Font size
WorksheetsQuiz về ma trận BCG và hoạch định tác nghiệp
Total questions: 118
Worksheet time: 1hrs 17mins
Trong ma trận BCG Ô Chấm hỏi là ô có thị phần và mức tăng trường
Cao - Cao
Cao - Thấp
Thấp - Thấp
Thấp - Cao
Trong ma trận BCG 6 Con bò sữa là ô có thị phần và mức tăng trưởng
Cao-Cao
Cao - Tháp
Thấp - Thấp
Thấp - Cao
Trong ma trận BCG Ô Ngôi sao là ô có thị phần và mức tăng trưởng
Cao-Cao
Cao - Thấp
Thấp - Thấp
Thấp - Cao
Trong ma trận BCG 6 Con chó là ô có thị phần và mức tăng trưởng
Cao-Cao
Cao - Thấp
Tháp - Tháp
Thấp - Cao
Hoạch định tác nghiệp thường đưa ra các quyết định
Tổng quan và chi tiết.
Tổng quan và dài hạn
Chi tiết và ngắn hạn
Chi tiết và dài hạn
Nội dung chủ yếu của hoạch định tác nghiệp là
Định ra chương trình hành động đài hạn, sử dụng các nguồn lực đã được phân bố đề hoàn thành các nhiệm vụ đã c đề ra được
Định ra chương trình hành động ngắn hạn, sử dụng các nguồn lực chưa phân bố đề hoàn thành các nhiệm vụ đã được đề ra
Định ra chương trình hoạt động dài hạn sử dụng các nguồn lực chưa phân bổ đề hoàn thành các nhiệm vụ đã được đề ra
Định ra chương trình hoạt động ngắn hạn, sử dụng các nguồn lực đã được phân bố đề hoàn thành các nhiệm vụ đã được đề ra
Chương trình hành động của hoạch định tác nghiệp không phải là
Xác định sứ mạng, mục tiêu của toàn bộ tổ chức
Lựa chọn những phương biên cu tổ chức
Ra quyết định dựa trên các chương trình hành động nhằm cải tiến những hoạt động hiện tại
Triền khai n
Các công cụ hỗ trợ cho chức năng hoạch định tác nghiệp là
Ma trận phân tích điểm mạnh, điểm yếu cơ hội, thách thức
Ma trận hoạch định chiến lược thể định lượng
Ngân sách, tiến độ ,phân tích điểm hòa vốn, quy hoạch tuyến tính, lý thuyết xếp hàng, lý thuyết xác suất, phân cân biên, mô phỏng
Ma trận trong ngoài
Dự báo là
Sử dụng thông tin quá khứ để dự đoán những sự kiện trong tương lai
Sử dụng thông tin hiện tại để dự đoán những sự kiện trong tương lai
Là việc sử dụng thông tin quá khứ và hiện tại để dự đoàn những sự kiện hiện tại
Là việc sử dụng thông tin quá khứ và hiện tại để dự đoán những sự kiện trong tương lai.
Đầu không phải công cụ để hỗ trợ cho kỹ năng dự báo
Quản trị theo mục tiêu MBO
Dự báo theo kịch bản
Kỹ thuật dự báo Delphi
Mô hình dự báo mô phông
Kỹ thuật báo Delphi
Mô tả những hoạt động của một hệ thống thực tế dưới hình thức định lượng hoặc định
Một công cụ hỗ trợ dự báo dựa trên sự nhất trí của một tập thể các chuyên gia
Sự mô tả bằng văn bản một tương lai có thể xảy ra
Mô tả bằng văn bản sự việc đã xảy ra
Đâu không phải là một trong các bước của tiến trình hoạch định
Thiết lập cơ cấu tổ chức
Xây dựng các phương án
Đánh giá phương án
Lựa chọn phương án tối ưu
Trong ma trận SWOT chiến lược tôi thiều hóa các điểm yêu bên trong doanh nghiệp để tránh khỏi các thách thức bên ngoài đó là chiến lược
SO
WO
ST
WT
"Cát giảm chí phí thuộc chiến lược nào
Chiến lược tăng trưởng
Chiến lược ổn định
Chiến lược suy giảm
Chiến lược đa dạng hóa
Chiến lược khác biệt hóa thuộc chiến lược nào
Chiến lược tăng trưởng
Chiến lược cạnh tranh
Chiến lược ổn định
Chiến lược suy giảm
Hoạch định là
Các con số dự kiến mà các nhà quản trị cấp cao đưa ra
Quá trình liên kết tất cả mọi nỗ lực của tổ chức vào việc thoả mãn khách hàng, nâng cao chất lượng sản phẩm và đạt được các mục tiêu kinh doanh
Xác định các hoạt động của doanh nghiệp trong thời gian trước mất
Việc xác định mục tiêu và phương án tốt nhất để đạt được mục tiêu đó
Kết quả của chức năng hoạch định là
Một văn bản xác định những hành động mà tổ chức đã thực hiện xong
Một bản KH, một văn bản xác định những phương hướng hành động mà tổ chức sẽ thực hiện
Chức năng, nhiệm vụ của cá nhân, bố phân trong tổ chức
Điều chỉnh những sai sót đã xảy ra
Chức năng hoạch định đòi hỏi những nhà quản trị phải đưa ra những quyết định về các thành phần cơ bản của các kế hoạch. Đó là
Mục tiêu
Mục tiêu, các biện pháp
Mục tiêu, các biện pháp, các nguồn tài nguyên
Mục tiêu, các biện pháp, các nguồn tài nguyên và việc thực hiện
Mục tiêu l
Mục tiêu là
Là kết quả mong muốn cuối cùng của cá nhân
Là kết quả mong muốn cuối cùng của cá nhân, nhóm hay toàn bộ nội bộ trong tổ chức
Là kết quả mong muốn cuối cùng của một nhóm người
Là kết quả mong muốn cuối cùng của cả thế
Khi xây dựng mục tiêu các tổ chức thường
Hướng tới một mục tiêu duy nhất
Hướng tới nhiều mục tiêu độc lập với nhau
Hướng tới hai mục tiêu phụ thuộc lẫn nhau
Hướng tới một hệ thống các mục tiêu phụ thuộc và ràng buộc lẫn nhau
Khi thiết lập mục tiêu phải thực hiện đầy đủ các nguyên tắc:
Tình cụ thể, đo lường được
Tính cụ thể, đo lường được, sự đồng thuận
Tính cụ thể, đo lường được, sự đồng thuận và tính khả thi
Tình cụ thể, đo lượng được, sự đồng thuận, tính khả thi và có thời hạn
Theo tốc độ tăng trưởng mục tiêu trong doanh nghiệp bao gồm:
Mục tiêu tăng trưởng, mục tiêu ổn định và mục tiêu suy giảm
Mục tiêu tổng quát và mục tiêu cụ thể
Mục tiêu cấp doanh nghiệp và mục tiêu cấp bộ phận doanh nghiệp
Mục tiêu dài hạn và mục tiêu ngắn hạn
Theo tính chất cụ thể hệ thống mục tiêu trong doanh nghiệp bao gồm:
Mục tiêu tăng trưởng, mục tiêu ổn định và mục tiêu suy giảm
Mục tiêu tổng quát và mục tiêu cụ thể
Mục tiêu cấp doanh nghiệp và mục tiêu cấp bộ phận doanh nghiệp
Mục tiêu dài hạn và mục tiêu ngắn hạn
Theo phạm vì mục tiêu trong doanh nghiệp bao gồm:
Mục tiêu tăng trưởng, mục tiêu ổn định và mục tiêu suy giảm
Mục tiêu cấp doanh nghiệp và mục tiêu cấp bộ phận doanh nghiệp
Mục tiêu dài hạn và mục tiêu
Theo thời gian mục tiêu trong doanh nghiệp bao gồm:
Mục tiêu tăng trưởng, mục tiêu ổn định và mục tiêu suy giảm
Mục tiêu tổng quát và mục tiêu cụ thể
Mục tiêu cấp doanh nghiệp và mục tiêu cấp bộ phận doanh nghiệp.
Mục tiêu dài hạn và mục tiêu ngắn hạn
Cần phải xếp thứ tự ưu tiên của các mục tiêu do
Sở thích của các nhà quản trị
Các nguồn lực đều có hạn
Trình độ của nhân viên
Cơ cấu tô chức quản trị
Việc xác định thứ tự ưu tiên các mục
Phụ thuộc vào toàn bộ nhân viên trong tổ chức
Cơ cấu của tổ chức quân trị tiêu tương đối khó khăn vi
Phụ thuộc vào nhân viên cấp dưới
Phụ thuộc vào từng nhà quản trị và từng hoàn cảnh cụ thể
Mục tiêu thuộc cấp càng thấp thi
Càng tổng quan và phạm vi rộng, dễ dàng đo lường
Căng chi tiết, phạm vi rộng và dễ dàng đo lường
Càng chi tiết, phạm vi hẹp hơn và khó khăn cho việc đo lường
Càng chi tiết, phạm vi hẹp hơn và dễ dàng đo lường
Các nguồn lực như: Vồn, nguồn nhân lực, cơ sở vật chất là những hạn chê đối với phương hướng và hành động. Vì vậy mà khi thực hiện các kế hoạch các nhà quản trị cần phải
Tài nguyên không liên quan đến việc thực hiện kế hoạch
Không cần xác định số lượng tài nguyên là bao nhiêu
Xác định các loại và số lượng nguồn lực cần thiết và phân bổ nguồn lực đó sao cho hợp lý.
Dự trữ tài nguyên
Những phương tiện của nhà quản trị để thực hiện kế hoạch thông qua người khác là
Quyền lực
Sự thuyết phục
Các chính sách
Quyền lực, sự thuyết phục, các chính sách
Mục tiêu của công ty Thăng Long là sẽ trở thành một doanh nghiệp đứng đầu trên cả nước về chất lượng mà mẫu mã trong vòng 5 năm là
Mục tiêu chung
Mục tiêu tác nghiệp
Mục tiêu phát biểu
Mục tiêu chiến lược
Mục tiêu của phòng kinh doanh công ty Thiên Long là tăng doanh số bán lên 1 tỷ VND trong 6 tháng cuối năm là
Mục tiêu chung
Mục tiêu tác nghiệp
Mục tiêu phát biểu
Mục tiêu dài hạn
Vai trò của hoạch định không phải là
Phối hợp nỗ lực của các thành viên trong doanh nghiệp
Giảm tính bất ổn định của doanh nghiệp, thích nghi với sự thay đổi của môi trường
Giảm sự trồng chèo và những hoạt động lãng phí, tăng hiệu quả của cá nhân và tổ chức
Thể hiện nghệ thuật điều khiển
Nội dung nào không thuộc vài trò của hoạch định
xây dựng bộ máy tổ chức quản trị
Phát triển tinh thần làm việc tập thể
Thiết lập nên những tiêu chuẩn tạo điều kiện cho công tác kiểm tra
Phối hợp nỗ lực của các thành viên trong doanh nghiệp
Giảm sự trồng chéo và những hoạt động lãng phí, tăng hiệu quả của cá nhân và tổ chức. Nội dung này là
Ý nghĩa của hoạch định
Khái niệm của hđ
Vai trò của hđ
Đặc trưng của hđ
Hoạch định đề ra những kẻ hoạch trong sử dụng nguồn tài nguyên hạn chế và ứng phó với sự biển đ
Câu 36: Hoạch định đề ra những kẻ hoạch trong sử dụng nguồn tài nguyên hạn chế và ứng phó với sự biển động của môi trường. Vì vậy mà
Đảm bảo nguồn nhân lực cho hoạt động của tổ chức
Giảm tính bất ổn định của doanh nghiệp, thích nghi với sự thay đổi của môi trường
Xác định vị trí của từng bộ phận và cá nhân
Phát triển tình thần tập thể
Câu 37: Hoạch định là quyết định xem phải làm cái gì, làm như thế nào, khi nào làm và ai làm nên phát huy hiệu quả trong việc sử dụng nguồn lực. Vì vậy mà
Phát triển năng lực cá nhân
Xác định vị trí của từng bộ phận và cá nhân
Phát triển tình thần tập thể
Giảm sự trồng chèo và những hoạt động lãng phí, tăng hiệu quả của cá nhân và tổ chức
Câu 38: Hoạch định giúp phát triển tình thần làm việc tập thể trong tổ chức là vi
Mọi cá nhân phải nỗ lực làm việc với sự tương tác lẫn nhau để đạt được mục tiêu
Mọi cá nhân phải nỗ lực làm việc độc lập với nhau để đạt được mục tiêu
Xác định rõ công việc cá nhân
Quyết định xem phải làm như thế nào
Câu 39: Tại sao nói hoạch định tốt thì công việc kiểm tra tốt
Quyết định xem phải làm gi
Thiết lập nên những tiêu chuẩn
Xác định rõ những công việc của tổ chức
Quyết định phải làm như thế nào
Câu 40: Theo cấp độ hoạch định được phân thành
Hoạch định chiến lược, hoạch định tác nghiệp
Hoạch định vị mô và hoạt động vĩ mô
Hoạch định toàn phần, hoạch định toàn diện
Hoạch định dài hạn, hoạch định trung hạn, hoạch định ngắn hạn
Câu 41: Theo thời gian hoạch định được phân thành
Hoạch định chiến lược, hoạch định tác nghiệp
Hoạch định vi mô và hoạt động
Theo thời gian hoạchđịnhđược phân thành
Hoạch định chiến lược, hoạch định tác nghiệp
Hoạch định vi mô và hoạt động vĩ mô
Hoạch định toàn phần, hoạch định toàn diện
Hoạch định dài hạn, hoạch định trung hạn, hoạch định ngắn hạn
Theo mức độ cụ thể hoạch định bao gồm
Hoạch định ngắn hạn, trung hạn và dài hạn
Hoạch định vị mô và hoạch định vĩ mô
Hoạch định chiến lược và hoạch định tác nghiệp
Hoạch định cụ thể và hoạch định định hướng
"Công ty quyếtđịnh tăng doanh thu 20% trong năm nay đó là biểu hiện của hoạch định
Hoạch định định hướng
Hoạch định cụ thể
Hoạch định trung hạn
Hoạch định dài hạn
Hoạch định trong việc cải thiện lợi nhuận của doanh nghiệp khoảng 5 đến 10% trong thời gian t loại hoạch định nào trong các hoạch định dưới đây
Hoạch định định hướng
Hoạch định cụ thể
Hoạch định dài hạn
Hoạch định trung hạn
Theo phạm vi hoạt động người ta phân chia hoạch định thành
Hoạch định chiến lược, hoạch định tác nghiệp
Hoạch định ngân hạn, hoạch định trung hạn, hoạch định dài hạn
Hoạch định vĩ mô, hoạch định vi mô
Hoạch định toàn diện, hoạch định từng phần
Hoạch định chiến lược là hoạch định ở cấp tổ chức mang tính chất
Không xác định được thời gian
Trung hạn
Dài hạn
Ngắn hạn
Hoạch định tác nghiệp là hoạch định ở cấp tổ chức mang tínhchất
Không xác định được thời gian
Trung hạn
Dài hạn
Ngắn hạn
Thời hạn đối với hoạch định chiến lược thường.
(a)
Thời hạn đối với hoạch định chiến lược thường.
Ngày, tuần, tháng, năm
Vô thời hạn
Không xác định
5 năm trở lên
Thời hạn đối với hoạch định tác nghiệp thường
Vô hạn
Ngày, tuần, tháng, năm
Không xác định
Vài năm trở lên
Phạm vi đối với hoạch định chiến lược thường
Hẹp, nhiều chi tiếtxácđịnh
Bao quát, rộng, ít chi tiếtxácđịnh
Không xác định
Ngàytuầntháng năm
Phạm vì đối với hoạch định tác nghiệp thường
Hẹp, nhiều chi tiếtxácđịnh
Bao quát, rộng, ít chỉ tiêu xác định
Không xác định
Vài năm trở lên
Nội dung nào không thuộc các bước của tiến trình hoạch định
Nhận thức cơ hội
Xác định mục tiêu
Xem xét các tiên đề cơ bản
Xây dựng các nội quy quy chế
Cấptriển khai chủ chốt trong hoạch định chiến lượclà
Nhân viên
Các quản trị gia cấp cao
Các quản trị gia cấp trung gian
Nhân viên và các quản trị gia cấp dưới
Hoạch định chiến lược là quá trình xác định làm sao
Xác định sứ mạng mục tiêu của tổ chức
Đạt được mục tiêu ngắn hạn của tổ chức
Đạt được mục tiêu dài hạn của tổ chức
Xác định nguồn lực của doanh nghiệp
Hoạch định chiến lược là một tiến trình bao gồm
Câu 55: Hoạch định chiến lược là một tiến trình bao gồm
Xây dựng sứ mệnh và viễn cảnh, phân tích môi trường bên trong bên ngoài
Xây dựng sứ mệnh và viễn cảnh, phân tích môi trường bên trong bên ngoài; hình thành mục tiêu t của tổ chức
Xây dựng sứ mệnh và viễn cảnh, phân tích môi trường bên trong bên ngoài, hình thành mục tiêu chung của tổ chức, tạo lập và chọn lựa các chiến lược theo đuổi,
Xây dựng sứ mệnh và viễn cảnh, phân tích môi trường bên trong bên ngoài, hình thành mục tiêu chung của tổ chức, tạo lập và chọn lựa các chiến lược theo đuổi, phân bổ nguồn lực để đạt được mục tiêu của tổ chức
Câu 56: Nhiệm vụ chung của hoạch định chiến lược là
Phối hợp hoạt động giữa các bộ phận với nhau
Hương toàn bộ mọi nỗ lực của công ty về khách hàng nhằm thỏa mãn tối đa mọi nhu cầu của họ
Xây dựng các kế hoạch hành động cụ thể
Làm cho các nhà quản trị trở thành những chuyên gia trong những lĩnh vực rộng
Câu 57: Lý do để một tổ chức ra đới và tồn tại là
Sứ mệnh của tổ chức
Nhiệm vụ của tổ chức
Chức năng của tổ chức
Vai trò của tổ chức
Câu 58: Mục tiêu trong hoạch định chiến lược là
Vô hạn
Mục tiêu trung hạn
Mục tiêu dài hạn
Mục tiêu ngắn hạn
Câu 59: Đưa ra định hướng chiến lược là do
Phân tích môi trường
Các công cụ hỗ trợ
Phóng đoàn của nhà quản trị
Quá trình phân tích môi trường cùng các công cụ hỗ trợ
Câu 60: Khi nhà quản trị cấp cao trong doanh nghiệp có tư tưởng "Càng to càng tốt, và cái to nhất là cái tốt nhất thì chiế
Khi nhà quản trị cấp cao trong doanh nghiệp có tư tưởng "Càng to càng tốt, và cái to nhất là cái tốt nhất thì chiến lược mà họ ưa thích là
Chiến lược ổn định
Chiến lược tăng trưởng
Chiến suy giảm
Chiến lược cạnh tranh
Khi doanh nghiệp thực hiện việc tăng doanh thu, doanh nghiệp theo đuổi loại chiến lược gi
Chiến lược tăng trưởng
Chiến lược chi phí thấp
Chiến lược ổn định
Chiến lược khác biệt hóa
Viettel đã không ngừng gia tăng nhanh chóng thị phần dịch vụ viễn thông trong nước, mà còn vươn ra mạnh mẽ tới các thị trường khu vực và thế giới. Viettel còn công bồ khai trương cung cấp dịch vụ ở Peru, Vậy, chiến lược của Viettel là gi?
Chiến lược chi phí thấp
Chiến lược tăng trưởng
Chiến lược ổn định
Chiến lược khác biệt hóa
Tăng thị phân cho các sản phẩm hoặc dịch vụ hiện tại trong các thị trường hiện tại bằng các nỗ lực Marketing. Đây là loại chiến lược gì?
Chiến lược thâm nhập thị trường
Chiến lược phát triển thị trường
Chiến lược phát triển sản phẩm
Chiến lược hội nhập đọc
Chiến lược thâm nhập thị trường là chiến lược
Thâm nhập vào các thị trường mới để tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ hiện tại của doanh nghiệp
Phát triển các sản phẩm, dịch vụ mới để tiêu thụ trên các thị trường mà doanh nghiệp đang hoạt động
Tăng thị phần cho các sản phẩm hoặc dịch vụ hiện tại trong các thị trường hiện tại bằng các nỗ lực Marketing
Doanh nghi
Việc thâm nhập vào các thị trường mới để tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ hiện tại của doanh nghiệp. Đây là loại chiến lược gì?
Chiến lược thâm nhập thị trường
Chiến lược phát triển thị trường
Chiến lược phát triển sản phẩm
Chiến lược hội nhập ngang.
Chiến lược phát triển thị trường là chiến lược
Thâm nhập vào các thị trường mới để tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ hiện tại của doanh nghiệp
Phát triển các sản phẩm, dịch vụ mới để tiêu thụ trên các thị trường mà doanh nghiệp đang hoạt động
Tăng thị phần cho các sản phẩm hoặc dịch vụ hiện tại trong các thị trường hiện tại bằng các nỗ lực mạnh mẽ trong công tác Marketing
DN tim kiêm quyền sở hữu hoặc gia tăng quyền kiểm soát đối với đối thủ cạnh tranh
Phát triển các sản phẩm, dịch vụ mới để tiêu thụ trên các thị trường hiện tại của doanh nghiệp. Đây là loại chiến lược gì?
Chiến lược thâm nhập thị trường
Chiến lược phát triển thị trường
Chiến lược phát triển sản phẩm
Chiến lược hội nhập ngang
Chiến lược phát triển sản phẩm là chiến lược
Thâm nhập vào các thị trường mới để tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ hiện tại của doanh nghiệp
Phát triển các SP, dịch vụ mới để tiêu thụ trên các thị trường mà DN đang hoạt động
Tăng thị phần cho các sản phẩm hoặc dịch vụ hiện tại trong các thị trường hiện tại bằng các nỗ lực mạnh mẽ trong công tác Marketing
Khi doanh nghiệp tự cung ứng các yếu tố đầu vào hoặc tự tiêu thụ sản phẩm sản xuất đó là chiến lược
Ôn định
Hội nhập đọc
Hội nhập ngang
Hội nhập xiên
Chiến lược hội nhập đọc là chiến lược
Doanh nghiệp gia tăng quyên kiểm soát đối với đối thủ cạnh tranh
Khi doanh nghiệp tự cung ứng các yếu tố đầu vào hoặc tự tiêu thụ sản phẩm sản xuất.
Duy trì sự ổn định, không có sự thay đổi nào đăng kể
Tìm kiếm thị trường mới cho sản phẩm hiện tại
Khi doanh nghiệp gia tăng quyền kiểm soát đối với đối thủ cạnh tranh là doanh nghiệp thực hiện chiến lược
Hội nhập đọc
Hội nhập ngang
Suy giảm
Ôn định
Hương vào thị trường hiện có với những sản phẩm hoặc dịch vụ môi mà về mặt công nghệ không liên quan gì với nhau. Doanh nghiệp đang thực hiện chiến lược
Ôn định
Đa dạng hóa không liên quan
Đa dạng hóa đồng tâm
Đa dạng hóa ngang
Hướng tới các thị trường mới với các sản phẩm hay dịch vụ mới nhưng có liên hệ với công nghệ hiện tại đó là chiến lược
Suy giảm
Đa dạng hóa không liên quan
Đa dạng hóa đồng tâm
Đa dạng hóa ngang
Hướng tới các thị trường mới với các sản phẩm mới mà về mặt công nghệ không liên quan đề sản phẩm mà doanh nghiệp đang sản xuất
Chiến lược cạnh tranh
Đa dạng hóa không liên quan
Đa dạng hóa đồng tâm
Đa dạng hóa ngang
Chiến lược cấp doanh nghiệp mà đặc trưng của nó là không có sự thay đổi nào đáng kể là:
Chiến lược ổn định
Chiến lược tăng trường
Chiến lược suy giảm
Chiến lược cạnh tranh
Khi doanh nghiệp thấy mình kinh doanh không có lãi nữa và đã đến lúc thu hồi vốn và rút lui đó là chiến lược
Chiến lược ổn định
Chiến lược tăng trưởng
Chiến lược suy giảm
Chiến lược cạnh tranh
Chiến lược nào không thuộc chiến lược cạnh tranh
Chi phí thấp
Khác biệt hóa
Chiến lược đa dạng hóa
Chiến lược tập trung
Khi doanh nghiệp sản xuất ra sản phẩm để phụ vụ cho khách hàng luôn nhạy cảm với giá. Doanh nghiệp đã thực hiện chiến lược
Chi phí thấp
Khác biệt hóa
Chiến lược đa dạng hóa
Chiến lược tăng trưởng
Chiến lược đặt giá thấp hơn giá của các đối thủ cạnh tranh với sản phẩm có thể được thị trường chấp nhận là
Chiến lược khác biệt hoa
Chiến lược trọng tâm
giá của các đối thủ cạnh tranh với sản phẩm có thể được thị trường chấp nhận là
Chiến lược khác biệt hoa
Chiến lược trọng tâm
Chiến lược dẫn đầu về giá bán thấp
Chiến lược đa dạng hoà
Việc tạo ra sản phẩm hàng hóa dịch vụ có sự khác biệt rõ so với đối thủ cạnh tranh về chất lượng, đổi mới, độ tin cậy, đặc điểm kỹ thuật, dịch vụ kèm theo sản phẩm, và rất nhiều các yêu tỏ khác nữa là chiến lược
Chi phí thấp
Khác biệt hóa
Chiến lược đa dạng hóa
Hội nhập
Chiến lược đưa ra thị trường sản phẩm độc đáo nhất trong ngành được khách hàng đánh giá cao về nhiều tiêu chuẩn khác nhau là
Chiến lược khác biệt hoà sản phẩm
Chiến lược trọng tâm hoà
Chiến lược dẫn đầu về giá bán thấp
Chiến lược kết hợp
Chiến lược nhằm vào một phân khúc thị trường hẹp nào đó dựa vào chi phí hoặc sự khác biệt hoà về sản phẩm là chiến lược nào trong các chiến lược dưới đây
Chiến lược chi phí thấp
Chiến lược khác biệt hoà
Chiến lược tập trung
Chiến lược cát giảm
Trong hoạch định chiến lược các tổ chức luôn phải tính toán và phân bổ nguồn lực là vì
Nguồn lực là vô hạn
Nguồn lực không ảnh đến mục tiêu chiến lược
Nguồn lực là yêu tỏ duy nhất quyết định đến thành công của tổ chức
Nguồn lực là hữu hạn
Công cụ hỗ trợ trong hoạch định chiến lược
Lập ngân quỹ
Phân tích cận biên
Lập tiến độ
Ma trận SWOT
Công cụ hỗ trợ trong hoạch định chiến lược
Lập ngân quỹ
Phân tích cận biên
Lập tiến độ
Ma trận SWOT
Ma trận SWOT liệt kê
Những cơ hội và điểm yêu
Những nguy cơ và điểm mạnh
Những điểm mạnh và điểm yêu
Những cơ hội, nguy cơ, điểm mạnh và điểm yêu
Chức năng kỹ thuật phân tích SWOT là:
Đánh giá điểm mạnh, điểm yếu
Phân tích tình hình môi trường
Phân tích các nguy cơ của môi trường bên ngoài
Đánh giá điểm mạnh, điểm yếu, xác định cơ hội và nguy cơ của môi trường kinh doanh bên ngoài để có sự phối hợp giữa nguồn lực của công ty và tình hình môi trường
Trong ma trận SWOT chiến lược sử dụng điểm mạnh bên trong doanh nghiệp để tận dụng những cơ hội bên ngoài đó là chiến lược
SO
WO
ST
WT
Trong ma trận SWOT chiến lược vượt qua những thách thức bằng cách tận dụng những điểm mạnh bên ngoài đó là chiến lược
SO
WO
ST
WT
Trong ma trận SWOT chiến lược hạn chế những điểm yêu bên trong doanh nghiệp đề lại đi những cơ hội bên ngoài đó là chiến lược
SO
WO
ST
WT
Các biên số được sử dụng để xây dựng ma trận BCG, bao gồm
Thị phần tương đối - Mức độ tăng trưởng của thị trường
Thị phần tuyệt đối của doanh nghiệp - Vị thế cạnh tranh của doanh nghiệp
Vị thế cạnh tranh của doanh nghiệp - Tổng điểm EFE
Tốc độ tăng trưởng của ngành - Mức độ hấp dẫn của môi trường kinh doanh
Khái niệm thị phần tương đối đ
Khái niệm thị phần tương đối được sử dụng trong ma trận BCG được xác định bằng
Tỷ lệ giữa doanh thu của SBU với doanh thu của đối thủ đứng đầu
Tỷ lệ giữa doanh thu của SBU với doanh thu của toàn ngành
Tỷ lệ giữa doanh thu của SBU với doanh thu của đối thủ yêu nhất trong ngành
Tỷ lệ giữa doanh thu của SBU với doanh thu của đối thủ ở mức trung bình của ngành
Trục tung - trục hoành của ma trận BCG thể hiện
Thị phần - Mức tăng trưởng của thị trường
Thị phần - Doanh thu
Mức tăng trưởng của thị trường - Thị phần tương đối
Doanh thu - Mức tăng trưởng của thị trường
Dựa vào tính chất của vấn đề nhà quân trị đưa ra mục tiêu
Mục tiêu ngắn hạn, mục tiêu dài hạn, mục tiêu trung hạn
Mục tiêu định lượng, mục tiêu định tính
Mục tiêu thực, mục tiêu tuyên bố
Mục tiêu chung, mục tiêu tác nghiệp
Hoạch định chiến lược có chức năng
Phối hợp hoạt động giữa các bộ phận với nhau.
Đảm bảo thể chủ động chiến lược khi tiến công cũng như khi phòng thủ trong kinh doanh
Xây dựng các kế hoạch hành động cụ thể
Làm cho các nhà quân trị trở thành những chuyên gia trong những lĩnh vực rộng
Một trong những chiến lược cấp doanh nghiệp là
Chiến lược thích ứng
Chiến lược tổng thể
Chiến lược cạnh tranh
Chiến lược bộ phận
Chiến lược áp dụng cách mô phòng và bắt trước, copy những thành công của người khác về doanh nghiệp của mình là chiến lược nào sau đây
Chiến lược người tìm kiếm
Chiến lược phân tích
Chiến lược cạnh tranh
g và bắt trước, copy những thành công của người khác về doanh nghiệp của mình là chiến lược nào sau đây
Chiến lược người tìm kiếm
Chiến lược phân tích
Chiến lược cạnh tranh
Chiến lược Porfolio
Chiến lược duy trì sự ổn định, không có sự thay đổi nào đáng kể là CL nào sau đây
Chiến lược ổn định
Chiến lược tăng trưởng
Chiến lược thu hẹp
Chiến lược thu hep
Chiến lược cấp kinh doanh, theo đuổi sự ổn định bằng cách chỉ sản xuất một bộ giới hạn những sản phẩm hương vào một mảnh hẹp của toàn bộ thị trường tiềm năng đó là
Chiến lược người tìm kiếm
Chiến lược Portfolio
Chiến lược người hậu vệ
Chiến lược chuyên môn hoá sản phẩm
Chiến lược cấp kinh doanh, theo đuổi sự đổi mới bằng cách tìm kiếm và khai thác những sản phẩm mới và những cơ hội mới trên thị trường
Chiến lược người phân tích
Chiến lược người tìm kiếm
Chiến lược tạo sự khác biệt so với đối thủ
Chiến lược dẫn đầu về giá bán thấp
Chiến lược cấp kinh doanh, mà đặc trưng của nó là những kiểu quyết định không ổn định và nhất quán
Chiến lược cạnh tranh
Chiến lược người tìm kiếm
Chiến lược tạo sự khác biệt so với đối thủ
Chiến lược người phản ứng
Điểm bắt đầu của tiến trình hoạch định chiến lược là
Tìm hiểu phân loại khách hàng
Xác định sứ mệnh và mục tiêu của tổ chức
Phân đoạn thị trường.
Đánh giá những điểm mạnh điểm yếu của tổ chức
Khi thị phân tương đối của công ty dẫn đầu trong một thị
Khi thị phân tương đối của công ty dẫn đầu trong một thị trường có độ tăng trưởng cao thì doanh nghiệp đang nằm ở vị trí nào theo ma trận BCG
Con bò sữa
Ngôi sao
Nghi vấn
Con chó (bỏ đi)
Khi thị phần tương đối của công ty ở mức cao và mức tăng trưởng thị trường thấp thì doanh nghiệp đang nằm ở vị trí nào theo ma trận BCG
Ngôi sao
Nghi vấn
Con bò sữa
Con chó (bỏ đi)
Khi thị phần tương đối của công ty ở mức phân trường thấp thì DN đang nằm ở vị trí nào theo ma trận BCG chia thị trường thấp và mức tăng trưởng thị
Con chó
Con bò sữa
Ngôi sao
Nghi vấn
Michael Porter đã đề xuất ra chiến lược cạnh tranh tổng quát đó là
Chiến lược thị trường ngách
Chiến lược khác biệt hoà
Chiến lược con bò sữa
Chiến lược ổn định
Khi hoạt động kinh doanh của công ty ở trong một thị trường có mức tăng trưởng cao nhưng lại có thị phần tương đối thấp thì doanh nghiệp đang nằm ở vị trí nào theo ma trận BCG
Con bò sữa
Ngôi sao
Nghi vấn
Con chó (bỏ đi)
Trong ma trận SW
