wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tỉ lệ phần trăm

Total questions: 153

Worksheet time: 2hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

Biết 75% của một số là 195. Vậy 5% của số đó là bao nhiêu?

a)

13

b)

19,5

c)

5

d)

0,75

2.

Tỉ số phần trăm của 20 và 24 là:

a)

0,8333%

b)

8,333%

c)

83,33%

d)

833,3%

3.

40% của 280 là:

a)

28

b)

112

c)

40

d)

700

4.

Bạn An dự định thi IOE vòng 16 đạt 1000 điểm, khi thi vòng cấp trường bạn đạt 1050 điểm. Vậy bạn An đạt tỉ lệ bao nhiêu phần trăm so với dự định?

a)

50%

b)

10%

c)

15%

d)

105%

5.

Biểu đồ hình quạt trên cho biết tỉ số phần trăm học sinh thích ăn các loại trái cây. Trong đó, 25% học sinh thích ăn nho, 30% học sinh thích ăn xoài còn lại là số học sinh thích ăn táo.

Em hãy tính số học sinh thích ăn táo, biết số học sinh thích ăn nho là 40 học sinh.

a)

48 học sinh

b)

72 học sinh

c)

84 học sinh

d)

160 học sinh

6.

Tỉ số phần trăm của hai số 13,59 là:

a)

15 %

b)

13,5 %

c)

150 %

d)

135%

7.

Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích là 156,8 m2m^2  .
Người ta dùng 62,5% diện tích mảnh đất để làm nhà. Diện tích đất làm nhà là..........  m2m^2    

a)

9721,6

b)

98

c)

980

d)

9800

8.

Tỉ số phần trăm của 25 và 100

a)

25%

b)

40%

c)

125%

d)

75%

9.

30% của một số là 30. Vậy số đó là:

a)

30

b)

60

c)

9

d)

100

10.

25% của một số là 20. Vậy số đó là:

a)

25

b)

20

c)

80

d)

5

11.

35% của 100 là:

a)

35

b)

45

c)

55

d)

65

12.

27% của 150 kg là:

a)

40,5

b)

4,05

c)

40,5%

d)

40,5 kg

13.

Số thập phân 0,652 viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:

a)

0,652%

b)

652%

c)

65,2

d)

65,2%

14.

Lớp 5A có 40 học sinh, trong đó có 24 học sinh nữ, còn lại là học sinh nam. Như vậy tỉ số phần trăm giữa học sinh nam và học sinh cả lớp là:

a)

40%

b)

0,4%

c)

0,6%

d)

60%

15.

Số 0,123 viết thành tỉ số phần trăm là:

a)

123%

b)

1,23%

c)

12,3%

d)

12,03%

16.

Để tính tiền vốn khi biết tiền bán và tiền lãi, ta sử dụng công thức nào sau đây?

a)

Tiền vốn = tiền bán – tiền lãi

b)

Tiền vốn = tiền bán + tiền lãi

17.

Một lớp học có 18 nữ và 12 nam. Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp?

a)

150%

b)

66%

c)

60%

d)

40%

18.

Một người bán hàng bị lỗ 35 000 đồng và số tiền đó bằng 5% số tiền vốn bỏ ra. Để tính số tiền vốn, ta cần tính như thế nào?

a)

35 000 x 5 x 100

b)

35 000 x 5 : 100

c)

35 000 : 5 x 100

d)

35 000 : 5 : 100

19.

Lớp 5A có 30 học sinh, trong đó số học sinh nữ chiếm 60%. Để tính số học sinh nữ, ta làm như thế nào?

a)

30 : 100 : 60

b)

30 : 60 x 100

c)

30 : 100 x 60

20.

Tỉ số phần trăm của 1 và 4 là

a)

14\frac{1}{4}

b)

25%

c)

50%

d)

100%

21.

Tỉ số phần trăm của 0,1 tạ và 20 kg là:

a)

200%

b)

50%

c)

5%

d)

500%

22.

Tỉ số phần trăm của 4 và 5 là

a)

90%

b)

80%

c)

70%

d)

60%

23.

Hình vẽ trên biểu thị tỉ số phần trăm của truyện thiếu nhi trong thư viện của trường một trường tiểu học là:

a)

25%

b)

50%

24.

Tỉ số phần trăm học sinh tham gia môn cầu lông của lớp 5B là:

a)

50%

b)

25%

c)

12,5%

25.

Một vườn cây ăn quả có 60 cây bưởi, 30 cây cam, 11 cây chanh và 24 cây chuối. Tỉ số phần trăm của cây bưởi, cây cam, cây chanh và cây chuối lần lượt là:

a)

48%, 24%, 8,8%, 19,2%

b)

75%, 37,5%, 13,75%, 30%

c)

48%, 37,5%, 8,8%, 23,3%

26.

75%

a)

0,75

b)

0,075

c)

7,5

27.

50%

a)

50

b)

5,0

c)

0,5

28.

45%

a)

0,405

b)

0,45

c)

4,005

29.

1%

a)

0,01

b)

1

c)

0,1

30.

Biểu đồ trên cho biết tỉ số phần trăm về sở thích chơi các trò chơi dân gian của học sinh lớp 5A của một trường Tiểu học. Hãy cho biết biểu đồ đã thống kê bao nhiêu trò chơi dân gian?

a)

1

b)

2

c)

3

31.

Biểu đồ trên cho biết tỉ số phần trăm vị kem yêu thích của 200 học sinh ở một trường Tiểu học. Biểu đồ đã thống kê các vị kem nào?

a)

Cốm, Socola

b)

Dâu, chanh, cốm, vani

c)

Cốm, socola, dâu

d)

Cốm, socola, dâu, vani

32.

Dựa vào biểu đồ trên, em hãy cho biết tỉ lệ phần trăm số HS thích chơi ô ăn quan là bao nhiêu?

(a)  

33.

Biểu đồ trên cho biết tỉ lệ phần trăm học sinh ở một trường Tiểu học yêu thích trò chơi dân gian. Hãy cho biết tỉ số phần trăm số học sinh thích chơi nhảy dây bằng cách nhập đáp án vào ô bên dưới?

(a)  

34.

Biểu đồ trên cho biết tỉ số phần trăm các món ăn được yêu thích của 200 học sinh trường Lê Quang Sung. Em hãy cho biết có học sinh thích ăn bim bim chiếm bao nhiêu phần trăm? (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)

(a)  

35.

Biểu đồ trên cho biết tỉ số phần trăm vị kem yêu thích của 200 học sinh trường Tiểu học Lê Quang Sung. Em hãy cho biết số học sinh thích vị kem cốm là bao nhiêu em?

a)

50 học sinh

b)

400 học sinh

c)

25 học sinh

d)

25%

36.

Biểu đồ trên cho biết tỉ số phần trăm vị kem yêu thích của 200 học sinh trường Tiểu học Lê Quang Sung. Em hãy nhập vào ô trống dưới đây số lượng học sinh thích vị kem Socola?

(a)  

37.

Biểu đồ trên là kết quả điều tra về các loại quả mà 40 học sinh lớp 5 trường Tiểu học Lê Quang Sung yêu thích. Em hãy điền vào ô trống dưới đây số lượng học sinh thích ăn táo? (Chỉ cần điền số)

(a)  

38.

Biểu đồ trên là kết quả điều tra 40 học sinh lớp 5 trường Lê Quang Sung về các loại trái cây yêu thích. Hỏi có bao nhiêu học sinh thích ăn dưa hấu?

a)

5 học sinh

b)

15 học sinh

c)

50 học sinh

d)

75 học sinh

39.

Biểu đồ trên là kết quả điều tra về nghề mơ ước trong tương lai của 200 học sinh ở trường Lê Quang Sung. Em hãy điền vào ô trống phía dưới để hoàn thành chỗ chấm trong ý sau đây:

Số học sinh muốn làm ca sĩ bằng (a)   % số học sinh muốn làm bác sĩ.

40.

Tính:

21,8 x 3,4 = ?

(a)  

41.

Tính:

63,21 - 14,75 = ?

(a)  

42.

Đội bóng của một trường học đã thi đấu 20 trận, thắng 19 trận. Như thế tỉ số phần trăm các trận thắng của đội bóng đó là:

a)

19%

b)

85%

c)

90%

d)

95%

43.

Phân số 4/5 viết dưới dạng số thập phân là:

a)

4,5

b)

8,0

c)

0,8

d)

0,45

44.

Chữ số 9 trong số thập phân 17,209 thuộc hàng nào?

a)

Hàng nghìn

b)

Hàng phần mười

c)

Hàng phần trăm

d)

Hàng phần nghìn

45.

Giá một cái áo ban đầu là 200 000 đồng. Nếu giảm giá 15%, cửa hàng bán áo đó với giá bao nhiêu

a)

30 000 đồng

b)

230 000 đồng

c)

170 000 đồng

d)

150 000 đồng

46.

Bạn Hùng được thưởng 50 000 đồng. Bạn dùng  25\frac{2}{5}  số tiền thưởng để mua kẹo khao các bạn. Hỏi Hùng mua kẹo hết bao nhiêu tiền?

a)

10 000

b)

20 000

c)

30 000

d)

Đáp án khác

47.

Một trại chăn nuôi có 1575 con gà. Số con gà mái nhiều hơn số con gà trống là 277 con. Tỉ số phần trăm của số gà trống và số gà mái là:

(Lấy đến 4 chữ số ở phần thập phân)

a)

17,58%

b)

41,2%

c)

70,08%

d)

142,68%

48.

Điền số vào chỗ trống:

Một người bỏ 125000 đồng tiền vốn để mua rau. Sau khi bán hết số rau, người đó thu được 150000 đồng. Người đó đã lãi .... %

a)

10%

b)

15%

c)

20%

d)

25%

49.

Biết 75% của một số là 195. Như vậy 5% của số đó là bao nhiêu?

a)

13

b)

19,5

c)

5

d)

0,75

50.

Lớp 5/1 có 40 học sinh, trong đó có 24 học sinh nữ, còn lại là học sinh nam. Như vậy tỉ lệ phần trăm giữa học sinh nam và học sinh cả lớp là:

a)

40%

b)

0,4%

c)

0,6%

d)

60%

51.

25% số kẹo trong hộp là 20 cái kẹo. Số cái kẹo trong hộp là:

a)

25 cái kẹo

b)

20 cái kẹo

c)

80 cái kẹo

d)

5 cái kẹo

52.

30% số gà trong chuồng là 30 con. Vậy chuồng gà đó có bao nhiêu con gà?

a)

30 con gà

b)

60 con gà

c)

90 con gà

d)

100 con gà

53.

40% của 280 là:

a)

28

b)

112

c)

40

d)

700

54.

35% của 100 là:

a)

35

b)

45

c)

55

d)

65

55.

Tỉ số phần trăm của hai số 13,5 và 9 là:

a)

15%

b)

13,5%

c)

150%

d)

135%

56.

Tỉ số phần trăm của 25 và 100

a)

25%

b)

40%

c)

125%

d)

75%

57.

Số 0,123 viết thành tỉ số phần trăm là:

a)

123%

b)

1,23%

c)

12,3%

d)

12,03%

58.

Tỷ lệ phần trăm của 3 và 4 là bao nhiêu?

a)

70 %

b)

75 %

c)

65 %

d)

60 %

59.

Trong một lồng ấp, trung bình, cứ 100 quả trứng thì có 5 quả không đạt tiêu chuẩn. Tỷ lệ phần trăm trứng đạt tiêu chuẩn là bao nhiêu?

a)

95 %

b)

90 %

c)

50 %

d)

55 %

60.

Viết tỷ lệ phần trăm: 0.7 % dưới dạng số thập phân.

a)

0.007 %

b)

0.7 %

c)

0.07 %

d)

7 %

61.

Trong một lớp có 25 học sinh, trong đó có 10 học sinh nữ. Tỉ số phần trăm học sinh nữ trong lớp là:

a)

40%

b)

45%

c)

50%

d)

55%

62.

Ô tô đồ chơi có giá 29 000 đồng. Cửa hàng đang có chương trình giảm giá 10%. Vậy ô tô có giá bán bao nhiêu?

a)

26 000 đồng

b)

26 100 đồng

c)

26 200 đồng

d)

26 300 đồng

63.

Một cửa hàng bán gạo có 200kg gạo. Buổi sáng bán được 17% số gạo ở cửa hàng, buổi chiều bán được 33% số gạo ở cửa hàng. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

a)

100kg

b)

150kg

c)

66kg

d)

34kg

64.

Tìm 40% của 200

a)

50

b)

80

c)

40

d)

100

65.

1,5 = 1,5\ =\  

a)

15%

b)

1,5%

c)

150%

d)

15100\frac{15}{100}  

66.

Lớp 5A có 40 học sinh, trong đó có 24 học sinh nữ, còn lại là học sinh nam. Như vậy tỉ số phần trăm giữa học sinh nam và học sinh cả lớp là:

a)

40%

b)

0,4%

c)

0,6%

d)

60%

67.

Tỉ số phần trăm của 20 và 24 là:

a)

0,8333%

b)

8,333%

c)

83,33%

d)

833,3%

68.

2,8% =

a)

0,28

b)

2,8

c)

0,028

d)

28

69.

Chọn các đáp án đúng

75% =

a)

32\frac{3}{2}

b)

34\frac{3}{4}

c)

0,75

d)

75100\frac{75}{100}

70.

Một cửa hàng định bán một chiếc nồi cơm điện giá 1 000 000 đồng. Nhưng do dịch Covid nên cửa hàng quyết định bán chiếc nồi cơm với giá bằng 90% giá ban đầu. Hỏi cửa hàng bán chiếc nồi cơm với giá bao nhiêu tiền?

a)

100 000đ

b)

900 000đ

c)

1 250 000đ

d)

800 000đ

71.

Một cửa hàng bán gạo có 200kg gạo. Buổi sáng bán được 17% số gạo ở cửa hàng, buổi chiều bán được 33% số gạo ở cửa hàng. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

a)

100kg

b)

150kg

c)

66kg

d)

34kg

72.

Biết 75% của một số là 195. Vậy 5% của số đó là bao nhiêu?

a)

13

b)

19,5

c)

5

d)

0,75

73.

Sắp xếp các số thập phân dưới đây theo thứ tự từ bé đến lớn:

4,32 ; 6,1 ; 4,185 ; 4,23 ; 6,05

a)

4,23 ; 4,32 ; 4,185 ; 6,05 ; 6,1

b)

4,185 ; 4,32 ; 4,23 ; 6,05 ; 6,1

c)

4,185 ; 4,23 ; 4,32 ; 6,1 ; 6,05

d)

4,185 ; 4,23 ; 4,32 ; 6,05 ; 6,1

74.

Lớp 5A có 30 học sinh, trong đó số học sinh nữ chiếm 60%. Để tính số học sinh nữ, ta làm như thế nào?

a)

30 : 100 : 60

b)

30 : 60 x 100

c)

30 : 100 x 60

75.

Một người bán hàng bị lỗ 35 000 đồng và số tiền đó bằng 5% số tiền vốn bỏ ra. Để tính số tiền vốn, ta cần tính như thế nào?

a)

35 000 x 5 x 100

b)

35 000 x 5 : 100

c)

35 000 : 5 x 100

d)

35 000 : 5 : 100

76.

Một lớp học có 18 nữ và 12 nam. Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp?

a)

150%

b)

66%

c)

60%

d)

40%

77.

Để tính tiền vốn khi biết tiền bán và tiền lãi, ta sử dụng công thức nào sau đây?

a)

Tiền vốn = tiền bán – tiền lãi

b)

Tiền vốn = tiền bán + tiền lãi

78.

100%

a)

1

b)

0,1

c)

0,01

79.

1%

a)

0,01

b)

1

c)

0,1

80.

45%

a)

0,405

b)

0,45

c)

4,005

81.

75%

a)

0,75

b)

0,075

c)

7,5

82.

Số thập phân gồm “Năm mươi sáu phẩy không trăm hai mươi ba” viết là:

a)

56,23

b)

56,023

c)

56,230

d)

56,203

83.

7 tạ 50 kg =…….?…… kg

a)

750

b)

75

c)

7500

d)

705

84.

4 ha = ……? ………m2

(a)  

85.

Trong kho có 250 kg gạo nếp và 200 kg gạo tẻ. Tỉ số của số gạo tẻ và số gạo nếp dưới dạng phân số tối giản là:

a)

250200\frac{250}{200}

b)

200250\frac{200}{250}

c)

54\frac{5}{4}

d)

45\frac{4}{5}

86.

Trên bản đồ ti lệ 1 : 1 000 000, quãng đường từ Nha Trang đến Thành Phố Hồ Chí Minh đo được 44cm. Hỏi quãng đường đó trên thực tế dài bao nhiêu ki-lô-mét?

(a)  

87.

Số thập phân “Năm mươi sáu đơn vị, một phần nghìn” được viết:

a)

56,1

b)

56,01

c)

56,0001

d)

56,001

88.

Hỗn số 8 18100\frac{18}{100} được viết dưới dạng số thập phân

a)

8,08

b)

81,8

c)

8,18

d)

81,08

89.

Tỉ số phần trăm của 2 số là 25%. Số thứ nhất là 76. Hỏi số thứ 2 là bao nhiêu?

a)

304

b)

303

c)

305

d)

305,12

90.

Tính tỉ số phần trăm của 55 và 360. (Lấy 2 chữ số phần thập phân)

a)

16,38%

b)

18,39%

c)

15,27%

d)

13,38%

91.

Tính tỉ số phần trăm của 20 và 30.

a)

66%

b)

50%

c)

33%

d)

85%

92.

Tính tỉ số phần trăm của 156 và 104.

a)

133,33%

b)

200%

c)

150%

d)

66,66%

93.

Tìm tỉ số phần trăm của 25 và 80.

a)

33,33%

b)

31,25%

c)

25%

d)

27,5%

94.

Số 0,123 viết thành tỉ số phần trăm là:

a)

123%

b)

1,23%

c)

12,3%

d)

12,03%

95.

Tỉ số phần trăm của 25 và 100

a)

25%

b)

40%

c)

125%

d)

75%

96.

Tỉ số phần trăm của 20 và 24 là:

a)

0,8333%

b)

8,333%

c)

83,33%

d)

833,3%

97.

Tỉ số phần trăm của hai số 13,59 là:

a)

15 %

b)

13,5 %

c)

150 %

d)

135%

98.

35% của 100 là:

a)

35

b)

45

c)

55

d)

65

99.

40% của 280 là:

a)

28

b)

112

c)

40

d)

700

100.

30% của một số là 30. Vậy số đó là:

a)

30

b)

60

c)

90

d)

100

101.

25% của một số là 20. Vậy số đó là:

a)

25

b)

20

c)

80

d)

5

102.

Lớp 5A có 40 học sinh, trong đó có 24 học sinh nữ, còn lại là học sinh nam. Như vậy tỉ số phần trăm giữa học sinh nam và học sinh cả lớp là:

a)

40%

b)

0,4%

c)

0,6%

d)

60%

103.

58% - 19% = .....

a)

39

b)

39%

c)

49

d)

49%

104.

15,6% x 2 = .....

a)

31,2

b)

30,2

c)

31,2%

d)

30,2%

105.

Tỉ số phần trăm của 25 và 100

a)

25%

b)

40%

c)

125%

d)

75%

106.

Tỉ số phần trăm của 20 và 24 là:

a)

0,8333%

b)

8,333%

c)

83,33%

d)

833,3%

107.

35% của 100 là:

a)

35

b)

45

c)

55

d)

65

108.

40% của 280 là:

a)

28

b)

112

c)

40

d)

700

109.

Tỉ số phần trăm của 25 và 100

a)

25%

b)

40%

c)

125%

d)

75%

110.

40% của 280 là:

a)

28

b)

112

c)

40

d)

700

111.

Lớp 5A có 40 học sinh, trong đó có 24 học sinh nữ, còn lại là học sinh nam. Như vậy tỉ số phần trăm giữa học sinh nam và học sinh cả lớp là:

a)

40%

b)

0,4%

c)

0,6%

d)

60%

112.

Tỉ số phần trăm của 4 và 5 là:

a)

A. 0,8%

b)

B. 80%

c)

0,80%

d)

125%

113.

Tỉ số phần trăm của 3 và 6 là:

a)

A. 200%.

b)

B. 0,5%

c)

C.50%

d)

D. 0,50%

114.

Bài 3: Một lớp học có 25 học sinh, trong đó có 13 học sinh nữ. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh của lớp học đó?

a)

A. 52%

b)

B. 0,52%

c)

C. 5,2%

d)

D. 520%

115.

Để tìm 25% của 50 ta làm thế nào?

(Lựa chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

Nhân 50 với 25

b)

Chia 50 cho 25

c)

Lấy 50 chia cho 100 rồi nhân với 25

d)

Nhân 50 với 25 rồi lấy tích chia cho 100

116.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

24% của 450kg là ............... kg

a)

10,8kg

b)

240kg

c)

4,5kg

d)

108kg

117.

40% của 280 là:

a)

28

b)

112

c)

40

d)

700

118.

Tỉ số phần trăm của hai số 5 và 10 là:...%

(a)  

119.

Tỉ số phân trăm của hai số 45 và 50 là:...%

(a)  

120.

Tỉ số 4/10 được viết thành tỉ số phần trăm là:

a)

4%

b)

40%

c)

400%

d)

16%

121.

Tỉ số nào là tỉ số phần trăm?

a)

25/ 67

b)

40/120

c)

75/1000

d)

35/100

122.

Một cửa hàng nhập về 100 kg gạo nếp. Cửa hàng đã bán 53 kg. Số gạo nếp đã bán chiếm bao nhiêu phần trăm số gạo nhập về?

a)

100%

b)

50%

c)

53%

d)

65%

123.

Viết số thập phân 0,15 thành tỉ số phần trăm là

a)

0,15%

b)

1,5 %

c)

15%

d)

150%

124.

LỚp 5C có 10 học sinh nữ. Số học sinh nữ chiếm 50% số học sinh trong lớp. Hỏi lớp 5C có bao nhiêu học sinh?

a)

5

b)

10

c)

20

d)

25

125.

Tìm một số biết 25% của số đó là 16.

a)

32

b)

64

c)

4

d)

16

126.

Tìm một số biết 20% của số đó là 10

a)

2

b)

20

c)

50

d)

5

127.

1,5 = 1,5\ =\  

a)

15%

b)

1,5%

c)

150%

d)

15100\frac{15}{100}  

128.

15=\frac{1}{5}=  

a)

5%

b)

15%

c)

20%

d)

25%

129.

0,567 =

a)

0,567%

b)

5,67%

c)

56,7%

d)

57,6%

130.

Đổi sang tỉ số %

3450\frac{34}{50}  

a)

34%

b)

66%

c)

68%

d)

6,8%

131.

0,125=

a)

125%

b)

12,5

c)

12,5%

d)

1,25%

132.

Tìm 25% của 120.

a)

30

b)

480

c)

40

d)

24

133.

Tìm 10% của một số biết 50% của số đó là 20.

a)

40

b)

4

c)

1

d)

100

134.

Số thập phân 0,525 được viết thành tỉ số phần trăm là:

a)

0,525%

b)

5,25%

c)

52,5%

d)

525%

135.

2,8% =

a)

0,28

b)

2,8

c)

0,028

d)

28

136.

Cách tìm tỉ số % của 2 số a và b

a)

a x b : 100

b)

a : b x 100

c)

b : a x 100

d)

a x b x 100

137.

Tỉ số phần trăm của 25 và 100

a)

25%

b)

40%

c)

125%

d)

75%

138.

30% của một số là 30. Vậy số đó là:

a)

30

b)

60

c)

90

d)

100

139.

Số học sinh nữ của lớp 5C là 10 em, chiếm 25% số học sinh cả lớp. Hỏi lớp 5C có bao nhiêu học sinh?

a)

4

b)

25

c)

40

d)

2,5

140.

Đổi sang tỉ số %

3450\frac{34}{50}  

a)

34%

b)

17%

c)

68%

d)

6,8%

141.

Đổi 3 7100\frac{7}{100} thành tỉ lệ %

a)

37%

b)

307%

c)

30.7%

d)

3.07%

142.

Chọn câu đúng

a)

Tiền bán = Tiền vốn + Tiền lãi

b)

Tiền vốn = Tiền bán + Tiền lãi

c)

Tiền lãi = Tiền vốn + Tiền bán

d)

Tiền vốn = Tiền lãi - Tiền bán

143.

Phân số gồm “ bốn chục, hai đơn vị, năm phần mười, bảy phần nghìn ” được viết là

a)

42,507

b)

42,57

c)

24,507

d)

24,75

144.

32% của 450kg là :

a)

114

b)

124

c)

134

d)

144

145.

Chữ số 6 trong số 87,653 có giá trị là:

a)

60

b)

6

c)

610\frac{6}{10}

d)

6100\frac{6}{100}

146.

40% của 280 là:

a)

28

b)

112

c)

40

d)

700

147.

27% của 150 kg là:

a)

40,5

b)

4,05

c)

40,5%

d)

40,5 kg

148.

35% của 100 là:

a)

35

b)

45

c)

55

d)

65

149.

Giá bán một quyển sách là 12000 đồng. Nhân dịp Trung thu, nhà sách giảm giá 15%. Hỏi sau khi giảm giá, giá của quyển sách đó là bao nhiêu?

a)

18000 đồng

b)

48000 đồng

c)

108000 đồng

d)

102000 đồng

150.

Một tổ sản xuất được 900 sản phẩm. Bác Minh làm được 16% tổng số sản phẩm của tổ đó. Hỏi bác Minh làm được bao nhiêu sản phẩm?

a)

142 sản phẩm

b)

144 sản phẩm

c)

146 sản phẩm

d)

148 sản phẩm

151.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

24% của 450kg là ............... kg

a)

10,8kg

b)

240kg

c)

4,5kg

d)

108kg

152.

Để tìm 25% của 50 ta làm thế nào?

(Lựa chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

Nhân 50 với 25

b)

Chia 50 cho 25

c)

Lấy 50 chia cho 100 rồi nhân với 25

d)

Nhân 50 với 25 rồi lấy tích chia cho 100

153.

Tìm 

25% của 125 = ...............?

a)

31,25

b)

3125

c)

0,3125

d)

12,5