WorksheetsPhần1-Chương1
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
Người ta phân loại vật liệu dệt may thành xơ,sợi,vải phụ liệu là dựa vào:
Nguồn gốc
Đặc điểm cấu trúc
Thành phần hoá học
Công nghệ chế tạo
Xơ tự nhiên được phân loại dựa vào
Nguồn gốc
Hình dạng
Đặc điểm cấu trúc
Quá trình sản xuất
Những loại xơ nào sau đây thuộc nhóm xơ tự nhiên
Bông ,lanh, đay,tơ tằm,amian
Tơ tằm,PAN
Amian,Visco
Vitxco, len lông cừu
Những loại xơ nào sau đây là thuộc nhóm xơ thực vật
PAN,đay
Bông,lanh,gai
PP,PE
Pu,PES
Những loại xơ nào sau đây thuộc nhóm xơ động vật
PAN,tơ tằm
Len,tơ tằm
PP,PE
Pu,PES
Những loại xơ nào sau đây là thuộc nhóm xơ nhân tạo
PAN
Bông,lanh,gai
Vixco,axetat
Pu,tenxell
Những loại xơ nào sau đây thuộc nhóm xơ tổng hợp
Tơ tằm,PA
Bông ,lanh,gai
Vitxco,axetat
Pu,PAN,PES
Xơ bông là loại nguyên liệu ngành dệt được lấy từ
Lá
Thân
Quả
Vỏ
Hiện nay vật liệu dệt may được sử dụng nhiều nhất trong lĩnh vực nào
Kỹ thuật
May mặc
Y tế
Hàng không
Tớ tằm được lấy ra từ kiếm tằm thường có chiều dài
150-250 mét
50-150 mét
1200-1600 mét
400-1500 mét
Nguyên liệu để sản xuất sợi len được lấy từ
Lá cây
Cây gai
Lông dê,cừu
Lông hổ báo
Nguyên liệu chính để sản xuất xơ,sợi nhân tạo được lấy từ
Lá cây
Cây gai
Lông dê,cừu
Bông xơ ngắn,cellulose có hệ số n phù hợp
Nguyên liệu để sản xuất xơ,sợi PA,PVA,PES,PAN được làm từ
Monomer
Hợp chất cao phân tử thiên nhiên
Hợp chất cao phân tử tổng hợp
Protit
Xơ thuộc nhóm cellulose kém bền với tác nhân nào sau đây
Môi trường kiềm
Chất oxy hóa
Môi trường axit
Chất khử
Khi phân loại vật liệu dệt theo nguồn gốc thì có
Xơ cơ bản, xơ kĩ thuật
Xơ thiên nhiên, xơ hóa học
Xơ cắt ngắn, xơ dài liên tục
Xơ thứ cấp, xơ sơ cấp
Sơ thuộc nhóm cellulose bền với tác nhân nào sau đây
Môi trường kiềm yếu
Chất ôxi hóa
Môi trường axít
Dung dịch đồng amoniac
Xơ thuộc nhóm có nguồn gốc động vật kém bền với tác nhân nào sau đây
Môi trường kiềm
Chất ôxi hóa
Môi trường axít
Chất khử
Xơ thuộc nhóm có nguồn gốc động vật bền với tác nhân nào sau đây
Môi trường kiềm
Chất ôxi hóa
Môi trường axít
Chất không
Trong bốn loại xơ sau đây xơ nào có độ bền cơ học cao nhất
Lanh
Tơ tằm
PAN
PES
Hàm ẩn ở điều kiện tiêu chuẩn của xơ bônglà
9 - 10%
11 -12%
7-8,5%
6-6,5%
Hàm ẩn ở điều kiện tiêu chuẩn của xơ poplyester là
0,4-0,5%
11-12%
8-9%
2-3%
Hàm ẩn của tơ tằm ở điều kiện tiêu chuẩn là
10%
11%
8%
9%
Hàm ẩn của xơ len ở điều kiện tiêu chuẩn là
9-10%
11%
16-18%
12%
Thành phần chủ yếu trong xơ thực vật là
Cellulose
Glucose
Tinh bột
Viscose
Chất chủ yếu trong xơ len là
Keratin
Glucose
Tinh bột
Viscose
Thành phần chủ yếu trong tơ tằm
Cellulose
Glucose
Fibroin
Viscose
Công thức hóa học cơ bản của cao phân tử cellulose
{C6H10O5}n
{C5H10O6}n
{C6H12O5}n
{C4H12O6}n
Khi phơi ngoài trời nắng to khoảng 900h độ bền của xơ bông giảm khoảng
50%
40%
30%
20%
Vải tơ tằm khi cho vào dung dịch xút nóng nồng độ 10% thì
Không ảnh hưởng đến độ bền
Ảnh hưởng không đáng kể
Bị phá hủy hoàn toàn trong vài phút
Tăng độ bền
Vải viscose khi trong môi trường ướt thì giảm bền
30-35% so với ở trang thái khô
20 - 25% so với trạng thái khô
15-20% so với trạng thái khô
5-10% so với trạng thái khô
Vải bông khi ra nhiệt khô ở nhiệt độ nào thì bắt đầu giảm bền ,biến vàng
160 - 180°C
180 -190°C
200 -210°C
120 - 150°C
Vải Polyester ra nhiệt khô chịu đến nhiệt độ nào thì mới chảy mềm
160 - 180°C
180 - 190°C
200 - 210°C
235 - 250°C
Để nhận biết nguồn gốc xơ dệt có thông qua biện pháp nào sau đây
Hình dạng
Quan sát ngoại quan
Cân khối lượng
Đốt, hóa học, nhuộm màu
Để nhận biết xơ bông bằng phương pháp đốt thông qua đặc trưng nào
Màu ngọn lửa, màu khói
Màu khói, mùi
Mùi khét như giấy, tro, tốc độ cháy, khả năng bắt lừa
Mùi, màu ngọn lửa
Để nhận biết xơ len bằng phương pháp đốt thông qua đặc trưng nào
Màu ngọn lửa,màu khói
Màu khói, than
Mùi khét như tóc cháy rừng cháy, tro, tốc độ cháy, khả năng bắt lửa
Mùi, màu ngọn lửa
Loại vật liệu dệt may nào dễ bị phân hủy bởi vi sinh vật
Xơ xợi có nguồn gốc thực vật, động vật
Xơ xợi có nguồn gốc từ dầu khoáng
Xơ sợi có nguồn gốc từ polymer tổng hợp
Xơ sợi có nguồn gốc từ hợp chất vô cơ
Ưu điểm của vải có nguồn gốc cellulose
Bền, ít nhăn nhau
Hút ẩm tốt, mát, hợp vệ sinh
Có độ phẳng, độ bóng cao
Không bị oxy hóa
Một trong những nhược điểm của vải có nguồn gốc cellulose
Dễ hòa tan trong dung môi hữu cơ
Giảm bền trong nước
Có độ phẳng, độ bóng cao
Dễ nhau, dễ gấp, độ bền kém, dễ mục nát trong môi trường ẩm
Một trong những nhược điểm của vải tơ tằm là
Dễ hòa tan trong dung môi hữu cơ
Giảm bền trong nước
Có độ phòng, đội bóng cao
Dễ nhàu, gấp nếp, độ bền kém, kém bền trong môi trường kiềm
Một trong những nhật điểm của vải Polyester là
Dễ hòa tan trong dung môi hữu cơ
Hút ẩm, hút mồ hôi kém
Có độ phòng, độ bóng cao
Dễ nhàu, gấp nếp, độ bền kém, dễ mục nát trong môi trường ẩm
Khi tằm nhả tơ có bao nhiêu tuyến tơ
1
2
3
4
Thành phần chủ yếu có trong bông là
Keratin
Cellulose
Xericin
Glucose
Len và tơ tằm cùng bền với chất nào sau đây
Kiềm và axít
Axít là chất khử
Kiềm
Chất ôxi hóa
Len và tớ tằm cùng kém bền với chất nào sau đây
Kiềm và axít
Axít và chất khử
Kiềm
Chất ôxi hóa
Loại xơ tự nhiên nào sau đây có khối lượng riêng nhẹ nhất
Xơ đay
Xơ len
Xơ bông
Xơ lan
