WorksheetsON HSK1 - BAI 10&11
Total questions: 47
Worksheet time: 1hrs 19mins
桌子
Chuō zi
Zhuō zi
Zhú zi
电脑
Diàn shì
Shǒu jī
Diàn nǎo
桌子上有三......书。
个
本
几
能
Shēng
Néng
Chéng
Tìm từ thích hợp với hình ảnh
吃
坐
喝
Sắp xếp từ thành câu
后面
的
那个人
是
谁?
Viết câu hỏi phù hợp cho câu trả lời: “你的电脑在桌子上。”
(a)
Dịch câu sau sang tiếng Trung: "Nhà tôi có 4 người: bố, mẹ, anh trai và tôi."
(a)
Chọn câu trả lời thích hợp cho câu hỏi: “我能坐这儿吗?”
(a)
。。。上有。。。
椅子,电脑
桌子,电视
桌子,电脑
桌子上有。。。
报纸和一杯咖啡
字典和一碗面条
杂志和一杯茶
我能。。。你的书吗?
说说
看看
玩玩
这儿没有人。我。。。坐这儿吗?
能
做
写
。。。你写你的名字!
在
去
请
Dịch: "phía trước cửa hàng là trường học."
商店前面是学校。
愉面商店是学校。
商店愉面是学校。
Dịch: "con trai bạn làm việc ở trong bệnh viện à?"
你儿子在里医院工作吗?
你女子在医院里工作吗?
你女子在医院里工作吗?
Dịch: "trong cửa hàng có rất nhiều trà."
商店里看很多茶。
商店里有很多茶。
商店里很有多茶。
Dịch: "tôi có thể ngồi ở đây không?"
我能坐这儿吗?
我不能坐这儿吗?
我能座这儿吗?
Dịch: "tôi có thể ngồi ở đây không?"
我能坐这儿吗?
我不能坐这儿吗?
我能座这儿吗?
Dịch: "con mèo ở dưới cái ghế"
小狗在椅子下面。
小猫在橘子下面。
小猫在椅子下。
Dịch: "trên bàn có một chiếc máy tính."
章子上有一个电脑。
桌子有一个电脑。
桌子上有一个电脑。
Dịch: "tôi có thể uống trà không?"
我能喝查吗?
我能喝茶吗?
我不能喝茶吗?
Dịch: "mèo ngồi trên ghế của ai"
小猫坐在谁的椅子上吗?
小猫坐在她的椅子上?
小猫坐在谁的椅子上?
Chọn chữ hán cho từ: Lúc, khi
时间 /shíjiān/
时候 /shíhòu/
侍候 /shìhòu/
侯 /hòu/
Điền nghĩa của từ: 回 /huí/
(a)
Điền chữ hán cho từ: Buổi trưa
(a)
Điền chữ hán cho từ: Buổi chiều
(a)
Điền chữ hán cho từ: Buổi sáng
(a)
Điền chữ hán cho từ: Bây giờ, hiện tại
(a)
Điền chữ hán cho từ: Giờ
(a)
Điền chữ hán cho từ: Phút
(a)
Điền chữ hán cho từ: Phía trước
(a)
Điền nghĩa của từ: 吃饭 /chīfàn/
(a)
Điền nghĩa của từ: 我们 /wǒmen/
(a)
Điền nghĩa của từ: 电影 /diànyǐng/
(a)
Điền nghĩa của từ: 住 /zhù/
(a)
现在几点? (2:00)
现在两点
现在二点
现在十二点
现在二十点
现在几点? (2:00)
现在两点
现在二点
现在十二点
现在二十点
现在几点?
现在二点
现在两点
现在六点
现在八点
现在几点?(5:30)
现在一点
现在九点半
现在五点
现在五点半
现在几点?
现在八点
现在三点
现在五点
现在四点
现在几点?(4:10)
现在四点十分
现在四点半
现在十点四分
现在四点四分
现在几点?
现在十点半
现在七点半
现在四点半
现在四点
现在几点? (8:15)
现在七点五分
现在八点十五分
现在八点五十分
现在七点一刻
现在几点?
现在两点
现在两点十分
现在二点十五分
现在两点十五分
现在几点?(3:45)
现在三点四十五分
现在三点十四五分
现在四点三分
现在四点九分
现在几点?
