wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SC1 제10 가족 Kiểm tra từ vựng tiếng Hàn

Total questions: 19

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

"Ông (nội)" 한국어로 뭐예요?



(a)  

2.

"Bà ngoại" 한국어로 뭐예요?

(a)  

3.

"Bố" 한국어로 뭐예요?

(a)  

4.

"Mẹ" 한국어로 뭐예요?

(a)  

5.

"Chị gái (của em gái)" 한국어로 뭐예요?

(a)  

6.

"Em trai"한국어로 뭐예요?

(a)  

7.

"Em gái" 한국어로 뭐예요?

(a)  

8.

"Anh chị em họ" 한국어로 뭐예요?

(a)  

9.

"Bác trai (anh trai của bố)"한국어로 뭐예요?

(a)  

10.

"Cô (em gái của bố)" 한국어로 뭐예요?

(a)  

11.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

"아침에 이 사람은 시장에 가고 식료품을 샀어요. 집에서 요리하고 설거지해요. 오후에 빨래하고 청소해요. 그럼 이 사람은 직업이 뭐예요?"

a)
직장인
b)
학생
c)
주부
d)
요리사
12.

Chọn các biểu hiện hỏi tuổi tác trong tiếng Hàn đối với người lớn tuổi

a)

올해 몇 살이에요?

b)

연세가 어떻게 되십니까?

c)

나이가 어떻게 돼세요?

d)

오래만이에요. 잘 지냈어요?

13.

"서른" trong tiếng Hàn là bao nhiêu tuổi

a)
30 tuổi
b)
40 tuổi
c)
35 tuổi
d)
25 tuổi
14.

"마흔 다섯" trong tiếng Hàn là bao nhiêu tuổi

a)

46 tuổi

b)

55 tuổi

c)

35 tuổi

d)
45 tuổi
15.

60 trong tiếng Hàn là gì?

a)

예순

b)

얘순

c)

예쉰

d)

얘흔

16.

70 trong tiếng Hàn là gì

a)

일곱십

b)

일곱열

c)

일흔

d)

아흔

17.

80 trong tiếng Hàn là gì

a)

여던

b)

여덟십

c)

여든

d)

연흔

18.

90 trong tiếng Hàn là gì?

a)

아니요

b)

아버지

c)

아흔

d)

아이고

19.

Điền một âm tiết vào để những thành ngữ sau đều có nghĩa

(...) 번 듣는 것이 한 번 보는 것만 못하다

사위는 (...) 년 손이라

하나를 보고 (...)을 안다

적을 잘 알고 자신을 잘 아는 자는 (...) 번 싸워 (...) 번 이긴다.

Gợi ý: Đây là cách đọc số 100 trong tiếng Hàn

(a)