Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phần1-Chương1

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Người ta phân loại vật liệu dệt may thành xơ,sợi,vải phụ liệu là dựa vào:

a)

Nguồn gốc

b)

Đặc điểm cấu trúc

c)

Thành phần hoá học

d)

Công nghệ chế tạo

2.

Xơ tự nhiên được phân loại dựa vào

a)

Nguồn gốc

b)

Hình dạng

c)

Đặc điểm cấu trúc

d)

Quá trình sản xuất

3.

Những loại xơ nào sau đây thuộc nhóm xơ tự nhiên

a)

Bông ,lanh, đay,tơ tằm,amian

b)

Tơ tằm,PAN

c)

Amian,Visco

d)

Vitxco, len lông cừu

4.

Những loại xơ nào sau đây là thuộc nhóm xơ thực vật

a)

PAN,đay

b)

Bông,lanh,gai

c)

PP,PE

d)

Pu,PES

5.

Những loại xơ nào sau đây thuộc nhóm xơ động vật

a)

PAN,tơ tằm

b)

Len,tơ tằm

c)

PP,PE

d)

Pu,PES

6.

Những loại xơ nào sau đây là thuộc nhóm xơ nhân tạo

a)

PAN

b)

Bông,lanh,gai

c)

Vixco,axetat

d)

Pu,tenxell

7.

Những loại xơ nào sau đây thuộc nhóm xơ tổng hợp

a)

Tơ tằm,PA

b)

Bông ,lanh,gai

c)

Vitxco,axetat

d)

Pu,PAN,PES

8.

Xơ bông là loại nguyên liệu ngành dệt được lấy từ

a)

Lá

b)

Thân

c)

Quả

d)

Vỏ

9.

Hiện nay vật liệu dệt may được sử dụng nhiều nhất trong lĩnh vực nào

a)

Kỹ thuật

b)

May mặc

c)

Y tế

d)

Hàng không

10.

Tớ tằm được lấy ra từ kiếm tằm thường có chiều dài

a)

150-250 mét

b)

50-150 mét

c)

1200-1600 mét

d)

400-1500 mét

11.

Nguyên liệu để sản xuất sợi len được lấy từ

a)

Lá cây

b)

Cây gai

c)

Lông dê,cừu

d)

Lông hổ báo

12.

Nguyên liệu chính để sản xuất xơ,sợi nhân tạo được lấy từ

a)

Lá cây

b)

Cây gai

c)

Lông dê,cừu

d)

Bông xơ ngắn,cellulose có hệ số n phù hợp

13.

Nguyên liệu để sản xuất xơ,sợi PA,PVA,PES,PAN được làm từ

a)

Monomer

b)

Hợp chất cao phân tử thiên nhiên

c)

Hợp chất cao phân tử tổng hợp

d)

Protit

14.

Xơ thuộc nhóm cellulose kém bền với tác nhân nào sau đây

a)

Môi trường kiềm

b)

Chất oxy hóa

c)

Môi trường axit

d)

Chất khử

15.

Khi phân loại vật liệu dệt theo nguồn gốc thì có

a)

Xơ cơ bản, xơ kĩ thuật

b)

Xơ thiên nhiên, xơ hóa học

c)

Xơ cắt ngắn, xơ dài liên tục

d)

Xơ thứ cấp, xơ sơ cấp

16.

Sơ thuộc nhóm cellulose bền với tác nhân nào sau đây

a)

Môi trường kiềm yếu

b)

Chất ôxi hóa

c)

Môi trường axít

d)

Dung dịch đồng amoniac

17.

Xơ thuộc nhóm có nguồn gốc động vật kém bền với tác nhân nào sau đây

a)

Môi trường kiềm

b)

Chất ôxi hóa

c)

Môi trường axít

d)

Chất khử

18.

Xơ thuộc nhóm có nguồn gốc động vật bền với tác nhân nào sau đây

a)

Môi trường kiềm

b)

Chất ôxi hóa

c)

Môi trường axít

d)

Chất không

19.

Trong bốn loại xơ sau đây xơ nào có độ bền cơ học cao nhất

a)

Lanh

b)

Tơ tằm

c)

PAN

d)

PES

20.

Hàm ẩn ở điều kiện tiêu chuẩn của xơ bônglà

a)

9 - 10%

b)

11 -12%

c)

7-8,5%

d)

6-6,5%

21.

Hàm ẩn ở điều kiện tiêu chuẩn của xơ poplyester là

a)

0,4-0,5%

b)

11-12%

c)

8-9%

d)

2-3%

22.

Hàm ẩn của tơ tằm ở điều kiện tiêu chuẩn là

a)

10%

b)

11%

c)

8%

d)

9%

23.

Hàm ẩn của xơ len ở điều kiện tiêu chuẩn là

a)

9-10%

b)

11%

c)

16-18%

d)

12%

24.

Thành phần chủ yếu trong xơ thực vật là

a)

Cellulose

b)

Glucose

c)

Tinh bột

d)

Viscose

25.

Chất chủ yếu trong xơ len là

a)

Keratin

b)

Glucose

c)

Tinh bột

d)

Viscose

26.

Thành phần chủ yếu trong tơ tằm

a)

Cellulose

b)

Glucose

c)

Fibroin

d)

Viscose

27.

Công thức hóa học cơ bản của cao phân tử cellulose

a)

{C6H10O5}n

b)

{C5H10O6}n

c)

{C6H12O5}n

d)

{C4H12O6}n

28.

Khi phơi ngoài trời nắng to khoảng 900h độ bền của xơ bông giảm khoảng

a)

50%

b)

40%

c)

30%

d)

20%

29.

Vải tơ tằm khi cho vào dung dịch xút nóng nồng độ 10% thì

a)

Không ảnh hưởng đến độ bền

b)

Ảnh hưởng không đáng kể

c)

Bị phá hủy hoàn toàn trong vài phút

d)

Tăng độ bền

30.

Vải viscose khi trong môi trường ướt thì giảm bền

a)

30-35% so với ở trang thái khô

b)

20 - 25% so với trạng thái khô

c)

15-20% so với trạng thái khô

d)

5-10% so với trạng thái khô

31.

Vải bông khi ra nhiệt khô ở nhiệt độ nào thì bắt đầu giảm bền ,biến vàng

a)

160 - 180°C

b)

180 -190°C

c)

200 -210°C

d)

120 - 150°C

32.

Vải Polyester ra nhiệt khô chịu đến nhiệt độ nào thì mới chảy mềm

a)

160 - 180°C

b)

180 - 190°C

c)

200 - 210°C

d)

235 - 250°C

33.

Để nhận biết nguồn gốc xơ dệt có thông qua biện pháp nào sau đây

a)

Hình dạng

b)

Quan sát ngoại quan

c)

Cân khối lượng

d)

Đốt, hóa học, nhuộm màu

34.

Để nhận biết xơ bông bằng phương pháp đốt thông qua đặc trưng nào

a)

Màu ngọn lửa, màu khói

b)

Màu khói, mùi

c)

Mùi khét như giấy, tro, tốc độ cháy, khả năng bắt lừa

d)

Mùi, màu ngọn lửa

35.

Để nhận biết xơ len bằng phương pháp đốt thông qua đặc trưng nào

a)

Màu ngọn lửa,màu khói

b)

Màu khói, than

c)

Mùi khét như tóc cháy rừng cháy, tro, tốc độ cháy, khả năng bắt lửa

d)

Mùi, màu ngọn lửa

36.

Loại vật liệu dệt may nào dễ bị phân hủy bởi vi sinh vật

a)

Xơ xợi có nguồn gốc thực vật, động vật

b)

Xơ xợi có nguồn gốc từ dầu khoáng

c)

Xơ sợi có nguồn gốc từ polymer tổng hợp

d)

Xơ sợi có nguồn gốc từ hợp chất vô cơ

37.

Ưu điểm của vải có nguồn gốc cellulose

a)

Bền, ít nhăn nhau

b)

Hút ẩm tốt, mát, hợp vệ sinh

c)

Có độ phẳng, độ bóng cao

d)

Không bị oxy hóa

38.

Một trong những nhược điểm của vải có nguồn gốc cellulose

a)

Dễ hòa tan trong dung môi hữu cơ

b)

Giảm bền trong nước

c)

Có độ phẳng, độ bóng cao

d)

Dễ nhau, dễ gấp, độ bền kém, dễ mục nát trong môi trường ẩm

39.

Một trong những nhược điểm của vải tơ tằm là

a)

Dễ hòa tan trong dung môi hữu cơ

b)

Giảm bền trong nước

c)

Có độ phòng, đội bóng cao

d)

Dễ nhàu, gấp nếp, độ bền kém, kém bền trong môi trường kiềm

40.

Một trong những nhật điểm của vải Polyester là

a)

Dễ hòa tan trong dung môi hữu cơ

b)

Hút ẩm, hút mồ hôi kém

c)

Có độ phòng, độ bóng cao

d)

Dễ nhàu, gấp nếp, độ bền kém, dễ mục nát trong môi trường ẩm

41.

Khi tằm nhả tơ có bao nhiêu tuyến tơ

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Thành phần chủ yếu có trong bông là

a)

Keratin

b)

Cellulose

c)

Xericin

d)

Glucose

43.

Len và tơ tằm cùng bền với chất nào sau đây

a)

Kiềm và axít

b)

Axít là chất khử

c)

Kiềm

d)

Chất ôxi hóa

44.

Len và tớ tằm cùng kém bền với chất nào sau đây

a)

Kiềm và axít

b)

Axít và chất khử

c)

Kiềm

d)

Chất ôxi hóa

45.

Loại xơ tự nhiên nào sau đây có khối lượng riêng nhẹ nhất

a)

Xơ đay

b)

Xơ len

c)

Xơ bông

d)

Xơ lan

Similar Resources on Wayground