NEW
Font size
Worksheets1 2 3 4 hsk2
Total questions: 25
Worksheet time: 14mins
"Chạy bộ" trong tiếng Trung là gì?
运动
跑步
毛球
踢足球
知道
bệnh
Vui
Sinh nhật
Biết
Dịch: "你想休息一下吗?
Sức khỏe bạn đã tốt hơn chưa?
Bạn muốn ăn chút gì không?
Bạn muốn nghĩ ngơi một chút không?
Bạn cần giúp đỡ gì không?
"Báo giấy"
抱怨
报告
报纸
报名
Chọn câu trả lời phù hợp:
"你喜欢什么颜色?“
我喜欢看书。
我喜欢喝酒。
我喜欢粉色。
我喜欢吃米饭。
Dịch câu sau: "Bạn thích cái cốc màu gì?"
你喜欢什么杯子?
你喜欢什么颜色的杯子?
你喜欢杯子什么颜色?
你的杯子什么颜色?
Điền vào chỗ trống:
这( )手表一多千钱。
量
块
快
只
Dịch: Ngày mai là sinh nhật anh ấy, bạn tặng quà gì cho anh ấy?
明天是他的生日,你送给他什么礼物?
明天是他的生日,你给送她什么礼物?
昨天是他的生日,你送给他什么礼物?
今天是他的生日,你送给他什么礼物?
Dịch: "Bạn ngủ sớm đi, ngày mai chúng ta cùng nhau chạy bộ"
你早睡觉吧,明天我们一起跑步。
你早睡觉吧, 明天我们一起踢足球。
你早起床吧,明天我们一起踢足球。
你早起床吧,明天我们一起跑步。
“lúc, khi, vào lúc"
时尚
时刻
时候
时间
Dịch "Bạn thích môn thể thao nào?"
你喜欢什么跑步?
你喜欢什么颜色?
你喜欢什么足球?
你喜欢什么运动?
Dịch: "Bạn của tôi thích nhất là ăn táo, không thích uống cà phê nhất"
我的朋友最喜欢吃苹果,最喜欢喝咖啡。
我的朋友最不喜欢吃苹果,最喜欢喝咖啡。
我的朋友最喜欢吃苹果,最不喜欢喝咖啡。
我的朋友喜欢吃苹果,不喜欢喝咖啡。
Điền từ vào chỗ trống: "星期六我们一起去( )足球吧!
打
跑
踢
步
Điền từ vào chỗ trống: "我( )这个衣服太大了,你看看那个吧!
想
要
觉得
喜欢
“每天”
Mỗi lúc
Mỗi ngày
Sinh nhật
Mỗi khi
Dịch: "Đây là thuốc của tuần này, mỗi ngày phải uống nhé!"
这是这个月的药,每天都要吃!
这是这个星期的药,每天都要吃!
这是这个星期的草,每天都要吃!
这是这个星期的草,每年都要吃!
“生病”
Bệnh
Sinh nhật
nghĩ ngơi
sinh viên
"Bạn nhìn thấy con chó của tôi chưa"?
你看看我的够了吗?
你看见我的够了吗?
你看我的够了吗?
"Bác sĩ nói anh ấy không được xuất viện"
医生说他能出院。
医生说他不能出院。
医生说他能住院。
医生说他不能住院。
“已经”
Lúc trước
Chưa
Có thể
Đã
“明天我有不少时间休息。”
Ngày mai tôi không có nhiều thời gian để nghĩ ngơi.
Ngày mai tôi có nhiều thời gian để nghĩ ngơi.
Hôm nay tôi có không ít thời gian để nghĩ ngơi.
Hôm nay tôi có không nhiều thời gian để nghĩ ngơi.
"Chiếc xe bên cạnh anh ta là tôi mua"
他前面的车是我买的。
他旁边的车是我买的。
他前面的车是我卖的
他旁边的车是我卖的。
"6702"
六千七十二
六千七百二
六千七百零二。
六千七百二十。
今天我生病了,不能上课,你( )我给李老师打个电话吧。
接
帮
打
能
你什么( )开始踢足球?
时间
十岁
时候
运动
