WorksheetsKiểm tra Sơ cấp 1 Bài 22
Total questions: 57
Worksheet time: 29mins
Từ "能" có nghĩa là gì?
Tháng
Có thể
Nghỉ ngơi
Đau đầu
Từ "病" có nghĩa là gì?
Trận đấu
Cảm lạnh
Bệnh
Bóng đá
Từ "感冒" có nghĩa là gì?
Cảm lạnh
Ho
Tiêm
Trở về
Từ "头疼" có nghĩa là gì?
Nghỉ ngơi
Đau đầu
Sốt
Phê duyệt
Từ "发烧" có nghĩa là gì?
Ho
Sốt
Đau đầu
Cảm lạnh
Từ "咳嗽" có nghĩa là gì?
Bệnh
Ho
Tháng
Đau đầu
Từ "前天" có nghĩa là gì?
Hôm qua
Hôm nay
Ngày mai
Hôm kia
Từ "场" có nghĩa là gì?
Trận
Nghỉ ngơi
Phê duyệt
Cảm lạnh
Từ "足球" có nghĩa là gì?
Nghỉ ngơi
Tiêm
Bóng đá
Sốt
Từ "比赛" có nghĩa là gì?
Cảm lạnh
Sân
Đau đầu
Trận đấu
Từ "回来" có nghĩa là gì?
Trận đấu
Bệnh
Trở về
Phê duyệt
Từ "带" có nghĩa là gì?
Ho
Tiêm
Mang theo
Bóng đá
Từ "伞" có nghĩa là gì?
Ô (dù)
Phê duyệt
Nghỉ ngơi
Trận đấu
Từ "看病" có nghĩa là gì?
Đi khám bệnh
Mang theo
Cảm lạnh
Ho
Từ "开" có nghĩa là gì?
Đóng
Tiêm
Mở, kê đơn
Ô
Từ "打针" có nghĩa là gì?
Đi khám bệnh
Sốt
Tiêm
Trở về
Từ "最好" có nghĩa là gì?
Có thể
Đau đầu
Tốt nhất
Trận đấu
Từ "休息" có nghĩa là gì?
Nghỉ ngơi
Bệnh
Ho
Cảm lạnh
Từ "请假条" có nghĩa là gì?
Giấy xin nghỉ phép
Đi khám bệnh
Đau đầu
Sốt
Từ "希望" có nghĩa là gì?
Phê duyệt
Nghỉ ngơi
Sân
Hy vọng
Từ "批准" có nghĩa là gì?
Phê duyệt
Mang theo
Đi khám bệnh
Tiêm
Từ "月" có nghĩa là gì?
Năm
Ngày
Tháng
Ô
Từ "日" có nghĩa là gì?
Ngày
Tháng
Trận đấu
Nghỉ ngơi
Pinyin của từ "能" là gì?
néng
nǎng
nén
nán
Pinyin của từ "病" là gì?
bǐng
bìng
bīng
bēng
Pinyin của từ "感冒" là gì?
gǎn mào
gǎn mà
gān mào
gān mà
Từ nào dưới đây có pinyin là "tóu téng"?
头疼
发烧
咳嗽
感冒
Pinyin của từ "发烧" là gì?
fā shāo
fǎ shào
fā shào
fǎ shāo
Từ nào dưới đây đọc là "ké sòu"?
感冒
咳嗽
打针
比赛
Pinyin của từ "前天" là gì?
qián tiān
qiǎn tiān
qiàn tiān
qiáng tiān
Pinyin của từ "比赛" là gì?
bǐ sài
bī sài
bǐ shài
bī shài
Từ nào dưới đây có pinyin là "kàn bìng"?
看病
打针
最好
休息
Pinyin của từ "批准" là gì?
pī zhǔn
pī zǔn
bī zhǔn
bī zǔn
Từ nào dưới đây đọc là "dǎ zhēn"?
打针
看病
带伞
发烧
Pinyin của từ "最好" là gì?
zuì hǎo
zuì hào
zuǐ hǎo
zuǐ hào
Pinyin của từ "希望" là gì?
xī wàng
xí wàng
xǐ wàng
xǐ wáng
Từ nào dưới đây có pinyin là "xiū xī"?
休息
比赛
看病
感冒
Pinyin của từ "足球" là gì?
zú qiú
zǔ qiú
zhú qiú
zhǔ qiú
你生病了,___在家好好休息,不要出去跑步了。
能
最好
应该
会
昨天的足球比赛非常精彩,我___看完了整场比赛。
能
最好
已经
应该
医生说,你感冒了,___多喝水,多吃水果。
最好
会
能
应该
今天你___早点回来,我们一起吃晚饭。
能
最好
应该
会
明天是妈妈的生日,我___买一个蛋糕给她。
能
会
最好
应该
你昨天___去看医生了吗?听说你头疼得很厉害。
应该
最好
能
已经
他昨天踢了一场足球比赛,回来后___累死了。
最好
能
应该
觉得
今天的天气很好,我们一起去散步___!
能
呢
吧
会
小明感冒了,医生说他___多休息,不要去上课。
可以
要
会
能
如果你觉得身体不舒服,___去看医生吧。
可以
那
会
得
"Tốt nhất bạn nên mang theo ô, vì trời có thể mưa."
你最好带伞,因为有可能下雨。
你最好带一把伞,因为下雨可能。
因为下雨最好你带伞。
带伞最好因为你可能下雨。
"Hôm qua tôi không thể tham gia trận đấu vì bị cảm."
昨天我不能参加比赛,因为感冒了。
昨天比赛我感冒了,不能参加。
昨天比赛因为感冒了不能我参加。
因为比赛昨天感冒了,我不能参加。
Bạn có thể đi xem bóng đá với tôi không?
你最好能去看足球比赛吗?
你能和我一起去看足球比赛吗?
你一起去最好能看足球比赛吗?
你能看最好一起去足球比赛吗?
Từ "最好" nên đặt ở vị trí nào trong câu sau?
"明天你(A)早点(B)去学校(C)吧(D)。"
A
B
C
D
Từ "能" nên đặt ở vị trí nào trong câu sau?
"你(A)今天(B)去看医生(C)吗(D)?"
A
B
C
D
Từ "应该" nên đặt ở vị trí nào trong câu sau?
"今天下雨,你(A)带伞(B)出门(C)。"
A
B
C
最好 / 生病 / 请假 / 他 / 了 / 今天
今天他生病了,最好请假。
他今天生病了,最好请假。
请假最好他生病了今天。
今天生病他最好请假了。
能 / 你 / 说慢一点 / 吗?
说慢一点你能吗?
能你说慢一点吗?
你能说慢一点吗?
说慢一点能你吗?
医生 / 说 / 喝水 / 多 / 你 / 最好
医生说你最好多喝水。
医生多喝水最好你说。
喝水医生说最好多你。
你多喝水说最好医生。
