wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Nhiệt Động Học Kỳ I

Total questions: 141

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Chọn một trong các phát biểu sau về đối tượng của học phần Nhiệt kỹ thuật:

a)

Nhiệt kỹ thuật là khoa học nghiên cứu về biến đổi năng lượng.

b)

Nhiệt động kỹ thuật nghiên cứu các lý thuyết về trạng thái vật chất, biến đổi pha, các hiện tượng nhiệt-điện, nhiệt-từ, các hiện tượng bề mặt, các hiệu ứng nhiệt của các phản ứng hóa học ...

c)

Nhiệt động kỹ thuật nghiên cứu về trạng thái của vật chất và các qui luật thay đổi trạng thái do tương tác với môi trường về công và nhiệt. Đó là cơ sở để nghiên cứu các máy nhiệt.

d)

Nhiệt động kỹ thuật nghiên cứu tất cả các lĩnh vực nêu trong 3 phát biểu kia.

2.

Phát biểu nào sau không đúng?

a)

Tổng hợp các tính chất vật lý của vật thể (hệ nhiệt động) ở điều kiện đang xét gọi là trạng thái của vật thể (của hệ).

b)

Các đại lượng vật lý đặc trưng cho trạng thái của hệ nhiệt động gọi là các thông số trạng thái nhiệt động.

c)

Các thông số trạng thái là các hàm của quá trình.

d)

Vi phân của các hàm trạng thái là vi phân toàn phần (vi phân chính xác).

3.

Định nghĩa nào sau đây về trạng thái cân bằng là đúng nhất?

a)

Một trạng thái mà hệ trải qua ở điều kiện bên ngoài không đổi, có các thông số trạng thái không thay đổi theo thời gian và trong hệ không có bất kỳ dòng vật chất hay nhiệt nào được gọi là trạng thái cân bằng.

b)

Trạng thái cân bằng là trạng thái mà khi điều kiện bên ngoài không thay đổi có các thông số trạng thái cùng tên ở mọi điểm trong hệ đều như nhau (ví dụ, áp suất hay nhiệt độ ở mọi vị trí trong hệ đều bằng nhau).

c)

Trạng thái cân bằng là trạng thái mà khi điều kiện bên ngoài không thay đổi có các thông số trạng thái không thay đổi theo thời gian.

d)

Tất cả các định nghĩa đều đúng.

4.

Trong các đại lượng sau, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của hệ nhiệt động?

a)

Thể tích 

b)

Áp suất tuyệt đối

c)

Nhiệt độ

d)

  Khối lượng riêng

5.

Trong các đại lượng sau, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của hệ nhiệt động?

a)

Thể tích

b)

Áp suất tuyệt đối

c)

Nhiệt độ

d)

Khối lượng riêng

6.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai:

a)

Các thông số trạng thái là các đại lượng vật lý cường tính (tức không cộng được).

b)

Các thông số trạng thái là các hàm điểm.

c)

Hai hệ có cùng một trạng thái thì phải có tất cả các thông số trạng thái như nhau.

d)

Các thông số trạng thái là các đại lượng dung tính (tức có tính cộng được, ví dụ năng lượng của cả hệ to bằng tổng năng lượng của các hệ thành phần con trong đó).

7.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai:

a)

Các thông số trạng thái nhiệt động đều là các thông số vĩ mô.

b)

Các thông số trạng thái nhiệt động đều là các thông số vi mô.

c)

Trong thực tế các thông số trạng thái không phải là các hàm số liên tục (trong không gian và thời gian), nhưng chúng được mô hình hóa thành là các hàm số liên tục.

d)

Các thông số trạng thái nhiệt động chỉ thích hợp đối với các hệ thống có mật độ các hạt (phần tử) đủ lớn đảm bảo cho các phép toán thống kê được tin cậy.

8.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau không đúng:

a)

Năng lượng là thước đo mức độ chuyển động của vật chất.

b)

Các dạng năng lượng khác nhau là thể hiện sự chuyển động của các dạng vật chất khác nhau (cơ năng, nhiệt năng, điện năng, quang năng...).

c)

Năng lượng của một vật thể (hệ) là hàm trạng thái, do đó, gia số năng lượng của vật thể đó sau một quá trình biến đổi (tức tổng năng lượng vật thể đó nhận hoặc nhả sau một quá trình) không chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối, mà còn phụ thuộc vào diễn biến của bản thân quá trình cụ thể.

9.

Đơn vị chuẩn của nhiệt và công là:

a)

Jun (J)

b)

Newton (N)

c)

Watt (W)

d)

Không có thứ nguyên

10.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau không đúng:

a)

Công và Nhiệt đều là các lượng năng lượng được trao đổi giữa vật thể (hệ) với môi trường trong một quá trình.

b)

Vì công và nhiệt là các hàm quá trình, do đó cả công và nhiệt không những chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối của quá trình, mà chúng còn phụ thuộc cả vào diễn biến của bản thân quá trình cụ thể.

c)

Vì công và nhiệt là các hàm quá trình, do đó không thể xác định được tổng công và nhiệt khi đã xác định trạng thái đầu và trạng thái cuối của quá trình, mà cần biết các đặc điểm diễn biến của quá trình.

d)

Công (L) và nhiệt (Q) là các hàm quá trình, do đó vi phân của công Lδ hay của nhiệt Qδ không phải là các vi phân toàn phần (chính xác), hay nói cách khác, các tích phân của chúng là các tích phân đường.

11.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau không đúng:

a)

Công và Nhiệt đều là các lượng năng lượng được trao đổi giữa vật thể (hệ) với môi trường trong một quá trình, cho nên đơn vị của chúng cũng chính là đơn vị của năng lượng.

b)

Công là lượng năng lượng được trao đổi giữa vật thể (hệ) với môi trường một cách có trật tự, hay nói cách khác, chúng được xác định bởi các lực có hướng ở thang vĩ mô. Ngược lại, nhiệt là năng lượng được trao đổi một cách không có trật tự, hợp lực của các tương tác ở mức độ phân tử bằng không.

c)

Động lực duy nhất cho trao đổi nhiệt xảy ra là chênh lệch nhiệt độ.

d)

Không thể làm cho nhiệt độ một vật thay đổi nếu không truyền nhiệt cho nó.

12.

Khí lý tưởng là khí ...:

a)

mật độ các hạt (phân tử/nguyên tử) rất nhỏ, khoảng cách giữa chúng rất lớn so với kích thước bản thân chúng đến mức độ có thể bỏ qua sự ảnh hưởng các lực hút và kích thước bản thân của chúng.

b)

có thể biểu diễn mối quan hệ của 3 thông số trạng thái cơ bản bằng phương trình Pv=RT. giá trị nhiệt độ tuyệt đối xác định từ công thức T=Pv/R có sai số chấp nhận được trong thực tế kỹ thuật

c)

điều kiện bất kỳ nào trong 3 điều kiện kia thỏa mãn.

13.

Khí lý tưởng là khí ...:

a)

mà các phân tử/nguyên tử (các hạt) của chúng có thể được coi là những chất điểm (tức có khối lượng nhưng thể tích của bản thân chúng bằng không) chuyển động.

b)

các phân tử/nguyên tử (các hạt) của chúng có thể được coi là những chất điểm (tức có khối lượng nhưng thể tích của bản thân chúng bằng không) chuyển động và giữa chúng không có các lực tương tác ở khoảng cách.

c)

coi như không có khối lượng, các phần tử của chúng rời rạc, chuyển động hỗn loạn và không tương tác lẫn nhau.

14.

Khí thực có thể coi là khí lý tưởng khi:

a)

mật độ các hạt (phân tử/nguyên tử) rất nhỏ, khoảng cách giữa chúng rất lớn so với kích thước bản thân chúng đến mức độ có thể bỏ qua sự ảnh hưởng các lực hút và kích thước bản thân của chúng.

b)

có thể biểu diễn mối quan hệ của 3 thông số trạng thái cơ bản bằng phương trình Pv=RT.

c)

giá trị nhiệt độ tuyệt đối xác định từ công thức T=Pv/R có sai số chấp nhận được trong thực tế kỹ thuật.

d)

điều kiện bất kỳ nào trong 3 điều kiện kia thỏa mãn.

15.

Phát biểu nào không đúng:

a)

Các khí lý tưởng lý tưởng đều có tính chất chung là tuân theo phương trình Pv=RT

b)

Tính chất nhiệt động của các khí lý tưởng (trong trường hợp chỉ là một chất, ví dụ: O2, N2, CO2...) được xác định chỉ bởi khối lượng mol và số nguyên tử trong một phân tử.

c)

Ở cùng nhiệt độ và áp suất, mọi khí lý tưởng đều có thể tích mol (tức thể tích của 1 mol khí) như nhau.

d)

Ở cùng nhiệt độ và áp suất, mọi khí lý tưởng đều có thể tích riêng (tức thể tích của 1 kg khí) như nhau.

16.

Chọn một đáp án đúng (trong đó: C – nhiệt dung riêng khối lượng, kJ/(kg.K); Cμ - nhiệt dung riêng mol, kJ/(kmol.K), C’ – nhiệt dung riêng thể tích, kJ/(m3.K); G- khối lượng, kg; V – thể tích, m3)! Công thức tính nhiệt theo nhiệt dung riêng:

a)

Q = G.C.∆t

b)

Q = G.C’.∆t

c)

Q = G.Cμ.∆t

d)

Q= V.C.∆t

17.

Chọn một đáp án không đúng

a)

Người ta phân biệt (định nghĩa) hệ kín hay hệ hở là để thuận tiện cho việc tính toán.

b)

Hệ kín (control mass) là hệ gồm có một lượng vật chất không đổi được tách riêng ra để nghiên cứu, còn hệ hở (control volume) là vật chất ở trong một thể tích cố định được chọn tách riêng ra để nghiên cứu.

c)

Hệ nhiệt động là vật thể (vật chất) được tách ra khỏi tất cả các phần còn lại (gọi là môi trường) để nghiên cứu các thay đổi trạng thái nhiệt động của nó chỉ do tương tác với môi trường.

18.

Thể tích riêng là thể tích của

a)

1 kilomol môi chất

b)

1 chu trình nhiệt động

c)

1 kilogam môi chất

d)

1 quá trình nhiệt động

19.

Đáp án nào không phải là đơn vị của áp suất

a)

Pa

b)

mmH2O

c)

kG/cm2

d)

N/m

20.

Hệ thống hở (control volume) là hệ thống

a)

không có trao đổi nhiệt và trao đổi chất với môi trường xung quanh.

b)

không có trao đổi nhiệt với môi trường xung quanh.

c)

có trao đổi chất với môi trường xung quanh.

d)

không có trao đổi chất với môi trường xung quanh.

21.

Hệ thống kín (closed system) là hệ thống

a)

không có trao đổi nhiệt và trao đổi chất với môi trường xung quanh.

b)

không có trao đổi nhiệt với môi trường xung quanh.

c)

có trao đổi chất với môi trường xung quanh.

d)

không có trao đổi chất với môi trường xung quanh.

22.

Đơn vị đo áp suất tiêu chuẩn (theo hệ SI) hiện nay là

a)

Atmosphere (atm)

b)

kg/cm2

c)

bar

d)

Pascal (Pa)

23.

Áp suất dư (gage pressure) là

a)

phần áp suất cao hơn áp suất môi trường.

b)

lực tác dụng của môi chất lên một đơn vị diện tích bình chứa.

c)

phần áp suất nhỏ hơn áp suất môi trường.

24.

Người ta đo áp suất môi trường bằng

a)

Chân không kế (vacuum meter).

b)

Manometer (áp kế).

c)

Barometer.

25.

Người ta đo áp suất dư (gage pressure) bằng

a)

Chân không kế (vacuum meter).

b)

Manometer (áp kế).

c)

Barometer.

26.

Phát biểu nào sau đây là SAI.

a)

1 N/m2 = 1 Pa

b)

1 bar = 10^5 Pa

c)

1 atm = 0,981 bar

d)

1 kG = 0,981.105 N/m2

27.

Nếu áp suất môi trường là 100 kPa, người lặn ở độ sâu 5 m dưới giếng nước chịu áp suất là:

a)

150 kPa

b)

151 kPa

c)

149 kPa

d)

146 kPa

28.

Nếu áp suất môi trường là 100 kPa, người ở độ sâu 5 m dưới giếng không có nước chịu áp suất là:

a)

100 kPa

b)

101 kPa

c)

Không thay đổi

d)

Gần như không thay đổi

29.

Áp kế kiểu bourdan tube thông thường (hình vẽ) được dùng để đo

a)

Áp suất dư

b)

Áp suất tuyệt đối

c)

Độ chân không

d)

Áp suất khí quyển

30.

Một áp kế dùng để đo áp suất trong bình chứa khí chỉ giá trị 1,5bar. Hỏi áp suất tuyệt đối trong bình chứa đó là bao nhiêu Pa, biết áp suất môi trường là 101.325Pa?

a)

150.325 Pa

b)

251.325 Pa

c)

2.5 bar

31.

Thể tích riêng của không khí (coi là khí lý tưởng, có khối lượng molμ=29 kg/kmol) có áp suất tuyệt đối P=7,35 kPa, nhiệt độ t=35 độ C bằng:

a)

0,137 m3/kg

b)

12019,5 lit/kg

c)

1,365 m3/kg

d)

1,20195 m3/kg

32.

Khối lượng molμ=29 kg/kmol) có áp suất tuyệt đối P=7,35 kPa, nhiệt độ t=35 0 C bằng:

a)

0,137 m3/kg

b)

12019,5 lit/kg

c)

1,365 m3/kg

d)

1,20195 m3/kg

33.

Thể tích của khối không khí (coi là khí lý tưởng, có khối lượng molμ=29 kg/kmol) khối lượng G=2 kg và áp suất tuyệt đối P=7,35 kPa, nhiệt độ t=35 0 C bằng :

a)

24,039 m3

b)

22,4 m3/kmol

c)

22,4 m3

d)

2403,9 lit

34.

Điều kiện tiêu chuẩn vật lý, thể tích của 1kmol khí lý tưởng là:

a)

22,4 lít

b)

22,4 m3

c)

22,4 ml

d)

2,24 m3

35.

Hằng số phổ biến của khí lý tưởng có giá trị bằng:

a)

8314 J/(kmol.K)

b)

8314 kg/kmol

c)

8314 J/(kg.K)

d)

8134 J/kmol

36.

Áp suất khí quyển là 750 mmHg (coi xấp xỉ bằng 1 bar), áp suất dư của không khí là 0.5 bar. Vậy ta có:

a)

Áp suất tuyệt đối là 1,5 bar

b)

Áp suất tuyệt đối là 1,5 at

c)

Áp suất chân không là 0,5 kG/cm2

d)

Áp suất chân không là 1500000 N/m2

37.

Khí O2 có áp suất dư là 0.2 bar nhiệt độ 127oC, áp suất khí quyển là 750 mmHg (coi là 1 bar). Khi đó thể tích riêng của O2 là:

a)

27.5 lit/kg

b)

0.275 m3/kg

c)

0.866 m3/kg

d)

86,6 lit/kg

38.

Cho hỗn hợp khí gồm N2, O2 và CO2; trong đó các nồng độ khối lượng thành phần tương ứng là 75,6 %; 23,1 % và còn lại là CO2. Hằng số khí R của hỗn hợp bằng:

a)

286,95 J/(kg.K)

b)

287,33 J/(kg.K)

c)

0.287 kJ/(kmol.K)

d)

0.286 kJ/(kg.K)

39.

Cho một bể nước có độ sâu 5m. Biết áp suất tuyệt đối tại đáy bể là 145 kPa. Nếu thay nước bằng xăng có tỷ trọng 0,85 thì áp suất tuyệt đối tại đáy bể ở cùng độ sâu sẽ:

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

c)

Không đổi

d)

Không xác định được

40.

Một áp kế nối với bình chứa chỉ giá trị 500 kPa. Biết áp suất môi trường là 94 kPa. Áp suất tuyệt đối trong bình chứa là:

a)

406 kPa

b)

594 kPa

c)

94 kPa

d)

500 kPa

41.

Năng lượng (energy) của một hệ bao gồm

a)

Động năng, thế năng, công

b)

Động năng, thế năng, nội năng

c)

Động năng, thế năng, nhiệt năng

d)

Nhiệt năng, động năng, thế năng

42.

Hai nguyên lý cơ bản nào sau đây được áp dụng khi nghiên cứu về năng lượng

a)

Bảo toàn năng lượng và bảo toàn nhiệt lượng

b)

Bảo toàn khối lượng và bảo toàn năng lượng

c)

Bảo toàn năng lượng và bảo toàn động lượng

d)

Bảo toàn khối lượng và bảo toàn động lượng

43.

Khi chạy một tủ lạnh trong phòng kín cách nhiệt, cánh tủ mở, nhiệt độ (trung bình) phòng sẽ:

a)

giảm xuống

b)

tăng lên.

c)

không thay đổi.

d)

Biến thiên dạng hình sin

44.

Chọn câu trả lời SAI đối với hệ kín tĩnh tại

a)

Nhiệt độ của hệ càng cao thì nhiệt năng của hệ càng lớn

b)

Nhiệt độ của hệ càng cao thì năng lượng của hệ càng lớn

c)

Nhiệt độ của hệ càng cao thì nội năng của hệ càng lớn

d)

Nhiệt độ của hệ càng cao thì áp suất tuyệt đối của hệ càng lớn

45.

Những dạng năng lượng nào chủ yếu được nghiên cứu

a)

Nội năng (U) và Công (W)

b)

Động năng (KE) và Công (W)

c)

Công (W) và Nhiệt (Q)

d)

Động năng (KE) và Thế năng (PE)

46.

Chọn phát biểu đúng

a)

Công (work) chỉ xuất hiện khi trao đổi qua biên hệ

b)

Nhiệt (heat) chỉ xuất hiện khi trao đổi qua biên hệ

c)

Công và Nhiệt chỉ xuất hiện khi trao đổi qua biên hệ

d)

Tất cả đều đúng

47.

Chọn đáp án SAI

a)

Hệ nhận công là công dương

b)

Công hệ truyền cho môi trường là công dương

c)

Công là hàm của quá trình

d)

Công bao gồm công dãn nở và công kỹ thuật

48.

Chọn đáp án SAI

a)

Nhiệt hệ nhận được thì mang dấu dương

b)

Nhiệt hệ truyền cho môi trường mang dấu dương

c)

Nhiệt là hàm của quá trình

d)

Nhiệt độ là thông số đặc trưng cho mức độ nóng lạnh của

49.

Đối với hệ thống kín, năng lượng có thể trao đổi với môi trường ở dạng

a)

nhiệt năng (heat) và công (work)

b)

nhiệt năng và động năng

c)

nội năng và công

d)

thế năng và động năng

50.

Đối với hệ thống hở, năng lượng có thể trao đổi với môi trường ở dạng

a)

nhiệt năng (heat) và công (work)

b)

nhiệt năng và động năng

c)

nhiệt năng (heat) và công (work) và truyền chất (mass transfer)

d)

nội năng và công

51.

Không khí có nhiệt độ 100C (283K), áp suất 80kPa. Biết tỷ khối của không khí là 29kg/kmol. Thể tích riêng, v, của không khí đó là? (gợi ý: áp dụng phương trình trạng thái)

a)

1,755 m3/kg

b)

2,01 m3/kg

c)

1,014 m3/kg

d)

2,14 m3/kg

52.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây:

a)

Hơi nước là một dạng khí lý tưởng (ideal gas).

b)

Hơi nước không phải là khí lý tưởng (là khí thực – real gas).

c)

Tùy theo trạng thái, hơi nước có thể được coi là khí lý tưởng hoặc khí thực

d)

Hơi nước luôn là khí thực

53.

Trong các hình ảnh trong bảng dưới, hình nào mô tả các thành phần nội nhiệt năng là thích hợp?

a)

Hình a.

b)

Cả bốn hình.

c)

Các hình a, b và c.

d)

Hình b và c.

54.

Trong các hình ảnh trong bảng dưới, hình nào mô tả ngoại năng là thích hợp?

a)

Hình c và d.

b)

Hình d.

c)

Hình c.

d)

Các hình a, c và d.

55.

Công mà hệ trao đổi với môi trường gọi là:

a)

Công thay đổi thể tích

b)

Công kỹ thuật

c)

Công ngoài

d)

Công lưu động

56.

Trong quá trình đẳng nhiệt, nhiệt lượng trao đổi của môi chất:

a)

không thể tính theo nhiệt dung riêng

b)

được tính theo nhiệt dung riêng khối lượng

c)

được tính theo nhiệt dung riêng thể tích

d)

bằng không.

57.

Quá trình nhiệt động không có trao đổi nhiệt giữa hệ và môi trường gọi là:

a)

Quá trình đẳng tích

b)

Quá trình đẳng nhiệt

c)

Quá trình đẳng áp

d)

Quá trình đoạn nhiệt

58.

Quá trình nhiệt động học nào của khí lý tưởng có: Pv = const

a)

Quá trình đẳng tích

b)

Quá trình đẳng nhiệt

c)

Quá trình đẳng áp

d)

Quá trình đoạn nhiệt

59.

Quá trình nhiệt động học nào mà có thể tính nhiệt lượng trao đổi Q = G.Cv.(T2 – T1)

a)

Quá trình đẳng tích

b)

Quá trình đẳng nhiệt

c)

Quá trình đa biến

d)

Quá trình đoạn nhiệt

60.

Quá trình nhiệt động học nào nhiệt lượng trao đổi có thể tính Q = G.Cp.(T2 – T1)

a)

Quá trình đẳng tích

b)

Quá trình đẳng nhiệt

c)

Quá trình đẳng áp

d)

Quá trình đoạn nhiệt

61.

Quá trình nhiệt động học nào mà nhiệt lượng trao đổi có thể tính bằng Q = G.Cv.(T2 - T1)

a)

Quá trình đẳng tích

b)

Quá trình đẳng nhiệt

c)

Quá trình đẳng áp

d)

Quá trình đoạn nhiệt

62.

Quá trình nhiệt động học nào khi biểu diễn trên đồ thị P-v là đường thẳng song song với trục v

a)

Quá trình đẳng tích

b)

Quá trình đa biến

c)

Quá trình đẳng áp

d)

Quá trình đoạn nhiệt

63.

Quá trình nhiệt động học nào khi biểu diễn trên đồ thị P-v là đường thẳng song song với trục P

a)

Quá trình đẳng tích

b)

Quá trình đẳng nhiệt

c)

Quá trình đẳng áp

d)

Quá trình đoạn nhiệt

64.

Quá trình nhiệt động học nào khi biểu diễn trên đồ thị T-s là đường thẳng song song với trục s

a)

Quá trình đẳng tích

b)

Quá trình đẳng nhiệt

c)

Quá trình đẳng áp

d)

Quá trình đoạn nhiệt

65.

Quá trình nhiệt động học nào khi biểu diễn trên đồ thị T-s là đường thẳng song song với trục T

a)

Quá trình đẳng tích

b)

Quá trình đa biến

c)

Quá trình đẳng áp

d)

Quá trình đoạn nhiệt thuận nghịch

66.

Độ biến thiên nội năng của 1 quá trình nhiệt động khi môi chất là khí lý tưởng:

a)

Chỉ phụ thuộc vào độ biến thiên nhiệt độ của quá trình

b)

Không phụ thuộc vào độ biến thiên nhiệt độ của quá trình

c)

Phụ thuộc vào bản chất chất khí và độ biến thiên nhiệt độ của quá trình

d)

Luôn là hằng số

67.

Chọn đáp án SAI về nhiệt lượng:

a)

Nhiệt lượng tồn tại khi có một quá trình biến đổi xảy ra

b)

Nhiệt lượng không những phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối mà nó còn phụ thuộc vào qui trình đường đi

c)

Nhiệt lượng là hàm của quá trình

d)

Nhiệt lượng là gắn liền với quá trình biến đổi thể tích

68.

Chọn đáp án đúng về quy ước dấu của công và nhiệt lượng:

a)

Nhiệt lượng dương thì hệ toả nhiệt, Công dương thì hệ nhận công

b)

Nhiệt lượng âm thì hệ nhận nhiệt, Công âm thì hệ sinh công

c)

Nhiệt lượng dương thì hệ nhận nhiệt, Công dương thì hệ sinh công

d)

Nhiệt lượng âm thì hệ toả nhiệt, Công âm thì hệ sinh công

69.

Chọn đáp án đúng về quá trình nhiệt động được mô tả trong đồ thị:

a)

Quá trình đẳng áp (Isobaric)

b)

Quá trình đẳng tích (Isochoric)

c)

Quá trình đẳng nhiệt (Isothermal)

d)

Quá trình đoạn nhiệt (Adiabatic)

70.

Chọn đáp án đúng về quá trình nhiệt động được mô tả trong đồ thị:

a)

Quá trình đẳng áp (Isobaric)

b)

Quá trình đẳng tích (Isochoric)

c)

Quá trình đẳng nhiệt (Isothermal)

d)

Quá trình đoạn nhiệt (Adiabatic)

71.

Chọn đáp án đúng về quá trình nhiệt động được mô tả trong đồ thị:

a)

Quá trình đẳng áp (Isobaric)

b)

Quá trình đẳng tích (Isochoric)

c)

Quá trình đẳng nhiệt (Isothermal)

d)

Quá trình đoạn nhiệt (Adiabatic)

72.

Chọn đáp án đúng về quá trình nhiệt động được mô tả trong đồ thị:

a)

Quá trình đẳng áp (Isobaric)

b)

Quá trình đẳng tích (Isochoric)

c)

Quá trình đẳng nhiệt (Isothermal)

d)

Quá trình đoạn nhiệt (Adiabatic)

73.

Trong các hình bên, chất trong các hình nào được gọi là chất tinh khiết?

a)

Hình a

b)

Hình a và c

c)

Hình c

d)

Cả 3

74.

Hình nào trong số các hình sau mô tả sự sắp xếp của các phân tử ở pha hơi:

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Cả 3

75.

Trạng thái (state) nào là trạng thái của nước chưa sôi (compressed liquid or subcooled liquid)

a)

State 1 và State 2

b)

State 1

c)

State 2

d)

Cả ba trạng thái

76.

Lỏng sôi (saturated liquid) là

a)

A.  ở pha lỏng nhưng cân bằng nhiệt động với pha hơi.

b)

B.  ở pha lỏng nhưng có các tính chất nhiệt động giống như hơi bão hòa (ví dụ, có nhiệt độ và áp suất giống nhau).

c)

C.  ở pha lỏng nhưng nhiệt độ không thể tăng, nghĩa là, nếu tiếp tục được cấp nhiệt thì lỏng sẽ chuyển sang pha hơi mà nhiệt độ không tăng.

d)

D. Cả ba cách phát biểu đều được.

77.

Chọn phát biểu đúng!

a)

Trạng thái 5 là hơi quá nhiệt (superheated vapor).

b)

Trạng thái 5 là hơi bão hòa (saturated vapor).

c)

Trạng thái 5 có thể tích riêng nhỏ hơn trạng thái 3.

d)

Trạng thái 5 có entanpi riêng nhỏ hơn của trạng thái 3.

78.

Trạng thái nào trong 3 trạng thái (2, 3, 4) có nội nhiệt năng riêng u lớn nhất?

a)

Trạng thái 4.

b)

Trạng thái 3.

c)

Trạng thái 2.

d)

Còn phụ thuộc vào lượng vật chất (nước) trong các xi lanh.

79.

Trạng thái nào trong 3 trạng thái (2, 3, 4) có khối lượng riêng lớn nhất?

a)

Trạng thái 2.

b)

Trạng thái 3.

c)

Trạng thái 4.

d)

Còn phụ thuộc vào lượng chất (nước) trong các xi lanh.

80.

Khi nghiên cứu các quá trình nhiệt động của hơi nước:

a)

Hơi nước được coi là khí lý tưởng

b)

Hơi nước là khí thực

c)

Hơi nước luôn là chất nhận nhiệt

d)

Hơi nước luôn là chất nhả nhiệt

81.

Hơi bão hòa ẩm có

a)

độ khô x = 1

b)

có nhiệt độ cao hơn nước sôi khi cùng giá trị áp suất

c)

nhiệt độ thấp hơn hơi quá nhiệt khi cùng giá trị áp suất

d)

có độ khô x > 1

82.

Trong đồ thị i-s của hơi nước, vùng hơi quá nhiệt nằm phía trên đường

a)

t = 100 oC

b)

x = 1

c)

p = 1 bar

d)

x = 0

83.

Trong đồ thị i-s của hơi nước, tất cả các điểm nằm trên đường x =1:

a)

là hơi bão hòa khô

b)

là hơi bão hòa ẩm

c)

có áp suất bằng nhau

d)

có nhiệt độ bằng nhau

84.

Trong hơi bão hòa ẩm độ khô x = 0,8 có:

a)

20 % là nước sôi

b)

80 % là hơi quá nhiệt

85.

n đường x =1:

a)

là hơi bão hòa khô

b)

là hơi bão hòa ẩm

c)

có áp suất bằng nhau

d)

có nhiệt độ bằng nhau

86.

Trong hơi bão hòa ẩm độ khô x = 0,8 có:

a)

20 % là nước sôi

b)

80 % là hơi quá nhiệt

c)

0.8 kg hơi

d)

0.8 m

87.

Khi tăng áp suất của hơi nước lên thì nhiệt độ sôi sẽ:

a)

tăng

b)

không đổi

c)

giảm

d)

không ổn định

88.

Trong đồ thị i-s của hơi nước, vùng nằm giữa đường x = 0 và x =1 biểu diễn trạng thái của:

a)

Nước chưa sôi

b)

Hơi bão hòa ẩm

c)

Hơi bão hòa có nhiệt độ như nhau

d)

Hơi bão hòa có áp suất bằng nhau

89.

Nước ở nhiệt độ 70 0 C và áp suất 70 kPa là

a)

nước chưa sôi

b)

hơi quá nhiệt

c)

hơi bão hòa

d)

ở trạng thái bão hòa ẩm

90.

Nước ở nhiệt độ 90 0 C và áp suất 70 kPa là

a)

nước chưa sôi

b)

hơi quá nhiệt

c)

hơi bão hòa

d)

ở trạng thái bão hòa ẩm

91.

Chọn đáp án đúng mô tả cấu trúc phân tử trong hình:

a)

Trạng thái rắn

b)

Trạng thái lỏng

c)

Trạng thái khí

d)

Trạng thái plasma

92.

Chọn đáp án đúng mô tả trạng thái 1 trong quá trình chuyển pha của nước ở trong hình:

a)

Lỏng chưa sôi

b)

Hơi bão hoà ẩm

c)

Hơi bão hoà khô

d)

Hơi quá nhiệt

93.

Chọn đáp án đúng mô tả trạng thái 2 trong quá trình chuyển pha của nước ở trong hình:

a)

Lỏng chưa sôi

b)

Hơi bão hoà ẩm

c)

Hơi bão hoà khô

d)

Hơi quá nhiệt

94.

Chọn đáp án đúng mô tả trạng thái 3 trong quá trình chuyển pha của nước ở trong hình:

a)

Lỏng chưa sôi

b)

Hơi bão hoà ẩm

c)

Hơi bão hoà khô

d)

Hơi quá nhiệt

95.

Phát biểu nào sau đây đúng về định luật nhiệt động học thứ 2 của Kelvin-Planck?

a)

Không thể xây dựng một động cơ nhiệt nào chuyển toàn bộ nhiệt lượng nhận được từ một nguồn nóng thành công.

b)

Nhiệt lượng có thể tự truyền từ một vật lạnh sang một vật nóng mà không cần thực hiện công.

c)

Entropy của một hệ cô lập luôn tăng theo thời gian.

d)

Hiệu suất của một động cơ nhiệt có thể đạt 100%.

96.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về định luật nhiệt động học thứ 2 của Clausius?

a)

Không thể xây dựng một máy lạnh nào làm lạnh một vật xuống nhiệt độ tuyệt đối không.

b)

Nhiệt lượng không thể tự truyền từ một vật nóng sang một vật lạnh.

c)

Entropy của một hệ cô lập luôn giảm theo thời gian.

d)

Một hệ cô lập luôn tiến tới trạng thái cân bằng nhiệt.

97.

Nguyên lý về entropy là định luật nhiệt động học thứ...

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

98.

Quá trình thuận nghịch là quá trình có tổn thất nhiệt:

a)

Lớn nhất

b)

Nhỏ nhất song khác không

c)

Bằng không

d)

Giá trị tổn thất tùy thuộc quá trình

99.

Hiệu suất nhiệt được dùng để đánh giá hiệu quả sử dụng nhiệt của:

a)

Chu trình tiêu thụ công

b)

Chu trình ngược

c)

Chu trình sinh công;

d)

Cả 2 chu trình sinh công và tiêu thụ công.

100.

Hiệu suất nhiệt được tính theo công thức:

a)

n=q2/q1

b)

n=q2/q1-q2

c)

n=1-q2/q1

d)

n=q2/l

101.

Công cấp cho chu trình có thể biểu thị bằng diện tích trên đồ thị:

a)

p-v;

b)

T-s;

c)

Cả p-v và T-s;

d)

Không biểu thị được trên đồ thị p-v lẫn T-s

102.

Công do chu trình sinh ra có thể biểu thị bằng diện tích trên đồ thị T-s được không?

a)

Không biểu thị được

b)

Công cấp cho chu trình mới biểu thị được

c)

Tùy theo môi chất mà có thể được hoặc không được

d)

Biểu thị được.

103.

Nhiệt lượng cấp cho quá trình có thể biểu thị bằng diện tích trên đồ thị:

a)

p-v;

b)

T-s;

c)

Cả p-v và T-s;

d)

Cả 3 đáp án đều sai.

104.

Công cấp cho quá trình có thể biểu thị bằng diện tích trên đồ thị:

a)

p-v;

b)

T-s;

c)

Cả p-v và T-s;

d)

Cả 3 đáp án đều sai.

105.

Hai chu trình ngược chiều có cùng nhiệt độ nguồn nóng và nguồn lạnh, có hệ số làm lạnh lần lượt là $k_1=3$ và $k_2=4$ thì:

a)

chu trình có $k_1=3$ tốt hơn

b)

chu trình có $k_2=4$ tốt hơn

c)

Tùy môi chất lạnh sử dụng

d)

Cả 2 chu trình đều tốt như nhau.

106.

Hệ số làm lạnh của chu trình Carnot ngược chiều:

4 lines
107.

Chu trình Carnot là chu trình thực hiện bởi:

a)

2 quá trình đẳng nhiệt và 2 quá trình đẳng áp

b)

2 quá trình đẳng tích và 2 quá trình đẳng áp

c)

2 quá trình đoạn nhiệt và 2 quá trình đẳng tích

d)

2 quá trình đẳng nhiệt và 2 quá trình đẳng entropy.

108.

Chu trình Carnot thuận chiều là chu trình:

a)

Có hiệu suất nhiệt lớn nhất khi có cùng nhiệt độ nguồn nóng và nguồn lạnh

b)

Có chiều diễn biến theo chiều kim đồng hồ

c)

Có hiệu suất nhiệt không phụ thuộc chất môi giới

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

109.

Chu trình nào có thể chỉ sử dụng 1 nguồn nhiệt duy nhất:

a)

Không có chu trình nào cả.

b)

Chu trình thuận chiều.

c)

Chu trình ngược chiều.

d)

Cả chu trình thuận chiều và ngược chiều

110.

H1 H2

a)

H1 là Chu trình Carnot thuận chiều; H2 là Chu trình Carnot ngược chiều.

b)

H1 là Chu trình Carnot ngược chiều; H2 là Chu trình Carnot thuận chiều.

c)

H1 là Chu trình động cơ nhiệt; H1 là Chu trình máy lạnh.

d)

H1 là Chu trình động máy lạnh; H1 là Chu trình động cơ nhiệt.

111.

Cho mô hình nhiệt của động cơ nhiệt (hình vẽ):

a)

Vi phạm phát biểu Kelvin - Planck

b)

Vi phạm phát biểu Clasusius

c)

Thoả mãn phát biểu Kelvin - Planck

d)

Thoả mãn phát biểu Clasusius

112.

Cho hình vẽ thể hiện sơ đồ nguyên lý và đồ thị p-v của chu trình nhiệt, chọn đáp án SAI:

a)

Chu trình nhiệt của máy lạnh

b)

Chu trình nghịch của máy lạnh

c)

Chu trình nghịch của bơm nhiệt

d)

Chu trình nghịch của động cơ nhiệt

113.

Cho hình vẽ thể hiện đồ thị p-v của động cơ nhiệt theo chu trình Carnot, chọn đáp án SAI:

a)

Quá trình 1 - 2 là quá trình giãn nở đẳng nhiệt, nhận nhiệt Q1 từ nguồn nóng

b)

Quá trình 2 – 3 là quá trình giãn nở đoạn nhiệt

c)

Quá trình 3 – 4 là quá trình nén đoạn nhiệt, thải nhiệt lượng Q2 cho nguồn lạnh

d)

Quá trình 4 – 1 là quá trình nén đẳng entropy

114.

Cho mô hình nhiệt của động cơ nhiệt (hình vẽ):

a)

Vi phạm phát biểu Kelvin - Planck

b)

Vi phạm phát biểu Clasusius

c)

Thoả mãn phát biểu Kelvin - Planck

d)

Thoả mãn phát biểu Clasusius

115.

Quá trình đa biến có n = 1 là quá trình:

a)

Đẳng tích.

b)

Đẳng áp.

c)

Đẳng nhiệt.

d)

Đoạn nhiệt.

116.

Quá trình đa biến có n = 1 là quá trình:

a)

A.  Đẳng tích. 

b)

B.  Đẳng áp. 

c)

C.  Đoạn nhiệt.

d)

D.  Đẳng nội năng. 

117.

. Quá trình đa biến có n = 0 là quá trình:

a)

A.  Đẳng tích. 

b)

B.  Đẳng áp. 

c)

c. Đẳng nhiệt. 

d)

D.  Đoạn nhiệt.

118.

. Quá trình đa biến có n = k là quá trình:

a)

A.  Đẳng tích. 

b)

B.  Đẳng áp. 

c)

C.  Đẳng nhiệt. 

d)

D.  Đoạn nhiệt.

119.

Quá trình đa biến có n = k là quá trình:

a)

A.  Đẳng tích. 

b)

B.  Đẳng áp. 

c)

C.  Đẳng nhiệt. 

d)

D.  Đẳng entropy.

120.

Quá trình đa biến có n = M M là quá trình:

a)

A.  Đẳng tích. 

b)

B.  Đẳng áp. 

c)

C.  Đẳng nhiệt. 

d)

D.  Đoạn nhiệt.

121.

Chu trình động cơ đốt trong piston cấp nhiệt đẳng tích có 1=6; 2=7; 3=8; 4=9  hiệu suất nhiệt tương ứng là t1; t2; t3; t4 thì:

a)

A. t1 lớn nhất

b)

B.      t2 lớn nhất

c)

C.      t3 lớn nhất

d)

D. t4 lớn nhất

122.

Cho hình vẽ thể hiện đồ thị T-s chu trình Diesel lý tưởng của động cơ đốt trong piston, chọn đáp an SAI:

a)

 

A.  Quá trình 1-2: nén đẳng entropy

b)

B.   Quá trình 2-3: nhận nhiệt đẳng tích

c)

C.   Quá trình 3-4: giãn nở đoạn nhiệt

d)

D.  Quá trình 4-1: thải nhiệt đẳng tích 

123.

Cho hình vẽ thể hiện đồ thị T-s chu trình Ôtto lý tưởng của động cơ đốt trong piston, chọn đáp án SAI:

a)

A.  Quá trình 1-2: nén đoạn nhiệt;

b)

B.  Quá trình 2-3: nhận nhiệt đẳng tích;

c)

C.  Quá trình 3-4: giãn nở đẳng entropy;

d)

D.  Quá trình 4-1: thải nhiệt đẳng áp. 

124.

Cho hình vẽ thể hiện đồ thị T-s chu trình cấp nhiệt hỗn hợp của động cơ đốt trong piston, chọn đáp án SAI:

a)

A.  Quá trình 1-2: nén đẳng etropy

b)

B.  Quá trình 2-3: nhận nhiệt đẳng tích

c)

C.  Quá trình 3-4: nhận nhiệt đẳng áp

d)

D.  Quá trình 4-5: giãn nở đẳng nhiệt

125.

trình nhiệt động hơi nước (Chu trình Rankine) gồm 4 thành phần là:

a)

A.  A - Lò hơi, B – Tuabin hơi, C –Bình ngưng, D – Bơm cấp nước

b)

B.  A – Động cơ đốt trong, B – Tuabin khí, C –Bình giãn nở, D – Quạt gió

c)

C.  A - Lò hơi, B – Tuabin hơi, C –Bình giãn nở, D – Bơm cấp nước

d)

D.

A – Động cơ đốt trong, B – Tuabin khí, C –Bình ngưng, D – Bơm cấp nước

126.

Trong chu trình Rankine, quá trình nhiệt động trong thiết bị ngưng tụ là:

a)

A.  Quá trình thải nhiệt đẳng áp

b)

B.  Quá trình nhận nhiệt đẳng áp

c)

C.  Quá trình nén đoạn nhiệt

d)

D.  Quá trình giãn nở đoạn nhiệt

127.

Trong chu trình Rankine, quá trình nhiệt động trong lò hơi là:

a)

A. Quá trình thải nhiệt đẳng áp

b)

B.  Quá trình nhận nhiệt đẳng áp

c)

C.  Quá trình nén đoạn nhiệt

d)

D.  Quá trình giãn nở đoạn nhiệt

128.

Trong chu trình Rankine, quá trình nhiệt động trong tuabin hơi là:

a)

A. Quá trình thải nhiệt đẳng áp

b)

B.  Quá trình nhận nhiệt đẳng áp

c)

C.  Quá trình nén đoạn nhiệt

d)

D.  Quá trình giãn nở đoạn nhiệt

129.

Chu trình Brayton lý tưởng gồm 4 thành phần là:

a)

A.  A – Buồng đốt, B – Tuabin khí, C – Thiết bị trao đổi nhiệt, D – Máy nén khí

í

b)

B.  A – Động cơ đốt trong, B – Tuabin khí, C –Bình giãn nở, D – Quạt gió

c)

C.  A – Buồng đốt, B – Tuabin hơi, C –Bình giãn nở, D – Bơm cấp nước

d)

D.  A – Lò hơi, B – Tuabin khí, C –Bình ngưng, D – Máy nén khí

130.

Trong chu trình Brayton lý tưởng, quá trình nhiệt động trong tuabin khí là:

a)

A.  Quá trình thải nhiệt đẳng áp

b)

B.  Quá trình nhận nhiệt đẳng áp

c)

C.  Quá trình nén đoạn nhiệt

d)

D.  Quá trình giãn nở đoạn nhiệt

131.

Trong chu trình Brayton lý tưởng, quá trình nhiệt động trong buồng đốt là:

a)

A.  Quá trình thải nhiệt đẳng áp

b)

B.  Quá trình nhận nhiệt đẳng áp

c)

C.  Quá trình nén đoạn nhiệt

d)

D.  Quá trình giãn nở đoạn nhiệt

132.

Trong chu trình Brayton lý tưởng, quá trình nhiệt động trong máy nén khí là:

a)

A.  Quá trình thải nhiệt đẳng áp

b)

B.  Quá trình nhận nhiệt đẳng áp

c)

C.  Quá trình nén đoạn nhiệt

d)

D.  Quá trình giãn nở đoạn nhiệt

133.

Trong chu trình Brayton lý tưởng, quá trình nhiệt động trong thiết bị trao đổi nhiệt là:

a)

A.  Quá trình thải nhiệt đẳng áp

b)

B.  Quá trình nhận nhiệt đẳng áp

c)

C.  Quá trình nén đoạn nhiệt

d)

D.  Quá trình giãn nở đoạn nhiệt

134.

 Hình vẽ mô tả mô hình chu trình nhiệt động của máy lạnh hoặc bơm nhiệt, chọn đáp án đúng:

a)

A.  Là chu trình máy lạnh, nhiệt lượng sẽ được vận chuyển từ nguồn lạnh (phòng) đến nguồn nóng

(môi trường xung quang phòng) 

b)

B.   Là chu trình bơm nhiệt, nhiệt lượng sẽ được vận chuyển từ nguồn lạnh (phòng) đến nguồn nóng

(môi trường xung quang phòng) 

c)

C.   Là chu trình máy lạnh, nhiệt lượng sẽ được vận chuyển từ nguồn lạnh (môi trường xung quang phòng) đến nguồn nóng (phòng)

d)

D.  Là chu trình bơm nhiệt, nhiệt lượng sẽ được vận chuyển từ nguồn nóng (môi trường xung quang phòng) đến nguồn lạnh (phòng)

135.

Hình vẽ mô tả mô hình chu trình nhiệt động của máy lạnh hoặc bơm nhiệt, chọn đáp án đúng:

a)

A.  Là chu trình máy lạnh, nhiệt lượng sẽ được vận chuyển từ nguồn lạnh (phòng) đến nguồn nóng

(môi trường xung quang phòng) 

b)

B.   Là chu trình bơm nhiệt, nhiệt lượng sẽ được vận chuyển từ nguồn lạnh (phòng) đến nguồn nóng

(môi trường xung quang phòng) 

c)

C.   Là chu trình máy lạnh, nhiệt lượng sẽ được vận chuyển từ nguồn lạnh (môi trường xung quang phòng) đến nguồn nóng (phòng)

d)

D.  Là chu trình bơm nhiệt, nhiệt lượng sẽ được vận chuyển từ nguồn lạnh (môi trường xung quang phòng) đến nguồn nóng (phòng)

136.

Hình vẽ mô tả mô hình nguyên lý chu trình nhiệt động của máy lạnh dùng không khí, chọn đáp án đúng:

 

a)

 

A.  A – Máy nén, B – Buồng giải nhiệt, C – Thiết bị giãn nở, D – Buồng làm lạnh

b)

B.  A – Động cơ đốt trong, B – Buồng giải nhiệt, C –Tuabin khí, D – Quạt gió

c)

C.  A – Máy nén, B – Buồng làm lạnh, C –Van tiết lưu, D – Bơm cấp nước

d)

A – Động cơ đốt trong, B – Buồng làm lạnh, C –Bình ngưng, D – Thiết bị giãn nở

137.

Trong chu trình lạnh dụng không khí, quá trình nhiệt động trong máy nén khí là:

a)

A.  Quá trình thải nhiệt đẳng áp

b)

B.  Quá trình nhận nhiệt đẳng áp

c)

C.  Quá trình nén đoạn nhiệt

d)

D.  Quá trình giãn nở đoạn nhiệt

138.

Cho hình vẽ thể hiện đồ thị T-s của chu trình máy lạnh dùng không khí, chọn đáp án SAI:

a)

A.  Quá trình 1-2: nén không khí đẳng etropy

b)

B.  Quá trình 2-3: không khí thải nhiệt đẳng áp

c)

C.  Quá trình 3-4: giãn nở không khí đẳng nhiệt

d)

D.  Quá trình 4-1: không khí nhận nhiệt đẳng tích

139.

Hình vẽ mô tả mô hình nguyên lý chu trình nhiệt động của máy lạnh dùng hơi, chọn đáp án đúng:

a)

A.  A – Máy nén, B – Dàn ngưng tụ, C – Van tiết lưu, D – Dàn bay hơi

b)

B.  A – Động cơ đốt trong, B – Dàn bay hơi, C –Van tiết lưu, D – Dàn ngưng tụ

c)

C.  A – Máy nén, B – Buồng làm lạnh, C –Van tiết lưu, D – Thiết bị giãn nở

d)

D.  A – Động cơ đốt trong, B – Dàn nóng, C – Thiết bị giãn nở, D – Dàn lạnh

140.

Cho hình vẽ thể hiện đồ thị T-s của chu trình máy lạnh dùng hơi, chọn đáp án SAI:

a)

A.  Quá trình 1-2: nén hơi đoạn nhiệt

b)

B.  Quá trình 2-3: hơi thải nhiệt đẳng áp

c)

C.  Quá trình 3-4: hơi giãn nở đẳng nhiệt

d)

D.  Quá trình 4-1: hơi nhận nhiệt đẳng áp

141.

Để đánh giá mức độ hoàn thiện của các chu trình nhóm máy lạnh, người ta đánh giá thông qua:

a)

A.  Hệ số làm lạnh

b)

B.  Hiệu suất nhiệt

c)

C. Hệ số bơm nhiệt

d)

D. Hệ số tăng áp suất