wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoá hữu cơ

Total questions: 179

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Thế nào là nồng độ % theo khối lượng - thể tích?

a)

Là số gam chất tan có trong 100 ml dung dịch

b)

Là số gam chất tan có trong 1000 ml dung dịch

c)

Là số gam chất tan có trong 1000 ml dung môi

d)

Là số gam chất tan có trong 100 ml dung môi

2.

Thế nào là nồng độ mol/l?

a)

Là số mol chất tan có trong 100 ml dung dịch.

b)

Là số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch.

c)

Là số mol chất tan có trong 100 ml dung môi.

d)

Là số mol chất tan có trong 1 lít dung môi.

3.

Thế nào là nồng độ đương lượng?

a)

Là số đương lượng gam chất tan có trong 100 ml dung dịch.

b)

Là số gam chất tan có trong 1000 ml dung môi.

c)

Là số đương lượng gam chất tan có trong 1000 ml dung môi

d)

Là số đương lượng gam chất tan có trong 1000 ml dung dịch.

4.

Trong công thức xác định đương lượng gam E của một acid, giá trị của đại lượng n được xác định như thế nào?

a)

Là số ion H+ của một phân tử acid tham gia phản ứng.

b)

Là số ion H+ tham gia một phản ứng hóa học.

c)

Là số ion H+ có trong 1 phân tử acid đó.

d)

Là số ion H+ một phân tử acid nhận.

5.

Trong công thức xác định đương lượng gam E của một base, giá trị của đại lượng n được xác định như thế nào?

a)

Là số ion OH- tham gia phản ứng hóa học.

b)

Là số ion OH- có trong 1 phân tử base đó.

c)

Là số ion OH- của một phân tử base tham gia phản ứng.

d)

Là số ion OH- một phân tử base nhận.

6.

Trong công thức xác định đương lượng gam E của một muối, giá trị của đại lượng n được xác định như thế nào?

a)

Là số tổng số điện tích của nguyên tử kim loại của một phân tử muối tham gia phản ứng hóa học.

b)

Là số điện tích của nguyên tử kim loại của một phân tử muối tham gia phản ứng.

c)

Là số nguyên tử kim loại của 1 phân tử muối đó.

d)

Là số nguyên tử kim loại của một phân tử muối tham gia phản ứng.

7.

Trong công thức xác định đương lượng gam E của một chất oxy hóa, giá trị của đại lượng n được xác định như thế nào?

a)

Là số electron mà một phân tử chất oxy hóa nhường trong một phản ứng hóa học.

b)

Là số electron mà một phân tử chất oxy hóa nhận trong một phản ứng hóa học.

c)

Là số oxy hóa của chất oxy hóa tham gia phản ứng hóa học.

d)

Là số tổng số electron tham gia trao đổi trong phản ứng oxy hóa khử.

8.

Trong công thức xác định đương lượng gam E của một chất khử, giá trị của đại lượng n được xác định như thế nào?

a)

Là số electron mà một phân tử chất khử nhường trong một phản ứng hóa học.

b)

Là số electron mà một phân tử chất khử nhận trong một phản ứng hóa học.

c)

Là số oxy hóa của chất khử tham gia phản ứng hóa học.

d)

Là số tổng số electron tham gia trao đổi trong phản ứng oxy hóa khử.

9.

Thế nào là chất điện ly mạnh?

a)

Là những chất có khả năng phân ly hoàn toàn thành các ion trong dung dịch

b)

Là những chất có khả năng phân ly một phần thành các ion trong dung dịch

c)

Là những chất không có khả năng phân ly trong dung dịch tạo thành các ion trong dung dịch.

d)

Là những chất có khả năng phân ly một nửa thành các ion trong dung dịch.

10.

pH của dung dịch acid có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

bằng 0

b)

bằng 7

c)

lớn hơn 7

d)

nhỏ hơn 7

11.

pH của dung dịch trung tính có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

bằng 0

b)

bằng 7

c)

lớn hơn 7

d)

nhỏ hơn 7

12.

pH của dung dịch base có giá trị bằng bao nhiêu

a)

bằng 0

b)

bằng 7

c)

lớn hơn 7

d)

nhỏ hơn 7

13.

Chọn từ/ cụm từ còn thiếu để hoàn thành phát biểu sau? “Dung dịch đệm là dung dịch có chứa đồng thời cả hai dạng acid và base liên hợp của chất điện ly yếu, có khả năng …… khi ta thêm vào một ít acid mạng hay base mạnh hay pha loãng.”

a)

giữ pH thay đổi không đáng kể

b)

giữ pH không đổi

c)

làm pH tăng nhanh

d)

làm pH giảm nhanh

14.

Hệ đệm acid gồm các chất nào?

a)

acid mạnh và muối của nó

b)

acid yếu và muối của nó

c)

base yếu và muối của nó

d)

base mạnh và muối của nó

15.

Thành phần của hệ đệm base là gì?

a)

acid mạnh và muối của nó

b)

acid yếu và muối của nó

c)

base yếu và muối của nó

d)

base mạnh và muối của nó

16.

Chọn từ hoặc cụm từ còn thiếu để hoàn thành định nghĩa sau: “Phức chất là những hợp chất hóa học mà phân tử chứa …… có khả năng tồn tại trong dung dịch cũng như tồn tại trong tinh thể, kết hợp với các ……”

a)

ion phức dương hoặc âm; ion trái dấu

b)

ion phức dương, ion âm

c)

ion kim loại, ion âm

d)

ion phức âm, ion dương

17.

Ion phức có tên gọi khác là gì?

a)

ion trung tâm

b)

cầu nội

c)

cầu ngoại

d)

phối tử

18.

Hãy chọn cụm từ thích hợp để hoàn chỉnh phát biểu “Phân tử là phần tử nhỏ nhất của một chất có khả năng tồn tại độc lập mà ……”

a)

hình dáng không đổi

b)

thành phần hóa học không đổi

c)

khối lượng không đổi

d)

vẫn giữ nguyên tính chất của chất đó

19.

Hoàn thành phát biểu “Độ âm điện của một nguyên tố là đại lượng đặc trưng cho khả năng …… về phía mình của nguyên tử của nguyên tố đó trong phân tử

a)

nhận cặp electron dùng chung

b)

hút cặp electtron dùng chung

c)

hút electron

d)

nhận electron

20.

Điều kiện để hình thành liên kết ion giữa 2 nguyên tử là gì?

a)

Hiệu số độ âm điện của 2 nguyên tử bằng 0

b)

Hiệu số độ âm điện của 2 nguyên tử bằng 2

c)

hiệu số độ âm điện của 2 nguyên tử nhỏ hơn 2

d)

Hiệu số độ âm điện của 2 nguyên tử lớn hơn hoặc bằng 2

21.

Hoàn thành định nghĩa về liên kết cộng hóa trị: “Liên kết cộng hóa trị là liên kết giữa hai nguyên tử ...”

a)

phi kim, được tạo thành do sự góp chung electron.

b)

khác nhau, được tạo thành do sự góp chung electron.

c)

được tạo thành do sự góp chung một hay nhiều electron.

d)

được tạo thành do sự cho nhận electron giữa chúng.

22.

Đại lượng nào của một nguyên tố đặc trưng cho khả năng hút cặp electron dùng chung về phía mình của nguyên tử của nguyên tố đó?

a)

độ dài liên kết

b)

góc liên kết

c)

độ âm điện

d)

năng lượng liên kết

23.

Đại lượng nào đặc trưng cho độ bền của liên kết hóa học?

a)

độ dài liên kết

b)

góc liên kết

c)

độ âm điện

d)

năng lượng liên kết

24.

Nguyên tử oxygen có mấy electron lớp ngoài cùng?

a)

2

b)

6

c)

8

d)

5

25.

Nguyên tử Oxygen có khả năng nào sau đây?

a)

nhường 1 electron

b)

nhận 2 electron

c)

nhường 2 electron

d)

nhận 1 electron

26.

Nhu cầu oxy ở người lớn bằng bao nhiêu?

a)

20 lít/ 1 giờ

b)

10 lít/ 1 giờ

c)

15 lít/ 1 giờ

d)

25 lít/ 1 giờ

27.

Kim loại phân nhóm chính nhóm I có bao nhiêu electron lớp ngoài cùng?

a)

1

b)

5

c)

2

d)

7

28.

Muối nào sau đây không tan?

a)

BaCO3, CaHCO3

b)

BaCO3, CaCl2

c)

BaCO3, CaSO4

d)

Ca(HCO3)2, CaCl2

29.

Mg2+ tham gia vào thành phần của chất nào trong cây xanh

a)

chlorophyll

b)

keratin

c)

cellulose

d)

glucosamine

30.

Mg2+ tồn tại chủ yếu trong cơ thể người ở các cơ quan nào?

a)

xương, răng

b)

máu

c)

não

d)

gan

31.

Vai trò của 2CaSO4.H2O trong y học là gì?

a)

bó bột trong chỉnh hình y học

b)

chất làm loãng trong các viên vi nang

c)

chất hút ẩm trong các viên thuốc

d)

làm thuốc bổ sung calci

32.

Nguyên tử nhóm IIIA có cấu hình chung là gì?

a)

ns2np1

b)

ns2np3

c)

ns2np2

d)

ns2np5

33.

Nguyên tử Al có thể nhường bao nhiêu electron?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

không thể nhường electron

34.

Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IB?

a)

Cu, Ag, Au

b)

Zn, Pb, Fe

c)

Cu, Ag, Fe

d)

Pb, Ag, Au

35.

Bệnh Wilson là bệnh di truyền do ion nào bị tích tụ trong gan và não, không được đào thải ra ngoài gây nên tình trạng ngộ độc dẫn đến phát sinh các bệnh về gan, thần kinh, tâm thần và dẫn đến tử vong?

a)

Cu2+

b)

Zn2+

c)

Mo3+

d)

Fe3+

36.

Hợp chất của Ag+ có tác dụng nào sau đây?

a)

tiệt trùng, diệt mầm bệnh tại chỗ

b)

cầm máu, tiệt trùng

c)

tiệt trùng, diệt mầm bệnh tại chỗ, cầm máu

d)

diệt mầm bệnh tại chỗ, cầm máu

37.

Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm IIB?

a)

Zn, Cu, Cd

b)

Zn, Cd, Hg

c)

Zn, Cd, Fe

d)

Al, Zn, Cd 

38.

Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IIB ở trạng thái lỏng khi ở nhiệt độ thường?

a)

Cu

b)

Cd

c)

Hg

d)

Ag

39.

Nhu cầu Zn mỗi ngày của một người trưởng thành là bao nhiêu?

a)

5-10 mg

b)

1-5 mg

c)

10-15 mg

d)

15-20 mg

40.

Triệu chứng có thể xuất hiện khi cơ thể thiếu kẽm là gì?

a)

Chán ăn, thay đổi vị giác, chậm sinh trưởng, keratin hóa các tổ chức

b)

Chán ăn, dễ viêm loét và chậm lành vết thương, keratin hóa các tổ chức

c)

Giảm khả năng sinh sản, dị dạng bào thai, dễ viêm loét và chậm lành vết thương

d)

Chán ăn, thay đổi vị giác, chậm sinh trưởng, giảm khả năng sinh sản, dị dạng bào thai, dễ viêm loét và chậm lành vết thương, keratin hóa các tổ chức

41.

Các nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm VIB?

a)

Cd, Mo

b)

Fe, Mo

c)

Cr, Mo

d)

Mo, Cu

42.

Hàm lượng Cr trong cơ thể con người có giá trị là bao nhiêu?

a)

0,1 mg/ 1kg thể trọng

b)

0,01 mg/ 1kg thể trọng

c)

0,2 mg/ 1kg thể trọng

d)

0,5 mg/ 1kg thể trọng

43.

Enzyme xathin oxydase có tác dụng điều hòa lượng acid uric trong cơ thể có chứa nguyên tố nào?

a)

Mo

b)

Mg

c)

Cu

d)

Al

44.

Khi cơ thể thừa Molybden dẫn đến nguy cơ mắc bệnh gì?

a)

Goutte

b)

Dowm

c)

Wilson

d)

crush

45.

Cấu hình electron của các nguyên tố nhóm VIIB là gì?

a)

(n-1)d10ns2

b)

(n-1)d10ns1

c)

(n-1)d5ns2

d)

(n-1)d5ns1

46.

Nguyên tố Mangan tập trung chủ yếu ở đâu trong cơ thể người?

a)

máu

b)

xương

c)

gan, thận

d)

xương, gan, thận

47.

Mangan có tham gia vào quá trình sinh lý nào?

a)

Cùng với Cu, Zn nằm ở trung tâm hoạt động của enzyme superoxidedimutase có trong ty thể của mọi tế bào để loại bỏ gốc tự do độc hại

b)

Làm chất dẫn cho một số hoạt chất trong quá trình phân ly glucose

c)

Là thành phần chính của hemoglobin

d)

Ngăn không cho cắt đứt liên kết disulfide trong các phân tử DNA

48.

Dãy các nguyên tố nào là các nguyên tố nhóm VIIIB?

a)

Fe, Co, Mn 

b)

Fe, Mn, Ni

c)

Co, Mn, Ni

d)

Fe, Co, Ni

49.

⅔ lượng sắt trong cơ thể tồn tại ở đâu?

a)

hemoglobin

b)

ferritin

c)

myoglobin

d)

cytocrom

50.

Cơ thể người trưởng thành chứa bao nhiêu gam sắt?

a)

0,5-1 g

b)

1-3 g

c)

3-4 g

d)

5-10 g

51.

Trong các dạng thù hình của phosphor, dạng nào hoạt động nhất?

a)

trắng

b)

đen

c)

đỏ

d)

khả năng hoạt động như nhau

52.

Khí nào được dùng làm môi trường trơ trong ống tiêm và trong đồ bao gói để bảo quản dược chất?

a)

N2O

b)

N2O5

c)

NO2

d)

N2

53.

Khí nào được dùng gây mê phẫu thuật trong thời gian ngắn?

a)

N2

b)

N2O, NO

c)

NO2, N2 

d)

NO, NO2

54.

Phân tử khí nào của Nitrogen được sinh tổng hợp trong mọi tổ chức và tế bào của các cơ thể sống, có vai trò phi thường và rộng lớn trong hệ thống sinh học (truyền tin trên hệ thần kinh, tác động lên quá trình đông máu, kiểm soát huyết áp, tiêu diệt tế bào ung thư, …)?

a)

NO2

b)

N2O

c)

N2

d)

NO

55.

Phần lớn nguyên tố Phosphor nằm ở dạng nào trong cơ thể?

a)

calci phosphate trong xương, răng

b)

phospholipid trong màng tế bào

c)

phân tử ATP giàu năng lượng

d)

trong thành phần của DNA, RNA

56.

Phosphor hiện diện trong các chất nào trong cơ thể sống?

a)

phospholipid, ATP, acid nucleic

b)

phospholipid, ATP, acid nucleic, enzyme

c)

phospholipid, ATP, acid nucleic, hệ đệm phosphate

d)

phospholipid, ATP, acid nucleic, enzyme, hệ đệm

57.

Flour có vai trò gì trong cơ thể?

a)

Giúp hình thành tế bào xương, xen kẽ vào phần xốp để xương thêm cứng, răng thêm chắc.

b)

Giúp ức chế vi khuẩn làm hại men răng

c)

Giúp hình thành tế bào xương, xen kẽ vào phần xốp để xương thêm cứng, răng thêm chắc; giúp ức chế vi khuẩn làm hại men răng

d)

Giúp ức chế vi khuẩn làm hại men răng, hoạt hóa tế bào thần kinh

58.

Lượng Iode có trong cơ thể con người là bao nhiêu?

a)

20-25 mg

b)

15-20 mg

c)

25–30 mg

d)

10-15 mg

59.

Nhu cầu Iode hàng ngày của con người là bao nhiêu?

a)

0,1 - 0,2 mg

b)

0,2 - 0,3 mg

c)

0,05 - 0,1 mg

d)

0,15 - 0,2 mg

60.

30% lượng Iode của cơ thể tập trung ở đâu?

a)

Tuyến giáp

b)

gan

c)

máu

d)

Tuyến tủy thượng thận

61.

Loại liên kết nào phổ biến và quan trọng nhất trong các hợp chất hữu cơ?

a)

liên kết cộng hóa trị

b)

liên kết hydro

c)

liên kết cho nhận

d)

liên kết dị cực

62.

Chọn từ hoặc cụm từ điền vào chỗ trống trong phát biểu sau. “Đồng phân là những chất có cùng …… nhưng khác nhau về …… nên có tính chất vật lý và hóa học khác nhau.”

a)

công thức phân tử, công thức cấu tạo

b)

công thức cấu tạo, công thức phân tử

c)

công thức đơn giản, công thức cấu tạo

d)

công thức tổng quát, công thức phân tử

63.

“Hiệu ứng cảm ứng là sự dịch chuyển ……… dọc theo mạch liên kết sigma trong phân tử gây ra bởi sự chênh lệch về độ âm điện”. Cụm từ còn thiếu trong phát biểu trên?

a)

mật độ proton 

b)

mật độ neutron

c)

nguyên tử carbon  

d)

mật độ electron

64.

Hiệu ứng cảm ứng được ký hiệu bằng chữ cái nào sau đây?

a)

C

b)

D

c)

I

d)

E

65.

Trong liên kết sigma của liên kết C-H thì nguyên tử H có hiệu ứng cảm ứng I bằng bao nhiêu?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

-1

66.

Nguyên tử hay nhóm nguyên tử có độ âm điên lớn hơn nguyên tử H sẽ gây ra hiệu ứng gì?

a)

hiệu ứng cảm ứng âm - I 

b)

hiệu ứng cảm ứng dương + I

c)

hiệu ứng liên hợp dương + C

d)

hiệu ứng liên hợp âm - C

67.

Nguyên tử hay nhóm nguyên tử có độ âm điên nhỏ hơn nguyên tử H sẽ gây ra hiệu ứng gì?

a)

hiệu ứng cảm ứng âm - I

b)

hiệu ứng cảm ứng dương + I

c)

hiệu ứng liên hợp dương + C

d)

hiệu ứng liên hợp âm - C

68.

“Hệ thống liên hợp là một hệ thống mà trong đó ………… hoặc có chứa nguyên tử có cặp electron p tự do liên kết trực tiếp với nguyên tử có liên kết bội”. Hãy điền từ hoặc cụm từ còn thiếu trong phát biểu trên?

a)

các liên kết đôi xen kẽ với các liên kết ba

b)

các liên kết bội luân phiên với các liên kết đơn

c)

các liên kết sigma xen kẽ với các liên kết pi

d)

các liên kết đôi luân phiên với các liên kết đơn

69.

Có mấy kiểu cắt đứt liên kết hóa học?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

70.

Khi liên kết bị cắt đứt, cặp electron được chia đôi. Trên mỗi tiểu phân mang một electron tự do. Các tiểu phân này được gọi là gì?

a)

ion dương

b)

ion âm

c)

gốc tự do

d)

gốc ion

71.

Khi liên kết bị cắt đứt, các electron liên kết thuộc về một trong hai tiểu phân. Hai tiểu phân này có tên gọi là gì?

a)

ion dương và ion âm  

b)

carbocation và carbanion

c)

gốc dương và gốc âm 

d)

carbo dương và carbo âm

72.

Dựa theo sự phân cắt liên kết, các phản ứng hóa học được chia thành mấy loại?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

73.

Dựa theo kết quả (hướng) phản ứng, các phản ứng hóa học được chia thành mấy loại?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

74.

Dựa theo sự phân cắt liên kết, các phản ứng hóa học được chia thành mấy loại?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

75.

Ký hiệu của phản ứng thế là gì?

a)

A

b)

S

c)

T

d)

E

76.

Ký hiệu của phản ứng cộng là gì?

a)

A

b)

S

c)

T

d)

E

77.

Ký hiệu của phản ứng tách là gì?

a)

A

b)

S

c)

T

d)

E

78.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thế?

a)

halogen hóa, hydro hóa, sulfonic hóa, ester hóa

b)

halogen hóa, nitro hóa, sulfonic hóa, alkyl/ aryl/ acyl hóa

c)

halogen hóa, dehydro hóa, sulfonic hóa, alkyl/ aryl/ acyl hóa

d)

halogen hóa, nitro hóa, decarbonyl hóa, hydrat hóa

79.

Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của alkane?

a)

CnH2n (n lớn hơn hoặc bằng 3)

b)

CnH2n-6 (n lớn hơn hoặc bằng 6)

c)

CnH2n-2 (n lớn hơn hoặc bằng 2)

d)

CnH2n+2 (n lớn hơn hoặc bằng 1)

80.

Các alkane được gọi tên như thế nào theo hệ thống IUPAC?

a)

Số chỉ vị trí nhánh-tên nhánh + tên mạch chính + AN

b)

Tên nhánh-số chỉ vị trí nhánh-tên mạch chính + AN

c)

Tên mạch chính-số chỉ vị trí nhánh-tên nhánh + AN

d)

Số chỉ vị trí mạch nhánh-tên nhánh + tên mạch chính

81.

Khả năng phản ứng của halogen với alkane được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây?

a)

F2 < Cl2 < Br2 < I2

b)

F2 < Br2 < Cl2 < I2

c)

F2 > Br2 > Cl2 > I2

d)

F2 > Cl2 > Br2 > I2

82.

Cracking alkane thu được sản phẩm gì?

a)

C và H2O

b)

C và H2

c)

CxH2x và CxH2x+2

d)

CxH2x và CyH2y+2 

83.

Công thức tổng quát của alkene là gì?

a)

CnH2n (n lớn hơn hoặc bằng 3)

b)

CnH2n-6 (n lớn hơn hoặc bằng 6)

c)

CnH2n-2 (n lớn hơn hoặc bằng 2)

d)

CnH2n (n lớn hơn hoặc bằng 2)

84.

Đặc điểm nào sau đây là của alkene?

a)

no mạch hở

b)

no mạch vòng

c)

không no mạch hở, có 1 liên kết đôi giữa 2 nguyên tử C

d)

không no mạch hở, có 1 liên kết ba giữa 2 nguyên tử C 

85.

Alkene được gọi tên như thế nào trong hệ thống IUPAC?

a)

Tên alkane tương ứng, thay đuôi AN bằng đuôi EN

b)

Số chỉ vị trí nhánh-tên nhánh + tên mạch chính-số chỉ vị trí nối đôi-EN

c)

Số chỉ vị trí nhánh-tên nhánh + tên mạch chính-số chỉ vị trí nối đôi

d)

Tên mạch nhánh-số chỉ vị trí nhánh-tên mạch chính-số chỉ vị trí nối đôi-EN

86.

Ethylen có công thức phân tử là gì?

a)

C2H4

b)

C2H6

c)

C3H6

d)

C3H8

87.

Quy tắc Markonikov: “Khi một tác nhân bất đối xứng cộng với một alkene bất đối xứng thì …… của tác nhân sẽ tấn công vào nguyên tử C của nối đôi ……, còn phần âm sẽ tấn công vào nguyên tử C còn lại của nối đôi.”

a)

phần dương; có chứa nhiều nguyên tử H hơn

b)

phần dương; có chứa ít nguyên tử H hơn

c)

Nguyên tử H; có chứa nhiều nguyên tử H hơn

d)

Gốc acid; có chứa nhiều nguyên tử H hơn

88.

Thế nào là alkyne?

a)

Là hydrocarbon không no, mạch hở, trong phân tử có chứa một liên kết ba giữa 2 nguyên tử C

b)

Là hydrocarbon không no, mạch hở, trong phân tử có chứa một liên kết ba và một liên kết đôi giữa hai nguyên tử C

c)

Là hydrocarbon không no, mạch vòng, trên vòng có chứa một liên kết đôi

d)

Là hydrocarbon không no, mạch vòng, trên vòng có chứa hai liên kết đôi

89.

Công thức tổng quát của alkyne là gì?

a)

CnH2n+2 (n lớn hơn hoặc bằng 1)

b)

CnH2n (n lớn hơn hoặc bằng 2)

c)

CnH2n-2 (n lớn hơn hoặc bằng 2)

d)

CnH2n-6 (n lớn hơn hoặc bằng 6)

90.

Trong các chất sau, chất nào là acetylene?

a)

C2H2

b)

C6H6

c)

C2H6

d)

C2H4

91.

Trong phân tử acetylene, liên kết ba giữa 2 carbon gồm các liên kết nào?

a)

1 liên kết pi và 2 liên kết sigma

b)

2 liên kết pi và 1 liên kết sigma

c)

3 liên kết pi

d)

3 liên kết sigma

92.

Chất nào sau đây thuộc họ alkyne?

a)

C2H4, C3H6, C4H6

b)

C2H2, C3H8, C4H6

c)

C2H2, C3H4, C4H6

d)

C2H4, C3H8, C4H6

93.

Phản ứng đặc trưng của alkyne có nối ba đầu mạch là phản ứng nào?

a)

Phản ứng cộng

b)

Phản ứng trùng hợp

c)

Phản ứng thế

d)

Phản ứng oxy hóa không hoàn toàn

94.

Thế nào là hydrocarbon thơm?

a)

Là những hydrocarbon mà trong phân tử có chứa một vòng 6 cạnh và một liên kết đôi

b)

Là những hydrocarbon mà trong phân tử có chứa vòng một hoặc nhiều vòng 6 cạnh và một liên kết đôi trên vòng

c)

Là những hydrocarbon mà trong phân tử có chứa vòng thơm (vòng benzene)

d)

Là những hydrocarbon mà trong phân tử có chứa một vòng thơm và một liên kết ba

95.

Công thức tổng quát của hydrocarbon thơm là gì?

a)

CnH2n (n lớn hơn hoặc bằng 2)

b)

CnH2n-6 (n lớn hơn hoặc bằng 6)

c)

CnH2n-3 (n lớn hơn hoặc bằng 3)

d)

CnH2n-2 (n lớn hơn hoặc bằng 3)

96.

Dãy các chất nào sau đây là chỉ gồm các hydrocarbon thơm?

a)

C3H4; C6H12

b)

C6H12; C7H8

c)

C6H6; C7H8

d)

C5H10; C6H6

97.

C6H5CH3 có tên gọi là gì?

a)

benzene

b)

toluene

c)

styrene

d)

aniline

98.

Hydrocarbon thơm được gọi tên như thế nào theo hệ thống IUPAC?

a)

tên vòng-số chỉ vị trí nối đôi-benzene

b)

số chỉ vị trí các nhóm alkyl-tên gốc alkyl + benzene

c)

tên gốc alkyl + benzene

d)

số chỉ vị trí các nhóm alkyl-benzene

99.

Dẫn xuất halogen được gọi tên như thế nào theo hệ thống danh pháp IUPAC?

a)

số chỉ vị trí nhánh-tên nhánh-số chỉ vị trí halogen-tên halogen + tên gốc hydrocarbon

b)

số chỉ vị trí halogen-tên halogen-số chỉ vị trí nhánh-tên nhánh + tên hydrocarbon tương ứng

c)

số chỉ vị trí halogen-tên halogen + tên hydrocarbon

d)

số chỉ vị trí nhánh-tên nhánh-số chỉ vị trí halogen-tên halogen + tên hydrocarbon

100.

Tên gốc - chức của dẫn xuất halogen CH3Cl là gì?

a)

methyl chloride

b)

phenyl chloride

c)

ethyl chloride

d)

propyl chloride

101.

Tên gọi thông thường của hợp chất CHCl3 là gì?

a)

methyl chloride

b)

trichloromethane.

c)

chloroform

d)

propyl chloride

102.

Hợp chất trichlormethane có công thức cấu tạo là gì?

a)

CHCl3

b)

CCl4

c)

CH2Cl2

d)

CH3Cl

103.

Công thức tổng quát của alcohol no, đơn chức, mạch hở là gì?

a)

CnH2n-1OH (n lớn hơn hoặc bằng 3)

b)

CnH2n+2OH (n lớn hơn hoặc bằng 1) 

c)

CnH2n+1O (n lớn hơn hoặc bằng 1)

d)

CnH2n+1OH (n lớn hơn hoặc bằng 1)

104.

Alcol thơm là alcol mà gốc hydrocarbon có đặc điểm như thế nào?

a)

gốc hydrocarbon no mạch hở 

b)

gốc hydrocarbon không no mạch hở

c)

gốc hydrocarbon no mạch vòng 

d)

gốc hydrocarbon thơm

105.

Thế nào là bậc của alcol?

a)

bậc cao nhất của nguyên tử carbo trong phân tử

b)

bậc của nguyên tử carbon mà nhóm –OH gắn vào

c)

số nhóm chức có trong phân tử   

d)

số nguyên tử carbon có trong phân tử alcol

106.

Tên thay thế của C2H5OH là gì?

a)

ethyl alcohol

b)

methyl alcohol.

c)

ethanol.

d)

methanol.

107.

Công thức phân tử ethanol là gì?

a)

C2H4O2

b)

C2H4O

c)

C2H6

d)

C2H6O

108.

Chất nào sau đây được dùng làm tá dược bôi trơn, mềm da, có trong kem đánh răng và thuốc trị các vết bỏng?

a)

C2H5OH

b)

C3H5(OH)3

c)

CH3COOH

d)

HCHO

109.

Chất nào tham gia vào thành phần chất béo trong cơ thể?

a)

ethylene glycol

b)

glycerol

c)

alcol ethylic

d)

trinitroglycerol

110.

Glycerin dùng để điều chế sản phẩm nào sau đây?

a)

trinitroglycerin dùng làm thuốc chữa đau thắt ngực

b)

trinitroglycerin dùng làm thuốc chữa viêm đường tiết niệu

c)

nitroglycerin dùng làm thuốc chữa đau thắt ngực

d)

tricloroglycerin dùng làm thuốc chữa đau thắt ngực

111.

Nhóm -OH gắn trực tiếp trên vòng benzene cho ta loại hợp chất nào sau đây?

a)

alcol

b)

alcol thơm

c)

aldehyd

d)

phenol

112.

Liên kết -O-H của phenol phân cực mạnh hơn so với alcohol do nguyên nhân nào?

a)

Ảnh hưởng của vòng benzene

b)

Phân tử khối lớn hơn

c)

Các nguyên tử carbon có độ âm điện lớn hơn nguyên tử oxygen

d)

Không rõ lý do

113.

Trong phản ứng thế với phenol, nhóm thế sẽ thế nguyên tử H ở vị trí nào trên vòng benzene?

a)

ortho

b)

para

c)

meta

d)

ortho, para

114.

Phenol có ứng dụng gì?

a)

Sản xuất mỹ phẩm

b)

Làm chất bảo quản thực phẩm

c)

Kích thích hoa quả chín

d)

Sản xuất sulfuric acid

115.

Hợp chất C6H5OH có tên gọi là gì?

a)

benzene

b)

alcohol benzylic

c)

alcohol ethylic

d)

phenol

116.

Công thức tổng quát của aldehyde no, mạch hở, đơn chức là gì?

a)

CnH2nO (n lớn hơn hoặc bằng 1)  

b)

CnH2n-2O (n lớn hơn hoặc bẳng 2)

c)

CnH2n-4O (n ớn hơn hoặc bẳng 2)

d)

CnH2n+2O (n lớn hơn 0)

117.

Formaldehyde HCHO còn có tên gọi là gì?

a)

methanal  

b)

ethanal

c)

aldehyd formic

d)

methanal hay aldehyd formic

118.

Hãy chỉ ra công thức cấu tạo thu gọn của acetaldehyde?

a)

CH3COOH

b)

CH3CH2OH

c)

CH3CHO

d)

CH3CH2CHO

119.

Formalin hay formol được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng, ... Formalin là chất nào?

a)

dung dịch rất loãng của formic aldehyde

b)

dung dịch acetaldehyde khoảng 40%

c)

dung dịch 37-40% fomaldehyde trong nước

d)

tên gọi của HCHO

120.

Tên nào sau đây là tên gọi quốc tế của acid formic HCOOH?

a)

acid methanoic

b)

acid etanoic 

c)

acid propenoic  

d)

acid methan-1-oic

121.

Công thức nào sau đây là công thức hóa học của acid acetic?

a)

CH3CH2COOH

b)

CH3CH(CH3)COOH

c)

CH3COOH

d)

CH3CH2CH2COOH

122.

Giấm ăn là dung dịch acid acetic có nồng độ như thế nào?

a)

2% → 5%

b)

5 → 9% 

c)

9 → 12% 

d)

12 → 15%

123.

Tên gọi nào là của hợp chất HOOC-COOH?

a)

acid benzoic

b)

acid oxalic 

c)

acid propanoic

d)

acid butylic

124.

Trong ngành dược, acid citric được dùng để làm gì?

a)

tổng hợp chất điều vị

b)

làm giấm ăn

c)

tổng hợp vitamin C  

d)

điều chế syro, các dược phẩm giúp tiêu hóa

125.

Thuốc giảm đau được điều chế từ nguyên liệu nào?

a)

methyl choloride, acid salicylic

b)

methyl chloride, acid salicylat

c)

methanol, acid salicylic

d)

methanol, acid salicylat

126.

“Amine là hợp chất khi thay thế một hay nhiều nguyên tử hydro trong phân tử NH3 ……”. Hoàn thành phát biểu trên.

a)

bằng một hay nhiều gốc NH2

b)

bằng một hay nhiều gốc hydrocarbon

c)

bằng một hay nhiều gốc Cl 

d)

bằng một hay nhiều gốc ankyl

127.

Amine no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là gì?

a)

CnH2nN

b)

CnH2n+1N

c)

CnH2n+3N

d)

CnH2n+2N

128.

Dị vòng trong hợp chất acid ascorbic có tên gọi là gì?

a)

Thiophene

b)

Furan

c)

pyran

d)

Oxazol

129.

Hoạt chất có chứa vòng furan được dùng để giảm viêm, sưng, cứng và đau liên quan đến viêm khớp dạng thấp có tên gọi thông thường là gì?

a)

Tenoxicam

b)

Tenocam

c)

Feroxicam

d)

Fexicam

130.

Bộ khung porphin trong phân tử hem được cấu tạo từ mấy vòng pyrol?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

131.

Chlorophin (diệp lục tố) là hợp chất phức của porphirin với ion nào?

a)

Fe

b)

Ca

c)

Mg

d)

Zn

132.

Vitamin nào sau đây trong cấu tạo có chứa nhóm thiophen?

a)

vitamin H 

b)

vitamin A

c)

vitamin B1

d)

vitamin K

133.

Quinin là hợp chất được dùng làm thuốc điều trị bệnh gì?

a)

ho lao

b)

sốt xuất huyết

c)

cao huyết áp

d)

sốt rét

134.

Hợp chất hình thành do sự ngưng tụ của vòng thiazol với vòng beta-lactam thuộc nhóm thuốc nào?

a)

penicillin

b)

amoxicillin

c)

thiamin

d)

acetylcysteine

135.

Ergosterol C28H44O là chất nào sau đây?

a)

Tiền vitamin A

b)

Vitamin D

c)

Vitamin A

d)

Vitamin K

136.

Trong hợp chất trytophan có chứa bộ khung dị vòng nào?

a)

Pyrol

b)

Indol

c)

Pyrimidine

d)

Pyridyne

137.

Vitamin B6 có tên gọi khác là gì?

a)

piridoxim

b)

pirimidin

c)

pyridazol

d)

pyrolidine

138.

Acid amin nào có chứa vòng imidazol?

a)

histamine

b)

histidine

c)

leucine

d)

arginine

139.

Các chất nào sau đây thuộc nhóm polysacchride thuần?

a)

tinh bột, cellulose, glycogen, dextran

b)

cellulose, glycogen, dextran, glucose

c)

tinh bột, cellulose, fructose, lactose

d)

tinh bột, glycogen, dextran, maltose

140.

Đường lactose có trong chất nào sau đây?

a)

mầm lúa

b)

sữa người và động vật

c)

mía, củ cải đường

d)

nho

141.

Thành phần của tinh bột bao gồm chất gì?

a)

10 - 25 % alpha-amylose và 75 - 85 % amylopectin

b)

10 - 15 % alpha-amylose và 75 - 90 % amylopectin

c)

15 - 25 % alpha-amylose và 75 - 85 % amylopectin

d)

25 - 35 % alpha-amylose và 65 - 75 % amylopectin

142.

Glycogen được tìm thấy nhiều nhất ở đâu trong cơ thể?

a)

phổi

b)

gan, cơ xương

c)

thận

d)

não

143.

Glycosaminglycan nào sau đây có khả năng ức chế quá trình đông máu, dùng để trị nghẽn mạch do huyết khối?

a)

Acid hyaluronic 

b)

Chondroitin sulfate

c)

Heparin

d)

Keratan sulfate

144.

Loại lipid nào sau đây là lipid thuần?

a)

glycerophospholipid 

b)

sphingolipid

c)

lipoprotein

d)

cerid

145.

Trong thành phần lipid nào sau đây có chứa cholin?

a)

Lecithin 

b)

Cephalin

c)

Cardiolipin

d)

Phosphatidylserin

146.

Cholesterol thuộc loại alcol nào?

a)

Acid alcol

b)

Acid bậc cao

c)

amino alcol

d)

sterol

147.

Sterid là ester của các chất nào?

a)

acid béo với amino alcol 

b)

acid béo chuỗi dài với glycerol

c)

acid béo với alcol sterol

d)

acid béo với alcol bậc cao

148.

Lecithin được tìm thấy nhiều ở đâu?

a)

các loại gạo

b)

các loại đậu

c)

tế bào gan, não, lòng đỏ trứng

d)

máu

149.

Có bao nhiêu loại acid amine tham gia vào cấu trúc protein?

a)

25

b)

50

c)

30

d)

20

150.

Acid amine trung tính là những acid amine như thế nào?

a)

có số nhóm -COOH bằng số nhóm –NH2

b)

có số nhóm -COOH ít hơn số nhóm –NH2

c)

có số nhóm -COOH nhiều hơn số nhóm –NH2

d)

không có nhóm -COOH

151.

Acid amine acid là những acid amine như thế nào?

a)

có số nhóm -COOH bằng số nhóm –NH2

b)

có số nhóm -COOH ít hơn số nhóm –NH2

c)

có số nhóm -COOH nhiều hơn số nhóm –NH2

d)

không có nhóm -COOH


152.

Acid amine base là những acid amine như thế nào?

a)

có số nhóm -COOH bằng số nhóm –NH2

b)

có số nhóm -COOH ít hơn số nhóm –NH2

c)

có số nhóm -COOH nhiều hơn số nhóm –NH2

d)

không có nhóm -COOH

153.

Protein nào sau đây có chức năng vận chuyển?

a)

myosin

b)

hemoglobin 

c)

actin

d)

immunoglobin

154.

Protein nào sau đây có chức năng miễn dịch?

a)

myosin

b)

hemoglobin

c)

lipoprotein

d)

immunoglobin

155.

Tên gọi hóa học của phân tử adenin là gì?

a)

6-amino purin 

b)

6-oxy-2-amino purin

c)

2,6-dioxy pyrimidin

d)

2-oxy-6-amino pyrimidin

156.

Tên gọi hóa học của phân tử guanin là gì?

a)

6-amino purin

b)

2-amino-6-oxy purin

c)

2,6-dioxy pyrimidin  

d)

2-oxy-6-amino pyrimidin

157.

Tên gọi hóa học của phân tử cytosin là gì?

a)

6-amino purin 

b)

6-oxy-2-amino purin

c)

2,6-dioxy pyrimidin

d)

2-oxy-4-amino pyrimidin

158.

Tên gọi hóa học của phân tử thymin là gì?

a)

6-amino purin

b)

6-oxy-2-amino purin

c)

5-methyl uracil 

d)

2-oxy-6-amino pyrimidin

159.

Hormone nào của tuyến giáp có chứa 65% Iod?

a)

thyroxine

b)

Hormone nào của tuyến giáp có chứa 65% Iod?

c)

adrenalin

d)

triiodothyronine

160.

Trong cấu trúc của phân tử Adrenaline có chứa khung nào?

a)

phenylethylamine

b)

pyrrolidine

c)

pyridine 

d)

quinoline

161.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hai chất có số đương lượng gam bằng nhau thì tác dụng vừa đủ với nhau.

b)

Hai chất có đương lượng gam bằng nhau thì tác dụng vừa đủ với nhau.

c)

Hai dung dịch có nồng độ đương lượng bằng nhau thì chúng tác dụng với nhau theo những số mol bằng nhau.

d)

Hai dung dịch có nồng độ đương lượng khác nhau thì chúng tác dụng với nhau theo những thể tích tỉ lệ thuận với nồng độ.

162.

Độ tan của một chất được xác định bằng cách nào sau đây?

a)

Số gam chất tan có trong 100 ml dung dịch hoặc số ml chất khí hòa tan trong 100 ml dung dịch

b)

số gam chất tan có trong 100 g dung dịch hoặc số ml chất khí hòa tan trong 100 ml dung môi.

c)

số gam chất tan có trong 100 g dung môi hoặc số ml chất khí hòa tan trong 100 ml dung môi.

d)

số gam chất tan có trong 100 g dung môi hoặc số ml chất khí hòa tan trong 100 ml dung dịch.

163.

Muối tạo từ acid mạnh và base mạnh tạo dung dịch có môi trường nào sau đây?

a)

trung tính

b)

basr mạnh

c)

acid yếu

d)

base yếu

164.

Muối tạo từ acid mạnh và base yếu tạo dung dịch có môi trường nào sau đây?

a)

trung tính

b)

base mạnh

c)

acid yếu

d)

base yếu

165.

Muối tạo từ acid yếu và base mạnh tạo dung dịch có môi trường nào sau đây?

a)

trunh tính

b)

base mạnh

c)

acid yếu

d)

base yếu

166.

Đặc điểm nào sau đây là của dung dịch đệm?

a)

Có khả năng thay đổi pH nhanh chóng

b)

Giữ pH ổn định khi thêm acid hoặc base

c)

Chỉ chứa nước

d)

Không có ion

167.

Hemoglobin của máu là phức của ion nào sau đây?

a)

Fe2+

b)

Fe3+

c)

Mg2+

d)

Ca2+

168.

Chlorophil là phức của ion nào sau đây?

a)

Fe2+

b)

Fe3+

c)

Mg2+

d)

Ca2+

169.

Hãy chọn phát biểu đúng về dung dịch NaCl 0,9%.

a)

Trong 100 ml dung dịch NaCl ở điều kiện bình thường có chứa 9 g NaCl nguyên chất.

b)

Trong 100 ml dung dịch NaCl ở điều kiện bình thường có chứa 0,9 g NaCl nguyên chất.

c)

Trong 100 ml nước ở điều kiện bình thường có chứa 0,9 g NaCl nguyên chất.

d)

Trong 1000 ml nước ở điều kiện bình thường có chứa 9 g NaCl nguyên chất.

170.

Hãy chọn phát biểu đúng về dung dịch NaOH 0,1 N.

a)

Trong 100 ml dung dịch NaOH ở điều kiện bình thường có chứa 4 g NaOH nguyên chất.

b)

Trong 1000 ml dung dịch NaOH ở điều kiện bình thường có chứa 0,1 đương lượng gam hay 4 g NaOH nguyên chất.

c)

Trong 100 ml nước ở điều kiện bình thường có chứa 4 g NaOH nguyên chất.

d)

Trong 1000 ml nước ở điều kiện bình thường có chứa 0,1 đương lượng gam NaOH nguyên chất.

171.

Chọn phát biểu đúng?

a)

10 ml dung dịch AgNO3 0,1 N tác dụng vừa đủ với 10 ml dung dịch NaCl 0,1 N.

b)

10 ml dung dịch AgNO3 0,1 N tác dụng vừa đủ với 10 ml dung dịch NaCl 0,05 N.

c)

20 ml dung dịch AgNO3 0,1 N tác dụng vừa đủ với 10 ml dung dịch NaCl 0,1 N

d)

10 ml dung dịch AgNO3 0,1 N tác dụng vừa đủ với 20 ml dung dịch NaCl 0,1 N

172.

Muối nào sau đây không tan trong nước?

a)

Na2S

b)

kCl

c)

K2CO3

d)

HgS

173.

Muối nào say đây tan trong nước?

a)

Cu3(PO4

b)

AlPO4

c)

Na3PO4

d)

Ag3PO4

174.

Base nào sau đây là base không tan?

a)

Cu(OH)2

b)

Ca(OH)2

c)

Ba(OH

d)

NaOH

175.

Chọn kết luận đúng.

a)

Muối clorua đều là muối tan.

b)

Muối sắt là muối tan.

c)

Muối của kim loại kiềm đều là muối tan.

d)

BaSO4 là muối tan.

176.

Dãy nào gồm các chất đều là chất điện li mạnh?

a)

KOH, NaCl, H2CO3

b)

Na2S, Mg(OH)2, HCl

c)

HClO, NaNO3, Ca(OH)3

d)

HCl, Fe(NO3)3, Ba(OH)2

177.

Trong phức K2[HgI4], thành phần nào được gọi là cầu nội?

a)

[HgI4]2-

b)

K+

c)

Hg

d)

I

178.

Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất tan và điện li mạnh?

a)

HNO3, Cu(NO3)2, Ca3(PO4)2, H3PO4

b)

H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2

c)

CaCl2, CuSO4, CaSO4, HNO3

d)

KCl, H2SO4, H2O, CaCl2

179.

Khi thêm acid vào dung dịch đệm, pH sẽ thay đổi như thế nào?

a)

tăng

b)

giảm

c)

không thay đổi nhiều

d)

thay đổi đột ngột