Font size
Worksheetshoá hữu cơ
Total questions: 179
Worksheet time: 2hrs 30mins
Thế nào là nồng độ % theo khối lượng - thể tích?
Là số gam chất tan có trong 100 ml dung dịch
Là số gam chất tan có trong 1000 ml dung dịch
Là số gam chất tan có trong 1000 ml dung môi
Là số gam chất tan có trong 100 ml dung môi
Thế nào là nồng độ mol/l?
Là số mol chất tan có trong 100 ml dung dịch.
Là số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch.
Là số mol chất tan có trong 100 ml dung môi.
Là số mol chất tan có trong 1 lít dung môi.
Thế nào là nồng độ đương lượng?
Là số đương lượng gam chất tan có trong 100 ml dung dịch.
Là số gam chất tan có trong 1000 ml dung môi.
Là số đương lượng gam chất tan có trong 1000 ml dung môi
Là số đương lượng gam chất tan có trong 1000 ml dung dịch.
Trong công thức xác định đương lượng gam E của một acid, giá trị của đại lượng n được xác định như thế nào?
Là số ion H+ của một phân tử acid tham gia phản ứng.
Là số ion H+ tham gia một phản ứng hóa học.
Là số ion H+ có trong 1 phân tử acid đó.
Là số ion H+ một phân tử acid nhận.
Trong công thức xác định đương lượng gam E của một base, giá trị của đại lượng n được xác định như thế nào?
Là số ion OH- tham gia phản ứng hóa học.
Là số ion OH- có trong 1 phân tử base đó.
Là số ion OH- của một phân tử base tham gia phản ứng.
Là số ion OH- một phân tử base nhận.
Trong công thức xác định đương lượng gam E của một muối, giá trị của đại lượng n được xác định như thế nào?
Là số tổng số điện tích của nguyên tử kim loại của một phân tử muối tham gia phản ứng hóa học.
Là số điện tích của nguyên tử kim loại của một phân tử muối tham gia phản ứng.
Là số nguyên tử kim loại của 1 phân tử muối đó.
Là số nguyên tử kim loại của một phân tử muối tham gia phản ứng.
Trong công thức xác định đương lượng gam E của một chất oxy hóa, giá trị của đại lượng n được xác định như thế nào?
Là số electron mà một phân tử chất oxy hóa nhường trong một phản ứng hóa học.
Là số electron mà một phân tử chất oxy hóa nhận trong một phản ứng hóa học.
Là số oxy hóa của chất oxy hóa tham gia phản ứng hóa học.
Là số tổng số electron tham gia trao đổi trong phản ứng oxy hóa khử.
Trong công thức xác định đương lượng gam E của một chất khử, giá trị của đại lượng n được xác định như thế nào?
Là số electron mà một phân tử chất khử nhường trong một phản ứng hóa học.
Là số electron mà một phân tử chất khử nhận trong một phản ứng hóa học.
Là số oxy hóa của chất khử tham gia phản ứng hóa học.
Là số tổng số electron tham gia trao đổi trong phản ứng oxy hóa khử.
Thế nào là chất điện ly mạnh?
Là những chất có khả năng phân ly hoàn toàn thành các ion trong dung dịch
Là những chất có khả năng phân ly một phần thành các ion trong dung dịch
Là những chất không có khả năng phân ly trong dung dịch tạo thành các ion trong dung dịch.
Là những chất có khả năng phân ly một nửa thành các ion trong dung dịch.
pH của dung dịch acid có giá trị bằng bao nhiêu?
bằng 0
bằng 7
lớn hơn 7
nhỏ hơn 7
pH của dung dịch trung tính có giá trị bằng bao nhiêu?
bằng 0
bằng 7
lớn hơn 7
nhỏ hơn 7
pH của dung dịch base có giá trị bằng bao nhiêu
bằng 0
bằng 7
lớn hơn 7
nhỏ hơn 7
Chọn từ/ cụm từ còn thiếu để hoàn thành phát biểu sau? “Dung dịch đệm là dung dịch có chứa đồng thời cả hai dạng acid và base liên hợp của chất điện ly yếu, có khả năng …… khi ta thêm vào một ít acid mạng hay base mạnh hay pha loãng.”
giữ pH thay đổi không đáng kể
giữ pH không đổi
làm pH tăng nhanh
làm pH giảm nhanh
Hệ đệm acid gồm các chất nào?
acid mạnh và muối của nó
acid yếu và muối của nó
base yếu và muối của nó
base mạnh và muối của nó
Thành phần của hệ đệm base là gì?
acid mạnh và muối của nó
acid yếu và muối của nó
base yếu và muối của nó
base mạnh và muối của nó
Chọn từ hoặc cụm từ còn thiếu để hoàn thành định nghĩa sau: “Phức chất là những hợp chất hóa học mà phân tử chứa …… có khả năng tồn tại trong dung dịch cũng như tồn tại trong tinh thể, kết hợp với các ……”
ion phức dương hoặc âm; ion trái dấu
ion phức dương, ion âm
ion kim loại, ion âm
ion phức âm, ion dương
Ion phức có tên gọi khác là gì?
ion trung tâm
cầu nội
cầu ngoại
phối tử
Hãy chọn cụm từ thích hợp để hoàn chỉnh phát biểu “Phân tử là phần tử nhỏ nhất của một chất có khả năng tồn tại độc lập mà ……”
hình dáng không đổi
thành phần hóa học không đổi
khối lượng không đổi
vẫn giữ nguyên tính chất của chất đó
Hoàn thành phát biểu “Độ âm điện của một nguyên tố là đại lượng đặc trưng cho khả năng …… về phía mình của nguyên tử của nguyên tố đó trong phân tử
nhận cặp electron dùng chung
hút cặp electtron dùng chung
hút electron
nhận electron
Điều kiện để hình thành liên kết ion giữa 2 nguyên tử là gì?
Hiệu số độ âm điện của 2 nguyên tử bằng 0
Hiệu số độ âm điện của 2 nguyên tử bằng 2
hiệu số độ âm điện của 2 nguyên tử nhỏ hơn 2
Hiệu số độ âm điện của 2 nguyên tử lớn hơn hoặc bằng 2
Hoàn thành định nghĩa về liên kết cộng hóa trị: “Liên kết cộng hóa trị là liên kết giữa hai nguyên tử ...”
phi kim, được tạo thành do sự góp chung electron.
khác nhau, được tạo thành do sự góp chung electron.
được tạo thành do sự góp chung một hay nhiều electron.
được tạo thành do sự cho nhận electron giữa chúng.
Đại lượng nào của một nguyên tố đặc trưng cho khả năng hút cặp electron dùng chung về phía mình của nguyên tử của nguyên tố đó?
độ dài liên kết
góc liên kết
độ âm điện
năng lượng liên kết
Đại lượng nào đặc trưng cho độ bền của liên kết hóa học?
độ dài liên kết
góc liên kết
độ âm điện
năng lượng liên kết
Nguyên tử oxygen có mấy electron lớp ngoài cùng?
2
6
8
5
Nguyên tử Oxygen có khả năng nào sau đây?
nhường 1 electron
nhận 2 electron
nhường 2 electron
nhận 1 electron
Nhu cầu oxy ở người lớn bằng bao nhiêu?
20 lít/ 1 giờ
10 lít/ 1 giờ
15 lít/ 1 giờ
25 lít/ 1 giờ
Kim loại phân nhóm chính nhóm I có bao nhiêu electron lớp ngoài cùng?
1
5
2
7
Muối nào sau đây không tan?
BaCO3, CaHCO3
BaCO3, CaCl2
BaCO3, CaSO4
Ca(HCO3)2, CaCl2
Mg2+ tham gia vào thành phần của chất nào trong cây xanh
chlorophyll
keratin
cellulose
glucosamine
Mg2+ tồn tại chủ yếu trong cơ thể người ở các cơ quan nào?
xương, răng
máu
não
gan
Vai trò của 2CaSO4.H2O trong y học là gì?
bó bột trong chỉnh hình y học
chất làm loãng trong các viên vi nang
chất hút ẩm trong các viên thuốc
làm thuốc bổ sung calci
Nguyên tử nhóm IIIA có cấu hình chung là gì?
ns2np1
ns2np3
ns2np2
ns2np5
Nguyên tử Al có thể nhường bao nhiêu electron?
1
2
3
không thể nhường electron
Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IB?
Cu, Ag, Au
Zn, Pb, Fe
Cu, Ag, Fe
Pb, Ag, Au
Bệnh Wilson là bệnh di truyền do ion nào bị tích tụ trong gan và não, không được đào thải ra ngoài gây nên tình trạng ngộ độc dẫn đến phát sinh các bệnh về gan, thần kinh, tâm thần và dẫn đến tử vong?
Cu2+
Zn2+
Mo3+
Fe3+
Hợp chất của Ag+ có tác dụng nào sau đây?
tiệt trùng, diệt mầm bệnh tại chỗ
cầm máu, tiệt trùng
tiệt trùng, diệt mầm bệnh tại chỗ, cầm máu
diệt mầm bệnh tại chỗ, cầm máu
Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm IIB?
Zn, Cu, Cd
Zn, Cd, Hg
Zn, Cd, Fe
Al, Zn, Cd
Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IIB ở trạng thái lỏng khi ở nhiệt độ thường?
Cu
Cd
Hg
Ag
Nhu cầu Zn mỗi ngày của một người trưởng thành là bao nhiêu?
5-10 mg
1-5 mg
10-15 mg
15-20 mg
Triệu chứng có thể xuất hiện khi cơ thể thiếu kẽm là gì?
Chán ăn, thay đổi vị giác, chậm sinh trưởng, keratin hóa các tổ chức
Chán ăn, dễ viêm loét và chậm lành vết thương, keratin hóa các tổ chức
Giảm khả năng sinh sản, dị dạng bào thai, dễ viêm loét và chậm lành vết thương
Chán ăn, thay đổi vị giác, chậm sinh trưởng, giảm khả năng sinh sản, dị dạng bào thai, dễ viêm loét và chậm lành vết thương, keratin hóa các tổ chức
Các nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm VIB?
Cd, Mo
Fe, Mo
Cr, Mo
Mo, Cu
Hàm lượng Cr trong cơ thể con người có giá trị là bao nhiêu?
0,1 mg/ 1kg thể trọng
0,01 mg/ 1kg thể trọng
0,2 mg/ 1kg thể trọng
0,5 mg/ 1kg thể trọng
Enzyme xathin oxydase có tác dụng điều hòa lượng acid uric trong cơ thể có chứa nguyên tố nào?
Mo
Mg
Cu
Al
Khi cơ thể thừa Molybden dẫn đến nguy cơ mắc bệnh gì?
Goutte
Dowm
Wilson
crush
Cấu hình electron của các nguyên tố nhóm VIIB là gì?
(n-1)d10ns2
(n-1)d10ns1
(n-1)d5ns2
(n-1)d5ns1
Nguyên tố Mangan tập trung chủ yếu ở đâu trong cơ thể người?
máu
xương
gan, thận
xương, gan, thận
Mangan có tham gia vào quá trình sinh lý nào?
Cùng với Cu, Zn nằm ở trung tâm hoạt động của enzyme superoxidedimutase có trong ty thể của mọi tế bào để loại bỏ gốc tự do độc hại
Làm chất dẫn cho một số hoạt chất trong quá trình phân ly glucose
Là thành phần chính của hemoglobin
Ngăn không cho cắt đứt liên kết disulfide trong các phân tử DNA
Dãy các nguyên tố nào là các nguyên tố nhóm VIIIB?
Fe, Co, Mn
Fe, Mn, Ni
Co, Mn, Ni
Fe, Co, Ni
⅔ lượng sắt trong cơ thể tồn tại ở đâu?
hemoglobin
ferritin
myoglobin
cytocrom
Cơ thể người trưởng thành chứa bao nhiêu gam sắt?
0,5-1 g
1-3 g
3-4 g
5-10 g
Trong các dạng thù hình của phosphor, dạng nào hoạt động nhất?
trắng
đen
đỏ
khả năng hoạt động như nhau
Khí nào được dùng làm môi trường trơ trong ống tiêm và trong đồ bao gói để bảo quản dược chất?
N2O
N2O5
NO2
N2
Khí nào được dùng gây mê phẫu thuật trong thời gian ngắn?
N2
N2O, NO
NO2, N2
NO, NO2
Phân tử khí nào của Nitrogen được sinh tổng hợp trong mọi tổ chức và tế bào của các cơ thể sống, có vai trò phi thường và rộng lớn trong hệ thống sinh học (truyền tin trên hệ thần kinh, tác động lên quá trình đông máu, kiểm soát huyết áp, tiêu diệt tế bào ung thư, …)?
NO2
N2O
N2
NO
Phần lớn nguyên tố Phosphor nằm ở dạng nào trong cơ thể?
calci phosphate trong xương, răng
phospholipid trong màng tế bào
phân tử ATP giàu năng lượng
trong thành phần của DNA, RNA
Phosphor hiện diện trong các chất nào trong cơ thể sống?
phospholipid, ATP, acid nucleic
phospholipid, ATP, acid nucleic, enzyme
phospholipid, ATP, acid nucleic, hệ đệm phosphate
phospholipid, ATP, acid nucleic, enzyme, hệ đệm
Flour có vai trò gì trong cơ thể?
Giúp hình thành tế bào xương, xen kẽ vào phần xốp để xương thêm cứng, răng thêm chắc.
Giúp ức chế vi khuẩn làm hại men răng
Giúp hình thành tế bào xương, xen kẽ vào phần xốp để xương thêm cứng, răng thêm chắc; giúp ức chế vi khuẩn làm hại men răng
Giúp ức chế vi khuẩn làm hại men răng, hoạt hóa tế bào thần kinh
Lượng Iode có trong cơ thể con người là bao nhiêu?
20-25 mg
15-20 mg
25–30 mg
10-15 mg
Nhu cầu Iode hàng ngày của con người là bao nhiêu?
0,1 - 0,2 mg
0,2 - 0,3 mg
0,05 - 0,1 mg
0,15 - 0,2 mg
30% lượng Iode của cơ thể tập trung ở đâu?
Tuyến giáp
gan
máu
Tuyến tủy thượng thận
Loại liên kết nào phổ biến và quan trọng nhất trong các hợp chất hữu cơ?
liên kết cộng hóa trị
liên kết hydro
liên kết cho nhận
liên kết dị cực
Chọn từ hoặc cụm từ điền vào chỗ trống trong phát biểu sau. “Đồng phân là những chất có cùng …… nhưng khác nhau về …… nên có tính chất vật lý và hóa học khác nhau.”
công thức phân tử, công thức cấu tạo
công thức cấu tạo, công thức phân tử
công thức đơn giản, công thức cấu tạo
công thức tổng quát, công thức phân tử
“Hiệu ứng cảm ứng là sự dịch chuyển ……… dọc theo mạch liên kết sigma trong phân tử gây ra bởi sự chênh lệch về độ âm điện”. Cụm từ còn thiếu trong phát biểu trên?
mật độ proton
mật độ neutron
nguyên tử carbon
mật độ electron
Hiệu ứng cảm ứng được ký hiệu bằng chữ cái nào sau đây?
C
D
I
E
Trong liên kết sigma của liên kết C-H thì nguyên tử H có hiệu ứng cảm ứng I bằng bao nhiêu?
0
1
2
-1
Nguyên tử hay nhóm nguyên tử có độ âm điên lớn hơn nguyên tử H sẽ gây ra hiệu ứng gì?
hiệu ứng cảm ứng âm - I
hiệu ứng cảm ứng dương + I
hiệu ứng liên hợp dương + C
hiệu ứng liên hợp âm - C
Nguyên tử hay nhóm nguyên tử có độ âm điên nhỏ hơn nguyên tử H sẽ gây ra hiệu ứng gì?
hiệu ứng cảm ứng âm - I
hiệu ứng cảm ứng dương + I
hiệu ứng liên hợp dương + C
hiệu ứng liên hợp âm - C
“Hệ thống liên hợp là một hệ thống mà trong đó ………… hoặc có chứa nguyên tử có cặp electron p tự do liên kết trực tiếp với nguyên tử có liên kết bội”. Hãy điền từ hoặc cụm từ còn thiếu trong phát biểu trên?
các liên kết đôi xen kẽ với các liên kết ba
các liên kết bội luân phiên với các liên kết đơn
các liên kết sigma xen kẽ với các liên kết pi
các liên kết đôi luân phiên với các liên kết đơn
Có mấy kiểu cắt đứt liên kết hóa học?
1
2
3
4
Khi liên kết bị cắt đứt, cặp electron được chia đôi. Trên mỗi tiểu phân mang một electron tự do. Các tiểu phân này được gọi là gì?
ion dương
ion âm
gốc tự do
gốc ion
Khi liên kết bị cắt đứt, các electron liên kết thuộc về một trong hai tiểu phân. Hai tiểu phân này có tên gọi là gì?
ion dương và ion âm
carbocation và carbanion
gốc dương và gốc âm
carbo dương và carbo âm
Dựa theo sự phân cắt liên kết, các phản ứng hóa học được chia thành mấy loại?
3
2
1
4
Dựa theo kết quả (hướng) phản ứng, các phản ứng hóa học được chia thành mấy loại?
3
2
4
5
Dựa theo sự phân cắt liên kết, các phản ứng hóa học được chia thành mấy loại?
3
2
1
4
Ký hiệu của phản ứng thế là gì?
A
S
T
E
Ký hiệu của phản ứng cộng là gì?
A
S
T
E
Ký hiệu của phản ứng tách là gì?
A
S
T
E
Phản ứng nào sau đây là phản ứng thế?
halogen hóa, hydro hóa, sulfonic hóa, ester hóa
halogen hóa, nitro hóa, sulfonic hóa, alkyl/ aryl/ acyl hóa
halogen hóa, dehydro hóa, sulfonic hóa, alkyl/ aryl/ acyl hóa
halogen hóa, nitro hóa, decarbonyl hóa, hydrat hóa
Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của alkane?
CnH2n (n lớn hơn hoặc bằng 3)
CnH2n-6 (n lớn hơn hoặc bằng 6)
CnH2n-2 (n lớn hơn hoặc bằng 2)
CnH2n+2 (n lớn hơn hoặc bằng 1)
Các alkane được gọi tên như thế nào theo hệ thống IUPAC?
Số chỉ vị trí nhánh-tên nhánh + tên mạch chính + AN
Tên nhánh-số chỉ vị trí nhánh-tên mạch chính + AN
Tên mạch chính-số chỉ vị trí nhánh-tên nhánh + AN
Số chỉ vị trí mạch nhánh-tên nhánh + tên mạch chính
Khả năng phản ứng của halogen với alkane được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây?
F2 < Cl2 < Br2 < I2
F2 < Br2 < Cl2 < I2
F2 > Br2 > Cl2 > I2
F2 > Cl2 > Br2 > I2
Cracking alkane thu được sản phẩm gì?
C và H2O
C và H2
CxH2x và CxH2x+2
CxH2x và CyH2y+2
Công thức tổng quát của alkene là gì?
CnH2n (n lớn hơn hoặc bằng 3)
CnH2n-6 (n lớn hơn hoặc bằng 6)
CnH2n-2 (n lớn hơn hoặc bằng 2)
CnH2n (n lớn hơn hoặc bằng 2)
Đặc điểm nào sau đây là của alkene?
no mạch hở
no mạch vòng
không no mạch hở, có 1 liên kết đôi giữa 2 nguyên tử C
không no mạch hở, có 1 liên kết ba giữa 2 nguyên tử C
Alkene được gọi tên như thế nào trong hệ thống IUPAC?
Tên alkane tương ứng, thay đuôi AN bằng đuôi EN
Số chỉ vị trí nhánh-tên nhánh + tên mạch chính-số chỉ vị trí nối đôi-EN
Số chỉ vị trí nhánh-tên nhánh + tên mạch chính-số chỉ vị trí nối đôi
Tên mạch nhánh-số chỉ vị trí nhánh-tên mạch chính-số chỉ vị trí nối đôi-EN
Ethylen có công thức phân tử là gì?
C2H4
C2H6
C3H6
C3H8
Quy tắc Markonikov: “Khi một tác nhân bất đối xứng cộng với một alkene bất đối xứng thì …… của tác nhân sẽ tấn công vào nguyên tử C của nối đôi ……, còn phần âm sẽ tấn công vào nguyên tử C còn lại của nối đôi.”
phần dương; có chứa nhiều nguyên tử H hơn
phần dương; có chứa ít nguyên tử H hơn
Nguyên tử H; có chứa nhiều nguyên tử H hơn
Gốc acid; có chứa nhiều nguyên tử H hơn
Thế nào là alkyne?
Là hydrocarbon không no, mạch hở, trong phân tử có chứa một liên kết ba giữa 2 nguyên tử C
Là hydrocarbon không no, mạch hở, trong phân tử có chứa một liên kết ba và một liên kết đôi giữa hai nguyên tử C
Là hydrocarbon không no, mạch vòng, trên vòng có chứa một liên kết đôi
Là hydrocarbon không no, mạch vòng, trên vòng có chứa hai liên kết đôi
Công thức tổng quát của alkyne là gì?
CnH2n+2 (n lớn hơn hoặc bằng 1)
CnH2n (n lớn hơn hoặc bằng 2)
CnH2n-2 (n lớn hơn hoặc bằng 2)
CnH2n-6 (n lớn hơn hoặc bằng 6)
Trong các chất sau, chất nào là acetylene?
C2H2
C6H6
C2H6
C2H4
Trong phân tử acetylene, liên kết ba giữa 2 carbon gồm các liên kết nào?
1 liên kết pi và 2 liên kết sigma
2 liên kết pi và 1 liên kết sigma
3 liên kết pi
3 liên kết sigma
Chất nào sau đây thuộc họ alkyne?
C2H4, C3H6, C4H6
C2H2, C3H8, C4H6
C2H2, C3H4, C4H6
C2H4, C3H8, C4H6
Phản ứng đặc trưng của alkyne có nối ba đầu mạch là phản ứng nào?
Phản ứng cộng
Phản ứng trùng hợp
Phản ứng thế
Phản ứng oxy hóa không hoàn toàn
Thế nào là hydrocarbon thơm?
Là những hydrocarbon mà trong phân tử có chứa một vòng 6 cạnh và một liên kết đôi
Là những hydrocarbon mà trong phân tử có chứa vòng một hoặc nhiều vòng 6 cạnh và một liên kết đôi trên vòng
Là những hydrocarbon mà trong phân tử có chứa vòng thơm (vòng benzene)
Là những hydrocarbon mà trong phân tử có chứa một vòng thơm và một liên kết ba
Công thức tổng quát của hydrocarbon thơm là gì?
CnH2n (n lớn hơn hoặc bằng 2)
CnH2n-6 (n lớn hơn hoặc bằng 6)
CnH2n-3 (n lớn hơn hoặc bằng 3)
CnH2n-2 (n lớn hơn hoặc bằng 3)
Dãy các chất nào sau đây là chỉ gồm các hydrocarbon thơm?
C3H4; C6H12
C6H12; C7H8
C6H6; C7H8
C5H10; C6H6
C6H5CH3 có tên gọi là gì?
benzene
toluene
styrene
aniline
Hydrocarbon thơm được gọi tên như thế nào theo hệ thống IUPAC?
tên vòng-số chỉ vị trí nối đôi-benzene
số chỉ vị trí các nhóm alkyl-tên gốc alkyl + benzene
tên gốc alkyl + benzene
số chỉ vị trí các nhóm alkyl-benzene
Dẫn xuất halogen được gọi tên như thế nào theo hệ thống danh pháp IUPAC?
số chỉ vị trí nhánh-tên nhánh-số chỉ vị trí halogen-tên halogen + tên gốc hydrocarbon
số chỉ vị trí halogen-tên halogen-số chỉ vị trí nhánh-tên nhánh + tên hydrocarbon tương ứng
số chỉ vị trí halogen-tên halogen + tên hydrocarbon
số chỉ vị trí nhánh-tên nhánh-số chỉ vị trí halogen-tên halogen + tên hydrocarbon
Tên gốc - chức của dẫn xuất halogen CH3Cl là gì?
methyl chloride
phenyl chloride
ethyl chloride
propyl chloride
Tên gọi thông thường của hợp chất CHCl3 là gì?
methyl chloride
trichloromethane.
chloroform
propyl chloride
Hợp chất trichlormethane có công thức cấu tạo là gì?
CHCl3
CCl4
CH2Cl2
CH3Cl
Công thức tổng quát của alcohol no, đơn chức, mạch hở là gì?
CnH2n-1OH (n lớn hơn hoặc bằng 3)
CnH2n+2OH (n lớn hơn hoặc bằng 1)
CnH2n+1O (n lớn hơn hoặc bằng 1)
CnH2n+1OH (n lớn hơn hoặc bằng 1)
Alcol thơm là alcol mà gốc hydrocarbon có đặc điểm như thế nào?
gốc hydrocarbon no mạch hở
gốc hydrocarbon không no mạch hở
gốc hydrocarbon no mạch vòng
gốc hydrocarbon thơm
Thế nào là bậc của alcol?
bậc cao nhất của nguyên tử carbo trong phân tử
bậc của nguyên tử carbon mà nhóm –OH gắn vào
số nhóm chức có trong phân tử
số nguyên tử carbon có trong phân tử alcol
Tên thay thế của C2H5OH là gì?
ethyl alcohol
methyl alcohol.
ethanol.
methanol.
Công thức phân tử ethanol là gì?
C2H4O2
C2H4O
C2H6
C2H6O
Chất nào sau đây được dùng làm tá dược bôi trơn, mềm da, có trong kem đánh răng và thuốc trị các vết bỏng?
C2H5OH
C3H5(OH)3
CH3COOH
HCHO
Chất nào tham gia vào thành phần chất béo trong cơ thể?
ethylene glycol
glycerol
alcol ethylic
trinitroglycerol
Glycerin dùng để điều chế sản phẩm nào sau đây?
trinitroglycerin dùng làm thuốc chữa đau thắt ngực
trinitroglycerin dùng làm thuốc chữa viêm đường tiết niệu
nitroglycerin dùng làm thuốc chữa đau thắt ngực
tricloroglycerin dùng làm thuốc chữa đau thắt ngực
Nhóm -OH gắn trực tiếp trên vòng benzene cho ta loại hợp chất nào sau đây?
alcol
alcol thơm
aldehyd
phenol
Liên kết -O-H của phenol phân cực mạnh hơn so với alcohol do nguyên nhân nào?
Ảnh hưởng của vòng benzene
Phân tử khối lớn hơn
Các nguyên tử carbon có độ âm điện lớn hơn nguyên tử oxygen
Không rõ lý do
Trong phản ứng thế với phenol, nhóm thế sẽ thế nguyên tử H ở vị trí nào trên vòng benzene?
ortho
para
meta
ortho, para
Phenol có ứng dụng gì?
Sản xuất mỹ phẩm
Làm chất bảo quản thực phẩm
Kích thích hoa quả chín
Sản xuất sulfuric acid
Hợp chất C6H5OH có tên gọi là gì?
benzene
alcohol benzylic
alcohol ethylic
phenol
Công thức tổng quát của aldehyde no, mạch hở, đơn chức là gì?
CnH2nO (n lớn hơn hoặc bằng 1)
CnH2n-2O (n lớn hơn hoặc bẳng 2)
CnH2n-4O (n ớn hơn hoặc bẳng 2)
CnH2n+2O (n lớn hơn 0)
Formaldehyde HCHO còn có tên gọi là gì?
methanal
ethanal
aldehyd formic
methanal hay aldehyd formic
Hãy chỉ ra công thức cấu tạo thu gọn của acetaldehyde?
CH3COOH
CH3CH2OH
CH3CHO
CH3CH2CHO
Formalin hay formol được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng, ... Formalin là chất nào?
dung dịch rất loãng của formic aldehyde
dung dịch acetaldehyde khoảng 40%
dung dịch 37-40% fomaldehyde trong nước
tên gọi của HCHO
Tên nào sau đây là tên gọi quốc tế của acid formic HCOOH?
acid methanoic
acid etanoic
acid propenoic
acid methan-1-oic
Công thức nào sau đây là công thức hóa học của acid acetic?
CH3CH2COOH
CH3CH(CH3)COOH
CH3COOH
CH3CH2CH2COOH
Giấm ăn là dung dịch acid acetic có nồng độ như thế nào?
2% → 5%
5 → 9%
9 → 12%
12 → 15%
Tên gọi nào là của hợp chất HOOC-COOH?
acid benzoic
acid oxalic
acid propanoic
acid butylic
Trong ngành dược, acid citric được dùng để làm gì?
tổng hợp chất điều vị
làm giấm ăn
tổng hợp vitamin C
điều chế syro, các dược phẩm giúp tiêu hóa
Thuốc giảm đau được điều chế từ nguyên liệu nào?
methyl choloride, acid salicylic
methyl chloride, acid salicylat
methanol, acid salicylic
methanol, acid salicylat
“Amine là hợp chất khi thay thế một hay nhiều nguyên tử hydro trong phân tử NH3 ……”. Hoàn thành phát biểu trên.
bằng một hay nhiều gốc NH2
bằng một hay nhiều gốc hydrocarbon
bằng một hay nhiều gốc Cl
bằng một hay nhiều gốc ankyl
Amine no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là gì?
CnH2nN
CnH2n+1N
CnH2n+3N
CnH2n+2N
Dị vòng trong hợp chất acid ascorbic có tên gọi là gì?
Thiophene
Furan
pyran
Oxazol
Hoạt chất có chứa vòng furan được dùng để giảm viêm, sưng, cứng và đau liên quan đến viêm khớp dạng thấp có tên gọi thông thường là gì?
Tenoxicam
Tenocam
Feroxicam
Fexicam
Bộ khung porphin trong phân tử hem được cấu tạo từ mấy vòng pyrol?
2
3
4
1
Chlorophin (diệp lục tố) là hợp chất phức của porphirin với ion nào?
Fe
Ca
Mg
Zn
Vitamin nào sau đây trong cấu tạo có chứa nhóm thiophen?
vitamin H
vitamin A
vitamin B1
vitamin K
Quinin là hợp chất được dùng làm thuốc điều trị bệnh gì?
ho lao
sốt xuất huyết
cao huyết áp
sốt rét
Hợp chất hình thành do sự ngưng tụ của vòng thiazol với vòng beta-lactam thuộc nhóm thuốc nào?
penicillin
amoxicillin
thiamin
acetylcysteine
Ergosterol C28H44O là chất nào sau đây?
Tiền vitamin A
Vitamin D
Vitamin A
Vitamin K
Trong hợp chất trytophan có chứa bộ khung dị vòng nào?
Pyrol
Indol
Pyrimidine
Pyridyne
Vitamin B6 có tên gọi khác là gì?
piridoxim
pirimidin
pyridazol
pyrolidine
Acid amin nào có chứa vòng imidazol?
histamine
histidine
leucine
arginine
Các chất nào sau đây thuộc nhóm polysacchride thuần?
tinh bột, cellulose, glycogen, dextran
cellulose, glycogen, dextran, glucose
tinh bột, cellulose, fructose, lactose
tinh bột, glycogen, dextran, maltose
Đường lactose có trong chất nào sau đây?
mầm lúa
sữa người và động vật
mía, củ cải đường
nho
Thành phần của tinh bột bao gồm chất gì?
10 - 25 % alpha-amylose và 75 - 85 % amylopectin
10 - 15 % alpha-amylose và 75 - 90 % amylopectin
15 - 25 % alpha-amylose và 75 - 85 % amylopectin
25 - 35 % alpha-amylose và 65 - 75 % amylopectin
Glycogen được tìm thấy nhiều nhất ở đâu trong cơ thể?
phổi
gan, cơ xương
thận
não
Glycosaminglycan nào sau đây có khả năng ức chế quá trình đông máu, dùng để trị nghẽn mạch do huyết khối?
Acid hyaluronic
Chondroitin sulfate
Heparin
Keratan sulfate
Loại lipid nào sau đây là lipid thuần?
glycerophospholipid
sphingolipid
lipoprotein
cerid
Trong thành phần lipid nào sau đây có chứa cholin?
Lecithin
Cephalin
Cardiolipin
Phosphatidylserin
Cholesterol thuộc loại alcol nào?
Acid alcol
Acid bậc cao
amino alcol
sterol
Sterid là ester của các chất nào?
acid béo với amino alcol
acid béo chuỗi dài với glycerol
acid béo với alcol sterol
acid béo với alcol bậc cao
Lecithin được tìm thấy nhiều ở đâu?
các loại gạo
các loại đậu
tế bào gan, não, lòng đỏ trứng
máu
Có bao nhiêu loại acid amine tham gia vào cấu trúc protein?
25
50
30
20
Acid amine trung tính là những acid amine như thế nào?
có số nhóm -COOH bằng số nhóm –NH2
có số nhóm -COOH ít hơn số nhóm –NH2
có số nhóm -COOH nhiều hơn số nhóm –NH2
không có nhóm -COOH
Acid amine acid là những acid amine như thế nào?
có số nhóm -COOH bằng số nhóm –NH2
có số nhóm -COOH ít hơn số nhóm –NH2
có số nhóm -COOH nhiều hơn số nhóm –NH2
không có nhóm -COOH
Acid amine base là những acid amine như thế nào?
có số nhóm -COOH bằng số nhóm –NH2
có số nhóm -COOH ít hơn số nhóm –NH2
có số nhóm -COOH nhiều hơn số nhóm –NH2
không có nhóm -COOH
Protein nào sau đây có chức năng vận chuyển?
myosin
hemoglobin
actin
immunoglobin
Protein nào sau đây có chức năng miễn dịch?
myosin
hemoglobin
lipoprotein
immunoglobin
Tên gọi hóa học của phân tử adenin là gì?
6-amino purin
6-oxy-2-amino purin
2,6-dioxy pyrimidin
2-oxy-6-amino pyrimidin
Tên gọi hóa học của phân tử guanin là gì?
6-amino purin
2-amino-6-oxy purin
2,6-dioxy pyrimidin
2-oxy-6-amino pyrimidin
Tên gọi hóa học của phân tử cytosin là gì?
6-amino purin
6-oxy-2-amino purin
2,6-dioxy pyrimidin
2-oxy-4-amino pyrimidin
Tên gọi hóa học của phân tử thymin là gì?
6-amino purin
6-oxy-2-amino purin
5-methyl uracil
2-oxy-6-amino pyrimidin
Hormone nào của tuyến giáp có chứa 65% Iod?
thyroxine
Hormone nào của tuyến giáp có chứa 65% Iod?
adrenalin
triiodothyronine
Trong cấu trúc của phân tử Adrenaline có chứa khung nào?
phenylethylamine
pyrrolidine
pyridine
quinoline
Phát biểu nào sau đây đúng?
Hai chất có số đương lượng gam bằng nhau thì tác dụng vừa đủ với nhau.
Hai chất có đương lượng gam bằng nhau thì tác dụng vừa đủ với nhau.
Hai dung dịch có nồng độ đương lượng bằng nhau thì chúng tác dụng với nhau theo những số mol bằng nhau.
Hai dung dịch có nồng độ đương lượng khác nhau thì chúng tác dụng với nhau theo những thể tích tỉ lệ thuận với nồng độ.
Độ tan của một chất được xác định bằng cách nào sau đây?
Số gam chất tan có trong 100 ml dung dịch hoặc số ml chất khí hòa tan trong 100 ml dung dịch
số gam chất tan có trong 100 g dung dịch hoặc số ml chất khí hòa tan trong 100 ml dung môi.
số gam chất tan có trong 100 g dung môi hoặc số ml chất khí hòa tan trong 100 ml dung môi.
số gam chất tan có trong 100 g dung môi hoặc số ml chất khí hòa tan trong 100 ml dung dịch.
Muối tạo từ acid mạnh và base mạnh tạo dung dịch có môi trường nào sau đây?
trung tính
basr mạnh
acid yếu
base yếu
Muối tạo từ acid mạnh và base yếu tạo dung dịch có môi trường nào sau đây?
trung tính
base mạnh
acid yếu
base yếu
Muối tạo từ acid yếu và base mạnh tạo dung dịch có môi trường nào sau đây?
trunh tính
base mạnh
acid yếu
base yếu
Đặc điểm nào sau đây là của dung dịch đệm?
Có khả năng thay đổi pH nhanh chóng
Giữ pH ổn định khi thêm acid hoặc base
Chỉ chứa nước
Không có ion
Hemoglobin của máu là phức của ion nào sau đây?
Fe2+
Fe3+
Mg2+
Ca2+
Chlorophil là phức của ion nào sau đây?
Fe2+
Fe3+
Mg2+
Ca2+
Hãy chọn phát biểu đúng về dung dịch NaCl 0,9%.
Trong 100 ml dung dịch NaCl ở điều kiện bình thường có chứa 9 g NaCl nguyên chất.
Trong 100 ml dung dịch NaCl ở điều kiện bình thường có chứa 0,9 g NaCl nguyên chất.
Trong 100 ml nước ở điều kiện bình thường có chứa 0,9 g NaCl nguyên chất.
Trong 1000 ml nước ở điều kiện bình thường có chứa 9 g NaCl nguyên chất.
Hãy chọn phát biểu đúng về dung dịch NaOH 0,1 N.
Trong 100 ml dung dịch NaOH ở điều kiện bình thường có chứa 4 g NaOH nguyên chất.
Trong 1000 ml dung dịch NaOH ở điều kiện bình thường có chứa 0,1 đương lượng gam hay 4 g NaOH nguyên chất.
Trong 100 ml nước ở điều kiện bình thường có chứa 4 g NaOH nguyên chất.
Trong 1000 ml nước ở điều kiện bình thường có chứa 0,1 đương lượng gam NaOH nguyên chất.
Chọn phát biểu đúng?
10 ml dung dịch AgNO3 0,1 N tác dụng vừa đủ với 10 ml dung dịch NaCl 0,1 N.
10 ml dung dịch AgNO3 0,1 N tác dụng vừa đủ với 10 ml dung dịch NaCl 0,05 N.
20 ml dung dịch AgNO3 0,1 N tác dụng vừa đủ với 10 ml dung dịch NaCl 0,1 N
10 ml dung dịch AgNO3 0,1 N tác dụng vừa đủ với 20 ml dung dịch NaCl 0,1 N
Muối nào sau đây không tan trong nước?
Na2S
kCl
K2CO3
HgS
Muối nào say đây tan trong nước?
Cu3(PO4
AlPO4
Na3PO4
Ag3PO4
Base nào sau đây là base không tan?
Cu(OH)2
Ca(OH)2
Ba(OH
NaOH
Chọn kết luận đúng.
Muối clorua đều là muối tan.
Muối sắt là muối tan.
Muối của kim loại kiềm đều là muối tan.
BaSO4 là muối tan.
Dãy nào gồm các chất đều là chất điện li mạnh?
KOH, NaCl, H2CO3
Na2S, Mg(OH)2, HCl
HClO, NaNO3, Ca(OH)3
HCl, Fe(NO3)3, Ba(OH)2
Trong phức K2[HgI4], thành phần nào được gọi là cầu nội?
[HgI4]2-
K+
Hg
I
Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất tan và điện li mạnh?
HNO3, Cu(NO3)2, Ca3(PO4)2, H3PO4
H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2
CaCl2, CuSO4, CaSO4, HNO3
KCl, H2SO4, H2O, CaCl2
Khi thêm acid vào dung dịch đệm, pH sẽ thay đổi như thế nào?
tăng
giảm
không thay đổi nhiều
thay đổi đột ngột
