wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

e8 u7

Total questions: 153

Worksheet time: 1hrs 29mins

Name
Class
Date
1.

sự tiêu thụ (n)

a)

consume

b)

consumption

2.

sự tiêu thụ (n)

a)

consume

b)

consumption

3.

tiêu thụ (v)

a)

consume

b)

consumption

4.

absorb

a)

hấp thụ

b)

nhả ra

c)

thu hút

d)

duy trì

5.

khí CO2

a)

carbon

b)

carbon footprint

c)

carbon dioxide

d)

carbonic

6.

sự bảo vệ (n)

a)

protective

b)

protection

c)

projector

d)

protection

7.

sự bảo vệ (n)

a)

protective

b)

protection

c)

projector

d)

protection

8.

thuộc về môi trường (adj)

a)

environment

b)

environmental

c)

environmentally

d)

environmentalist

9.

thuộc về môi trường (adj)

a)

environment

b)

environmental

c)

environmentally

d)

environmentalist

10.

sự tuyệt chủng

a)

pollution

b)

extinction

c)

habitat

d)

population

11.

habitat

a)

môi trường sống

b)

hệ sinh thái

c)

loài

d)

tuyệt chủng

12.

sự ô nhiễm

a)
environment
b)
pollution
c)
beauty
d)

population

13.

hệ sinh thái

a)

habit

b)

habitat

c)

ecosystem

d)

greenhouse

14.

than đá

a)

soil

b)

oil

c)

stone

d)

coal

15.

litter

a)

xả rác

b)

nhặt rác

c)

đổ rác

d)

tái chế rác

16.

rác thải

a)

rubbish

b)

plastic bag

c)

dump

d)

product

17.

product nghĩa là gì?

a)

người bán

b)

sản phẩm

c)

khách hàng

d)

dịch vụ

18.

lửa trại

a)

campfire

b)

camp fire

c)

firecamp

d)

campingfire

19.

species

a)

con

b)

cái

c)

loài

d)

loại

20.

species

a)

con

b)

cái

c)

loài

d)

loại

21.

gặp nguy hiểm, có nguy cơ bị tuyệt chủng

a)

endangered

b)

danger

c)

dangerous

d)

endanger

22.

pick up

a)

xả rác

b)

nhặt

c)

quét

d)

làm bẩn

23.

sử dụng một lần

a)

one use

b)

single-use

c)

multiple-use

d)

many uses

24.

dấu chân carboon

a)

carbon free

b)

carbon foot

c)

carbon footprint

d)

carbon dioxide

25.

plastic

a)

nhựa

b)

sắt

c)

gỗ

d)

thuỷ tinh

26.

What is this?

a)

3Rs

b)

3R

c)

R3s

27.

What is that?

a)

plastic bags

b)

plastic rubbish

c)

plastic

28.

hệ sinh thái

a)

system

b)

ecosystem

c)

extinction

29.

san hô

a)

carrot

b)

coral

c)

toxic

30.

môi trường

a)

environment

b)

environmental

c)

environmentally

31.

môi trường sống

(a)  

32.

khí ôxy

(a)  

33.

thải ra

a)

absorb

b)

release

c)

protect

d)

maintain

34.

thuộc về biển

a)

underground

b)

marine

c)

soil

d)

beach

35.

động thực vật hoang dã

a)

ecosystem

b)

habitat

c)

animal

d)

wild

36.

bảo tồn (n)

a)

conserve

b)

conservation

37.

bảo tồn

a)
destroy
b)

protect

c)

conserve

d)
waste
38.

sự nhận thức

a)

aware

b)

awareness

c)

awarement

d)

awaretion

39.

sewage

a)

chất thải

b)

cái chết

c)

công nghệ

d)

sự ô nhiễm

40.

"có chất độc" (adj) tiếng Anh là gì?

a)

contaminated

b)

poisonous

c)

thermal

d)

radioactive

41.

"poison" (v) nghĩa là gì?

a)

có chất độc

b)

gây ô nhiễm

c)

chất độc

d)

làm nhiễm độc

42.

sự xử lý

(a)  

43.

xử lý

a)

trick

b)

treat

c)

cheat

d)

truck

44.

sự phá huỷ

a)

conservation

b)

protection

c)

destruction

d)

contamination

45.

phá huỷ

a)

maintain

b)

destroy

c)

conserve

d)

reduce

46.

herbicide

a)

thuốc trừ sâu

b)

thuốc diệt cỏ

c)

phân bón

d)

thuốc độc

47.

coral

a)

chất độc

b)

san hô

c)

nước thải

d)

hệ thống

48.

người dân, dân cư

a)

herbicide

b)

resident

c)

coral

d)

substance

49.

chất

a)

pollution

b)

substance

c)

subscribe

d)

resident

50.

plastic

a)

nhựa

b)

sắt

c)

gỗ

d)

thuỷ tinh

51.

dấu chân carboon

a)

carbon free

b)

carbon foot

c)

carbon footprint

d)

carbon dioxide

52.

sử dụng một lần

a)

one use

b)

single-use

c)

multiple-use

d)

many uses

53.

pick up

a)

xả rác

b)

nhặt

c)

quét

d)

làm bẩn

54.

gặp nguy hiểm, có nguy cơ bị tuyệt chủng

a)

endangered

b)

danger

c)

dangerous

d)

endanger

55.

product nghĩa là gì?

a)

người bán

b)

sản phẩm

c)

khách hàng

d)

dịch vụ

56.

rác thải

a)

rubbish

b)

plastic bag

c)

dump

d)

product

57.

litter

a)

xả rác

b)

nhặt rác

c)

đổ rác

d)

tái chế rác

58.

chất

a)

pollution

b)

substance

c)

subscribe

d)

resident

59.

người dân, dân cư

a)

herbicide

b)

resident

c)

coral

d)

substance

60.

coral

a)

chất độc

b)

san hô

c)

nước thải

d)

hệ thống

61.

herbicide

a)

thuốc trừ sâu

b)

thuốc diệt cỏ

c)

phân bón

d)

thuốc độc

62.

phá huỷ

a)

maintain

b)

destroy

c)

conserve

d)

reduce

63.

sự phá huỷ

a)

conservation

b)

protection

c)

destruction

d)

contamination

64.

xử lý

a)

trick

b)

treat

c)

cheat

d)

truck

65.

sự xử lý

(a)  

66.

"poison" (v) nghĩa là gì?

a)

có chất độc

b)

gây ô nhiễm

c)

chất độc

d)

làm nhiễm độc

67.

khí ôxy

(a)  

68.

bảo vệ

(a)  

69.

môi trường

a)

environment

b)

environmental

c)

environmentally

70.

san hô

a)

carrot

b)

coral

c)

toxic

71.

hệ sinh thái

a)

system

b)

ecosystem

c)

extinction

72.

than đá

a)

soil

b)

oil

c)

stone

d)

coal

73.

sự tuyệt chủng

a)

pollution

b)

extinction

c)

habitat

d)

population

74.

rác thải sinh hoạt

a)

plastic rubbish

b)

domestic waste

c)

industrial waste

d)

litter

75.

rác thải sinh hoạt

a)

plastic rubbish

b)

domestic waste

c)

industrial waste

d)

litter

76.

be aware ____: nhận thức

a)

about

b)

to

c)

of

d)

for

77.

be aware ____: nhận thức

a)

about

b)

to

c)

of

d)

for

78.

sự nhận thức

a)

aware

b)

awareness

c)

awarement

d)

awaretion

79.

sự nhận thức

a)

aware

b)

awareness

c)

awarement

d)

awaretion

80.

động thực vật hoang dã

a)

ecosystem

b)

habitat

c)

animal

d)

wild

81.

thuộc về biển

a)

underground

b)

marine

c)

soil

d)

beach

82.

Untreated (adj)

a)

Chưa qua xử lý

b)

Bị gián đoạn

c)

Lo lắng

83.

Untreated (adj)

a)

Chưa qua xử lý

b)

Bị gián đoạn

c)

Lo lắng

84.

a)

Soil pollution

b)

Air pollution

c)

Water pollution

d)

Noise pollution

85.

land/soil pollution

a)

ô nhiễm đất

b)

ô nhiễm phóng xạ

c)

ô nhiễm nước

d)

ô nhiễm tiếng ồn

86.

người dân, cư dân

(a)  

87.

giống, loài

(a)  

88.

substance

(a)  

89.

toxic

a)

b)

c)

d)

90.

bảo vệ

(a)  

91.

sản phẩm

(a)  

92.

tham gia

(a)  

93.

môi trường sống

(a)  

94.

a)

oxigen

b)

oxygen

c)

oxi

d)

oxygens

95.

các loài động thực vật có nguy cơ bị tiệt chủng

(a)  

96.

các loài động thực vật có nguy cơ bị tiệt chủng

(a)  

97.

Hệ sinh thái

(a)  

98.

What's this?

(a)  

99.

dấu chân các bon

(a)  

100.

đi ô xít các bon

(a)  

101.

đi ô xít các bon

(a)  

102.

môi trường

a)

environment

b)

environmental

c)

environmentally

103.

What is that?

a)

plastic bags

b)

plastic rubbish

c)

plastic

104.

rác thải

a)

rubbish

b)

plastic bag

c)

dump

d)

product

105.

litter

a)

xả rác

b)

nhặt rác

c)

đổ rác

d)

tái chế rác

106.

gặp nguy hiểm, có nguy cơ bị tuyệt chủng

a)

endangered

b)

danger

c)

dangerous

d)

endanger

107.

herbicide

a)

thuốc trừ sâu

b)

thuốc diệt cỏ

c)

phân bón

d)

thuốc độc

108.

chất

a)

pollution

b)

substance

c)

subscribe

d)

resident

109.

sự ô nhiễm

a)
environment
b)
pollution
c)
beauty
d)

population

110.

habitat

a)

môi trường sống

b)

hệ sinh thái

c)

loài

d)

tuyệt chủng

111.

bảo vệ (v)

a)

protect

b)

protector

c)

protection

d)

protective

112.

khí CO2

a)

carbon

b)

carbon footprint

c)

carbon dioxide

d)

carbonic

113.

absorb

a)

hấp thụ

b)

nhả ra

c)

thu hút

d)

duy trì

114.

tiêu thụ (v)

a)

consume

b)

consumption

115.

tiêu thụ (n)

a)

consume

b)

consumption

116.

sự nóng lên toàn cầu

a)

global warming

b)

forest fire

c)

bushfire

d)

greenhouse effect

117.

sự nóng lên toàn cầu

a)

global warming

b)

forest fire

c)

bushfire

d)

greenhouse effect

118.

sự nóng lên toàn cầu

a)

global warming

b)

forest fire

c)

bushfire

d)

greenhouse effect

119.

cháy rừng

a)

firefighter

b)

fire station

c)

forest fire

d)

bushfire

120.

hiệu ứng nhà kính

a)

global warming

b)

forest fire

c)

bushfire

d)

greenhouse effect

121.

hiệu ứng nhà kính

a)

global warming

b)

forest fire

c)

bushfire

d)

greenhouse effect

122.

rác thải sinh hoạt

a)

plastic rubbish

b)

domestic waste

c)

industrial waste

d)

litter

123.

be aware ____: nhận thức

a)

about

b)

to

c)

of

d)

for

124.

sự nhận thức

a)

aware

b)

awareness

c)

awarement

d)

awaretion

125.

bảo tồn

a)
destroy
b)

protect

c)

conserve

d)
waste
126.

environmentalist

a)

(v, n) đầu độc, chât độc

b)

(adj) độc hại

c)

(adj) sống dưới nước

d)

nhà môi trường học

e)

thân thiện môi trường

127.

environmentalist

a)

(v, n) đầu độc, chât độc

b)

(adj) độc hại

c)

(adj) sống dưới nước

d)

nhà môi trường học

e)

thân thiện môi trường

128.

environmentalist

a)

(v, n) đầu độc, chât độc

b)

(adj) độc hại

c)

(adj) sống dưới nước

d)

nhà môi trường học

e)

thân thiện môi trường

129.

Surprise

a)

(v,n) ngạc nhiên, sự ngạc nhiên

b)

(v) hứng thú

c)

(n) sự xúc động

130.

come up with

a)

(v) nghĩ ra, nảy ra

b)

(v) đuổi kịp với

c)

(v) đuổi theo

131.

come up with

a)

(v) nghĩ ra, nảy ra

b)

(v) đuổi kịp với

c)

(v) đuổi theo

132.

Result in

a)

(v) dẫn đến, gây ra

b)

(v) tạo nên

c)

(v) kết thúc

133.

Aquatic

a)

nước

b)

dưới nước

134.

Aquatic

a)

nước

b)

dưới nước

135.

Result in

a)

(v) dẫn đến, gây ra

b)

(v) tạo nên

c)

(v) kết thúc

136.

Contaminant

/kənˈtæmɪnənt

(n)

a)

chất gây ô nhiễm

b)

sự ô nhiễm

137.

Contaminant

/kənˈtæmɪnənt

(n)

a)

chất gây ô nhiễm

b)

sự ô nhiễm

138.

Contamination

(n)

a)

chất gây ô nhiễm

b)

sự ô nhiễm

139.

Contamination

(n)

a)

chất gây ô nhiễm

b)

sự ô nhiễm

140.

Damage

/ˈdæmɪdʒ/

(v,n)

a)

phá huỷ

b)

sự phá huỷ

c)

A and B are correct

141.

Damage

/ˈdæmɪdʒ/

(v,n)

a)

phá huỷ

b)

sự phá huỷ

c)

A and B are correct

142.

Dead

/ded/

(adj)

a)

chết

b)

cái chết

143.

death

a)

chết

b)

cái chết

144.

death

a)

chết

b)

cái chết

145.

Environmental

/ɪnˌvaɪrənˈmentl/

(adj)

a)

môi trường

b)

thuộc về môi trường

146.

Environmental

/ɪnˌvaɪrənˈmentl/

(adj)

a)

môi trường

b)

thuộc về môi trường

147.

Groundwater

/ˈgraʊndwɔːtər/ (n)

a)

nước sạch

b)

nước ngầm

148.

Groundwater

/ˈgraʊndwɔːtər/ (n)

a)

nước sạch

b)

nước ngầm

149.

Stream

/striːm/

(n)

a)

dòng suối

b)

hồ, ao

150.

Industrial

/ɪnˈdʌstriəl/

(adj)

a)

ngành công nghiệp

b)

thuộc về công nghiệp

151.

Dump

/dʌmp/

(v)

a)

Đổ rác, vứt bỏ

b)

thu gom

152.
a)

Is not litter

b)

Not litter

c)

Do not litter

d)

Have no litter

153.
a)

Is not litter

b)

Not litter

c)

Do not litter

d)

Have no litter