wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về SHPT (quỳnh)

Total questions: 187

Worksheet time: 2hrs 34mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình tạo tinh trùng diễn ra liên tục từ:

a)

Từ lúc dậy thì đến khi chết

b)

Từ khi sinh ra đến khi chết đi

c)

Từ khi còn trong bào thai đến lúc dậy thì

d)

Từ trong bào thai đến khi chết đi

2.

Đâu không phải là yếu tố giúp noãn di chuyển về phía buồng tử cung

a)

Nhờ luồng dịch từ buồng trứng vào buồng tử cung

b)

Sự co bóp của lớp cơ trơn thành vòi trứng

c)

Nhờ lớp tế bào nang bên ngoài

d)

Được các cơ vòi tóm bắt trên bề mặt buồng trứng

3.

Quá trình thụ tinh xảy ra bởi mấy giai đoạn

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Đặc điểm nào sau đây không phải là của noãn khi rụng trứng

a)

Mang bộ NST n kép

b)

Đang ở giai đoạn noãn bào 1

c)

Được bao bọc bởi lớp tế bào nang

d)

Có màng trong suốt bao quanh

e)

Có khả năng thụ tinh

5.

Bình thường tinh trùng không có đặc điểm nào sau đây:

a)

Có khoảng 80-120tr/ml tinh trùng

b)

Không chứa tinh trùng dị dạng

c)

Chứa tinh trùng không di chuyển được

d)

Bị ức chế bởi glycerphotphosclolin

6.

Trong cơ quan sinh dục nữ tinh trùng có thể sống được :

a)

12-48h

b)

24-72h

c)

48-72h

d)

56-72h

7.

Noãn có thể sống được bao lâu trong đường sinh dục nữ

a)

12h

b)

48h

c)

24h

d)

72h

8.

Tinh trùng di chuyển trong đường sinh dục nữ nhờ:

a)

Sự co bóp của tầng cơ đường sinh dục

b)

Sự chuyển động các lông chuyển biểu mô đường sinh dục

c)

Sự cuốn theo nước màng bụng

d)

Sự hỗ trợ các chất tiết đường sinh dục

9.

Phản ứng vỏ không có đặc điểm;

a)

Xảy ra khi tinh trùng gắn vào màng bào tương của noãn

b)

Xuất hiện lớp hạt vỏ ở vùng bào tương ngay dưới màng noãn

c)

Các hạt vỏ có dạng lysosom

d)

Men được giải phóng ở khoảng quanh noãn hoàng

10.

Đâu không phải là ý nghĩa của sự thụ tỉnh:

a)

Khôi phục NST 2n

b)

Xác định giới tính

c)

Hợp tử đầu tiên nhận trung tử từ tinh trùng cung cấp còn ty thể do noãn cung cấp

d)

Từ khả năng biệt hoá thấp chuyển thành có khả năng biệt hoá cao

11.

Đâu là đặc điểm của sự phân chia trứng thụ tinh:

a)

A.Không phân chia hoàn toàn

b)

B.Xảy ra ngắt quãng, kì nghỉ ngắn

c)

C.Quá trình phân chia số lượng tế bào tăng nhanh nhưng khối lượng trứng không thay đổi

d)

D.Phân chia không đều nhưng đồng thời

12.

Sau giai đoạn 2 tế bào hợp từ phân chia bao nhiêu lần

a)

2

b)

Nhiều

c)

Không phân chia

d)

4

13.

Tại lần phân chia thứ hai phôi bào lớn phân chia tạo ra bao nhiêu phôi bào

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

14.

Kết thúc phối dâu phần bị tiêu biến đi là

a)

Cực cầu

b)

Màng trong suốt

c)

Cực cầu và màng trong suốt

d)

Tế bào nang và màng trong suốt

15.

Quá trình thụ tinh không bao gồm giai đoạn nào:

a)

Phản ứng thể cực đầu

b)

Xâm nhập

c)

Hòa nhập

d)

Tạo khả năng

16.

Phôi dâu bắt đầu từ ngày bao nhiêu sau thụ tinh;

a)

Ngày 4

b)

Ngày 5

c)

Ngày 6

d)

Ngày 3

17.

Đặc điểm không có ở phôi dâu:

a)

Xuất hiện khoảng ngày thứ 3 sau thụ tình

b)

Có 12-16 phôi bào

c)

Đang được vận chuyển trong vòi trứng

d)

Có 2 cực: cực phôi và cực đổi phối

18.

Nguồn gốc của dịch phôi nang:

a)

Từ máu mẹ

b)

Do niêm mạc tử cung

c)

Các tiểu phôi bào tiết ra

d)

Các đại phôi bào tiết chế

19.

Phôi nang không có đặc điểm nào:

a)

Có 30-32 phôi bảo

b)

Đang được vận chuyển trong vòi trứng

c)

Trong phôi xuất hiện khoang chứa dịch

d)

Cực phôi biệt hóa thành 2 lớp: Lá nuôi tế bào và lá nuôi hợp bào

20.

Sự thụ tiinh không bị ảnh hưởng bởi yếu tố nào

a)

Dinh dưỡng người mẹ

b)

Yếu tố thời gian

c)

Chất lượng tinh trùng

d)

Số lượng tinh trùng

21.

Các tế bào ngoài của phôi dâu sau này sẽ hình thành nên:

a)

Phôi

b)

Dây rồn

c)

Rau và các bộ phận phụ

d)

Noãn hoàng

22.

Sự phân cắt phối không mang đặc điểm:

a)

Nổi tiếp nhau liên tục hầu như không có gian kì

b)

Phôi bào sinh ra có kích thước nhỏ hơn phôi bào sinh ra nó

c)

Quá trình tổng hợp nhân và bào tương tích cực

d)

Xảy ra quá trình vận chuyển của trứng trong vòi trứng

23.

Màng ổi có nguồn gốc từ:

a)

Nguyên bào phôi

b)

Hạ bì phôi

c)

Ngoại bì phôi

d)

trung bì ngoài phôi

24.

Lá nuôi được phát triển từ đâu

a)

Tiểu Phôi bào

b)

Đại phôi bào

c)

Trung bì ngoài phôi

d)

Nguyên bào phôi

25.

Phôi bắt đầu làm tổ ở tử cung vào ngày bao nhiêu

a)

Ngày 5

b)

Ngày 6

c)

Ngày 7

d)

Ngày 8

26.

Đâu là vị trí làm tổ bình thường của phôi tại tử cung

a)

Tại vòi từ cung

b)

1/3 dưới của khoang tử cung

c)

Trong lỗ trong tử cung

d)

1/3 trên của khoang tử cung

27.

Phôi làm tổ được là nhờ

a)

Lá nuôi hợp bào

b)

Lá nuôi tế bào

c)

Nguyên bào nuôi

d)

Thượng bì phôi

28.

Khoang ối và thượng bì phôi, hạ bì phôi được hình thành từ ngày thứ mấy sau thụ tinh:

a)

6

b)

9

c)

8

d)

7

29.

đặc điểm không có ở nước ối;

a)

Khối lượng nước ối tăng dần

b)

Sản sinh và hấp thụ nước ối là quá trình không đổi

c)

Do các tế bào lá nuôi chế tiết

d)

Lượng nước ối được trao đổi với cơ thể mẹ qua tuần hoàn rau

30.

Phôi thường làm tổ ở giai đoạn

a)

Phôi dâu

b)

Phôi nang

c)

Phôi vị

d)

Phôi thần kinh

31.

Giai đoạn phôi vị được bắt đầu từ:

a)

Phôi vừa làm tổ xong

b)

Hình thành rãnh nguyên thủy

c)

Trung bì trong phôi hình thành

d)

Hạ bì trở thành nội bì

32.

màng Túi noãn hoàng nguyên phát được biệt hóa từ:

a)

Hạ bì phôi

b)

Thượng bì phôi

c)

Trung bì ngoài phôi

d)

Lá nuôi hợp bào

33.

Trần của túi noãn hoành là:

a)

Hạ bì phôi

b)

Thượng bì phôi

c)

Lá nuôi hợp bào

d)

Lá nuôi tế bào

34.

Túi noãn hoàng thứ phát được hình thành từ ngày bao nhiêu sau thụ tỉnh;

a)

9

b)

13

c)

6

d)

14

35.

Màng ối và khoang ối không thực hiện chức năng:

a)

Che chở cho thai chống những tác động cơ học từ bên ngoài

b)

Hạn chế dị tật cho thai

c)

Làm cho thai không dính vào màng ối

d)

Cho phép thai cử động tự do

36.

Trung mô ngoài phôi được hình thành khi nào

a)

Ngày 11-12 sau thu tinh

b)

Ngày 10-11 sau thụ tinh

c)

Ngày 12-13 sau thị tỉnh

d)

14-15 sau thụ tinh

37.

Túi noãn hoàng của động vật có vú không có đặc điểm chức năng:

a)

Phát sinh từ nội bì

b)

Được bọc ngoài bằng trung bì lá tạng

c)

Được tạo ra hai lần

d)

Nuôi dưỡng phôi

38.

Ngoại bì phôi là lớp tế bào nằm ở :

a)

Đáy túi ối

b)

Đáy noãn hoàng

c)

Vòm mái túi ối

d)

Phần bên túi noãn hoàng

39.

Sự khép mình của phôi không do quá trình nào:

a)

Sinh sản nhanh của các tế bào phôi

b)

Phát triển túi noãn hoàng

c)

Sự uốn cong của mép bản phôi

d)

Sự phát triển của khoang ổi

40.

Nguồn gốc của niệu nang là:

a)

Nội bì phôi

b)

Nội bì túi noãn hoàng

c)

Niệu đạo man

d)

Võng mạc mắt

41.

Nguồn gốc của trung bì phôi:

a)

Đường nguyên thủy

b)

Nút hánen

c)

Dây sống

d)

ống thần kinh- ruột

42.

Cấu trúc không được tạo ra ở tuần thứ 3 là:

a)

cuống bụng

b)

niệu nang

c)

ống thần kinh- ruột

d)

Dây sống

43.

Đặc điểm không xảy ra ở tuần thứ 2:

a)

Phôi được vận chuyển trong vòi trứng

b)

Ngoại bì và nội bì được tạo ra

c)

Tạo phôi vị

d)

Tạo ngoại bì

44.

Sự tạo mầm phôi và các cơ quan xảy ra nhờ:

a)

Sự tách ra của các tế bào

b)

Sự tăng sinh và di chuyển lồi lên lõm xuống của tế bào

c)

Sự di chuyển tăng sinh, lồi lên lõm xuống tách ra hay gộp vào của các tế bào

d)

Sư di chuyển tăng sinh, tách ra, lồi lên lõm xuống của các tế bào

45.

Giai đoạn dễ gây bất thường nhất trong quá trình phát triển của phôi thai là:

a)

Phôi dâu

b)

Phôi nang

c)

Phôi vị

d)

Phôi thần kinh

46.

hát triển của phôi thai là:

a)

Phôi dâu

b)

Phôi nang

c)

Phôi vị

d)

Phôi thần kinh

47.

Đâu là bộ phận được tạo hoàn toàn hoàn toàn bi từ nội bì:

a)

Hệ thống thần kinh

b)

Cơ quan tiêu hóa

c)

Cơ quan hô hấp

d)

Biểu mô tai giữa

48.

bộ phận nào không được cấu tạo từ nguyên nội bì

a)

Biểu mô tai giữa

b)

Biểu mô đườn hô hấp (từ họng tới phế nang)

c)

Tuyến nước bọt

d)

Biểu mô bàng quang

49.

Trung bì không phải nguồn gốc của:

a)

Mô liên kết

b)

Mô cơ

c)

Cơ quan tạo huyết và huyết cầu

d)

Men răng

50.

Ở tuần lễ thứ 2 sự xuất hiện của cấu trúc nào có vai trò quan trọng trong sự phát triển của phôi:

a)

Đĩa phôi hai lá

b)

Đường nguyên thủy

c)

nút nguyên thủy

d)

Khoang ối

51.

Các tế bào nào ban đầu của phôi sẽ phát triển thành phôi thai:

a)

Thượng bì phôi

b)

Mần phối

c)

Hạ bì phôi

d)

Thượng bì phôi và hạ bì phôi

52.

Lớp tế bào bao ngoài phôi nang được gọi là lớp:

a)

Nguyên bào nuôi

b)

Hợp bào nuôi

c)

Nguyên bào phôi

d)

Nguyên bào nang

53.

tế bào tạo ra ba lá phôi có nguồn gốc từ:

a)

Thượng bì

b)

trung bì

c)

hạ bì

d)

Lá nuôi tế bào

54.

Trung bì phôi do các tế bào nòa tạo thành:

a)

Thượng bi

b)

Hạ bì

c)

Mầm phôi

d)

Nội bì chính thức

55.

khi làm tổ đám tế bào mầm phôi có cấu trúc:

a)

2 lá phôi phẳng

b)

3 lá phôi thằng

c)

Ba lá phôi hình ống

d)

Chưa phân thành các lá phôi

56.

Tuyến yên có nguồn gốc từ đâu

a)

Ngoại bì

b)

Ngoại bì thần kinh và Trung bì cận trục

c)

Trung bì cận trục và ngoại bì da

d)

Ngoại bì da, ngoại bì thần kinhh và trung bì cận truc

57.

Các nang trứng ở trạng thái diplotene sẽ:

a)

Là trạng thái bảo vệ nang trứng tốt nhất

b)

Có thể tồn tại 40 năm mới đi vào chín

c)

Có nhiều nguy cơ tổn thương nếu tồn tại lâu

d)

Tất cả đều đúng

58.

Tế bào mầm nguyên thủy di cư lạc chỗ sẽ dẫn tới hậu quả gì:

a)

Tao u quái

b)

Tạo u dịch nhày

c)

Tạo u ác tính

d)

Tạo polype

59.

Gai nhau thai không có thành phần nào;

a)

Mạch máu gai nhau

b)

Lớp nguyên tế bào

c)

Lá hợp bào nuôi

d)

Máu từ động mạch của tuần hoàn mẹ

60.

Tế bào mầm nguyên thủy xuất phát từ đâu trong phôi:

a)

Nội bì

b)

Ngoại bì

c)

Trung bì

d)

Cả 3 lá phôi

61.

Phôi hai lá được đặc trưng bởi cấu trúc gì:

a)

Ngoại bì và trung bì

b)

Trung bì và nội bì

c)

Ngoại bì và thượng bì

d)

Thượng bì và ngoại bi

62.

Thứ tự nào sau đây đúng trong quá trình hình thành giao tử

a)

Tế bào mầm di cư- nguyên phân - giảm phân

b)

Giảm phân - Nguyên phân - tế bào mầm di cư

c)

Giảm phân - tế bào mầm di cư -giảm phân

d)

Giảm phân - tế bào mầm di cư nguyên phân

63.

Bì của chi và thành cơ thể có nguồn gốc:

a)

Trung bì tấm bên

b)

Trung bì cận trục

c)

Trung bì trung gian

d)

Ngoại bì

64.

Dây sống có vai trò gì:

a)

Chống đỡ phôi

b)

Tham gia biệt hóa tế bào

c)

Tạo thành một số cơ quan như ngoại bì thần kinh, hệ thần kinh trung ương........

d)

Tất cả đều đúng

65.

Nguồn gốc của nhau thai bắt đầu từ đâu:

a)

Dưỡng bào, nội mạc tử cung

b)

Trung bì ngoài phôi

c)

Nội mạc tử cung

d)

Dưỡng bào và trung bì ngoài phôi

66.

Trong các dị tật bẩm sinh dị tật nào phổ biến nhất

a)

Down

b)

Bất thường ở tim

c)

Hờ môi

d)

Tất cả đều đúng

67.

Lá nuôi của phôi là cấu trúc:

a)

Tạo hàng rào nhau thai

b)

Từ tế bào máu nguyên thủy

c)

Tạo nên từ màng rụng

d)

Từ một phần cuống phôi

e)

Từ ngày thứ 9 sau thụ tinh

68.

Gai rau thứ cấp được cấu tạo bởi:

a)

Lá nuôi hợp bào, lá nuôi tế bào và trung bì ngoài phôi

b)

Lá nuôi tế bào và trung bì ngoài phôi

c)

Lá nuôi tế bào, trung bì ngòa phôi và một ít mạch máu

d)

Lá nuôi tế bào, trung bì ngoài phôi và màng rụng đáy

e)

Tất cả đều sai

69.

Câu 72: nhau có cấu tạo gồm:

a)

Màng đệm gai rau và màng rụng thành

b)

Màng đệm gai rau và màng rụng bao

c)

Màng đệm gai rau và màng rụng đáy

d)

Màng đệm trơn và màng rụng đáy

e)

Màng đệm trơn và màng rụng thành

70.

Câu 73: Hầu hết cơ quan nội tạng được hình thành từ thánh thứ mấy của thai kì:

a)

1

b)

2

c)

4

d)

6

71.

Câu 74: Đặc điểm của cuống phôi:

a)

Góp phần tạo dây rốn

b)

Chứa niệu nang

c)

Có nguồn gốc từ trung bì ngoài phôi

d)

Tất cả đều đúng

72.

Câu 75: Đặc điểm không thuộc nhung mao đệm nguyên phát :

a)

Trục nhung mao xuất hiện nhiều mạch máu

b)

Bọc kín mặt ngoài phôi

c)

Màng đệm tạo thành trục nhung mao

d)

Phù ngoài trục nhung mao là lá nuôi

73.

Câu 76: Đặc điểm nhung mao đệm thứ phát:

a)

Có mặt từ tuần thứ 3 của quá trình phát triển phôi

b)

Bọc kín mặt ngoài của phôi

c)

Trung mô màng đệm tạo thành trục nhung mao

d)

Phủ ngoài trục nhung mao là lá nuôi hợp bào

74.

Câu 80: Trong thời gian có thai nội mạc thân tử cung gọi là:

a)

Màng rụng

b)

Màng rụng tử cung

c)

Màng rụng rau

d)

Tất cả đều đúng

75.

Câu 81: Những biến đổi của màng rụng tử cung:

a)

Lớp trên biển đồi tạo ra lớp đặc

b)

Lớp sâu tạo thành lớp xốp

c)

Các tế bào liên kết của lớp đệm biến thành tế bào rụng

d)

Tất cả các biến đổi trên

76.

Câu 82: màng rụng rau không có đặc điểm và chức năng nào sau đây

a)

Góp phần tạo ra rau

b)

Tạo lớp đặc và xốp

c)

Mỏng hơn màng rụng trứng

d)

Lớp đặc bị phá hủy tạo ra các khoảng gian nhung mao

77.

Câu 83: Vị trí bám của bánh rau:

a)

Đáy tử cung

b)

Cổ tử cung

c)

Mặt trước hoặc mặt sau của thân tử cung

d)

Tất cả vị trí trên

78.

Câu 84: Bánh rau không có đặc điểm nào:

a)

Mặt trông vào khoang ối được bọc bởi màng ối

b)

Do hai phần tạo thành: rau mẹ và rau thai

c)

Có hình đĩa đường kính khoảng 20cm

d)

Phần rau mẹ có nguồn gốc từ màng rung trứng rau

79.

Cầu 85: từ tháng thứ 4, hàng rào rau không có lớp cấu tạo:

a)

Lá nuôi hợp bào

b)

Lá nuôi tế bào

c)

Nội mô mao mạch đệm

d)

Mô liên kết của trục nhung mao đệm

80.

Câu 86: Rau thai không có chức năng nào sau đây;

a)

Trao đổi chất

b)

Nội tiết

c)

Bảo vệ

d)

Điều hòa thân nhiệt và giữ nhiệt độ cho thai

81.

Cầu 87: nguồn gốc của dây rốn:

a)

Cuống bụng

b)

Cuống noãn hoàng

c)

Cuống bụng và cuống noãn hoàng

d)

Cuống bụng và niệu nang

82.

Câu 88: sự kiện chính xảy ra ở đầu tuần thứ 3 của quá trình phát triển của phôi:

a)

Xuất hiện đường nguyên thủy

b)

Xuất hiện túi noãn hoàng thứ phát

c)

Trung bì màng đệm

d)

Mầm các cơ quan

83.

Câu 89: thành phần không tham gia cấu trúc của màng đệm

a)

Lá nuôi tế bào

b)

Lá nuôi hợp bào

c)

Trung bì màng ối

84.

Câu 90: vị trí không có trung bì phôi ở đầu đĩa:

a)

Màng họng

b)

Màng nhớp

c)

Túi noãn hoàng

d)

Niệu nang

85.

Câu 91: hệ cơ quan nào hoạt động sớm nhất trong cơ thể :

a)

Hệ tiêu hóa

b)

Hệ tuần hoàn

c)

Hệ hô hấp

d)

Hệ tiết niệu sinh dục

86.

Câu 91: Tim bắt đầu đập từ khoảng ngày thứ bao nhiêu sau thụ ting

a)

21-22

b)

22-23

c)

23-24

d)

24-25

87.

Câu 92: hệ tuần hoàn được hình thành từ:

a)

Trung mô

b)

Ngoại bì

c)

Nội bì

d)

Ngoại bì thần kinh

88.

Câu 93: Tìm có nguồn gốc từ :

a)

Trung bì

b)

Nội bì

c)

Ngoại bì

d)

Mầm phôi

89.

Câu 94: Quá trình phát triển của ống tim nguyên thủy đi kèm bao nhiêu hiện tượng:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

90.

Câu 95: Quá trình phát triển của ống tim nguyên thủy không bao gồm hiện tượng nào sau đây:

a)

Sự dài ra và gấp khúc của ống tim nguyên thủy

b)

Sự bành trướng không đều của các đoạn ống tim

c)

Sự co bóp của các cơ thành tim

d)

Sự tạo vách ngăn

91.

Câu 96: Khi tìm gấp đoạn hành tim và tâm thất nguyên thủy di chuyển :

a)

Phía lưng phôi và xuống dưới

b)

Phía bụng phôi và lên trên

c)

Phía bụng phôi và xuống dưới

d)

Phía lưng phôi và lên trên

92.

Khi tìm gấp đoạn tâm nhĩ và đoạn xoang tĩnh mạch di chuyển:

a)

Phía lưng phôi và xuống dưới

b)

Phía bụng phôi và lên trên

c)

Phía bụng phôi và xuống dưới

d)

Phía lưng phôi và lên trên

e)

Phía lưng phôi và xuống dưới

93.

Đâu không phải là sự phát triển của ống tim nguyên thủy:

a)

Hệ tim mạch là hệ à có hoạt động chức năng sớm nhất

b)

Bắt đầu từ tuần lễ thứ 2

c)

Khởi đầu từ các tế bào tạo tim di chuyển qua đường nguyên thủy về phía đầu

d)

Bao gồm các dây tế bào tạo nên ống tạo tim

94.

Sự phân chia thành 4 buồng tim ở người diễn ra vào khoảng

a)

Tuần thứ 4-7

b)

Tuần thứ 8-10

c)

Tuần thứ 10-12

d)

Tuần 12-14

95.

Sự hình thành lỗ bầu dục ở vách gian nhĩ xuất phát từ:

a)

Vách gian nhĩ nguyên phát

b)

Lỗ liên nhĩ nguyên phát

c)

Lỗ liên nhĩ thứ phát

d)

Vách gian nhĩ thứ phát

96.

Sự bít lại của lỗ liên thất trong quá trình tạo tim là do sự phát triển của

a)

Vách gian thất cơ

b)

Vách gian thất màng

c)

Gờ nội tâm mạc

d)

Tất cả đều sai

97.

Sự tạo xoang vành ở tim xuất phát từ:

a)

Sừng trải xoang tĩnh mạch teo đi

b)

Sừng phải xoang tĩnh mạch to lên

c)

Rãnh tân

d)

Mào tân

98.

Thành phần nào sau đây không g óp phần tạo tam nhĩ phải chính thức

a)

Sừng trái xoang tĩnh mạch

b)

Sừng phải xoang tĩnh mạch

c)

Tam nhĩ phải nguyên thủy

d)

Rãnh tân

99.

Máu giàu oxi được mang từ bánh rau đến cơ thể phôi qua:

a)

Tĩnh mạch rỗn

b)

Tĩnh mạch chính của phôi

c)

Tĩnh mạch túi noãn hoàng

d)

Cả 3

100.

Về sau hành tím phát triển thành:

a)

Tâm thất trái

b)

Tâm thất phải

c)

Tâm nhĩ trái

d)

Tâm nhĩ phải

101.

Quá trình ngăn buồng nhĩ gồm bao nhiêu giai đoạn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

102.

cơ tim tương đương với thành phần nào của thành động mạch

a)

Áo trong

b)

Lớp dưới nội mô

c)

Áo giữa

d)

Áo ngoài

103.

Thông liên nhĩ gồm:

a)

Vách nguyên phát tạo lỗ thứ phát lớn

b)

Còn lỗ nguyên phát

c)

Vách thứ phát kém phát triển

d)

Tất cả đều đúng

104.

Quá trình ngăn buồng tim nào tạo ra đầu tiên

a)

Tạo vách ngăn ống nhĩ thất

b)

Tạo vách nguyên phát

c)

Tạo vách liên thất cơ

d)

Tạo vách liên thất màng

105.

Vị trí làm tổ bất thường nào hay gặp nhất:

a)

Buồng trứng

b)

Vòi trứng

c)

Cổ tử cung

d)

Mạc treo ruột non

106.

Tuần hoàn sau sinh:

a)

Máu lên phối dễ dàng nhờ động tác cắt dây rốn

b)

Máu không thể đổ từ nhĩ phải sang nhĩ trái do do vách nguyên phát bịt lạal

c)

Máu từ động mạch chủ luôn qua động mạch phối nhờ ống động mạch

d)

Máu từ tĩnh mạch chủ dưới đổ về làm áp lực nhĩ phaiir cao hơn nhĩ trái

107.

Ông tìm nguyên thủy trải qua các quá trình sau ngoại trừ:

a)

Tao van tim

b)

Phát triển dài ra và gấp khúc

c)

Phát triển không đồng đều

d)

Tạo vách ngăn buồng tim

108.

Hành động mạch được nhân làm hai ngoại trừ:

a)

Động mạch chủ, động mạch phổi

b)

Vách ngăn xoắn giữa hai động mạch

c)

Động mạch chủ ở bên phải động mạch phổi ở bên trái

d)

Động mạch chủ bên trái động mạch phổi bên phải

109.

Vách nguyên phát là

a)

Vách liên nhĩ

b)

Vách liên thất cơ

c)

Vách liên thất mảng

d)

Vách ngăn ống nhĩ thất

110.

ống tim nguyên thủy không được hình thành do;

a)

Do phôi khép mình

b)

Do sự thu nhỏ của ống noãn hoàng

c)

Do sự sáp nhập của hai ống tim nội mô

d)

Phía đầu phôi gập 180 độ

111.

Động mạch xoắn cung cấp máu để nuôi thai từ đâu:

a)

Mẹ

b)

Khoảng gian gai nhau

c)

Đĩa đệm

d)

Bao dưỡng bào bên ngoài

112.

Tam chứng fallot là:

a)

Hẹp thân chung các động mạch phổi, thông liên nhĩ, phì đại tâm thất phải

b)

Hẹp thân chung động mạch chủ, thông liên thất, phì đại tâm thất phải

c)

Hẹp thân chung động mạch phổi, thông liên thất, phì đại tâm thất trái

d)

Hẹp thân chung động mạch chủ, thông liên nhĩ, p

113.

Van tim được tạo nên từ:

a)

Lớp cơ tim

b)

Tế bào cơ dẫn truyền

c)

Lớp ngoại tâm mạc

d)

Lớp màng trong tim

114.

mao mạch máu nằm ở:

a)

Đường tuần hoàn bạch huyết

b)

Vòng tuần hoàn lớn

c)

Nỗi giữa tiểu động mạch và tiểu tĩnh mạch

d)

Vòng tuần hoàn nhỏ

e)

Hê vi tuần hoàn

115.

Phản ứng vỏ không có đặc điểm:

a)

Xảy ra khi tinh trùng gắn vào mào bào tương của noãn

b)

Xuất hiện lớp hạt vỏ ở vùng bào tương ngay dưới màng noãn.

c)

Các hạt vỏ có dạng lysosom.

d)

Men được giải phóng vào khoảng quanh noãn hoàng.

116.

Yếu tố không giúp noãn vận chuyển về phía từ cung:

a)

Sự co bóp của tầng cơ vòi trứng.

b)

Lông chuyến tế bào biểu mô vòi trứng.

c)

Đặc tính hấp thu nước màng bụng của vòi trứng.

d)

Các chất tiết của các tế bào biểu mô vòi trứng.

117.

Tỉnh trùng chuyến động trong đường sinh dục nữ nhờ:

a)

Sự co bóp của tầng cơ đường sinh dục nữ....

b)

Sự chuyển động của lông chuyến các tế bào biểu mô đường sinh dục nữ.

c)

Sự cuốn theo nước màng bụng.

d)

Sự hỗ trợ các chất tiết đường sinh dục nữ.

118.

Đặc tính không thuộc fertilysin:

a)

Tăng tỉnh chuyển động của tinh trùng.

b)

Ngưng kết tinh trùng trên bề mặt noãn.

c)

Bản chất là protein,

d)

Có tính đặc trưng cho loài.

119.

Receptor tinh trùng nguyên phát:

a)

mZP1

b)

mZP2

c)

mZP3

120.

Receptor tinh trùng thứ phát:

a)

mZP1

b)

mZP2

c)

mZP3

d)

mZP4

121.

Đặc điểm không có của protein gắn vào noãn nguyên phát:

a)

Thành phần cấu trúc thấy trên bề mặt tinh trùng.

b)

Gặp ở nơi noãn gần vào.

c)

Nhận biết mZP2.

d)

Có ở là ngoài của túi cực đầu.

122.

Đặc điểm không có của protein gắn vào noãn thứ phát:

a)

Gặp ở nơi noãn gần vào.

b)

Thành phần cấu trúc thấy trên bề mặt tinh trùng.

c)

Nhận biết mZP2.

d)

Có ở lá ngoài của túi cực đầu

123.

Nguồn gốc dịch phôi nang:

a)

Từ máu mẹ.

b)

Do niêm mạc tử cung.

c)

Các tiểu phôi bào tiết ra.

d)

Các đại phối bào chế tiết.

124.

Phôi nang không có đặc điểm:

a)

Có 30-32 phôi bào.

b)

Đang vận vận chuyển trong vòi trứng.

c)

Trong phôi xuất hiện khoang chứa dịch.

d)

Cực phôi lá nuôi biệt hoá thành 2 lớp: lá nuôi tế bào và lá nuôi hợp bào.

125.

Đặc điểm không có của phôi dâu:

a)

Xuất hiện vào khoảng ngày thứ 3 sau thụ tinh.

b)

Có 12-16 phôi bào.

c)

Đang được vận chuyển trong vòi trứng.

d)

Có 2 cực: cực phôi và cực đối phôi.

126.

Nguồn gốc của màng ối:

a)

Ngoại bì phôi. (thượng bì phôi)

b)

Nội bì phôi. (hạ bì phôi)

c)

Nội bì túi noãn hoàng.

d)

Lá nuôi hợp bào.

127.

Đặc điểm không có của nước ối:

a)

Khối lượng nước ối tăng dần.

b)

Sản sinh và hấp thu nước ối là một quá trình không đổi.

c)

Lượng nước ối được trao đổi với cơ thể mẹ qua tuần hoàn rau.

d)

Do các tế bào lá nuôi chế tiết.

128.

Màng ối và khoang ối không thực hiện chức năng:

a)

Che chở cho phôi thai chống những tác động cơ học từ bên ngoài.

b)

Cho phép thai cử động tự do.

c)

Làm cho thai không dính vào màng ối.

d)

Hạn chế dị tật bẩm sinh cho thai.

129.

Cấu trúc không hoàn toàn do ngoại bì thần kinh biệt hoá tạo thành:

a)

Hệ thần kinh

b)

Võng mạc.

c)

Tuyến yên.

d)

Tuỳ thượng thận.

130.

Cấu trúc không hoàn toàn do ngoại bì biệt hoá tạo thành:

a)

Da và phụ thuộc da.

b)

Hệ thần kinh.

c)

Niệu đạo nam.

d)

Võng mạc mắt.

131.

Cấu trúc không hoàn toàn do ngoại bì biệt hoá tạo thành:

a)

Da và phụ thuộc da.

b)

Hệ thần kinh.

c)

Niệu đạo nam.

d)

Võng mạc mắt.

132.

Túi noãn hoàng của phôi động vật có vú không có đặc điểm và chức năng:

a)

Phát sinh từ nội bì.

b)

Nuôi dưỡng phôi.

c)

được tạo ra 2 lần.

d)

Được bọc ngoài bằng trung bì lá tạng.

133.

Nguồn gốc của niệu nang:

a)

Nội bì phôi.

b)

Nội bì túi noãn hoàng.

c)

Trung bì ngoài phôi.

d)

Trung bì phôi.

134.

Nguồn gốc của dây rốn:

a)

Cuống phối (cuống bụng).

b)

Cuống noãn hoàng.

c)

Cuống phôi và cuống noãn hoàng.

d)

Cuống phôi và niệu nang.

135.

Dây rốn không có đặc điểm:

a)

Bọc ngoài là biểu mô màng ối.

b)

Phần trung tâm là chất đồng Wharton.

c)

Có 1 động mạch và 2 tĩnh mạch rồn.

d)

Nối rốn thai với bánh rau.

136.

Đặc điểm của phản ứng màng trong suốt:

a)

Xảy ra trước phản ứng vỏ.

b)

Men được giải phóng vào khoảng quanh noãn hoàng.

c)

Giúp tinh trùng vượt qua màng trong suốt dễ dàng.

d)

Làm mất khả năng xâm nhập của tinh trùng vào màng trong suốt.

137.

Vị trí không có trung bì trong phôi ở phía đuôi đĩa phôi:

a)

Màng họng.

b)

Màng nhớp.

c)

Túi noãn hoàng.

d)

Niệu nang.

138.

Cấu trúc không được tạo ra trong tuần thứ 3 của quá trình phát triển phôi:

a)

Cuống bụng.

b)

Niệu nang.

c)

ống thần kinh ruột-ruột.

d)

Dây sống.

139.

Nguồn gốc của trung bì phôi:

a)

Đường nguyên thuỷ.

b)

Nút Hesen.

c)

Dây sống.

d)

ống thần kinh - ruột.

140.

Sự kiện chính xảy ra trong tuần lễ thứ 4 của quá trình phát triển cá thể:

a)

Sự tạo thành trung bì phôi.

b)

Sự tạo ra dây sống và tấm trước dây sống.

c)

Sự tạo ra ống thần kinh - ruột.

d)

Sự tạo ra mầm các cơ quan.

141.

Sự biệt hoá của ngoại bì thần kinh không trải qua giai đoạn:

a)

Điểm thần kinh.

b)

Tấm thần kinh.

c)

Máng thần kinh.

d)

ống thần kinh.

142.

Các tế bào từ 2 bờ máng thần kinh di cư sang 2 bên tạo nên cấu trúc:

a)

Mào thần kinh.

b)

Hạch thần kinh.

c)

Túi não.

d)

ống tuỷ.

143.

Thời điểm thuận lợi cho trứng làm tổ:

a)

Trứng thụ tinh ở giai đoạn phôi nang.

b)

Cực phôi lá nuôi biệt hoá thành 2 lớp.

c)

Niêm mạc tử cung ở thời kỳ trước kính.

d)

Tất cả đều đúng.

144.

Đặc điểm không xảy ra trong tuần lễ thứ 2 của quá trình phát triển phôi:

a)

Phôi được vận chuyển trong vòi trứng,

b)

Ngoại bì và nội bì phôi được tạo ra.

c)

Túi noãn hoàng được tạo ra 2 lần.

d)

Hình thành cuống phôi.

145.

Cuống phôi có nguồn gốc từ:

a)

Trung bì màng ối.

b)

Trung bì ngoài phôi.

c)

trung bì màng đệm

d)

trung bì túi noãn hoàng

146.

Đặc điểm của cuống phôi:

a)

Chứa niệu nang.

b)

Có nguồn gốc từ trung bì ngoài phôi.

c)

Góp phần tạo ra dây rốn.

d)

Tất cả đều đúng,

147.

Đặc điểm không thuộc các nhung mao đệm nguyên phát:

a)

Có mặt từ tuần thứ 3 của quá trình phát triển phôi.

b)

Bọc kín mặt ngoài của phôi.

c)

Trung mô màng đêm tạo thành trục nhung mao.

d)

Phủ ngoài trục nhung mao là lá nuôi hợp bào.

148.

Đặc điểm của các nhung mao đệm thứ phát:

a)

Có mặt từ đầu tuần thứ 3 của quá trình phát triển phôi.

b)

Bọc kín mặt ngoài của phôi.

c)

Trung mô màng đêm tạo thành trục nhung mao.

d)

Phù ngoài trục nhung mao là là nuôi hợp bào

149.

Đặc điểm không thuộc các nhung mao đệm thứ phát:

a)

Trục nhung mao xuất hiện nhiều mạch máu.

b)

Bọc kín mặt ngoài của phôi.

c)

Màng đệm tạo thành trục nhung mao.

d)

Phủ ngoài trục nhung mao là lá nuôi.

150.

Trong thời gian có thai, nội mạc thân tử cung được gọi là:

a)

Màng rụng.

b)

Màng rụng tử cung.

c)

Màng rụng rau.

d)

Tất cả đều đúng.

151.

Những biến đổi của màng rụng tử cung:

a)

Lớp trên biến đổi tạo ra lớp đặc.

b)

Lớp sâu tạo thành lớp xốp.

c)

Các tế bào liên kết của lớp đệm biển thành tế bào rụng.

d)

Tất cả các biến đổi trên,

152.

Đặc điểm của màng rụng trứng.

a)

Là phần nội mạc tử cung được tái tạo sau hiện tượng làm tổ của trứng.

b)

Lớp nông tạo thành lớp đặc.

c)

Lớp sâu biến đổi tạo ra lớp xốp.

d)

Dày hơn màng rụng rau và màng rụng tử cung. (mỏng hơn)

153.

Những biến đổi của màng rụng rau:

a)

Lớp nông biến đổi tạo ra lớp đặc.

b)

Lớp sâu biến đổi tạo thành lớp xốp.

c)

Các tế bào liên kết của lớp đệm biến thành tế bào rụng.

d)

Tất cả các biến đổi trên.

154.

Biên đồi không xảy ra đối với màng rụng tử cung:

a)

Lớp trên biến đổi tạo ra lớp đặc.

b)

Lớp sâu tạo thành lớp xốp.

c)

Các tế bào liên kết của lớp đệm biến thành tế bào rụng.

d)

Bị phá huỷ một phần bởi các nhung mao đêm.

155.

Màng rụng rau không có đặc điểm cấu trúc và chức năng:

a)

Ghóp phần tạo ra rau.

b)

Lớp đặc bị phá huỷ tạo ra các khoảng gian nhung mao.

c)

Tạo ra lớp đặc và lớp xốp.

d)

Mỏng hơn màng rụng trứng.

156.

Vị trí bám của bánh rau:

a)

Đáy tử cung.

b)

Mặt trước hoặc mặt sau thân tử cung.

c)

Cổ tử cung.

d)

Tất cả các vị trí trên.

157.

Bánh rau không có đặc điểm cấu tạo:

a)

Mặt trông vào khoang ối được phủ bởi màng ối.

b)

Do hai phần tạo thành: rau mẹ và rau thai.

c)

Có hình đĩa, đường kính khoảng 20cm.

d)

Phần rau mẹ có nguồn gốc từ màng rụng trứng.

158.

Từ tháng thứ tư, hàng rào rau không có lớp cấu tạo:

a)

Lá nuôi hợp bào.

b)

Lá nuôi tế bào.

c)

Mô liên kết của trục nhung mao đệm.

d)

Nội mô mao mạch đệm.

159.

Chức năng rau không thực hiện:

a)

Chức năng trao đổi chất.

b)

Chức năng bảo vệ.

c)

Chức năng nội tiết.

d)

Điều hoà thân nhiệt và giữ nhiệt độ ổn định cho thai.

160.

Vị trí thường xảy ra hiện tượng thụ tinh:

a)

1/3 ngoài vòi trứng.

b)

1/3 trong vòi trứng.

c)

Trên mặt buồng trứng.

d)

Nội mạc tử cung.

161.

Khi tỉnh trùng chui vào trong noãn, noãn ở giai đoạn:

a)

Noãn bào I.

b)

Noãn bào II.

c)

Noãn chín.

d)

Noãn nguyên bào.

162.

Sự thụ tinh được bắt đầu từ khi :

a)

Tinh trùng vào bên trong đường sinh dục nữ.

b)

Tinh trùng đi qua lớp tế bào nang.

c)

Tinh trùng xuyên qua màng trong suốt.

d)

Tinh trùng tiếp xúc với noãn.

163.

Sự thụ tinh kết thúc khi :

a)

Tinh trùng xuyên qua màng trong suốt.

b)

Tinh trùng tiếp xúc với noãn.

c)

Tinh trùng chui vào bên trong bào tương của noãn.

d)

Tiên nhân đực và tiền nhân cái sát nhập lại.

164.

Đặc điểm không xảy ra trong giai đoạn năng lực hoá tinh trùng:

a)

Loại bỏ các glycoprotein có trên bề mặt cực đầu tinh trùng để tạo nên các lỗ thủng.

b)

Năng lực hóa tinh trùng ở từ trong tử cung hay vòi trứng.

c)

Sự năng lực hoá tinh trùng nhờ các chất tiết của tử cung hay vòi trứng.

d)

Cực đầu tinh trùng giải phóng các men.

165.

Giai đoạn phản ứng cực đầu của tinh trùng không có đặc điểm:

a)

Xảy ra khi tinh trùng đã được năng lực hoá.

b)

Xảy ra ngay sau khi tinh trùng vào bên trong đường sinh dục nữ.

c)

Xảy ra sau khi tinh trùng gắn vào màng trong suốt.

d)

Các men được giải phóng giúp tinh trùng đi xuyên qua màng trong suốt.

166.

Hệ quả của phản ứng vỏ:

a)

Giúp tinh trùng đi xuyên qua màng trong suốt.

b)

Phản ứng màng trong suốt.

c)

Giúp tinh trùng vượt qua màng bào tương của noãn.

d)

Tinh trùng chui vào bào tương của noãn.

167.

Hệ quả của phản ứng màng trong suốt:

a)

Giúp tinh trùng vượt qua màng bào tương của noãn.

b)

Giúp tinh trùng vượt qua màng trong suốt dễ dàng.

c)

Làm cho màng trong suốt bị trơ và không cho các tinh trùng khác gần vào noãn.

d)

Noãn bào II hoàn thành lần phân bào thứ 2.

168.

Tinh trùng vượt qua các tế bào nang nhờ:

a)

Sự co bóp của tầng cơ đường sinh dục nữ.

b)

Tinh trùng tiết ra men hyaluronidase.

c)

Chất tiết của biểu mô đường sinh dục nữ.

d)

Chất tiết của noãn.

169.

Tinh trùng đi qua màng trong suốt nhờ:

a)

Phản ứng cực đầu.

b)

Phản ứng màng trong suốt.

c)

Phản ứng vỏ.

d)

Tất cả đều đúng.

170.

Các tỉnh trùng khác không thể gắn vào noãn nhờ :

a)

Phản ứng cực đầu.

b)

Phản ứng màng trong suốt.

c)

Phản ứng vỏ.

d)

Tất cả đều đúng.

171.

Sự kiện không xảy ra trong quá trình thụ tinh :

a)

Tinh trùng qua lớp tế bào nang.

b)

Noãn bào II hoàn thành giảm phân 2.

c)

Tiền nhân đực và tiền nhân cái sát nhập vào nhau.

d)

Hợp tử phân cắt liên tục để tăng số lượng phôi bào.

172.

Sự thụ tinh không mang ý nghĩa:

a)

Tái lập bộ NST lưỡng bội.

b)

Xác định giới tính di truyền.

c)

tăng khả năng di truyền của bố và mẹ

d)

khởi động sự phân cắt phôi

173.

Yếu tố không ảnh hưởng đến sự thụ tinh.

a)

Số lượng tinh trùng và noãn trong mỗi lần giao hợp.

b)

Tỉ lệ tinh trùng bình thường.

c)

Khả năng chuyển động của tỉnh trùng.

d)

Thời điểm tỉnh trùng và noãn gặp nhau.

174.

Phôi dâu không có đặc điểm :

a)

Hình dáng giống quả dâu.

b)

Khoảng 12-16 phôi bào

c)

Gồm khối đại I nguyên bào và tiểu nguyên bào.

d)

Bắt đầu làm tổ trong niêm mạc tử cung

175.

Đặc điểm không có của phôi nang:

a)

Xuất hiện khoang chứa dịch trong phôi

b)

Gồm 2 cực: cực phôi và cực đối phôi

c)

Không còn màng trong suốt

d)

Xung quanh phối lá nuôi biệt hoá thành 2 lớp: là nuôi tế bào và lá nuôi hợp bào.

176.

Quá trình không xảy ra trong tuần đầu tiên của phôi

a)

tạo phôi dâu

b)

tạo phôi nang

c)

trứng làm tổ trong niêm mạc tử cung

d)

tạo nội bì và ngoại bì phôi

177.

thành phần nào không thuộc trung bì trong phôi

a)

trung bi màng ối

b)

trung bì bên

c)

trung bì cận trục

d)

trung bì trung gian

178.

Nguồn gốc của mầm tim nguyên thuỷ là từ thành phần nào dưới đây

a)

A. Là hai ống nội mô.

b)

B. Từ trung biểu mô.

c)

C. Từ ngoại bì.

d)

D. Từ nội bì.

179.

Các đoạn ống tim xếp thứ tự theo hướng đầu - đuôi như thế nào? .

a)

A. Hành động mạch - hành tim - tâm thất NT- tâm nhĩ NT - xoang tĩnh mạch

b)

B. Hành động mạch - hành tim - tâm nhĩ NT - tâm thất NT - xoang tĩnh mạch

c)

C. Hành tim - tâm nhĩ NT - tâm thất NT - hành động mạch - xoang tĩnh mạch

d)

D. Tâm nhĩ NT - tâm thất NT - hành động mạch - hành tim - xoang tĩnh mạch.

180.

Ống tim nguyên thuỷ sẽ gấp lại ở các rãnh nào dưới đây?

a)

A. Liên hành phải và hành thất trái.

b)

B. Hành thất trái và nhĩ thất phải.

c)

C. Nhĩ thất phải và nhĩ thất trái.

d)

D. Nhĩ thất trái và nhĩ xoang phải.

181.

Đoạn hành tim phát triển mạnh tạo ra thành phần nào dưới đây?

a)

A. Quai động mạch chủ.

b)

B. Tâm nhĩ phải.

c)

C. Tâm thất phải.

d)

D. Tâm nhĩ trái.

182.

Vách ngăn hành động mạch sẽ tạo ra thành phần nào dưới đây?

a)

A. Động mạch rốn và tĩnh mạch rốn.

b)

B. Động mạch chủ và động mạch phổi.

c)

C. Tĩnh mạch chủ và động mạch chủ.

d)

D. Tiểu nhĩ phải và tiểu nhĩ trái.

183.

Đôi cung động mạch thứ sáu sẽ tạo thành phần nào dưới đây?

a)

A. Động mạch chủ.

b)

B. Động mạch phổi.

c)

C. Động mạch cảnh.

d)

D. Quai động mạch chủ.

184.

nguồn gốc của hệ tiết niệu và hệ sinh dục

a)

trung bì cận trục

b)

trung bì bên

c)

trung bì trung gian

d)

trung bì màng bên

185.

mô cơ có nguồn gốc từ

a)

trung bì cận trục

b)

trung bì bên

c)

trung bì trung gian

d)

trung bì màng đệm

186.

cấu trúc không có nguồn gốc từ ngoại bì và nội bì

a)

biểu mô đường hô hấp

b)

BM đường tiêu hoá

c)

niệu đạo nữ

d)

niệu đạo nam

187.

Cấu trúc không có nguồn gốc hoàn toàn từ trung bì:

a)

A) Mô liên kết chính thức, mô sụn, mô xương

b)

B) Mô cơ vân, mô cơ trơn và mô cơ tim.

c)

C) Tuyến thượng thận.

d)

D) Tinh hoàn, buồng trứng.