Font size
S
M
L
XL
WorksheetsSTATERS- AT HOME
Total questions: 60
Worksheet time: 33mins
Name
Class
Date
1.
phía sau
(a)
2.
ở giữa
(a)
3.
ở trong
(a)
4.
ở cạnh
(a)
5.
in front of
(a)
6.
công viên
(a)
7.
cửa hàng
(a)
8.
sở thú
(a)
9.
ở dưới
(a)
10.
Đằng sau là gì
(a)
11.
Ở giữa là gì
(a)
12.
Ở bên trong là gì?
(a)
13.
Ở đằng trước là gì?
(a)
14.
Ở trên là gì?
(a)
15.
Công viên là gì?
(a)
16.
Cửa hàng là gì?
(a)
17.
Ở bên dưới là gì?
(a)
18.
Chair (n)
a)
Cái ghế
b)
Máy radio
c)
Cái bàn dùng để ăn hoặc chơi
19.
Bath (n)
a)
Bồn tắm
b)
Cái ghế
c)
Máy radio
20.
Clock (n)
a)
Đồng hồ treo tường hoặc để bàn
b)
Bồn tắm
c)
Cái ghế
21.
Bed (n)
a)
Cái giường
b)
Đồng hồ treo tường hoặc để bàn
c)
Bồn tắm
22.
Armchair (n)
a)
Ghế bành
b)
Cái giường
c)
Đồng hồ treo tường hoặc để bàn
23.
Dining room (n)
a)
Phòng ăn
b)
Ghế bành
c)
Cái giường
24.
Bedroom (n)
a)
Phòng ngủ
b)
Phòng ăn
c)
Ghế bành
25.
Box (n)
a)
Hộp, thùng
b)
Phòng ngủ
c)
Phòng ăn
26.
Bookcase (n)
a)
Tủ sách
b)
Hộp, thùng
c)
Phòng ngủ
27.
Camera (n)
a)
Máy ảnh
b)
Tủ sách
c)
Hộp, thùng
28.
Cupboard = cabinet (n)
a)
Cái tủ (để ở nhà bếp thì gọi là tủ chén, để ở phòng ngủ đựng quần áo thì gọi là tủ quần áo …)
b)
Máy ảnh
c)
Tủ sách
29.
Bathroom (n)
a)
Phòng tắm
b)
Cái tủ (để ở nhà bếp thì gọi là tủ chén, để ở phòng ngủ đựng quần áo thì gọi là tủ quần áo …)
c)
Máy ảnh
30.
House (n)
a)
nhà
b)
Phòng tắm
c)
Cái tủ (để ở nhà bếp thì gọi là tủ chén, để ở phòng ngủ đựng quần áo thì gọi là tủ quần áo …)
31.
Door (n)
a)
Cửa ra vào
b)
nhà
c)
Phòng tắm
32.
Flower (n)
a)
Bông, hoa
b)
Cửa ra vào
c)
nhà
33.
Mirror (n)
a)
Cái gương
b)
Bông, hoa
c)
Cửa ra vào
34.
Garden (n)
a)
Khu vườn
b)
Cái gương
c)
Bông, hoa
35.
Doll (n)
a)
Con búp bê
b)
Khu vườn
c)
Cái gương
36.
Living room (n)
a)
Phòng khách
b)
Con búp bê
c)
Khu vườn
37.
Mat (n)
a)
Tấm thảm
b)
Phòng khách
c)
Con búp bê
38.
Kitchen (n)
a)
Nhà bếp
b)
Tấm thảm
c)
Phòng khách
39.
Lamp (n)
a)
Cái đèn bàn, đèn ngủ
b)
Nhà bếp
c)
Tấm thảm
40.
Flat = apartment (n)
a)
Căn hộ
b)
Cái đèn bàn, đèn ngủ
c)
Nhà bếp
41.
Hall (n)
a)
Lối đi
b)
Căn hộ
c)
Cái đèn bàn, đèn ngủ
42.
Television = TV (n)
a)
Ti vi
b)
Lối đi
c)
Căn hộ
43.
Window (n)
a)
Cửa sổ
b)
Ti vi
c)
Lối đi
44.
Phone (n)
a)
Điện thoại
b)
Cửa sổ
c)
Ti vi
45.
Wall (n)
a)
Bức tường
b)
Điện thoại
c)
Cửa sổ
46.
Picture (n)
a)
Bức tranh (bao gồm painting, drawing)
b)
Đồ chơi
c)
Bức tường
47.
Tree (n)
a)
Cây (lớn, to)
b)
Bức tranh (bao gồm painting, drawing)
c)
Đồ chơi
48.
Room (n)
a)
phòng
b)
Cây (lớn, to)
c)
Bức tranh (bao gồm painting, drawing)
49.
Sofa (n)
a)
Ghế xôfa
b)
phòng
c)
Cây (lớn, to)
50.
Table (n)
a)
Cái bàn dùng để ăn hoặc chơi
b)
Ghế xôfa
c)
phòng
51.
Radio (n)
a)
Máy radio
b)
Cái bàn dùng để ăn hoặc chơi
c)
Ghế xôfa
52.
cái tường được gọi
là gì?
(a)
53.
cái cửa sổ được gọi
là gì?
(a)
54.
Nhìn hình bên và điền vào chỗ trống:
"There ... two ... in the living room."
a)
is/sofas
b)
are/sofas
c)
are/sofa
55.
Chọn câu đúng tương đương với câu "Có một chiếc giường trong phòng ngủ."
a)
There are one bed in the bedroom.
b)
There's one beds in the bedroom.
c)
There's one bed in the bedroom.
56.
phòng ăn
(a)
57.
phòng bếp
(a)
58.
gương
(a)
59.
cây
(a)
60.
Hành lang được gọi là gì?
(a)
Reset
