wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết Mác-Lenin

Total questions: 179

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Chọn phương án đúng nhất, các bộ phận cấu thành chủ nghĩa Mác –Lênin gồm?
a)
A. Triết học Mác – Lênin, Kinh tế chính trị Mác-Lênin.
b)
B. Triết học Mác – Lênin, Chính trị Mác- Lênin, Chủ nghĩa xã hội khoa học.
c)
C. Triết học Mác – Lênin, Kinh tế chính trị Mác-Lênin, Chủ nghĩa xã hội khoa học.
d)
D. Tất cả các phương án trên.
2.
Câu 2: Chọn phương án đúng nhất, những tiền đề lý luận ra đời chủ nghĩa Mác?
a)
A. Triết học cổ điển Anh, kinh tế chính trị cổ điển Đức, chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp.
b)
B. Triết học cổ điển Đức, kinh tế chính trị cổ điển điển Anh, chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp.
c)
C. Triết học cổ điển Pháp, kinh tế chính trị cổ điển Đức, chủ nghĩa xã hội không tưởng Anh.
d)
D. Triết học cổ điển Đức, kinh tế chính trị cổ điển Pháp, chủ nghĩa xã hội không tưởng Anh.
3.
Câu 3: Chọn phương án đúng nhất, những tiền đề khoa học tự nhiên cho sự ra đời chủ nghĩa Mác?
a)
A. Định luật bảo toàn chuyển hóa năng lượng, thuyết tương tương đối, thuyết tế bào
b)
B. Định luật bảo toàn chuyển hóa năng lượng, thuyết tiến hóa, thuyết nhật tâm.
c)
C. Định luật bảo toàn chuyển hóa năng lượng, thuyết chân không, thuyết tế bào.
d)
D. Định luật bảo toàn chuyển hóa năng lượng, thuyết tiến hóa, thuyết tế bào.
4.
Câu 4: Quan điểm triết học nào cho rằng sự thống nhất của thế giới không phải ở tính tồn tại của nó mà ở tính vật chất của nó?
a)
A. Chủ nghĩa duy tâm.
b)
B. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
c)
C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
d)
D. Chủ nghĩa duy vật tầm thường.
5.
Câu 5: Chủ nghĩa Mác-Lênin là hệ thống các quan điểm và học thuyết do?
a)
A. Các Mác xây dựng, Lênin bảo vệ và phát triển.
b)
B. Các Mác và Ph.Ăngghen xây dựng, V.I.Lênin, Hồ Chí Minh bảo vệ và phát triển.
c)
C. Các Mác và Ph.Ăngghen xây dựng, V.I.Lênin bảo vệ và phát triển.
d)
D. Các Mác và Ph.Ăngghen xây dựng, V.I.Lênin, Tôn Trung Sơn bảo vệ và phát triển.
6.
Câu 6: Luận điểm sau đây đúng hay sai: Chủ nghĩa duy vật biện chứng cho rằng, mọi bộ phận của thế giới vật chất đều có mối liên hệ chuyển hóa lẫn nhau một cách khách quan?
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
c)
C. Không xác định.
d)
D. Vừa đúng, vừa sai.
7.
Câu 7: Chọn đáp án đúng nhất: Triết học là gì?
a)
A. Triết học là tri thức về thế giới tự nhiên.
b)
B. Triết học là tri thức về tự nhiên và xã hội.
c)
C. Triết học là hệ thống tri thức lý luận chung nhất của con người về thế giới và vị trí, vai trò của con người trong thế giới.
d)
D. Triết học là tri thức lý luận của con người về thế giới
8.
Câu 8: Đồng nhất vật chất nói chung với một dạng vật chất cụ thể đó là quan điểm của trường phái triết học nào?
a)
A. Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII – XVIII.
b)
B. Chủ nghĩa duy vật chất phác.
c)
C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
d)
D. Chủ nghĩa duy tâm.
9.
Câu 9: Đặc điểm chủ yếu của Triết học Mác - Lênin là gì?
a)
A. Có tính cách mạng, sáng tạo.
b)
B. Có sự thống nhất tính Đảng và tính khoa học.
c)
C. Có sự thống nhất giữa lý luận và thực tiễn.
d)
D. Bao gồm tất cả các quan điểm trên.
10.
Câu 10: Mặt hạn chế căn bản của chủ nghĩa duy vật cổ đại về vật chất?
a)
A. Lấy thế giới để giải thích bản thân nó.
b)
B. Xem xét bản thân thế giới là cảm giác.
c)
C. Đồng nhất vật chất với vật thể.
d)
D. Tất cả các nội dung trên.
11.
Câu 11: Nguồn gốc lý luận trực tiếp của chủ nghĩa Mác là?
a)
A. Triết học cổ điển Đức
b)
B. Kinh tế chính trị học cổ điển Anh
c)
C. Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp
d)
D. Tất cả các đáp án trên
12.
Câu 12: Phương pháp tư duy nào chi phối nhận thức của triết học duy vật về vật chất ở thế kỷ XVII – XVIII?
a)
A. Phương pháp biện chứng duy tâm.
b)
B. Phương pháp biện chứng duy vật.
c)
C. Phương pháp siêu hình, máy móc.
d)
D. Phương pháp lịch sử - lôgíc.
13.
Câu 13: Chọn đáp án đúng theo quan điểm của Triết học Mác về tính thống nhất của
a)
A. ế giới?
b)
B. Tính thống nhất của thế giới là ở sự tồn tại của nó.
c)
C. Tính thống nhất của thế giới là ở tính vật chất của nó.
d)
D. Tính thống nhất của thế giới là ở ý thức, cảm giác.
14.
Câu 14: Phát minh nào của khoa học tự nhiên đã tạo bƣớc ngoặt cho sự ra đời của
a)
A. iết học Mác-Lênin?
b)
B. Định luật bảo toàn chuyển hóa năng lượng.
c)
C. Thuyết tiến hóa.
d)
D. Thuyết tế bào.
15.
Câu 15: Triết học Mác ra đời từ những tiền đề nào?
a)
A. Tiền đề kinh tế - xã hội.
b)
B. Tiền đề lý luận.
c)
C. Tiền đề khoa học tự nhiên.
d)
D. Tất cả các phương án trên.
16.
Câu 16: Định nghĩa về vật chất của Lênin chỉ ra: Thuộc tính quan trọng nhất của
a)
A. i dạng vật chất để phân biệt với ý thức, đó là thuộc tính gì?
b)
B. Thực tại khách quan độc lập với ý thức của con người.
c)
C. Vận động và biến đổi.
d)
D. Có khối lượng và quảng tính.
17.
Câu 17: Triết học Mác – Lênin là thế giới quan và hệ tư tưởng của?
a)
A. Giai cấp tư sản.
b)
B. Giai cấp vô sản.
c)
C. Giai cấp nông dân.
d)
D. Đội ngũ trí thức.
18.
Câu 18: Quan điểm sau đây thuộc trƣờng phái triết học nào: Vật chất là phức hợp
a)
A. a các cảm giác?
b)
B. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
c)
C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
d)
D. Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
19.
Câu 19: Khái niệm vận động trong Triết học Mác – Lênin đƣợc hiểu nhƣ thế nào?
a)
A. Vận động là mọi biến đổi nói chung.
b)
B. Vận động là phương thức tồn tại của vật chất.
c)
C. Vận động có nguồn gốc là mâu thuẫn bên trong bản thân sự vật.
d)
D. Toàn bộ các nội dung trên.
20.
Câu 20: Đâu là quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vận động?
a)
A. Có vật chất không vận động.
b)
B. Có vận động ngoài vật chất.
c)
C. Không có vận động bên ngoài vật chất.
d)
D. Có vận động tách khỏi vật chất.
21.
Câu 21: Theo V.I.Lênin, những phát minh của khoa học tự nhiên cuối thế kỷ XIX
a)
A. u thế kỷ XX đã làm tiêu tan cái gì?
b)
B. Tiêu tan dạng tồn tại cụ thể của vật chất.
c)
C. Tiêu tan giới hạn hiểu biết trước đây về vật chất, quan điểm siêu hình về vật chất.
d)
D. Tiêu tan vật chất nói chung.
22.
Câu 22: Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ph. Ăngghen, hình thức nào là cao nhất và phức tạp nhất?
a)
A. Vận động sinh học.
b)
B. Vận động xã hội.
c)
C. Vận động hóa học.
d)
D. Vận động lý học.
23.
Câu 23: Đâu là quan niệm về vật chất của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
a)
A. Vật chất là cái gây lên cảm giác cho con người.
b)
B. Cái gì không gây lên cảm giác ở chúng ta thì không phải là vật chất.
c)
C. Cái không cảm giác được thì không phải là vật chất.
d)
D. Mọi cái cảm giác được đều là vật chất.
24.
Câu 24: Trường phái triết học nào cho rằng: Vận động bao gồm mọi sự biến đổi của
a)
A. t chất, là phương thức tồn tại của vật chất?
b)
B. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
c)
C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
d)
D. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
25.
Câu 25: Thế nào là phương pháp siêu hình?
a)
A. Xem xét các sự vật trong trạng thái cô lập, tách rời tuyệt đối.
b)
B. Xem xét trong trạng thái tĩnh tại, không vận động, phát triển.
c)
C. Xem xét phát triển thuần túy về lượng, không có thay đổi về chất.
d)
D. Cả 3 phương án trên.
26.
Câu 26: Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vận động?
a)
A. Vận động là sự tự thân vận động của vật chất, không do ai tạo ra và không tự nhiên mất đi.
b)
B. Vận động là sự đẩy và hút của vật thể.
c)
C. Vận động được sáng tạo ra và có thể mất đi.
d)
D. Vận động là do cái hích của Thượng đế.
27.
Câu 27: Hình thức lập luận nào sau đây thể hiện tư duy biện chứng?
a)
A. A là A
b)
B. A là B
c)
C. A vừa là A vừa không phải A
d)
D. A không phải là A
28.
Câu 28: Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen, hình thức nào là thấp nhất?
a)
A. Vận động cơ học.
b)
B. Vận động hóa học.
c)
C. Vận động vật lý.
d)
D. Vận động sinh học.
29.
Câu 29: Thuộc tính cơ bản để phân biệt vật chất với ý thức?
a)
A. Thực tại khách quan.
b)
B. Vận động.
c)
C. Không gian và thời gian.
30.
Câu 30: Trong số các phạm trù sau, phạm trù nào gắn liền một cách hữu cơ với sự
a)
A. n tại của vật chất?
b)
B. Vận động
c)
C. Không gian
d)
D. Thời gian
31.
Câu 31: Thuộc tính chung nhất của vận động là gì?
a)
A. Thay đổi vị trí trong không gian.
b)
B. Sự thay đổi về chất.
c)
C. Mọi sự biến đổi nói chung
32.
Câu 32: Quan điểm nhị nguyên luận cho rằng?
a)
A. Vật chất có trước, ý thức có sau.
b)
B. Vật chất và ý thức song song tồn tại, không cái nào phụ thuộc cái nào.
c)
C. Ý thức có trước, vật chất có sau.
d)
D. Vật chất quyết định ý thức.
33.
Câu 33: Đối tƣợng nghiên cứu của triết học là?
a)
A. Những quy luật của thế giới khách quan.
b)
B. Những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy.
c)
C. Những vấn đề chung nhất của tự nhiên, xã hội, con người; quan hệ của con người nói chung, tư duy của con người nói riêng với thế giới xung quanh.
d)
D. Những vấn đề xã hội, tự nhiên.
34.
Câu 34: Trong số các quan điểm sau đây, quan điểm nào thuộc về triết học bất khả tri?
a)
A. Con người không thể nhận thức được bản chất thế giới.
b)
B. Con người là thể thống nhất giữa yếu tố sinh học và yếu tố xã hội.
c)
C. Con người có thể nhận thức được bản chất thế giới.
d)
D. Con người là sản phẩm của hoàn cảnh lịch sử - cụ thể.
35.
Câu 35: Lập trƣờng của chủ nghĩa duy vật khi giải quyết vấn đề cơ bản của triết học?
a)
A. Vật chất là tính thứ nhất, ý thức là tính thứ hai.
b)
B. Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức.
c)
C. Vật chất và ý thức cùng đồng thời tồn tại, cùng quyết định lẫn nhau.
d)
D. Cả A và B
36.
Câu 36: Thế nào là phương pháp biện chứng?
a)
A. Xem xét sự vật trong mối liên hệ tác động qua lại lẫn nhau, chuyển hóa cho nhau.
b)
B. Xem xét sự vật trong quá trình vận động, phát triển.
c)
C. Thừa nhận có sự đứng im tương đối của các sự vật, hiện tượng trong thế giới vật chất
d)
D. Cả 3 đáp án trên
37.
Câu 37: Ý thức có trƣớc, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất, đây là quan điểm?
a)
A. Duy vật.
b)
B. Nhị nguyên.
c)
C. Duy tâm
d)
D. Duy vật tầm thường.
38.
Câu 38: Các hình thức tồn tại cơ bản của vật chất?
a)
A. Vận động.
b)
B. Tồn tại khách quan.
c)
C. Không gian và thời gian.
d)
D. Tất cả các phương án trên
39.
Câu 39: Trƣờng phái triết học nào cho rằng: vận động là tuyệt đối, đứng im là tƣơng đối?
a)
A. Chủ nghĩa duy vật chất phác.
b)
B. Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII – XVIII.
c)
C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
d)
D. Chủ nghĩa duy vật tầm thường.
40.
Câu 40: Đứng im là hình thức nào của vận động?
a)
A. Hình thức vận động tách rời.
b)
B. Hình thức vận động đi xuống.
c)
C. Hình thức vận động trong thăng bằng.
d)
D. Vận động đi lên.
41.
Câu 41: Quan điểm của chủ nghĩa duy tâm về nguồn gốc của ý thức?
a)
A. Là sự phản ánh của hiện tượng khách quan.
b)
B. Hình thức vận động đi xuống
c)
C. Hình thức vận động trong thăng bằng
d)
D. Ý thức là do vật chất sản sinh ra.
42.
Câu 42: Sự ra đời của ý thức liên quan một cách trực tiếp và quyết định bởi yếu tố nào?
a)
A. Lao động và ngôn ngữ.
b)
B. Học tập và lao động.
c)
C. Văn hóa và đạo đức.
d)
D. Văn hóa và ngôn ngữ.
43.
Câu 43: Chọn phương án đúng nhất: Triết học có vai trò là?
a)
A. Toàn bộ thế giới quan.
b)
B. Toàn bộ thế giới quan, nhân sinh quan và phương pháp luận.
c)
C. Hạt nhân lý luận của thế giới quan.
d)
D. Toàn bộ thế giới quan và phương pháp luận.
44.
Câu 44: Ý nào nào dưới đây không phải là hình thức cơ bản của chủ nghĩa duy vật?
a)
A. Chủ nghĩa duy vật chất phác.
b)
B. Chủ nghĩa duy vật tầm thường.
c)
C. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
d)
D. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
45.
Câu 45: Yếu tố đầu tiên đảm bảo cho sự tồn tại của con người là gì?
a)
A. Làm khoa học.
b)
B. Lao động.
c)
C. Sáng tạo nghệ thuật.
d)
D. Làm chính trị.
46.
Câu 46: Vật chất và ý thức tồn tại độc lập, ý thức không quyết định vật chất và vật chất cũng không quyết định ý thức. Đây là quan điểm của phái?
a)
A. Duy vật.
b)
B. Nhị nguyên.
c)
C. Duy tâm.
d)
D. Duy vật tầm thường.
47.
Câu 47: Để khái quát hiện thực khách quan và trao đổi tư tương với nhau con người cần có cái gì?
a)
A. Công cụ lao động.
b)
B. Ngôn ngữ.
c)
C. Cơ quan cảm giác.
d)
D. Tư liệu sản xuất.
48.
Câu 48: Thế nào là phƣơng pháp siêu hình?
a)
A. Xem xét sự vật trong trạng thái cô lập, tách rời tuyệt đối.
b)
B. Xem xét sự vật trong trạng thái tĩnh, không vận động phát triển.
c)
C. Xem xét sự phát triển chỉ là sự thăng tiến thuần túy về lượng, không có thay đổi về chất.
d)
D. Cả 3 phương án trên.
49.
Câu 49: Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản chất của ý thức?
a)
A. Ý thức là thực thể độc lập.
b)
B. Ý thức là sự phản ánh hiện thực khách quan vào bộ óc con người.
c)
C. Ý thức là sự phản ánh sáng tạo hiện thực khách quan vào bộ óc người trên cơ sở của hoạt động thực tiễn
d)
D. Ý thức là năng lực của mọi dạng vật chất.
50.
Câu 50: Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
a)
A. Không gian và thời gian là hình thức tồn tại của vật chất, không tách rời vật chất.
b)
B. Không gian và thời gian phụ thuộc vào cảm giác của con người.
c)
C. Tồn tại không gian và thời gian ngoài vật chất.
d)
D. Không gian và thời gian do con người định ra.
51.
Câu 51: Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong kết cấu của ý thức yếu tố nào là cơ bản và cốt lõi nhất?
a)
A. Tri thức
b)
B. Niềm tin.
c)
C. Tình cảm.
d)
D. Ý chí.
52.
Câu 52: Trường phái triết học nào đồng nhất ý thức với mọi dạng vật chất?
a)
A. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
b)
B. Chủ nghĩa duy vật tầm thường.
c)
C. Chủ nghĩa duy tâm.
d)
D. Chủ nghĩa duy vật chất phác.
53.
Câu 53: Quan điểm siêu hình trả lời cho câu hỏi sau đây nhƣ thế nào: Các sự vật trong thế giới có liên quan tới nhau không?
a)
A. Các sự vật tồn tại biệt lập với nhau, không liên hệ, phụ thuộc nhau.
b)
B. Các sự vật có thể liên hệ với nhau, nhưng chỉ mang tính chất ngẫu nhiên, bề ngoài.
c)
C. Các sự vật tồn tại trong sự liên hệ với nhau.
d)
D. Gồm A và B
54.
Câu 54: Cơ sở để phân biệt các nhà triết học duy tâm và các nhà triết học duy vật là?
a)
A. Hệ tư tưởng.
b)
B. Lời tuyên bố về lập trường của họ.
c)
C. Thái độ đối với các nền triết học.
d)
D. Cách giải quyết vấn đề cơ bản của triết học.
55.
Câu 55: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mối liên hệ giữa các sự vật có tính chất gì?
a)
A. Tính ngẫu nhiên, chủ quan.
b)
B. Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng.
c)
C. Tính khách quan nhưng không có tính phổ biến và đa dạng.
d)
D. Tính phổ biến và đa dạng.
56.
Câu 56: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng nguồn gốc tự nhiên của ý thức bao gồm những yếu tố nào?
a)
A. Bộ óc con người.
b)
B. Thế giới bên ngoài tác động vào bộ óc
c)
Lao động của con người
d)
D. Gồm A và B
57.
Câu 57: Trong những luận điểm sau đây, đâu là luận điểm của quan điểm siêu hình về sự phát triển?
a)
A. Xem xét sự phát triển chỉ là sự tăng, hay giảm đơn thuần về lượng.
b)
B. Xem xét sự phát triển bao hàm cả sự thay đổi dần về lượng và sự nhảy vọt về chất.
c)
C. Xem xét sự phát triển đi lên bao hàm cả sự thụt lùi tạm thời.
d)
D. Xem xét sự phát triển cực kỳ quanh co, phức tạp.
58.
Câu 58: Nguồn gốc xã hội của ý thức là yếu tố nào?
a)
A. Bộ óc con người.
b)
B. Lao động và ngôn ngữ.
c)
C. Sự tác động của thế giới bên ngoài vào bộ óc con người.
59.
Câu 59: Luận điểm sau đây thuộc lập trƣờng triết học nào: “Phát triển là quá trình chuyển hóa từ những thay đổi về lượng thành sự thay đổi về chất và ngược lại”?
a)
A. Quan điểm biện chứng duy vật.
b)
B. Quan điểm chiết trung và ngụy biện.
c)
C. Quan điểm siêu hình.
d)
D. Quan điểm duy tâm.
60.
Câu 60: Nhân tố nào làm con ngƣời tách khỏi động vật?
a)
A. Hoạt động sinh sản duy trì nòi giống.
b)
B. Lao động.
c)
C. Hoạt động tư duy phê phán.
d)
D. Sáng tạo nghệ thuật.
61.
Câu 61: Luận điểm sau đây về nguồn gốc của sự phát triển thuộc lập trƣờng triết học nào: “Phát triển là do sự sắp đ¾t của thượng đế và thần thánh”?
a)
A. Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
b)
B. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
c)
C. Chủ nghĩa duy vật chất phác.
d)
D. Chủ nghĩa duy danh.
62.
Câu 62: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc trực tiếp quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức là gì?
a)
A. Sự tác động tự nhiên vào bộ não con người.
b)
B. Bộ não người và hoạt động của nó.
c)
C. Lao động, thực tiễn xã hội.
d)
D. Lao động và ngôn ngữ.
63.
Câu 63: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nhận định nào sau đây là không đúng?
a)
A. Phát triển bao quát toàn bộ sự vận động nói chung.
b)
B. Phát triển chỉ khái quát xu hướng vận động đi lên của các sự vật.
c)
C. Phát triển là sự thay đổi về lượng dẫn đến thay đổi về chất và ngược lại.
d)
D. Phát triển chỉ là một trường hợp cá biệt
64.
Câu 64: Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản chất của ý thức?
a)
A. Ý thức là hình ảnh chủ quan về thế giới khách quan.
b)
B. Ý thức là tượng trưng của sự vật.
c)
C. Ý thức là hình ảnh phản chiếu về thế giới khách quan.
d)
D. Ý thức là bản chất sự vật.
65.
Câu 65: Sự vận động và phát triển của xã hội loài người biểu hiện như thế nào?
a)
A. Sự xuất hiện các hợp chất mới.
b)
B. Sự xuất hiện các giống loài động vật, thực vật mới thích ứng tốt hơn với môi trường.
c)
C. Sự thay thế chế độ xã hội này bằng một chế độ xã hội khác dân chủ, văn minh hơn.
d)
D. Sự gia tăng về dân số trong xã hội.
66.
Câu 66: Kết cấu theo chiều dọc (chiều sâu) của ý thức gồm những yếu tố nào?
a)
A. Tự ý thức; tiềm thức; vô thức.
b)
B. Tri thức; niềm tin; ý chí.
c)
C. u. Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về nguồn gốc mối liên hệ giữa các sự vật và hiện tƣợng từ đâu?
d)
D. Do lực lượng siêu nhiên (thượng đế, ý niệm) sinh ra.
67.
Câu 67: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về nguồn gốc mối liên hệ giữa các sự vật và hiện tƣợng từ đâu?
a)
A. Do lực lượng siêu nhiên (thượng đế, ý niệm) sinh ra.
b)
B. Do tính thống nhất vật chất của thế giới.
c)
C. Do cảm giác thói quen của con người sinh ra.
d)
D. Do tư duy con người tạo ra rồi đưa vào tự nhiên và xã hội.
68.
Câu 68: Luận điểm sau đây thuộc quan điểm triết học nào?: Quá trình phát triển của các sự vật vừa khác nhau, vừa có tính thống nhất với nhau?
a)
A. Quan điểm biện chứng duy vật.
b)
B. Quan điểm siêu hình.
c)
C. Quan điểm chiết trung và ngụy biện.
d)
D. Quan điểm duy tâm.
69.
Câu 69: Đòi hỏi của quan điểm toàn diện như thế nào?
a)
A. Chỉ xem xét một mối liên hệ.
b)
B. Phải xem xét tất cả các mối liên hệ; đồng thời phân loại được vị trí, vai trò của các mối liên hệ.
c)
C. Phải xem xét tất cả các mối liên hệ của sự vật.
d)
D. Xem xét mối liên hệ chủ yếu, khách quan, cơ bản.
70.
Câu 70: Theo quan điểm của chủ nghĩa DVBC luận điểm nào sau đây là sai?
a)
A. Nguyên nhân giống nhau trong những điều kiện khác nhau có thể đưa đến những kết quả khác nhau.
b)
B. Nguyên nhân khác nhau cũng có thể đưa đến những kết quả khác nhau.
c)
C. Nguyễn nhân là cái sản sinh ra kết quả
d)
D. Nguyên nhân giống nhau trong điều kiện giống nhau luôn đưa đến kết quả như nhau.
71.
Câu 71: Quan điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: “Phát triển là quá trình vân đ ng tiến lên theo con đường xoáy ốc”?
a)
A. Quan điểm siêu hình.
b)
B. Quan điểm chiết trung và ngụy biện.
c)
C. Quan điểm biện chứng.
d)
D. Quan điểm duy tâm.
72.
Câu 72: Theo quan điểm của chủ nghĩa DVBC luận điểm nào sau đây đúng?
a)
A. Ngẫu nhiên và tất nhiên đều có nguyên nhân
b)
B. Những hiện tượng chưa nhận thức được nguyên nhân là cái ngẫu nhiên.
c)
C. Những hiện tượng nhận thức được nguyên nhân đều trở thành cái tất yếu.
d)
D. Chỉ có cái tất nhiên mới có nguyên nhân.
73.
Câu 73: Tiêu chuẩn của chân lý là gì?
a)
A. Lợi ích con người quy định.
b)
B. Được nhiều người thừa nhận.
c)
C. Sự rõ ràng, minh bạch trong tư duy.
d)
D. Không có đáp án đúng.
74.
Câu 75: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong các luận điểm sau đây, luận điểm nào sai?
a)
A. Hình thức thúc đẩy nội dung phát triển, nếu nó phù hợp với nội dung.
b)
B. Hình thức kìm hãm nội dung phát triển, nếu nó không phù hợp với nội dung.
c)
C. Hình thức hoàn toàn không phụ thuộc vào nội dung.
d)
D. Hình thức và nội dung đều tồn tại khách quan.
75.
Câu 76: Theo quan điểm của chủ nghĩa DVBC, luận điểm nào sau đây là sai?
a)

A. Chất là một phạm trù triết học chỉ tính

quy định vốn có của sự vật.

b)

B. Chất là tổng hợp hữu cơ các thuộc tính vốn có của sự vật nói lên sự vật là cái gì.

c)

C. Chất đồng nhất với thuộc tính

d)

D. Chất cái tồn tại khách quan bên trong sự vật.

76.
Câu 77: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự phát triển có những tính chất nào?
a)
A. Tính khách quan.
b)
B. Tính chất đa dạng, phong phú.
c)
C. Tính phổ biến.
d)
D. Tất cả các phương án trên đều đúng.
77.
Câu 78: Theo quan điểm của chủ nghĩa DVBC, luận điểm nào sau đây là sai?
a)
A. Cùng một sự vật, trong những điều kiện nhất định tồn tại nhiều khả năng.
b)
B. Một sự vật trong những điều kiện nhất định chỉ tồn tại một khả năng.
c)
C. Hiện thực thay đổi khả năng cũng thay đổi.
d)
D. Khả năng và hiện thực có thể chuyển hóa cho nhau trong quá trình phát triển của sự vật.
78.
Câu 79: Theo quan điểm của chủ nghĩa DVBC, luận điểm nào sau đây là sai?
a)
A. Chất là một phạm trù triết học chỉ tính quy định vốn có của sự vật.
b)
B. Chất là tổng hợp hữu cơ các thuộc tính vốn có của sự vật nói lên sự vật là cái gì.
c)
C. Chất đồng nhất với thuộc tính.
d)
D. Chất là cái tồn tại khách quan bên trong sự vật.
79.
Câu 80: Quan điểm triết học nào cho các phạm trù hoàn toàn tách rời nhau, không vận động, phát triển?
a)
A. Quan điểm duy tâm biện chứng.
b)
B. Quan điểm siêu hình.
c)
C. Quan điểm duy vật biện chứng.
d)
D. Quan điểm duy tâm chủ quan.
80.
Câu 81: Theo quan điểm của chủ nghĩa DVBC, luận điểm nào sau đây là sai?
a)
A. Chất tồn tại khách quan bên ngoài sự vật.
b)
B. Chất tồn tại khách quan gắn liền với sự vật
c)
C. Không có chất thuần túy bên ngoài sự vật.
d)
D. Chất nào lượng ấy.
81.
Câu 82: Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để có được khái niệm về cái chung: “Cái chung là phạm trù triết hqc dùng để chỉ. ,được lặp lại trong nhiều sự vật hay quá trình riêng lẻ”?
a)
A. Một sự vật, một quá trình.
b)
B. Những mặt, một số thuộc tính.
c)
C. Những mặt, những thuộc tính, những quan hệ.
d)
D. Những bộ phận, những yếu tố.
82.
Câu 83: Theo quan điểm của chủ nghĩa DVBC, luận điểm nào sau đây là sai?
a)
A. Không có chất thuần túy tồn tại bên ngoài sự vật.
b)
B. Chỉ có sự vật có chất mới tồn tại.
c)
C. Chỉ có sự vật có vô vàn chất mới tồn tại.
d)
D. Sự vật và chất hoàn toàn đồng nhất với nhau.
83.
Câu 84: Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng?
a)
A. Cái riêng và cái chung đều tồn tại khách quan và không tách rời nhau.
b)
B. Chỉ có cái chung tồn tại khách quan và vĩnh viễn.
c)
C. Chỉ có cái riêng tồn tại khách quan và thực sự.
d)
D. Cả cái chung và cái riêng do con người định ra, không tồn tại khách quan.
84.
Câu 85: Theo quan điểm của chủ nghĩa DVBC, luận điểm nào sau đây là sai?
a)
A. Lượng là tính quy định vốn có của sự vật.
b)
B. Lượng phụ thuộc vào quan niệm của con người.
c)
C. Lượng nói lên quy mô, trình độ phát triển của sự vật.
d)
D. Lượng tồn tại khách quan gắn liền với sự vật.
85.
Câu 86: Theo quan điểm của chủ nghĩa DVBC, luận điểm nào sau đây là sai?
a)
A. Sự vật nào cũng là sự thống nhất giữa mặt chất và lượng.
b)
B. Tính quy định về chất nào của sự vật
c)
C. ng có tính quy định về lượng tương ứng.
d)
D. Tính quy định về chất không có tính ổn định.
86.
Câu 87: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm sau đây đúng hay sai: “Muốn nhận thức được cái chung phải xuất phát từ cái riêng"
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
c)
C. Không xác định.
d)
D. Vừa đúng, vừa sai.
87.
Câu 88: Giới hạn từ 00C đến 99.90C trong nước tinh khiết được gqi là gì trong quy luật lượng – chất?
a)
A. Độ.
b)
B. Lượng.
c)
C. Chất.
d)
D. Bước nhảy.
88.
Câu 89: Trong những luận điểm sau, đâu là luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
a)
A. Kết quả do nguyên nhân quyết định, nhưng kết quả lại tác động trở lại nguyên nhân.
b)
B. Kết quả không tác động gì với nguyên nhân.
c)
C. Kết quả và nguyên nhân không thể thay đổi vị trí cho nhau.
d)
D. Kết quả quyết định nguyên nhân
89.
Câu 90: Trong mối quan hệ nhất định, cái gì xác định sự vật này với sự vật khác?
a)
A. Tính quy định về lượng.
b)
B. Thuộc tính của sự vật.
c)
C. Tính quy định về chất.
d)
D. Quá trình vận động của sự vật.
90.
Câu 91: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
a)
A. Tất nhiên biểu hiện sự tồn tại của mình thông qua vô vàn cái ngẫu nhiên.
b)
B. Ngẫu nhiên là hình thức biểu hiện của cái tất nhiên.
c)
C. Cái tất nhiên là cái có tính quy luật.
d)
D. Có cái ngẫu nhiên không thể hiện cái tất nhiên.
91.
Câu 92: Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào cái tất nhiên hay ngẫu nhiên là chính?
a)
A. Dựa vào ngẫu nhiên.
b)
B. Dựa vào tất nhiên.
c)
C. Dựa vào cả hai.
d)
D. Không dựa vào cái nào.
92.
Câu 93: Trong hoạt động thực tiễn sai lầm của sự chủ quan, nóng vội là do không tôn trqng quy luật nào?
a)
A. Quy luật lượng – chất.
b)
B. Quy luật mâu thuẫn.
c)
C. Quy luật phủ định của phủ định.
d)
D. Quy luật về cái chung và cái riêng.
93.
Câu 94: Trong các luận điểm sau, đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về quan điểm giữa nội dung và hình thức?
a)
A. Nội dung quyết định hình thức trong sự phát triển của sự vật.
b)
B. Hình thức quyết định nội dung.
c)
C. Tồn tại hình thức thuần túy không chứa đựng nội dung.
d)
D. Nội dung và hình thức không cái nào quyết định cái nào.
94.
Câu 95: Quy luật sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất thể hiện trong tình huống nào sau đây?
a)
A. Nhiệt độ tăng cao đã biến thanh kim loại tan chảy thành chất lỏng.
b)
B. Có công mài sắt có ngày nên kim
c)
C. Khay nước trong tủ lạnh sau vài giờ đã đóng băng.
d)
D. Tất cả các phương án trên đều đúng.
95.
Câu 96: Luận điểm nào sau đây là luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
a)
A. Bản chất tồn tại khách quan bên ngoài sự vật.
b)
B. Hiện tượng là tổng hợp các cảm giác của con người
c)
C. Bản chất và hiện tượng đều tồn tại khách quan, là cái vốn có của sự vật.
d)
D. Bản chất tồn tại khách quan, hiện tượng tồn tại chủ quan.
96.
Câu 97: Trong lý luận về mâu thuẫn, người ta gọi hai cực dương và âm của thanh nam châm là gì?
a)
A. Hai mặt
b)
B. Hai thuộc tính. .
c)
C. Hai yếu tố.
d)
D. Hai mặt đối lập.
97.
Câu 98: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?
a)
A. Bản chất không được biểu hiện ở hiện tượng.
b)
B. Bản chất nào hiện tượng ấy, bản chất hoàn toàn đồng nhất với hiện tượng.
c)
C. Bản chất nào hiện tượng ấy, bản chất thay đổi hiện tượng biểu hiện nó cũng thay đổi.
d)
D. Hiện tượng và bản chất tồn tại bên ngoài sự vật
98.
Câu 99: Theo quan điểm của chủ nghĩa DVBC, luận điểm nào sau đây là sai?
a)
A. Mặt đối lập là những mặt có đặc điểm trái ngược nhau.
b)
B. Mặt đối lập không nhất thiết phải gắn liền với sự vật.
c)
C. Mặt đối lập tồn tại khách quan trong các sự vật.
d)
D. Mặt đối lập là vốn có của các sự vật, hiện tượng.
99.
Câu 100: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
a)
A. Hiện thực nào cũng chứa đựng khả năng
b)
B. Khả năng luôn tồn tại trong hiện thực.
c)
C. Khả năng chỉ tồn tại trong ý niệm của con người.
d)
D. Khả năng và hiện thực đều tồn tại khách quan.
100.
Câu 101: Theo quan điểm của chủ nghĩa nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
a)
A. Các mặt đối lập nằm trong sự liên hệ với nhau, không có mặt đối lập nào tồn tại biệt lập.
b)
B. Không phải lúc nào các mặt đối lập cũng liên hệ với nhau.
c)
C. Các mặt đối lập liên hệ, tác động qua lại với nhau một cách khách quan.
d)
D. Các mặt đối lập vừa thống nhất, vừa đấu tranh với nhau.
101.
Câu 103: Sự tác động theo xu hướng nào thì được gọi là sự đấu tranh của các mặt đối lập?
a)
A. Ràng buộc nhau.
b)
B. Nương tựa nhau.
c)
C. Phủ định, bài trừ nhau.
d)
D. Xâm nhập vào nhau.
102.
Câu 104: Theo quan điểm của chủ nghĩa nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
a)
A. Thuộc tính của sự vật là những đặc tính vốn có của sự vật.
b)
B. Thuộc tính của sự vật bộc lộ thông qua sự tác động giữa các sự vật
c)
C. Thuộc tính của sự vật nằm bên trong sự vật.
d)
D. Thuộc tính của sự vật không phải là cái vốn có của sự vật
103.
Câu 105: Trong mâu thuẫn biện chứng, các mặt đối lập quan hệ với nhau như thế nào?
a)
A. Chỉ thống nhất với nhau.
b)
B. Chỉ có mặt đấu tranh với nhau.
c)
C. Vừa thống nhất, vừa đấu tranh với nhau.
d)
D. Đấu tranh đi đến thống nhất.
104.
Câu 106: Theo quan điểm của chủ nghĩa DVBC, luận điểm nào sau đây là sai?
a)
A. Sự vật có nhiều thuộc tính.
b)
B. Mỗi thuộc tính biểu hiện một mặt của sự vật.
c)
C. Mỗi thuộc tính có thể đóng vai trò là tính quy định về chất trong một quan hệ nhất đinh.
d)
D. Mỗi sự vật chỉ có một tính quy định về chất.
105.
Câu 107: Trong xu hướng tác động của các mặt đối lập, xu hướng nào quy định sự biến đổi thường xuyên của sự vật?
a)
A. Thống nhất của các mặt đối lập.
b)
B. Đấu tranh của các mặt đối lập.
c)
C. Xu hướng xâm nhập của các mặt đối lập.
106.
Câu 108: Mâu thuẫn đối kháng tồn tại ở đâu
a)
A. Trong cả tự nhiên, xã hội, tư duy
b)
B. Trong mọi xã hội
c)
C. Trong xã hội có giai cấp đối kháng
d)
D. Trong tư duy
107.
Câu 109: Theo quan điểm của chủ nghĩa DVBC, luận điểm nào sau đây là sai?
a)
A. Chất và lượng của sự vật đều tồn tại khách quan.
b)
B. Không có chất lượng thuần túy tồn tại bên ngoài sự vật.
c)
C. Sự phân biệt giữa chất và lượng phụ thuộc vào ý chí con người.
d)
D. Phân biệt giữa chất và lượng của sự vật có tính tương đối.
108.
Câu 110: Theo quan điểm của chủ nghĩa nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
a)
A. Phủ định biện chứng xóa bỏ cái cũ hoàn toàn.
b)
B. Phủ định biện chứng không đơn giản là xóa bỏ cái cũ.
c)
C. Phủ định biện chứng loại bỏ đi những yếu tố không thích hợp của cái cũ.
d)
D. Phủ định biện chứng giữ lại và cải biến những yếu tố còn thích hợp của cái cũ
109.
Câu 111: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
a)
A. Độ là phạm trù chỉ sự biến đổi của lượng.
b)
B. Độ là phạm trù chỉ sự biến đổi của chất
c)
C. Độ là phạm trù triết học chỉ giới hạn biến đổi của lượng, trong đó chưa làm thay đổi chất của sự vật
d)
D. Độ là khoảng thống nhất giữa lượng và chất.
110.
Câu 112: Theo quan điểm của chủ nghĩa nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
a)
A. Phủ định của phủ định có tính khách quan và kế thừa.
b)
B. Phủ định của phủ định hoàn toàn lặp lại cái ban đầu.
c)
C. Phủ định của phủ định lặp lại cái ban đầu trên cơ sở cái cao hơn.
d)
D. Phủ định của phủ định là sự tự thân phủ định
111.
Câu 113: Khi nước chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái khí tại 1000C được gqi là gì trong quy luật lượng - chất?
a)
A. Độ.
b)
B. Lượng.
c)
C. Bước nhảy.
d)
D. Tiệm tiến.
112.
Câu 114: Theo quan niệm của chủ nghĩa nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
a)
A. Phủ định của phủ định kết thúc một chu kỳ phát triển sự vật.
b)
B. Phủ định của phủ định làm sự vật tiêu tan.
c)
C. Phủ định của phủ định mở đầu một chu kỳ phát triển mới của sự vật.
d)
D. Phủ định của phủ định, cái mới ra đời trên cơ sở kế thừa cái cũ.
113.
Câu 115: Theo quan điểm của chủ nghĩa nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
a)
A. Trong giới hạn của độ sự thay đổi của lượng chưa làm cho chất của sự vật biến đổi.
b)
B. Trong giới hạn của độ sự thay đổi của lượng đều đưa đến sự thay đổi về chất.
c)
C. Chỉ khi lượng đạt đến giới hạn của độ mới làm cho chất của sự vật thay đổi.
d)
D. Lượng là cái thường xuyên biến đổi.
114.
Câu 116: Khi xem xét các sự vật, hiện tượng chủ nghĩa Mác – Lênin yêu cầu:
a)
A. Quan điểm khách quan.
b)
B. Quan điểm toàn diện.
c)
C. Quan điểm lịch sử cụ thể.
d)
D. Tất cả các phương án trên đều đúng
115.
Câu 117: Theo quan điểm của chủ nghĩa DVBC, luận điểm nào sau đây là đúng?
a)
A. Sự biến đổi về chất là kết quả sự biến đổi về lượng của sự vật.
b)
B. Không phải sự biến đổi về chất nào cũng là kết quả của sự biến đổi về lượng.
c)
C. Chất không có tác động gì đến sự thay đổi của lượng.
d)
D. Chất không quyết đinh quy mô, chiều hướng vận động của lượng.
116.
Câu 118: Bệnh chủ quan duy ý chí là con đẻ của?
a)
A. Chủ nghĩa duy vật.
b)
B. Chủ nghĩa duy tâm.
c)
C. Chủ nghĩa kinh nghiệm.
d)
D. Chủ nghĩa hình thức.
117.
Câu 119: Trong hoạt động thực tiễn, sai lầm của trì trệ, bảo thủ là do không tôn trqng quy luật nào của phép biện chứng duy vật?
a)
A. Quy luật lượng – chất.
b)
B. luật phủ định của phủ định .
c)
C. Quy luật mâu thuẫn.
d)
D. Quy luật về cái chung và cái riêng.
118.
Câu 120: Phương pháp biện chứng giúp chúng ta tránh được những sai lệch trong việc nhìn nhận thế giới?
a)
A. Phiến diện.
b)
B. Chủ quan.
c)
C. Giáo điều, rập khuôn.
d)
D. Tất cả các căn bệnh trên.
119.
Câu 121: Theo V.I.Lênin, quy luật mâu thuẫn có vị trí như thế nào trong phép biện chứng duy vật?
a)
A. Là hạt nhân của phép biện chứng duy vật, vạch ra nguồn gốc của sự phát triển.
b)
B. Vạch ra xu hướng của sự phát triển.
c)
C. Vạch ra hoàn cảnh của sự phát triển.
d)
D. Vạch ra hình thức của sự phát triển.
120.
Câu 122: Hoạt động nào sau đây là hoạt động thực tiễn?
a)
A. Mọi hoạt động văn hóa.
b)
B. Hoạt động thể thao.
c)
C. Hoạt động sáng tạo ra tư duy ý tưởng.
d)
D. Hoạt động quan sát và thực nghiệm khoa học.
121.
Câu 123: Chọn câu trả lời đúng. Triết học Mác yêu cầu:
a)
A. Tách rời giữa lý luận và thực tiễn.
b)
B. Thống nhất giữa lý luận và thực tiễn.
c)
C. Chỉ coi trọng thực tiễn.
d)
D. Chỉ coi trọng lý luận
122.
Câu 124: Không có lý luận thì hoạt động thực tiễn của con người mất phương hướng. Lý luận không bắt nguồn từ thực tiễn, trở thành lý luận suông, giáo điều. Quan niệm trên thuộc lập trường triết hqc nào?
a)
A. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
b)
B. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
c)
C. Nhị nguyên luận.
d)
D. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
123.
Câu 125: Chon đáp đúng theo tinh thần triết hqc Mác – Lênin: “Hai mặt đối lập ràng buộc nhau, tạo tiền đề tồn tại cho nhau”, gqi là?
a)
A. Sự đấu tranh của hai mặt đối lập.
b)
B. Sự thống nhất của hai mặt đối lập.
c)
C. Sự chuyển hóa của hai mặt đối lập.
d)
D. Sự hợp tác của hai mặt đối lập.
124.
Câu 126: Mọi tri thức, dù trực tiếp hay gián tiếp, dù ở trình cao hay trình độ thấp, xét đến cùng đều dựa trên cơ sở thực tiễn. Quan niệm trên thuộc lập trường triết hqc nào?
a)
A. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
b)
B. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
c)
C. Nhị nguyên luận.
d)
D. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
125.
Câu 127: Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: “Sự thống nhất của các mặt đối lập loại trừ sự đấu tranh của các mặt đối lập”?
a)
A. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
b)
B. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
c)
C. Chủ nghĩa duy tâm biện chứng.
d)
D. Chủ nghĩa xét lại.
126.
Câu 128: Theo quan niệm của chủ nghĩa nghĩa duy vật biện chứng, tiêu chuẩn của chân lý là gì?
a)
A. Được nhiều người thừa nhận.
b)
B. Đảm bảo không mâu thuẫn trong suy luận.
c)
C. Thực tiễn.
d)
D. Tính ổn định trong thời gian dài.
127.
Câu 129: Quan điểm nào sau đây là của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
a)
A. Mâu thuẫn tồn tại khách quan trong mọi sự vật, hiện tượng, quá trình của tự nhiên, xã hội, tư duy.
b)
B. Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong tư duy.
c)
C. Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong một số hiện tượng.
d)
D. Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong đời sống xã hội.
128.
Câu 130: Giai đoạn nhận thức diễn ra trên cơ sở tác động trực tiếp của các sự vật lên các giác quan của con người là giai đoạn nhận thức nào?
a)
A. Nhận thức lý tính.
b)
B. Nhận thức lý luận.
c)
C. Nhận thức khoa học.
d)
D. Nhận thức cảm tính.
129.
Câu 131: Trong xu hướng tác động của các mặt đối lập, xu hướng nào quy định sự ổn định tương đối của sự vật?
a)
A. Thống nhất của các mặt đối lập.
b)
B. Đấu tranh của các mặt đối lập.
c)
C. Xu hướng hợp tác của các mặt đối lập.
d)
D. u. Nhận thức lý tính được thực hiện dưới hình thức nào?
130.
Câu 132: Nhận thức lý tính được thực hiện dưới hình thức nào?
a)
A. Cảm giác, tri giác, biểu tượng.
b)
B. Khái niệm, phán đoán, tri giác.
c)
C. Tri giác, biểu tượng, khái niệm.
d)
D. Khái niệm, phán đoán, suy lý.
131.
Câu 133: Mâu thuẫn nổi lên hàng đầu ở một giai đoạn phát triển nhất định của sự vật, chi phối các mâu thuẫn khác trong giai đoạn đó được gqi là mâu thuẫn gì?
a)
A. Mâu thuẫn chủ yếu.
b)
B. Mâu thuẫn thứ yếu.
c)
C. Mâu thuẫn cơ bản.
d)
D. Mâu thuẫn bên ngoài.
132.
Câu 134: Theo quan niệm của chủ nghĩa DVBC, luận điểm nào sau đây là sai?
a)
A. Nhận thức cảm tính gắn liền với thực tiễn.
b)
B. Nhận thức cảm tính chưa phân biệt được cái bản chất với cái không bản chất.
c)
C. Nhận thức cảm tính phản ánh sai sự vật.
d)
D. Nhận thức cảm tính chưa phản ánh đầy đủ và sâu sắc sự vật.
133.
Câu 135: Theo quan điểm của chủ nghĩa nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
a)
A. Phủ định biện chứng là kết quả giải quyết những mâu thuẫn bên trong sự vật.
b)
B. Phủ định biện chứng phụ thuộc vào ý thức con người.
c)
C. Phủ định biện chứng có tính khách quan.
d)
D. Phủ định biện chứng có tính kế thừa.
134.
Câu 136: Theo quan niệm của chủ nghĩa nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
a)
A. Thực tiễn không có lý luận là thực tiễn mù quáng.
b)
B. Lý luận không có thực tiễn là lý luận suông.
c)
C. Lý luận có thể phát triển không cần thực tiễn.
d)
D. Lý luận là sự tổng kết kinh nghiệm thực tiễn mà thành.
135.
Câu 137: Luận điểm sau đây thuộc trường phái triết hqc nào: “Cái mới ra đời trên cơ sở giữ nguyên cái cũ”?
a)
A. Quan điểm siêu hình.
b)
B. Quan điểm biện chứng duy tâm.
c)
C. Quan điểm biện chứng duy vật.
d)
D. Quan điểm biện chứng duy vật chất phác.
136.
Câu 138: Nếu trong hoạt động thực tiễn mà không coi trqng lý luận thì sẽ thế nào?
a)
A. Sẽ rơi vào chủ nghĩa kinh viện.
b)
B. Sẽ rơi vào chủ nghĩa kinh nghiệm.
c)
C. Sẽ rơi vào ảo tưởng.
d)
D. Chủ nghĩa chiết trung.
137.
Câu 139: Con đường phát triển của sự vật mà quy luật phủ định của phủ định vạch ra là con đường nào?
a)
A. Đường thẳng đi lên.
b)
B. Đường xoáy ốc đi lên.
c)
C. Đường tròn khép kín.
d)
D. Đường parabol.
138.
Câu 140: Vị trí của quy luật phủ định của phủ định trong phép biện chứng duy vật?
a)
A. Chỉ ra nguồn gốc của sự phát triển.
b)
B. Chỉ ra cách thức của sự phát triển.
c)
C. Chỉ ra xu hướng của sự phát triển.
d)
D. Các giai đoạn của sự phát triển
139.
Câu 141: Tuyệt đối hóa trong nhận thức là căn bệnh của kiểu tư duy?
a)
A. Siêu hình
b)
B. Biện chứng.
c)
C. Kinh viện.
d)
D. Ngụy biện.
140.
Câu 142: Trường phái triết học nào cho rằng thực tiễn là cơ sở chủ yếu và trực tiếp nhất của nhận thức?
a)
A. Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
b)
B. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
c)
C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
d)
D. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
141.
Câu 143: Tính năng động chủ quan của ý thức con người muốn phát huy có hiệu quả bao giờ cũng phải dựa trên cơ sở thực tiễn. Quan niệm trên thuộc lập trường triết học nào?
a)
A. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
b)
B. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
c)
C. Nhị nguyên luận.
d)
D. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
142.
Câu 144: Mỗi chân lý khoa học, dù là có tính tương đối vẫn chứa đựng một yếu tố của chân lý tuyệt đối. Quan niệm trên thuộc lập trường triết học nào?
a)
A. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
b)
B. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
c)
C. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
d)
D. Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
143.
Câu 145: Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về tiêu chuẩn chân lý?
a)
A. Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý có tính tương đối.
b)
B. Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý có tính tuyệt đối.
c)
C. Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý vừa có tính tương đối vừa có tính tuyệt đối.
d)
D. Thực tiễn là tiêu chuẩn chân lý của mọi quan điểm.
144.
Câu 146: Nhận thức cảm tính được thực hiện dưới các hình thức nào?
a)
A. Khái niệm và phán đoán.
b)
B. Cảm giác, tri giác và khái niệm.
c)
C. Cảm giác, tri giác và biểu tượng.
d)
D. Cảm giác, biểu tượng, suy luận.
145.
Câu 147: Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: “Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan”.
a)
A. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
b)
B. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
c)
C. Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
d)
D. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
146.
Câu 148: Theo quan niệm của chủ nghĩa DVBC, luận điểm nào sau đây là sai?
a)
A. Chân lý có tính khách quan.
b)
B. Chân lý có tính tương đối.
c)
C. Chân lý có tính trừu tượng.
d)
D. Chân lý có tính cụ thể.
147.
Câu 149: Tìm luận điểm sai trong các luận điểm sau:
a)
A. Lý luận chỉ có vai trò sao chép lại thực tiễn.
b)
B. Thực tiễn mà không có lý luận hướng dẫn thì thực tiễn mù quáng.
c)
C. Lý luận mà không liên hệ với thực tiễn là lý luận suông.
d)
D. Thực tiễn là hoạt động vật chất, còn lý luận là hoạt động tinh thần.
148.
Câu 150: Trong tác phẩm Sửa đổi lối làm việc, Chủ tịch Hồ Chí Minh viết: “Nhận xét cán bộ không nên chỉ xem xét mặt ngoài chỉ xét một lúc, một việc, mà phải xét kỹ cả toàn bộ công việc của cán bộ”. Hãy cho biết quan điểm nào của phép biện chứng duy vật được vận dụng trong luận điểm trên?
a)
A. Quan điểm khách quan.
b)
B. Quan điểm toàn diện.
c)
C. Quan điểm phát triển.
d)
D. Quan điểm lịch sử - cụ thể.
149.
Câu 151: Trình độ lực lượng sản xuất thể hiện ở?
a)
A. Trình độ công cụ lao động và người lao động.
b)
B. Trình độ tổ chức và phân công lao động xã hội.
c)
C. Trình độ ứng dụng khoa học vào sản xuất.
d)
D. Tất cả phương án trên đều đúng.
150.
Câu 152: Yếu tố nào giữ vai trò quyết định sự tồn tại và phát triển xã hội?
a)
A. Môi trường tự nhiên.
b)
B. Điều kiện dân số.
c)
C. Phương thức sản xuất.
d)
D. Khoa học xã hội.
151.
Câu 153: Tư liệu sản xuất bao gồm:
a)
A. Con người và công cụ lao động
b)
B. Con người, công cụ lao động và đối tượng lao động
c)
C. Đối tượng lao động và tư liệu lao động
d)
D. Công cụ lao động và tư liệu lao động
152.
Câu 154: Theo quan điểm của Triết hqc Mác, lực lượng sản xuất là?
a)
A. Biểu hiện mối quan hệ giữa con người với tự nhiên.
b)
B. Một bộ phận tinh thần và vật chất của xã hội.
c)
C. Tư liệu sản xuất của một xã hội nhất định.
d)
D. Những con người lao động chung chung.
153.
Câu 155: Yếu tố động nhất, sáng tạo nhất trong lịch sử sản xuất?
a)
A. Người lao động.
b)
B. Phương tiện lao động.
c)
C. Công cụ lao động.
d)
D. Tư liệu lao động.
154.
Câu 156: Hình thức hoạt động thực tiễn cơ bản nhất quy định các hình thức hoạt động khác là hình thức nào sau đây?
a)
A. Hoạt động sản xuất vật chất.
b)
B. Hoạt động chính trị xã hội.
c)
C. Hoạt động quan sát và thực nghiệm khoa học.
d)
D. Hoạt động sáng tác nghệ thuật.
155.
Câu 157: Theo quan điểm của Triết học Mác – Lênin, quan hệ sản xuất gồm?
a)
A. Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất.
b)
B. Quan hệ tổ chức, quản lý sản xuất.
c)
C. Quan hệ phân phối sản phẩm lao động.
d)
D. Tất cả các quan hệ trên đều đúng.
156.
Câu 158: Khuynh hướng của sản xuất là không ngừng biến đổi và phát triển. Sự biến đổi đó bao giờ cũng bắt đầu từ?
a)
A. Sự biến đổi, phát triển của cách thức sản xuất.
b)
B. Sự biến đổi, phát triển của lực lượng sản xuất.
c)
C. Sự biến đổi, phát triển của kỹ thuật sản xuất.
d)
D. Sự phát triển của khoa học kỹ thuật.
157.
Câu 159: Chqn phương án đúng nhất: Theo quan điểm của Triết học Mác – Lênin, mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất thì?
a)
A. Quan hệ sản xuất tác động lực lượng sản xuất.
b)
B. Không cái nào quyết định cái nào.
c)
C. Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất.
d)
D. Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất và quan hệ sản xuất có sự tác động trở lại lực lượng sản xuất.
158.
Câu 160: Chọn phương án đúng nhất: Theo quan điểm Triết học Mác- Lênin, quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng là?
a)
A. Kiến trúc thượng tầng quyết định cơ sở hạ tầng.
b)
B. Không cái nào quyết định cái nào.
c)
C. Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng và kiến trúc thượng tầng có sự tác động trở lại cơ sở hạ tầng.
d)
D. Cơ sở hạ tầng tác động tới kiến trúc thượng tầng.
159.
Câu 161: Cách viết nào sau đây là đúng?
a)
A. Hình thái kinh tế - xã hội.
b)
B. Hình thái kinh tế của xã hội.
c)
C. Hình thái xã hội.
d)
D. Hình thái kinh tế, xã hội.
160.
Câu 162: Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ và tính chất của lực lượng sản xuất là quy luật………của sự phát triển xã hội?
a)
A. Đặc thù.
b)
B. Tạm thời.
c)
C. Riêng biệt.
d)
D. Chung nhất.
161.
Câu 163: Bản chất của cách mạng khoa hqc - kỹ thuật hiện đại là gì?
a)
A. Tạo ra bước nhảy vọt về chất trong quá trình sản xuất vật chất.
b)
B. Cải biến về chất các lực lượng sản xuất hiện có trên cơ sở biến khoa học thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
c)
C. Tạo ra nền kinh tế tri thức
d)
D. Tạo ra năng xuất lao động cao.
162.
Câu 164: Kiến trúc thượng tầng của xã hội bao gồm?
a)
A. Toàn bộ các quan hệ xã hội.
b)
B. Toàn bộ các tư tưởng xã hội và các tổ chức tương ứng.
c)
C. Toàn bộ những quan điểm chính trị, pháp quyền, ... và các thiết chế xã hội tương ứng như nhà nước, đảng phái chính trị,…được hình thành trên cở sở hạ tầng nhất định.
d)
D. Toàn bộ ý thức xã hội.
163.
Câu 165: Sự phân chia giai cấp trong xã hội bắt đầu từ hình thái kinh tế - xã hội nào?
a)
A. Cộng sản nguyên thủy .
b)
B. Phong kiến.
c)
C. Chiếm hữu nô lệ.
d)
D. Tư bản chủ nghĩa.
164.
Câu 166: Tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các hình thái kinh tế - xã hội là?
a)
A. Kiến trúc thượng tầng.
b)
B. Cơ sở hạ tầng.
c)
C. Quan hệ sản xuất.
d)
D. Phương thức sản xuất.
165.
Câu 167: Trong các hình thức đấu tranh của giai cấp vô sản, hình thức nào là hình thức đấu tranh cao nhất?
a)
A. Đấu tranh chính trị.
b)
B. Đấu tranh tư tưởng.
c)
C. Đấu tranh kinh tế.
d)
D. Đấu tranh quân sự.
166.
Câu 168: Yếu tố nào là yếu tố cơ bản nhất quyết định sự tồn tại và phát triển của xã hội?
a)
A. Sản xuất ra của cải vật chất
b)
B. Sản xuất đời sống tinh thần
c)
C. Tái sản xuất ra đời sống con người
d)
D. Sản xuất ra công cụ lao động
167.
Câu 169: Điền hai từ còn thiếu vào câu nói của C.Mác về bản chất con người? Bản chất con người không phải là cái trừu tượng cố hữu của cá nhân riêng biệt. Trong tính hiện thực của nó, bản chất con người là ……. tất cả các mối quan hệ xã hội.
a)
A. Tổng hòa.
b)
B. Tổng cộng.
c)
C. Tổng số.
d)
D. Tổng quát.
168.
Câu 170: Trong xã hội có giai cấp, giai cấp nào nắm quyền sở hữu tư liệu sản xuất?
a)
A. Giai cấp bị trị.
b)
B. Giai cấp thống trị.
c)
C. Tầng lớp trung gian.
169.
Câu 171: Lực lượng quyết định sự phát triển của lịch sử là?
a)
A. Nhân dân.
b)
B. Vĩ nhân, lãnh tụ.
c)
C. Quần chúng nhân dân.
d)
D. Các nhà khoa học.
170.
Câu 172: Cơ sở khách quan để phân biệt các hình thái kinh tế - xã hội trong lịch sử là?
a)
A. Quan hệ sản xuất đặc trưng.
b)
B. Lực lượng sản xuất.
c)
C. Chính trị tư tưởng.
d)
D. Phương thức sản xuất.
171.
Câu 173: Theo quan điểm của Triết hqc Mác – Lênin, quan hệ sản xuất là?
a)
A. Sự thống nhất giữa con người với tự nhiên.
b)
B. Quan hệ giữa con người với con người trong xã hội.
c)
C. Quan hệ giữa con người với con người trong quá trình sản xuất.
d)
D. Quan hệ giữa người sản xuất và người tiêu dùng.
172.
Câu 174: Hãy chỉ ra một điểm viết không đúng về ý thức xã hội?
a)
A. Thường lạc hậu hơn so với tồn tại xã hội.
b)
B. Không phụ thuộc vào tồn tại xã hội.
c)
C. Có tính kế thừa trong sự phất triển.
d)
D. Tác động trở lại tồn tại xã hội
173.
Câu 175: Các tính chất nào sau đây biểu hiện tính độc lập tương đối của ý thức xã hội:
a)
A. Tính lạc hậu
b)
B. Tính tích cực, sáng tạo
c)
C. Tính lệ thuộc
174.
Câu 176: Trong quan hệ sản xuất, quan hệ nào giữ vai trò quyết định?
a)
A. Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất.
b)
B. Quan hệ tổ chức, quản lý quá trình sản xuất.
c)
C. Quan hệ phân phối sản phẩm.
d)
D. Quan hệ sở hữu tư liệu tư nhân về tư liệu sản xuất.
175.
Câu 177: Quy luật xã hội nào giữ vai trò quyết định đối với sự vận động, phát triển của xã hội?
a)
A. Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với tính chất, trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.
b)
B. Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội.
c)
C. Quy luật cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng.
d)
D. Quy luật đấu tranh giai cấp.
176.
Câu 178: Thực chất của quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng?
a)
A. Quan hệ giữa đời sống vật chất và đời sống tinh thần.
b)
B. Quan hệ giữa kinh tế và chính trị.
c)
C. Quan hệ giữa vật chất và tinh thần.
d)
D. Quan hệ giữa tồn tại xã hội với ý thức xã hội.
177.
Câu 179: Chọn đáp án đúng để hoàn thiện định nghĩa sau: “Cơ sở hạ tầng……..hợp thành cơ cấu của một xã hội nhất định”?
a)
A. Toàn bộ những quan hệ sản xuất.
b)
B. Những tư liệu sản xuất.
c)
C. Toàn bộ cơ sở vật chất kỹ thuật.
d)
D. u. Quan hệ sản xuất bao gồm những mặt cơ bản sau đây. Hãy chỉ ra một yếu tố viết sai?
178.
Câu 180: Quan hệ sản xuất bao gồm những mặt cơ bản sau đây. Hãy chỉ ra một yếu tố viết sai?
a)
A. Quan hệ mua bán.
b)
B. Quan hệ về sở hữu tư liệu sản xuất.
c)
C. Quan hệ về tổ chức và phân công lao động.
d)
D. Quan hệ phân phối sản phẩm lao động
179.
Câu 181: Bản chất con người theo duy vật lịch sử được quyết định bởi:
a)
A. Các mối quan hệ xã hội.
b)
B. Giáo dục của gia đình và nhà trường.
c)
C. Nỗ lực của mỗi cá nhân.
d)
D. Ý niệm tuyệt đối.