wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTViM

Total questions: 141

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Đối với một công ty đạt được tính kinh tế theo quy mô, đường chi phí

bình quân dài hạn có dạng

a)

A. Thẳng đứng

b)

B. Dốc xuống

c)

C. Nằm ngang

d)

D. Dốc lên

2.

Nếu chi phí biên lớn hơn chi phí trung bình thì:

a)

A. Chi phí trung bình đang tăng

b)

B. Sản phẩm biên của lao động tăng

c)

C. Công ty nên ngừng sản xuất

d)

D. Chi phí trung bình đang giảm

3.

Chi phí cố định trung bình

a)

A. Là một hàm số không đổi

b)

B. Giảm khi đầu ra tăng, nhưng không bao giờ giảm đến 0

c)

C. Tăng đều đặn khi đầu ra tăng

d)

D. Giảm đến 0 khi đầu ra tăng

4.

Đường chi phí biên cắt đường chi phí trung bình tại điểm có

a)

A. Chi phí trung bình tiếp tục tăng

b)

B. Chi phí biên min

c)

C. Chi phí biên max

d)

D. Chi phí trung bình min

5.

Chính phủ kiểm soát giá 1 hàng hóa bởi giá trần thường là:

a)

A. Trên giá cân bằng thị trường và gây ra dư thừa

b)

B. Dưới giá cân bằng thị trường và gây ra dư thừa

c)

C. Trên giá cân bằng thị trường và gây ra thiếu hụt

d)

D. Dưới giá cân bằng thị trường và gây ra thiếu hụt

6.

Nếu thu nhập của người tiêu dùng và giá tất cả hàng hóa đồng thời tăng

gấp đôi, đường ngân sách sẽ

a)

A. Dịch chuyển song song ra ngoài

b)

B. Dịch chuyển song song vào bên trong

c)

C. Không thay đổi

d)

D. Dịch chuyển lên phía trên

7.

Điều nào sau đây không phải là một yếu tố quyết định độ co giãn của

cầu theo giá hàng hóa?

a)

A. Thời gian

b)

B. Sự sẵn có của sản phẩm thay thế cho hàng hóa

c)

C. Độ dốc hay độ phẳng của đường cung hàng hóa

d)

D. Loại hàng hóa

8.

Hàm sản xuất:

a)

A. Là mối quan hệ giữa các đầu vào và chi phí của đầu vào

b)

B. Là mối quan hệ giữa khối lượng của đầu vào được sử dụng để sản xuất ra

hàng hóa hay lượng hàng hóa được sản xuất ra

c)

C. Là mối quan hệ xã hội giữa xã hội và môi trường

d)

D. Chính là quy luật về tỷ lệ biến đổi

9.

Lợi nhuận âm:

a)

A. Có nghĩa là doanh thu ít hơn chi phí sản xuất

b)

B. Không thể xảy ra

c)

C. Là một dấu hiệu để công ty đóng cửa ngay lập tức

d)

D. Có nghĩa là hiệu quả của công ty đang giảm dần

10.

Chi phí nào sau đây là chi phí kế toán đối với hãng máy tính Edge:

a)

A. Số tiền mua bảo hiểm ở công ty bảo hiểm

b)

B. Các vi mạch mà nó mua

c)

C. Tiền lương mà nó trả cho những người viết chương trình cho hãng

d)

D. Tất cả các câu trên đều đúng

11.

Khi nhà kinh tế học mô tả sở thích/ thị hiếu, họ thường sử dụng các

khái niệm về

a)

A. Thị trường

b)

B. Thu nhập

c)

C. Lợi ích

d)

D. Giá

12.

Chi phí cố định là loại chi phí không thay đổi khi yếu tố nào sau đây

biến đổi

a)

A. mức lương tối thiểu

b)

B. sản lượng

c)

C. thời gian

d)

D. công nghệ

13.

Đường TFC là đường

a)

A. dốc xuống

b)

B. dốc lên

c)

C. song song với trục tung

d)

D. song song với trục hoành

14.

Bạn bị mất công việc của bạn, và kết quả là bạn mua bánh pizza đông

lạnh nhiều hơn. Đối với bạn, pizza đông lạnh là một

a)

A. hàng hóa thông thường

b)

B. hàng hóa xa xỉ

c)

C. hàng hóa thứ cấp

d)

D. hàng hóa thường xuyên

15.

Khi lượng cầu giảm ở các mức giá, đường cầu

a)

A. dịch chuyển sang bên trái

b)

B. dịch chuyển sang bên phải

c)

C. không dịch chuyển, thay vào đó có sự di chuyển dọc theo đường cầu đến

một điểm mới trên cùng một đường cầu

d)

D. không dịch chuyển, thay vào đó đường cầu đã trở nên phẳng hơn

16.

Một công ty cạnh tranh hoàn hảo bút chì với giá 10 xu/ chiếc. Doanh

thu biên của công ty này sẽ là bao nhiêu biết rằng 1 đôla = 100 xu

a)

A. 0,1 đôla

b)

B. Âm

c)

C. 1 đôla

d)

D. Nhỏ hơn 0,1 đôla nhưng lớn hơn 0

17.

Đường cung đối với xăng dầu ngày hôm nay có thể dịch chuyển để

phản ứng với một sự thay đổi trong

a)

A. Số lượng người mua xăng

b)

B. Giá hôm nay của xăng

c)

C. Giá dự kiến trong tương lai của xăng

d)

D. Tất cả những điều trên là chính xác

18.

Thị trường cạnh tranh hoàn hảo không

a)

A. Mua bán hàng hóa giống nhau

b)

B. Có nhiều người mua

c)

C. Chỉ có một người bán

d)

D. Có nhiều người bán

19.

Sự kiện nào gây ra mức giá cân bằng tăng?

a)

A. Cầu tăng và cung giảm

b)

B. Cầu và cung đều giảm

c)

C. Cầu giảm và cung tăng

d)

D. Cầu và cung đều tăng

20.

Phát biểu nào sau đây là phù hợp nhất với luật cung

a)

A. Khi mức thu nhập tăng, người mua càng mua nhiều hàng hóa

b)

B. Khi thị hiếu của người mua đối với một hàng hóa tăng, họ sẽ mua nhiều

hơn

c)

C. Khi giá của một hàng hóa giảm, người mua mua nhiều hàng hóa hơn

d)

D. Khi cầu của người mua đối với hàng hóa tăng, giá hàng hóa tăng

21.

Theo kinh tế học vi mô, mục tiêu của công ty là:

a)

A. Tối đa hóa lợi nhuận

b)

B. Tối đa hóa chi phí

c)

C. Tối đa hóa hiệu quả

d)

D. Tối đa hóa doanh thu

22.

Gỉa sử chi phí biến đổi trung bình của một công ty là 13$, chi phí trung

bình là 20$ và giá bán 12$. Vậy

a)

A. Công ty nên đóng cửa

b)

B. Công ty nên tiếp tục sản xuất và sẽ lỗ phần chi phí cố định

c)

C. Công ty nên tiếp tục sản xuất và sẽ lỗ phần chi phí biến đổi

d)

D. Công ty nên tiếp tục sản xuất vì đang có lợi nhuận kinh tế

23.

Một người tiêu dùng lựa chọn một điểm tiêu dùng tối ưu mà

a)

A. Độ dốc của đường bàng quan bằng độ dốc của đường giới hạn ngân sách

b)

B. Tỷ lệ của các lợi ích biên bằng tỷ số giá

c)

C. Tỷ lệ thay thế cận biên bằng với tỷ lệ giá tương đối

d)

D. Tất cả những điều trên là chính xác

24.

Nguyên lý nào sau đây không phải là một trong bốn nguyên lý liên

quan đến quyết định cá nhân?

a)

A. Con người phản ứng trước các động cơ khuyến khích

b)

B. Thương mại có thể làm cho tất cả mọi người tốt hơn

c)

C. Con người suy nghĩa cận biên

d)

D. Con người đối mặt với sự đánh đổi

25.

Tỷ lệ thay thế cận biên giữa hai hàng hóa luôn bằng với

a)

A. Giá của một hàng hóa chia cho giá của một hàng hóa khác

b)

B. Lợi ích cận biên của một hàng hóa nhân với lợi ích cận biên của hàng hóa

kia

c)

C. Lợi ích cận biên của một hàng hóa chia cho lợi ích cận biên của hàng hóa

kia

d)

D. Cả a và c đều đúng

26.

Giả sử rằng lượng cầu giảm 30% khi giá tăng 5%. Độ co giãn của cầu

theo giá của hàng hóa này là

a)

A. Không co giãn và bằng 6

b)

B. Co giãn và bằng 0,17

c)

C. Không co giãn và bằng 0,17

d)

D. Co giãn và bằng 6

27.

Người mua có thể mua tất cả họ muốn mua và người bán có thể bán tất

cả họ muốn bán tại

a)

A. Giá trên và dưới mức cân bằng, nhưng không phải ở mức giá cân bằng

b)

B. Giá thấp hơn giá cân bằng

c)

C. Giá cân bằng nhưng không phải ở trên hoặc dưới mức giá cân bằng

d)

D. Giá trên mức giá cân bằng

28.

Khi chính phủ tái phân phối thu nhập từ người giàu sang người nghèo

thì

a)

A. Cả tính hiệu quả và tính công bằng được cải thiện

b)

B. Tính hiệu quả được cải thiện nhưng tính công bằng thì không

c)

C. Tính công bằng được cải thiện nhưng tính hiệu quả thì không

d)

D. Cả tính hiệu quả và tính công bằng đều không được cải thiện

29.

Con người duy lý ra quyết định cận biên bằng cách so sánh

a)

A. Tổng chi phí và tổng lợi ích

b)

B. Chi phí tăng thêm và lợi ích tăng thêm

c)

C. Chi phí trung bình và lợi ích trung bình

d)

D. Chi phí cơ hội và lợi ích cơ hội

30.

Câu nào dưới đây không phải là ví dụ về chi phí cơ hội của việc học

đại học

a)

A. Giấc ngủ có được nếu không đi học

b)

B. Tham gia tiệc tùng nếu không phải đi học để thi

c)

C. Số tiền có thể kiếm được nếu không đi học đại học

d)

D. Số tiền thuê trọ phải trả khi học đại học

31.

Nếu một tình trạng dư thừa tồn tại trong một thị trường, chúng ta biết

rằng giá thực tế

a)

A. Cao hơn mức giá cân bằng, và lượng cung lớn hơn lượng cầu

b)

B. Dưới mức giá cân bằng, và lượng cung lớn hơn lượng cầu

c)

C. Cao hơn mức giá cân bằng, và lượng cầu lớn hơn lượng cung

d)

D. Dưới mức giá cân bằng, và lượng cầu lớn hơn lượng cung

32.

Sản xuất trong ngắn hạn là

a)

A. Thời gian ngắn

b)

B. Khoảng 1 tháng

c)

C. Tất cả các yếu tố sản xuất đều thay đổi

d)

D. Có ít nhất 1 yếu tố sản xuất không đổi

33.

Nếu một người tiêu dùng tiêu thụ hai hàng hóa X và Y và có đường

bàng quan được hướng vào trong, lựa chọn tối ưu của người tiêu dùng xảy ra

khi

a)

A. Tiêu thụ số lượng với giá cả phải chăng nhất của hàng hóa Y

b)

B. Tiêu thụ số lượng với giá cả phải chăng nhất cho hàng X

c)

C. Đường bàng quan của người tiêu dùng hoàn toàn nằm trên đường giới

hạn ngân sách

d)

D. Đường bàng quan của người tiêu dùng tiếp tuyến với đường giới hạn

ngân sách

34.

Khái niệm nào sau đây không thể lí giải bằng đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF)

a)

a Cung cầu.

b)

b Quy luật chi phí cơ hội tăng dần.

c)

c Sự khan hiếm.

d)

d Chi phí cơ hội

35.

Chính phủ các nước hiện nay có các giải pháp kinh tế khác nhau trước tình hình suy thoái kinh tế hiện nay, vấn đề này thuộc về

a)

a Kinh tế vi mô, chuẩn tắc

b)

b Kinh tế vĩ mô, chuẩn tắc

c)

c Kinh tế vĩ mô, thực chứng

d)

d Kinh tế vi mô, thực chứng

36.

Qui luật nào sau đây quyết định dạng của đường giới hạn khả năng sản xuất ?

a)

a Qui luật năng suất biên giảm dần

b)

b Qui luật cung

c)

c Qui luật cầu

d)

d Qui luật cung - cầu

37.

Các hệ thống kinh tế giải quyết các vấn đề cơ bản :sản xuất cái gì? số lượng bao nhiêu? sản xuất như thế nào? sản xuất cho ai? xuất

phát từ đặc điểm:

a)

a Nguồn cung của nền kinh tế.

b)

b Đặc điểm tự nhiên

c)

c Tài nguyên có giới hạn.

d)

d Nhu cầu của xã hội

38.

Doanh nghiệp trong ngành cạnh tranh độc quyền, cạnh tranh với nhau bằng việc:

a)

a Bán ra các sản phẩm riêng biệt, nhưng có thể thay thế nhau

b)

b Bán ra sản phẩm hoàn toàn không có sản phẩm khác thay thế được

c)

c Bán ra các sản phẩm có thể thay thế nhau một cách hoàn toàn

d)

d Cả ba câu đều sai

39.

Đường cầu của doanh nghiệp trong ngành cạnh tranh độc quyền:

a)

a Là đường cầu dốc xuống từ trái sang phải

b)

b Là đường cầu thẳng đứng song song trục giá

c)

c Là đường cầu của toàn bộ thị trường

d)

d Là đường cầu nằm ngang song song trục sản lượng

40.

Trong “mô hình đường cầu gãy” (The kinked demand curve model), tại điểm gãy của đường cầu, khi doanh nghiệp có chi phí biên

MC thay đổi thì:

a)

a Giá P tăng, sản lượng Q giảm

b)

b Giá P tăng, sản lượng Q không đổi

c)

c Giá P không đổi, sản lượng Q giảm

d)

d Giá P và sản lượng Q không đổi

41.

Trong “mô hình đường cầu gãy” (The kinked demand curve model) khi một doanh nghiệp giảm giá thì các doanh nghiệp còn lại sẽ:

a)

a Giảm giá

b)

b Không thay đổi giá

c)

c Không biết được

d)

d Tăng giá

42.

Hiện nay chiến lược cạnh tranh chủ yếu của các xí nghiệp độc quyền nhóm là:

a)

a Cạnh tranh về quảng cáo và các dịch vụ hậu mãi

b)

b Cạnh tranh về sản lượng

c)

c Cạnh tranh về giá cả

d)

d Các câu trên đều sai

43.

Đặc điểm cơ bản của ngành cạnh tranh độc quyền là:

a)

a Mỗi doanh nghiệp chỉ có khả năng hạn chế ảnh hưởng tới giá cả sản phẩm của mình

b)

b Có nhiều doanh nghiệp sản xuất ra những sản phẩm có thể dễ thay thế cho nhau

c)

c Cả hai câu đều sai

d)

d Cả hai câu đều đúng

44.

Hàm số cầu & hàm số cung sản phẩm X lần lượt là : P = 70 - 2Q ; P = 10 + 4Q. Thặng dư của người tiêu thụ (CS) & thặng dư của

nhà sản xuất (PS) là :

a)

a CS = 150 & Ps = 200

b)

b CS = 100 & PS = 200

c)

c CS = 200 & PS = 100

d)

d CS = 150 & PS = 150

45.

Gỉa sử sản phẩm X có hàm số cung và cầu như sau:Qd = 180 - 3P, Qs = 30 + 2P, nếu chính phủ đánh thuế vào sản phẩm làm cho

lượng cân bằng giảm xuống còn 78 , thì số tiền thuế chính phủ đánh vào sản phẩm là

a)

10

b)

3

c)

12

d)

5

46.

Chính phủ đánh thuế mặt hàng bia chai là 500đ/ chai đã làm cho giá tăng từ 2500đ / chai lên 2700 đ/ chai. Vậy mặt hàng trên có cầu

co giãn:

a)

a Nhiều.

b)

b Ít

c)

c Co giãn hoàn toàn.

d)

d Hoàn toàn không co giãn.

47.

Một sản phẩm có hàm số cầu thị trường và hàm số cung thị trường lần lượt QD = -2P + 200 và QS

= 2P - 40 .Nếu chính phủ tăng thuế

là 10$/sản phẩm, tổn thất vô ích (hay lượng tích động số mất hay thiệt hại mà xã hội phải chịu) do việc đánh thuế của chính phủ trên sản

phẩm này là:

a)

a P = 40$

b)

b P = 60$

c)

c P = 70$

d)

d P = 50$

48.

Mặt hàng X có độ co giãn cầu theo giá là Ed = - 2 , khi giá của X tăng lên trong điều kiện các yếu tố khác không đổi ,thì lượng cầu

của mặt hàng Y sẽ

a)

a Tăng lên.

b)

b Gỉam xuống

c)

c Không thay đổi

d)

d Các câu trên đều sai

49.

Khi giá của Y tăng làm cho lượng cầu của X giảm trong điều kiện các yếu tố khác không đổi. Vậy 2 sản phẩm X và Y có mối quan

hệ:

a)

a Thay thế cho nhau.

b)

b Độc lập với nhau.

c)

c Bổ sung cho nhau.

d)

d Các câu trên đều sai.

50.

Gỉa sử hàm số cầu thị trường của một loại nông sản:Qd = - 2P + 80, và lượng cung nông sản trong mùa vụ là 50 sp.Nếu chính phủ trợ

cấp cho người sản xuất là 2 đvt/sp thì tổng doanh thu của họ trong mùa vụ này là:

a)

850

b)

150

c)

750

d)

Không có câu nào đúng

51.

Hàm số cầu cà phê vùng Tây nguyên hằng năm được xác định là : Qd = 480.000 - 0,1P. [ đvt : P($/tấn), Q(tấn) ]. Sản lượng cà phê

năm trước Qs1= 270 000 tấn. Sản lượng cà phê năm nay Qs2= 280 000 tấn. Giá cà phê năm trước (P1) & năm nay (P2) trên thị trường là :

a)

a P1= 2 100 000 & P2= 2 000 000

b)

b P1= 2 100 000 & P2= 1 950 000

c)

c P1= 2 000 000 & P2= 2 100 000

d)

d Các câu kia đều sai

52.

Trong thị trường độc quyền hoàn toàn, chính phủ đánh thuế không theo sản lựơng sẽ ảnh hưởng:

a)

a Người tiêu dùng và ngừoi sản xuất cùng gánh

b)

b P tăng

c)

c Q giảm

d)

d Tất cả các câu trên đều sai.

53.

Trên hệ trục 2 chiều thông thường, số lượng mặt hàng X biểu diễn ở trục hoành, số lượng mặt hàng Y biểu diễn ở trục tung. Khi thu

nhập thay đổi, các yếu tố khác không đổi, đường thu nhập-tiêu dùng là một đường dốc lên, ta có thể kết luận gì về hai hàng hoá này đối

với người tiêu dùng:

a)

a X là hàng hoá thông thường, Y là hàng hoá cấp thấp.

b)

b X và Y đều là hàng hoá thông thường.

c)

c X và Y đều là hàng hoá cấp thấp.

d)

d X là hàng hoá cấp thấp, Y là hàng hoá thông thường.

54.

20/ Thi trường độc quyền hoàn toàn với đừơng cầu P = - Q /10 + 2000, để đạt lợi nhuận tối đa doanh nghiệp cung ứng tại mức sản lựong:

a)

a Q < 10.000

b)

b Q với điều kiện MP = MC = P

c)

c Q = 20.000

d)

d Q = 10.000

55.

Giải pháp can thiệp nào của Chính phủ đối với doanh nghiệp trong thị trường độc quyền hoàn toàn buộc doanh nghiệp phải gia tăng

sản lượng cao nhất :

a)

a Đánh thuế không theo sản lượng.

b)

b Quy định giá trần bằng với giao điểm giữa đừơng cầu và đường MC.

c)

c Đánh thuế theo sản lượng.

d)

d Quy định giá trần bằng với MR.

56.

Một doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn có hàm chi phí biên MC = Q, bán hàng trên hai thị trường có hàm số cầu như sau: P1= - Q/10 +120, P2= - Q /10 + 180, Nếu doanh nghiệp phân biệt giá trên hai thị trường thì giá thích hợp trên hai thị trường là:

a)

a 109,09 và 163,63

b)

b 136,37 và 165

c)

c 110 và 165

d)

d Các câu trên đều sai

57.

Một doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn có hàm số cầu thị trường có dạng:P = - Q + 2400.Ở mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận có hệ

số co giãn của cầu theo giá là -3, chi phí biên là 10.Vậy giá bán ở mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận:

a)

a 10

b)

b 15

c)

c 20

d)

d Các câu trên đều sai

58.

Một doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn có hàm chi phí: TC = Q 2

- 5Q +100, hàm số cầu thị trường có dạng:P = - 2Q + 55. Ở mức

sản lượng 13,75 sp thì doanh nghiệp :

a)

a Tối đa hóa sản lượng mà không bị lỗ.

b)

b Tối đa hóa doanh thu.

c)

c Tối đa hóa lợi mhuận

d)

d Các câu trên đều sai.

59.

Trong ngắn hạn của thị trường độc quyền hoàn toàn, câu nào sau đây chưa thể khẳng định:

a)

a Doanh thu cực đại khi MR = 0

b)

b Để có lợi nhuận tối đa luôn cung ứng tại mức sản lựong có cầu co giãn nhiều

c)

c Doanh nghiệp kinh doanh luôn có lợi nhuận.

d)

d Đường MC luôn luôn cắt AC tại AC min

60.

Tỷ lệ thay thế biên giữa 2 sản phẩm X và Y (MRSxy) thể hiện:

a)

a Tỷ lệ đánh đổi giữa 2 sản phẩm trong tiêu dùng khi tổng

hữu dụng không đổi

b)

b Tỷ lệ đánh đổi giữa 2 sản phẩm trên thị trường

c)

c Tỷ gía giữa 2 sản phẩm

d)

d Độ dốc của đường ngân sách

61.

Tỷ lệ thay thế biên giữa 2 sản phẩm X và Y (MRSxy) thể hiện:

a)

a Tỷ lệ đánh đổi giữa 2 sản phẩm trong tiêu dùng khi tổng

hữu dụng không đổi

b)

b Tỷ lệ đánh đổi giữa 2 sản phẩm trên thị trường

c)

c Tỷ gía giữa 2 sản phẩm

d)

d Độ dốc của đường ngân sách

62.

Đường đẳng ích biểu thị tất cả những phối hợp tiêu dùng giữa hai loại sản phẩm mà người tiêu dùng:

a)

a Đạt được mức hữu dụng như nhau

b)

b Đạt được mức hữu dụng giảm dần

c)

c Đạt được mức hữu dụng tăng dần

d)

d Sử dụng hết số tiền mà mình có

63.

Giả sử người tiêu dùng dành hết thu nhập I để mua 2 loại hàng hoá X, Y với đơn giá là PX, PYvà số lượng là x, y và đạt được lợi ích tối đa có:

a)

a MUX/PX= MUY/PY

b)

b MRSxy= Px/Py

c)

c MUX/ MUY= Px/PY

d)

d Các câu trên đều đúng

64.

Trong giới hạn ngân sách và sở thích, để tối đa hóa hữu dụng người tiêu thụ mua số lượng sản phẩm theo nguyên tắc:

a)

a Hữu dụng biên của các sản phẩm phải bằng nhau.

b)

b Số tiền chi tiêu cho các sản phẩm phải bằng nhau.

c)

c Hữu dụng biên trên mỗi đơn vị tiền của các sản phẩm phải bằng nhau.

d)

d Ưu tiên mua các sản phẩm có mức giá rẽ hơn.

65.

Nếu Lộc mua 10 sản phẩm X và 20 sản phẩm Y, với giá Px = 100$/SP; Py = 200$/SP. Hữu dụng biên của chúng là MUx = 20đvhd;

MUy = 50đvhd. Để đạt tổng hữu dụng tối đa Lộc nên:

a)

a Tăng lượng Y, giảm lượng X

b)

b Giữ nguyên lượng X, giảm lượng Y

c)

c Giữ nguyên số lượng hai sản phẩm

d)

d Tăng lượng X, giảm lượng Y

66.

X và Y là hai mặt hàng thay thế hoàn toàn và tỷ lệ thay thế biên MRSXY= -ΔY/ΔX = - 2. Nếu Px= 3Py thì rổ hàng người tiêu dùng mua:

a)

a Chỉ có hàng X

b)

b Có cả X và Y

c)

c Chỉ có hàng Y

d)

d Các câu trên đều sai.

67.

Tỷ lệ thay thế biên của 2 sản phẩm X và Y giảm dần, điều đó chứng tỏ rằng đường cong bàng quan (đẳng ích) của 2 sản phẩm có

dạng

a)

a Là đường thẳng dốc xuống dưới từ trái sang phải.

b)

b Mặt lồi hướng về gốc tọa độ.

c)

c Mặt lõm hướng về gốc tọa độ

d)

d Không có câu nào đúng

68.

Một doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn có hàm tổng chi phí dài hạn:LTC = Q^2 + 64, mức giá cân bằng dài hạn:

a)

a 8

b)

b 16

c)

c 64

d)

d 32

69.

Đối với doanh nghiệp, khi tăng sản lượng tổng lợi nhuận bị giảm, cho biết:

a)

a Doanh thu biên lớn hơn chi phí biên.

b)

b Doanh thu biên bằng chi phí biên.

c)

c Doanh thu biên nhỏ hơn chi phí biên.

d)

d Các câu trên đều sai.

70.

Đường cung ngắn hạn của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn là:

a)

a Phần đường SMC từ AVC min trở lên.

b)

b Phần đường SMC từ AC min trở lên.

c)

c Là nhánh bên phải của đường SMC.

d)

d Các câu trên đều sai.

71.

Đường cung của ngành cạnh tranh hoàn toàn trong dài hạn co giãn nhiều hơn trong ngắn hạn là do:

a)

a Sự gia nhập và rời khỏi ngành của các xí nghiệp.

b)

b Các xí nghiệp trong ngành tăng giảm sản lượng bằng cách thay đổi số lượng các yếu tố sản xuất sử dụng

c)

c Cả a và b đều đúng

d)

d Cả a và b đều sai

72.

Trong dài hạn của thị trường cạnh tranh hoàn toàn, khi các xí nghiệp gia nhập hoặc rời bỏ ngành sẽ dẫn đến tác động

a)

a Gía cả sản phẩm trên thị trường thay đổi

b)

b Chi phí sản xuất của xí nghiệp sẽ thay đổi

c)

c Cả a và b đều sai

d)

d Cả a và b đều đúng

73.

Sản lượng tối ưu của 1 quy mô sản xuất có hiệu quả là sản lượng có:

a)

a AFC min

b)

b AVC min

c)

c MC min

d)

d Các câu trên sai

74.

Cho hàm sản xuất Q = aX - bX2

với X là yếu tố sản xuất biến đổi.

a)

a Đường MPx dốc hơn đường APx

b)

b Đường APx dốc hơn đường MPx

c)

c Đường MPx có dạng parabol

d)

d Đường APx có dạng parabol

75.

Độ dốc của đường đẳng lượng là:

a)

a Tỷ số năng suất biên của 2 yếu tố sản xuất

b)

b Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên của 2 yếu tố sản xuất

c)

c Cả a và b đều sai.

d)

d Cả a và b đều đúng

76.

Qui luật năng suất biên giảm dần là cách giải thích tốt nhất cho hình dạng của đường:

a)

a Chi phí trung bình dài hạn

b)

b Chi phí biên ngắn hạn và dài hạn

c)

c Chi phí trung bình ngắn hạn

d)

d Tất cả các câu trên đều sai

77.

Hàm sản xuất của một doanh nghiệp có dạng Q = căn(L+5K) . Trong dài hạn, nếu chủ doanh nghiệp sử dụng các yếu tố đầu vào gấp

đôi thì sản lượng Q sẽ:

a)

a Chưa đủ thông tin để kết luận

b)

b Tăng lên đúng 2 lần

c)

c Tăng lên nhiều hơn 2 lần

d)

d Tăng lên ít hơn 2 lần

78.

Nếu đường đẳng lượng là đường thẳng thì :

a)

Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên của 2 yếu tố sản xuất không

đổi

b)

Năng suất biên của các yếu tố sản xuất bằng nhau.

c)

Tỷ số giá cả của các yếu sản xụất không đổi.

d)

Chỉ có một cách kết hợp các yếu tố đầu vào.

79.

Trong thị trường độc quyền hoàn toàn, mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận nằm ở phần đường cầu

a)

a Không co giãn

b)

b Co giãn ít

c)

c Co giãn đơn vị

d)

d Co giãn nhiều

80.

Trong ngắn hạn của thị trường độc quyền hoàn toàn, câu nào sau đây chưa thể khẳng định:

a)

a Đường MC luôn luôn cắt AC tại AC min

b)

b Để có lợi nhuận tối đa luôn cung ứng tại mức sản lựong có cầu co giãn nhiều

c)

c Doanh nghiệp kinh doanh luôn có lợi nhuận.

d)

d Doanh thu cực đại khi MR = 0

81.

Giải pháp can thiệp nào của Chính phủ đối với doanh nghiệp trong thị trường độc quyền hoàn toàn buộc doanh nghiệp phải gia tăng

sản lượng cao nhất :

a)

a Đánh thuế theo sản lượng.

b)

b Quy định giá trần bằng với MR.

c)

c Đánh thuế không theo sản lượng.

d)

d Quy định giá trần bằng với giao điểm giữa đừơng cầu và đường MC.

82.

Phát biểu nào sau đây không đúng:

a)

a Hệ số góc của đường doanh thu biên gấp đôi hệ số góc của đường cầu

b)

b Chính phủ đánh thuế lợi tức đối với doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn sẽ làm cho giá và sản lượng không đổi

c)

c Đường tổng doanh thu của độc quyền hoàn toàn là một hàm bậc 2

d)

d Mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận của doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn tại đó P = MC

83.

Tỷ lệ thay thế biên giữa 2 sản phẩm X và Y (MRSxy) thể hiện:

a)

a Tỷ lệ đánh đổi giữa 2 sản phẩm trên thị trường

b)

b Độ dốc của đường ngân sách

c)

c Tỷ gía giữa 2 sản phẩm

d)

d Tỷ lệ đánh đổi giữa 2 sản phẩm trong tiêu dùng khi tổng hữu dụng không đổi

84.

Đối với sản phẩm cấp thấp, tác động thay thế và tác động thu nhập:

a)

a Có thể cùng chiều hay ngược chiều

b)

b Ngược chiều nhau

c)

c Cùng chiều với nhau

d)

d Các câu trên đều sai

85.

Tỷ lệ thay thế biên giữa hai mặt hàng X và Y được thể hiện là:

a)

a Độ dốc của đường đẳng ích

b)

b Tỷ lệ giá cả của hai loại hàng hóa X và Y

c)

c Độ dốc của đường tổng hữu dụng

d)

d Độ dốc của đường ngân sách

86.

Giả sử người tiêu dùng dành hết thu nhập I để mua 2 loại hàng hoá X, Y với đơn giá là PX, PY và số lượng là x, y và đạt được lợi ích tối đa có:

a)

a MUX/ MUY= Px/PY

b)

b MRSxy= Px/Py

c)

c MUX/PX= MUY/PY

d)

d Các câu trên đều đúng

87.

Tỷ lệ thay thế biên của 2 sản phẩm X và Y giảm dần, điều đó chứng tỏ rằng đường cong bàng quan (đẳng ích) của 2 sản phẩm có

dạng

a)

a Mặt lõm hướng về gốc tọa độ

b)

b Là đường thẳng dốc xuống dưới từ trái sang phải.

c)

c Mặt lồi hướng về gốc tọa độ.

d)

d Không có câu nào đúng

88.

Trong ngắn hạn của thị trường cạnh tranh hoàn toàn, khi giá các yếu tố sản xuất biến đổi tăng lên, sản lượng của xí nghiệp sẽ

a)

a Gỉam

b)

b Không thay đổi

c)

c Tăng

d)

d Các câu trên đều sai

89.

Khi giá bán nhỏ hơn chi phí trung bình, doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn nên:

a)

a Sản xuất ở mức sản lượng tại đó: P = MC

b)

b Sản xuất ở mức sản lượng tại đó: MR = MC

c)

c Ngừng sản xuất.

d)

d Các câu trên đều có thể xảy ra

90.

Điều nào sau đây không phải là điều kiện cho tình trạng cân bằng dài hạn của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn:

a)

a Lượng cung và lượng cầu thị trường bằng nhau.

b)

b Lợi nhuận kinh tế bằng 0.

c)

c Các doanh nghiệp ở trạng thái tối đa hóa lợi nhuận.

d)

d Thặng dư sản xuất bằng 0

91.

Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn nếu các doanh nghiệp mới gia nhập làm cho lượng cầu yếu tố sản xuất tăng nhưng giá các yếu

tố sản xuất không đổi thì đường cung dài hạn của ngành sẽ:

a)

a Nằm ngang

b)

b Dốc lên trên

c)

c Thẳng đứng

d)

d Dốc xuống dưới

92.

Đặc điểm cơ bản của ngành cạnh tranh độc quyền là:

a)

a Mỗi doanh nghiệp chỉ có khả năng hạn chế ảnh hưởng tới giá cả sản phẩm của mình

b)

b Có nhiều doanh nghiệp sản xuất ra những sản phẩm có thể dễ thay thế cho nhau

c)

c Cả hai câu đều sai

d)

d Cả hai câu đều đúng

93.

Đường cầu của doanh nghiệp trong ngành cạnh tranh độc quyền:

a)

a Là đường cầu của toàn bộ thị trường

b)

b Là đường cầu dốc xuống từ trái sang phải

c)

c Là đường cầu thẳng đứng song song trục giá

d)

d Là đường cầu nằm ngang song song trục sản lượng

94.

Trong thị trường cạnh tranh độc quyền, tại điểm cân bằng dài hạn có:

a)

a Đường cầu mỗi doanh nghiệp là tiếp tuyến đường AC của nó ở mức sản lượng mà tại đó có MR=MC

b)

b Mỗi doanh nghiệp đều tối đa hóa lợi nhuận nhưng chỉ hòa vốn.

c)

c Sẽ không có thêm sự nhập ngành hoặc xuất ngành nào nữa

d)

d Cả ba câu đều đúng

95.

Trong “mô hình đường cầu gãy” (The kinked demand curve model) khi một doanh nghiệp giảm giá thì các doanh nghiệp còn lại sẽ:

a)

a Không biết được

b)

b Tăng giá

c)

c Giảm giá

d)

d Không thay đổi giá

96.

Trong mô hình doanh nghiệp độc quyền nhóm có ưu thế về quy mô sản xuất, doanh nghiệp có ưu thế có thể quyết định sản lượng

theo cách:

a)

a Cạnh tranh hoàn toàn

b)

b Độc quyền hoàn toàn

c)

c Cả a và b đều đúng

d)

d Cả a và b đều sai

97.

Trong dài hạn, doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh độc quyền sẽ sản xuất tại sản lượng có:

a)

a LMC = SMC = MR = LAC = SAC

b)

b Chi phí trung bình AC là thấp nhất (cực tiểu)

c)

c Chi phí trung bình AC chưa là thấp nhất (cực tiểu)

d)

d MR = LMC =LAC

98.

Khái niệm nào sau đây không thể lí giải bằng đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF)

a)

a Quy luật chi phí cơ hội tăng dần.

b)

b Sự khan hiếm.

c)

c Cung cầu.

d)

d Chi phí cơ hội

99.

Chính phủ các nước hiện nay có các giải pháp kinh tế khác nhau trước tình hình suy thoái kinh tế hiện nay, vấn đề này thuộc về

a)

a Kinh tế vi mô, chuẩn tắc

b)

b Kinh tế vĩ mô, thực chứng

c)

c Kinh tế vĩ mô, chuẩn tắc

d)

d Kinh tế vi mô, thực chứng

100.

Chọn lựa tại một điểm không nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất là :

a)

a Không thể thực hiện được

b)

b Không thể thực hiện được hoặc thực hiện được nhưng nền kinh tế hoạt động không hiệu quả

c)

c Thực hiện được nhưng nền kinh tế hoạt động không hiệu quả

d)

d Thực hiện được và nền kinh tế hoạt động hiệu quả

101.

Điểm khác biệt căn bản giữa mô hình kinh tế hỗn hợp và mô hình kinh tế thị trường là:

a)

a Nhà nước tham gia quản lí kinh tế.

b)

b Nhà nước quản lí ngân sách.

c)

c Nhà nước quản lí các quỷ phúc lợi

d)

d Các câu trên đều sai.

102.

Độ dốc của đường đẳng phí phản ánh :

a)

a Chi phí cơ hội của việc mua thêm một đơn vị đầu vào với mức tổng chi phí và giá cả của các đầu vào đã cho

b)

b Tập hợp tất cả các kết hợp giữa vốn và lao động mà doanh nghiệp có thể mua với mức tổng chi phí và giá cả của các đầu vào đã

cho

c)

c Năng suất biên giảm dần

d)

d Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên của hai đầu vào

103.

Sản lượng tối ưu của 1 quy mô sản xuất có hiệu quả là sản lượng có:

a)

a AVC min

b)

b MC min

c)

c AFC nin

d)

d Các câu trên sai

104.

Nếu đường đẳng lượng là đường thẳng thì :

a)

a Chỉ có một cách kết hợp các yếu tố đầu vào.

b)

b Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên của 2 yếu tố sản xuất không

đổi

c)

c Tỷ số giá cả của các yếu sản xụất không đổi.

d)

d Năng suất biên của các yếu tố sản xuất bằng nhau.

105.

Độ dốc của đường đẳng lượng là:

a)

a Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên của 2 yếu tố sản xuất

b)

b Tỷ số năng suất biên của 2 yếu tố sản xuất

c)

c Cả a và b đều sai.

d)

d Cả a và b đều đúng

106.

Phát biểu nào sau đây đúng với khái niệm ngắn hạn trong kinh tế học:

a)

a Doanh nghiệp có thể thay đổi quy mô sản xuất.

b)

b Doanh nghiệp có thể thay đổi sản lượng.

c)

c Thời gian ngắn hơn 1 năm.

d)

d Tất cả các yếu tố sản xuất đều thay đổi.

107.

Một xí nghiệp sử dụng hai yếu tố sản xuất vốn (K) , lao động (L) , để sản xuất một loại sản phẩm X, phối hợp tối ưu của hai yếu tố

sản xuất phải thỏa mãn :

a)

a K = L

b)

b MPK /PL = MPL / PK

c)

c MPK / PK = MPL / PL

d)

d MPK = MPL

108.

Độ dốc của đường đẳng phí là:

a)

a Tỷ số giá cả của 2 yếu tố sản xuất.

b)

b Tỷ số năng suất biên của 2 yếu tố sản xuất.

c)

c Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên của 2 yếu tố sản xuất.

d)

d Các câu trên đều sai

109.

Một người tiêu thụ có thu nhập là 1000đvt, lượng cầu sản phẩm X là 10 sp, khi thu nhập tăng lên là 1200đvt, lượng cầu của sản phẩm

X tăng lên là 13 sp, vậy sản phẩm X thuộc hàng

a)

a Hàng thông thường.

b)

b Hàng cấp thấp.

c)

c Hàng xa xỉ

d)

d Hàng thiết yếu

110.

Suy thoái kinh tế toàn cầu đã làm giảm mức cầu dầu mỏ nên giá dầu mỏ giảm mạnh. Có thể minh hoạ sự kiện này trên đồ thị (trục

tung ghi giá, trục hoành ghi lượng cầu) bằng cách:

a)

a Vẽ đường cầu dịch chuyển sag phải

b)

b Vẽ đường cầu dịch chuyển sang trái

c)

c Vẽ một đường cầu có độ dốc âm

d)

d Vẽ một đường cầu thẳng đứng

111.

Câu phát biểu nào sau đây đúng trong các câu sau đây:

a)

a Hệ số co giãn cầu theo thu nhập đối với hàng xa xỉ lớn hơn 1.

b)

b Hệ số co giãn cầu theo thu nhập của hàng thông thường là âm.

c)

c Hệ số co giãn tại 1 điểm trên đường cầu luôn luôn lớn hơn 1.

d)

d Hệ số co giãn chéo của 2 sản phẩm thay thế là âm.

112.

Hàm số cung sản phẩm Y dạng tuyến tính nào dưới đây theo bạn là thích hợp nhất :

a)

a Py = - 10 + 2Qy

b)

b Py = 10 + 2Qy

c)

c Py = 2Qy

d)

d Các hàm số kia đều không thích hợp.

113.

Giá của đường tăng và lượng đường mua bán giảm. Nguyên nhân gây ra hiện tượng này là do :

a)

a Mía năm nay bị mất mùa.

b)

b Thu nhập của dân chúng tăng lên

c)

c Y học khuyến cáo ăn nhiều đường có hại sức khỏe.

d)

d Các câu trên đều sai

114.

Trong lý thuyết trò chơi, khi một trong các doanh nghiệp độc quyền nhóm tham gia thị trường, âm thầm gia tăng sản lượng để đạt lợi

nhuận cao hơn sẽ dẫn đến

a)

a Các doanh nghiệp khác sẽ gia tăng sản lượng

b)

b Gía sản phẩm sẽ giảm

c)

c Lợi nhuận của các doanh nghiệp sẽ giảm

d)

d Cả 3 câu trên đều đúng.

115.

Doanh nghiệp trong ngành cạnh tranh độc quyền:

a)

a Chỉ được nhập ngành, nhưng không được xuất ngành

b)

b Hoàn toàn không thể nhập và xuất ngành

c)

c Chỉ được xuất ngành, nhưng không được nhập ngành

d)

d Có sự tự do nhập và xuất ngành

116.

Trong thị trường cạnh tranh độc quyền, tại điểm cân bằng dài hạn có:

a)

a Đường cầu mỗi doanh nghiệp là tiếp tuyến đường AC của nó ở mức sản lượng mà tại đó có MR=MC

b)

b Sẽ không có thêm sự nhập ngành hoặc xuất ngành nào nữa

c)

c Mỗi doanh nghiệp đều tối đa hóa lợi nhuận nhưng chỉ hòa vốn.

d)

d Cả ba câu đều đúng

117.

Doanh nghiệp trong ngành cạnh tranh độc quyền, cạnh tranh với nhau bằng việc:

a)

a Bán ra sản phẩm hoàn toàn không có sản phẩm khác thay thế được

b)

b Bán ra các sản phẩm có thể thay thế nhau một cách hoàn toàn

c)

c Bán ra các sản phẩm riêng biệt, nhưng có thể thay thế nhau

d)

d Cả ba câu đều sai

118.

Doanh nghiệp trong ngành cạnh tranh độc quyền theo đuổi mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận sẽ sản xuất tại sản lượng

a)

a AC=MC

b)

b P=MC

c)

c MR=MC

d)

d AR=MC

119.

Đặc điểm cơ bản của ngành cạnh tranh độc quyền là:

a)

a Có nhiều doanh nghiệp sản xuất ra những sản phẩm có thể dễ thay thế cho nhau

b)

b Mỗi doanh nghiệp chỉ có khả năng hạn chế ảnh hưởng tới giá cả sản phẩm của mình

c)

c Cả hai câu đều sai

d)

d Cả hai câu đều đúng

120.

Đường tiêu dùng theo giá là tập hợp các phương án tiêu dùng tối ưu giữa hai sản phẩm khi:

a)

a Thu nhập và giá sản phẩm đều thay đổi

b)

b Chỉ có giá 1 sản phẩm thay đổi

c)

c Chỉ có thu nhập thay đổi

d)

d Các câu trên đều sai

121.

Tìm câu sai trong các câu dưới đây:

a)

a Đường đẳng ích (đường cong bàng quan) thể hiện các phối hợp khác nhau về 2 loại hàng hoá cùng mang lại một mức thoả mãn

cho người tiêu dùng

b)

b Các đường đẳng ích thường lồi về phía gốc O

c)

c Đường đẳng ích luôn có độ dốc bằng tỷ giá của 2 hàng hoá

d)

d Tỷ lệ thay thế biên thể hiện sự đánh đổi giữa 2 sản phẩm sao cho tổng mức thoả mãn không đổi

122.

Ông A đã chi hết thu nhập để mua hai sản phẩm X và Y với số lượng tương ứng là x và y . Với phương án tiêu dùng hiện tại thì : MUx/ Px< MUy/ Py

. Để đạt tổng lợi ích lớn hơn Ông A sẽ điều chỉnh phương án tiêu dùng hiện tại theo hướng :

a)

a Mua sản phẩm Y nhiều hơn và mua sản phẩm X với số lượng như cũ.

b)

b Mua sản phẩm X ít hơn và mua sản phẩm Y nhiều hơn.

c)

c Mua sản phẩm X nhiều hơn và mua sản phẩm Y ít hơn.

d)

d Mua sản phẩm X ít hơn và mua sản phẩm Y với số lượng như cũ.

123.

Trong giới hạn ngân sách và sở thích, để tối đa hóa hữu dụng người tiêu thụ mua số lượng sản phẩm theo nguyên tắc:

a)

a Ưu tiên mua các sản phẩm có mức giá rẽ hơn.

b)

b Hữu dụng biên của các sản phẩm phải bằng nhau.

c)

c Hữu dụng biên trên mỗi đơn vị tiền của các sản phẩm phải bằng nhau.

d)

d Số tiền chi tiêu cho các sản phẩm phải bằng nhau.

124.

Đường đẳng ích biểu thị tất cả những phối hợp tiêu dùng giữa hai loại sản phẩm mà người tiêu dùng:

a)

a Đạt được mức hữu dụng tăng dần

b)

b Đạt được mức hữu dụng giảm dần

c)

c Sử dụng hết số tiền mà mình có

d)

d Đạt được mức hữu dụng như nhau

125.

Trên hệ trục 2 chiều thông thường, số lượng mặt hàng X biểu diễn ở trục hoành, số lượng mặt hàng Y biểu diễn ở trục tung. Khi thu

nhập thay đổi, các yếu tố khác không đổi, đường thu nhập-tiêu dùng là một đường dốc lên, ta có thể kết luận gì về hai hàng hoá này đối

với người tiêu dùng:

a)

a X và Y đều là hàng hoá cấp thấp.

b)

b X và Y đều là hàng hoá thông thường.

c)

c X là hàng hoá cấp thấp, Y là hàng hoá thông thường.

d)

d X là hàng hoá thông thường, Y là hàng hoá cấp thấp

126.

Tìm câu đúng trong các câu sau đây:

a)

a Thặng dư tiêu dùng trên thị trường là phần diện tích nằm bên dưới giá thi trường và bên trên đường cung thị trường.

b)

b Đường tiêu thụ giá cả là một đường tập hợp những phối hợp tối đa hóa hữu dụng khi thu nhập thay đổi trong điều kiện các yếu tố

khác không đổi

c)

c Đường tiêu thụ thu nhập là một đường tập hợp những phối hợp tối đa hóa hữu dụng khi giá cả thay đổi trong điều kiện các yếu tố

khác không đổi

d)

d Các câu trên đều sai

127.

Các hệ thống kinh tế giải quyết các vấn đề cơ bản :sản xuất cái gì? số lượng bao nhiêu? sản xuất như thế nào? sản xuất cho ai? xuất

phát từ đặc điểm:

a)

a Nguồn cung của nền kinh tế.

b)

b Nhu cầu của xã hội

c)

c Đặc điểm tự nhiên

d)

d Tài nguyên có giới hạn.

128.

Khái niệm nào sau đây không thể lí giải bằng đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF)

a)

a Sự khan hiếm.

b)

b Cung cầu.

c)

c Chi phí cơ hội

d)

d Quy luật chi phí cơ hội tăng dần

129.

Chính phủ các nước hiện nay có các giải pháp kinh tế khác nhau trước tình hình suy thoái kinh tế hiện nay, vấn đề này thuộc về

a)

a Kinh tế vi mô, chuẩn tắc

b)

b Kinh tế vĩ mô, thực chứng

c)

c Kinh tế vi mô, thực chứng

d)

d Kinh tế vĩ mô, chuẩn tắc

130.

Điểm khác biệt căn bản giữa mô hình kinh tế hỗn hợp và mô hình kinh tế thị trường là:

a)

a Nhà nước quản lí ngân sách.

b)

b Nhà nước tham gia quản lí kinh tế.

c)

c Nhà nước quản lí các quỷ phúc lợi

d)

d Các câu trên đều sai.

131.

Mục tiêu doanh thu tối đa của doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn phải thỏa mãn điều kiện:

a)

a MR = MC

b)

b P = MC

c)

c TR = TC

d)

d MR = 0

132.

Trong thị trường độc quyền hoàn toàn, chính phủ quy định giá trần sẽ có lợi cho

a)

a Người tiêu dùng

b)

b Người tiêu dùng và chính phủ

c)

c Người tiêu dùng và doanh nghiệp

d)

d Chính phủ

133.

Một doanh nghiệp độc quyền bán hàng trên nhiều thị trường tách biệt nhau,để đạt lợi nhuận tối đa doanh nghiệp nên phân phối sản

lượng bán trên các thị trường theo nguyên tắc:

a)

a MC1 = MC2 = ........= MC

b)

b MR1 = MR2 = ........= MR

c)

c AC 1 = AC 2=.........= AC

d)

d Các câu trên đều sai

134.

Trong ngắn hạn, ở mức sản lượng có chi phí trung bình tối thiểu:

a)

a AVC > MC

b)

b AC > MC

c)

c AVC = MC

d)

d AC = MC

135.

Độ dốc của đường đẳng phí là:

a)

a Tỷ số giá cả của 2 yếu tố sản xuất.

b)

b Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên của 2 yếu tố sản xuất.

c)

c Tỷ số năng suất biên của 2 yếu tố sản xuất.

d)

d Các câu trên đều sai

136.

Cho hàm sản xuất Q = aX - bX^2

với X là yếu tố sản xuất biến đổi.

a)

a Đường MPx có dạng parabol

b)

b Đường APx có dạng parabol

c)

c Đường APx dốc hơn đường MPx

d)

d Đường MPx dốc hơn đường APx

137.

Cho hàm sản xuất Q = căn(LK ). Đây là hàm sản xuất có:

a)

a Không thể xác định được

b)

b Năng suất tăng dần theo qui mô

c)

c Năng suất giảm dần theo qui mô

d)

d Năng suất không đổi theo qui mô

138.

Hàm sản xuất của một doanh nghiệp có dạng Q =  5KL . Trong dài hạn, nếu chủ doanh nghiệp sử dụng các yếu tố đầu vào gấp

đôi thì sản lượng Q sẽ:

a)

a Tăng lên đúng 2 lần

b)

b Chưa đủ thông tin để kết luận

c)

c Tăng lên ít hơn 2 lần

d)

d Tăng lên nhiều hơn 2 lần

139.

Khi giá bán nhỏ hơn chi phí trung bình, doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn nên:

a)

a Sản xuất ở mức sản lượng tại đó: MR = MC

b)

b Ngừng sản xuất.

c)

c Sản xuất ở mức sản lượng tại đó: P = MC

d)

d Các câu trên đều có thể xảy ra

140.

Câu phát biểu nào sau đây không đúng:

a)

a Hệ số co giãn cầu theo giá ở các điểm khác nhau trên đường cầu thì khác nhau.

b)

b Độ co giãn cầu theo giá phụ thuộc vào các yếu tố như là sở thích, thị hiếu của người tiêu thụ, tính chất thay thế của sản phẩm.

c)

c Đối với sản phẩm có cầu hoàn toàn không co giãn thì người tiêu dùng sẽ gánh chịu toàn bộ tiền thuế đánh vào sản phẩm.

d)

d Trong phần đường cầu co giãn nhiều, giá cả và doanh thu đồng biến

141.

Đường tiêu thụ giá cả là đường biểu thị mối quan hệ giữa:

a)

a Gía của sản phẩm này và lượng của sản phẩm bổ sung cho nó.

b)

b Gía sản phẩm và số lượng sản phẩm được mua.

c)

c Gía sản phẩm và thu nhập của người tiêu thụ.

d)

d Thu nhập và số lượng sản phẩm được mua.