WorksheetsBài tập bộ thủ tiếng Trung
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Name
Class
Date
1.
Đây là bộ thủ gì?
a)
Bộ Nhân
/rén/
b)
Bộ Nhập
/rù/
c)
Bộ Nhi
/ér/
d)
Bộ Bát
/bā/
2.
Đây là bộ thủ gì?
a)
Bộ Đao
/dāo/
b)
Bộ Lực
/lì/
c)
Bộ Kỷ
/jǐ/
d)
Bộ Bao
/bāo/
3.
Đây là bộ thủ gì?
a)
Bộ Nhật
/rì/
b)
Bộ Viết
/yuē/
c)
Bộ Nguyệt
/yuè/
d)
Bộ Điền
/tián/
4.
Đây là bộ thủ gì?
a)
Bộ Hễ
/xì/
b)
Bộ Phương
/fāng/
c)
Bộ Khẩu
/kǒu/
d)
Bộ Vi
/wéi/
5.
Đây là bộ thủ gì?
a)
Bộ Yêu
/yāo/
b)
Bộ Uông
/yóu/
c)
Bộ Truy
/zhǐ/
d)
Bộ Tuy
/sūi/
6.
Đây là bộ thủ gì?
a)
Bộ Thốn
/cùn/
b)
Bộ Thổ
/tǔ/
c)
Bộ Sĩ
/shì/
d)
Bộ Can
/gān/
7.
Đây là bộ thủ gì?
a)
Bộ Phộc
/pù/
b)
Bộ Chi
/zhī/
c)
Bộ Văn
/wén/
d)
Bộ Vô
/wú/
8.
Đây là bộ thủ gì?
a)
Bộ Phiến
/piàn/
b)
Bộ Tường
/qiáng/
c)
Bộ Ngưu
/níu/
d)
Bộ Sinh
/shēng/
9.
Đây là bộ thủ gì?
a)
Bộ Mễ
/mǐ/
b)
Bộ Lỗi
/lěi/
c)
Bộ Biện
/biàn/
d)
Bộ Hòa
/hé/
10.
Đây là bộ thủ gì?
a)
Bộ Phiệt
/piě/
b)
Bộ Cổn
/gǔn/
c)
Bộ Chủ
/zhǔ/
d)
Bộ Quyết
/jué/
100 %
