấp nhu cầu cơ bản của con người theo thứ bậc :
Nhu cầu về thể chất , nhu cầu về tinh thần
Nhu cầu mức thấp , nhu cầu mức cao
Nhu cầu để tồn tại , nhu cầu để phát triển
Nhu cầu mức cao , nhu cầu mức thấp
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Yếu tố nào làm con người chết nhanh nhất khi bị thiếu trong các yếu tố ?
Dinh dưỡng
Oxy
Nước uống
Sức khỏe
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Nhu cầu nào được ưu tiên hàng đầu cần được đáp ứng để duy trì sự sống của con người :
Nhu cầu về thể chất
Nhu cầu về thức ăn , nước uống
Nhu cầu về tình cảm
Nhu cầu về ngủ nghỉ
Hãy chọn ý đúng trong trong những ý sau : Bậc thang thứ hai trong phân cấp nhu cầu của con người theo Maslow :
Nhu cầu an toàn và được bảo vệ
Nhu cầu được tôn trọng
Nhu cầu về tình cảm , quan hệ
Nhu cầu được chăm sóc sức khỏe
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Nhu cầu an toàn và bảo vệ gồm :
An toàn và được bảo vệ trong chiến tranh
An toàn và được bảo vệ trong thảm họa
An toàn về tính mạng và tài sản
An toàn tính mạng và an toàn tinh thần
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Nhu cầu mức cao của con người xuất hiện sau khi:
Nhu cầu về sức khỏe và tinh thần được đáp ứng
Nhu cầu mức thấp được đáp ứng , thỏa mãn
Nhu cầu về thể chất được đáp ứng
Nhu cầu được tôn trọng được đáp ứng thỏa mãn
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Bậc thang phân cấp nhu cầu mức cao theo Maslow
Nhu cầu được tôn trọng , tình cảm , tự hoàn thiện
Nhu cầu về tình cảm , tự hoàn thiện , được tôn trọng
Nhu cầu về tình cảm , được tôn trọng , tự hoàn thiện
Nhu cầu về tình cảm , quan hệ , hoàn thiện
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Xuất phát điểm của nguyên tắc điều dưỡng là :
Chăm sóc người ốm
Giúp người khỏe phòng bệnh
Hỗ trợ người bệnh trong quá trình điều trị bệnh
Đáp ứng nhu cầu của người bệnh , giúp người khỏe phòng tránh bệnh tật .
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Nội dung các thành phần chăm sóc cơ bản theo Virginia Henderson :
Giúp đỡ người bệnh về hô hấp
Cung cấp oxy cho người bệnh
Đáp ứng các nhu cầu về hô hấp
Giúp người bệnh có tư thế , đảm bảo lưu thông đường thở
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Nội dung các thành phần chăm sóc cơ bản theo Virginia Henderson :
Cho người bệnh ăn uống đủ lượng và chất
Giúp đỡ người bệnh về ăn uống , dinh dưỡng
Người bệnh được cung cấp dinh dưỡng tốt nhất
Giáp đỡ người bệnh hấp thu chất dinh dưỡng
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Nội dung các thành phần chăm sóc cơ bản theo Virginia Henderson :
Giúp đỡ người bệnh trong bài tiết
Giúp đỡ người bệnh trong đại tiểu tiện
Giúp đỡ người bệnh tắm rửa
Giúp đỡ người bệnh phục hồi sức khỏe
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Nội dung các thành phần chăm sóc cơ bản theo Virginia Henderson :
Đo mạch , nhiệt độ , huyết áp người bệnh
Giáp người bệnh giảm nhiệt độ khi sốt cao
Giúp người bệnh duy trì thân nhiệt
Giúp đỡ người bệnh khi bị hạ thân nhiệt
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Nội dung các thành phần chăm sóc cơ bản theo Virginia Henderson :
Giúp người bệnh vệ sinh cá nhân hàng ngày
Giúp người bệnh thay vải trải giường
Giúp người bệnh thay đổi tư thế phòng chống loét
Giúp người bệnh đại, tiểu tiện bình thường
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Nội dung các thành phần chăm sóc cơ bản thiết , Virginia Henderson :
Đảm bảo đầy đủ các phương tiện phòng chống cháy nổ
Giúp người bệnh phòng tránh tai nạn trong khi nằm viện
Giúp người bệnh tránh nhiễm khuẩn trong bệnh viện
Giúp người bệnh tránh được mọi nguy hiểm trong khi nằm viện
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Nội dung các thành phần chăm sóc cơ bản theo Virginia Henderson :
Giúp người bệnh được đáp ứng nhu cầu về tình cảm , quan hệ
Giúp người bệnh trong giao tiếp
Giúp người bệnh trong giao lưu tình cảm với người bệnh khác
Giúp người bệnh trong giao tiếp với bác sĩ
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Nội dung các thành phần chăm sóc cơ bản theo Virginia Henderson :
Giúp người bệnh thoải mái về tinh thần và tự do tín ngưỡng
Giúp người bệnh thoải mái về tinh thần , thực hiện tín ngưỡng
Giúp người bệnh thoải mái về vật chất và tinh thần
Giúp người bệnh thoải mái về tự do tín ngưỡng
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Nội dung các thành phần chăm sóc cơ bản theo Virginia Henderson .
Giáo dục sức khỏe cho người bệnh
Cung cấp kiến thức phòng chữa bệnh cho người bệnh
Giúp người bệnh có kiến thức về y học
Giúp người bệnh hiểu biết về bệnh tật để phòng chống
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Chăm sóc trực tiếp là những công việc điều dưỡng thực hiện
Trước sự có mặt của người bệnh
Trước sự có mặt của thân nhân người bệnh
Trước khi tiếp xúc với người b
Chăm sóc trực tiếp là những công việc điều dưỡng thực hiện
Trước sự có mặt của người bệnh
Trước sự có mặt của thân nhân người bệnh
Trước khi tiếp xúc với người bệnh
Trong khi tiếp xúc với người bệnh
Chăm sóc gián tiếp là các công việc điều dưỡng thực hiện
Trước sự có mặt của người nhà người bệnh
Trong khi tiếp xúc với người bệnh
Các công việc hành chính , giấy tờ giao ban , lĩnh thuốc phục vụ cho chăm sóc người bệnh
Các công việc vận chuyển người bệnh , lấy máu làm xét nghiệm
Thời gian chăm sóc trực tiếp trung bình cho mỗi người bệnh chăm sóc cấp II là :
2 giờ / ngày
3 giờ / ngày
4 giờ / ngày
5 giờ / ngày
Trong chế độ chăm sóc cấp II tại bệnh viện :
Điều dưỡng đáp ứng nhu cầu người bệnh về dinh dưỡng
Điều dưỡng đáp ứng nhu cầu người bệnh về tinh thần
Điều dưỡng đáp ứng người bệnh về nhu cầu dùng thuốc
Điều dưỡng hỗ trợ người bệnh trong giao tiếp
Thời gian trung bình cho mỗi người bệnh trong chăm sóc trực tiếp cấp III là :
1,5 giờ / ngày
2,5 giờ / ngày
3,5 giờ / ngày
4,5 giờ / ngày
Những trường hợp người bệnh có chế độ chăm sóc cấp III :
Tự đáp ứng được nhu cầu cơ bản cho bản thân
Tự dùng các loại thuốc được
Tự đi lại được bằng các phương tiện công cộng
Không cần hỗ trợ chăm sóc điều dưỡng
Các hình thức giao tiếp :
Giao tiếp qua điệu bộ , cử chỉ
Giao tiếp không lời
Giao tiếp qua ánh mắt
Giao tiếp qua nét mặt
Các hình thức giao tiếp :
Giao tiếp qua phương tiện thông tin
Giao tiếp qua điện thoại , tin nhắn
Giao tiếp bằng lời
Giao tiếp qua cử chỉ , hành
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Các hình thức giao tiếp :
Giao tiếp qua phương tiện thông tin
Giao tiếp qua điện thoại , tin nhắn
Giao tiếp bằng lời
Giao tiếp qua cử chỉ , hành động
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Những hành vi giao tiếp không lời :
Giống nhau ở tất cả các người bệnh
Khác nhau ở từng người bệnh
Thay đổi theo chủng tộc
Có thể mang tính cách văn hóa , dân tộc , phong tục tập quán , tín ngưỡng
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Giao tiếp bằng lời thể hiện qua các kỹ năng :
Nghe
Nói
Đọc
Viết
Cả A , B , C , D
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Điều dưỡng thực hiện kỹ năng giao tiếp với người nhà người bệnh trong các trường hợp :
Người bệnh không nói được
Bệnh nhân nhi khoa , chưa biết nói
Người bệnh tỉnh táo , nói được
Người bệnh trong giai đoạn hấp hối
Cả A , B , C , D
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Điều dưỡng thực hiện kỹ năng giao tiếp không lời trong các trường hợp sau :
Người bệnh không nói được
Bệnh nhân nhi khoa , chưa biết nói
Người bệnh tỉnh táo , nói được
Người bệnh trong giai đoạn hấp hối
Cả A , B , C , D
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Các yếu tố liên quan đến chăm sóc , tác động tâm lý người bệnh trong bệnh viện :
Tổ chức khoa , phòng
Thăm khám người bệnh hàng ngày
Trình độ của bác sĩ , điều dưỡng
Tiếp xúc với người nhà người bệnh
Cả A , B , C , D
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Nội dung nhận định bao gồm :
Nhận định thực thể
Nhận định tâm thần , cảm xúc
Nhận định về môi trường
Nhận định về xã hội - kinh tế
Cả A , B , C , D
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Nguồn thông tin trong nhận định điều dưỡng :
Từ người bệnh
Từ gia đình và những người thân
Từ các nhân viên y tế khác
Từ hồ sơ người bệnh
Cả A , B , C , D
Có bao nhiêu bước trong lập kế hoạch chăm sóc :
3 bước
4 bước
5 bước
6 bước
Những yếu tố ảnh hưởng đến thực hiện kế hoạch chăm sóc :
Phương tiện , trang thiết bị , nhân lực
Khả năng người bệnh , gia đình có thể tham gia
Thời gian thực hiện
Những khó khăn của người bệnh
Bước 4 của quy trình điều dưỡng là :
Nhận định người bệnh
Lập kế hoạch chăm sóc
Thực hiện kế hoạch
Chẩn đoán điều dưỡng
Đánh giá
Khái niệm sức khỏe theo tổ chức y tế thế giới :
Tình trạng không có bệnh tật hoặc ốm yếu
Trạng thái hoàn toàn thoải mái về tinh thần , kinh tế và xã hội
Trạng thái hoàn toàn thoải mái về thể chất , tinh thần và xã hội
Trạng thái hoàn toàn thoải mái về tinh thần , xã hội và gia đình
Có bao nhiêu các yếu tố sức khỏe ở một người khỏe mạnh
4 yếu tố
5 yếu tố
6 yếu tố
7 yếu tố
Nội dung bổ sung về chăm sóc sức khỏe ban đầu tại Việt Nam 50 với tuyên ngôn Alma Ata :
Quản lý khám chữa bệnh
Quản lý kinh phí khám chữa bệnh
Quản lý sức khỏe
Quản lý hoạt động khám chữa bệnh
Nội dung bổ sung về chăm sóc sức khỏe ban đầu tại Việt Nam So với tuyên ngôn Alma Ata :
Kiện toàn mạng lưới y tế cơ sở
Kiện toàn mạng lưới y tế
Kiện toàn mạng lưới bảo hiểm y tế
Kiện toàn mạng lưới khám chữa bệnh
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Theo tuyên ngôn Alama Ata ( 1978 ) nội dung chăm sóc sức khỏe ban đầu bao gồm :
4 điểm
6 điểm
8 điểm
10 điểm
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Nội dung chăm sóc sức khỏe ban đầu ở Việt Nam bao gồm :
4 điểm
6 điểm
8 điểm
10 điểm
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Có bao nhiêu nội dung trong phương châm quản lý sức khỏe tại Việt Nam :
4 nội dung
5 nội dung
6 nội dung
7 nội dung
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Đối tượng của quản lý sức khỏe là :
Là công nhân viên chức
Là công nhân viên chức và nông dân
Là người dân từ lúc mới sinh cho đến lúc chết
Là những người mắc bệnh
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Tầm quan trọng của hồ sơ :
Hồ sơ người bệnh cho biết chẩn đoán bệnh và nguyên nhân gây bệnh
Cung cấp các thông tin cho điều dưỡng trong lập kế hoạch chăm sóc người bệnh .
Giúp công tác đào tạo , nghiên cứu khoa học , nâng cao chất lượng điều trị , chăm sóc người bệnh .
Là bằng chứng pháp lý , chứng từ tài chính trong điều trị và chăm sóc người bệnh .
Cả A , B , C, D
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Thời gian hoàn chỉnh hồ sơ bệnh án ở người bệnh cấp cứu sau khi vào viện :
Sau 12 giờ
Sau 24 giờ
Sau 36 giờ
Sau 48 giờ
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Thời gian hoàn chỉnh hồ sơ bệnh án ở người bệnh không phải cấp cứu sau khi vào viện :
Sau 12 giờ
Sau 24 giờ
Sau 36 giờ
Sau 48 giờ
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Thời điểm rửa tay thường quy
Trước và sau khi chăm sóc người bệnh
Trước khi tháo găng tay
Trước khi tiếp xúc với vật dụng xung quanh người bệnh
Cả 3 thời điểm A , B , C
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Trình tự rửa tay vô khuẩn lần lượt là :
(a)
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Trình tự rửa tay vô khuẩn lần lượt là :
Đầu ngón tay , bàn tay , ngón tay , cẳng tay
Cằng tay , bàn tay , ngón tay , đầu ngón tay
Đầu ngón tay , ngón tay , bàn tay , cẳng tay
Bàn tay , ngón tay , đầu ngón tay , cẳng tay
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Tư thế của tay khi xả nước trong rửa tay vô khuẩn:
Bàn tay , ngón tay ở vị trí thấp nhất
Bàn tay ở vị trí cao nhất
Bàn tay luôn ở tư thế ngón tay ở vị trí cao nhất
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Có bao nhiêu bước trong rửa tay thường quy :
4
5
6
7
Hãy chọn NHỮNG Ý ĐÚNG trong những ý sau : Rửa tay vô khuẩn khi :
Trước khi làm các thủ thuật sản khoa.
Cả A, B, C, D
Trước khi rời khỏi phòng mổ.
Trước khi làm các kỹ thuật đòi hỏi vô khuẩn.
Trước khi thực hiện phẫu thuật.
Hãy chọn NHỮNG Ý ĐÚNG trong những ý sau : Rửa tay vô khuẩn khi :
Cả A, B, C, D
Trước khi làm các kỹ thuật đòi hỏi vô khuẩn.
Trước khi thực hiện phẫu thuật.
Trước khi rời khỏi phòng mổ.
Trước khi làm các thủ thuật sản khoa.
Hãy chọn NHỮNG Ý ĐÚNG trong những ý sau: Thời điểm mặc áo choàng vô khuẩn:
Trước khi rửa tay vô khuẩn.
Sau khi rửa tay vô khuẩn.
Trước khi làm thủ thuật.
Cả A, D
Trước khi phẫu thuật.
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Sau khi kết thúc thủ thuật ( phẫu thuật ) :
Cởi áo choàng vô khuẩn trước , cởi găng tay sau
Cởi găng tay trước , cởi áo sau
Cởi áo và găng tay cùng một lúc
Hãy chọn NHỮNG Ý ĐÚNG trong những ý sau : Thời điểm mang găng vô khuẩn :
Trước khi tiêm.
Trước khi thay băng.
Hãy chọn NHỮNG Ý ĐÚNG trong những ý sau : Thời điểm mang găng vô khuẩn :
Trước khi thay băng.
Trước khi tiếp xúc với người bệnh nặng.
Trước khi tiêm.
Cả A, B, C, D
Cả A , D
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Khi mang găng tay vô khuẩn có thể :
Mang găng vô khuẩn cần có người phụ giúp
Có thể tự mang găng vô khuẩn không cần có người phụ giúp
Cần có người chuẩn bị găng vô khuẩn trước
Cả A , B , C
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Khi mang găng tay vô khuẩn có thể :
Mặt trong găng tiếp xúc với da bàn tay
Mặt ngoài găng tiếp xúc với da bàn tay
Cả hai mặt găng tiếp xúc với da bàn tay
Hãy chọn NHỮNG Ý ĐÚNG trong những ý sau : Mang khẩu trang vô khuẩn để tránh :
Đưa vi khuẩn từ nhân viên y tế vào cơ thể người bệnh qua đường hô hấp.
Cả A , D
Bụi bẩn qua đường hô hấp vào cơ thể nhân viên y tế.
Vi khuẩn từ người bệnh vào cơ thể nhân viên y tế qua đường hô hấp.
Cả A, B, C, D
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau :
Thay khẩu trang vô khuẩn khác khi đã mang quá 1/2 giờ
Thay khẩu trang vô khuẩn khác khi đã mang quá 1 giờ
Thay khẩu trang vô khuẩn khác khi đã mang quá 1,5 giờ
Thay khẩu trang vô khuẩn khác khi đã mang quá 2 giờ
Thay khẩu trang vô khuẩn khác khi đã mang quá 2,5 giờ
Hãy chọn NHỮNG Ý ĐÚNG trong những ý sau : Biện pháp quan trọng nhất để phòng ngừa nhiễm khuẩn do tiếp xúc :
Cả A , D
Thay găng và rửa tay khi đụng chạm vào đồ vật trong phòng cách ly.
Cả B, C
Đeo khẩu trang trước khi vào buồng cách ly.
Thay găng và rửa tay khi đụng chạm vào người bệnh.
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Thời điểm không nằm trong "5 thời điểm rửa tay" :
Trước khi tiếp xúc với người bệnh
Trước khi thực hiện kỹ thuật chăm sóc người bệnh
Trước khi tiếp xúc với vật dụng xung quanh người bệnh
Sau khi tiếp xúc với dịch tiết của người bệnh
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Thời gian sát khuẩn tay bằng dung dịch chứa cồn :
5 - 10 giây
10 - 15 giây
15 - 20 giây
20 - 30 giây
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Mang găng tay trong các tình huống
Trước khi khám người bệnh bị nhiễm khuẩn
Khi tiếp đón người bệnh vào khoa điều trị
Chuẩn bị đo huyết áp.
Chuẩn bị đo nhiệt độ
Cả A , B , C , D
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Khi chăm sóc người bệnh có nguy cơ bắn máu , dịch tiết vào người , nhân viên y tế cần trang bị :
Găng tay , áo choàng , tấm che mặt , kính bảo hộ mắt
Áo choàng , găng tay , kính bảo hộ mắt
Áo choàng , găng tay , khẩu trang y tế
Áo choàng , găng tay , khẩu trang y tế , kính bảo hộ mắt
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Khi rửa tay phẫu thuật cần dùng bàn chải đánh cọ quá khuỷu tay :
3 cm
5 cm
7 cm
10 cm
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Sau khi rửa tay phẫu thuật Xong phẫu thuật viên cần ngâm hai tay vào chậu đựng cồn :
50 độ
60 độ
70 độ
90 độ
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Kiểm tra hoạt động của máy thở bao gồm :
Vị trí các khớp nối
Áp lực bơm khí
Nước ở binh làm ẩm
Hệ thống dẫn khí
Cả A , B , C , D
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau: Hỗ trợ hô hấp trong thực hiện chăm sóc người bệnh thở máy gồm:
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau: Hỗ trợ hô hấp trong thực hiện chăm sóc người bệnh thở máy gồm:
Phụ trách giúp bác sĩ đặt nội khí quản, mở khí quản
Kiểm tra máy thở, phụ giúp bác sĩ nối máy thở
Phát hiện hiện tượng chống máy
Hút thông đường hô hấp
Cả A, B, C, D
Nhận định vết gồm mấy đặc điểm:
3
4
5
6
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau: Tư thế nạn nhân có vết thương bụng:
Nằm ngửa trên cáng cứng, mặt nghiêng sang 1 bên, chân duỗi thẳng
Nằm ngửa trên cáng cứng , mặt nghiêng sang 1 bên , đùi gấp vào bụng , cẳng chân gấp vào đùi
Nằm ngửa trên cáng , chân duỗi thẳng , đầu ngửa
Nằm ngửa trên cáng , đùi gấp vào bụng , cẳng chân gấp vào đùi , đầu ngửa
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Có bao nhiêu điểm hay sử dụng ấn để cầm máu động mạch :
5 điểm ấn
6 điểm ấn
7 điểm ẩn
8 điểm ấn
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Thời gian nới garô :
30 phút 1 lần
70 phút 1 lần
90 phút 1 lần
120 phút 1 lần
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Tư thế của cấp cứu viên khi hỗ trợ tuần hoàn :
Quỳ ngang bụng nạn nhân
Quỳ ngang ngực nạn nhân
Quỳ ngang cổ nạn nhân
Quỳ phía trên đầu nạn nhân nạn nhân
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Vị trí ép tim cách mũi ức bao nhiêu khoát ngón tay trên xương ức ?
1 khoát ngón tay
2 khoát ngón tay ( 1/3 dưới xương ức )
3 khoát ngón tay
4 khoát ngón tay
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Tần số ép tim đối với người lớn và thiếu niên trong cấp cứu ngừng hô hấp - tuần hoàn là :
80 - 100 lần / phút
90 - 100 lần / phút
90 - 110 lần / phút
100 - 120 lần / phút
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Trong cấp cứu ngừng hô hấp - tuần hoàn đối với trẻ em ( từ 1 tuổi đến tuổi dậy thì ) : người cấp cứu viên dùng 1 bàn tay để ép tim lún sâu về phía cột sống khoả
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Trong cấp cứu ngừng hô hấp - tuần hoàn đối với trẻ em ( từ 1 tuổi đến tuổi dậy thì ) : người cấp cứu viên dùng 1 bàn tay để ép tim lún sâu về phía cột sống khoảng
3 cm
4 cm
5 cm
6 cm
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Tư thế người bệnh trong cấp cứu ngừng hô hấp - tuần hoàn không có chấn thương cột sống cổ là :
Nằm ngửa , đầu nghiêng sang một bên
Nằm nghiêng , đầu nghiêng sang một bên
Nằm sấp , đầu nghiêng sang một bên
Tư thế fowler
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Trong cấp cứu ngừng hô hấp - tuần hoàn , tư thế của nạn nhân khi hỗ trợ hô hấp :
Nằm ngửa , đầu nghiêng sang 1 bên
Nằm ngửa , đầu ngửa tối đa
Nằm nghiêng , đầu ngửa tối đa
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Tần số thổi ngạt bằng phương pháp miệng - miệng là :
10 - 12 lần / phút
12 - 14 lần / phút
14 - 15 lần / phút
15 - 17 lần / phút
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Trong kỹ thuật cấp cứu ngừng hô hấp - tuần hoàn phương pháp một người thì phối hợp thổi ngạt - ép tim theo chu kỳ với tỷ lệ :
1 lần thổi ngạt - 15 lần ép tim
2 lần thổi ngạt - 15 lần ép tim
1 lần thổi ngạt - 30 lần ép tim
2 lần thổi ngạt - 30 lần ép tim
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Trường hợp có dị vật đường thở , để loại bỏ dị vật cần phải sử dụng nghiệm pháp :
Heimlich
Refill
Murphy
Chauffard - Rivet
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Mục đích của Sơ cứu gãy xương là :
Giảm đau , đề phòng sốc
Giảm nguy cơ gây di lệch hai đầu xương gãy .
Giảm tổn thương mạch máu , thần kinh , da , cơ
Phòng ngừa nhiễm khuẩn
Cả A , B , C , D
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Trong sơ cứu vỡ xương sọ , nạn nhân bất tỉnh nhưng vẫn thở bình thường thì đặt nạn nhân nằm ở tư thế :
Nghiêng về bên lành
Nghiêng về bên bị tổn thương
Nằm ngửa
Nằm đầu thấp
Trong sơ cứu vỡ xương sọ , nạn nhân bất tỉnh nhưng vẫn thở bình thường thì đặt nạn nhân nằm ở tư thế :
Nghiêng về bên lành
Nghiêng về bên bị tổn thương
Nằm ngửa
Nằm đầu thấp
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Trong sơ cứu người bệnh vỡ xương sọ cần kiểm tra nhịp thở , mạch và mức độ đáp ứng ( tỉnh táo ) với thời gian :
30 phút / lần
20 phút / lần
10 phút / lần
5 phút / lần
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Mục đích của sơ cứu bỏng là :
Xử lý ngay các tổn thương khác kèm theo .
Hạn chế đến mức tối thiểu mức độ ô nhiễm tổn thương bỏng , giảm đau , không làm nặng thêm tình trạng của nạn nhân .
Làm mát vết bỏng bằng các phương tiện sẵn có như nước đá , kem đánh răng
Đảm bảo vô trùng cho vết thương
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Trong bệnh viện , người bệnh và nhân viên y tế mắc bệnh sốt xuất huyết là do :
Muỗi Ades Aegypti mang virus Dengue đốt
Sử dụng dụng cụ khử khuẩn , tiệt khuẩn không tốt
Truyền máu nhiễm virus Dengue
Tiếp xúc trực tiếp với người bệnh
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Một trong những mục đích của việc giúp người bệnh ngồi dậy là :
Tránh biến dạng cơ thể
Phòng loét ép
Ngăn ngừa biến chứng
Tránh bị tắc mạch máu
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Nhiệt độ nước thích hợp để thụt thảo cho người bệnh khoàng :
37 ° C - 40 ° C
36 ° C - 39 ° C
35 ° C - 38 ° C
38 ° C - 40 ° C
Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Tư thế tốt nhất cho người bệnh trong giai đoạn hấp hối :
Fowler
Nằm ngửa
Nằm ngửa đầu hơi cao
Nằm ngửa đầu thấp
