wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nguyên lí quản trị phần 1

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

nhà quản trị thực hiện vai trò lãnh đạo trong công việc nào sau đây

a)

tham gia vào các buổi nghi lễ, lễ hội

b)

thông báo thông tin cho các bộ phận trong tổ chức

c)

phối hợp với nhân viên và kiểm tra nhân viên trong công việc

d)

thay mặt tổ chức công bố thông tin cho các tổ chức bên ngoài

2.

tổng giám đốc của một doanh nghiệp thực hiện vai trò doanh nhân trong công việc nào sau đây

a)

giải quyết tình trạng thiếu vốn hay nguyên liệu của doanh nghiệp

b)

phân bố vốn hay nhân lực cho các bộ phận của doanh nghiệp

c)

tìm cách cải tiến hoạt động của doanh nghiệp

d)

thay mặt cho tổ chức đàm phán với đối tác

3.

giám đốc của một doanh nghiệp nên dành thời gian để thực hiện chức năng quản trị nào ít nhất

a)

hoạch định

b)

tổ chức

c)

điều khiển

d)

kiểm tra

4.

quản trị học được thực hiện trong tổ chức năhmf

a)

tối đa hoá lợi nhuận

b)

đạt được mục tiêu của tổ chức đề ra

c)

sử dụng các nguồn lực hiệu quả

d)

đạt được mục tiêu của tổ chức đề ra với hiệu quả

5.

kỹ năng nào quan trọng nhất đối với nhà quản trị cấp cơ sở

a)

tư duy

b)

giao tiếp

c)

chuyên môn

d)

nhân sự

6.

trong các đối tượng quản trị, người ta thường nhận thấy yếu tố quyết định nhất là

a)

tiền vốn sao cho được bảo toàn và tăng lên

b)

con người sao cho hoàn thành những mục tiêu đề ra

c)

máy móc thiết bị sao cho không được hư hao, giảm tuổi thọ

d)

nhà xưởng, kiến trúc sao cho không bị xuống cấp theo thời gian

7.

tổng giám đốc của một doanh nghiệp cần rèn luyện khả năng nào để phát triển kỹ năng tư duy

a)

tổng hợp và phân tích vấn đề

b)

học hỏi những ý tưởng sáng tạo

c)

thực hiện các ý tưởng trong thực tế

d)

thuyết minh những ý tưởng mới

8.

để phát triển kỹ năng nhân sự, giám đốc xản suất của 1 doanh nghiệp cần có khả năng nào

a)

kiểm tra nhân viên trong công việc

b)

am hiểu công việc của nhân viên

c)

sắp xếp công việc cho nhân viên

d)

biết cách thúc đẩy nhân viên

9.

giám đốc kinh doanh của 1 doanh nghiệp cần làm gì, để phát triển kỹ năng kỹ thuật

a)

nắm vững những chuyên môn phụ trách

b)

phân công các công việc cho nhân viên

c)

hiểu biết kỹ thuật sản xuất sản phẩm

d)

hướng dẫn nhân viên trong công việc

10.

các nhà quản trị nào sau đây dành thời gian để thực hiện chức năng điều khiển nhiều nhất

a)

cấp cao và cấp cơ sở

b)

cấp trung và cấp cơ sở

c)

cấp cao và cấp trung

d)

cấp cơ sở và thừa hành

11.

nếu giám đốc doanh nghiệp muốn thực hiện tốt nhóm vai trò quan hệ với con người, thì phải thực hiện các vai trò nào

a)

vai trò đại diện, lãnh đạo

b)

vai trò động viên, lãnh đạo và tổ chức

c)

VAI TRÒ CHỈ HUY, LÃNH ĐẠO VÀ ĐỘNG VIÊN

d)

VAI TRÒ ĐẠI DIỆN, LIÊN HỆ VÀ CHỈ HUY

12.

công việc nào sau đây thể hiện vai trò phân bổ tài nguyên của tổng giám đốc một doanh nghiệp

a)

giải quyết tình trạng thiếu vốn và nhân lực của doanh nghiệp

b)

huy động vốn để mở rộng quy mô sản xuất của doanh nghiệp

c)

giao vốn và nhân lực cho các bộ phận trong doanh nghiệp

d)

phân công công việc ch các bộ phận để thực hiện

13.

tổng giám đốc của 1 doanh nghiệp thực hiện vai trò đại diện trong công việc nào sau đây

a)

tham gia vào các buổi nghi lễ hội nghị

b)

giải quyết các mâu thuẫn xáo trộn trong tổ chức

c)

đàm phán với nhà cung cấp về các điều khoản của hợp đồng

d)

thoả thuận với nhân viên về các quyền lợi của doanh nghiệp

14.

trong các công việc sau đây, công việc nào cho thấy nhà quản trị thực hiện vai trò quan hệ

a)

gắn chặt các mối liên hệ bên trong và bên ngoài tổ chức

b)

phổ biến công việc cho các bộ phận vấc nhân trong tổ chức

c)

báo cáo với cấp trên về kết quả thực hiệncoong việc

d)

hướng dẫn và đôn đốc nhân viên thực hiện công việc

15.

giám đốc kinh doanh của 1 doanh nghiệp thực hiện vai trò phát ngôn trong trường hợp nào sau đây

a)

phát triển mối quan hệ giữa doanh nghiệp và các đại lý tiêu thụ

b)

phổ biến thông tin cho các bộ phận khác về kế hoạch kinh doanh

c)

công bố chương trình khuyến mãi cho khách hàng và báo chí

d)

phát triển mối quan hệ với các công ty tư vấn thị trường

16.

phân tích các công việc nào sau đây và cho biết giám đốc nhân sự của 1 doanh nghiệp thể hiện vai trò phổ biến thông tin ở công việc nào

a)

phát triển các mối quan hệ giữa cá nhân bên trong tổ chức

b)

thông tin cho các bộ phận về chính sách tiền lương mới

c)

cung cấp thông tin chiến lược phát triển nhân sự cho báo chí

d)

tiếp nhận các thông tin phản ánh

17.

công việc nào sau đây thể hiện vai trò hthu nhận thông tin của nhà quản trị

a)

tiếp nhận các mệnh lệnh thực hiện công việc của cấp trên

b)

phổ biến thông tin cho các bộ phận và cá nhân trong tổ chức

c)

công bố thông tin cho các tổ chức và cá nhân bên ngoài

d)

cập nhật tin tức về tình hình bên trong và bên ngoài tổ chức

18.

trong các nhà quản trị sau đây, nhà quản trị nào cần sử dụng đến kỹ năng kỹ thuật nhiều nhất

a)

giám đốc doanh nghiệp

b)

trưởng ca sản xuất

c)

trường phòng sản xuất

d)

công nhân sản xuất

19.

nhà quản trị dựa vào tiêu chí nào sau đây để đánh giá công tác quản trị của tổ chức đạt hiệu quả

a)

các kết quả thực hiện cao hơn những năm trước

b)

kết quả thực hiện doanh thu tăng lên qua các năm

c)

kết quả thực hiện bằng hoặc cao hơn mục tiêu đã đề ra

d)

kết quả thực hiện lợi nhuận tăng lên qua các năm

20.

trường hợp nào sau đây cho thấy nhà quản trị đã vận dụng tính khoa học của quản trị

a)

nhà quản trị áp dụng các chính sách và qui định linh hoạt trong quản trị

b)

nhà quản trị áp dụng kiến thức sản xuất, tài chính và marketing vào quản trị

c)

nhà quản trị áp dụng phương pháo quản trị dực vào đặc điểm của tổ chức

d)

nhà quản trị áp dụng kinh nghiệm tích luỹ trong quá khứ vào quản trị

21.

nhà quản trị đã vận dụng tính nghệ thuật quản trị trong trường hợp nào sau đây

a)

nhà quản trị ra quyết định tuân thủ theo các qui định của tổ chức

b)

nhà quản trị xử lí các vấn đề dựa trên các nguyên tắc quản trị

c)

nhà quản trị dựa vào đặc điểm cụ thể của tổ chức để quản trị

d)

nhà quản trị nghiên cứu về quản trị trước khi đảm nhạn chức vụ

22.

cố vấn cho ban giam đốc của 1 doanh nghiệp thuộc

a)

nhà quản trị cấp cao

b)

nhà quản trị cấp thấp

c)

nhà quản trị cấp trung

d)

tất cả các ý kiến trên đều sai

23.

vai trò nào đã được thực hiện khi nhà quản lý đàm phán với đối tác về việc tăng đơn giá gia công trong quá trình thảo luận với họ

a)

vai trò người liên lạc

b)

vai trò người thương lượng

c)

vai trò người lãnh đạo

d)

vai trò người đại diện

24.

quản lý là những hoạt động cần thiết khi có nhiều người kết hợp với nhau trong một doanh nghiệp nhằm hoàn thành

a)

mục tiêu chung

b)

lợi ích chung

c)

lợi nhuận chung

d)

kế hoạch chung

25.

trong phòng hành chính gồm có 3 nhóm (1. nhóm hành chánh-văn thư, 2. nhóm lái xe, 3. nhóm bảo vệ) vậy ông trưởng phòng hành chính là nhà quản trị cấp nào

a)

nhà quản trị cấp cao

b)

nhà quản trị trung gian

c)

nhà quản trị cấp cơ sở

d)

nhà quản trị cấp thấp

26.

quản trị cần thiết cho tổ chức nào

a)

các đơn vị hành chính sự nghiệp

b)

các tổ chức vì lợi nhuận

c)

các doanh nghiệp sản xuất kinh doanh

d)

các tổ chức vì lợi nhuận và các tổ chức phi lợi nhuận

27.

các nhà quản trị phải làm gì để tăng hiệu suất quản trị

a)

giảm chi phí đầu vào, giữ nguyên sản lượng đầu ra

b)

giữ nguyên các yếu tố đầu vào, gia tăng sản lượng đầu ra

c)

vừa giảm chi phí đầu vào, vừa tăng sản lượng đầu ra

d)

tất cả các ý kiến trên

28.

1 người là nhóm trưởng nhóm soạn thảo văn bản thuộc phòng hành chánh, người ấy phải điều hành công việc của 3 nhân viên khác, vậy người đó là

a)

người quản trị cấp cao

b)

người quản trị cấp trung

c)

người quản trị cấp điều hành

d)

người quản trị cấp cơ sở

29.

mọi yếu tố cấu thành quyền lực của tổ chức đều quan trọng, nhưng trong đó quan trọng nhất là

a)

nhân lực

b)

vật lực là máy móc thiết bị, nhà xưởng

c)

tài lực (tiền)

d)

vật lực là nguyên, nhiên, vật liệu

30.

quá trình nhà quản trị bao gồm các hoạt động cơ bản đó là

a)

hoạch định, tổ chức, điều khiển và kiểm soát

b)

kế hoạch, tổ chức, nhân sự, tài chính

c)

kỹ thuật, tài chính, nhân sự, kinh doanh

d)

lập kế hoạch, tổ chức, sắp xếp, tuyển dụng nhân lực, kiểm tra và thanh tra

31.

hoạt động của một quá trình quản trị được coi là đạt hiệu cao hơn chính nó khi

a)

đầu vào tăng trong khi đầu ra giữ nguyên

b)

đầu vào giảm xuống và đầu ra tăng lên

c)

đầu vào tăng lên và đầu ra giảm xuống

d)

đầu vào giữ nguyên trong khi đầu ra giảm xuống

32.

kỹ năng nào đòi hỏi đều ở các cấp quản trị

a)

kỹ năng kỹ thuật

b)

kỹ năng nhân sự

c)

kỹ năng tư duy

d)

không kỹ năng nào

33.

chức năng nào sau đây phù hợp với vị trí của nhà quản trị cấp trung

a)

chủ tịch hội động quản trị

b)

nhân viên tiếp tân/ nhân viên đánh máy

c)

giám đốc tài chính

d)

trưởng khoa trong trường đại học

34.

nói về cấp bậc quản trị người ta chia ra

a)

2 cấp: cấp quản trị và cấp thừa hành

b)

3 cấp: cấp cao, cấp trung và cấp cơ sở

c)

3 cấp: cấp lãnh đạo, cấp điều hành và cấp thực hiện

d)

4 cấp: cấp cao, cấp giữa, cấp cơ sở và nhân viên

35.

người ta phân biệt kỹ năng của 1 nhà quản trị bao gồm

a)

kỹ thuật, nhân sự và tư duy

b)

hoạch định, tổ chức, lãnh đạo, kiểm tra

c)

điều hành, chỉ huy và lãnh đạo

d)

kinh doanh, kỹ thuật, tài chính và nhân sự

36.

hãy cho biết nhược điểm nổi bật trong lý thuyết quản trị của max weber là gì

a)

không thể áp dụng trong quản trị của các tổ chức

b)

chỉ có thể áp dụng trong quản trị ở 1 số tổ chức nhất định

c)

dẫn tới sự thiếu ổn định tỏng quản trị ở các chức

d)

các nguyên tắc đưa ra cứng nhắc thiếu linh hoạt

37.

nguyên nhân trực tiếp thúc đẩy sự ra đời của các lý thuyết quản trị là gì

a)

ứng dụng kỹ thuật của cuộc cách mạng khoa học lần thứ nhất

b)

có các chính sách khuyến khích nghiên cứu các lý thuyết quản trị

c)

qui mô sản xuất của các xí nghiệp phát triển lớn, có sử dụng máy móc

d)

sự yêu thích nghiên cứu lý thuyết quản trị của nhà quản trị

38.

hãy cho biết lý thuyết quản trị khoa học của taylor có ưu điểm nổi bật nào

a)

quan tâm đến nhu cầu tinh thần của nhân viên

b)

quan tâm đến việc tăng năng suất lao động

c)

ứng dụng khoa học tâm lý vào quản trị sản xuất

d)

quan tâm đến sự luân chuyển công việc của nhân viên

39.

nhà quản trị đã vận dụng lú thuyết quản trị nào dưới đây khi quan tâm đến nhu cầu tinh thần của nhân viên để nâng cao năng suất lao động

a)

lý thuyết quản trị năng suất lao động

b)

lý thuyết tâm lí- xã hội

c)

lý thuyết quản trị nhân sự

d)

lý thuyết quản trị hành chính

40.

các chức năng hoạch định, tổ chức, điều khiển và kiểm tra được sửu dụng phổ biển trong quản trị ngày nay do lý thuyết quản trị nào đề xuất

a)

lý thuyết quản trị theo hệ thống

b)

lý thuyết quản trị theo tình huống

c)

lý thuyết quản trị theo chức năng

d)

lý thuyết quản trị theo quá trình

41.

Nhà quản trị đã vận dụng lý thuyết quản trị nào, khi sử dụng các mô hình toán học để tìm giải pháp tối

ưu trong quản trị ?

a)

Lý thuyết quản trị toán kinh tế.

b)

Lý thuyết quản trị kinh tế lượng.

c)

Lý thuyết quản trị giải pháp tối ưu.

d)

Lý thuyết định lượng trong quản trị.

42.

Các nguyên tắc quản trị chung của một tổ chức được đưa ra bởi lý thuyết quản trị nào?

a)

Lý thuyết quản trị theo hệ thống.

b)

Lý thuyết quản trị theo hệ thống.

c)

Lý thuyết quản trị hành chính.

d)

lý thuyết quản trị theo nguyên tắc.

43.

Nguyên tắc nào sau đây không được đưa ra bởi lý thuyết quản trị của Max Weber?

a)

Mọi nhân viên phải tuân theo các nguyên tắc của tổ chức.

b)

Tổ chức cần cam kết sử dụng lao động ngắn hạn.

c)

Tổ chức cần cam kết sử dụng lao động ngắn hạn.

d)

Để quản trị hiệu quả tổ chức cần có cơ cấu hệ thống thứ bậc rõ ràng.

44.

Taylor đã không đề cập đến nguyên tắc nào sau đây trong lý thuyết quản trị khoa học ?

a)

Taylor đã không đề cập đến nguyên tắc nào sau đây trong lý thuyết quản trị khoa học ?

b)

Áp dụng phương pháp khoa học để thực hiện mỗi thao tác.

c)

Trả lương theo sản phẩm kết hợp thỏa mãn nhu cầu tinh thần nhân viên.

d)

Mỗi nhân viên chuyên môn vào một công việc để đảm bảo hiệu quả thực hiện.

45.

Trong 14 nguyên tắc của lý thuyết quản trị hành chính không có nguyên tắc quản trị nào sau đây?

a)

Chuyên môn hóa trong công việc.

b)

Quyền hạn gắn với trách nhiệm.

c)

Nhân viên phải tuân theo nguyên tắc tổ chức

d)

Thường xuyên luân chuyển nhân sự.

46.

Khám phá nổi bật của trường phái lý thuyết tâm lý xã hội trong quản trị là gì ?

a)

Năng suất lao động phụ thuộc vào tiền lương.

b)

Năng suất lao động phụ thuộc vào điều kiện làm việc.

c)

Năng suất lao động phụ thuộc vào máy móc thiết bị.

d)

Năng suất lao động phụ thuộc vào các nhóm phi chính thức.

47.

Theo bạn nhược điểm nổi bật trong lý thuyết quản trị khoa học của Taylor là gì ?

a)

Không quan tâm đến nhu cầu tinh thần của nhân viên.

b)

đề cao việc chuyên môn hóa công việc của nhân viên.

c)

Cho rằng tăng năng suất lao động là chìa khóa để đạt hiệu quả quản trị.

d)

Không xem tiền lương là yếu tố động viên nhân viên.

48.

Ưu điểm nào sau đây không phải là của trường phái lý thuyết khoa học cổ

a)

Quan tâm đến nhu cầu xã hội của người lao động

b)

Phát triển kỹ năng và tư tưởng quản trị

c)

chuyên môn hóa làm tăng năng suất trong lao động

d)

Xác định tầm quan trọng của việc tuyển chọn và huấn luyện nhân viên

49.

Điểm nào sau đây là nhược điểm của thuyết tâm lý xã hội?

a)

Quan tâm đến nhu cầu xã hội của người lao động

b)

nhà quản trị thay đổi cách nhìn về người công nhân

c)

Quá chú ý đến nhu cầu tinh thần của người lao động

d)

Các quan điểm cứng nhắc

50.

Lý thuyết quản trị khoa học được xếp vào trường phái quản trị nào sau đây:

a)

Trường phái định lượng

b)

Trường phái quản trị tâm lý xã hội

c)

Trường phái quản trị cổ điển

d)

Trường phái quản trị hiện đại

51.

Lí thuyết Định lượng trong quản trị còn được gọi là:

a)

Lí thuyết quyết định.

b)

Lí thuyết thông tin.

c)

Khoa học quản trị.

d)

Lí thuyết tính toán.

52.

Ai trong số các tác giả sau đây thuộc cùng một trường phái lý thuyết quản trị với Fayol

a)

Henry Grantt

b)

Lilian Gilbreth.

c)

Max Weber

d)

Mc Gregor.

53.

Tìm cách làm thế nào để tăng năng suất là đặc trưng của trường phái quản trị nào?

a)

Quản trị bằng phương pháp khoa học.

b)

Quản trị bằng phương pháp hành chính

c)

Quản trị sản xuất và tác nghiệp

d)

Quản trị hành vi

54.

Lý thuyết cổ điển về Quản trị là thuật ngữ dùng để chỉ:

a)

Lý thuyết quản trị thời cổ đại La Mã.

b)

ý thuyết quản trị thời cổ đại ở Châu Âu.

c)

Lý thuyết quản trị của Taylor.

d)

Lý thuyết quản trị ở Mỹ và Châu Âu đầu thế kỷ

20.

55.

Ai là cha đẻ của phương pháp Quản trị khoa học?

a)

Peter Drucker

b)

Haroll Koontz

c)

Frederick Taylor.

d)

Henry Fayol

56.

Theo trường phái định lượng tất cả các vấn đề quản trị đều có thể giải quyết bằng:

a)

Phương pháp mô tả.

b)

Phương pháp mô phỏng

c)

Các mô hình toán học

d)

Các kỹ thuật khác nhau

57.

Lý thuyết quản trị hành chính cho rằng để tăng năng suất lao động thì cần phải

a)

Sắp xếp tổ chức một cách hợp lý

b)

Tác động yếu tố vật chất vào người lao động

c)

Quan tâm đến nhân tố con người

d)

quan tâm đến môi trường xung quanh

58.

Theo trường phái quản lý định lượng, tất cả các vấn đề quản lý đều có thể giải quyết được bằng:

a)

Các mô hình toán.

b)

Mô tả.

c)

Các kỹ thuật khác nhau.

d)

Mô phỏng.

59.

Khi phân tích môi trường vĩ mô của doanh nghiệp, nhà quản trị phải phân tích những yếu tố nào sau

đây?

a)

Chính phủ, xã hội, kinh tế, dân số, tài nguyên, công nghệ.

b)

Xã hội, kinh tế, dân số, tài nguyên, công nghệ, nhà cung cấp.

c)

Kinh tế, xã hội, dân số, nhà cung cấp, tài nguyên, công nghệ.

d)

Chính phủ, xã hội, tài nguyên, đối thủ cạnh tranh, công nghệ.

60.

Nhà quản trị phải phân tích những yếu tố nào sau đây, nếu muốn phân tích môi trường vi mô của

doanh nghiệp ?

a)

Khách hàng, nhà cung cấp, đối thủ tiềm ẩn, sản phẩm thay thế, đối thủ cạnh tranh.

b)

Khách hàng, nhà cung cấp, đối thủ tiềm ẩn, dân số, đối thủ cạnh tranh.

c)

Khách hàng, nhà cung cấp, công nghệ, sản phẩm thay thế, đối thủ cạnh tranh.

d)

khách hàng, nhà cung cấp, sản phẩm thay thế, đối thủ cạnh tranh, tài nguyên.

61.

Nhà quản trị phải phân tích các thành phần nào khi phân tích yếu tố kinh tế ?

a)

Tăng trưởng kinh tế, tỷ giá hối đoái, lãi suất, lạm phát, chu kỳ kinh tế.

b)

Tăng trưởng kinh tế, nghề nghiệp của dân cư, lãi suất, lạm phát, chu kỳ kinh tế.

c)

Xu hướng của GDP, tỷ giá hối đoái, thói quen tiêu dùng, lãi suất, lạm phát.

d)

Xu hướng của GDP, lối sống, tỷ giá hối đoái, chu kỳ kinh tế, lãi suất, lạm phát.

62.

Nhà quản trị cần phân tích yếu tố nào sau đây, để nắm được các thể chế và chính sách của nhà nước

tạo ra cơ hội hay nguy cơ cho doanh nghiệp ?

a)

Chính phủ.

b)

Kinh tế.

c)

Dân số.

d)

Xã hội.

63.

Yếu tố nào sau đây có thể làm tăng chi phí đầu vào của các doanh nghiệp sử dụng nguồn nguyên liệu

trong nước ? (đề xuất bỏ)

a)

Tỷ lệ thất nghiệp tăng.

b)

Tỷ giá hối đoái tăng.

c)

Tỷ lệ lao động tăng nhanh.

d)

Lãi suất ngân hàng tăng.

64.

Một doanh nghiệp tự cung ứng nguyên liệu để sản xuất sản phẩm xuất khẩu sẽ có lợi trong trường hợp

nào sau đây ?

a)

Tỷ giá hối đoái tăng.

b)

Tỷ giá hối đoái ổn định.

c)

Tỷ giá hối đoái giảm.

d)

Tỷ giá hối đoái không thay đổi.

65.

Hãy cho biết trường hợp nào sau đây gồm các thành phần thuộc yếu tố chính phủ ?

a)

Chính sách cho vay tiêu dùng của chính phủ, lạm phát, các qui định về khuyến mãi.

b)

Chính sách cho vay tiêu dùng của chính phủ, các qui định về khuyến mãi, lãi suất.

c)

Các qui định của chính phủ, các chính sách của chính phủ, hệ thống luật pháp.

d)

Các qui định của chính phủ, tài nguyên thiên nhiên, hệ thống luật pháp.

66.

Trong những trường hợp sau đây, trường hợp nào có thể xem là cơ hội cho doanh nghiệp ?

a)

Các đối thủ cạnh tranh chủ yếu mạnh về phát triển sản phẩm.

b)

Khách hàng yêu cầu các doanh nghiệp tăng khuyến mãi.

c)

Số lượng nhà cung cấp nhiều và cạnh tranh nhau về giá.

d)

Các đối thủ tiềm ẩn sẽ tham gia vào ngành tăng.

67.

hát biểu nào sau đây là chính xác nhất về tác động của môi trường bên ngoài lên doanh nghiệp ?

a)

Tạo ra nguy cơ nhưng không tạo ra cơ hội cho doanh nghiệp.

b)

Tạo ra cơ hội nhưng không tạo ra nguy cơ cho doanh nghiệp.

c)

Có thể tạo ra cơ hội hoặc nguy cơ cho doanh nghiệp.

d)

Không tạo ra cơ hội lẫn nguy cơ cho doanh nghiệp.

68.

Nhà cung cấp có thể tăng sức ép lên doanh nghiệp trong trường hợp nào sau đây ?

a)

Số lượng nhà cung cấp nhiều.

b)

Sản phẩm của nhà cung cấp làm tăng chất lượng sản phẩm của doanh nghiệp.

c)

Doanh nghiệp không tốn nhiều chi phí để chuyển sang mua của nhà cung cấp khác.

d)

Doanh nghiệp có nhiều cơ hội để thực hiện hội nhập ngược chiều.

69.

Doanh nghiệp phản ứng như thế nào, trước tác động của các yếu tố thuộc môi trường bên ngoài ?

a)

Có thể kiểm soát và thay đổi các tác động của môi trường bên ngoài.

b)

Có thể hoạch định các chiến lược để thích ứng sau khi phân tích môi trường.

c)

Không cần hoạch định các chiến lược để thích ứng với môi trường bên ngoài.

d)

Có thể hoạch định các chiến lược để thích ứng mà không cần phân tích môi trường.

70.

Môi trường vĩ mô có ảnh hưởng như thế nào, lên các doanh nghiệp trong một ngành kinh doanh?

a)

Chỉ ảnh hưởng lên doanh nghiệp yếu nhất trong ngành với mức độ mạnh.

b)

Chỉ ảnh hưởng lên các doanh nghiệp yếu trong ngành với mức độ mạnh.

c)

Ảnh hưởng lên tất cả các doanh nghiệp trong ngành với mức độ khác nhau.

d)

Ảnh hưởng lên tất cả các doanh nghiệp trong ngành với mức độ bằng nhau.

71.

Sức ép của khách hàng lên doanh nghiệp sẽ tăng trong trường hợp nào sau đây ?

a)

Khách hàng mua sản phẩm chiếm tỷ lệ cao trong doanh số của doanh nghiệp.

b)

Sản phẩm của doanh nghiệp làm tăng chất lượng sản phẩm của khách hàng.

c)

Khách hàng phải chịu chi phí cao để chuyển sang mua của người khác.

d)

Khách hàng ít có cơ hội để thực hiện hội nhập ngược chiều.

72.

Các yếu tố của môi trường bên ngoài doanh nghiệp có đặc điểm như thế nào ?

a)

Ít thay đổi theo thời gian và tạo ra cơ hội lẫn nguy cơ cho doanh nghiệp.

b)

Ít thay đổi theo thời gian và không tạo ra cơ hội lẫn nguy cơ cho doanh nghiệp.

c)

Thay đổi theo thời gian và không tạo ra cơ hội lẫn nguy cơ cho doanh nghiệp.

d)

Thay đổi theo thời gian và có thể tạo ra cơ hội hay nguy cơ cho doanh nghiệp.

73.

Điền vào chỗ trống: “Khi nghiên cứu môi trường kinh doanh, cần nhận diện các yếu tố tác động và

………. của các yếu tố đó.”

a)

Khả năng xuất hiện

b)

Mối liên hệ

c)

Sự nguy hiểm

d)

Mức độ tác động

74.

hân tích đối thủ là phân tích yếu tố của môi trường

a)

Ngành.

b)

Bên trong.

c)

Tổng quát.

d)

Tất cả đều sai.

75.

Quy định về chống độc quyền thuộc yếu tố nào trong môi trường vĩ mô?

a)

Chính trị

b)

Kinh tế

c)

Tự nhiên

d)

Công nghệ

76.

Nhà cung cấp tạo áp lực cho doanh nghiệp khi?

a)

Số lượng nhà cung cấp nhiều

b)

Khả năng chuyển đổi nhà cung cấp của công ty

yếu

c)

Chất lượng sản phẩm của nhà cung cấp là quan

trọng

d)

Cả B và C

77.

Yếu tố nào sau đây không thuộc môi trường tổng quát?

a)

Chính sách lãi suất tín dụng ưu đãi cho doanh

nghiệp

b)

Thị trường chứng khoán đang phục hồi

c)

Tỷ giá hối đoái của USD tăng cao so với VNĐ

d)

Phản ứng của người tiêu dùng

78.

hân tích môi trường kinh doanh nhằm

giúp nhà quản trị:

a)

Đưa ra các quyết định đúng đắn

b)

Xác định những điểm manh và những điểm yếu của mình

c)

Xác định những cơ hội và những thách thức mà doanh nghiệp của mình gặp phải

d)

Xác định những điểm mạnh – những điểm yếu, những cơ hội – những thách thức từ đó đưa ra các quyết định kinh doanh

79.

ăm nhóm áp lực cạnh tranh trong môi trường ngành bao gồm:

a)

Khách hàng – Nhà phân phối – Sản phẩm thay thế - Đối thủ cạnh tranh hiện tại – Đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn

b)

Khách hàng – Nhà cung ứng – Sản phẩm/ Dịch vụ đang cung cấp – Đối thủ cạnh tranh hiện tại – Đối thủ

cạnh tranh tiềm ẩn

c)

Khách hàng – Nhà cung ứng – Sản phẩm thay thế - Đối thủ canh tranh hiện tại – Đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn

d)

Khách hàng – Nhà cung ứng – Sản phẩm thay thế - Đối thủ cạnh tranh – Chính quyền

80.

Phát biểu nào sau đây là chính xác nhất về lý do doanh nghiệp phải phân tích môi trường vi mô khi

hoạch định chiến lược ?

a)

Giúp doanh nghiệp phát hiện các cơ hội và nguy cơ từ yếu tố khách hàng.

b)

Giúp doanh nghiệp phát hiện các cơ hội và nguy cơ từ yếu tố đối thủ cạnh tranh.

c)

Giúp doanh nghiệp phát hiện các cơ hội từ các yếu tố của môi trường vi mô.

d)

Giúp doanh nghiệp nhận diện các cơ hội và nguy cơ từ yếu tố nhà cung cấp.

81.

Môi trường kinh doanh bên ngoài doanh nghiệp là:

a)

Hệ thống toàn bộ các tác nhân bên ngoài doanh

nghiệp

b)

Môi trường vi mô

c)

Môi trường vĩ mô

d)

Không có đáp án nào đúng

82.

Yếu tố Khách hàng thuộc môi trường:

a)

Vĩ mô

b)

Vi mô

c)

Văn hóa tổ chức

d)

Các câu trên đều sai

83.

ếu tố chính trị pháp luật thuộc môi trường:

a)

Vĩ mô

b)

Vi mô

c)

Văn hóa tổ chức

d)

Các câu trên đều sai

84.

Môi trường hoạt động của tổ chức là:

a)

Môi trường vĩ mô

b)

Môi trường ngành

c)

Các yếu tố nội bộ

d)

Bao gồm môi trường bên ngoài và môi trường bên trong có ảnh hưởng đến hoạt động của tổ

chức

85.

Trong các chức năng quản lý, ……………………là chịu ảnh hưởng của văn hóa nhiều nhất vì nó

có liên quan đến yếu tố con người.

a)

Chức năng quản trị

b)

Chức năng kiểm sóat

c)

Chức năng điều khiển

d)

Chức năng hoạch định

86.

Văn hóa tác động theo 3 quá trình là :

a)

Quá trình cải tạo vật chất

b)

Quá trình cải tạo cơ cấu xã hội

c)

Quá trình cải tạo tâm lý xã hội

d)

Tất cả những câu trên