Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

80 câu đầu THQL

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Ngày nay mã UNICODE được sử dụng rộng rãi vì:

a)

Ưu việt hơn các mã khác: độ dài của mã lớn (16, 32,...bít), bộ mã chuẩn quốc tế được thiết kế để dùng làm bộ mã thống nhất cho tất cả các ngôn ngữ khác nhau trên thế giới.

b)

Là bộ mã mới được xây dựng.

c)

Cung cấp các phông chữ đẹp.

d)

Là sản phẩm của hiệp hội Unicode, một tô chức phi lợi nhuận tập hợp bởi một số công ty, trong đó có cả những công ty đa quốc gia không lồ Microsoft, Adobe Systems, IBM,...

2.

Phát biểu nào sau là đúng nhất:

a)

Phần cứng là toàn bộ các thiết bị vật lý, kỹ thuật của máy tính điện tử.

b)

Phần mềm hệ thống là các chương trình điều hành toàn bộ hoạt động của hệ máy tính điện tử.

c)

Phần mềm ứng dụng là các chương trình tiện ích phục vụ các nhu cầu của người sử dụng.

d)

Tất cả các phương án còn lại đều đúng

3.

Phần cứng của máy tính bao gồm:

a)

Các thiết bị vật lý, kỹ thuật của máy tính điện tử.

b)

Các chương trình điều khiển các quá trình hoạt động của máy tính

c)

Thông tin và dữ liệu của người dùng

d)

Các loại hệ điều hành

4.

Các chương trình ứng dụng được lưu trữ lâu dài trong:

a)

Các đĩa từ

b)

Bộ nhớ RAM

c)

Bộ nhớ ROM

d)

Bộ nhớ ROM và RAM

5.

Bộ nhớ RAM có thể:

a)

Ghi và đọc thông tin

b)

Chỉ ghi thông tin

c)

Chỉ đọc thông tin

d)

Tất cả các phương án còn lại đều sai.

6.

Chức năng của bộ xử lý trung tâm (CPU) là:

a)

Xử lý thông tin, điều khiển sự hoạt động của máy tính

b)

Nhập thông tin cho máy tính

c)

Thông báo kết quả cho người sử dụng

d)

Tất cả các phương án còn lại đều đúng.

7.

Trong máy tính, các phép toán số học được thực hiện bởi:

a)

Bộ số học và logic ALU

b)

Bộ điều khiển CU

c)

Các thiết bị ngoại vi

d)

Bộ nhớ

8.

Các loại đĩa từ (đĩa mềm, đĩa cứng) là:

a)

Thiết bị lưu trữ thông tin

b)

Thiết bị xuất thông tin

c)

Thiết bị nhập thông tin

d)

Tất cả các phương án còn lại

9.

Các loại đĩa từ (đĩa mềm, đĩa cứng) là:

a)

Thiết bị lưu trữ thông tin

b)

Thiết bị xuất thông tin

c)

Thiết bị nhập thông tin

d)

Tất cả các phương án còn lại đều sai.

10.

BIT là gì?

a)

Là đơn vị nhỏ nhất của thông tin được sử dụng trong máy tính

b)

Là một phần tử nhận một trong hai giá trị là 0 hoặc 1

c)

Là một đơn vị đo thông tin

d)

Tất cả các phát biểu trên đều đúng.

11.

Hệ đếm Hexa là hệ đếm:

a)

Thập lục phân

b)

Thập phân

c)

Bát phân

d)

Nhị phân

12.

Phần mềm là:

a)

Chương trình và dữ liệu

b)

Chương trình cài đặt thiết bị và thiết bị đi kèm.

c)

Dữ liệu và các thiết bị hỗ trợ ghi dữ liệu

d)

Thông tin kết quả trên màn hình.

13.

Phần mềm nào sau đây là hệ điều hành:

a)

Microsoft Windows

b)

MicroSoft Office

c)

MicroSoft File Manager

d)

Internet Explorer

14.

Ngôn ngữ lập trình nào sau đây không có chương trình dịch:

a)

Ngôn ngữ máy

b)

Hợp ngữ

c)

Ngôn ngữ lập trình bậc thấp

d)

Ngôn ngữ lập trình bậc cao

15.

Phát biểu nào sau đây là chính xác nhất:

a)

Tin học là ngành khoa học nghiên cứu các phương pháp nhập, xuất, lưu trữ, truyền và xử lý thông tin một cách tự động dựa trên các phương tiện kỹ thuật mà chủ yếu hiện tại là máy tính điện tử.

b)

Tin học là môn nghiên cứu, phát triển công nghệ của máy tính điện tử;

c)

Tin học có mục tiêu là phát triển và sử dụng máy tính điện tử.

d)

Tin học có ứng dụng trong mọi lĩnh vực hoạt động của con người.

16.

Hãy chọn phương án đúng nhất: Thông tin là:

a)

Bản tin hoặc thông báo khi nhận được làm tăng sự hiểu biết ở người nhận

b)

Văn bản và số liệu

c)

Hình ảnh và âm thanh

d)

Tin tức, thông báo thu nhận được.

17.

Độ dài của 1 Kilobyte bằng:

a)

1024 Byte

b)

1000 Byte

c)

1024K

d)

10KB

18.

Trong tin học, dữ liệu trong máy tính điện tử được lưu trữ dưới dạng:

a)
Dãy nhị phân
b)

Dãy số thập phân

c)

Dãy số thập lục phân

d)

Dãy các kí hiệu chữ cái thông thường

19.

Chỉ ra đơn vị đo thông tin nhỏ nhất trong các đơn vị đo sau:

a)

KB

b)

GB

c)

MB

d)

TB

20.

Thiết bị nào sau đây không phải thiết bị đầu vào:

a)

Màn hình (Display/Monitor)

b)

Chuột (Mouse)

c)

Máy quét hình (Scanner)

d)

Bàn phím (Keyboard)

21.

Dữ liệu trong ROM

a)

Không bị mất đi khi mất điện

b)

Có thể thay đôi tùy ý bởi người sử dụng bằng phương pháp thông thường

c)

Bị mất đi khi mất điện

d)

Được tự động lưu vào bộ nhớ ngoài khi mất điện

22.

Dữ liệu trong RAM

a)

Sẽ bị mất khi mất điện

b)

Không bị mất khi mất điện

c)

Không thể thay đôi tùy ý bởi người sử dụng

d)

Được tự động lưu vào bộ nhớ ngoài khi mất điện

23.

Thiết bị nào không phải thuộc về bộ ra của MTĐT:

a)

Máy quét (Scan)

b)

Màn hình

c)

Máy in

d)

Máy chiếu

24.

Bộ nhớ ngoài của máy tính điện tử thường bao gồm:

a)

Đĩa mềm, đĩa cứng, đĩa CD, USB.

b)

Đĩa từ mềm, đĩa từ cứng, bàn phím, bộ nhớ ROM, USB.

c)

Đĩa từ mềm, đĩa từ cứng, USB, thiết bị chuột.

d)

Đĩa từ mềm, đĩa từ cứng, bộ nhớ RAM, USB

25.

1 byte bằng:

a)

8 bit

b)

16 bit

c)

2 bit (0 và 1)

d)

32 bit

26.

Ngôn ngữ nào sau đây là ngôn ngữ bậc thấp :

a)

Assembly

b)

Pascal

c)

C/C++

d)

Java

27.

Hệ nhị phân là:

a)

Hệ đếm sử dụng hai kí hiệu 0 và 1 để biểu diễn các con số bất kì theo một quy tắc biểu diễn nhất định

b)

Hệ đếm sử dụng một trong hai số 0 hoặc 1 để biểu diễn các con số bất kì theo một quy tắc biểu diễn nhất định

c)

Hệ đếm mà mọi số được thể hiện ở dạng dãy số 0 hoặc 1, trong đó các số đứng sau gấp 10 lần giá t

28.

Kí tự chữ cái được biểu diễn trong máy tính:

a)

Thông qua bộ mã chuyển đôi (thông thường là UNICODE).

b)

Bằng cách copy hình ảnh của các kí tự vào bộ nhớ.

c)

Bằng cách biến đôi các kí tự chữ cái này thành các số nguyên tùy ý.

d)

Thông qua việc biến đôi chúng thành các con số thực.

29.

Hình chữ nhật trong sơ đồ khối là để biểu diễn:

a)

Khối tính toán

b)

Khối điều kiện

c)

Khối vào ra

d)

Khối bắt đầu

30.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Đơn vị điều khiển CU chứa CPU, điều khiển tất cả các hoạt động của máy tính

b)

ALU là bộ số học và logic thực hiện các phép toán số học và logic

c)

Các thanh ghi được gắn vào CPU, làm tăng tốc độ trao đôi thông tin trong máy tính

d)

CPU là bộ xử lý trung tâm, thực hiện việc xử lý thông tin lưu trữ trong bộ nhớ

31.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

ALU là bộ số học và logic thực hiện các phép toán số học và logic

b)

Đơn vị điều khiển CU chứa CPU, điều khiển tất cả các hoạt động của máy tính

c)

CPU là bộ xư lý trung tâm, có chức năng điều khiển và xử lý thông tin.

d)

Các thanh ghi được gắn vào CPU, làm tăng tốc độ trao đôi thông tin trong máy tính

32.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Trong sơ đồ khối, khối hình thoi thể hiện phép kiểm tra điều kiện.

b)

Sơ đồ khối là cách duy nhất để biểu diễn thuật toán.

c)

Trong sơ đồ khối, khối hình tròn dùng để biểu diễn các phép xử lý

d)

Trong sơ đồ khối, khối hình vuông dùng để kết xuất thông tin kết quả.

33.

Ngôn ngữ lập trình nào sau đây không phụ thuộc vào một loại máy tính cụ thể nào:

a)

A.Ngôn ngữ lập trình bậc cao

b)

B.Hợp ngữ

c)

C.Ngôn ngữ lập trình bậc thấp

d)

D.Ngôn ngữ máy

34.

Số AF56 khi chuyển sang cơ số 2 là số:

a)

A. 1010111101010110

b)

B. 1010101101010110

c)

C. 1010011101010110

d)

D. 1011111101010110

35.

Số 111111110 chuyển sang hệ cơ số 10 là số:

a)

A. 510

b)

B. 512

c)

C. 614

d)

D. 256

36.

Số 756 chuyển sang hệ cơ số 2 là số:

a)

A. 1011110100

b)

B. 1001110100

c)

C. 1100110110

d)

D. 1000111010

37.

Giá trị ABC trong hệ đếm thập lục phân (hệ đếm 16) bằng giá trị nào sau đây trong hệ đếm thập phân (hệ đếm 10):

a)

A. 2748

b)

B. 2750

c)

C. 2752

d)

D. 2746

38.

Cho một thuật toán như sau:

Bước 1: Nhập các số N, a1, a2, ..., aN

Bước 2: T=0, i=1

Bước 3: Nếu ai<4 thì T= T-ai

Bước 4: i:=i+1

Bước 5: Nếu i<=N quay trở lại bước 3.

Bước 6: In giá trị T

Nếu khi thực hiện thuật toán, ta nhập lần lượt N, a1, a2, a3 là 3, 3, 2, 5 thì kết quả kết xuất là:

a)

A.-5

b)

B.-3

c)

C.-8

d)

D.-2

39.

Cho một thuật toán như sau: Bước 1: Nhập các số N, a1, a2, ..., aN

Bước 2: S=0, i=1

Bước 3: Nếu ai<4 thì S= S+ai

bước 4: i:=i+1

Bước 5: Nếu i<N quay trở lại bước 3

bước 6: in giá trị S

Nếu khi thực hiện thuật toán, ta nhập lần lượt N, a1, a2, a3 là 3, 3, 7, 6 thì kết qủa kết xuất là:

a)

A.3

b)

B.10

c)

C.9

d)

D.13

40.

Cho thuật toán như sau:

Bước 1: Nhập số nguyên dương N và các số A1, A2,...., AN;

Bước 2: i= 1; sum=0;

Bước 3: Nếu i>N thì in ra giá trị sum và kết thúc;

Bước 4: Nếu A i>0 thì sum= sum+Ai ;

Bước 5: i = i+1 và quay lại bước 3

Nếu khi thực hiện thuật toán, ta nhập 4, -9, 5,15,-5 thì kết qủa kết xuất là:

a)

20

b)

10

c)

19

d)

13

41.

Cho một thuật toán như sau:

Bước 1: Nhập a1, a2, ..., an và n

Bước 2: S=0, i=1

Bước 3: Nếu ai<4 thì S= S+ai

Bước 4: i:=i+1

Bước 5: Nếu i<=n quay trở lại bước 3

Bước 6: In giá trị S

Nếu khi thực hiện thuật toán, ta nhập lần lượt a1, a2, a3 là 3, 2, 5 và N là 3 thì kết qủa kết xuất là:

a)

5

b)

3

c)

8

d)

2

42.

Cho thuật toán như sau: Bước 1: Vào a, b, c

Bước 2: cho a:=b; b:=c; c:=a

Bước 3: In: a, b, c

Bước 4: Kết thúc.

Nếu khi ta thực hiện thuật toán, ta nhập các giá trị tương ứng a, b, c là 4, 5, 6 thì kết quả in sẽ là:

a)

5, 6, 5

b)

5, 5, 6

c)

6, 6, 5

d)

6, 5, 6

43.

Trong Windows, để thiết lập các tham số hệ thống (bàn phím, chuột, màn hình, phông chữ,...), chọn:

a)

Start → Kích đúp Control panel

b)

Chọn Computer → Kích đúp Control panel

c)

Start→All Programs→Kích Control panel

d)

Kích chuột phải → Kích Control panel

44.

Sau đây là một số hướng dẫn trong môi trường Windows 7. Hướng dẫn sai là:

a)

Kích vào Computer trên Desktop, mở ô đĩa C:, chọn tệp DS.doc

b)

Kích Start→All Progams→Accessories→Windows Explorer

c)

Mở thư mục DHTM, chọn CV.doc, ấn phím Delete

d)

Kích vào thư mục DHTM→ File → Open → chọn CV.doc→ File → Open

45.

Trong cửa sô Windows Explorer, lần lượt thực hiện các thao tác như sau: Mở C:\, Kích chuột vào TH.doc, bấm phím Enter. Phát biểu nào sau đây chính xác nhất:

a)

Đó là các thao tác nhằm mở TH.doc.

b)

Đó là các thao tác nhằm chọn thư mục TH.doc

c)

Đó là các thao tác nhằm di chuyển TH.doc

d)

Đó là các thao tác nhằm xóa TH.doc

46.

Tại cửa sô Windows Explorer, trong thư mục DHTM, lần lượt thực hiện các thao tác như sau: Bấm tô hợp phím Ctrl+A, ấn đồng thời hai phím Ctrl+C. Mở thư mục BAO, ấn đồng thời hai phím Ctrl+V. Phát biểu nào chính xác nhất:

a)

Đó là các thao tác nhằm sao chép tất cả các đối tượng trong DHTM sang BAO.

b)

Đó là các thao tác nhằm di chuyển tất cả các đối tượng trong DHTM sang BAO

c)

Đó là các thao tác nhằm sao chép các thư mục trong DHTM sang BAO

d)

Đó là các thao tác nhằm sao chép các tệp trong DHTM sang BAO

47.

Hệ điều hành chạy trên máy tính có nhiệm vụ:

a)

Quản lý và điều khiển các thiết bị của máy tính

b)

Quản lý và điều khiển hoạt động của người sử dụng

c)

Quản lý và điều khiển hoạt động kinh doanh

d)

Quản lý và điều khiển hoạt động xã hội

48.

Để chạy một chương trình ứng dụng trong Windows, người sử dụng có thể:

a)

Kích chuột phải vào biểu tượng của chương trình và chọn Open

b)

Kích đúp vào biểu tượng của chương trình trên màn hình

c)

Kích chọn vào biểu tượng của chương trình rồi nhấn phím Enter

d)

Tất cả các phương án còn lại đều đúng.

49.

Trong môi trường Windows, người sử dụng có thể thực hiện cùng lúc:

a)

Nhiều chương trình ứng dụng khác nhau

b)

Chỉ thực hiện một chương trình

c)

Chỉ thực hiện hai chương trình

d)

Tất cả các phương án còn lại đều đúng.

50.

Để di chuyển cửa sô (khi kích thước cửa số không đạt cực đại), trên thanh tiêu đề, người sử dụng dùng thao tác chuột:

a)

Kéo thả chuột

b)

Kích chuột

c)

Kích đúp chuột

d)

Trỏ chuột

51.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Xoá đường tắt: Kích chuột phải lên đường tắt và ấn phím Delete.

b)

Sao chép đường tắt: Kích chuột phải lên đường tắt và chọn lệnh Create Shortcut

c)

Sao chép đường tắt: Kích chuột phải lên đường tắt và chọn lệnh Copy

d)

Di chuyển đường tắt: Kích chuột phải lên đường tắt và chọn lệnh Cut.

52.

Nhóm các ký tự nào sau đây không được sử dụng để đặt tên cho thư mục hoặc cho tệp:

a)

*, /, \, “, :, <, >, ?, |

b)

@, $, %, #, !, +, _, {, }

c)

-, (, ), &, ^, [, ], ;

d)

Tất cả các phương án còn lại trên.

53.

Để chọn các đối tượng nằm không liền kề nhau, ta kích chuột chọn từng đối tượng đồng thời bấm giữ phím:

a)

Ctrl

b)

Shift

c)

Enter

d)

Alt

54.

Trong Windows 7, để xóa tệp hoặc thư mục được chọn, ta thực hiện:

a)

Ấn phím Delete

b)

Kích chuột phải → Delete

c)

Organize → Delete

d)

Tất cả các phương án còn lại đều đúng

55.

Để chạy một chương trình ứng dụng trong Windows 7, bạn làm thế nào?

a)

Start →All Programs →Chọn nhóm chương trình → Kích đúp vào tên chương trình

b)

Kích đúp vào Computer → Mở thư mục chứa chương trình→ Kích đúp vào tên chương trình

c)

Kích đúp vào biểu tượng đường tắt của chương trình trên màn hình nền.

d)

Tất cả các phương án còn lại đều đúng

56.

Để thay đôi thời gian trong máy tính ta có thể chọn:

a)

Chọn và mở ứng dụng Date and Time trong Control Panel

b)

Chọn ứng dụng Date/Time ở trên màn hình Desktop.

c)

Chọn ứng dụng O’Clock trong Control Panel.

d)

Tất cả các phương án còn lại đều đúng.

57.

Hệ điều hành Windows:

a)

Là hệ điều hành đa nhiệm với giao diện đồ họa

b)

Là hệ điều hành đơn nhiệm với giao diện dòng lệnh

c)

Là hệ điều hành đơn nhiệm nhiều người sử dụng

d)

Tất cả các phương án còn lại đều sai

58.

Trong hệ điều hành Windows 7, để tạo thư mục VD tại thư mục gốc ô đĩa C:, chọn phương án nào sau đây:

a)

Kích đúp Computer→Kích đúp ô C:→File→New→Folder→Gõ VD↵

b)

Kích đúp Computer→Kích đúp ô C:→File→New Folder→Gõ VD↵

c)

Kích đúp Computer→Kích đúp ô C:→File→Folder New→Gõ VD↵

d)

Tất cả các phương án còn lại đều sai

59.

Trong Windows, chương trình tổ chức và quản lí ô đĩa, các tệp và thư mục trên bộ nhớ ngoài, đó là:

a)

Windows Explorer

b)

Control File

c)

Your Computer

d)

Task Manager

60.

Trong Windows 7, để thoát khỏi một chương trình ứng dụng:

a)

Alt+F4

b)

Shift+F4

c)

Ctrl+F4

d)

Tất cả các phương án còn lại đều sai

61.

Trong Windows 7, để xoá một đối tượng trên Desktop:

a)

Dùng chuột kéo và thả biểu tượng đối tượng đó vào Recycle Bin

b)

Chọn biểu tượng đối tượng đó rồi nhấn phím Delete → Yes

c)

Nhấn phải chuột vào biểu tượng đối tượng đó và chọn Delete → Yes

d)

Tất cả các phương án còn lại đều đúng

62.

Trong Windows, để chọn nhóm các đối tượng liền kề nhau:

a)

Kích chuột tại đối tượng đầu nhóm, ấn và giữ phím Shift đồng thời kích chuột ở đối tượng cuối nhóm.

b)

Thực đơn Edit → Select All

c)

Ấn và giữ phím Alt đồng thời kích chuột vào từng đối tượng muốn chọn.

d)

Kích chuột tại đối tượng đầu nhóm, ấn và giữ phím Ctrl đồng thời kích chuột ở đối tượng cuối nhóm.

63.

Để tạo thư mục trong hệ điều hành Windows 7, ta có thể chọn:

a)

Nhấn nút New folder trên thanh công cụ

b)

File→New→New & Folder

64.

Để tạo thư mục trong hệ điều hành Windows 7, ta có thể chọn:

a)

Nhấn nút New folder trên thanh công cụ

b)

File→New→New & Folder

c)

File→New folder

d)

Organize→New folder

65.

Để di chuyển tệp hoặc thư mục đã chọn, trong hệ điều hành Windows 7, phương án nào sau đây là sai:

a)

File → Cut

b)

Edit → Move to folder

c)

Edit → Cut

d)

Organize → Cut

66.

Để thu nhỏ tất cả các cửa sô đang mở, trừ cửa sô đang sử dụng, ấn đồng thời hai phím:

a)

Win+Home

b)

Win+P

c)

Win+O

d)

Win+M

67.

Sắp xếp kiểu so le các cửa sô trên màn hình: Kích chuột phải vào thanh công việc (Taskbar), sau đó chọn:

a)

Cascade windows

b)

Show windows stacked

c)

Show windows side by side

d)

Show the desktop

68.

Trong hệ điều hành Windows, để đôi tên tệp tin hoặc thư mục đã chọn, người sử dụng có thể:

a)

Organize → Rename

b)

File → Rename

c)

Ấn phím F2

d)

Tất cả các phương án còn lại đều đúng.

69.

Trong Windows 7, để sắp xếp các đối tượng trong thư mục:

a)

View → Sort by

b)

File → Sort by

c)

Organize → Sort by

d)

Edit → Sort by

70.

Trong Windows 7, chọn máy chiếu trong chế độ hiển thị trình chiếu, ta ấn đồng thời 2 phím:

a)

Win+P

b)

Win+L

c)

Win+M

d)

Win+G

71.

Trong Window 7, để di chuyển cửa sô hiện thời (khi kích thước cửa số không đạt cực đại), ta ấn đồng thời 2 phím:

a)

Win+ → (dấu mũi tên sang trái)

b)

Win+

c)

Win+

d)

Tất cả các phương án còn lại đều đúng

72.

Để xóa hẳn đối tượng trên bộ nhớ ngoài trong WINDOWS ta phải:

a)

Chọn đối tượng và ấn đồng thời phím Shift và Delete, xác nhận Yes.

b)

Chọn đối tượng và Edit → Delete, xác nhận Yes.

c)

Chọn đối tượng và File → Delete, xác nhận Yes.

d)

Chọn đối tượng và ấn phím Delete, xác nhận Yes.

73.

Trong hệ điều hành Windows 7, để sao chép tất cả các đối tượng trong thư mục phương án nào sau đây sai:

a)

Kích đúp Computer→Mở thư mục chứa đối tượng cần sao chép  nhấn Ctrl+A  nhấn Ctrl+C  Mở thư mục đích  File Paste

b)

Kích đúp Computer → Mở thư mục chứa đối tượng cần sao chép  Organize → Select all nhấn Ctrl+C  Mở thư mục đích  nhấn Ctrl+V

c)

Kích đúp Computer→ Mở thư mục chứa đối tượng cần sao chép Edit→ Select all →Edit→Copy Mở thư mục đích→ Organize Paste

d)

Kích đúp Computer→ Mở thư mục chứa đối tượng cần sao chép Ctrl+A → Ctrl+C Mở thư mục đích→ Edit Paste

74.

Trong Windows 7, lựa chọn nào sau đây không tạo được đường tắt:

a)

Edit  Send to  Desktop (create shortcut)

b)

File  New  Shortcut

c)

File  Send to  Desktop (create shortcut)

d)

File  Create Shortcut

75.

Trong Windows 7, thu nhỏ tất cả các cửa sô đang mở, ấn đồng thời hai phím:

a)

Win+M

b)

Win+K

c)

Win+L

d)

Win+P

76.

Thao tác nào sau đây tương đương với thao tác kích chuột vào nút Start:

a)

Nhấn phím Windows trên bàn phím

b)

Ấn đồng thời 2 phím Ctrl+S

c)

Ấn đồng thời 2 phím Alt+Esc

d)

Tất cả các phương án còn lại đều sai

77.

Trong hệ điều hành Windows, để mở một thư mục:

a)

Kích đúp chuột vào thư mục

b)

Kích chuột vào thư mục

c)

Kích đúp phải chuột vào thư mục

d)

Kích phải chuột vào thư mục

78.

Trong hệ điều hành Windows 7, sao chép tệp hoặc thư mục đã chọn, phương án nào sau đây là sai:

a)

File  Copy

b)

Edit  Copy

c)

Edit  Copy to folder

d)

Organize  Copy

79.

Thông tin truyền đến CPU để xử lý có thể được truyền:

a)

Từ bộ vào hoặc từ bộ nhớ

b)

Chỉ từ bộ vào

c)

Từ bộ vào hoặc từ bộ CU

d)

Từ bộ ALU

80.

Cấu trúc của MTĐT bao gồm các bộ phận chính sau:

a)

Bộ nhập, Bộ xuất, Bộ nhớ (trong, ngoài), Bộ số học và logic, Bộ điều khiển

b)

Bộ nhập, Bộ xuất, Bộ nhớ (trong, ngoài), Bộ số học, Bộ điều khiển

c)

Bộ nhập, Bộ xuất, Bộ nhớ (trong, ngoài), Bộ logic, Bộ điều khiển

d)

Bộ nhập, CPU, Bộ nhớ (trong, ngoài), Bộ số học, Bộ điều khiển, Bộ xuất