wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PYTHON 1

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Biến trong Python được định nghĩa bằng cách nào?

a)

A. Dùng từ khóa var

b)

B. Gán giá trị trực tiếp mà không cần từ khóa

c)

C. Dùng từ khóa let

d)

D. Dùng từ khóa const

2.

Câu 2: Biến nào sau đây là hợp lệ trong Python?

a)

A. 2nd_number

b)

B. number#1

c)

C. myvariable

d)

D. my-variable

3.

Câu 3: Đâu là cách gán hằng số đúng trong Python?

a)

A. PI = 3.14

b)

B. const PI = 3.14

c)

C. constant PI = 3.14

d)

D. PI := 3.14

4.

Câu 4: Biểu thức sau đây trả về kết quả gì?

x = 10

y = 20

print(x + y)

a)

A. 10

b)

B. 20

c)

C. 30

d)

D. Lỗi

5.

Câu 5: Cách nào để nhập dữ liệu từ người dùng trong Python?

a)

A. scanf()

b)

B. input()

c)

C. cin

d)

D. readline()

6.

Câu 6: Lệnh nào sau đây dùng để hiển thị dữ liệu trong Python?

a)

A. output()

b)

B. display()

c)

C. print()

d)

D. show()

7.

Câu 7: Biểu thức sau đây trả về kết quả gì?

x = "10"

y = 20

print(x + str(y))

a)

A. 30

b)

B. 1020

c)

C. Lỗi

d)

D. 10 20

8.

Câu 8: Biểu thức sau đây trả về kết quả gì?

x = 10

y = 3

print(x % y)

a)

A. 3

b)

B. 1

c)

C. 0

d)

D. Lỗi

9.

Câu 9: Kết quả của đoạn mã sau là gì?

x = True

y = False

print(x and y)

a)

A. True

b)

B. False

c)

C. None

d)

D. Lỗi

10.

Câu 10: Python được sử dụng để làm gì?

a)

A. Phát triển web

b)

B. Phân tích dữ liệu

c)

C. Trí tuệ nhân tạo

d)

D. Tất cả các đáp án trên

11.

Câu 11: Đâu là cú pháp đúng để in một chuỗi trong Python?

a)

A. print "Hello, World!"

b)

B. echo "Hello, World!"

c)

C. print("Hello, World!")

d)

D. printf("Hello, World!")

12.

Câu 12: Kết quả của biểu thức sau là gì?

5 // 2

a)

A. 2

b)

B. 2.5

c)

C. 3

d)

D. Lỗi

13.

Câu 13: Ký hiệu nào được sử dụng để chú thích một dòng trong Python?

a)

A. //

b)

B. /* */

c)

C. #

d)

D. <!-- -->

14.

Câu 14: Python có hỗ trợ kiểu dữ liệu nào sau đây?

a)

A. Số nguyên (int)

b)

B. Số thực (float)

c)

C. Chuỗi (str)

d)

D. Tất cả các đáp án trên

15.

Câu 15: Phép toán nào sau đây dùng để tính số mũ trong Python?

a)

A. ^

b)

B. **

c)

C. pow()

d)

D. Cả B và C

16.

Câu 16: Kết quả của biểu thức sau là gì?

10 / 3

a)

D. Lỗi

b)

C. 4

c)

B. 3.33

d)

A. 3

17.

Câu 18: Ký hiệu nào được sử dụng để so sánh lớn hơn trong Python?

a)

B. >=

b)

D. >

c)

A. >

d)

C. >

18.

Câu 20: Kết quả của biểu thức sau là gì?

print(2 ** 3)

a)

A. 6

b)

B. 8

c)

C. 9

d)

D. Lỗi

19.

Câu 21: Kết quả của biểu thức sau là gì?

7 // 3

a)

D. Lỗi

b)

C. 3

c)

B. 2.33

d)

A. 2

20.

Câu 23: Ký hiệu nào được sử dụng để so sánh nhỏ hơn hoặc bằng trong Python?

a)

D. =

b)

A. <=

c)

B. <

d)

C. >

21.

Câu 24: Ký hiệu nào được sử dụng để so sánh lớn hơn hoặc bằng trong Python?

a)

C. =>

b)

D. >=

c)

B. >

d)

A. >=