wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm Kế toán

Total questions: 158

Worksheet time: 3hrs 37mins

Name
Class
Date
1.

Hạch toán là gì?

a)

Ghi chép các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

b)

Tính toán các chỉ tiêu kinh tế trong quá trình kinh doanh của doanh nghiệp

c)

Một hệ thống điều tra, quan sát, tính toán, đo lường và ghi chép các quá trình kinh tế tài chính nhằm quản lý các quá trình đó ngày một chặt chẽ hơn

d)

Các câu trên đều sai

2.

Thước đo sử dụng chủ yếu trong hạch toán kế toán là:

a)

Thước đo hiện vật

b)

Thước đo lao động

c)

Thước đo giá trị

d)

Tất cả các thước đo trên

3.

Doanh nghiệp hoàn tất việc giao hàng và viết hóa đơn cho khách hàng vào ngày 20/2. Trị giá lô hàng chưa VAT là 300tr, VAT là 30tr. Nhưng khách hàng mới thanh toán 200tr, số còn lại thanh toán sau 2 tháng. Vậy Kế toán ghi nhận Doanh thu bán hàng như sau: (DN tính thuế GTGT theo pp khấu trừ)

a)

200tr vào tháng 2 và số còn lại vào tháng 4

b)

330tr vào tháng 2

c)

300tr vào tháng 2

d)

Các câu trên đều sai

4.

Công ty A hoàn tất việc giao hàng theo hợp đồng cho khách hàng vào ngày 31/08, toàn bộ tiền hàng đã nhận trước từ ngày 15/07 khi ký kết hợp đồng. Doanh thu hợp đồng trên công ty A sẽ được ghi nhận trên Báo cáo tài chính của tháng

a)

Tháng 7

b)

Tháng 8

c)

Tháng 7 (50%), tháng 8 (50%)

d)

Các phương án trên đều sai

5.

Khi tính giá nguyên vật liệu, sản phẩm và hàng hoá xuất kho đòi hỏi đơn vị phải tuân thủ nguyên tắc:

a)

Doanh thu thực hiện

b)

Nhất quán

c)

Kỳ kế toán

d)

Không có đáp án nào đúng

6.

DN mua 15 chiếc tivi Sony nhập kho, giá mua 7 triệu đồng/chiếc đã thanh toán. Trong kỳ DN xuất kho 8 chiếc để bán cho Công ty B, giá bán10 đồng/chiếc nhưng chưa thu tiền. Vậy chênh lệch giữa doanh thu bán hàng và giá vốn bỏ ra của DN là

a)

3 tr đồng

b)

24 tr đồng

c)

(25) tr đồng

d)

Không đáp án nào đúng

7.

Hạch toán kế toán chỉ sử dụng thước đo giá trị

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Kế toán tài chính chỉ phục vụ cho các đối tượng bên ngoài doanh nghiệp

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Việc đánh giá giá trị tài sản của doanh nghiệp không phụ thuộc vào việc doanh nghiệp đó có hoạt động liên tục hay không

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Doanh thu bán hàng chỉ được ghi nhận khi doanh nghiệp nhận đủ tiền do khách hàng thanh toán

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Thông tin kế toán trong một kỳ không nhất thiết phải so sánh được do đơn vị có thể được phép thay đổi phương pháp kế toán

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Kế toán quản trị cung cấp thông tin cho các đối tượng bên trong và bên ngoài DN

a)

Đúng

b)

Sai

13.

DN trả trước tiền thuê nhà 3 tháng/ lần. Tiền thuê mỗi tháng là 20tr đồng/tháng. Tháng 1 DN đã thanh toán tiền 3 tháng (T1, 2, 3) là 60tr đồng. Vậy trong tổng chi phí hoạt động của DN tháng 1 sẽ bao gồm 60tr đồng tiền chi phí thuê nhà?

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Đặc trưng cơ bản của đối tượng kế toán là:

a)

Tính hai mặt, độc lập nhưng cân bằng về lượng

b)

Đa dạng

c)

Vận động theo chu kỳ khép kín

d)

Tất cả các đặc điểm trên

15.

Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp thuộc:

a)

Tài sản ngắn hạn

b)

Nguồn vốn chủ sở hữu

c)

Nợ phải trả của doanh nghiệp

d)

Tài sản dài hạn

16.

Tài sản của doanh nghiệp là các nguồn lực:

a)

Thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp

b)

Thuộc quyền kiểm soát của doanh nghiệp

c)

Gắn với lợi ích trong tương lai của doanh nghiệp

d)

Có thể xác định được giá trị

e)

Tất cả các điều kiện trên

17.

Nợ phải trả của doanh nghiệp được xác định bằng:

a)

Tổng Tài sản trừ đi Tổng tài sản ngắn hạn

b)

Tổng nguồn vốn trừ đi Nguồn vốn chủ sở hữu

c)

Tổng Tài sản trừ đi

18.

Nợ phải trả của doanh nghiệp được xác định bằng:

a)

Tổng Tài sản trừ đi Tổng tài sản ngắn hạn

b)

Tổng nguồn vốn trừ đi Nguồn vốn chủ sở hữu

c)

Tổng Tài sản trừ đi Nguồn vốn chủ sở hữu

d)

b hoặc c

e)

Các phương án trên đều sai

19.

Hàng do DN mua về nhập kho với mục đích để sản xuất ra sản phẩm khác thì hàng đó gọi là:

a)

Hàng hóa

b)

Nguyên vật liệu

c)

Thành phẩm

d)

Công cụ dụng cụ

20.

DN mua 10 bộ điều hòa nhập kho để bán lại trị giá 80tr, vậy lô hàng này sẽ làm tăng khoản mục nào sau đây của DN:

a)

Nguyên vật liệu

b)

Hàng hóa

c)

Công cụ dụng cụ

21.

Đối tượng kế toán nào sau đây thuộc tài sản của DN?

a)

Phải thu khách hàng

b)

Khách hàng đặt trước tiền cho DN

c)

Khoản ứng trước cho người bán

d)

Cả a và c

22.

Đối tượng kế toán nào sau đây thuộc nguồn vốn của DN?

a)

Phải trả cho người bán

b)

Khách hàng đặt trước tiền cho DN

c)

Khoản ứng trước cho người bán

d)

Cả a và b

23.

Ứng trước cho người bán có bản chất là:

a)

Nợ phải trả

b)

Nợ phải thu

c)

Vốn chủ sở hữu

d)

Không phải các đáp án trên

24.

Vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp không bị thay đổi trong quá trình kinh doanh

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Khi lập báo cáo, kế toán ghi nhầm một khoản Phải thu khách hàng 200 triệu VNĐ sang phần Nguồn vốn. Do đó Tổng tài sản và Tổng nguồn vốn sau khi lập báo cáo sẽ chênh lệch nhau 200 triệu VNĐ

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Tổng tài sản của doanh nghiệp luôn luôn bằng với tổng nguồn vốn chủ sở hữu.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Khi nào DN phải nộp thuế cho nhà nước thì mới phải nộp báo cáo tài chính cuối năm cho cơ quan thuế?

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Số tiền nhân viên thử việc đặt cọc cho DN là 1 khoản phải thu của DN?

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Vật liệu mua đang đi đường chưa được tính vào tài sản của doanh nghiệp

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Số hàng đang gửi bán không thuộc tài sản của doanh nghiệp

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Thành phẩm và hàng hóa đều là những sản phẩm do DN sản xuất hoà

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Thành phẩm và hàng hóa đều là những sản phẩm do DN sản xuất hoàn thành nhập kho để bán?

a)

b)

Không

33.

Chứng khoán kinh doanh là đối tượng kế toán thuộc tài sản của doanh nghiệp?

a)

b)

Không

34.

Khách hàng ứng trước là đối tượng kế toán thuộc tài sản của doanh nghiệp?

a)

b)

Không

35.

Một bản chứng từ kế toán cần

a)

Chứng minh tính hợp pháp, hợp lý của nghiệp vụ kinh tế

b)

Cung cấp thông tin về nghiệp vụ đã xảy ra

c)

Thể hiện trách nhiệm của các đối tượng có liên quan

d)

Tất cả các trường hợp trên

36.

Ý nghĩa của chứng từ kế toán:

a)

Phản ánh sự vận động của đối tượng kế toán

b)

Cung cấp thông tin cho quản lý

c)

Là căn cứ ghi sổ kế toán

d)

Là căn cứ tiến hành kiểm tra, thanh tra các hoạt động kinh tế

e)

Tất cả các nội dung trên

37.

Khi xuất kho sản phẩm bán cho khách hàng, giá ghi trên phiếu xuất kho là:

a)

Giá bán chưa có thuế GTGT

b)

Giá bán bao gồm cả thuế GTGT

c)

Giá vốn của hàng bán

d)

Không phải các loại giá trên

38.

DN tí nh thuế GTGT theo PP khấ u trừ , Doanh thu bán hàng là:

a)

Giá bán chưa có thuế GTGT

b)

Giá bán bao gồm cả thuế GTGT

c)

Giá vốn

d)

Không phải các loại giá trên

39.

Những yếu tố nào sau đây là yếu tố bắt buộc của bản chứng từ

a)

Tên chứng từ

b)

Ký hiệu của hàng hóa

c)

Thời gian lập bản chứng từ

d)

Số tiền của nghiệp vụ phát sinh

e)

a, b, c

40.

Những yếu tố nào sau đây là yếu tố bắt buộc của bản chứng từ

a)

a, b, c và d

b)

Số tiền của nghiệp vụ phát sinh

c)

Tên chứng từ

d)

Thời gian lập bản chứng từ

e)

Ký hiệu của hàng hóa

41.

Theo nội dung kinh tế, chứng từ kế toán có các loại như:

a)

Phiếu thu, chi, nhập, xuất

b)

Hoá đơn

c)

Chứng từ mệnh lệnh

d)

Cả a, b và c

e)

Cả a và b

42.

Các loại hóa đơn nào sau đây không thuộc quản lý của cơ quan thuế?

a)

Hóa đơn GTGT

b)

Hóa đơn bán hàng

c)

Hóa đơn bán lẻ

d)

Hóa đơn đặc thù

43.

Ngày 10/2 Doanh nghiệp ký hợp đồng bán hàng, ngày 15/2 giao hàng. Ngày 17/2, người mua thanh toán tiền hàng. Vậy thời điểm lập hóa đơn bán hàng là:

a)

Ngày 10/2

b)

Ngày 15/2

c)

Ngày 17/2

d)

Không phải các đáp án trên

44.

Thời gian lữu trữ phiếu thu, phiếu chi làm căn cứ ghi sổ kế toán theo quy định là:

a)

5 năm

b)

10 năm

c)

Ngay sau khi ghi sổ

d)

Vĩnh viễn

45.

Kế toán không nhất thiết phải ghi định khoản kế toán trên chứng từ

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Tên và chữ ký của người lập chứng từ bắt buộc phải ghi rõ trên chứng từ

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Chứng từ kế toán có thể được lập mực đỏ

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Có thể sửa chữa số tiền khi lập chứng từ kế toán

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Nội dung trên các liên của 1 chứng từ có thể khác nhau

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Chứng từ kế toán hầu hết là được lập cho 1 giao dịch sau đó đưa vào ghi sổ và lưu trữ.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Sau khi ghi sổ có thể hủy chứng từ kế toán

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Những chứng từ làm căn cứ để ghi sổ thời gian lưu trữ tối đa là 5 năm

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh sự chuyển giao quyền sở hữu giữa người bán và người mua

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Hóa đơn GTGT được lập vào thời điểm người mua thanh toán tiền cho người bán

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Trên Hóa đơn bán hàng ( hóa đơn trực tiếp) chỉ thể hiện tổng tiền thanh toán

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Hóa đơn GTGT thể hiện tiền chưa thuế, tiền thuế và tổng tiền thanh toán

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Hóa đơn đặc thù là hóa đơn có in sẵn mệnh giá

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Công ty A mua một số thiết bị sản xuất cũ, giá hoá đơn chưa có thuế GTGT là 50 triệu VNĐ, thuế suất thuế GTGT 10%, chi phí sửa chữa trước khi sử dụng đã chi là 5 triệu VNĐ, công ty tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, số thiết bị này sẽ được ghi sổ theo giá:

a)

50 triệu VNĐ

b)

60 triệu VNĐ

c)

55 triệu VNĐ

d)

Tất cả các số trên đều sai

59.

Trong tháng 12/N, bộ phận sản xuất của công ty A bàn giao một số sản phẩm hoàn thành. Chi phí kinh doanh trong kỳ của công ty như sau: CPSX dở dang cuối kỳ là 80.000, CPNVLTT là 600.000 (vật liệu chính 500.000, vật liệu khác 100.000), CPNCTT 250.000, CPSXC 125.000. CPQLDN 230.000, đầu kỳ không có sản phẩm dở dang. Giá thành lô thành phẩm này sẽ là:

a)

1.045.000

b)

815.000

c)

895.000

d)

975.000

e)

Không có đáp án nào đúng

60.

Nếu giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ tăng gấp đôi, các điều kiện khác không thay đổi, giá thành sản phẩm sẽ:

a)

Giảm đi 50% so với ban đầu

b)

Tăng gấp đôi

c)

Tăng bằng giá trị tăng thêm của sản phẩm dở dang cuối kỳ

d)

Giảm bằng giá trị tăng thêm của sản phẩm dở dang cuồi kỳ

e)

Các đáp án trên đều sai

61.

Nếu giá trị sản phẩm dở dang đầu kỳ và cuối kỳ cùng tăng gấp đôi, các điều kiện khác không thay đổi, giá thành sản phẩm hoàn thành trong kỳ sẽ:

a)

Tăng gấp đôi

b)

Giảm 50% so với ban đầu

c)

Không thay đổi

d)

Các đáp án trên đều sai

62.

Công ty A mua một lô vật liệu theo giá hoá đơn chưa có thuế GTGT là 35 triệu VNĐ, thuế GTGT là 3,5 triệu VNĐ, chi phí vận chuyển phải trả theo giá hoá đơn chưa có thuế GTGT 5% là 2 triệu VNĐ, Công ty A tính thuế G

4 lines
63.

Một lô vật liệu theo giá hoá đơn chưa có thuế GTGT là 35 triệu VNĐ, thuế GTGT là 3,5 triệu VNĐ, chi phí vận chuyển phải trả theo giá hoá đơn chưa có thuế GTGT 5% là 2 triệu VNĐ, Công ty A tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp, giá trị ghi sổ của lô vật liệu này sẽ là:

a)

35 triệu VNĐ

b)

40,6 triệu VNĐ

c)

38,5 triệu VNĐ

d)

Các đáp án trên đều sai

64.

Nếu đơn vị tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, khi mua tài sản nhận được hoá đơn GTGT và tài sản mua về dùng cho đối tượng chịu thuế GTGT theo tỷ lệ thuế suất 0% thì tiền thuế GTGT khi mua hàng sẽ:

a)

Không được khấu trừ

b)

Sẽ được khấu trừ

c)

Không có trường hợp nào

65.

Nếu đơn vị tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, khi mua tài sản nhận được hoá đơn GTGT và tài sản mua về dùng cho đối tượng không chịu thuế GTGT thì tiền thuế GTGT khi mua hàng sẽ:

a)

Không được khấu trừ

b)

Sẽ được khấu trừ

c)

Không có trường hợp nào

66.

Hãy chọn một trong hai phương án Đúng/Sai cho mỗi câu sau và giải thích 1. Chi phí vận chuyển hàng hóa về nhập kho được cộng vào giá ghi sổ của hàng hóa

4 lines
67.

Chênh lệch giữa giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ với đầu kỳ tăng lên sẽ làm cho giá thành sản phẩm giảm

4 lines
68.

Chênh lệch giữa giá trị sản phẩm dở dang đầu kỳ với cuối kỳ tăng lên sẽ làm giá thành sản phẩm giảm

4 lines
69.

Khi phát sinh hao hụt trong định mức (trong quá trình thu mua vật liệu), đơn giá vật liệu nhập kho sẽ giảm đi

4 lines
70.

Hao hụt trong định mức trong quá trình thu mua vật liệu không làm ảnh hưởng tới tổng giá trị vật liệu nhập kho

4 lines
71.

Tiền Thuế GTGT của nguyên vật liệu mua về để sản xuất ra mặt hàng chịu thuế GTGT thì không được cộng vào giá ghi sổ của số NVL đó ( Biết DN tính thuế GTGT theo PP khấu trừ)

4 lines
72.

Giá thành sản phẩm luôn biến động cùng chiều với chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ

4 lines
73.

Phương pháp tính giá là phương pháp sử dụng thước đo giá trị (thước đo tiền tệ) để xác

4 lines
74.

Nghiệp vụ “Mua nguyên vật liệu, đã nhập kho, chưa thanh toán tiền cho người bán” sẽ làm cho tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp thay đổi:

a)

Tài sản tăng thêm/ Nguồn vốn giảm

b)

Tài sản tăng thêm/ Vốn chủ sở hữu tăng

c)

Tài sản tăng thêm/ Nợ phải trả tăng

d)

Không đáp án nào đúng

75.

Nghiệp vụ “Mua tài sản cố định đưa vào sử dụng, đã thanh toán 50% bằng tiền mặt” thuộc quan hệ đối ứng:

a)

Tài sản tăng – Tài sản giảm

b)

Tài sản tăng – Nguồn vốn tăng

c)

Tài sản giảm – Nguồn vốn giảm

d)

Các câu trên đều sai

76.

Nghiệp vụ “Trả lương còn nợ cho công nhân bằng tiền mặt” sẽ được định khoản:

a)

Nợ TK Chi phí nhân công/ Có TK Tiền mặt

b)

Nợ TK Tiền mặt/ Có TK Chi phí nhân công

c)

Nợ TK Tiền mặt/ Có TK Phải trả công nhân viên

d)

Nợ TK Phải trả công nhân viên/ Có TK Tiền mặt

77.

Nghiệp vụ “Nộp thuế thu nhập doanh nghiệp bằng chuyển khoản” được định khoản:

a)

Nợ TK TGNH/ Có TK Thuế TNDN phải nộp

b)

Nợ TK Lợi nhuận/Có TK Thuế TNDN phải nộp

c)

Nợ TK Thuế TNDN phải nộp/ Có TK TGNH

d)

Các định khoản trên đều sai

78.

Nghiệp vụ “Xuất kho hàng hoá gửi bán” được ghi:

a)

Nơ TK 156/Có TK 157

b)

Nợ TK 157/Có TK 156

c)

Nợ TK 157/Có TK 155

d)

Không đáp án nào đúng

79.

Nghiệp vụ “Nhập kho thành phẩm từ sản xuất” được kế toán định khoản:

a)

Nợ TK Thành phẩm/ Có TK Tiền mặt

b)

Nợ TK Thành phẩm/ Có TK TGNH

c)

Nợ TK Hàng hoá/ Có TK Tiền mặt

d)

Nợ TK Thành phẩm/ Có TK Chi phí SX dở dang

80.

Khi đơn vị mua TSCĐ chưa trả tiền, kế toán định khoản

a)

Nợ TK Nguồn vốn chủ sở hữu/ Có TK TSCĐ

b)

Nợ TK TSCĐ/ Có

81.

Khi đơn vị mua TSCĐ chưa trả tiền, kế toán định khoản

a)

Nợ TK Nguồn vốn chủ sở hữu/ Có TK TSCĐ

b)

Nợ TK TSCĐ/ Có TK Nguồn vốn chủ sở hữu

c)

Nợ TK TSCĐ/ Có TK Phải trả người ban

d)

Không đáp án nào đúng

82.

Định khoản kế toán “Nợ TK Tiền mặt/ Có TK Phải thu khách hàng” thể hiện nội dung kinh tế sau:

a)

Trả lại tiền mặt cho khách hàng

b)

Nhận tiền ứng trước của khách hàng

c)

b hoặc c

d)

a hoặc c

e)

Khách hàng trả nợ bằng tiền mặt

83.

Khi DN nhận trước tiền hàng của khách hàng bằng TM thì số tiền đã nhận trước này được ghi :

a)

Nợ TK 112/ Có 131

b)

Nợ 111/Có 331

c)

Nợ 111/Có 131

d)

Nợ 131/Có 111

84.

Khi đơn vị trả trước tiền mua tài sản cho người bán bằng CK thì số tiền đã trả trước này được ghi vào:

a)

Nợ 112/Có 331

b)

Nợ 331/Có 112

c)

Nợ 131/Có 112

d)

Nợ 331/Có 111

85.

Mua 02 bộ điều hòa trị giá 8tr/bộ về nhập kho để sử dụng, đã thanh toán bằng tiền mặt, được ghi:

a)

Nợ TK 153/ Có TK 111

b)

Nợ TK 156/ Có TK 111

c)

Nợ TK 211/ Có TK 111

d)

Nợ TK 111/ Có TK 331

86.

Mua 01 bộ điều hòa trị giá 32tr về nhập kho để sử dụng, chưa thanh toán, được ghi:

a)

Nợ TK 153/ Có TK 331

b)

Nợ TK 156/ Có TK 331

c)

Nợ TK 211/ Có TK 331

d)

Nợ TK 155/ Có TK 331

87.

Hãy chọn một trong hai phương án Đúng/Sai cho mỗi câu sau và giải thích

4 lines
88.

Chi phí vận chuyển vật liệu mua ngoài đã trả được tính vào giá thực tế vật liệu nhập kho

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Chi phí vận chuyển vật liệu mua ngoài chưa trả không được tính vào giá thực tế vật liệu nhập kho

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Tiền ứng trước cho người bán nguyên vật liệu không ảnh hưởng tới giá thực tế vật liệu nhập kho

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Giá trị hao mòn TSCĐ dùng cho phòng hành chính được tính vào giá thành sản xuất của sản phẩm

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Tiền lương của ban giám đốc không được tính vào CPSX

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Các chi phí vận chuyển hàng đi tiêu thụ được tính vào chi phí bánhàng

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Chênh lệch giữa doanh thu thuần và giá vốn hàng bán chính là lợi nhuận gộp của doanh nghiệp

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Tài khoản “Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang” có số dư cuối kỳ bên Nợ

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Bước đầu tiên trong quy trình định khoản là xác định được đúng đối tượng kế toán cần theo dõi.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Trong một định khoản thì tổng số tiền ghi Nợ bằng tổng số tiền ghi Có là một trong những nguyên tắc định khoản.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Tài khoản Nợ ghi trước, tài khoản Có ghi sau là một những nguyên tắc định khoản.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Rút tiền gửi ngân hàng nhập quỹ tiền mặt thuộc quan hệ đối ứng Tài sản tăng- Nguồn vốn giảm.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Tài khoản “Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp” không có số dư cuối kỳ

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Các tài khoản doanh thu và thu nhập đến cuối kỳ sẽ kết chuyển sang bên Nợ TK911

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Các tài khoản 632, 641, 642 cuối kỳ sẽ kết chuyển sang bên Có TK 911

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Bảng cân đối kế toán được lập dựa trên cân đối:

a)

Tài sản – Nguồn vốn

b)

Doanh thu – Chi phí – Kết quả

c)

Phát sinh Nợ - Có các tài khoản

d)

Luồng tiền vào – ra

104.

Báo cáo nào sau đây cung cấp thông tin rõ nhất về Kết quả kinh doanh từng kỳ.

a)

Bảng cân đối kế toán

b)

Báo cáo kết quả kinh doanh

c)

a và b

d)

Không phải các báo cáo trên

105.

Số dư Có của TK “Hao mòn TSCĐ” được:

a)

Ghi bình thường bên Tài sản của Bảng cân đối kế toán

b)

Ghi bình thường bên Nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán

c)

Ghi âm bên Tài sản của Bảng cân đối kế toán

d)

Ghi trên Báo cáo kết quả kinh doanh

106.

Số dư bên Nợ của tài khoản “Lợi nhuận chưa phân phối” được:

a)

Ghi số dương bên Nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán

b)

Ghi số âm bên Nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán

c)

Ghi số dương bên Tài sản của Bảng cân đối kế toán

d)

Không phải các cách ghi trên

107.

Khoản tiền ứng trước của khách hàng cuối kỳ sẽ được trình bày:

a)

Bên nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán

b)

Bên tài sản của Bảng cân đối kế toán sau khi bù trừ với khoản phải thu khách hàng

c)

Dưới dạng số âm bên Tài sản của Bảng cân đối kế toán (không bù trừ)

d)

Không phải các cách trên

108.

Nghiệp vụ “Xuất kho thành phẩm gửi bán” làm ảnh hưởng đến:

a)

Bảng cân đối kế toán

b)

Báo cáo kết quả kinh doanh

c)

Cả hai báo cáo trên

d)

Không báo cáo nào

109.

Khoản tiền ứng trước cho người bán cuối kỳ sẽ được trình bày :

a)

Bên tài sản của Bảng cân đối kế toán

b)

Bên nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán sau khi bù trừ với khoản phải trả người bán

c)

Dưới dạng số âm bên nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán (không bù trừ)

d)

Không phải các cách trên

110.

Nghiệp vụ “ Giảm giá hàng bán’’ sẽ ảnh hưởng đến:

4 lines
111.

Nghiệp vụ “ Giảm giá hàng bán’’ sẽ ảnh hưởng đến:

a)

Bảng cân đối kế toán

b)

Báo cáo kết quả kinh doanh

c)

Cả 2 bảng trên

d)

Không phải các đáp án trên

112.

Nghiệp vụ “ Chiết khấu thương mại cho khách hàng’’ sẽ ảnh hưởng đến :

a)

Bảng cân đối kế toán

b)

Báo cáo kết quả kinh doanh

c)

Cả 2 bảng trên

d)

Không phải các đáp án trên

113.

Báo cáo nào sau đây cho biết thông tin về Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối của doanh nghiệp tại 1 thời điểm ( thường là đầu kỳ và cuối kỳ kế toán)

a)

Bảng cân đối kế toán

b)

Báo cáo kết quả kinh doanh

c)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

d)

Cả 3 bảng trên

114.

Báo cáo nào sau đây cho biết thông tin tổng hợp về số dư, số phát sinh của các tài khoản từ 1 đến 9.

a)

Bảng cân đối phát sinh tài khoản

b)

Báo cáo kết quả kinh doanh

c)

Bảng cân đối kế toán

d)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

115.

Số dư của các tài khoản tài sản và nguồn vốn được sử dụng để lập bảng cân đối kế toán

a)

Đúng

b)

Sai

116.

Không được bù trừ khoản Phải thu của người mua với Phải trả người bán khi lập Bảng cân đối kế toán (trừ trường hợp đặc biệt)

a)

Đúng

b)

Sai

117.

Bảng cân đối kế toán và Báo cáo kết quả kinh doanh là các báo cáo kế toán bắt buộc đối với doanh nghiệp

a)

Đúng

b)

Sai

118.

Số dư bên Nợ của tài khoản “Phải trả người bán” được ghi âm bên Nguồn vốn trong Bảng cân đối kế toán

a)

Đúng

b)

Sai

119.

Số dư bên Có của tài khoản “Phải thu khách hàng” được ghi âm bên Tài sản trong Bảng cân đối kế toán

a)

Đúng

b)

Sai

120.

Số phát sinh trong kỳ của các tài khoản doanh thu và chi phí được trình bày trên bảng báo cáo kết quả kinh doanh.

a)

Đúng

b)

Sai

121.

Một số cân đối kế toán phải đảm bảo là: Nợ- Có; TS- NV; Doanh thu- Chi phí- Lợi nhuận?

a)

Đúng

b)

Sai

122.

Doanh nghiệp nào cũng phải nộp báo cáo cho Ủy ban chứng khoán?

a)

Đúng

b)

Sai

123.

Một số cân đối kế toán phải đảm bảo là: Nợ- Có; TS- NV; Doanh thu- Chi phí- Lợi nhuận?

4 lines
124.

Doanh nghiệp nào cũng phải nộp báo cáo cho Ủy ban chứng khoán?

4 lines
125.

Báo cáo tài chính năm là báo cáo bắt buộc phải nộp cho cơ quan thuế quản lý?

4 lines
126.

Một trong những hồ sơ quan trọng phải cung cấp cho ngân hàng khi doanh nghiệp muốn vay vốn là Báo cáo tài chính?

4 lines
127.

Phải thực hiện khóa sổ kế toán trước khi lập báo cáo tài chính?

4 lines
128.

Bảng cân đối kế toán và Báo cáo kết quả kinh doanh, Thuyết minh báo cáo tài chính, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ là các báo cáo kế toán bắt buộc đối với doanh nghiệp?

4 lines
129.

Thời hạn nộp báo cáo tài chính năm là 90 ngày kể từ tiếp theo khi kết thúc năm tài chính?

4 lines
130.

Doanh thu bán hàng không bao gồm các loại thuế gián thu như: Thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế XK, thuế bảo vệ môi trường, thuế GTGT?

4 lines
131.

Khi doanh nghiệp có kết quả kinh doanh bị lỗ thì không phải nộp báo cáo tài chính?

4 lines
132.

Theo chuẩn mực kế toán quốc tế thì Hệ thống báo cáo tài chính có thêm “Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu” mà chuẩn mực kế toán VN chưa quy định?

4 lines
133.

Bảng cân đối kế toán là bảng cung cấp số liệu mang tính thời kỳ?

4 lines
134.

Bảng báo cáo kết quả kinh doanh cung cấp số liệu mang tính thời điểm?

4 lines
135.

Sổ kế toán có tác dụng:

a)

Cung cấp thông tin cho quản lý

b)

Quản lý các quá trình hoạt động của đơn vị kế toán

c)

Lập hệ thống báo cáo tài chính

d)

Tất cả các trường hợp trên

136.

Sổ Nhật ký chung cung cấp thông tin về:

a)

Chứng từ củ a nghiệp vụ kinh tế

b)

Nội dung củ a nghiệp

c)

Định khoản kế toán của nghiệp vụ

d)

Các câu trên đều đúng

e)

Quy mô củ a nghiệp vụ

137.

Quy trình ghi sổ kế toán bao gồm:

a)

Mở sổ

b)

Ghi sổ

c)

Chữ a sổ

d)

Khóa sổ

e)

tất cả

138.

Định khoản kế toán của nghiệp vụ?

a)

Định khoản kế toán của nghiệp vụ

b)

Thời gian của các nghiệp vụ

c)

Các câu trên đều đúng

139.

Quy trình ghi sổ kế toán bao gồm?

a)

Mở sổ

b)

Ghi sổ

c)

Chữ a sổ

d)

Khóa sổ

e)

tất cả

140.

Các hình thức tổ chức bộ máy kế toán gồm?

a)

Tập trung; phân tán; hỗn hợp

b)

Tập trung; phân tán.

c)

Hỗn hợp

d)

Các đáp án trên đều sai.

141.

Một chế độ kế toán bao gồm?

a)

Hệ thống chứng từ kế toán, Hệ thống sổ sách, Hệ thống tài khoản kế toán, Hệ thống báo cáo kế toán

b)

Hệ thống chứng từ, Hệ thống sổ sách, Hệ thống tài khoản

c)

Hệ thống chứng từ, Hệ thống tài khoản, Hệ thống báo cáo

d)

Các đáp án trên đều sai.

142.

Sổ Nhật ký chung không có tác dụng theo dõi số dư tài khoản?

a)

Đúng

b)

Sai

143.

Phải ghi rõ căn cứ ghi sổ trên mọi loại sổ sách?

a)

Đúng

b)

Sai

144.

Sổ kế toán nhất thiết phải được mở vào thời điểm đầu niên độ kế toán?

a)

Đúng

b)

Sai

145.

Có thể khoá sổ kế toán vào thời điểm không trùng với thời điểm kết thúc niên độ kế toán?

a)

Đúng

b)

Sai

146.

Sổ cái tài khoản chỉ theo dõi được số dư của các tài khoản?

a)

Đúng

b)

Sai

147.

Sổ cái tài khoản theo dõi được số dư và số phát sinh trong kỳ của các tài khoản?

a)

Đúng

b)

Sai

148.

Khi ghi sai quan hệ đối ứng trên sổ, kế toán dùng phương pháp cải chính để sửa chữa?

a)

Đúng

b)

Sai

149.

Số liệu trên Sổ Cái tài khoản là căn cứ chủ yếu để lập báo cáo kế toán (trong mọi hình thức sổ)?

a)

Đúng

b)

Sai

150.

Không nhất thiết phải cộng mang sang khi chuyển sang ghi tiếp trên trang sổ mới?

a)

Đúng

b)

Sai

151.

Yêu cầu: Phân loại tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp X.

4 lines
152.

Yêu cầu: Phân loại tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp.

4 lines
153.

Yêu cầu: Phân loại tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp.

4 lines
154.

Yêu cầu: Phân loại tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp.

4 lines
155.

Cho tình hình tài sản nguồn vốn ngày đầu kỳ của 1 DN như sau: (Đvt: 1.000đ) 1. Nguyên vật liệu tồn kho 50.000 2. Tồn quỹ tiền mặt 230.000 3. Tiền gửi ngân hàng 100.000 4. Phải trả người bán 80.000 5. Thuế chưa nộp 120.000 6. Thành phẩm tồn kho 100.000 7. Sản phẩm đang chế tạo 20.000 8. Công cụ dụng cụ 30.000 9. Tạm ứng 10.000 10. Nguồn vốn kinh doanh 1.500.000 11. Quỹ đầu tư phát triển 100.000 Yêu cầu: 12. Tài sản cố định 1.400.000 13. Nguồn vốn XDCB 100.000 14. Quỹ khen thưởng phúc lợi 50.000 15. Lợi nhuận chưa phân phối 90.000 16. Vay ngắn hạn 230.000 17. Phải thu khách hàng 150.000 18. Lương phải trả người lao động 20.000 19. Tiền đóng ký quỹ ngắn hạ

4 lines
156.

Phân loại tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp

4 lines
157.

Cho biết tổng giá trị tài sản và nguồn vốn hình thành tài sản của doanh nghiệp lúc đầu kỳ.

4 lines
158.

Yêu cầu: Phân loại tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp

4 lines