Worksheetshoá phần hiểu biết
Total questions: 233
Worksheet time: 2hrs 57mins
Đám mây electron sẽ như thế nào nếu 2 nguyên tử tham gia liên có độ âm điện khác nhau?
lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn
lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn
phân bố đều giữa hai nguyên tử tham gia liên kết
hơi lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn
Đám mây electron sẽ như thế nào nếu 2 nguyên tử tham gia liên kết có độ âm điện bằng nhau?
lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn
lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn
phân bố đều giữa hai nguyên tử tham gia liên kết
hơi lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn
Liên kết được hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu là loại liên kết gì?
Liên kết ion
Liên kết cộng hóa trị phân cực
Liên kết cộng hóa trị không phân cực
Liên kết hydron
Liên kết cộng hóa trị phân cực được hình thành trong trường hợp nào sau đây?
Hiệu độ âm điện của hai nguyên tử tạo liên kết bằng 0
Hiệu độ âm điện của hai nguyên tử tạo liên kết bé hơn 2
Hiệu độ âm điện của hai nguyên tử tạo liên kết lớn hơn 2
Hiệu độ âm điện của hai nguyên tử tạo liên kết bằng 2
Liên kết cộng hóa trị không phân cực được hình thành trong trường hợp nào sau đây?
Hiệu độ âm điện của hai nguyên tử tạo liên kết bằng 0
Hiệu độ âm điện của hai nguyên tử tạo liên kết bé hơn 2
Hiệu độ âm điện của hai nguyên tử tạo liên kết lớn hơn 2
Hiệu độ âm điện của hai nguyên tử tạo liên kết bằng 2
Liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung là loại liên kết nào?
Liên kết ion.
Liên kết cộng hoá trị.
Liên kết kim loại.
Liên kết hiđro.
Độ dài liên kết càng bé thì độ bền liên kết như thế nào?
càng kém bền
càng bền
không thay đổi
cần có
Liên kết ion thường được hình thành giữa các nguyên tử của các loại nguyên tố nào?
kim loại, phi kim bất kỳ
kim loại điển hình
phi kim điển hình
kim loại điển hình, phi kim điển hình
Liên kết phối trí có bản chất là loại liên kết nào?
liên kết ion
liên kết cộng hóa trị
liên kết hydro
liên kết Van der Waals
Loại liên kết trong phân tử NaCl là gì?
liên kết cộng hóa trị phân cực
liên kết cộng hóa trị không phân cực
liên kết ion
liên kết hydro
Liên kết chủ yếu trong các hợp chất hữu cơ thuộc loại liên kết gì?
liên kết cộng hóa trị
liên kết ion
liên kết hydro
liên kết disulfide
Nguyên tử hydro có khả năng nào sau đây?
nhường 1 electron
nhận 1 electron
không có khả năng nhường hay nhận electron
nhường hoặc nhận 1 electron
Hydro tác dụng được với chất nào sau đây?
CuO, Na, Cl2, CO2
CuO, Ca, Cl2, CO
CuO, Zn, Cl2, SO2
CuO, Na, Cl2, O2
Trong các hợp chất hóa học, nguyên tố oxygen có hóa trị bằng bao nhiêu?
I
II
III
IV
Dãy các nguyên tố nào là chỉ gồm kim loại kiềm?
Li, Na, K, Rb, Cs, Fr
Li, Na, K, Rb, Cu
Li, Na, Ba, K, Rb
Na, K, Rb, Cs, Te
Kim loại phân nhóm IA chủ yếu tạo liên kết gì trong phân tử?
liên kết ion
liên kết cộng hóa trị không phân cực
liên kết cộng hóa trị phân cực
liên kết p
Vì sao các kim loại kiềm trong thiên nhiên chỉ gặp ở dạng hợp chất?
do kim loại kiềm có cấu hình ns1, dễ nhường 1 electron hóa trị để tạo ion dương M+
do kim loại kiềm dễ nhận 1 electron hóa trị
do kim loại kiềm dễ bị phá vỡ cấu trúc mạng tinh thể
do kim loại kiềm dễ nhận thêm các nguyên tử khác xen vào cấu trúc tinh thể
NaOH có tính chất nào sau đây?
(1) Làm quỳ tím hóa hồng
(2) Làm quỳ tím hóa xanh, phenolphthalein hóa hồng
(3) Tác dụng với oxide base và base tạo muối và nước
(4) Tác dụng với oxide acid và acid tạo muối và nước
(5) Tác dụng với dung dịch muối tạo muối mới và base mới
(6) Tác dụng với kim loại, oxide kim loại và hydroxide lưỡng tính
1; 3; 5; 6
1; 4; 5; 6
2; 4; 5; 6
2; 3; 5; 6
NaCl có vai trò chính nào trong y học?
cung cấp chất điện giải, tưới rửa các mô bị tổn thương
hỗ trợ điều trị bệnh tim mạch và thận
cung cấp chất điện giải, hỗ trợ bị điều trị bệnh tim mạch
tưới rửa các mô bị tổn thương
Dung dịch nào giống dịch ngoại bào của cơ thể?
Dung dịch NaHCO3
dung dịch KCl
dung dịch NaCl
dung dịch KHCO3
Vì sao cần thận trọng khi sử dụng NaCl trong điều trị bệnh tim mạch và thận?
Vì Cl- có khuynh hướng giữ muối trong cơ thể
Vì Na+ có khuynh hướng giữ nước trong mô gây phù
Vì Na+ có sẵn nhiều trong cơ thế, đặc biệt là người bị bệnh thận
Vì Na+ không cần thiết cho cơ thể
Dung dịch NaCl 0,9% đẳng trương với dịch của cơ thể được dùng trong trường hợp nào?
tiêm truyền tĩnh mạch, cung cấp bổ sung nước và chất điện giải
tiêm truyền tĩnh mạch, cung cấp nước
uống, bổ sung nước và điện giải
dùng ngoài, bổ sung nước
NaHCO3 có các tính chất nào sau đây?
(1) làm quỳ tím hóa xanh, phenolphthalein hóa hồng
(2) làm quỳ tím hóa hồng
(3) tác dụng với oxide acid, acid
(4) tác dụng với oxide base, base
(5) tác dụng với acid, base
(6) bị phân hủy bởi nhiệt
(7) tác dụng với muối
1;5;6
2;5;6
1;3;5;6
2;3;5;6
Chất nào sau đây được sử dụng để đưa vào các thuốc sủi (tạo bọt)?
NaHCO3
Ca(HCO3)2
NaCl
KCl
Vì sao ta thường dùng NaHCO3 làm thuốc trung hòa acid dạ dày, giải độc do ngộ độc acid?
Vì NaHCO3 có tính base giúp tăng pH trung hòa acid dạ dày
Vì NaHCO3 có tính acid giúp tăng pH trung hòa acid dạ dày
Vì NaHCO3 có tính base giúp giảm pH trung hòa acid dạ dày
Vì NaHCO3 có tính acid giúp giảm pH trung hòa acid dạ dày
Khi nồng độ K+ trong máu giảm thì sẽ có triệu chứng như thế nào?
mệt mỏi, thay đổi nhịp tim, mê man
rối loạn cử động, thay đổi nhịp tim, mê man
rối loạn cử động, ngừng tim
mệt mỏi, rối loạn co bóp tim, yếu hoặc liệt cơ
Nồng độ K+ trong máu tăng có xuất hiện triệu chứng như thế nào?
mệt mỏi, thay đổi nhịp tim, mê man
rối loạn cử động, thay đổi nhịp tim, mê man, ngừng tim
rối loạn cử động, ngừng tim
mệt mỏi, rối loạn co bóp tim, yếu hoặc liệt cơ
Các kim loại kiềm thổ có khả năng trao đổi electron như thế nào?
Nhận 2 electron
Nhận 1 electron
Nhường 1 electron
Nhường 2 electron
Cation nào phổ biến thứ 2 trong nội bào, giúp kiểm soát lượng calci thâm nhập vào tế bào qua kênh calci?
Ca2+
Zn2+
Fe2+
Mg2+
MgSO4 được sử dụng để điều chế thuốc nào sau đây?
thuốc nhuận tràng, thuốc tiêm chống co giật
thuốc nhuận tràng, thuốc kháng acid điều trị viêm loét dạ dày
thuốc nhuận tràng, thuốc kháng acid điều trị viêm loét dạ dày, thuốc tiêm chống co giật
thuốc tiêm chống co giật, thuốc kháng acid điều trị viên loét dạ dày
Ca2+ có vai trò trong quá trình sinh lý nào trong cơ thể?
Quá trình đông máu, điều hòa dẫn truyền thần kinh, điều hòa chuyển hóa trong cơ thể
Quá trình đông máu, điều hòa dẫn truyền thần kinh
Điều hòa quá trình chuyển hóa trong cơ thể, quá trình đông máu
Điều hòa dẫn truyền thần kinh, điều hòa chuyển hóa trong cơ thể
Trước khi thi đấu các môn thể thao, các vận động viên thường xoa một ít chất X dưới dạng bột mịn màu trắng làm tăng ma sát và hút ẩm. X là chất gì?
MgCO3
CaOCl2
CaO
Tinh bột
Chất nào có thể sử dụng để làm thuốc bổ sung calci?
CaSO4
CaCl2
CaCO3
Ca(HCO3)2
Vì sao trong thực tế, nhôm không tan được trong nước?
Do có lớp màng oxide bảo vệ bên ngoài
Do có bản thân nhôm không tan trong nước
Do có lớp nhôm hydroxide bảo vệ bên ngoài
Do có lớp nhôm carbonate bảo vệ bên ngoài
Hợp chất Na2B4O7.10H2O có tên gọi là gì?
natri tetraborate
natri pentaborate
natri hexaborate
natri borate
Dung dịch borac có tính chất như thế nào?
lưỡng tính
acid mạnh
base mạnh
trung tính
Nhôm hydroxide tan được trong dung dịch nào sau đây?
HCl, H2SO4, NaOH, KOH, FeCl2
HCl, H3PO4, NaOH, Ca(OH)2, FeCO3
H3PO4, KOH, Ca(OH)2, CuSO4
HCl, H3PO4, Ba(OH)2, FeCl2
Acid boric và muối borate được có ứng dụng gì trong lĩnh vực y học?
Là chất chống nhiễm khuẩn ngoài da
là chất sát trùng
là chất kháng khuẩn
là chất chống oxy hoá
Vai trò sinh lý của nguyên tố đồng trong cơ thể là gì?
(1) Thúc đẩy sự tạo máu, làm cho hồng cầu non mau trưởng thành, tăng cường tác dụng sinh lý của Fe
(2) Có mặt trong các sắc tố hô hấp
(3) Có mặt trong các enzyme và phân bố rộng rãi trong cơ thể để điều hòa chuyển hóa protein, lipid, glucid
(4) Điều chỉnh sự hấp thu và phân bố vitamin C, A, E, P giúp tăng cường sức đề kháng của cơ thể, chống nhiễm độc, nhiễm trùng
(5) Tham gia cấu trúc các lipid não
1;2;3;4
2;3;4;5
1;2;3;5
1;3;4;5
Oxide nào sau đây tan được trong dung dịch kiềm?
ZnO
HgO
CuO
CdO
Nguyên tố nào cần thiết cho sự hình thành và hoạt động của hormone sinh dục nam, hormone tăng trưởng của tuyến yên, insulin của tuyến tụy?
Ca
Fe
Zn
Cu
Thuốc mỡ, hồ bôi, bột rắc có chứa ZnO được dùng để làm gì?
điều trị nhiễm khuẩn da, vết bỏng nông, da khô
băng bó vết thương nhiễm trùng, vết bỏng
điều trị mụn trứng cá
làm lành vết thương hở, không bị nhiễm trùng
Các chế phẩm nào sau đây có thể chứa nguyên tố kẽm?
Thuốc bổ sung vi lượng dạng uống; thuốc mỡ
thuốc mỡ, hồ bôi, bột rắc; thuốc nhỏ mắt
Thuốc bổ sung vi lượng dạng uống; thuốc mỡ, hồ bôi, bột rắc; thuốc nhỏ mắt
Thuốc bổ sung vi lượng dạng uống; thuốc mỡ, hồ bôi, bột rắc;
Dãy oxit nào sau đây có tính lưỡng tính?
MgO, ZnO
ZnO, CaO
MgO, Al2O3
ZnO, Al2O3
X là một hợp chất của Zn thường được dùng trong y học, với tác dụng làm thuốc giảm đau dây thần kinh, chữa bệnh eczema, bệnh ngứa, ... X là chất nào sau đây?
Zn(NO3)2
ZnSO4
ZnO
Zn(OH)2
Sự thiếu hụt crom trong cơ thể vừa là nguyên nhân vừa là hậu quả của bệnh lý nào?
bệnh đái tháo đường, bệnh thận
bệnh tim mạch, bệnh thận
bệnh đái tháo đường, bệnh tim mạch
bệnh đái tháo đường, bệnh gan
Mo giúp đào thải lượng dư chất nào khi cơ thể có nguy cơ nhiễm độc chất này?
Zn
Cd
As
Cu
Molybden có vai trò gì trong cơ thể?
(1) Đào thải lượng dư Cu khi có nguy cơ bị nhiễm độc Cu
(2) Làm tăng hiệu lực của vitamin E
(3) Điều hòa lipid
(4) Điều hòa lượng acid uric
(5) Chuyển chất độc hại của N thành acid glutamic
(6) Chuyển chất độc hại của S thành gốc sulfat
1;2;3;4
2;3;4;5
1;2;4;6
2;3;5;6
Trong môi trường H2SO4 loãng, chất nào sau đây khử được hợp chất KMnO4 thành hợp chất MnSO4?
MgSO4
Fe(OH)3
FeSO4
Fe(SO4)3
Vai trò của nguyên tố Cobalt trong cơ thể là gì?
(1) giúp vận chuyển sắt đến các cơ quan trong cơ thể;
(2) giúp sắt nhanh chóng tham gia cấu tạo nên hemoglobin;
(3) hấp thu các vitamin B2, B6, B12;
(4) giúp gan tích lũy vitamin B12;
(5) giúp tuyến giáp tích lũy iode;
(6) giúp hoạt hóa một số enzyme
(7) giúp vận chuyển Oxy trong cơ thể
1;2;3;4;5
2;3;4;5;6
1;3;4;5;7
2;3;4;5;7
Muối NH4+ trong dung dịch cho môi trường gì?
trung tính
lưỡng tính
base
acid yếu
Muối nào sau đây đều dễ tan trong nước?
Muối phosphate
Muối diphosphate
Muối dihydrophosphate
Muối monohydrophosphate
Muối Na3PO4 thủy phân cho môi trường gì?
trung tính
acid mạnh
kiềm mạnh
acid yếu
Muối Na2HPO4 thủy phân cho môi trường gì?
trung tính
acid yếu
base yếu
base mạnh
Chất nào sau đây được sử dung để bổ sung calci và phosphor cho cơ thể?
CaHPO4
Ca3(PO4)2
Ca(H2PO4)2
Ca3(PO4)2 và CaHPO4
Chất nào sau đây được dùng làm thuốc kháng acid dạ dày?
Ca3(PO4)2
CaHPO4
Ca(H2PO4)2
Ca5(OH)(PO4)3
Hợp chất nào có trong thuốc được sử dụng trong điều trị bệnh tăng calci huyết, calci niệu?
KH2PO4, K2HPO4, K3PO4
K3PO4, K2HPO4
KH2PO4, K3PO4
KH2PO4, K2HPO4
Sữa bismuth được dùng để điều trị bệnh gì?
Viêm loét dạ dày - tá tràng
Ngộ độc chì, thủy ngân
Viêm phế quản
Viêm da
Liên kết trong các phân tử đơn chất halogen là gì?
cộng hóa trị không phân cực
cộng hóa trị có cực
liên kết ion
liên kết cho nhận
Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl là chất khử?
HCl + NaOH → NaCl + H2O
2HCl + Mg → MgCl2+ H2
MnO2+ 4HCl → MnCl2+ Cl2+ 2H2O
NH3+ HCl → NH4Cl
Dung dịch NH4Cl dạng siro 2% được dùng làm gì?
Kích thích lợi tiểu, toát mồ hôi
Kích thích lợi tiểu, toát mồ hôi; long đờm; tăng bài tiết calci
Long đờm, tăng bài tiết calci
Kích thích lợi tiểu, toát mồ hôi; tăng bài tiết calci
Dung dịch KI được dùng trong trường hợp nào?
(1) Điều trị cường giáp
(2) Điều trị thiếu hụt Iode;
(3) Điều trị nhược giáp;
(4) Điều trị nấm ngoài da;
(5) Sát khuẩn ngoài da.
1;2;4
1;3;4
2;3;4
1;2;4
Chất nào được trộn vào muối ăn để mức hàm lượng iode đạt 500μg/ 10g muối?
KI
I2
KIO
KIO3
Hormone nào của tuyến giáp có chứa 65% Iod?
thyroxine
insulin
adrenalin
triiodothyronine
Loại liên kết nào sau đây tồn tại trong các phân tử hydrocarbon no mạch hở ở trạng thái bình thường?
liên kết sigma
liên kết pi
liên kết sigma*
liên kết pi*
Hai hợp chất X, Y là đồng phân mạch C với nhau. Hỏi điểm khác nhau giữa X, Y là gì?
Công thức cấu tạo
Số nguyên tử hiđro
số nguyên tử C
Công thức phân tử
Những chất có công thức phân tử giống nhau, nhưng khác nhau về cấu tạo, do đó dẫn đến có tính chất khác nhau, được gọi là gì?
đồng đẳng
đồng phân
đồng vị
thù hình
Những hợp chất giống nhau về thành phần và cấu tạo hóa học, nhưng phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm CH2 được gọi là gì?
thù hình
đồng vị
đồng đẳng
đôn
Sự khác nhau giữa hợp chất hydrocarbon no mạch hở và hydrocarbon không no mạch hở là gì?
Trong phân tử hydrocarbon no mạch hở chỉ chứa liên kết sigma, còn trong phân tử hydrocarbon không no mạch hở có chứa liên kết sigma và liên kết pi
Trong phân tử hydrocarbon no mạch hở chỉ chứa liên kết pi, còn trong phân tử hydrocarbon không no mạch hở có chứa liên kết sigma và liên kết pi
Trong phân tử hydrocarbon no mạch hở chỉ chứa liên kết sigma, còn trong phân tử hydrocarbon không no mạch hở chỉ chứa liên kết pi
Trong phân tử hydrocarbon no mạch hở chỉ chứa liên kết pi, còn trong phân tử hydrocarbon không no mạch hở chỉ chứa liên kết sigma
Khi thay thế nguyên tử H của HCOOH bằng các gốc alkyl có hiệu ứng cảm ứng +I tăng thì tính acid sẽ như thế nào?
không đổi
giảm
tăng
biến đổi không ổn định
Khi thay thế nguyên tử H của phân tử NH3 bằng các gốc alkyl có hiệu ứng cảm ứng + I tăng thì tính base sẽ biến đổi như thế nào?
không đổi
tăng
giảm
biến đổi không đồng nhất
Hiệu ứng liên hợp là sự dịch chuyển các electron pi trong hệ thống liên hợp dưới tác dụng nào của nhóm thế?
tác dụng hút electron
tác dụng đẩy electron
tác dụng hút hoặc đẩy electron pi
tác dụng lan truyền electron pi trên mạch liên kết
Nhóm nguyên tử nào có hiệu ứng liên hợp âm -C?
nhóm hút electron pi hoặc p
nhóm đẩy electron pi hoặc p
nhóm hút electron pi
nhóm đẩy electron pi
Nhóm nguyên tử nào có hiệu ứng liên hợp dương +C?
nhóm hút electron pi hoặc p
nhóm đẩy electron pi hoặc p
nhóm hút electron pi
nhóm đẩy electron pi
Phản ứng nào sau đây là phản ứng cộng?
hydro hóa, hydrat hóa
dehydro hóa, dehydrat hóa
decarboxyl hóa
halogen hóa
Phản ứng nào sau đây là phản ứng tách?
alkyl hóa, ester hóa
halogen hóa, nitro hóa
hydro hóa, hydrat hóa
dehydro hóa, decarboxyl hóa, dehydrat hóa
Phản ứng thế được chia dựa theo căn cứ nào?
theo hướng phản ứng
theo bản chất của tác nhân
theo sự phân cắt liên kết
theo giai đoạn quyết định tốc độ phản ứng
Dãy các chất nào sau đây chỉ gồm toàn các alkane?
CH4; C2H6; C3H6
C2H4; C3H6; C3H8
CH4; C2H6; C3H8
CH4; C2H4; C3H8
Alkene CH3CH2CH=CHCH3 có tên gọi là gì?
pent-3-en
pent-4-en
pent-2-en
pent-1-en
Alkene X có công thức cấu tạo: CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3 có tên gọi là gì?
isohexan
3-methyl pent-3-en
3-methyl pent-2-en
2-ethyl but-2-en
Hãy chỉ ra sản phẩm của phản ứng giữa CH3CH2CH=CH2 với dung dịch Br2?
CH3CH2CH(Br)CH2(Br)
CH3CH2CH2CH2(Br)
CH3CH2CH(Br)CH2
CH3CH2CH=CH2
Hãy chỉ ra sản phẩm của phản ứng giữa CH3CH2CH=CH2 với dung dịch HCl?
CH3CH2CH(Cl)CH3
CH3CH2CH2CH2(Cl)
CH3CH2CH(Cl)CH3; CH3CH2CH2CH2(Cl)
CH3CH2CH=CH2; CH3CH2CH(Cl)CH3
Dãy nào biểu diễn khả năng cộng vào nối đôi của các hợp chất hydro halogenide?
HI > HCl > HBr
HI > HBr > HCl
HCl > HBr > HI
HBr > HI > HCl
Phản ứng giữa ethylene với dung dịch nước brom thuộc loại phản ứng nào?
phản ứng thế
phản ứng cộng
phản ứng trùng hợp
phản ứng chuyển vị
Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch nước brom?
propane
methane
propene
chloroform
Áp dụng quy tắc Markonikov vào trường hợp nào sau đây?
Phản ứng cộng của Br2 với alkene đối xứng
Phản ứng cộng của HX vào alkene đối xứng
Phản ứng trùng hợp của alkene.
Phản ứng cộng của HX vào alkene bất đối xứng
Hợp chất CH2=CH-CH=CH2 có tên gọi là gì?
buta-1,4-diene
buta-1,3-diene
buta-2,4-diene
buta-2,3-diene
Hợp chất buta-1,3-diene CH2=CH-CH=CH2 có tên gọi khác là gì?
divinyl
diallyl
diethyl
dimethyl
Hydro hóa hoàn toàn buta-1,3-diene thì thu được chất nào?
But-1-ene
isobutane
n-butane
pentane
Có bao nhiêu liên kết sigma trong một phân tử Buta-1,2-diene?
8
7
6
9
Alkyne CH3-C≡C-CH(CH3)CH2CH3 có tên gọi là gì?
3-methylpent-2-yne
2-methylhex-4-yne
4-methylhex-2-yne
3-methylhex-4-yne
Phản ứng cộng Hydro vào acetylene dưới xúc tác Pd + PbCO3 thì sản phẩm thu được là gì?
C2H4
C3H6
C3H8
C2H6
Sản phẩm của phản ứng giữa H2 và CH3CH2C≡CH với xúc tác Ni, to với tỉ lệ số mol 2:1 có tên gọi là gì?
isobutane
n-butane
isopentane
n-pentane
Sản phẩm của phản ứng giữa C2H2 với H2O (HgSO4, H2SO4, 80oC) là chất nào sau đây?
CH3COOH
HCOOH
CH3CHO
CH3CH2OH
Để chuyển hoá alkyne thành alkene ta thực hiện phản ứng cộng H2 trong điều kiện có xúc tác là gì?
Ni, tº
Mn, tº
Pd + PbCO3, tº
Fe, tº
Dưới sự xúc tác của C ở 600oC, acetylene tham gia phản ứng tạo sản phẩm gì?
ethylene
benzene
buta-1,3-diene
etane
Hợp chất CH3C6H4C2H5 có tên gọi là gì?
ethylmethylbenzene
methylethylbenzene
p-ethylmethylbenzene
p-methylethylbenzene
Hợp chất o-methylbenzene có tên gọi theo IUPAC là gì?
1,2-dimethylbenzene
1,3-dimethylbenzene
1,4-dimethylbenzene
1,4,6-trimethylbenzene
Với điều kiện xúc tác là ánh sáng, phản ứng halogen hóa xảy ra ở vị trí nào trên phân tử toluene C6H5CH3?
ở vị trí ortho trên vòng thơm
ở vị trí meta trên vòng thơm
ở vị trí para trên vòng thơm
ở nhóm CH3- gắn trên vòng thơm
Với điều kiện xúc tác là bột Fe, phản ứng halogen hóa xảy ra ở vị trí nào trên phân tử toluene C6H5CH3 (tỷ lệ 1:1)?
ở vị trí ortho trên vòng thơm
ở vị trí meta trên vòng thơm
ở vị trí ortho hoặc para trên vòng thơm
ở nhóm CH3- gắn trên vòng thơm
Benzene tác dụng với H2 dư có mặt Ni xúc tác thì thu được hợp chất nào?
hex-1-ene
hexane
hex-1-yne
cyclohexane
C6H6 tác dụng với Cl2 tạo C6H6Cl6 xảy ra trong điều kiện nào sau đây?
bột Fe xúc tác
dung môi CCl4
AlCl3, to
ánh sáng khuếch tán
Tên gọi theo danh pháp thay thế của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo CH3CHClCH3 là gì?
1-chloropropane
2-chloropropane
3-chloropropane
propyl chloride
Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có cùng công thức phân tử C3H7Cl?
3
1
4
2
Khả năng phản ứng của các monohalogen được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây?
R-I > R-Cl > R-F > R-Br
R-I > R-Cl > R-Br > R-F
R-F > R-Cl > R-F > R-Br
R-I > R-Br > R-Cl > R-F
Khi tách HX khỏi dẫn xuất halogen, nguyên tử halogen X ưu tiên tách ra cùng với nguyên tử H ở vị trí nào trong hợp chất?
ở nguyên tử C đầu mạch
ở nguyên tử C có bậc cao hơn bên cạnh
ở nguyên tử C có bậc thấp hơn bên cạnh
ở nguyên tử C có gắn nguyên tử halogen
Khi đun nóng ethyl chloride trong dung dịch chứa KOH và C2H5OH, thu được sản phẩm nào?
ethanol
ethene
ethyne
ethane
Sản phẩm chính tạo thành khi cho 2-brombutane tác dụng với dung dịch KOH/alcol, đun nóng là gì?
Methylcyclopropane
But-2-ol
But-1-ene
But-2-ene
Chất nào sau đây thuộc loại alcohol no, đơn chức, mạch hở?
HCHO
C2H4(OH)2
HOCH2CH2CH2OH
C2H5OH
Hợp chất nào sau đây là alcohol bậc một, no, đơn chức, mạch hở?
HOCH2CH2CH2OH
(CH3)2CHCH2OH
C6H5CH2OH
(CH3)2CHOH
Hợp chất nào sau đây là alcohol bậc hai, no, đơn chức, mạch hở?
CH3CH(OH)CH3
CH3CH2CH2OH
HOCH2CH2OH
C6H5CH2OH
Chất nào sau đây là alcohol bậc 3?
HOCH2CH2OH
(CH3)2CHOH
(CH3)2CHCH2OH
(CH3)3COH
Hợp chất nào sau đây là alcohol thơm?
CH3CH(OH)CH3
CH3CH2CH2OH
HOCH2CH2OH
C6H5CH2OH
Hai alcohol nào sau đây cùng bậc?
propane-2-ol và 1-phenylethane-1-ol
propane-1-ol và phenylethane-1-ol
ethanol và propane-2-ol
propane-2-ol và 2-methylpropane-2-ol
Trong phản ứng tách nước phân tử alcol ethylic CH3CH2OH bằng H2SO4 ở 170oC thì sản phẩm thu được gồm nước và chất nào sau đây?
ethane
ethylene
aldehyde acetic
acid acetic
Tách nước hỗn hợp CH3CH2OH và CH3OH bằng H2SO4 ở 140oC thì sản phẩm thu được gồm nước và chất nào sau đây?
CH3CH2OCH2CH3
CH3CH2OCH3
CH3OCH3
CH3CH2OCH2CH3; CH3CH2OCH3; CH3OCH3
Alcohol nào sau đây phản ứng được với đồng (II) hydroxide tạo dung dịch màu xanh lam đậm?
Methanol
Glycerol
Ethanol
Propan-2-ol
Đun nóng C2H5OH với H2SO4 đặc ở 140oC, thu được sản phẩm là gì?
ethane
dimethyl ether
diethyl ether
aldehyde acetic
Dãy nào gồm với các chất đều tác dụng với phenol?
dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na
ethyl alcohol, dung dịch bromine, kim loại Na
dung dịch brom, kim loại Na, dung dịch NaOH
dung dịch NaOH, khí methane, ethyl alcohol
Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
NaHCO3
CH3COOH
KOH
HCl
Chất nào sau đây tạo kết tủa với dung dịch brom?
Phenol
Ethylene
Benzene
Acetylene
Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch brom nhưng không tác dụng với dung dịch NaHCO3. Tên gọi của X là gì?
aniline
phenol
acrylic acid
alcohol ethylic
C5H10O có bao nhiêu đồng phân aldehyde?
2
3
4
5
Công thức nào sau đây là cấu tạo thu gọn của hợp chất 2-metyl propanal?
CH3CH2CHO
CH3CH2COCH3
CH3CHO
(CH3)2CHCHO
Tên thay thế của CH3CH(CH3)CH2CHO là gì?
3-methyl butanal
2-methyl butan-4-al
isopentanal
pentanal
Khi đốt cháy hỗn hợp các aldehyde cùng dãy đồng đẳng thu được số mol CO2 bằng số mol nước. Các aldehyde đó thuộc loại aldehyde nào?
no, đơn chức
no, đơn chức, mạch hở
no, hai chức, mạch hở
không no, đơn chức mạch hở
Cho các nhận định sau:
(a) Aldehyde là hợp chất chỉ có tính khử.
(b) Aldehyde cộng hydro thành alcol bậc một.
(c) Aldehyde tác dụng với AgNO3/NH3 tạo thành Ag.
(d) Aldehyde no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát CnH2nO.
Có bao nhiêu nhận định đúng?
1
2
3
4
Để phân biệt HCOOH và CH3COOH ta dùng thuốc thử nào sau đây?
Na
AgNO3/NH3
CaCO3
NaOH
Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng): Tinh bột → X → Y → Z → methyl acetat. Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là chất nào sau đây?
C2H5OH, CH3COOH
CH3COOH, CH3OH
CH3COOH, C2H5OH
C2H4, CH3COOH
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Glyxin
Methylamine
Aniline
Glucose
Đường nào sau đây tham gia vào thành phần cấu tạo của DNA, RNA?
galactose, glucose
glucose, fructose
ribose, deoxyribose
glucose, lactose
Chitin là thành phần quan trọng của loài sinh vật nào?
động vật có vú
thực vật
động vật giáp xác
động vật thân mềm
Vì sao Heparin được đưa vào trong các ống nghiệm chứa mẫu máu?
giúp ngăn cản quá trình đông máu
giúp thúc đẩy quá trình đông máu
giúp tách huyết thanh với các thành phần khác của máu
giúp tan các cục máu đông trong mẫu máu
Acid béo nào sau đây có chứa nhóm chức alcol?
acid stearic
acid cerebronic
acid prostanoic
.
Một acid có khung carbon ký hiệu 18: 2 (∆9; 12) có nghĩa là acid đó có cấu tạo như thế nào?
có 18 nguyên tử C, gồm 2 liên kết đôi tại vị trí C số 9 và số 12.
có 18 nguyên tử C, nhóm –COOH gắn vào C số 9 hoặc số 12.
có 18 nguyên tử C, các nhóm –OH gắn vào C số 9 và 12.
có 18 nguyên tử C, có OH gắn vào C số 9 và nhóm COOH gắn vào C số 12
Chuỗi polypeptid có cấu trúc bậc 1 được xoắn lại thành ống trụ, ống trụ cuộn tròn thành cuộn, bốn cuộn như vậy kết hợp với nhau tạo thành một tổ hợp gì?
các phân tử protein
các phân tử glucid
các phân tử lipid
các phân tử glucoprotein
Alcaloid là những hợp chất hữu cơ có trong thực vật và động vật, trong phân tử luôn chứa nguyên tử của nguyên tố nào?
S
Cl
P
N
Morphin, codein, thebain thuộc nhóm alcaloid nào?
phenylethylamine
quinoline
pyridine
phenanthrene
Nhóm nào sau đây chỉ gồm các base nito có chứa nhân pyrimidin?
adenine, cytosine
cytosine, thymine
adenine, guanine
guanine, thymine
Nhóm nào sau đây chỉ gồm các base nito có chứa nhân purin?
adenine, cytosine
cytosine, thymine
adenine, guanine
guanine, thymine
Dãy các chất nào sau đây thuộc nhóm steroid?
sterol, vitamin D, acid mật, corticoid
sterol, vitamin A, estrogen, thyroxine
cholesterol, vitamin C, muối mật, insulin
thyroxine, adrenaline, vitamin D, cholesterol
Cho phản ứng hóa học sau: H2SO4 + 2NaOH àNa2SO4 + 2H2O. Xác định E của H2SO4?
98 g
49 g
96 g
94 g
Cho phản ứng hóa học sau: H3PO4 + 3KOH àNa3PO4 + 3H2O. n trong công thức xác định E của H3PO4có giá trị nào sau đây?
1
2
3
4
Cho phản ứng hóa học sau: Fe(OH)3 + 2HCl àFe(OH)Cl2 + 2H2O. Xác định E của Fe(OH)3?
56 g
35,7 g
71 g
53,5 g
Cho phản ứng hóa học sau: 2KMnO4 + 5H2O2 + 3H2SO4 ® K2SO4 + 2MnSO4 + 5O2 + 8H2O. Xác định E của H2O2?
34 g
17 g
18 g
25 g
Cho các chất sau:
(1) NaCl(2) O2(3) AgNO3(4) CaSO4(5) C2H5OH(6) PbCl2
Chất nào sau đây tan tốt trong nước?
(1); (2); (3); (5)
(1); (3); (5); (6)
(1); (2); (4); (5)
(1); (3); (4); (6)
Khi nói pha 100 ml dung dịch tiêm truyền glucose 5% thì ta tiến hành như thế nào?
cân 5 g glucose và hòa tan bằng 100 ml nước cất
cân 5 g glucose nguyên chất, thêm nước cất và hòa tan thành 100 g dung dịch
cân 5 g glucose nguyên chất, hòa tan bằng nước cất và thêm nước cất vừa đủ thành 100 ml dung dịch
cân 5 g glucose nguyên chất, hòa tan và thêm nước cấtthành 1 lít dung dịch
Hãy xác định nồng độ của dung dịch NaCl thu được khi hòa tan 285 g NaCl nguyên chất vào 500 ml nước. (NaCl có M bằng 58,5)
36,03%
36,30%
33,60%
33,06%
Để pha được 500 ml dung dịch glucose 5% thì cần lấy bao nhiêu gam glucose nguyên chất? (glucose có M bằng 180)
25,25 g
50,00 g
25,00 g
50,50 g
Để pha được 1 lít dung dịch acid oxalic 0,1 N thì cần lấy bao nhiêu gam H2C2O4.2H2O nguyên chất? (H2C2O4.2H2O có M bằng 126)
6,3 g
12,6 g
63 g
126 g
Hòa tan 17 g AgNO3 nguyên chất bằng nước cất để thu được 1000 ml dung dịch AgNO3 có nồng độ đương lượng bằng bao nhiêu? (AgNO3 có M bằng 170)
0,1 N
0,01 N
0,05 N
0,5 N
Dung dịch I2 0,1 N (d bằng 1 g/ml) có nồng độ phần trăm tương ứng bằng bao nhiêu? (E của I2 bằng 127)
1,27 %
1,72 %
12,7%
17,2 %
Xác định khối lượng H2SO4 nguyên chất có trong 100 ml dung dịch H2SO4 2M? (H2SO4 có M bằng 98)
9,6 g
19,6 g
9,8 g
19,8 g
Xác định khối lượng Na2S2O3 có trong 500 g Na2S2O3.5H2O? (Na2S2O3 có M bằng 158)
318,15 g
318,55 g
248,15 g
248,55 g
Xác định nồng độ đương lượng của dung dịch H2SO4 14,35% (d bằng 1,1 g/ml)?
3,22 N
4,1 N
2,32 N
3,12 N
Dung dịch H2SO4 3,22 N (d bằng 1,1 g/ml) có nồng độ % tương ứng là bao nhiêu?
96%
50%
14,43%
14,34%
Tính khối lượng KMnO4 cần lấy để pha được 250,00 ml dung dịch KMnO4 0,1 N?
0,79 g
7,9 g
8,0 g
31,6 g
Gọi tên phức chất [Cu(NH3)4]Cl2?
hexamine copper (II) chloride
tetra amino copper (II) chloride
tetraamine copper (II) chloride
penta amino copper (II) chloride
Phức chất [Co(H2O)5Cl]Cl2 có tên gọi là gì?
chloropentaaqua cobalt (III) chloride
chlor pentaaqua cobalt (III) chloride
chlorohexaaqua cobalt (III) chloride
chlor tetra aqua cobalt (III) chloride
Phức Natri tetrahydroxozincat có công thức hóa học là gì?
Na[Zn(OH)4]
Na4[Zn(OH)6]
Na2[Zn2(OH)4]
Na2[Zn(OH)4]
Hợp chất nào sau đây có chứa liên kết ion?
NaCl
Co2
C2H2
C2H5OH
Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có khả năng tạo liên kết ion với nguyên tử của nguyên tố Cl?
Na
Zn
Cu
Fe
Dãy các nguyên tố nào sau đây mà nguyên tử của nó có khả năng tạo liên kết ion với nhau?
Na, K, Ca, Cl, Br
Na, Cu, Cl, I
K, Ba, Al, S, O
K, Na, S, O, I
Trong phân tử amoni clorua có bao nhiêu liên kết cộng hoá trị ?
1
3
4
5
Hợp chất nào sau đây có chứa liên kết cộng hóa trị phân cực?
NaCl
HCl
C2H6
N2
Hợp chất nào sau đây có chứa liên kết cộng hóa trị không phân cực?
H2
KCl
C2H5OH
Na2CO3
Hãy chỉ ra loại liên kết hóa học có trong hợp chất CH3-CH2-CH3?
liên kết ion
liên kết cộng hóa trị
liên kết phối trí
liên kết hydro
H2O2 đóng vai trò gì trong phản ứng hóa học sau?
5H2O2 + 2KMnO4 + 3H2SO4 → K2SO4 + 2MnSO4 + 5O2+ 8H2O
chất oxy hoá
chất khử
Vừa là chất oxy hóa vừa là chất khử
Không thể hiện tính oxy hóa hay khử
H2O2 đóng vai trò gì trong phản ứng hóa học sau?
H2O2 + 2KI + 3H2SO4 → K2SO4 + I2 + 2H2O
chất oxy hoá
chất khử
Vừa là chất oxy hóa vừa là chất khử
Không thể hiện tính oxy hóa hay khử
Dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH?
CO2, HCl, NaHCO3, Fe
SO2, H3PO4, FeSO4, Zn
CuO, HCl, MgCl2, Al
CuO, H2SO4, CaCl2, K
Sản phẩm của phản ứng giữa NaOH và Fe2(SO4)3 là gì?
Fe(OH)3 và NaSO4
Fe(OH)3 và Na2SO4
Fe(OH)2 và NaSO4
Fe(OH)2 và Na2SO4
Hãy chỉ ra sản phẩm của phản ứng giữa Al và dung dịch NaOH?
Al(OH)3 và Na
NaAlO2 và H2O
NaAlO2 và H2
Na2AlO2 và H2O
Sản phẩm của phản ứng giữa NaHCO3 và KOH là gì?
Na2CO3, KHCO3
Na2CO3, KHCO3 và H2O
K2CO3, NaOH
Na2CO3, K2CO3 và H2O
Có thể gặp hợp chất borac trong các sản phẩm nào?
cream bôi ngoài da; nước súc miệng, bôi cổ họng;
cream bôi ngoài da; dung dịch đệm cho thuốc nhỏ mắt;
nước súc miệng, bôi cổ họng; dung dịch đệm cho thuốc nhỏ mắt;
cream bôi ngoài da; nước súc miệng, bôi cổ họng; dung dịch đệm cho thuốc nhỏ mắt;
Hòa tan hoàn toàn m gam Al bằng dung dịch NaOH dư thu được 5,6 lít H2 (đktc). Giá trị của m bằng bao nhiêu?
2,7
4,5
5,4
6,75
Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
AlCl3 và Na2CO3
HNO3 và NaHCO3
NaAlO2 và KOH
NaCl và AgNO3
Cu phản ứng được với các dung dịch nào sau đây?
(1) HCl(2) HNO3(3) AgNO3
(4) Fe(NO3)2(5) Fe(NO3)3 (6)Na2S
2;3;5;6
2;3;5
1;2;3
2;3
Làm cách nào thu hồi thủy ngân bị rơi vãi ở sàn, khe bàn?
dùng máy hút bụi
dùng bột lưu huỳnh
dùng bột mì
dùng muối KI
Cho 250 ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 100 ml dung dịch ZnSO4 1M, sau phản ứng thu được b gam kết tủa. Giá trị của b là bao nhiêu?
9,425
8,425
7,425
5,425
Tính khối lượng K2Cr2O7 cần dùng để oxy hoá hết 0,6 mol FeSO4 trong môi trường dung dịch H2SO4 loãng?
29,4 gam
59,2 gam
24,9 gam
29,6 gam
Cho 2,52g một kim loại tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng, thu được 6,84g muối sunfat. Đó là kim loại nào?
Mg
Zn
Fe
Al
Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng với HCl?
Fe2O3, KMnO4, Cu, Fe, AgNO3
Fe2O3, KMnO4¸ Fe, CuO, AgNO3
Fe, CuO, H2SO4, Ag, Mg(OH)2
KMnO4, Cu, Fe, H2SO4, Mg(OH)2
Cho 2,24 lít khí HCl ở đktc vào 100ml dung dịch NaOH 1,2M. Môi trường của dung dịch sau phản ứng là gì?
acid
base
trung tính
lưỡng tính
Trong dung môi hữu cơ không có chứa oxy, I2cho màu như thế nào?
màu nâu
không màu
màu vàng
màu tím
Hãy chỉ ra sản phẩm của phản ứng giữa Cl2 và NaOH
HCl và HClO3
HCl và HClO4
HClO và HClO3
NaCl; NaClO và H2O
Hợp chất có công thức phân tử là C4H8 có bao nhiêu đồng phân mạch Carbon?
2
3
4
1
Hợp chất có công thức phân tử là C4H8 có bao nhiêu đồng phân vị trí nhóm chức?
4
3
1
2
Hợp chất có công thức phân tử là C4H10O có bao nhiêu đồng phân vị trí nhóm chức alcol?
2
1
3
4
Nhóm thế nào sau đây gây ra hiệu ứng cảm ứng âm - I?
-C2H5
-O-
-Cl
-S
Hợp chất nào sau đây là hệ thống liên hợp?
1,3-butadiene; acid acrylic; benzene; vinyl-chloride; aniline
1,4-butadiene; acid acrylic; benzene; vinyl-chloride;phenol
1,2-butadiene; aldehyde acrylic; benzene; methyl vinyl ether; furan
1,4-butadiene; aldehyde acrylic; benzene; methyl vinyl ether; furan
Cho phản ứng C2H2 + CH3COOH → CH3COOC2H3 (xt, to). Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào?
cộng
thế
tách
oxi hoá khử
Phản ứng hóa học sau đây thuộc loại phản ứng nào?
C2H5Cl + NaOH → C2H5OH + NaCl (to)
Phản ứng thế
Phản ứng cộng
Phản ứng chuyển vị
Phản ứng tách
Phản ứng sau thuộc loại phản ứng hóa học nào?
CH3CH2CH2OH → CH3CH=CH2 + H2O (H2SO4 đặc, to)
Phản ứng thế
Phản ứng cộng
Phản ứng chuyển vị
Phản ứng thế tách
CH3CH2CH2CH2CH3 có tên gọi là gì?
n-pentane
isopentane
isobutane
n-butane
2-methyl propan có công thức cấu tạo là gì?
CH3CH(CH3)CH2CH3
CH3CH(CH3)CH3
CH3CH(CH3)CH(CH3)2
CH3C(CH3)2CH2CH3
Alkane C5H12 có bao nhiêu đồng phân?
1
2
3
4
Sản phẩm của phản ứng giữa CH4 với Cl2 (tỉ lệ 1:1, xúc tác: ánh sáng) là gì?
CH3Cl; HCl
CH2Cl2; HCl
CHCl3; HCl
CCl3; HCl
Cracking hoàn toàn hợp chất C4H10 thu được hỗn hợp gồm các chất nào sau đây?
CH4; C3H6; C2H4; C2H6
CH4; C3H6; C4H10
C2H4; C2H6; C3H6
CH4; C2H4; C3H6
Oxy hóa CH4 (V2O5, 300oC) thu được sản phẩm là gì?
CH3CHO
CH3COOH
HCHO
CH3OH
CH3COOH là sản phẩm oxy hóa không hoàn toàn alkane nào sau đây?
CH4
C2H6
C3H8
C4H8
Đốt hợp chất C4H10 ở nhiệt độ cao thì thu được CH4 và chất X. Vậy X là chất nào sau đây?
C3H8
C3H6
C2H6
C3H4
Đốt cháy hoàn toàn 3,6 gam alkane X, thu được 5,6 lít CO2 (đktc). Công thức phân tử của X là gì?
C3H8
C4H10
C5H10
C5H12
Clo hóa alkane X theo tỉ lệ mol 1 : 1 tạo sản phẩm dẫn xuất monochlor có thành phần khối lượng chlor là 38,378%. Công thức phân tử của X là gì?
C4H10
C3H8
C3H6
C2H6
Hợp chất C5H10 có bao nhiêu đồng phân alkene?
4
5
6
7
Khi cho CH3-CH=CH2 tác dụng với H2O/H+, to ta thu được sản phẩm chính có công thức là gì?
CH3CH2CH2OH
CH3CH(OH)CH2OH
CH3CH(OH)CH3
CH3OCH2CH3
Hãy chỉ ra sản phẩm còn thiếu trong phản ứng hóa học sau? 3C2H4 + 2KMnO4 loãng + 4H2O → …… + 2MnO2 + 2KOH
CH3CH2OH
CH3CHO
HOCH2CH2OH
CH3COOH
Hãy chỉ ra sản phẩm của phản ứng hóa học sau? 2C2H4 + O2 → …… (xúc tác: PdCl2, CuCl2, 100oC)
CH3CH2OH
CH3CHO
HOCH2CH2OH
CH3COOH
2,8 gam alkene X làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8 gam Br2. Hydrat hóa X chỉ thu được một alcol duy nhất. X có tên là gì?
etilen
but-2-en
hex-2-en
2,3-đimetylbut-2-en
0,05 mol hydrocarbon X làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8 gam brom cho ra sản phẩm có hàm lượng brom đạt 69,56%. Công thức phân tử của X là gì?
C3H6
C4H8
C5H10
C5H8
Đốt cháy hoàn toàn 5,4g alkadiene X thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc). Xác định công thức phân tử của X?
C4H4
C4H8
C4H6
C4H10
Cho các hydrocarbon sau:
(1) CH2=CH2 (2) HC≡CH(3) CH3-CH=CH2 (4) CH3-C≡CH
(5) H2C=CH-CH=CH2 (6) CH3-CH3 (7) CH3-C≡C-CH3
(8) CH2=CH-C≡CH
Những chất nào có thể tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng?
2;4;7;8
2;4;8
1;3;5;8
5;6;7
Cho những hydrocarbon sau:
(1) CH4 (2) CH3-CH=CH2 (3) CH2=CH-CH=CH2 (4) CH3-CH3
(5) CH3-C≡C-CH3(6) CH3-CH2-CH2-CH3 (7) CH2=CH-C≡CH
Những chất nào có thể làm nhạt màu dung dịch brom?
1;2;3
2;3;4;6
2;4;6
2;3;5;7
Hãy hoàn thành phản ứng hóa học sau: HC≡CH + 2AgNO3 + 2NH3 →?
AgC≡CH kết tủa vàng + NH4NO3
AgC≡CAg kết tủa vàng + 2NH4NO3
AgC≡CAg kết tủa đỏ gạch + NH4NO3
AgC≡CH kết tủa đỏ gạch + Ag + NH4NO3
Đốt cháy hoàn toàn 1,3g alkyne X thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc). Xác định công thức phân tử của X?
C2H2
C3H4
C4H6
C5H8
Khi propyne tác dụng với brom trong dung dịch tạo thành chất X trong đó % khối lượng C bằng 18%. Xác định công thức phân tử của X?
C3H4Br4
C3H4Br2
C3H3Br
C3H4Br
Đối với hợp chất C6H5CH3, khi tham gia phản ứng thế, các nhóm thế ưu tiên thế vào vị trí nào trên vòng?
2
3
4
2;4;6
Khi trên vòng benzene có sẵn nhóm thế –X, nhóm thứ hai sẽ ưu tiên thế vào vị trí o- và p-. Vậy –X là những nhóm thế nào?
-CnH2n+1, -OH, -NH2
-OCH3, -NH2, -NO2
-CH3, -NH2, -COOH
-NO2, -COOH, -SO3H
Dãy nào sau đây gồm các nhóm thế làm cho phản ứng thế vào vòng benzene ưu tiên vị trí m-?
-CnH2n+1, -OH, -NH2
-OCH3, -NH2, -NO2
-CH3, -NH2, -COOH
–NO2, -COOH, -SO3H
Chỉ ra sản phẩm của phản ứng: CH3Cl + NaOH (to) → 140
CH3OH; H2O
CH3OH; NaCl
CH3ONa; NaCl
CH3CH3; NaCl
Trong phản ứng hóa học giữa CH3CH2Cl và KOH, với xúc tác là alcol ở nhiệt độ cao thì hỗn hợp sản phẩm thu được gồm KCl, H2O và chất Y. Vậy Y là chất nào sau đây?
CH3CH3
CH3CHO
CH3COOH
C2H4
Một hợp chất hữu cơ Z có % khối lượng của C, H, Cl lần lượt là: 14,28%; 1,19%; 84,53%. Xác định công thức phân tử của Z?
CHCl3
C2H2Cl4
C2H4Cl2
không xác định được
Khi đun nóng hỗn hợp alcohol gồm CH3OH và C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc, ở 140oC) thì số ether thu được tối đa là bao nhiêu? --> CH3-OCH3 ; C2H5OC2H5 ; CH3OC2H5
4
2
1
3
Hydrat hóa 2-methyl but-2-ene thì thu được sản phẩm chính là chất nào?
3-methyl butane-1-ol
3-methyl butane-2-ol
2-methyl butane-2-ol
2-methyl butane-1-ol
Để phân biệt alcohol đơn chức với alcohol đa chức có ít nhất 2 nhóm -OH liền kề nhau người ta dùng thuốc thử nào?
nước bromine
dung dịch thuốc tím
dung dịch AgNO3
dung dịch Cu(OH)2
Cho 4,6 gam một alcohol no, đơn chức, mạch hở X tác dụng với lượng dư Na, sau phản ứng thu được 1,2395 lít khí H2 (ở đktc). Công thức phân tử của alcohol X là gì?
C2H6O
CH4O
C3H8O
C4H10O
Cho 6,4 gam methanol phản ứng với Na dư thu được V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là bao nhiêu?
2,479
4,958
12,395
1,2395.
Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol alcohol no đơn chức thu được 7,437 lít khí CO2 ở đktc. Công thức phân tử của alcohol là gì? nC02 / nX = SỐ C
CH3OH
C2H5OH
C3H7OH
C3H5OH
Cho m gam phenol (C6H5OH) tác dụng với natri dư thấy thoát ra 0,05 gam khí H2 (đktc). Xác định giá trị của m?
4,7 gam
9,4 gam
7,4 gam
4,9 gam
Cho m gam phenol (C6H5OH) M=94 ( 0,2 ) tác dụng với natri hydroxide thu được 23,2 (0,2) gam muối. Xác định giá trị của m? C6H5OH + NaOH ---> C6H5ONa + H2O
18,8 gam
16,51 gam
23,5 gam
21,2 gam.
Cho dung dịch brom dư vào a gam dung dịch phenol (C6H5OH), thu được 33,1 gam kết tủa. Xác định giá trị của a?
4,7 gam
47 gam
9,4 gam
94 gam
Đốt cháy a mol một aldehyde thu được a mol CO2. Aldehyde này có thể là chất nào?
C2H5CHO
CH3CHO
HCHO
C3H7CHO
Đốt cháy hoàn toàn m gam amine X (no, đơn chức, mạch hở) thu được CO2, H2O và 2,24 lít khí N2. Cho m gam X tác dụng hết với dung dịch HCl dư, số mol HCl đã phản ứng là bao nhiêu?
0,1 mol
0,2 mol
0,3 mol
0,4 mol
