wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về SQL

Total questions: 12

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Câu lệnh SQL nào dùng để kết hợp kết quả của hai truy vấn với điều kiện mỗi bản ghi chỉ xuất hiện một lần trong kết quả cuối cùng?

a)

JOIN

b)

UNION

c)

INNER JOIN

d)

INTERSECT

2.

Câu lệnh SQL nào dưới đây là đúng để chọn các bản ghi từ bảng employees với salary lớn hơn 5000 và theo thứ tự giảm dần của salary?

a)

SELECT * FROM employees WHERE salary > 5000 ORDER BY salary ASC;

b)

SELECT * FROM employees WHERE salary > 5000 ORDER BY salary DESC;

c)

SELECT * FROM employees ORDER BY salary DESC WHERE salary > 5000;

d)

SELECT * FROM employees ORDER BY salary ASC HAVING salary > 5000;

3.

Câu lệnh nào trong SQL dùng để chọn các bản ghi không có giá trị NULL?

a)

SELECT * FROM students WHERE age IS NOT NULL;

b)

SELECT * FROM students WHERE age != NULL;

c)

SELECT * FROM students WHERE age = NULL;

d)

SELECT * FROM students WHERE age <> NULL;

4.

Để tìm tất cả các bản ghi từ bảng students(id, ten, points) mà có điểm lớn hơn 8, câu lệnh SQL đúng là gì?

a)

SELECT * FROM students WHERE points > 8;

b)

SELECT * FROM students WHERE points = 8;

c)

SELECT id, ten, points FROM students WHERE points > 8;

d)

SELECT * FROM students HAVING points > 8;

5.

Bảng có các cột: hocsinh(ID, Name, diem)

a)

Câu lệnh SQL để lấy tất cả các cột từ bảng học sinh: SELECT * FROM Table hocsinh;

b)

Câu lệnh lọc ra những học sinh có điểm lớn hơn 8: SELECT * FROM hocsinh WHERE diem = 8;

c)

Xoá một học sinh có mã (id) là 5 thì: DELETE FROM hocsinh WHERE ID=5;

d)

Thêm một học sinh có mã (id) là 10 thì: INSERT hocsinh VALUES(10, 'Nguyễn Duy Anh', 9)

6.

Câu lệnh SQL nào dưới đây được sử dụng để lấy tất cả các cột từ bảng students?

a)

SELECT * FROM students;

b)

SELECT ALL FROM students;

c)

SELECT columns FROM students;

d)

SELECT students FROM *;

7.

Câu lệnh nào dưới đây được sử dụng để thay đổi giá trị của cột age cho tất cả các sinh viên có id = 1 trong bảng students?

a)

UPDATE students SET age = 20 WHERE id = 1;

b)

UPDATE students SET age = 20;

c)

UPDATE students SET age = 20 WHERE id = 2;

d)

UPDATE students WHERE id = 1 SET age = 20;

8.

Câu lệnh SQL nào dưới đây được sử dụng để xóa tất cả dữ liệu trong bảng students nhưng không xóa cấu trúc bảng?

a)

DELETE FROM students;

b)

DROP TABLE students;

c)

TRUNCATE TABLE students;

d)

REMOVE FROM students;

9.

Câu lệnh SQL nào dưới đây được sử dụng để tạo một bảng mới có tên students với các cột id, name, score?

a)

CREATE TABLE students (id INT, name VARCHAR(100), score DECIMAL);

b)

CREATE TABLE students (id INT, name TEXT, score INT);

c)

CREATE DATABASE students (id INT, name VARCHAR(100), score FLOAT);

d)

CREATE TABLE students (id INT, name TEXT, score FLOAT);

10.

Câu lệnh SQL nào sẽ sắp xếp kết quả theo cột name từ A đến Z, hoặc tữ Z đến A trong bảng students?

a)

SELECT * FROM students ORDER BY name DESC;

b)

SELECT * FROM students ORDER BY name DESCENDING;

c)

SELECT * FROM students ORDER BY name ASC;

d)

SELECT * FROM students ORDER BY name ASCENDING;

11.

Câu lệnh SQL nào dưới đây được sử dụng để tìm tổng điểm (score) của tất cả sinh viên trong bảng students?

a)

SELECT SUM(score) FROM students;

b)

SELECT TOTAL(score) FROM students;

c)

SELECT COUNT(score) FROM students;

d)

SELECT SUM(score) AS total FROM students;

12.

Câu lệnh SQL nào dưới đây sẽ tìm kiếm sinh viên có tên bắt đầu bằng chữ "A"?

a)

SELECT * FROM students WHERE name LIKE 'A%';

b)

SELECT * FROM students WHERE name LIKE '%A';

c)

SELECT * FROM students WHERE name = 'A';

d)

SELECT * FROM students WHERE name = 'A%';