wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công Nghệ

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Sản xuất điện là

a)

tạo ra điện từ việc chuyển đổi các dạng năng lượng khác thành năng lượng điện.

b)

đưa điện từ nguồn tới nơi tiêu thụ thông qua lưới điện.

c)

đưa điện từ nhà máy điện tới nơi tiêu thụ thông qua lưới điện.

d)

biến đổi điện năng thành các dạng năng lượng khác phục vụ cho sản xuất và đời sống.

2.

Ngành kĩ thuật điện gồm

a)

Sản xuất, vận hành các thiết bị điện.

b)

Truyền tải và phân phối điện.

c)

Sản xuất, phân phối và sử dụng các dụng cụ điện.

d)

Sản xuất, truyền tải, phân phối và sử dụng điện.

3.

Vai trò của kĩ thuật điện là

a)

cung cấp điện năng cho sản xuất.

b)

cung cấp các thiết bị điện cho sản xuất.

c)

điều khiển, tự động hóa cho quá trình sản xuất.

d)

điều khiển, tự động hóa cho quá trình sản xuất.

4.

Vai trò của kĩ thuật điện đối với đời sống là

a)

cung cấp điện năng cho thiết bị điện, sản xuất các thiết bị điện.

b)

nâng cao chất lượng cuộc sống, sản xuất các thiết bị điện.

c)

nâng cao chất lượng phục vụ cộng đồng, phục vụ cho công tác nghiên cứu khoa học.

d)

cung cấp điện năng cho thiết bị điện, nâng cao chất lượng cuộc sống và chất lượng phục vụ cộng đồng.

5.

Triển vọng của kĩ thuật điện trong sản xuất là

a)

phát triển điện năng từ nguồn năng lượng tái tạo.

b)

phát triển thiết bị gia dụng thông minh.

c)

phát triển phương tiện giao thông sử dụng năng lượng điện.

d)

phát triển thiết bị gia dụng thông minh, phát triển phương tiện giao thông sử dụng năng lượng điện.

6.

Triển vọng của kĩ thuật điện trong đời sống là

a)

phát triển lưới điện thông minh.

b)

phát triển vật liệu mới cho kĩ thuật điện.

c)

phát triển thiết bị gia dụng thông minh

d)

phát triển lưới điện thông minh và vật liệu mới cho kĩ thuật điện.

7.

Triển vọng phát triển vật liệu mới cho kĩ thuật điện là vật liệu nào?

a)

Vật liệu siêu dẫn điện, dẫn nhiệt.

b)

Vật liệu siêu dẫn nhiệt, bán dẫn.

c)

Vật liệu chống cháy, chống thấm nước.

d)

Vật liệu siêu dẫn điện, dẫn nhiệt, chống cháy.

8.

Sự phát triển của hệ sinh thái thông minh và điều khiển tối ưu mang lại lợi ích gì?

a)

Tăng năng suất, tăng mức độ hiệu quả.

b)

Giảm chi phí, tăng mức độ hiệu quả.

c)

Tăng khả năng quản lí, giảm chi phí.

d)

Tăng khả năng quản lí, tăng năng suất, giảm chi phí.

9.

Thiết bị điện nào sau đây thuộc nhóm sản xuất điện?

a)

Ti vi

b)

Bóng đèn.

c)

Tấm pin năng lượng mặt trời

d)

Đường dây dẫn điện.

10.

Đặc điểm của phương pháp tưới tự động là

a)

rất mất thời gian.

b)

tăng hiệu quả sử dụng nước.

c)

giảm năng suất cây trồng.

d)

gia tăng ô nhiễm môi trường.

11.

Mô tả công việc của lắp đặt điện là

a)

nghiên cứu, ứng dụng kiến thức về kĩ thuật điện và phương pháp tính toán để phân tích, thiết kế, lựa chọn vật liệu, thiết bị điện cho các hệ thống điện, thiết bị điện đảm bảo các yêu cầu về kinh tế, kĩ thuật, công năng sử dụng và tính thẩm mĩ.

b)

sử dụng dây chuyền công nghệ hoặc máy và công cụ hỗ trợ để tạp ra thiết bị từ vật liệu, linh kiện ban đầu theo quy trình sản xuất.

c)

thi công, lắp đặt, kết nối đường dây điện và thiết bị điện cho các hệ thống diện, công trình điện theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn kĩ thuật và an toàn điện.

d)

hoạt động duy trì chế độ làm việc bình thường của hệ thống điện đáp ứng các yêu cầu chất lượng, độ tin cậy và kinh tế.

12.

Công việc của nghề thiết kế điện là

a)

nghiên cứu, ứng dụng kiến thức về kĩ thuật điện và phương pháp tính toán để phân tích, thiết kế, lựa chọn vật liệu, thiết bị điện cho các hệ thống điện, thiết bị điện đảm bảo các yêu cầu về kinh tế, kĩ thuật, công năng sử dụng và tính thẩm mĩ.

b)

sử dụng dây chuyền công nghệ hoặc máy và công cụ hỗ trợ để tạo ra thiết bị từ vật liệu, linh kiện ban đầu theo quy trình sản xuất.

c)

thi công, lắp đặt, kết nối đường dây điện và thiết bị điện cho các hệ thống diện, công trình điện theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn kĩ thuật và an toàn điện.

d)

hoạt động duy trì chế độ làm việc bình thường của hệ thống điện đáp ứng các yêu cầu chất lượng, độ tin cậy và kinh tế.

13.

Có mấy ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật điện được giới thiệu trong chương trình?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

14.

Vị trí việc làm của nghề sản xuất, chế tạo thiết bị điện là

a)

kĩ sư sản xuất, kĩ sư bảo trì, bảo dưỡng.

b)

kĩ sư quản lí, kĩ sư thiết kế.

c)

thợ sản xuất, thợ lắp đặt.

d)

kĩ sư sản xuất, kĩ sư quản lí, thợ sản xuất.

15.

Nhiệm vụ của kĩ sư trong nghề bảo dưỡng và sửa chữa điện là

a)

Nhiệm vụ của kĩ sư trong nghề bảo dưỡng và sửa chữa điện là

b)

giám sát kĩ thuật và thực hiện hoạt động bảo trì, sửa chữa điện.

c)

thực hiện bảo trì, sửa chữa điện.

d)

xác định phương pháp bảo trì và sửa chữa điện; giám sát kĩ thuật và thực hiện hoạt động bảo trì, sửa chữa điện; thực hiện bảo trì, sửa chữa điện.

16.

Yêu cầu về trình độ đối với vị trí kĩ sư của nghề vận hành điện là

a)

trình độ đại học ngành kĩ thuật điện.

b)

trình độ trung cấp nghề kĩ thuật điện.

c)

trình độ cao đẳng nghề kĩ thuật điện.

d)

. trình độ sơ cấp nghề điện.

17.

Bảo dưỡng điện là

a)

duy trì hệ thống điện, thiết bị điện hoạt động bình thường, tránh hỏng hóc.

b)

phục hồi hệ thống điện, thiết bị điện trở lại trạng thái hoạt động bình thường.

c)

hoạt động duy trì chế độ làm việc bình thường của hệ thống điện đáp ứng các yêu cầu chất lượng, độ tin cậy và kinh tế.

d)

thi công, lắp đặt, kết nối đường dây điện và thiết bị điện cho các hệ thống diện, công trình điện theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn kĩ thuật và an toàn điện.

18.

Nghề nào trong lĩnh vực kĩ thuật điện có kĩ sư sản xuất?

a)

Sản xuất, chế tạo thiết bị điện.

b)

Lắp đặt điện.

c)

Bảo dưỡng, sửa chữa điện.

d)

Thiết kế điện .

19.

Yêu cầu năng lực của nghề thiết kế điện là

a)

thành thạo kĩ năng sử dụng phần mềm thiết kế điện.

b)

có kĩ năng sử dụng máy sản xuất và các công cụ.

c)

có kĩ năng đọc hiểu sơ đồ thiết kế điện.

d)

nắm vững thông số kĩ thuật, quy trình vận hành của hệ thống điện và thiết bị điện.

20.

Môi trường làm việc của nghề vận hành điện là gì?

a)

Công ti điện lực, nhà máy thủy điện và các trụ sở phân phối điện từ nhà máy.

b)

Công ti điện lực, nhà máy thủy điện và các trụ sở phân phối điện từ nhà máy.

c)

Bộ phận quản lí hệ thống điện trong các tòa nhà, xí nghiệp.

d)

Công ti điện lực, công ti chiếu sáng, bộ phận quản lí hệ thống điện trong các tòa nhà, xí nghiệp.

21.

Khái niệm dòng điện xoay chiều một pha?

a)

Là dòng điện biến thiên tuần hoàn theo dạng hình sin.

b)

Là dòng điện biến thiên tuần hoàn theo dạng đường thẳng.

c)

Là dòng điện biến thiên tuần hoàn theo dạng hình tan.

d)

Là dòng điện biến thiên tuần hoàn theo dạng elip.

22.

Cấu tạo máy phát điện xoay chiều ba pha có cấu tạo gồm mấy phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Nối nguồn hình sao là

a)

Ba điểm cuối X, Y, Z của các pha được nối với nhau.

b)

Điểm đầu pha này nối với điểm cuối pha kia

c)

Ba điểm đầu A, B, C của các pha được nối với nhau

d)

Điều đầu pha này nối với điểm đầu pha kia

24.

Tải ba pha không có cách nối nào sau đây?

a)

Nối hình sao

b)

Nối hình tam giác

c)

Nối hình sao có dây trung tính

d)

Nối hình sao và nối hình tam giác

25.

Thế nào là dòng điện dây?

a)

Là dòng điện chạy trong dây pha

b)

Là dòng điện chạy trong mỗi pha

c)

Là dòng điện chạy trong dây pha và dòng điện chạy trong mỗi pha.

d)

Là dòng điện chạy trong dây pha hoặc dòng điện chạy trong mỗi pha.

26.

Mạch điện ba pha đối xứng có

a)

Nguồn đối xứng

b)

Tải đối xứng

c)

Nguồn đối xứng hoặc tải đối xứng

d)

Nguồn đối xứng và tải đối xứng

27.

Thành phần của hệ thống điện quốc gia có

a)

nguồn điện, máy biến áp.

b)

nhà máy điện, lưới điện, hệ thống dây truyền tải.

c)

tải tiêu thụ, các dụng cụ tiêu thụ điện gia đình.

d)

tải tiêu thụ, các dụng cụ tiêu thụ điện gia đình.

28.

Vai trò của nguồn điện

a)

tạo ra điện năng

b)

cung cấp điện năng cho hệ thống điện quốc gia.

c)

tạo ra điện năng và cung cấp cho hệ thống điện quốc gia.

d)

kết nối, truyền tải và phân phối điện năng từ nguồn đến nơi tiêu thụ trong phạm vi cả nước.

29.

Có mấy loại lưới điện?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Cấp điện áp của lưới điện hạ áp là bao nhiêu?

a)

dưới 1 kV

b)

Trên 1 kV

c)

Từ 1 kV đến 35 kV

d)

Trên 220 kV

31.

Lưới điện nào có chức năng truyền tải điện năng từ trạm điện nguồn đến trạm điện phân phối chính?

a)

Lưới điện truyền tải

b)

Lưới điện phân phối

c)

Lưới điện truyền tải và lưới điện phân phối

d)

Lưới điện phối hợp

32.

Điện áp của lưới điện truyền tải là:

a)

Trên 110 kV

b)

Dưới 110 kV

c)

110 kV

d)

100 kV

33.

Nhiệm vụ của đường dây truyền tải và phân phối đó là

a)

kết nối nguồn điện, trạm biến áp và tải.

b)

truyền tải điện năng từ nhà máy điện đến trạm biến áp phân phối chính.

c)

phân phối điện từ trạm biến áp phân phối đến nơi tiêu thụ.

d)

chuyển đổi cấp điện áp từ điện áp thấp lên điện áp cao hoặc ngược lại.

34.

Ưu điểm của phương pháp thủy điện là:

a)

Công suất phát điện lớn

b)

Chi phí đầu tư thấp

c)

Thời gian xây dựng ngắn

d)

Chi phí truyền tải thấp

35.

Nhược điểm của phương pháp thủy điện là:

a)

Phát khí thải nhà kính

b)

Chi phí vận hành cao

c)

Tác động môi trường làm thay đổi cơ chế thủy văn và đa dạng sinh học

d)

Năng lượng không tái tạo

36.

Phương pháp nhiệt điện

a)

sử dụng thế năng của nước trong hồ

b)

sử dụng nguyên liệu hóa thạch

c)

sử dụng năng lượng từ phản ứng phân hạch

d)

sử dụng năng lượng gió

37.

Ưu điểm của phương pháp nhiệt điện

a)

Công suất phát điện lớn

b)

Giá thành sản xuất thấp

c)

Không gây hiệu ứng nhà kính

d)

Không gây ô nhiễm môi trường

38.

Nhược điểm của phương pháp điện hạt nhân là:

a)

Công suất phát điện nhỏ

b)

Phụ thuộc vào tự nhiên

c)

Chi phí đầu tư, xây dựng lớn

d)

Phát thải khí nhà kính nhiều

39.

Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ lấy điện từ đâu?

a)

Lưới điện phân phối

b)

Lưới điện truyền tải

c)

Lưới điện phân phối hoặc lưới điện truyền tải

d)

Trực tiếp từ nguồn

40.

Công suất tiêu thụ điện năng của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ khoảng

a)

vài chục kW.

b)

vài trăm kW.

c)

vài chục đến vài trăm kW.

d)

dưới 100 kW.

41.

Đâu là tải của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ?

a)

Động cơ điện, hệ thống tưới tiêu, đóng gói.

b)

Thiết bị sản xuất, thiết bị nhà máy.

c)

Thiết bị chiếu sáng, hệ thống âm thanh.

d)

Động cơ điện, thiết bị điện, thiết bị chiếu sáng.

42.

Vị trí đặt tủ điện phân phối tổng là

a)

Trạm biến áp.

b)

Phân xưởng sản xuất.

c)

Trạm biến áp hoặc phân xưởng sản xuất.

d)

Trạm biến áp và phân xưởng sản xuất.

43.

Thiết bị nào sau đây không đặt ở phân xưởng sản xuất?

a)

Tủ điện phân phối nhánh.

b)

Tủ điện phân phối tổng.

c)

Tủ điện động lực.

d)

Tủ điện chiếu sáng.

44.

Tủ điện chiếu sáng lấy điện từ đâu?

a)

Trạm biến áp.

b)

Tủ điện phân phối tổng.

c)

Tủ điện phân phối nhánh.

d)

Tủ điện động lực.

45.

Tủ điện phân phối nhánh phân phối điện cho

a)

tủ điện động lực.

b)

tủ điện chiếu sáng.

c)

tủ điện động lực và tủ điện chiếu sáng.

d)

tủ điện phân phối tổng.

46.

Thành phần nào của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ chứa thiết bị đóng cắt?

a)

Tủ điện phân phối tổng

b)

Tủ điện phân phối tổng, tủ điện phân phối nhánh

c)

Tủ điện phân phối tổng, tủ điện phân phối nhánh, tủ điện động lực

d)

Tủ điện phân phối tổng, tủ điện phân phối nhánh, tủ điện động lực, tủ điện chiếu sáng.

47.

Tủ điện phân phối nhánh thường sử dụng thiết bị đóng – cắt nào?

a)

Cầu dao

b)

Cầu chì 

c)

Aptomat

d)

Công tắc

48.

Đặc điểm của mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt là

a)

Số lượng gia đình sử dụng điện nhỏ

b)

Tải tiêu thụ điện có quy mô lớn

c)

Tải tiêu thụ điện phân tán

d)

Mức điện áp cao

49.

Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt có tủ điện phân phối tổng đặt ở đâu?

a)

Trạm biến áp

b)

Khu dân cư

c)

Trạm biến áp và khu dân cư

d)

Trạm biến áp hoặc khu dân cư

50.

Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt có tủ điện phân phối khu vực đặt ở đâu?

a)

Trạm biến áp

b)

Khu dân cư

c)

Trạm biến áp và khu dân cư

d)

Trạm biến áp hoặc khu dân cư

51.

Tủ điện phân phối tổng sẽ phân phối điện đi đâu?

a)

Tới tủ điện phân phối khu vực

b)

Tới các hộ gia đình

c)

Tới tủ điện phân phối khu vực hoặc các hộ gia đình

d)

Tới tủ điện phân phối khu vực và các hộ gia đình

52.

Tủ điện phân phối khu vực sẽ phân phối điện đi đâu?

a)

Tới tủ điện phân phối khu vực

b)

Tới các hộ gia đình

c)

Tới tủ điện phân phối khu vực hoặc các hộ gia đình

d)

Tới tủ điện phân phối khu vực và các hộ gia đình

53.

Đường dây trục chính trong mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt là loại

a)

ba pha ba dây

b)

ba pha bốn dây

c)

một pha hai dây

d)

ba pha ba dây hoặc ba pha bốn dây

54.

Hệ thống điện trong gia đình phân phối điện năng từ đâu?

a)

Mạng điện hạ áp

b)

Mạng điện tăng áp

c)

Mạng điện hạ áp hoặc tăng áp

d)

Mạng điện hạ áp và tăng áp

55.

Cấu trúc của hệ thống điện trong gia đình gồm mấy thành phần?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

56.

Vị trí đặt thiết bị đóng cắt nguồn và đo lường điện ở đâu?

a)

Trong tủ điện ngoài trời

b)

Trong nhà

c)

Trong phòng

d)

Trên tầng nhà

57.

Vị trí đặt tủ điện tổng ở đâu?

a)

Trong tủ điện ngoài trời

b)

Trong nhà

c)

Trong các phòng

d)

Trên tầng nhà

58.

Nhiệm vụ của thiết bị đóng – cắt nguồn trong hệ thống điện gia đình là gì?

a)

Bảo vệ chống quá tải và đóng hoặc cắt nguồn điện từ lưới hạ áp cấp cho hệ thống điện qua thiết bị đo lường điện.

b)

Đo lượng điện năng tiêu thụ trong hệ thống điện.

c)

Bảo vệ chống quá tải và đóng – cắt nguồn điện từ công tơ cấp cho hệ thống điện và các mạch nhánh.

d)

Bảo vệ chống quá tải và đóng cắt nguồn điện mạch nhánh

59.

“Kết nối các thành phần, thiết bị trong lưới điện và truyền tải điện năng từ nguồn đến tải tiêu thụ” là nhiệm vụ của thành phần nào trong hệ thống điện gia đình?

a)

Tủ điện tổng

b)

Tủ điện nhánh

c)

Công tắc

d)

Công tắc

60.

Đây là kí hiệu của thiết bị nào trong hệ thống điện gia đình?

a)

Chuông điện

b)

Quạt trần

c)

Đèn sợi đốt 

d)

Đèn huỳnh quang

61.

Sơ đồ nguyên lí

a)

Chỉ rõ vị trí lắp đặt thiết bị

b)

Chỉ rõ khoảng cách đường dây nối giữa chúng

c)

Chỉ rõ vị trí lắp đặt thiết bị và khoảng cách đường dây nối giữa chúng.

d)

Không chỉ rõ vị trí lắp đặt thiết bị và khoảng cách đường dây nối giữa chúng.

62.

“Kết nối các thiết bị trong mạng điện và dẫn điện từ nguồn tới tải tiêu thụ” là chức năng của thiết bị nào sau đây?

a)

Dây dẫn điện

b)

Công tơ điện

c)

Cầu dao điện

d)

Aptomat

63.

Chức năng của công tơ điện là gì?

a)

Đo lượng điện năng tiêu thụ của mạng điện.

b)

Đóng – cắt điện bằng tay

c)

Đóng – cắt điện và tự động cắt điện để bảo vệ quá tải, ngắn mạch cho mạch điện.

d)

Đóng – cắt điện cho các đồ dùng điện, thiết bị điện công suất nhỏ.

64.

Công tơ điện có mấy thông số?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

65.

Cầu dao điện có thông số kĩ thuật nào sau đây?

a)

Điện áp định mức

b)

Dòng điện quá tải cho phép

c)

Cấp chính xác

d)

Điện áp định mức, dòng điện quá tải cho phép, cấp chính xác

66.

Có mấy loại ổ cắm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

67.

Trong hệ thống điện gia đình, dây dẫn có tiết diện càng lớn thì dòng điện cho phép trên dây sẽ như thế nào?

a)

Càng lớn

b)

Càng nhỏ

c)

Không phụ thuộc tiết diện

d)

Không xác định được

68.

Đâu là nguyên nhân gây mất an toàn điện?

a)

Chạm trực tiếp vào phần có điện của thiết bị

b)

Sửa chữa điện khi chưa cắt nguồn điện

c)

Đến gần đường dây điện bị đứt rơi xuống đất

d)

Chạm trực tiếp vào phần có điện của thiết bị, sửa chữa điện khi chưa cắt nguồn điện, đến gần đường dây điện bị đứt rơi xuống đất

69.

An toàn điện giúp đảm bảo an toàn cho

a)

con người

b)

thiết bị điện

c)

hệ thống lưới điện

d)

con người, thiết bị và hệ thống lưới điện.

70.

Em hãy cho biết đâu không phải là nguyên nhân gây mất an toàn điện

a)

Sử dụng dụng cụ an toàn điện

b)

Chạm trực tiếp vào đồ dùng điện mà không có đồ bảo hộ

c)

Vi phạm hành lang an toàn lưới điện.

d)

Chạm trực tiếp vào đồ dùng điện mà không có đồ bảo hộ, vi phạm hành lang an toàn lưới điện

71.

Để đảm bảo an toàn điện, khi sử dụng điện cần

a)

sử dụng thiết bị điện có chất lượng cao

b)

thiết bị điện có lớn cách điện dễ cháy

c)

sử dụng thiết bị điện khi đang sạc

d)

không sử dụng bảo hộ

72.

Yêu cầu khi sử dụng dây dẫn và cáp điện:

a)

Yêu cầu khi sử dụng dây dẫn và cáp điện

b)

Tiết diện lõi dây phù hợp với công suất tiêu thụ của thiết bị.

c)

Được bố trí, đánh dấu vị trí

d)

Thông số điện áp phù hợp với điện áp của hệ thống; tiết diện lõi dây phù hợp với công suất tiêu thụ của thiết bị, được bố trí, đánh dấu vị trí

73.

Khi bảo dưỡng, sửa chữa điện cần

a)

Thực hiện đúng quy định về an toàn điện

b)

Tìm hiểu thông tin về thiết bị điện

c)

Sử dụng bảo hộ

d)

Thực hiện đúng quy định về an toàn điện, tìm hiểu thông tin về thiết bị điện, sử dụng bảo hộ

74.

Việc làm nào sau đây gây mất an toàn điện?

a)

Tránh xa nơi dây điện đứt

b)

Ngắt nguồn điện khi nhà ngập nước

c)

Trú mưa ở chân cột điện

d)

Đảm bảo khoảng cách an toàn với lưới điện cao áp và trạm biến áp.

75.

Tiết kiệm điện năng là

a)

giảm tổn thất trong truyền tải

b)

giảm tổn thất trong phân phối

c)

giảm tổn thất trong truyền tải và phân phối

d)

tăng tổn thất trong truyền tải

76.

Tiết kiệm điện năng đảm bảo đáp ứng yêu cầu trong

a)

sản xuất

b)

đời sống

c)

sản xuất và đời sống

d)

an ninh quốc phòng

77.

Tiết kiệm điện năng trong

a)

thiết kế

b)

lựa chọn, lắp đặt thiết bị và đồ dùng điện

c)

sử dụng điện

d)

thiết kế; lựa chọn, lắp đặt thiết bị và đồ dùng điện; sử dụng điện

78.

Thiết kế hệ thống truyền tải và phân phối điện năng cần:

a)

Đảm bảo thông số kĩ thuật

b)

Tránh quá tải trạm biến áp

c)

Tránh quá tải đường dây

d)

Đảm bảo thông số kĩ thuật, tránh quá tải trạm biến áp và đường dây.

79.

Số sao ghi trên nhãn năng lượng của thiết bị càng cao thì

a)

Khả năng tiết kiệm điện càng tốt.

b)

Khả năng tiết kiệm điện càng thấp

c)

Khả năng tiết kiệm điện trung bình

d)

Không kiên quan gì đến khả năng tiết kiệm điện

80.

Hệ thống năng lượng mặt trời được ứng dụng trong thiết bị?

a)

Quạt điện

b)

Đèn chiếu sáng

c)

Camera giám sát

d)

Quạt điện, đèn chiếu sáng, camera giám sát

81.

Tiết kiệm năng lượng trong sử dụng tủ lạnh bằng cách

a)

Trữ thực phẩm vừa đủ

b)

Sắp xếp đồ trong các ngăn thông thoáng

c)

Không để đồ ăn nóng vào tủ

d)

Trữ thực phẩm vừa đủ; sắp xếp đồ trong các ngăn thông thoáng; thông để đồ ăn nóng vào tủ

82.

Tác dụng của việc hạn chế sử dụng thiết bị có công suất lớn trong giờ cao điểm là gì?

a)

Tránh quá tải cho hệ thống lưới điện

b)

Giảm chi phí cho người sử dụng

c)

Tránh quá tải cho hệ thống lưới điện, giảm chi phí cho người sử dụng

d)

Không có tác dụng trong việc tiết kiệm điện

83.

ai là người đz nhất tg

a)

tao

b)

tui

c)

tôi

d)

me