wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thẩm Định Dự Án Đầu Tư

Total questions: 84

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào sau đây CHƯA CHÍNH XÁC?

a)

A. Trên góc độ các định chế tài chính, thẩm định dự án là cơ sở để xác định số tiền vay, thời gian vay, mức thu nợ hợp lý.

b)

B. Trên góc độ các định chế tài chính, thẩm định dự án là cơ sở để xác định tính chất rủi ro và khả năng thu hồi vốn của dự án.

c)

C. Trên góc độ các định chế tài chính, thẩm định dự án là cơ sở để đánh giá được hiệu quả kinh tế xã hội của dự án.

d)

D. Trên góc độ các định chế tài chính, thẩm định dự án giúp giảm thiểu nợ quá hạn và nợ khó đòi.

2.

Yêu cầu chung đặt ra với công tác thẩm định dự án:

a)

A. Thẩm định dự án nhằm lựa chọn những dự án không khả thi.

b)

B. Thẩm định dự án nhằm loại bỏ những cơ hội đầu tư có lợi.

c)

C. Thẩm định dự án nhằm loại bỏ các dự án có tính khả thi cao.

d)

D. Thẩm định dự án nhằm không bỏ lỡ mất cơ hội đầu tư có lợi.

3.

Đối tượng nào sau đây KHÔNG phải là chủ thể thẩm định dự án đầu tư?

a)

A. Nhà nước

b)

B. Các định chế tài chính

c)

C. Chủ đầu tư

d)

D. Người lao động

4.

Đối tượng nào sau đây quan tâm nhiều nhất đến hiệu quả tài chính của dự án?

a)

A. Cơ quan nhà nước

b)

B. Chủ đầu tư

c)

C. Người lao động

d)

D. Các tổ chức quốc tế

5.

ây quan tâm nhiều nhất đến hiệu quả tài chính của dự án?

a)

Cơ quan nhà nước

b)

Chủ đầu tư

c)

Người lao động

d)

Các tổ chức quốc tế

6.

Chi phí chìm trong dự án được:

a)

Trừ khỏi dòng ngân lưu ra

b)

Không tính vào dòng ngân lưu của dự án

c)

Cộng vào dòng ngân lưu ra

d)

Cộng vào dòng ngân lưu vào

7.

Nhận định nào sau đây CHƯA CHÍNH XÁC?

a)

Thẩm định dự án giúp đưa ra quyết định đầu tư, cho phép đầu tư hay tài trợ vốn cho dự án.

b)

Thẩm định dự án là quá trình đánh giá khách quan, khoa học và toàn diện các nội dung cơ bản của dự án

c)

Thẩm định dự án đánh giá các nội dung cơ bản của dự án phụ thuộc vào quá trình soạn thảo dự án

d)

Thẩm định dự án tạo cơ sở vững chắc cho hoạt động đầu tư có hiệu quả

8.

Nhận định nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Các định chế tài chính thẩm định dự án nhằm xem xét tính hiệu quả về phúc lợi xã hội của dự án

b)

Các định chế tài chính thẩm định dự án nhằm đánh giá sự đóng góp của dự án vào tăng trưởng kinh tế

c)

Các định chế tài chính thẩ

9.

Các định chế tài chính thẩm định dự án nhằm xem xét tính hiệu quả về phúc lợi xã hội của dự án

a)

A. Các định chế tài chính thẩm định dự án nhằm xem xét tính hiệu quả về phúc lợi xã hội của dự án

b)

B. Các định chế tài chính thẩm định dự án nhằm đánh giá sự đóng góp của dự án vào tăng trưởng kinh tế

c)

C. Các định chế tài chính thẩm định dự án nhằm xét duyệt và đưa ra quyết định có cấp phép hay không cấp phép để thực hiện dự án

d)

D. Các định chế tài chính thẩm định dự án nhằm đưa ra quyết định có tài trợ vốn cho dự án hay không

10.

Chi phí chìm sẽ...?

a)

A. Không được đưa vào chi phí hợp lý được khấu trừ khi tính thuế trong bảng báo cáo kết quả kinh doanh, được đưa vào bảng ngân lưu

b)

B. Không được đưa vào chi phí hợp lý được khấu trừ khi tính thuế trong bảng báo cáo kết quả kinh doanh, không được đưa vào bảng ngân lưu

c)

C. Được đưa vào chi phí hợp lý được khấu trừ khi tính thuế trong bảng báo cáo kết quả kinh doanh, được đưa vào bảng ngân lưu

d)

D. Được đưa vào chi phí hợp lý được khấu trừ khi tính thuế trong bảng báo cáo kết quả kinh doanh, không được đưa vào bảng ngân lưu

11.

Cho dòng ngân lưu CF hàng năm trong 4 năm tới là 40. Suất chiết khấu là 10%. PV tại năm 0 là?

a)

A. 123.79

b)

B. 126.79

c)

C. 129.79

d)

D. 131.69

12.

Cho dòng ngân lưu CF hàng năm trong 4 năm tới là 35. Suất chiết khấu mỗi năm lần lượt từ năm 1 tới năm 4 là 7%, 8%, 9%, 10%. PV tại năm 0 là?

a)

A. 110

b)

B.

13.

Cho dòng ngân lưu CF hàng năm trong 4 năm tới là 35. Suất chiết khấu mỗi năm lần lượt từ năm 1 tới năm 4 là 7%, 8%, 9%, 10%. PV tại năm 0 là?

a)

110

b)

113

c)

116

d)

119

14.

Gọi dòng ngân lưu hàng năm trong 4 năm tới là CF. Suất chiết khấu là 7%. PV tại năm 0 là 75. Tính CF?

a)

21.14

b)

21.64

c)

22.14

d)

22.64

15.

Cho dòng ngân lưu CF hàng năm, kéo dài vĩnh viễn là 50. Suất chiết khấu là 9%. Tính PV tại năm 0?

a)

556

b)

566

c)

576

d)

586

16.

Cho dòng ngân lưu CF năm 1 2 3 lần lượt là 30 35 40, dòng ngân lưu năm 4 là 45 và kéo dài vĩnh viễn, không thay đổi. Suất chiết khấu bằng 8%. Tính PV tại năm 0?

a)

503

b)

514

c)

525

d)

536

17.

Gửi tiết kiệm, đầu năm 1 2 3 4 mỗi năm gửi 50 đồng, lãi suất 6%/năm, lãi nhập gốc. Cuối năm 4 thu được cả gốc lẫn lãi là?

a)

218.73

b)

228.73

c)

231.85

d)

241.85

18.

Gửi tiết kiệm, đầu năm 1 2 3 4 mỗi năm gửi 100 đồng, lãi suất 6%/năm, lãi nhập gốc hàng tháng. Cuối năm 4 thu được cả gốc lẫn lãi là?

a)

459.8

b)

461.4

c)

463.7

d)

465.6

19.

Chỉ tiêu nào sau đây KHÔNG nằm trong báo cáo ngân lưu?

a)

Chi phí đầu tư ban đầu

b)

Khấu hao

c)

Giá trị thanh lý

d)

Giá trị kết thúc

20.

Trong thẩm định dự án, mục đích chính của việc lập báo cáo kết quả kinh doanh là để?

4 lines
21.

cáo ngân lưu?

a)

Chi phí đầu tư ban đầu

b)

Khấu hao

c)

Giá trị thanh lý

d)

Giá trị kết thúc

22.

Trong thẩm định dự án, mục đích chính của việc lập báo cáo kết quả kinh doanh là để?

a)

Xác định lợi nhuận sau thuế

b)

Xác định thu nhập chịu thuế

c)

Xác định lợi nhuận trước thuế

d)

Xác định thuế thu nhập doanh nghiệp

23.

Chi phí nào sau đây là ngân lưu ra của dự án?

a)

Chi phí khấu hao

b)

Chi phí lãi vay

c)

Trả nợ gốc

d)

Chi phí bảo trì

24.

Trường hợp nào dưới đây làm GIẢM ngân lưu ra của dự án?

a)

Khoản phải trả cuối năm thấp hơn Khoản phải trả đầu năm

b)

Tiền mặt cần trữ trong két cuối năm nhiều hơn Tiền mặt cần trữ trong két đầu năm

c)

Khoản phải thu đầu năm cao hơn Khoản phải thu cuối năm

d)

Giá trị Hàng tồn kho đầu năm thấp hơn so với Giá trị Hàng tồn kho cuối năm.

25.

Khoản mục nào sau đây đưa vào Báo cáo Ngân lưu nhằm mục đích chính để điều chỉnh khoản mục Doanh thu (Doanh thu ghi trên sổ sách kế toán) thành dòng tiền thực nhận?

a)

Thay đổi khoản phải trả

b)

Thay đổi tiền mặt

c)

Khoản phải thu

d)

Thay đổi khoản phải thu

26.

Đáp án nào KHÔNG phải dòng tiền?

a)

Giải ngân vốn vay

b)

Trả lãi vay

c)

Trả gốc vay

d)

Dư nợ cuối kỳ

27.

Nhận định nào dưới đây KHÔNG phải mục đích lập báo cáo kết quả kinh doanh của dự án đầu tư?

a)

Xác định thu nhập sau thuế của dự án

b)

Xác định tổng mức đầu tư của dự án

c)

Xác định thuế thu nhập phải nộp của dự án

d)

Xác định khả năng tạo lợi nhuận của dự án.

28.

Gọi dòng ngân lưu hàng năm trong 4 năm tới lần lượt là CF1 CF2 CF3 CF4. Suất chiết khấu là r. Nếu r tăng thì PV tại năm 0 sẽ?

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Không đổi

d)

Chưa đ

29.

Gọi dòng ngân lưu hàng năm trong 4 năm tới lần lượt là CF1 CF2 CF3 CF4. Suất chiết khấu là r. Nếu r tăng thì PV tại năm 0 sẽ?

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Không đổi

d)

Chưa đủ cơ sở để kết luận

30.

Cho 2 dự án A và B độc lập với nhau. Cả 2 dự án đều chỉ có duy nhất một IRR. Nếu IRR dự án A lớn hơn IRR dự án B thì có thể kết luận rằng?

a)

Nên đầu tư vào dự án A

b)

NPV dự án A cao hơn NPV dự án B

c)

Thời gian hoàn vốn của dự án A ngắn hơn so với dự án B

d)

Cả 3 kết luận A B C đều chưa chính xác.

31.

Cho 2 dự án A và B loại trừ lẫn nhau, nếu: + Mỗi dự án chỉ có duy nhất một IRR + IRR của dự án A > IRR của dự án B > suất sinh lợi yêu cầu k. + NPV của dự án A < NPV của dự án B. Thì?

a)

Lựa chọn đầu tư dự án A

b)

Lựa chọn đầu tư dự án B

c)

Lựa chọn đầu tư cả 2 dự án

d)

Không đầu tư dự án nào

32.

Dự án A có chi phí đầu tư ban đầu là 100, ngân lưu ròng từ năm 1 tới năm 4 đã quy về hiện tại lần lượt là 30 40 50 60. Suất chiết khấu là 10%. Tính NPV của dự án?

a)

38.9

b)

54.6

c)

67.5

d)

80.0

33.

Dự án A có chi phí đầu tư ban đầu là 120, ngân lưu ròng từ năm 1 tới năm 4 lần lượt là 35 45 55 65. Suất chiết khấu là 12%. Tính NPV của dự án?

a)

27.6

b)

41.3

c)

65.4

d)

80.0

34.

Dự án A có chi phí đầu tư ban đầu là 120, ngân lưu ròng từ năm 1 tới năm 4 lần lượt là 35 45 55 65. Suất chiết khấu là 12%. Tính IRR của dự án?

a)

19%

b)

21%

c)

23%

35.

ban đầu là 120, ngân lưu ròng từ năm 1 tới năm 4 lần lượt là 35 45 55 65. Suất chiết khấu là 12%. Tính IRR của dự án?

a)

19%

b)

21%

c)

23%

d)

25%

36.

Dự án A có chi phí đầu tư ban đầu là 120, ngân lưu ròng từ năm 1 tới năm 4 lần lượt là 35 45 55 65, giá trị kết thúc quy về năm 4 là 300. Suất chiết khấu là 12%. Tính NPV của dự án?

a)

190

b)

201

c)

218

d)

230

37.

Khi NPV của dự án bằng 0 thì:

a)

Dự án không mang lại cho đồng vốn một suất sinh lời nào cả

b)

Dự án mang lại một suất sinh lời i bằng IRR

c)

Dự án mang lại một suất sinh lời i lớn hơn IRR

d)

Dự án mang lại một suất sinh lời i nhỏ hơn IRR

38.

Một dự án đầu tư vay ngân hàng 100 triệu đồng với lãi suất 10%/năm và thực hiện tính lãi 3 tháng một lần theo phương thức lãi nhập vốn. Số tiền phải trả ngân hàng sau 1 năm là:

a)

102,5 triệu đồng

b)

110,38 triệu đồng

c)

110 triệu đồng

d)

120,38 triệu đồng

39.

Nhận định nào sau đây CHƯA CHÍNH XÁC?

a)

Chỉ tiêu NPV phản ánh trực tiếp mức sinh lời của mỗi đồng vốn đầu tư

b)

Có thể tính giá trị hiện tại thuần của dự án kết hợp bằng cách cộng giá trị hiện tại thuần của dự án với nhau

c)

Chỉ tiêu NPV cho phép đo lường trực tiếp giá trị tăng thêm có tính đến yếu tố thời gian do dự án tạo ra

d)

Chỉ tiêu NPV cho phép đánh giá hiệu quả của dự án có tính đến yếu tố giá trị theo thời gian của tiền.

40.

NPV của dự án

a)

Không phụ thuộc vào tỷ suất chiết khấu

b)

Cho biết mức sinh lời trực tiếp của đồng vốn đầu tư

c)

Cho biết quy mô số ti

41.

NPV của dự án

a)

Không phụ thuộc vào tỷ suất chiết khấu

b)

Cho biết mức sinh lời trực tiếp của đồng vốn đầu tư

c)

Cho biết quy mô số tiền lãi của dự án có thể thu được

d)

Không phụ thuộc vào giá trị thời gian của tiền

42.

Lãi suất chiết khấu càng cao thì NPV của dự án

a)

Càng nhỏ

b)

Không bị ảnh hưởng

c)

Càng lớn

d)

Chưa kết luận được

43.

Lãi suất chiết khấu được sử dụng để chiết khấu dòng tiền theo quan điểm của chủ đầu tư là:

a)

Chi phí sử dụng vốn chủ sở hữu

b)

Lãi suất vốn vay

c)

Chi phí sử dụng vốn vay sau thuế

d)

Chi phí sử dụng vốn bình quân (WACC)

44.

Lãi vay được đưa vào:

a)

Chi phí hàng năm của bảng ngân lưu theo quan điểm TIPV

b)

Chi phí năm cuối của bảng ngân lưu theo quan điểm TIPV

c)

Chi phí năm cuối của bảng thu nhập dự trù

d)

Chi phí hàng năm của bảng thu nhập dự trù

45.

Doanh nghiệp A mua một máy phát điện với giá 600 triệu đồng. Máy này sử dụng trong 5 năm. Sau 5 năm máy này không có giá trị thu hồi. Doanh nghiệp áp dụng phương pháp khấu hao theo đường thẳng. Mức khấu hao hàng năm:

a)

100 triệu đồng

b)

120 triệu đồng

c)

30 triệu đồng

d)

90 triệu đồng

46.

Một dự án có vốn đầu tư ban đầu là 1000. Dòng tiền thu được trong 4 năm từ năm 1 tới năm 4 lần lượt là 200 300 400 600. Suất chiết khấu k = 10%. Tính thời gian hoàn vốn KHÔNG CHIẾT KHẤU của dự án

a)

3 năm 8 tháng 0 ngày

b)

3 năm 6 tháng 12 ngày

c)

3 năm 4 tháng 17 ngày

d)

3 năm 2 tháng 1 ngày

47.

Dự án có vốn đầu tư ban đầu là 1000. Dòng tiền thu được trong 4 năm từ năm 1 tới năm 4 lần lượt là 200 300 600 800. Suất chiết khấu k = 8%. Tính thời gian hoàn vốn có chiết khấu của dự án

a)

2 năm 10 tháng 04 ngày

b)

3 năm 1 tháng 20 ngày

c)

3 năm 4 tháng 12 ngày

d)

3 năm 6 tháng 02 ngày

48.

Một dự án có vốn đầu tư ban đầu là 1000. Suất chiết khấu 7%. Ngân lưu vào trong 4 năm từ năm 1 tới năm 4 lần lượt là 300 400 600 800. Ngân lưu ra trong 4 năm từ năm 1 tới năm 4 lần lượt là 200 300 350 450. Tính B/C?

a)

0.75

b)

0.81

c)

0.83

d)

0.86

49.

Câu 41: Một dự án có vốn đầu tư ban đầu là 1000. Suất chiết khấu 7%. Ngân lưu vào trong 4 năm từ năm 1 tới năm 4 lần lượt là 300 400 600 800. Ngân lưu ra trong 4 năm từ năm 1 tới năm 4 lần lượt là 200 300 350 450. Tính PI?

a)

0.65

b)

0.71

c)

0.73

d)

0.76

50.

Câu 42: Một dự án có vốn đầu tư ban đầu là 1000. Suất chiết khấu 7%. Ngân lưu vào trong 4 năm từ năm 1 tới năm 4 lần lượt là 300 400 600 800. Ngân lưu ra trong 4 năm từ năm 1 tới năm 4 lần lượt là 200 300 350 450. Tính NPV của dự án?

a)

-333

b)

-348

c)

-361

d)

-379

51.

Câu 43: Một dự án có vốn đầu tư ban đầu là 1000. Suất chiết khấu 7%. Ngân lưu vào trong 4 năm từ năm 1 tới năm 4 lần lượt là 300 400 600 1800. Ngân lưu ra trong 4 năm từ năm 1 tới năm 4 lần lượt là 200 300 350 450. Tính IRR của dự án?

a)

-6%

b)

-7%

c)

18%

d)

19%

52.

Câu 44: Một dự án có vốn đầu tư ban đầu là 1000. Suất chiết khấu 7%. Ngân lưu vào trong 4 năm từ năm 1 tới năm 4 lần lượt là 300 400 600 1800. Ngân lưu ra trong 4 năm từ năm 1 tới năm 4 lần lượt là 200 300 350 450. Tính thời gian hoàn vốn có chiết khấu của dự án?

a)

3 năm 4 tháng 2 ngày

b)

3 năm 5 tháng 10 ngày

c)

3 năm 6 tháng 5 ngày

d)

3 năm 7 tháng 8 ngày

53.

Câu 45: Một dự án có vốn đầu tư ban đầu là 1000. Suất chiết khấu 7%. Ngân lưu vào trong 4 năm từ năm 1 tới năm 4 lần lượt là 300 400 600 1800. Ngân lưu ra trong 4 năm từ năm 1 tới năm 4 lần lượt là 200 300 35

4 lines
54.

Một dự án có vốn đầu tư ban đầu là 1000. Suất chiết khấu 7%. Ngân lưu vào trong 4 năm từ năm 1 tới năm 4 lần lượt là 300 400 600 1800. Ngân lưu ra trong 4 năm từ năm 1 tới năm 4 lần lượt là 200 300 350 450. Phát biểu nào đúng nhất?

a)

Nên đầu tư dự án vì dự án có thể đem lại suất sinh lợi yêu cầu là 7%

b)

Nên đầu tư dự án vì dự án có thời gian hoàn vốn chỉ 3 năm 7 tháng 8 ngày

c)

Nên đầu tư dự án vì dự án đem lại suất sinh lợi yêu cầu là 7% và lợi nhuận siêu ngạch là 312.

d)

Nên đầu tư dự án vì dự án đem lại suất sinh lợi yêu cầu là 7% và lợi nhuận siêu ngạch là 415

55.

Nếu thuế thu nhập của dự án bằng 0 thì:

a)

Khấu hao theo sản lượng làm tăng hiệu quả dư án so với khấu hao đường thẳng

b)

Khấu hao nhanh làm tăng hiệu quả dự án so với khấu hao đường thẳng

c)

Khấu hao đường thẳng làm tăng hiệu quả dự án so với khấu hao nhanh

d)

Khấu hao nhanh hay chậm không làm ảnh hưởng đến dòng tiền của dự án

56.

Chi phí khấu hao tài sản cố định là khoản chi phí mà doanh nghiệp...?

a)

Chi bằng tiền mặt

b)

Dùng để xác định lãi suất chiết khấu

c)

Không chi bằng tiền mặt

d)

Dùng để đăng lý tài sản cố định

57.

Tổng vốn đầu tư của dự án tăng khi?

a)

Thời gian đầu tư được rút ngắn

b)

Thời gian đầu tư kéo dài

c)

Thời gian đầu tư dự án đúng tiến độ

d)

Thời gian khai thác dự án ngắn

58.

Dự toán chi phí trích trước sửa chữa lớn được tính trong...?

a)

Tổng mức đầu tư của dự án

b)

Chi phí của dự án trong thời gian vận hành

c)

Bảng phân bổ khấu hao

d)

Báo cáo ngân lưu của dự án

59.

Chi phí nào sau đây không tính vào dòng tiền của dự án

a)

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

b)

Chi phí vận hành hàng năm của dự án

c)

Chi phí dự phòng giảm giá hàng tồn kho

d)

Chi phí thuê đất

60.

Chi phí nào sau đây không tính vào dòng tiền của dự án

a)

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

b)

Chi phí vận hành hàng năm của dự án

c)

Chi phí dự phòng giảm giá hàng tồn kho

d)

Chi phí thuê đất

61.

Nhận định nào sau đây CHƯA CHÍNH XÁC?

a)

Lãi suất không tác động đến hiệu quả tài chính dự án đầu tư

b)

Lãi suất ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí sử dụng vốn của dự án đầu tư.

c)

Lãi suất ảnh hưởng gián tiếp đến các chỉ tiêu phản ánh hiệu quả tài chính dự án đầu tư.

d)

Lãi suất cao khiến những ngành sản xuất đầu tư nhiều vào tài sản cố định gặp khó khăn.

62.

Dự án X huy động vốn từ các nguồn sau: Vốn tự có 700 triệu đồng, lãi suất kỳ vọng của chủ đầu tư là 26%/năm. Vay ngân hàng 200 triệu đồng, lãi suất 19%/năm. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 20%. Chi phí sử dụng vốn bình quân (WACC) của dự án trong trường hợp có thuế thu nhập doanh nghiệp là:

a)

31,43%

b)

30,34%

c)

24,44%

d)

23,60%

63.

Dự án Y thực hiện đầu tư xây dựng một nhà máy sản xuất nước vải đóng chai. Dự án vay ngân hàng 300 triệu đồng với lãi suất 17%/năm. Phát hành 500 triệu trái phiếu doanh nghiệp với lãi suất 32%/năm. Chi phí sử dụng vốn bình quân (WACC) của dự án trong trường hợp KHÔNG có thuế thu nhập doanh nghiệp là:

a)

36,20%

b)

22,63%

c)

42,20%

d)

26,38%

64.

Doanh nghiệp sản xuất linh kiện điện tử thực hiện dự án phát triển sản phẩm mới, đòi hỏi vốn đầu tư ban đầu 55.000 tỷ đồng, dự kiến kéo dài trong 3 năm. Theo các tính toán ban đầu, dự án sẽ mang lại dòng tiền thuần hằng năm lần lượt trong các năm từ năm thứ nhất đến năm thứ ba là 30.000 tỷ đồng, 25.000 tỷ đồng và 20.000 tỷ đồng.

4 lines
65.

Có số liệu về dự án đầu tư như sau: Vốn đầu tư ban đầu đòi hỏi 650 tỷ đồng, dự kiến kéo dài trong 3 năm. Theo các tính toán, dòng tiền thuần hàng năm của dự án của dự án lần lượt trong các năm từ năm thứ nhất đến năm thứ ba là 350 tỷ đồng, 520 tỷ đồng và 100 tỷ đồng. Chi phí sử dụng vốn bình quân (WACC) là 20%. PI của dự án là:

a)

1,09

b)

1,36

c)

1,28

d)

1,51

66.

Một dự án đòi hỏi vốn đầu tư ban đầu là 800 triệu đồng và dự kiến sẽ kéo dài trong 3 năm. Theo các tính toán ban đầu dự án sẽ mang lại dòng tiền thuần hàng năm lần lượt trong các năm từ năm thứ nhất đến năm thứ ba là 500 triệu đồng, 400 triệu đồng và 200 triệu đồng. Chi phí sử dụng vốn bình quân mà nhà đầu tư phải chịu khi huy động vốn WACC là 18%. PI của dự án:

a)

1,35

b)

1,52

c)

1,41

d)

1,04

67.

Dự án đầu tư X có số vốn đầu tư là 400 triệu đồng (bỏ vốn một lần), dự kiến kéo dài trong 3 năm. Khoản thu nhập dự kiến (bao gồm khấu hao và lợi nhuận sau thuế) của dự án lần lượt trong các năm từ năm thứ nhất đến năm thứ ba là 230 triệu đồng, 250 triệu đồng và 310 triệu đồng. Chi phí sử dụng vốn bình quân (WACC) là 12%. Thời gian hoàn vốn có chiết khấu (T) của dự án:

a)

1 năm 11 tháng 22 ngày

b)

1 năm 6 tháng 25 ngày

c)

1 năm 5 tháng 10 ngày

68.

Thời gian hoàn vốn có chiết khấu (T) của dự án:

a)

1 năm 11 tháng 22 ngày

b)

1 năm 6 tháng 25 ngày

c)

1 năm 5 tháng 10 ngày

d)

2 năm 11 tháng 22 ngày

69.

Các thông số về mật độ dân số, chất lượng dân số và cơ cấu dân số thuộc môi trường nào dưới đây?

a)

Môi trường văn hóa xã hội

b)

Quy hoạch và cơ sở hạ tầng

c)

Môi trường tự nhiên

d)

Môi trường chính trị pháp luật

70.

Xây dựng nhà máy gần thị trường tiêu thụ khi:

a)

Sản phẩm của nhà máy dễ bị hư hỏng

b)

Khan hiếm nguồn lao động

c)

Nguyên liệu sản xuất của nhà máy phải nhập từ nước ngoài

d)

Nhà máy sử dụng một lượng lớn nguồn tài nguyên

71.

Việc thiết lập các đơn vị của tổ chức thành các phòng có chức năng riêng biệt thuộc hình thức tổ chức quản lý nào dưới đây?

a)

Tổ chức theo khách hàng

b)

Tổ chức quản lý theo chức năng

c)

Tổ chức quản lý theo sản phẩm

d)

Tổ chức quản lý theo vùng lãnh thổ

72.

Quy mô dân số, tập quán, thói quen tiêu dùng và thu nhập của dân cư là các yếu tố thuộc môi trường nào dưới đây?

a)

Môi trường văn hóa xã hội

b)

Môi trường chính trị, pháp luật

c)

Môi trường tự nhiên

d)

Quy hoạch và cơ sở hạ tầng

73.

Dự án nào dưới đây chú trọng nghiên cứu về tình trạng sử dụng đất và tập quán canh tác?

a)

Dự án khai khoáng

b)

Dự án sản xuất công

74.

Dự án nào dưới đây chú trọng nghiên cứu về tình trạng sử dụng đất và tập quán canh tác?

a)

Dự án khai khoáng

b)

Dự án sản xuất công nghiệp

c)

Dự án về phúc lợi xã hội

d)

Dự án sản xuất nông, lâm nghiệp

75.

Nguyên tắc chuyên môn hóa trong công tác tổ chức quản lý của dự án là:

a)

Tăng cường cán bộ quản lý hoặc bộ máy quản trị để giải quyết những nhiệm vụ và những quyết định chủ yếu

b)

Phân công lao động giữa các nhân viên khác nhau phù hợp với trình độ chuyên môn của họ

c)

Liên kết các chức năng quản lý với nhau nhằm đảm bảo sự hoạt động không bị tắc nghẽn giữa các bộ phận và các cấp quản lý

d)

Cho phép sự co giãn nhất định để tạo nên những khả năng thích ứng và đáp ứng kịp thời mọi tình huống xảy ra

76.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc môi trường kinh tế vĩ mô ảnh hưởng đến dự án?

a)

Thu nhập dân cư và mức sống

b)

Tốc độ tăng trưởng

c)

Lạm phát

d)

Lãi suất

77.

Nội dung nào dưới đây KHÔNG thuộc nội dung thẩm định thị trường của dự án?

a)

Đánh giá về nhu cầu sản phẩm của dự án

b)

Đánh giá yêu cầu đối với đầu vào nguyên vật liệu

c)

Đánh giá về cung sản phẩm

d)

Đánh giá về thị trường mục tiêu và khả năng cạnh tranh của sản phẩm

78.

Nhận định nào sau đây CHƯA CHÍNH XÁC?

a)

Thẩm định kỹ thuật là cơ sở cho việc xác định chi phí vận hành dự án

b)

Thẩm định kỹ thuật được thực hiện sau khi đã lựa chọn dự án

c)

Thẩm định kỹ thuật giúp chọn thị trường dự án phù hợp trong trường hợp có nhiều phương án thị trường

d)

Thẩm định kỹ thuật là cơ sở để xác định quy mô vốn đầu tư

79.

Các đơn vị riêng biệt được tổ chức theo dây chuyền và các nhiệm vụ của từng đơn vị được thiết lập cho từng sản phẩm là hình thức tổ chức quản lý nào dưới đây?

a)

Tổ chức quản lý theo chức năng

b)

Tổ chức quản lý theo sản phẩm

c)

Tổ chức quản lý vùng lãnh thổ

d)

Tổ chức quản lý theo khách hàng

80.

Đầu tư trực tiếp là phương thức đầu tư mà trong đó người bỏ vốn:

a)

Mua cổ phần và hưởng lợi tức

b)

Thông qua các tổ chức tài chính trung gian để đầu tư phát triển

c)

Không trực tiếp tham gia điều hành quản lý quá trình thực hiện và vận hành các kết quả đầu tư

d)

Trực tiếp tham gia quản lý, điều hành quá trình thực hiện và vận hành kết quả đầu tư

81.

Nhận định nào sau đây CHƯA CHÍNH XÁC?

a)

Thời gian hoạt động của dự án được xác định bởi thời gian thực hiện đầu tư.

b)

Thời gian phát huy tác dụng của các kết quả đầu tư chính là tuổi thọ kinh tế của dự án.

c)

Giai đoạn chuẩn bị đầu tư tạo tiền đề và quyết định sự thành công hay thất bại của giai đoạn vận hành kết quả đầu

82.

Giả sử một dự án có vốn đầu tư ban đầu là 500 triệu đồng. Ngân lưu ròng từ năm 1 đến năm 5 lần lượt là 100 150 200 250 300 triệu đồng. Suất chiết khấu là 8%. Tính NPV của dự án?

a)

125 triệu đồng

b)

50 triệu đồng

c)

75 triệu đồng

d)

100 triệu đồng

83.

Cho dòng ngân lưu CF hàng năm trong 5 năm tới là 60 triệu đồng. Suất chiết khấu là 9%. Tính PV tại năm 0?

a)

250.05 triệu đồng

b)

230.12 triệu đồng

c)

220.18 triệu đồng

d)

240.10 triệu đồng

84.

Nhận định nào sau đây là SAI?

a)

NPV âm cho thấy dự án không nên được thực hiện

b)

NPV không liên quan đến thời gian của dòng tiền

c)

NPV dương cho thấy dự án có khả năng sinh lời

d)

NPV bằng 0 cho thấy dự án không tạo ra giá trị gia tăng