Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

panh thúi 2

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Thuộc tính cơ bản nhất, phổ biến nhất của vật chất là:

a)

a. Tồn tại chủ quan.

b)

b. Tồn tại khách quan.

c)

c. Phụ thuộc vào ý thức của con người.

d)

d. Tôn tại lệ thuộc vào cảm giác.

2.

Câu 2. Nguồn gốc tự nhiên của ý thức là:

a)

a. Bộ óc người và thế giới khách quan tác động lên bộ óc người.

b)

b. Cái vốn có trong bộ óc của con người.

c)

c. Quà tặng của Thượng đế.

d)

d. Sự phát triển của sản xuất.

3.

Câu 3. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng:

a)

a. Bộ óc người sinh ra ý thức giống như “gan tiết ra mật”.

b)

b. Bộ óc người là cơ quan vật chất của ý thức.

c)

c. Ý thức không phải là chức năng của bộ óc người.

d)

d. Ý thức là thuộc tính của mọi dạng vật chất.

4.

Câu 4. Từ nguyên lý về sự phát triển của phép biện chứng duy vật, chúng ta rút ra nguyên tắc phương pháp luận nào cho hoạt động nhận thức và thực tiễn?

a)

a. Nguyên tắc toàn diện.

b)

b. Nguyên tắc khách quan.

c)

c. Nguyên tắc thực tiễn.

d)

d. Nguyên tắc phát triển.

5.

Câu 5: Theo quan điểm của triết học Mác – Lênin:

a)

a. Vận động và đứng im phải được quan niệm là tuyệt đối.

b)

b. Vận động và đứng im chỉ là tương đối, tạm thời.

c)

c. Vận động là tuyệt đối, đứng im là tương đối, tạm thời.

d)

d. Đứng im là tuyệt đối, vận động là tương đối.

6.

Câu 6. Nguyên tắc phương pháp luận được rút ra từ nguyên lý về mối liên hệ phổ biến của phép biện chứng duy vật là:

a)

a. Nguyên tắc phát triển.        

b)

b. Nguyên tắc thực tiễn.

c)

c. Nguyên tắc khách quan.      

d)

     d. Nguyên tắc toàn diện.

7.

Câu 7. Quy luật nào được coi là hạt nhân của phép biện chứng duy vật?

a)

a. Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại.

b)

b. Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập.

c)

b. Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập.

d)

d. Quy luật nhận thức.

8.

Câu 8. Quy luật phủ định của phủ định nói lên đặc tính nào của sự phát triển?

a)

a. Cách thức của sự vận động và phát triển.

b)

b. Khuynh hướng của sự vận động và phát triển.

c)

c. Nguồn gốc của sự vận động và phát triển.

d)

d. Động lực của sự vận động và phát triển.

9.

Câu 9. Việc không dám thực hiện những bước nhảy cần thiết khi tích lũy về lượng đã đạt đến giới hạn độ là biểu hiện của xu hướng nào?

a)

a. Nóng vội. 

b)

  b. Bảo thủ.   

c)

  c. Chủ quan.

d)

d. Tiến bộ

10.

Câu 10. Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, nguyên nhân là:

a. Sự tác động lẫn nhau giữa các mặt trong cùng một sự vật.

b. Sự tác động lẫn nhau giữa các sự vật.

c. Sự tác động lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với
nhau, gây ra một biến đổi nhất định nào đó.

d. Một hiện tượng có trước kết quả.

a)

a. Sự tác động lẫn nhau giữa các mặt trong cùng một sự vật.

b)

b. Sự tác động lẫn nhau giữa các sự vật.

c)

c. Sự tác động lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với
nhau, gây ra một biến đổi nhất định nào đó.

d)

d. Một hiện tượng có trước kết quả.

11.

Câu 11. Hạt nhân quan trọng của ý thức là:

a)

a. Tình cảm.

b)

  b. Ý chí. 

c)

   c. Niềm tin.  

d)

    d. Tri thức.

12.

Câu 12. Ý thức có thể tác động tới đời sống xã hội thông qua hoạt động nào dưới đây?

a)

a. Hoạt động tư duy.

b)

b. Hoạt động nhận thức.

c)

c. Hoạt động thực tiễn.

d)

d. Hoạt động khoa học.

13.

Câu 13. Việc không tôn trọng quá trình tích lũy về lượng ở mức độ cần thiết cho sự biến đổi về chất là biểu hiện của xu hướng nào?

a)

a. Nóng vội.

b)

b. Bảo thủ.

c)

c. Khách quan.

d)

d. Tiến bộ

14.

Câu 14. Vai trò của quy luật “thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập” là chỉ ra:

a)

a. Nguồn gốc của sự vận động và phát triển.

b)

b. Xu hướng của sự vận động và phát triển.

c)

c. Cách thức của sự vận động và phát triển.

d)

d. Con đường của sự vận động và phát triển.

15.

Câu 15. Sự thống nhất giữa lượng và chất được thể hiện trong phạm trù nào?

a)

a. Độ.   

b)

  b. Điểm nút. 

c)

c. Bước nhảy. 

d)

  d. Chuyển hóa.

16.

Câu 16. V.I. Lênin đã đưa ra định nghĩa phạm trù vật chất trong tác phẩm nào?

a)

a. Bút ký triết học.

b)

b. Nhà nước và cách mạng.

c)

c. Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán.

d)

d. Làm gì?

17.

Câu 17.  Theo Ph. Ănghen, thế giới thống nhất ở:

a)

a. Tinh thần.

b)

  b. Thượng đế.

c)

c. Tính vật chất.

d)

  d. Con người.

18.

Câu 18. Nguồn gốc đóng vai trò quyết định đối với sự ra đời của ý thức là:

a)

a. Nguồn gốc tự nhiên.

b)

b. Nguồn gốc sinh học.

c)

c. Nguồn gốc xã hội.

d)

d. Nguồn gốc tinh thần.

19.

Câu 19. Câu tục ngữ nào sau đây phản ánh nội dung quyết định hình thức?

a)

a. Nước chảy đá mòn.

b)

b. Xanh vỏ đỏ lòng.

c)

c. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn.

d)

d. Ở bầu thì tròn, ở ống thì dài.

20.

Câu 20. Mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng trong triết học Mác – Lênin là:

a)

a. Chỉ có cái chung tồn tại thực còn cái riêng không tồn tại.

b)

b. Chỉ có cái riêng tồn tại thực còn cái chung chỉ là tên gọi trống rỗng.

c)

c. Cái chung và cái riêng cùng tồn tại khách quan và giữa chúng có mối quan hệ hữu cơ với nhau.

d)

d. Cái chung là cái bao trùm toàn bộ cái riêng

21.

Câu 21. Những hình thức cơ bản của nhận thức cảm tính là:

a)

a. Khái niệm và suy luận.

b)

b. Cảm giác, tri giác và khái niệm.

c)

c. Cảm giác, tri giác và suy luận.

d)

d. Cảm giác, tri giác và biểu tượng.

22.

Câu 22. Chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm:

a)

a. Vận động và đứng im chỉ là tương đối, tạm thời.

b)

b. Vận động là tuyệt đối, đứng im là tương đối, tạm thời.

c)

c. Đứng im là tuyệt đối, vận động là tương đối.

d)

d. Vận động và đứng im là tương đối, phát triển là tuyệt đối.

23.

Câu 23. Câu chuyện dân gian nào sau đây đưa ra bài học về sự cần thiết phải có quan điểm toàn diện trong nhận thức?

a)

a. Đẽo cày giữa đường.

b)

b. Thầy bói xem voi.

c)

c. Trí khôn của ta đây.

d)

d. Cóc kiện trời.

24.

Câu 24. Phạm trù nào của triết học Mác - Lênin dùng để chỉ khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng chưa làm thay đổi chất căn bản của sự vật?

a)

a. Điểm nút.

b)

b. Bước nhảy.

c)

c. Độ.

d)

d. Chất.

25.

Câu 25. Việc không tôn trọng quá trình tích luỹ về lượng ở mức độ cần thiết cho sự biến đổi về chất là biểu hiện của xu hướng nào?

a)

a. Tả khuynh.

b)

b. Hữu khuynh.

c)

c. Vừa tả khuynh vừa hữu khuynh.

d)

d. Không tả khuynh, không hữu khuynh.

26.

Câu 26. Quy luật nào nói về nguồn gốc, động lực của sự vận động và phát triển?

a)

a. Quy luật lượng đổi - chất đổi.

b)

b. Quy luật mâu thuẫn biện chứng.

c)

c. Quy luật phủ định của phủ định.

d)

d. Quy luật đồng nhất.