Font size
WorksheetsGTHN2 B20 祝你生日快乐
Total questions: 26
Worksheet time: 17mins
Tìm các cặp tương ứng sau
年
Năm
今年
Năm nay
明年
Sang năm
后年
Năm sau nữa
去年
Năm ngoái
Tìm các cặp tương ứng sau
毕业
Tốt nghiệp
多
Nhiều
多大
Bao nhiêu
岁
Tuổi
属
Thuộc, cầm t
Tìm các cặp tương ứng sau
狗
Chó
月
Tháng
号
Số, ngày
生日
Sinh nhật
正好
Đúng lúc
Tìm các cặp tương ứng sau
打算
Dự định, tính
过
Qua, đón
准备
Chuẩn bị
举行
Cử hành, tổ chức
晚会
Dạ hội
Tìm các cặp tương ứng sau
参加
Tham gia
时间
Thời gian
点(钟)
Giờ
就
Ngay, liền
一定
Chắc chắn
Tìm các cặp tương ứng sau
祝
Chúc
快乐
Vui vẻ
祝你生日快乐
Chúc bạn sinh nhật vui vẻ
Sắp xếp lại những thứ sau
你
哪
年
大学
毕业?
Sắp xếp lại những thứ sau
我
明年
大
学
毕业。
Sắp xếp lại những thứ sau
你
的
生日
是
几月几号?
Sắp xếp lại những thứ sau
你
星期一
去
还是
星期二去?
Sắp xếp lại những thứ sau
这个
月
十号
是
星期几?
Sắp xếp lại những thứ sau
他
今
年
多
大?
你的生日是几月几 (a)
祝你生日 (a) !
她的生日 (a) 是星期六。
我 (a) 毕业后当翻译。
我一定 (a) 你的生日晚会。
晚上七点 (a) 学校举行欢迎会。
爸爸妈妈:
好久没有给你们写信了,你们 (a) 好吗?
我很好。你们给我 (b) 的生日礼物很好看。谢谢!
今天我在宿舍 (c) 生日晚会。我们班的同学和几个中国朋友都来 (d) 。同学们送我很多礼物。中国朋友田芳送我一只玩具小狗,她说我是属狗的。我不懂什么是“属狗的”,田芳说,我是狗年 (e) 的,所以属狗。我觉得很有意思。
晚会上,我们一起唱歌,吃蛋糕,玩的都很高兴。能在中国跟同学们一起过生日,我觉得很快乐。
祝爸爸妈妈好!
Chọn phiên âm chính xác cho chữ Hán sau:
毕业
bìyè
bīyè
bìyē
bīyē
Dịch câu dưới đây sang tiếng Trung:
Sau khi tốt nghiệp, bạn dự định làm nghề gì?
毕业以后,你打算做什么工作?
以后毕业,你打算做什么工作?
毕业以后,你做什么工作?
毕业以后,你一定做什么工作?
这是什么?
生日蛋糕
生日礼物
鲜花
蜡烛
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
你打算怎么···生日?
过
参加
祝
就
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
你今年多大?
Bạn năm nay bao nhiêu tuổi?
Bạn cao bao nhiêu?
Bạn to bao nhiêu?
Năm nay bạn nặng bao nhiêu?
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
今天···月···号?
几 / 几
多少 / 多少
几 / 多少
多少 / 几
"Đúng lúc" tiếng Trung là gì?
正好
很好
不好
正在
