Font size
Worksheetsngocnhi
Total questions: 118
Worksheet time: 59mins
Phát biểu nào dưới đây là không đúng về vai trò của chăn nuôi?
Sản phẩm chăn nuôi có giá trị dinh dưỡng cao, là nguồn cung cấp dinh dưỡng quan trọng cho con người
Phát triển chăn nuôi góp phần tạo việc làm và tăng thu nhập cho người lao động
Chất thải vật nuôi là nguồn phân hữu cơ quan trọng, góp phần nâng cao năng suất sản phẩm trồng trọt
Sản phẩm chăn nuôi là nguồn cung cấp lương thực chính cho con người
Thành tựu xử lí chất thải và bảo vệ môi trường trong chăn nuôi chủ yếu nhờ ứng dụng công nghệ nào?
Công nghệ vi sinh.
Công nghệ gene.
Công nghệ thụ tinh nhân tạo.
Công nghệ thông minh.
Nội dung nào sau đây là thành tựu của việc ứng dụng công nghệ cao trong công tác giống vật nuôi?
Công nghệ cấy truyền phôi.
Công nghệ vắt sữa bò tự động.
Công nghệ Biogas.
Công nghệ thu gom trứng gà tự động.
Nội dung nào sau đây là thành tựu của việc ứng dụng công nghệ cao trong công tác xử lí chất thải trong chăn nuôi?
Công nghệ gene.
Công nghệ cho ăn thông minh.
Công nghệ cấy truyền phôi.
Công nghệ đệm lót sinh học.
Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về triển vọng của chăn nuôi trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0?
Đáp ứng nhu cầu tiêu dùng ngày càng cao của con người.
Đáp ứng nhu cầu xuất khẩu.
Ứng dụng công nghệ khoa học.
Tăng cường lao động chân tay máy móc
Công nghệ tắm chải tự động có vai trò nào sau đây?
Giải phóng sức lao động cho người chăn nuôi.
Tăng nhanh các đàn giống có chất lượng cao.
Tạo sản phẩm chăn nuôi đa dạng và chất lượng.
Tạo năng suất đồng đều giữa các giống vật nuôi.
Ở nước ta, có những phương thức chăn nuôi chủ yếu nào?
Chăn thả tự do, chăn nuôi truyền thống, bán chăn thả.
Chăn thả tự do, chăn nuôi công nghiệp, chăn nuôi bán công nghiệp.
Chăn nuôi nông hộ, chăn nuôi nhốt, chăn nuôi bán công nghiệp.
Chăn thả tự do, nuôi nhốt, chăn nuôi truyền thống.
Sử dụng thức ăn công nghiệp kết hợp với thức ăn tự nhiên sẵn có thuộc phương thức chăn nuôi nào?
Chăn thả tự do.
Chăn nuôi công nghiệp.
Chăn nuôi bán công nghiệp.
Chăn nuôi hoang dã.
Trong các loài vật dưới đây, loài nào là vật nuôi ngoại nhập?
Cừu Phan Rang.
Ngan Pháp.
Lợn Ba Xuyên.
Dê Bách Thảo
Hình thức chăn nuôi nào sau đây có đặc điểm “Sản phẩm chăn nuôi an toàn, giá cả hợp lý, giúp cho ngành chăn nuôi phát triển bền vững”?
Chăn nuôi công nghiệp
Chăn nuôi thông minh
Chăn nuôi bền vững.
Chăn thả tự do.
Tất cả các đối tượng trong hệ thống chăn nuôi đều được hưởng lợi, nhờ đó nền chăn nuôi sẽ phát triển ổn định và bền vững là đặc điểm của hình thức chăn nuôi nào sau đây?
Chăn nuôi công nghiệp.
Chăn nuôi thông minh.
Chăn nuôi bền vững.
Chăn thả tự do.
Ưu điểm của chăn nuôi công nghiệp là gì?
Mức đầu tư thấp.
Tận dụng được nguồn thức ăn tự nhiên.
Năng suất và hiệu quả kinh tế cao.
Ít gây ô nhiễm môi trường.
Nhược điểm của chăn nuôi công nghiệp là gì?
Mức đầu tư ban đầu lớn.
Tận dụng được nguồn thức ăn tự nhiên.
Năng suất thấp.
Nguy cơ gây ô nhiễm môi trường thấp.
Gà được gọi là gia cầm thuộc kiểu phân loại nào dưới đây?
Phân loại theo vùng miền.
Phân loại theo nguồn gốc.
Phân loại theo mục đích sử dụng
Phân loại theo đặc tính sinh vật học.
Trong các con vật sau đây, con vật nào là vật nuôi địa phương?
Lợn Mường Khương
Lợn Landrace
Vịt Anh Đào
Ngan Pháp.
Trong các ý sau, đâu không là đặc điểm của chăn nuôi bán công nghiệp?
Sử dụng thức ăn công nghiệp kết hợp với thức ăn tự nhiên sẵn có.
Năng suất thấp, không đảm bảo an toàn sinh học, thường xảy ra dịch bệnh.
Chất lượng sản phẩm được cải thiện hơn so với chăn nuôi công nghiệp.
Thân thiện hơn với vật nuôi so với chăn nuôi công nghiệp
Đâu không phải là đặc điểm của mô hình chăn nuôi bền vững?
Vật nuôi được nuôi dưỡng và chăm sóc tốt, không bị ngược đãi.
Cung cấp nguồn thực phẩm chất lượng cao, an toàn, giá cả hợp lý.
Người chăn nuôi có lợi nhuận, môi trường được bảo vệ.
Được áp dụng đồng bộ các công nghệ thông minh.
Áp dụng đồng bộ các công nghệ cảm biến, trí tuệ nhân tạo vào trong chăn nuôi là đặc điểm của
chăn nuôi thông minh.
chăn nuôi bền vững.
chăn nuôi tựdo.
chăn nuôi hộ gia đình
Nội dung nào sau đây đúng khi nói về giống vật nuôi?
Là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau.
Là quần thể vật nuôi cùng loài, có nguồn gốc khác nhau, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau.
Là tập hợp các cá thể vật nuôi khác loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau.
Là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền khác nhau.
Chọn phát biểu đúng
Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao.
Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt.
Trong cùng một điều kiện chăm sóc, các giống vật nuôi khác nhau sẽ cho ra năng suất như nhau.
Trong cùng một điều kiện chăm sóc, các giống vật nuôi khác nhau sẽ cho ra năng suất khác nhau.
“Giống Bò sữa Hà Lan có tỉ lệ mỡ sữa trung bình khoảng 3,2 -3,7% trong khi đó Bò nâu Thụy Sĩ khoảng 3,5 – 4,0%” thể hiện vai trò gì của giống vật nuôi?
Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.
Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi.
Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt.
Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao.
Yếu tố quan trọng nhất quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi là?
Chế độ chăm sóc
Giống vật nuôi
Vệ sinh phòng bệnh
Thức ăn
Nội dung nào sau đây không phải là điều kiện để công nhận giống vật nuôi?
Các vật nuôi trong cùng một giống phải khác nguồn gốc.
Có tính di truyền ổn định.
Có ngoại hình, năng suất giống nhau.
Số lượng vật nuôi đủ lớn, phân bố rộng.
“Trong cùng một điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc, Gà Ri cho năng suất trứng cao hơn gà Mía” thể hiện vai trò gì của giống vật nuôi?
Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.
Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt
Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao
Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi.
Đâu không phải cách để phân loại giống vật nuôi?
Dựa vào nguồn gốc.
Dựa vào mức độ hoàn thiện.
Dựa vào giới tính.
Dựa vào mục đích khai thác
Có những chỉ tiêu cơ bản nào để đánh giá chọn lọc vật nuôi?
Ngoại hình, thể chất, chu kỳ động dục, khả năng sản xuất.
Khả năng sinh trưởng và phát dục, chu kỳ động dục, khả năng sản xuất.
Ngoại hình, thể chất, khả năng sinh trưởng và phát dục, chu kỳ động dục.
Ngoại hình, thể chất, khả năng sinh trưởng và phát dục, khả năng sản xuất
Chọn cá thể cân đối, mang đặc điểm đặc trưng, không bị khuyết tật, lông và da bóng mượt, mắt tinh nhanh để làm giống là dựa vào chỉ tiêu cơ bản nào sau đây?
Ngoại hình
Thể chất
Sinh trưởng và phát dục
Khả năng sản xuất.
Đặc tính thích nghi của con vật trong những điều kiện sinh sống và di truyền nhất định, có liên quan đến sức khỏe và khả năng sản xuất của con vật được gọi là gì?
Ngoại hình
Thể chất
Sinh trưởng và phát dục
Khả năng sản xuất.
Sự tích lũy chất hữu cơ do quá trình trao đổi chất, làm cho cơ thể tăng lên về khối lượng, thể tích và kích thước của từng cơ quan, bộ phận và toàn cơ thể được gọi là gì?
Ngoại hình
Thể chất
Sinh trưởng.
Phát dục.
Chọn cá thể có đặc điểm như lớn nhanh, kích thước lớn trong đàn, khỏe mạnh, hoạt động nhanh nhẹn để làm giống là dựa vào chỉ tiêu cơ bản nào sau đây?
Ngoại hình
Thể chất
Sinh trưởng và phát dục
Khả năng sản xuất
Chỉ tiêu nào sau đây là căn cứ quan trọng để đánh giá chọn lọc?
Ngoại hình
Thể chất
Sinh trưởng và phát dục
Khả năng sản xuất.
Khả năng tạo ra sản phẩm của vật nuôi như năng suất sinh sản, cho thịt, trứng, sữa, sức kéo được gọi là gì?
Ngoại hình
Thể chất
Sinh trưởng và phát dục
Khả năng sản xuất.
Dựa vào ngoại hình, các chỉ tiêu về khả năng sản xuất của đàn vật nuôi để chọn ra những cá thể phù hợp với mục tiêu chọn lọc để làm giống là phương pháp chọn lọc nào?
Chọn lọc hàng loạt.
Chọn lọc cá thể.
Ưu thế lai.
Chọn từng con giống.
Chọn ra một hay một vài cá thể biểu hiện các đặc điểm phù hợp với mục tiêu đặt ra của giống là phương pháp chọn lọc nào?
Chọn lọc hàng loạt.
Chọn lọc cá thể.
Ưu thế lai.
Chọn từng con giống.
Ý nào sau đây không phải tiêu chí cơ bản để chọn giống vật nuôi?
Ngoại hình, thể chất
Khả năng sinh trưởng, phát dục
Khả năng sản xuất
Năng suất và chất lượng sản phẩm
Chọn lọc hàng loạt gồm các bước theo trật tự nào sau đây là đúng?
Chọn những cá thể đạt tiêu chuẩn à Đánh giá hiệu quả chọn lọc à Xác định chỉ tiêu chọn lọc.
Xác định chỉ tiêu chọn lọc à Chọn những cá thể đạt tiêu chuẩn à Đánh giá hiệu quả chọn lọc.
Xác định chỉ tiêu chọn lọc à Đánh giá hiệu quả chọn lọc à Chọn những cá thể đạt tiêu chuẩn.
Đánh giá hiệu quả chọn lọc à Xác định chỉ tiêu chọn lọc àChọn những cá thể đạt tiêu chuẩn.
Chọn lọc cá thể gồm các bước theo trật tự nào sau đây là đúng?
Chọn lọc tổ tiênà Chọn lọc theo đời sauà Chọn lọc bản thân.
Chọn lọc bản thânà Chọn lọc tổ tiênà Chọn lọc theo đời sau.
Chọn lọc tổ tiênà Chọn lọc bản thân à Chọn lọc theo đời sau.
Chọn lọc theo đời sauà Chọn lọc bản thân à Chọn lọc tổ tiên.
Đâu không phải là một trong số các biểu hiện của thể chất?
Hiệu quả sử dụng thức ăn.
Kích thước của vật nuôi.
Khả năng hoạt động.
Sức khỏe của vật nuôi.
Ưu điểm của chọn lọc hàng loạt là gì?
Hiệu quả chọn lọc cao.
Giống được tạo ra có độ đồng đều.
Năng suất ổn định.
Không đòi hỏi kĩ thuật cao.
Ưu điểm của chọn lọc cá thể là gì?
Hiệu quả chọn lọc cao.
Dễ tiến hành.
Không tốn kém.
Không đòi hỏi kĩ thuật cao
Cho giao phối giữa con đực và con cái thuộc cùng một giống để thiết lập và duy trì các tính trạng ổn định mà con vật sẽ truyền cho các thế hệ tiếp theo là phương pháp nhân giống vật nuôi nào sau đây?
Lai xa.
Lai kinh tế.
Nhân giống thuần chủng.
Lai cải tạo.
Cho bò đực Holstein Friesian phối giống với bò cái là bò Vàng tạo ra con lai F1, con lai F1 dùng để nuôi thương phẩm, đây là phương pháp lai nào ?
Lai cải tiến.
Lai thuần chủng.
Lai kinh tế.
Lai xa.
Cho bò đực Holstein Friesian phối giống với bò cái là bò Vàng tạo ra con lai F1, sau đó cho con cái F1 lai với con bò đực là bò nâu Thụy Sĩ tạo ra con lai F2 dùng để nuôi thương phẩm, đây là phương pháp lai nào ?
Lai cải tạo.
Lai thuần chủng.
Lai kinh tế phức tạp
Lai xa.
Nội dung nào sau đây không phải là mục đích của nhân giống thuần chủng?
Bổ sung các tính trạng tốt có ở các giống khác nhau.
Bảo tồn các giống vật nuôi quý hiếm.
Phát triển, khai thác ưu thế của giống vật nuôi nhập nội.
Củng cố các đặc tính mong muốn đối với giống mới gây thành.
“Phương pháp cho các cá thể đực và cái thuộc hai loài khác nhau giao phối với nhau để tạo con lai có ưu thế lai” là phương pháp nhân giống nào?
Lai xa.
Lai kinh tế.
Nhân giống thuần chủng.
Lai cải tạo.
Tất cả con lai dùng làm thương phẩm, không dùng làm giống. Đây là mục đích của phương pháp nhân giống nào?
Lai kinh tế.
Lai xa.
Lai cải tạo.
Lai cải tiến.
Phép lai giữa ngựa cái và lừa đực được con lai là con la, đây là phương pháp lai nào?
Lai cải tiến.
Lai thuần chủng.
Lai kinh tế.
Lai xa.
Cho lợn đực Yorkshire phối giống với lợn nái Móng Cái, con lai F1 tăng trọng nhanh, tỉ lệ nạc cao sử dụng để nuôi lấy thịt, đây là phương pháp lai nào ?
Lai cải tiến.
Lai thuần chủng.
Lai kinh tế.
Lai xa.
“Lai giữa gà trống Hồ với gà mái Lương Phượng để tạo ra con lai F1, sau đó con mái F1 được cho lai với con trống Mía để tạo ra con lai F2 (Mía x Hổ x Phượng) là giống gà thịt lông màu thả vườn dùng để nuôi thương phẩm”. Đây là ví dụ về phương pháp lai nào?
Lai kinh tế phức tạp. .
Lai kinh tế đơn giản.
Lai cải tiến.
Lai thuần chủng
Phương pháp lai nào sau đây thường được áp dụng để cải tạo các giống địa phương có tầm vóc nhỏ, khả năng sản xuất thấp?
Lai kinh tế.
Lai xa.
Lai cải tạo.
Lai cải tiến.
“Vịt Mulard là con lai được lai giữa ngan nhà và vịt nhà, tuy không có khả năng sinh sản nhưng có ưu thế lai siêu trội so với bố, mẹ như lớn nhanh, thịt thơm ngon hơn thịt vịt, tỉ lệ mỡ thấp” giống vật nuôi được nói trên là kết quả của phương pháp lai nào?
Lai cải tiến.
Lai kinh tế.
Lai thuần chủng.
Lai xa.
Một số giống vật nuôi nội như lợn Ỉ, lợn cỏ, gà Hồ, gà Tre …hiện nay số lượng còn rất ít, người ta tiến hành nhân giống thuần chủng chúng nhằm mục đích gì ?
Bổ sung các tính trạng tốt có ở các giống khác nhau..
Bảo tồn các giống vật nuôi quý hiếm.
Phát triển, khai thác ưu thế của giống vật nuôi nhập nội.
Củng cố các đặc tính mong muốn đối với giống mới gây thành
Nhân giống thuần chủng lợn Móng Cái, tạo đàn nái nền cho phối với lợn đực giống ngoại nhằm mục đích gì ?
Bổ sung các tính trạng tốt có ở các giống khác nhau.
Bảo tồn các giống vật nuôi quý hiếm.
Phát triển, khai thác ưu thế của giống vật nuôi nhập nội..
Củng cố các đặc tính mong muốn đối với giống mới gây thành
Hình thức lai trong đó có từ 3 giống trở lên tham gia, tất cả con lai đều dùng để nuôi thương phẩm, không dùng làm giống là phương pháp lai nào sau đây?
Lai kinh tế phức tạp
Lai kinh tế đơn giản
Lai cải tạo
Lai thuần chủng.
Các công nghệ sinh học được ứng dụng trong nhân giống vật nuôi bao gồm?
Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, nhân bản vô tính.
Cấy truyền phôi, thụ tinh trong ống nghiệm, xác định giới tính của phôi, chỉ thị phân tử..
Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, nhân bản gen.
Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, cấy truyền ADN
Công nghệ cấy truyền phôi là
đưa phôi từ cái này vào tử cung cái khác để mang thai.
phương pháp thụ tinh bên ngoài cơ thể.
kĩ thuật xác định sớm giới tính của vật nuôi.
phương pháp gây rụng trứng ở vật nuôi.
Trật tự nào sau đây là đúng về các bước thụ tinh trong ống nghiệm ở bò?
Hút tế bào trứng từ buồng trứng à Nuôi để trứng phát triển và chínà Thụ tinh nhân tạo à Nuôi hợp tử phát triển đến giai đoạn phôi dâu và phôi nang.
Thụ tinh nhân tạo à Nuôi hợp tử phát triển đến giai đoạn phôi dâu và phôi nangà Nuôi để trứng phát triển và chín à Hút tế bào trứng từ buồng trứng.
Nuôi để trứng phát triển và chín à Thụ tinh nhân tạo à Nuôi hợp tử phát triển đến giai đoạn phôi dâu và phôi nangà Hút tế bào trứng từ buồng trứng.
Hút tế bào trứng từ buồng trứng àNuôi để trứng phát triển và chín à Nuôi hợp tử phát triển đến giai đoạn phôi nang à Thụ tinh nhân tạo.
Có thể ứng dụng công nghệ sinh học nào sau đây để giúp cho các nhà chọn giống xác định được các cá thể mang gene mong muốn trong giai đoạn sớm, nhờ đó rút ngắn thời gian chọn, tạo giống mới?
Cấy truyền phôi.
Thụ tinh trong ống nghiệm.
Xác định giới tính của phôi.
Ứng dụng chỉ thị phân tử.
Nội dung nào sau đây sai khi nói về công nghệ cấy truyền phôi trong nhân giống vật nuôi?
Là quá trình đưa phôi từ cái này vào tử cung cái khác để mang thai.
Thường đi kèm với công nghệ gây rụng nhiều trứng ở con vật cho trứng.
Giúp xác định sớm giới tính của vật nuôi ngay trong giai đoạn phôi.
Giúp khai thác triệt để tiềm năng di truyền của những vật nuôi cái cao sản
Nội dung nào sau đây sai khi nói về công nghệ xác định giới tính của phôi trong nhân giống vật nuôi?
Là cơ sở cho công nghệ cấy truyền nhân và cấy chuyển gene.
Làm tăng hiệu quả của công nghệ cấy truyền phôi khi xác định được giới tính trước khi cấy.
Giúp xác định sớm giới tính của vật nuôi ngay trong giai đoạn phôi.
Giúp cho người chăn nuôi sản xuất ra đàn vật nuôi có giới tính phù hợp với hướng sản xuất.
Nội dung nào sau đây sai khi nói về thụ tinh trong ống nghiệm trong nhân giống vật nuôi?
Là quá trình trứng và tinh trùng được kết hợp với nhau trong môi trường ống nghiệm.
Giúp phổ biến nhanh những đặc tính tốt của cá thể, của giống, rút ngắn khoảng cách cá thể.
Thụ tinh trong ống nghiệm có khả năng tạo ra nhiều phôi.
Giúp cho người chăn nuôi sản xuất ra đàn vật nuôi có giới tính phù hợp với hướng sản xuất
Có thể ứng dụng công nghệ sinh học nào sau đây để giúp cho người chăn nuôi sản xuất ra đàn vật nuôi có giới tính phù hợp với hướng sản xuất?
Cấy truyền phôi.
Thụ tinh trong ống nghiệm.
Xác định giới tính của phôi.
Ứng dụng chỉ thị phân tử.
Ý nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của thức ăn chăn nuôi?
Cung cấp năng lượng cho cơ thể hoạt động.
Cung cấp các chất dinh dưỡng cần thiết.
Tạo ra các sản phẩm chăn nuôi.
Căn cứ quan trọng để xác định tiêu chuẩn ăn.
Khẩu phần ăn của vật nuôi là ( ...) đã được cụ thể hóa bằng các loại (...) xác định với khối lượng (hoặc tỉ lệ) nhất định.Trong dấu (...) lần lượt là gì?
Tiêu chuẩn ăn, chất dinh dưỡng.
Chất dinh dưỡng, thức ăn
Tiêu chuẩn ăn, thức ăn.
D.Chỉ số dinh dưỡng, thức ăn
Trong số các chỉ số dinh dưỡng sau, chỉ số nào không biểu thị trong tiêu chuẩn ăn của vật nuôi?
Năng lượng
Lipid
Vitamin
Prôtêin
Chất vô cơ nào sau đây có trong thành phần dinh dưỡng của thức ăn chăn nuôi?
Canxi.
Lipid
Vitamin
Prôtêin
Khoáng đa lượng nào sau đây có trong thành phần dinh dưỡng của thức ăn chăn nuôi?
Fe
Cu
Mg
Z
Khoáng vi lượng nào sau đây có trong thành phần dinh dưỡng của thức ăn chăn nuôi?
Na
P
Mg
Zn
Nhóm thức ăn nào sau đây là thức ăn giàu protein cho vật nuôi?
Hạt ngũ cốc (thóc, ngô).
Các loại bột tôm, cá.
Bột vỏ tôm, vỏ cua.
Các loại rau cỏ, lá cây.
Nhóm thức ăn nào sau đây là thức ăn giàu Vitamin cho vật nuôi?
Bột ngô, khoai, sắn.
Các loại bột tôm, cá.
Bột vỏ tôm, vỏ cua.
Các loại rau cỏ, lá cây
Nhóm thức ăn nào sau đây khi vật nuôi ăn vào sẽ giúp tham gia vào cấu trúc xương, cấu trúc một số protein chức năng để xúc tác và điều hòa các phản ứng sinh hóa trong cơ thể vật nuôi?
Giàu Protein
Giàu năng lượng
Giàu khoáng
Giàu Vitamin
Nhóm thức ăn nào sau đây khi vật nuôi ăn vào sẽ giúp cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của vật nuôi như di chuyển, hô hấp…; tham gia tạo nên các sản phẩm như thịt, trứng, sữa…?
Giàu Protein
Giàu năng lượng
Giàu khoáng
Giàu Vitamin
Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi là gì?
Nhu cầu các chất dinh dưỡng của một vật nuôi trong một ngày.
Mức ăn cần cung cấp cho một vật nuôi trong một ngày đêm.
Lượng các chất dinh dưỡng cần cung cấp cho vật nuôi.
Mức ăn cần cung cấp cho đàn vật nuôi trong một ngày đêm.
Nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi là gì?
Lượng thức ăn đủ cho vật nuôi ăn trong vòng một ngày đêm.
Nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong một ngày đêm.
Lượng chất dinh dưỡng cần cung cấp cho vật nuôi để duy trì sự sống và tạo ra sản phẩm.
Là tiêu chuẩn ăn đã được cụ thể hóa bằng các loại thức ăn xác định với tỉ lệ nhất định.
“là tiêu chuẩn ăn đã được cụ thể hóa bằng các loại thức ăn xác định với khối lượng hoặc tỉ lệ nhất định”, đây là khái niệm của
nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi.
thành phần dinh dưỡng trong thức ăn
tiêu chuẩn ăn của vật nuôi.
khẩu phần ăn của vật nuôi.
Đâu là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho vật nuôi?
Carbohydrate
Lipid
Vitamin
Prôtêin
Điều hoà quá trình trao đổi chất trong cơ thể và tăng sức đề kháng của vật nuôi là vai trò của nhóm thức ăn nào sau đây?
Giàu Protein
Giàu năng lượng
Giàu khoáng
Giàu vitamin.
Đâu không phải là nguyên tắc lập khẩu phần ăn?
Đảm bảo đúng tiêu chuẩn ăn của vật nuôi.
Phù hợp với khẩu vị của vật nuôi.
Lập khẩu phần ăn chung cho tất cả vật nuôi.
Sử dụng tối đa nguồn nguyên liệu có ở địa phương.
Năng lượng trong thức ăn được tính bằng đơn vị?
Tỉ lệ %.
Kcal.
g/con/ngày.
mg/con/ngày.
Ví dụ nào sau đây thể hiện khẩu phần ăn của vật nuôi?
Năng lượng 3000 Kcalo.
P 13g, Vitamin A.
Tấm 1.5kg, bột sắn 0.3 kg.
Fe 13g, NaCl 43g.
Quy trình sản xuất thức ăn từ vi sinh vật gồm các bước theo thứ tự nào sau đây?
Lựa chọn nguyên liệu à Ủà Phơi héo, cắt ngắn à Đánh giá chất lượng, sử dụng.
Lựa chọn nguyên liệu à Phơi héo, cắt ngắn à Ủ à Đánh giá chất lượng, sử dụng.
Lựa chọn nguyên liệu à Phối trộn nguyên liệuà Ủà Đánh giá chất lượng, sử dụng.
Lựa chọn nguyên liệu à Ủà Sấy khô à Đánh giá chất lượng, sử dụng.
Khi cho gà ăn các loại rau xanh thì nên sử dụng phương pháp chế biến nào?
Cắt ngắn
Nấu chín
Nghiền nhỏ
Xử lí kiềm
Khi cho gà ăn các loại rau xanh thì nên sử dụng phương pháp chế biến nào?
Cắt ngắn
Nấu chín
Nghiền nhỏ
Xử lí kiềm
Khi cho gà ăn các loại rau xanh thì nên sử dụng phương pháp chế biến nào?
Cắt ngắn
Nấu chín
Nghiền nhỏ
Xử lí kiềm
Khi cho gà ăn các loại rau xanh thì nên sử dụng phương pháp chế biến nào?
Cắt ngắn
Nấu chín
Nghiền nhỏ
Xử lí kiềm
Khi cho gà ăn các loại rau xanh thì nên sử dụng phương pháp chế biến nào?
Cắt ngắn
Nấu chín
Nghiền nhỏ
Xử lí kiềm
Khi cho gà ăn các loại rau xanh thì nên sử dụng phương pháp chế biến nào?
Cắt ngắn
Nấu chín
Nghiền nhỏ
Xử lí kiềm
Các nguyên liệu: thóc, ngô, khoai, sắn, cỏ, rơm rạ,… sử dụng để sản xuất loại thức ăn nào sau đây?
Thức ăn đậm đặc.
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh dạng bột.
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh dạng viên.
Thức ăn truyền thống.
Khi cho gà ăn các loại rau xanh thì nên sử dụng phương pháp chế biến nào?
Cắt ngắn
Nấu chín
Nghiền nhỏ
Xử lí kiềm
Trong quy trình chế biến thức ăn chăn nuôi dạng viên bằng dây chuyền tự động, bước sấy khô nhằm mục đích nào sau đây?
Nghiền nhỏ nguyên liệu.
Ép thức ăn thành dạng viên.
Hạn chế sự phát triển của vi sinh vật gây hại.
Cân chính xác khối lượng và tiến hành đóng gói
Trong quy trình chế biến thức ăn chăn nuôi bằng công nghệ vi sinh, việc trộn đều nguyên liệu với chế phẩm vi sinh vật nhằm mục đích nào sau đây?
Tăng hiệu quả lên men.
Giảm hàm lượng nước.
Làm tăng năng lượng.
Đóng gói dễ dàng
Mục đích chủ yếu của việc cắt ngắn thức ăn là gì?
Giúp khử độc các chất có trong thức ăn.
Để phù hợp với các loài vật nuôi khác nhau.
Nâng cao giá trị dinh dưỡng của thức ăn.
D.Giúp cho dịch tiêu hóa được thấm đều.
Phương pháp chế biến thức ăn chăn nuôi nào sau đây giúp cho dịch tiêu hóa được thấm đều, làm tăng hiệu quả tiêu hoá thức ăn?
Đường hóa.
Cắt ngắn.
Nấu chín.
Nghiền nhỏ.
Trong vỏ và mầm khoai tây có chất solanin có thể gây độc với vật nuôi, người ta có thể sử dụng phương pháp chế biến nào để khử chất độc trên?
Sử dụng vi sinh vật.
Cắt ngắn.
Nấu chín.
Nghiền nhỏ
Người ta sử dụng phương pháp chế biến nào sau đây để xử lý các chất xơ có trong các loại thức ăn thô, giúp quá trình tiêu hóa của vật nuôi dễ dàng hơn?
Xử lý kiềm.
Đường hóa.
Nấu chín.
D.Sử dụng vi sinh vật.
Mục đích chủ yếu của phương pháp sử dụng vi sinh vật trong chế biến thức ăn chăn nuôi là gì?
Giúp khử độc các chất có trong thức ăn.
Để phù hợp với các loài vật nuôi khác nhau.
Nâng cao giá trị dinh dưỡng của thức ăn
.Giúp cho dịch tiêu hóa được thấm đều.
Quy trình sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh dạng bột cho vật nuôi gồm các bước theo thứ tự nào sau đây?
Lựa chọn nguyên liệu à Làm sạch, sấy khô, nghiền nhỏ nguyên liệuà Phối trộn nguyên liệu à Đóng bao, bảo quản, tiêu thụ sản phẩm.
Lựa chọn nguyên liệu à Phối trộn nguyên liệu à Đóng bao, bảo quản, tiêu thụ sản phẩmà Làm sạch, sấy khô, nghiền nhỏ nguyên liệu.
Lựa chọn nguyên liệu à Đóng bao, bảo quản, tiêu thụ sản phẩm à Phối trộn nguyên liệu à Làm sạch, sấy khô, nghiền nhỏ nguyên liệu.
Lựa chọn nguyên liệu à Làm sạch, sấy khô, nghiền nhỏ nguyên liệu à Đóng bao, bảo quản, tiêu thụ sản phẩm à Phối trộn nguyên liệu.
Công việc làm nguội và làm khô viên thức ăn để có thể đảm bảo chất lượng và bảo quản thuộc bước nào trong các bước sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh dạng viên cho vật nuôi?
Lựa chọn nguyên liệu
Làm ẩm nguyên liệu.
Phối trộn nguyên liệu.
Hạ nhiệt độ, làm khô
Hỗn hợp dạng bột sẽ được trộn với phụ gia, sau đó phun hơi nước nóng để hồ hóa tinh bột, tạo độ ẩm để ép viên thuộc bước nào trong các bước sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh dạng viên cho vật nuôi?
Lựa chọn nguyên liệu
Làm ẩm nguyên liệu, tăng nhiệt độ, ép viên.
Phối trộn nguyên liệu.
D.Làm sạch, sấy khô, nghiền nhỏ nguyên liệu.
Thức ăn xanh của trâu bò thường được cắt ngắn khoảng bao nhiêu cm?
1,5 -2 cm
3- 5 cm.
6- 7 cm.
9 -10 cm.
Trong các bước ủ rơm rạ với urea làm thức ăn cho trâu, bò, không có bước nào sau đây?
Xác định khối lượng rơm, rải đều.
.Lựa chọn và làm sạch nguyên liệu.
Phủ toàn bộ khối rơm bằng tấm che kín.
Kiểm tra trong quá trình bảo quản
Trong quy trình chế biến thức ăn chăn nuôi bằng công nghệ vi sinh, không có bước nào sau đây?
Nghiền nhỏ.
Lựa chọn nguyên liệu.
Trộn với chế phẩm vi sinh vật.
Sấy khô.
Nồng độ muối được sử dụng trong quá trình ủ chua lá sắn làm thức ăn cho bò là bao nhiêu %?
0,3 -0,5%.
0,5 -0,7%.
0,7 -0,9%.
0,1 -0,3%.
Trong sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh dạng bột và dạng viên cho vật nuôi, phải kiểm tra ngẫu nhiên độ ẩm mấy lần/tháng?
1 lần
2 lần
3 lần
4 lần
Nhiệt độ thích hợp cho quá trình ủ nguyên liệu để sản xuất thức ăn chăn nuôi bằng công nghệ vi sinh là khoảng bao nhiêu?
10- 20•C.
20- 30•C
15-25•C
25-35•C
Với các thức ăn hạt, người ta thường hay sử dụng phương pháp chế biến nào?
Nghiền nhỏ.
Cắt ngắn.
Ủ men.
Đường hóa.
Đâu không phải là ý nghĩa của bảo quản thức ăn chăn nuôi?
Làm giảm quá trình oxi hóa của lipid.
Tăng hàm lượng các chất dinh dưỡng trong thức ăn.
Ngăn chặn sự phát triển của các loại vi khuẩn, nấm men, nấm mốc gây hại.
Hạn chế sự phá hoại của sâu, mọt và các loài gặm nhấm.
Phương pháp nào sau đây ít được sử dụng để bảo quản thức ăn chăn nuôi?
Bảo quản bằng đóng bao trong kho.
Bảo quản bằng phương pháp làm khô.
Sử dụng chất bảo quản có nguồn gốc sinh học.
Bảo quản trong kho lạnh.
Một số hợp chất sinh học có hoạt tính kháng khuẩn cao thường được sử dụng bằng cách trộn vào thức ăn chăn nuôi nhằm mục đích nào sau đây?
Ức chế sự sinh trưởng và phát triển của một số vi khuẩn.
Hỗ trợ quá trình lên men khi hàm lượng đường tan trong nguyên liệu thấp.
Phân giải chất hữu cơ có trong nguyên liệu.
Kìm hãm sự hoạt động của các enzim có trong nguyên liệu.
Một số loại enzyme cellulase, hemicellulase, xylanase và amylase được sử dụng trong ủ chua thức ăn chăn nuôi nhằm mục đích nào sau đây?
Ức chế sự sinh trưởng và phát triển của một số vi khuẩn.
Hỗ trợ quá trình lên men khi hàm lượng đường tan trong nguyên liệu thấp.
Phân giải chất hữu cơ, chất khoáng, vitamin có trong cây nguyên liệu.
Kìm hãm sự hoạt động của các enzim có trong nguyên liệu.
Nội dung nào sau đây là ưu điểm của phương pháp bảo quản thức ăn chăn nuôi bằng kho silo?
Thời gian bảo quản ngắn.
Sức chứa nhỏ.
Ngăn chặn được sự phá hoại của động vật.
Chi phí đầu tư cao.
Ý nào dưới đây không thích hợp với nơi bảo quản thức ăn chăn nuôi?
Có ánh nắng chiếu trực tiếp
.Cao ráo, khô, thoáng khí.
Tránh nắng, mưa.
Tránh được sự xâm hại của côn trùng, chuột.
Đâu là phương pháp bảo quản thức ăn chăn nuôi bằng công nghệ cao?
Bảo quản trong kho.
Bảo quản trong Silo.
Bảo quản trong bao.
Bảo quản làm khô
Khi lượng nước trong thức ăn chăn nuôi giảm còn khoảng bao nhiêu % sẽ kìm hãm sự hoạt động của các enzyme có trong tế bào thực vật và sự phân huỷ của vi sinh vật?
10 – 15%
20 – 25%.
30 – 35%.
30 – 40%
Ý nghĩa nào sau đây không phải của bảo quản thức ăn chăn nuôi bằng phương pháp làm khô?
Dễ thực hiện.
Ít tốn kém.
Thuận lợi cho việc bảo quản.
Ngăn chặn được sự phá hoại của động vật.
Khi bảo quản thức ăn chăn nuôi trong kho đối với thức ăn đổ rời thì sàn kho phải được lót bạt nhằm mục đích gì
Chống ẩm.
Chống nóng
Chống lạnh
.C. Chống lạnhD Chống vi sinh vật.
Khi bảo quản thức ăn chăn nuôi trong kho đối với thức ăn đóng bao cần phải lưu ý gì?
Nên kê sát tường.
Để bao thức ăn cũ và mới chung với nhau.
Chất liệu làm bao phải đủ bền, an toàn.
Để bao trực tiếp lên sàn.
Trong quy trình bảo quản rơm làm thức ăn cho trâu, bò bằng kiềm hóa và làm khô, không có bước nào sau đây?
Ngâm rơm khô với nước vôi.
Trộn với chế phẩm vi sinh.
Rửa rơm cho sạch nước vôi.
Phơi và sấy rơm.
