wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về ma trận BCG và hoạch định tác nghiệp

Total questions: 118

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Trong ma trận BCG Ô Chấm hỏi là ô có thị phần và mức tăng trường

a)

Cao - Cao

b)

Cao - Thấp

c)

Thấp - Thấp

d)

Thấp - Cao

2.

Trong ma trận BCG 6 Con bò sữa là ô có thị phần và mức tăng trưởng

a)

Cao-Cao

b)

Cao - Tháp

c)

Thấp - Thấp

d)

Thấp - Cao

3.

Trong ma trận BCG Ô Ngôi sao là ô có thị phần và mức tăng trưởng

a)

Cao-Cao

b)

Cao - Thấp

c)

Thấp - Thấp

d)

Thấp - Cao

4.

Trong ma trận BCG 6 Con chó là ô có thị phần và mức tăng trưởng

a)

Cao-Cao

b)

Cao - Thấp

c)

Tháp - Tháp

d)

Thấp - Cao

5.

Hoạch định tác nghiệp thường đưa ra các quyết định

a)

Tổng quan và chi tiết.

b)

Tổng quan và dài hạn

c)

Chi tiết và ngắn hạn

d)

Chi tiết và dài hạn

6.

Nội dung chủ yếu của hoạch định tác nghiệp là

a)

Định ra chương trình hành động đài hạn, sử dụng các nguồn lực đã được phân bố đề hoàn thành các nhiệm vụ đã c đề ra được

b)

Định ra chương trình hành động ngắn hạn, sử dụng các nguồn lực chưa phân bố đề hoàn thành các nhiệm vụ đã được đề ra

c)

Định ra chương trình hoạt động dài hạn sử dụng các nguồn lực chưa phân bổ đề hoàn thành các nhiệm vụ đã được đề ra

d)

Định ra chương trình hoạt động ngắn hạn, sử dụng các nguồn lực đã được phân bố đề hoàn thành các nhiệm vụ đã được đề ra

7.

Chương trình hành động của hoạch định tác nghiệp không phải là

a)

Xác định sứ mạng, mục tiêu của toàn bộ tổ chức

b)

Lựa chọn những phương biên cu tổ chức

c)

Ra quyết định dựa trên các chương trình hành động nhằm cải tiến những hoạt động hiện tại

d)

Triền khai n

8.

Các công cụ hỗ trợ cho chức năng hoạch định tác nghiệp là

a)

Ma trận phân tích điểm mạnh, điểm yếu cơ hội, thách thức

b)

Ma trận hoạch định chiến lược thể định lượng

c)

Ngân sách, tiến độ ,phân tích điểm hòa vốn, quy hoạch tuyến tính, lý thuyết xếp hàng, lý thuyết xác suất, phân cân biên, mô phỏng

d)

Ma trận trong ngoài

9.

Dự báo là

a)

Sử dụng thông tin quá khứ để dự đoán những sự kiện trong tương lai

b)

Sử dụng thông tin hiện tại để dự đoán những sự kiện trong tương lai

c)

Là việc sử dụng thông tin quá khứ và hiện tại để dự đoàn những sự kiện hiện tại

d)

Là việc sử dụng thông tin quá khứ và hiện tại để dự đoán những sự kiện trong tương lai.

10.

Đầu không phải công cụ để hỗ trợ cho kỹ năng dự báo

a)

Quản trị theo mục tiêu MBO

b)

Dự báo theo kịch bản

c)

Kỹ thuật dự báo Delphi

d)

Mô hình dự báo mô phông

11.

Kỹ thuật báo Delphi

a)

Mô tả những hoạt động của một hệ thống thực tế dưới hình thức định lượng hoặc định

b)

Một công cụ hỗ trợ dự báo dựa trên sự nhất trí của một tập thể các chuyên gia

c)

Sự mô tả bằng văn bản một tương lai có thể xảy ra

d)

Mô tả bằng văn bản sự việc đã xảy ra

12.

Đâu không phải là một trong các bước của tiến trình hoạch định

a)

Thiết lập cơ cấu tổ chức

b)

Xây dựng các phương án

c)

Đánh giá phương án

d)

Lựa chọn phương án tối ưu

13.

Trong ma trận SWOT chiến lược tôi thiều hóa các điểm yêu bên trong doanh nghiệp để tránh khỏi các thách thức bên ngoài đó là chiến lược

a)

SO

b)

WO

c)

ST

d)

WT

14.

"Cát giảm chí phí thuộc chiến lược nào

a)

Chiến lược tăng trưởng

b)

Chiến lược ổn định

c)

Chiến lược suy giảm

d)

Chiến lược đa dạng hóa

15.

Chiến lược khác biệt hóa thuộc chiến lược nào

a)

Chiến lược tăng trưởng

b)

Chiến lược cạnh tranh

c)

Chiến lược ổn định

d)

Chiến lược suy giảm

16.

Hoạch định là

a)

Các con số dự kiến mà các nhà quản trị cấp cao đưa ra

b)

Quá trình liên kết tất cả mọi nỗ lực của tổ chức vào việc thoả mãn khách hàng, nâng cao chất lượng sản phẩm và đạt được các mục tiêu kinh doanh

c)

Xác định các hoạt động của doanh nghiệp trong thời gian trước mất

d)

Việc xác định mục tiêu và phương án tốt nhất để đạt được mục tiêu đó

17.

Kết quả của chức năng hoạch định là

a)

Một văn bản xác định những hành động mà tổ chức đã thực hiện xong

b)

Một bản KH, một văn bản xác định những phương hướng hành động mà tổ chức sẽ thực hiện

c)

Chức năng, nhiệm vụ của cá nhân, bố phân trong tổ chức

d)

Điều chỉnh những sai sót đã xảy ra

18.

Chức năng hoạch định đòi hỏi những nhà quản trị phải đưa ra những quyết định về các thành phần cơ bản của các kế hoạch. Đó là

a)

Mục tiêu

b)

Mục tiêu, các biện pháp

c)

Mục tiêu, các biện pháp, các nguồn tài nguyên

d)

Mục tiêu, các biện pháp, các nguồn tài nguyên và việc thực hiện

19.

Mục tiêu l

4 lines
20.

Mục tiêu là

a)

Là kết quả mong muốn cuối cùng của cá nhân

b)

Là kết quả mong muốn cuối cùng của cá nhân, nhóm hay toàn bộ nội bộ trong tổ chức

c)

Là kết quả mong muốn cuối cùng của một nhóm người

d)

Là kết quả mong muốn cuối cùng của cả thế

21.

Khi xây dựng mục tiêu các tổ chức thường

a)

Hướng tới một mục tiêu duy nhất

b)

Hướng tới nhiều mục tiêu độc lập với nhau

c)

Hướng tới hai mục tiêu phụ thuộc lẫn nhau

d)

Hướng tới một hệ thống các mục tiêu phụ thuộc và ràng buộc lẫn nhau

22.

Khi thiết lập mục tiêu phải thực hiện đầy đủ các nguyên tắc:

a)

Tình cụ thể, đo lường được

b)

Tính cụ thể, đo lường được, sự đồng thuận

c)

Tính cụ thể, đo lường được, sự đồng thuận và tính khả thi

d)

Tình cụ thể, đo lượng được, sự đồng thuận, tính khả thi và có thời hạn

23.

Theo tốc độ tăng trưởng mục tiêu trong doanh nghiệp bao gồm:

a)

Mục tiêu tăng trưởng, mục tiêu ổn định và mục tiêu suy giảm

b)

Mục tiêu tổng quát và mục tiêu cụ thể

c)

Mục tiêu cấp doanh nghiệp và mục tiêu cấp bộ phận doanh nghiệp

d)

Mục tiêu dài hạn và mục tiêu ngắn hạn

24.

Theo tính chất cụ thể hệ thống mục tiêu trong doanh nghiệp bao gồm:

a)

Mục tiêu tăng trưởng, mục tiêu ổn định và mục tiêu suy giảm

b)

Mục tiêu tổng quát và mục tiêu cụ thể

c)

Mục tiêu cấp doanh nghiệp và mục tiêu cấp bộ phận doanh nghiệp

d)

Mục tiêu dài hạn và mục tiêu ngắn hạn

25.

Theo phạm vì mục tiêu trong doanh nghiệp bao gồm:

a)

Mục tiêu tăng trưởng, mục tiêu ổn định và mục tiêu suy giảm

b)

Mục tiêu cấp doanh nghiệp và mục tiêu cấp bộ phận doanh nghiệp

c)

Mục tiêu dài hạn và mục tiêu

26.

Theo thời gian mục tiêu trong doanh nghiệp bao gồm:

a)

Mục tiêu tăng trưởng, mục tiêu ổn định và mục tiêu suy giảm

b)

Mục tiêu tổng quát và mục tiêu cụ thể

c)

Mục tiêu cấp doanh nghiệp và mục tiêu cấp bộ phận doanh nghiệp.

d)

Mục tiêu dài hạn và mục tiêu ngắn hạn

27.

Cần phải xếp thứ tự ưu tiên của các mục tiêu do

a)

Sở thích của các nhà quản trị

b)

Các nguồn lực đều có hạn

c)

Trình độ của nhân viên

d)

Cơ cấu tô chức quản trị

28.

Việc xác định thứ tự ưu tiên các mục

a)

Phụ thuộc vào toàn bộ nhân viên trong tổ chức

b)

Cơ cấu của tổ chức quân trị tiêu tương đối khó khăn vi

c)

Phụ thuộc vào nhân viên cấp dưới

d)

Phụ thuộc vào từng nhà quản trị và từng hoàn cảnh cụ thể

29.

Mục tiêu thuộc cấp càng thấp thi

a)

Càng tổng quan và phạm vi rộng, dễ dàng đo lường

b)

Căng chi tiết, phạm vi rộng và dễ dàng đo lường

c)

Càng chi tiết, phạm vi hẹp hơn và khó khăn cho việc đo lường

d)

Càng chi tiết, phạm vi hẹp hơn và dễ dàng đo lường

30.

Các nguồn lực như: Vồn, nguồn nhân lực, cơ sở vật chất là những hạn chê đối với phương hướng và hành động. Vì vậy mà khi thực hiện các kế hoạch các nhà quản trị cần phải

a)

Tài nguyên không liên quan đến việc thực hiện kế hoạch

b)

Không cần xác định số lượng tài nguyên là bao nhiêu

c)

Xác định các loại và số lượng nguồn lực cần thiết và phân bổ nguồn lực đó sao cho hợp lý.

d)

Dự trữ tài nguyên

31.

Những phương tiện của nhà quản trị để thực hiện kế hoạch thông qua người khác là

a)

Quyền lực

b)

Sự thuyết phục

c)

Các chính sách

d)

Quyền lực, sự thuyết phục, các chính sách

32.

Mục tiêu của công ty Thăng Long là sẽ trở thành một doanh nghiệp đứng đầu trên cả nước về chất lượng mà mẫu mã trong vòng 5 năm là

a)

Mục tiêu chung

b)

Mục tiêu tác nghiệp

c)

Mục tiêu phát biểu

d)

Mục tiêu chiến lược

33.

Mục tiêu của phòng kinh doanh công ty Thiên Long là tăng doanh số bán lên 1 tỷ VND trong 6 tháng cuối năm là

a)

Mục tiêu chung

b)

Mục tiêu tác nghiệp

c)

Mục tiêu phát biểu

d)

Mục tiêu dài hạn

34.

Vai trò của hoạch định không phải là

a)

Phối hợp nỗ lực của các thành viên trong doanh nghiệp

b)

Giảm tính bất ổn định của doanh nghiệp, thích nghi với sự thay đổi của môi trường

c)

Giảm sự trồng chèo và những hoạt động lãng phí, tăng hiệu quả của cá nhân và tổ chức

d)

Thể hiện nghệ thuật điều khiển

35.

Nội dung nào không thuộc vài trò của hoạch định

a)

xây dựng bộ máy tổ chức quản trị

b)

Phát triển tinh thần làm việc tập thể

c)

Thiết lập nên những tiêu chuẩn tạo điều kiện cho công tác kiểm tra

d)

Phối hợp nỗ lực của các thành viên trong doanh nghiệp

36.

Giảm sự trồng chéo và những hoạt động lãng phí, tăng hiệu quả của cá nhân và tổ chức. Nội dung này là

a)

Ý nghĩa của hoạch định

b)

Khái niệm của hđ

c)

Vai trò của hđ

d)

Đặc trưng của hđ

37.

Hoạch định đề ra những kẻ hoạch trong sử dụng nguồn tài nguyên hạn chế và ứng phó với sự biển đ

4 lines
38.

Câu 36: Hoạch định đề ra những kẻ hoạch trong sử dụng nguồn tài nguyên hạn chế và ứng phó với sự biển động của môi trường. Vì vậy mà

a)

Đảm bảo nguồn nhân lực cho hoạt động của tổ chức

b)

Giảm tính bất ổn định của doanh nghiệp, thích nghi với sự thay đổi của môi trường

c)

Xác định vị trí của từng bộ phận và cá nhân

d)

Phát triển tình thần tập thể

39.

Câu 37: Hoạch định là quyết định xem phải làm cái gì, làm như thế nào, khi nào làm và ai làm nên phát huy hiệu quả trong việc sử dụng nguồn lực. Vì vậy mà

a)

Phát triển năng lực cá nhân

b)

Xác định vị trí của từng bộ phận và cá nhân

c)

Phát triển tình thần tập thể

d)

Giảm sự trồng chèo và những hoạt động lãng phí, tăng hiệu quả của cá nhân và tổ chức

40.

Câu 38: Hoạch định giúp phát triển tình thần làm việc tập thể trong tổ chức là vi

a)

Mọi cá nhân phải nỗ lực làm việc với sự tương tác lẫn nhau để đạt được mục tiêu

b)

Mọi cá nhân phải nỗ lực làm việc độc lập với nhau để đạt được mục tiêu

c)

Xác định rõ công việc cá nhân

d)

Quyết định xem phải làm như thế nào

41.

Câu 39: Tại sao nói hoạch định tốt thì công việc kiểm tra tốt

a)

Quyết định xem phải làm gi

b)

Thiết lập nên những tiêu chuẩn

c)

Xác định rõ những công việc của tổ chức

d)

Quyết định phải làm như thế nào

42.

Câu 40: Theo cấp độ hoạch định được phân thành

a)

Hoạch định chiến lược, hoạch định tác nghiệp

b)

Hoạch định vị mô và hoạt động vĩ mô

c)

Hoạch định toàn phần, hoạch định toàn diện

d)

Hoạch định dài hạn, hoạch định trung hạn, hoạch định ngắn hạn

43.

Câu 41: Theo thời gian hoạch định được phân thành

a)

Hoạch định chiến lược, hoạch định tác nghiệp

b)

Hoạch định vi mô và hoạt động

44.

Theo thời gian hoạchđịnhđược phân thành

a)

Hoạch định chiến lược, hoạch định tác nghiệp

b)

Hoạch định vi mô và hoạt động vĩ mô

c)

Hoạch định toàn phần, hoạch định toàn diện

d)

Hoạch định dài hạn, hoạch định trung hạn, hoạch định ngắn hạn

45.

Theo mức độ cụ thể hoạch định bao gồm

a)

Hoạch định ngắn hạn, trung hạn và dài hạn

b)

Hoạch định vị mô và hoạch định vĩ mô

c)

Hoạch định chiến lược và hoạch định tác nghiệp

d)

Hoạch định cụ thể và hoạch định định hướng

46.

"Công ty quyếtđịnh tăng doanh thu 20% trong năm nay đó là biểu hiện của hoạch định

a)

Hoạch định định hướng

b)

Hoạch định cụ thể

c)

Hoạch định trung hạn

d)

Hoạch định dài hạn

47.

Hoạch định trong việc cải thiện lợi nhuận của doanh nghiệp khoảng 5 đến 10% trong thời gian t loại hoạch định nào trong các hoạch định dưới đây

a)

Hoạch định định hướng

b)

Hoạch định cụ thể

c)

Hoạch định dài hạn

d)

Hoạch định trung hạn

48.

Theo phạm vi hoạt động người ta phân chia hoạch định thành

a)

Hoạch định chiến lược, hoạch định tác nghiệp

b)

Hoạch định ngân hạn, hoạch định trung hạn, hoạch định dài hạn

c)

Hoạch định vĩ mô, hoạch định vi mô

d)

Hoạch định toàn diện, hoạch định từng phần

49.

Hoạch định chiến lược là hoạch định ở cấp tổ chức mang tính chất

a)

Không xác định được thời gian

b)

Trung hạn

c)

Dài hạn

d)

Ngắn hạn

50.

Hoạch định tác nghiệp là hoạch định ở cấp tổ chức mang tínhchất

a)

Không xác định được thời gian

b)

Trung hạn

c)

Dài hạn

d)

Ngắn hạn

51.

Thời hạn đối với hoạch định chiến lược thường.

(a)  

52.

Thời hạn đối với hoạch định chiến lược thường.

a)

Ngày, tuần, tháng, năm

b)

Vô thời hạn

c)

Không xác định

d)

5 năm trở lên

53.

Thời hạn đối với hoạch định tác nghiệp thường

a)

Vô hạn

b)

Ngày, tuần, tháng, năm

c)

Không xác định

d)

Vài năm trở lên

54.

Phạm vi đối với hoạch định chiến lược thường

a)

Hẹp, nhiều chi tiếtxácđịnh

b)

Bao quát, rộng, ít chi tiếtxácđịnh

c)

Không xác định

d)

Ngàytuầntháng năm

55.

Phạm vì đối với hoạch định tác nghiệp thường

a)

Hẹp, nhiều chi tiếtxácđịnh

b)

Bao quát, rộng, ít chỉ tiêu xác định

c)

Không xác định

d)

Vài năm trở lên

56.

Nội dung nào không thuộc các bước của tiến trình hoạch định

a)

Nhận thức cơ hội

b)

Xác định mục tiêu

c)

Xem xét các tiên đề cơ bản

d)

Xây dựng các nội quy quy chế

57.

Cấptriển khai chủ chốt trong hoạch định chiến lượclà

a)

Nhân viên

b)

Các quản trị gia cấp cao

c)

Các quản trị gia cấp trung gian

d)

Nhân viên và các quản trị gia cấp dưới

58.

Hoạch định chiến lược là quá trình xác định làm sao

a)

Xác định sứ mạng mục tiêu của tổ chức

b)

Đạt được mục tiêu ngắn hạn của tổ chức

c)

Đạt được mục tiêu dài hạn của tổ chức

d)

Xác định nguồn lực của doanh nghiệp

59.

Hoạch định chiến lược là một tiến trình bao gồm

4 lines
60.

Câu 55: Hoạch định chiến lược là một tiến trình bao gồm

a)

Xây dựng sứ mệnh và viễn cảnh, phân tích môi trường bên trong bên ngoài

b)

Xây dựng sứ mệnh và viễn cảnh, phân tích môi trường bên trong bên ngoài; hình thành mục tiêu t của tổ chức

c)

Xây dựng sứ mệnh và viễn cảnh, phân tích môi trường bên trong bên ngoài, hình thành mục tiêu chung của tổ chức, tạo lập và chọn lựa các chiến lược theo đuổi,

d)

Xây dựng sứ mệnh và viễn cảnh, phân tích môi trường bên trong bên ngoài, hình thành mục tiêu chung của tổ chức, tạo lập và chọn lựa các chiến lược theo đuổi, phân bổ nguồn lực để đạt được mục tiêu của tổ chức

61.

Câu 56: Nhiệm vụ chung của hoạch định chiến lược là

a)

Phối hợp hoạt động giữa các bộ phận với nhau

b)

Hương toàn bộ mọi nỗ lực của công ty về khách hàng nhằm thỏa mãn tối đa mọi nhu cầu của họ

c)

Xây dựng các kế hoạch hành động cụ thể

d)

Làm cho các nhà quản trị trở thành những chuyên gia trong những lĩnh vực rộng

62.

Câu 57: Lý do để một tổ chức ra đới và tồn tại là

a)

Sứ mệnh của tổ chức

b)

Nhiệm vụ của tổ chức

c)

Chức năng của tổ chức

d)

Vai trò của tổ chức

63.

Câu 58: Mục tiêu trong hoạch định chiến lược là

a)

Vô hạn

b)

Mục tiêu trung hạn

c)

Mục tiêu dài hạn

d)

Mục tiêu ngắn hạn

64.

Câu 59: Đưa ra định hướng chiến lược là do

a)

Phân tích môi trường

b)

Các công cụ hỗ trợ

c)

Phóng đoàn của nhà quản trị

d)

Quá trình phân tích môi trường cùng các công cụ hỗ trợ

65.

Câu 60: Khi nhà quản trị cấp cao trong doanh nghiệp có tư tưởng "Càng to càng tốt, và cái to nhất là cái tốt nhất thì chiế

4 lines
66.

Khi nhà quản trị cấp cao trong doanh nghiệp có tư tưởng "Càng to càng tốt, và cái to nhất là cái tốt nhất thì chiến lược mà họ ưa thích là

a)

Chiến lược ổn định

b)

Chiến lược tăng trưởng

c)

Chiến suy giảm

d)

Chiến lược cạnh tranh

67.

Khi doanh nghiệp thực hiện việc tăng doanh thu, doanh nghiệp theo đuổi loại chiến lược gi

a)

Chiến lược tăng trưởng

b)

Chiến lược chi phí thấp

c)

Chiến lược ổn định

d)

Chiến lược khác biệt hóa

68.

Viettel đã không ngừng gia tăng nhanh chóng thị phần dịch vụ viễn thông trong nước, mà còn vươn ra mạnh mẽ tới các thị trường khu vực và thế giới. Viettel còn công bồ khai trương cung cấp dịch vụ ở Peru, Vậy, chiến lược của Viettel là gi?

a)

Chiến lược chi phí thấp

b)

Chiến lược tăng trưởng

c)

Chiến lược ổn định

d)

Chiến lược khác biệt hóa

69.

Tăng thị phân cho các sản phẩm hoặc dịch vụ hiện tại trong các thị trường hiện tại bằng các nỗ lực Marketing. Đây là loại chiến lược gì?

a)

Chiến lược thâm nhập thị trường

b)

Chiến lược phát triển thị trường

c)

Chiến lược phát triển sản phẩm

d)

Chiến lược hội nhập đọc

70.

Chiến lược thâm nhập thị trường là chiến lược

a)

Thâm nhập vào các thị trường mới để tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ hiện tại của doanh nghiệp

b)

Phát triển các sản phẩm, dịch vụ mới để tiêu thụ trên các thị trường mà doanh nghiệp đang hoạt động

c)

Tăng thị phần cho các sản phẩm hoặc dịch vụ hiện tại trong các thị trường hiện tại bằng các nỗ lực Marketing

d)

Doanh nghi

71.

Việc thâm nhập vào các thị trường mới để tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ hiện tại của doanh nghiệp. Đây là loại chiến lược gì?

a)

Chiến lược thâm nhập thị trường

b)

Chiến lược phát triển thị trường

c)

Chiến lược phát triển sản phẩm

d)

Chiến lược hội nhập ngang.

72.

Chiến lược phát triển thị trường là chiến lược

a)

Thâm nhập vào các thị trường mới để tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ hiện tại của doanh nghiệp

b)

Phát triển các sản phẩm, dịch vụ mới để tiêu thụ trên các thị trường mà doanh nghiệp đang hoạt động

c)

Tăng thị phần cho các sản phẩm hoặc dịch vụ hiện tại trong các thị trường hiện tại bằng các nỗ lực mạnh mẽ trong công tác Marketing

d)

DN tim kiêm quyền sở hữu hoặc gia tăng quyền kiểm soát đối với đối thủ cạnh tranh

73.

Phát triển các sản phẩm, dịch vụ mới để tiêu thụ trên các thị trường hiện tại của doanh nghiệp. Đây là loại chiến lược gì?

a)

Chiến lược thâm nhập thị trường

b)

Chiến lược phát triển thị trường

c)

Chiến lược phát triển sản phẩm

d)

Chiến lược hội nhập ngang

74.

Chiến lược phát triển sản phẩm là chiến lược

a)

Thâm nhập vào các thị trường mới để tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ hiện tại của doanh nghiệp

b)

Phát triển các SP, dịch vụ mới để tiêu thụ trên các thị trường mà DN đang hoạt động

c)

Tăng thị phần cho các sản phẩm hoặc dịch vụ hiện tại trong các thị trường hiện tại bằng các nỗ lực mạnh mẽ trong công tác Marketing

75.

Khi doanh nghiệp tự cung ứng các yếu tố đầu vào hoặc tự tiêu thụ sản phẩm sản xuất đó là chiến lược

a)

Ôn định

b)

Hội nhập đọc

c)

Hội nhập ngang

d)

Hội nhập xiên

76.

Chiến lược hội nhập đọc là chiến lược

a)

Doanh nghiệp gia tăng quyên kiểm soát đối với đối thủ cạnh tranh

b)

Khi doanh nghiệp tự cung ứng các yếu tố đầu vào hoặc tự tiêu thụ sản phẩm sản xuất.

c)

Duy trì sự ổn định, không có sự thay đổi nào đăng kể

d)

Tìm kiếm thị trường mới cho sản phẩm hiện tại

77.

Khi doanh nghiệp gia tăng quyền kiểm soát đối với đối thủ cạnh tranh là doanh nghiệp thực hiện chiến lược

a)

Hội nhập đọc

b)

Hội nhập ngang

c)

Suy giảm

d)

Ôn định

78.

Hương vào thị trường hiện có với những sản phẩm hoặc dịch vụ môi mà về mặt công nghệ không liên quan gì với nhau. Doanh nghiệp đang thực hiện chiến lược

a)

Ôn định

b)

Đa dạng hóa không liên quan

c)

Đa dạng hóa đồng tâm

d)

Đa dạng hóa ngang

79.

Hướng tới các thị trường mới với các sản phẩm hay dịch vụ mới nhưng có liên hệ với công nghệ hiện tại đó là chiến lược

a)

Suy giảm

b)

Đa dạng hóa không liên quan

c)

Đa dạng hóa đồng tâm

d)

Đa dạng hóa ngang

80.

Hướng tới các thị trường mới với các sản phẩm mới mà về mặt công nghệ không liên quan đề sản phẩm mà doanh nghiệp đang sản xuất

a)

Chiến lược cạnh tranh

b)

Đa dạng hóa không liên quan

c)

Đa dạng hóa đồng tâm

d)

Đa dạng hóa ngang

81.

Chiến lược cấp doanh nghiệp mà đặc trưng của nó là không có sự thay đổi nào đáng kể là:

a)

Chiến lược ổn định

b)

Chiến lược tăng trường

c)

Chiến lược suy giảm

d)

Chiến lược cạnh tranh

82.

Khi doanh nghiệp thấy mình kinh doanh không có lãi nữa và đã đến lúc thu hồi vốn và rút lui đó là chiến lược

a)

Chiến lược ổn định

b)

Chiến lược tăng trưởng

c)

Chiến lược suy giảm

d)

Chiến lược cạnh tranh

83.

Chiến lược nào không thuộc chiến lược cạnh tranh

a)

Chi phí thấp

b)

Khác biệt hóa

c)

Chiến lược đa dạng hóa

d)

Chiến lược tập trung

84.

Khi doanh nghiệp sản xuất ra sản phẩm để phụ vụ cho khách hàng luôn nhạy cảm với giá. Doanh nghiệp đã thực hiện chiến lược

a)

Chi phí thấp

b)

Khác biệt hóa

c)

Chiến lược đa dạng hóa

d)

Chiến lược tăng trưởng

85.

Chiến lược đặt giá thấp hơn giá của các đối thủ cạnh tranh với sản phẩm có thể được thị trường chấp nhận là

a)

Chiến lược khác biệt hoa

b)

Chiến lược trọng tâm

86.

giá của các đối thủ cạnh tranh với sản phẩm có thể được thị trường chấp nhận là

a)

Chiến lược khác biệt hoa

b)

Chiến lược trọng tâm

c)

Chiến lược dẫn đầu về giá bán thấp

d)

Chiến lược đa dạng hoà

87.

Việc tạo ra sản phẩm hàng hóa dịch vụ có sự khác biệt rõ so với đối thủ cạnh tranh về chất lượng, đổi mới, độ tin cậy, đặc điểm kỹ thuật, dịch vụ kèm theo sản phẩm, và rất nhiều các yêu tỏ khác nữa là chiến lược

a)

Chi phí thấp

b)

Khác biệt hóa

c)

Chiến lược đa dạng hóa

d)

Hội nhập

88.

Chiến lược đưa ra thị trường sản phẩm độc đáo nhất trong ngành được khách hàng đánh giá cao về nhiều tiêu chuẩn khác nhau là

a)

Chiến lược khác biệt hoà sản phẩm

b)

Chiến lược trọng tâm hoà

c)

Chiến lược dẫn đầu về giá bán thấp

d)

Chiến lược kết hợp

89.

Chiến lược nhằm vào một phân khúc thị trường hẹp nào đó dựa vào chi phí hoặc sự khác biệt hoà về sản phẩm là chiến lược nào trong các chiến lược dưới đây

a)

Chiến lược chi phí thấp

b)

Chiến lược khác biệt hoà

c)

Chiến lược tập trung

d)

Chiến lược cát giảm

90.

Trong hoạch định chiến lược các tổ chức luôn phải tính toán và phân bổ nguồn lực là vì

a)

Nguồn lực là vô hạn

b)

Nguồn lực không ảnh đến mục tiêu chiến lược

c)

Nguồn lực là yêu tỏ duy nhất quyết định đến thành công của tổ chức

d)

Nguồn lực là hữu hạn

91.

Công cụ hỗ trợ trong hoạch định chiến lược

a)

Lập ngân quỹ

b)

Phân tích cận biên

c)

Lập tiến độ

d)

Ma trận SWOT

92.

Công cụ hỗ trợ trong hoạch định chiến lược

a)

Lập ngân quỹ

b)

Phân tích cận biên

c)

Lập tiến độ

d)

Ma trận SWOT

93.

Ma trận SWOT liệt kê

a)

Những cơ hội và điểm yêu

b)

Những nguy cơ và điểm mạnh

c)

Những điểm mạnh và điểm yêu

d)

Những cơ hội, nguy cơ, điểm mạnh và điểm yêu

94.

Chức năng kỹ thuật phân tích SWOT là:

a)

Đánh giá điểm mạnh, điểm yếu

b)

Phân tích tình hình môi trường

c)

Phân tích các nguy cơ của môi trường bên ngoài

d)

Đánh giá điểm mạnh, điểm yếu, xác định cơ hội và nguy cơ của môi trường kinh doanh bên ngoài để có sự phối hợp giữa nguồn lực của công ty và tình hình môi trường

95.

Trong ma trận SWOT chiến lược sử dụng điểm mạnh bên trong doanh nghiệp để tận dụng những cơ hội bên ngoài đó là chiến lược

a)

SO

b)

WO

c)

ST

d)

WT

96.

Trong ma trận SWOT chiến lược vượt qua những thách thức bằng cách tận dụng những điểm mạnh bên ngoài đó là chiến lược

a)

SO

b)

WO

c)

ST

d)

WT

97.

Trong ma trận SWOT chiến lược hạn chế những điểm yêu bên trong doanh nghiệp đề lại đi những cơ hội bên ngoài đó là chiến lược

a)

SO

b)

WO

c)

ST

d)

WT

98.

Các biên số được sử dụng để xây dựng ma trận BCG, bao gồm

a)

Thị phần tương đối - Mức độ tăng trưởng của thị trường

b)

Thị phần tuyệt đối của doanh nghiệp - Vị thế cạnh tranh của doanh nghiệp

c)

Vị thế cạnh tranh của doanh nghiệp - Tổng điểm EFE

d)

Tốc độ tăng trưởng của ngành - Mức độ hấp dẫn của môi trường kinh doanh

99.

Khái niệm thị phần tương đối đ

4 lines
100.

Khái niệm thị phần tương đối được sử dụng trong ma trận BCG được xác định bằng

a)

Tỷ lệ giữa doanh thu của SBU với doanh thu của đối thủ đứng đầu

b)

Tỷ lệ giữa doanh thu của SBU với doanh thu của toàn ngành

c)

Tỷ lệ giữa doanh thu của SBU với doanh thu của đối thủ yêu nhất trong ngành

d)

Tỷ lệ giữa doanh thu của SBU với doanh thu của đối thủ ở mức trung bình của ngành

101.

Trục tung - trục hoành của ma trận BCG thể hiện

a)

Thị phần - Mức tăng trưởng của thị trường

b)

Thị phần - Doanh thu

c)

Mức tăng trưởng của thị trường - Thị phần tương đối

d)

Doanh thu - Mức tăng trưởng của thị trường

102.

Dựa vào tính chất của vấn đề nhà quân trị đưa ra mục tiêu

a)

Mục tiêu ngắn hạn, mục tiêu dài hạn, mục tiêu trung hạn

b)

Mục tiêu định lượng, mục tiêu định tính

c)

Mục tiêu thực, mục tiêu tuyên bố

d)

Mục tiêu chung, mục tiêu tác nghiệp

103.

Hoạch định chiến lược có chức năng

a)

Phối hợp hoạt động giữa các bộ phận với nhau.

b)

Đảm bảo thể chủ động chiến lược khi tiến công cũng như khi phòng thủ trong kinh doanh

c)

Xây dựng các kế hoạch hành động cụ thể

d)

Làm cho các nhà quân trị trở thành những chuyên gia trong những lĩnh vực rộng

104.

Một trong những chiến lược cấp doanh nghiệp là

a)

Chiến lược thích ứng

b)

Chiến lược tổng thể

c)

Chiến lược cạnh tranh

d)

Chiến lược bộ phận

105.

Chiến lược áp dụng cách mô phòng và bắt trước, copy những thành công của người khác về doanh nghiệp của mình là chiến lược nào sau đây

a)

Chiến lược người tìm kiếm

b)

Chiến lược phân tích

c)

Chiến lược cạnh tranh

106.

g và bắt trước, copy những thành công của người khác về doanh nghiệp của mình là chiến lược nào sau đây

a)

Chiến lược người tìm kiếm

b)

Chiến lược phân tích

c)

Chiến lược cạnh tranh

d)

Chiến lược Porfolio

107.

Chiến lược duy trì sự ổn định, không có sự thay đổi nào đáng kể là CL nào sau đây

a)

Chiến lược ổn định

b)

Chiến lược tăng trưởng

c)

Chiến lược thu hẹp

d)

Chiến lược thu hep

108.

Chiến lược cấp kinh doanh, theo đuổi sự ổn định bằng cách chỉ sản xuất một bộ giới hạn những sản phẩm hương vào một mảnh hẹp của toàn bộ thị trường tiềm năng đó là

a)

Chiến lược người tìm kiếm

b)

Chiến lược Portfolio

c)

Chiến lược người hậu vệ

d)

Chiến lược chuyên môn hoá sản phẩm

109.

Chiến lược cấp kinh doanh, theo đuổi sự đổi mới bằng cách tìm kiếm và khai thác những sản phẩm mới và những cơ hội mới trên thị trường

a)

Chiến lược người phân tích

b)

Chiến lược người tìm kiếm

c)

Chiến lược tạo sự khác biệt so với đối thủ

d)

Chiến lược dẫn đầu về giá bán thấp

110.

Chiến lược cấp kinh doanh, mà đặc trưng của nó là những kiểu quyết định không ổn định và nhất quán

a)

Chiến lược cạnh tranh

b)

Chiến lược người tìm kiếm

c)

Chiến lược tạo sự khác biệt so với đối thủ

d)

Chiến lược người phản ứng

111.

Điểm bắt đầu của tiến trình hoạch định chiến lược là

a)

Tìm hiểu phân loại khách hàng

b)

Xác định sứ mệnh và mục tiêu của tổ chức

c)

Phân đoạn thị trường.

d)

Đánh giá những điểm mạnh điểm yếu của tổ chức

112.

Khi thị phân tương đối của công ty dẫn đầu trong một thị

4 lines
113.

Khi thị phân tương đối của công ty dẫn đầu trong một thị trường có độ tăng trưởng cao thì doanh nghiệp đang nằm ở vị trí nào theo ma trận BCG

a)

Con bò sữa

b)

Ngôi sao

c)

Nghi vấn

d)

Con chó (bỏ đi)

114.

Khi thị phần tương đối của công ty ở mức cao và mức tăng trưởng thị trường thấp thì doanh nghiệp đang nằm ở vị trí nào theo ma trận BCG

a)

Ngôi sao

b)

Nghi vấn

c)

Con bò sữa

d)

Con chó (bỏ đi)

115.

Khi thị phần tương đối của công ty ở mức phân trường thấp thì DN đang nằm ở vị trí nào theo ma trận BCG chia thị trường thấp và mức tăng trưởng thị

a)

Con chó

b)

Con bò sữa

c)

Ngôi sao

d)

Nghi vấn

116.

Michael Porter đã đề xuất ra chiến lược cạnh tranh tổng quát đó là

a)

Chiến lược thị trường ngách

b)

Chiến lược khác biệt hoà

c)

Chiến lược con bò sữa

d)

Chiến lược ổn định

117.

Khi hoạt động kinh doanh của công ty ở trong một thị trường có mức tăng trưởng cao nhưng lại có thị phần tương đối thấp thì doanh nghiệp đang nằm ở vị trí nào theo ma trận BCG

a)

Con bò sữa

b)

Ngôi sao

c)

Nghi vấn

d)

Con chó (bỏ đi)

118.

Trong ma trận SW

4 lines