wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHÂU Á VÀ CHÂU PHI

Total questions: 51

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Dân cư châu Á đông đã tạo thuận lợi nào sau đây?

a)

Nguồn lao động dồi dào

b)

Tỉ lệ giá hóa dân số cao

c)

Nhiều lao động trẻ

d)

Thuận lợi cho phát triển kinh tế

2.

Câu 1. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm vị trí của châu Á?

A. Là một bộ phận của lục địa Á- Âu.

B. Kéo dài từ cực Bắc đến vùng Xích đạo.

C. Đại bộ phận diện tích nằm giữa chí tuyến Bắc và chí tuyến Nam.

D. Tiếp giáp với 2 châu lục và 3 đại dương rộng lớn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Câu 2. Châu Á có diện tích  rộng khoảng bao nhiêu?

A. 40 triệu km2.

B. 44.4 triệu km2.

C. 42.5 triệu km2.

.D. 43.5 triệu km2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Câu 3. Châu Á tiếp giáp với châu lục nào?

A. Châu Âu, châu Phi.

B. Châu Đại Dương.

C. Châu Mĩ.

D. Châu Nam Cực.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Câu 4. Dãy núi nào sau đây là dãy núi cao và đồ sộ nhất châu Á??

A. Côn Luôn.

B.Cap ca.

C. Hoàng Liên Sơn.

D . Hi- ma –lay- a.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Câu 5: Việt Nam nằm ở khu vực nào của châu Á?

A. Đông  Nam Á.

B. Nam Á và Đông Á.

C. Đông Á và Đông Nam Á.

D. Đông Á, Đông Nam Á và Nam Á.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Câu 7: Các khoáng sản quan trọng nhất ở châu Á bao gồm những loại nào?

A.dầu mỏ, than đá

B. sắt, crôm.

C. một số kim loại màu như đồng, thiếc,...

D. Cả A, B, C đều đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Câu 9: Khu vực Tây Nam Á tập trung chủ yếu loại khoáng sản nào sau đây?

A. Dầu mỏ, khí đốt.

B. Than, sắt.

C. Vàng, crôm.

D. Đồng, kẽm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Ranh giới giữa châu Á và châu Âu là gì?

a)

Dãy Trường Sơn

b)

Dãy Hi-ma-lay-a

c)

Dãy U-ral

d)

Dãy Thiên Sơn

10.

Với diện tích khoảng 44 triệu km2, châu Á là châu lục rộng lớn thứ mấy trên thế giới?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Những khoáng sản quan trọng nhất của châu Á là

a)

Dầu mỏ, khí đốt

b)

Than, sắt

c)

Crôm và các kim loại màu như đồng, thiếc

d)

Tất cả các ý trên

12.

Nam Á và Đông Nam Á nằm trong đới có khí hậu:

a)

Gió mùa nhiệt đới

b)

Gió mùa cận nhiệt và ôn đới

c)

Cận nhiệt Địa Trung Hải

d)

Tất cả đều sai

13.

Châu Á có bao nhiêu đới khí hậu?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

14.

Kiểu rừng được phân bố chủ yếu ở Đông Nam Á là

a)

rừng ôn đới ẩm.

b)

rừng nhiệt đới ẩm.

c)

rừng nhiệt đới khô.

d)

rừng ôn đới khô.

15.

Liên minh Châu Âu ra đời vào năm nào? 

a)

1951      

b)

1957

c)

1958    

d)

1967

16.

Sông nào sau đây không thuộc châu Âu?

a)

Sông Hồng.

b)

Sông Vôn-ga. 

c)

Sông Đa nuyp.

d)

Sông Rai nơ.

17.

Đại bộ phận châu Âu có khí hậu:

a)

Ôn đới hải dương và ôn đới lục địa.

b)

Ôn đới hải dương và ôn đới Địa Trung Hải.

c)

Ôn đới Địa Trung Hải và ôn đới lục địa.

d)

Ôn đới Địa Trung Hải và cận nhiệt đới.

18.

Phần lớn dân số ở châu Âu tập trung chủ yếu ở

a)

khu vực đô thị.

b)

khu vực nông thôn.

c)

khu vực đồng bằng.

d)

khu vực miền núi.

19.

Châu Âu là 1 bộ phận của lục địa Á-Âu, nằm giữa các vĩ tuyến

a)

360N – 710N.

b)

360B – 710N.

c)

360B – 710B.

d)

360N – 710B.

20.

Khí hậu cận nhiệt Địa Trung Hải có đặc điểm

a)

mùa hạ nóng và khô, mùa đông ấm – mưa nhiều.

b)

mùa hạ mát, mùa đông không lạnh lắm.

c)

mùa đông kéo dài và có tuyết phủ, mùa hạ nóng và có mưa.

d)

có mưa lớn ở sườn đón gió, thực vật thay đổi theo độ cao.

21.

Châu Âu là châu lục có

a)

cơ cấu dân số trẻ. 

b)

số người dưới độ tuổi lao động nhiều.

c)

cơ cấu dân số già.

d)

tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao.

22.

Đô thị hóa ở Châu Âu có đặc điểm gì?

a)

Chủ yếu là đô thị hóa tự phát.

b)

Mức độ đô thị hóa tương đối thấp.

c)

Mức độ đô thị hóa rất thấp.

d)

Mức độ đô thị hóa cao.

23.

Khu vực nào sau đây của Châu Âu có khí hậu cực và cận cực?

a)

Đông Âu.

b)

Tây Âu.

c)

Bắc Âu.

d)

Nam Âu.

24.

Khu vực địa hình chiếm diện tích lớn nhất ở châu Âu là

a)

đồng bằng.

b)

núi già.

c)

núi trẻ.

d)

cao nguyên.

25.

Dân cư châu Á tập trung đông ở các khu vực

a)

Nam Á, Đông Nam Á, Tây Á.

b)

Nam Á, Đông Nam Á, phía đông của Đông Á.

c)

Bắc Á, Trung Á, Tây Á, Đông Á.

d)

Đông Á, Đông Nam Á, Trung Á.

26.

Châu Á không tiếp giáp với đại dương nào?

a)

Thái Bình Dương.

b)

Bắc Băng Dương.

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Đại Tây Dương.

27.

Đỉnh núi nào cao nhất của châu Á?

a)

E- vơ- ret.      

b)

Phú Sĩ.

c)

Phan- xi- pang.

d)

Ngọc Linh.

28.

Nước nào có số dân đông nhất châu Á?

a)

Trung Quốc.

b)

Nhật Bản.

c)

Hàn Quốc.

d)

Ấn Độ.

29.

Khu vực có số dân đông nhất châu Á là

a)

Nam Á.

b)

Tây Nam Á.

c)

Đông Nam Á.

d)

Đông Á. 

30.

Miền địa hình ở giữa khu vực Nam Á là

a)

sơn nguyên Đê-can.

b)

đồng bằng Ấn Hằng.

c)

sơn nguyên I - ran.

d)

hệ thống Hi-ma-lay-a.

31.

Kiểu khí hậu phổ biến ở khu vực Trung Á là

a)

ôn đới gió mùa.

b)

nhiệt đới khô.

c)

ôn đới lục địa.

d)

nhiệt đới gió mùa.

32.

Hai con sông lớn của khu vực Tây Á là

a)

Ô-bi và Lê-na.

b)

Ấn và Hằng.

c)

Hoàng Hà và A-mua.

d)

Ti-grơ và Ơ-phrat.

33.

Đồng bằng rộng lớn nhất Nam Á là

a)

Lưỡng Hà.

b)

Ấn Hằng.

c)

Hoa Bắc.

d)

Hoa Trung.

34.

Phần trung tâm của châu Á có dạng địa hình chủ yếu là

a)

núi cao, đồ sộ, hiểm trở nhất thế giới.

b)

núi thấp và núi trung bình, cao nguyên.

c)

đồng bằng rộng lớn và núi thấp.

d)

cao nguyên và đồng bằng rộng lớn.

35.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm vị trí của châu Á?

a)

Là 1 bộ phận của lục địa Á-Âu.

b)

Đại bộ phận diện tích nằm giữa chí tuyến Bắc và chí tuyến Nam.

c)

Kéo dài từ cực Bắc đến vùng xích đạo.

d)

Tiếp giáp với 2 châu lục và 3 đại dương rộng lớn.

36.

Nhận xét nào không đúng về khí hậu châu Á?

a)

Khí hậu châu Á phân hóa thành nhiều đới khác nhau.

b)

Các đới khí hậu châu Á phân thành nhiều kiểu khí hậu khác nhau.

c)

Khí hậu châu Á phổ biến là các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí hậu lục địa.

d)

Khí hậu châu Á phổ biến là đới khí hậu cực và cận cực.

37.

Kiểu rừng được phân bố chủ yếu ở Đông Nam Á là

a)

rừng ôn đới ẩm.

b)

rừng nhiệt đới ẩm.

c)

rừng nhiệt đới khô.

d)

rừng ôn đới khô.

38.

Khí hậu điển hình Châu Phi có đặc điểm

a)

Nóng, ẩm

b)

Nóng, khô

c)

Mưa nhiều

d)

Nhiệt độ thấp

39.

Đặc điểm địa hình chủ yếu của Châu Phi

a)

Đồng bằng

b)

Sơn nguyên

c)

Núi cao

d)

Sơn nguyên và bồn địa

40.

Đặc điểm thực vật môi trường nhiệt đới thuộc Châu Phi là

a)

Rừng rậm xanh quanh năm

b)

Cây bụi gai

c)

Rừng thưa, xavan

d)

Nghèo nàn

41.

Kênh đào nối giữa châu Á và Châu Phi là

a)

Xuy-ê

b)

Pa-na-ma

c)

Man-sơ

d)

Xô-ma-li

42.

Môi trường xích đạo ẩm phân bố chủ yếu ở:

a)

Phía Bắc và phía Nam của châu Phi.

b)

Phần cực Bắc và cực Nam của châu Phi.

c)

Bồn địa Công-gô và miền duyên hải phía Bắc vịnh Ghi-nê.

d)

Sơn nguyên Đông Phi, Bồn địa Ninh Thượng và Bồn địa Sát.

43.

Thảm thực vật rừng cây bụi lá cứng thuộc kiểu môi trường

a)

Môi trường địa trung hải

b)

Môi trường nhiệt đới

c)

Môi trường xích đạo ẩm

d)

Môi trường hoang mạc

44.

5. Kênh đào Xuy -ê cắt qua hai biển nào ?

a)

a. Địa Trung hải và Biển Đỏ

b)

b. Biển Đen và Biển Đỏ

c)

c. Địa Trung Hải và Biển Đông

45.

Dân cư châu Phi chủ yếu là

a)

Người da đen

b)

Người da vàng

c)

Người da trắng

d)

Người da đỏ

46.

Dân cư Châu Phi sống tập trung ở khu vực nào?

a)

Ven biển

b)

Hoang mạc

c)

Vùng núi

d)

Cao nguyên

47.

Đường xích đạo đi qua phần nào lãnh thổ châu Phi?

a)

Phần phía Bắc lãnh thổ

b)

Phần giữa lãnh thổ

c)

Phần phía Nam lãnh thổ

48.

Địa hình châu Phi có đặc điểm gì?

a)

Địa hình tương đối thấp, chủ yếu là các bồn địa.

b)

Địa hình tương đối cao, toàn bộ châu lục giống như cao nguyên khổng lồ xen lẫn các bồn địa.

c)

Địa hình tương đối bằng phẳng, toàn bộ châu lục là các đồng bằng màu mỡ.

49.

Châu Phi tiếp giáp biển Địa Trung Hải ở phía nào?

a)

Phía Nam

b)

Phía Bắc

c)

Phía Tây

d)

Phía Đông

50.

Kênh đào Xuy-ê nối giữa

a)

Biển Đỏ và Biển Đen

b)

Địa Trung Hải và Biển Đỏ

c)

Đại Tây Dương và Địa Trung Hải

d)

Biển Đỏ và Đại Tây Dương

51.

Địa hình chủ yếu ở châu Phi là gì?

a)

Đồng bằng

b)

Núi cao

c)

Sơn nguyên, bồn địa

d)

Đồi