wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

untitled

Total questions: 23

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả rút gọn phân số   1236\frac{12}{36}  đến tối giản là

a)

12\frac{1}{2}  

b)

13\frac{1}{3}  

c)

39\frac{3}{9}  

d)

39\frac{3}{9}  

2.

Khẳng định nào sau đây là đúng?  

a)

12=1020\frac{1}{2}=-\frac{-10}{-20}  

b)

12=510\frac{1}{2}=\frac{5}{-10}  

c)

510=12\frac{-5}{-10}=\frac{1}{2}  

d)

12=36\frac{1}{2}=\frac{-3}{6}  

3.

Cho 45=16x\frac{-4}{5}=\frac{16}{x}  . Giá trị của x là     

a)

20

b)

-20

c)

25

d)

-25

4.

Một lớp học có 45 học sinh, trong đó có 22 học sinh nữ. Hỏi số học sinh nữ bằng mấy phần số học sinh nam?

a)

2223\frac{22}{23}  

b)

2322\frac{23}{22}  

c)

2245\frac{22}{45}  

d)

4522\frac{45}{22}  

5.

 Quy đồng mẫu số hai phân số  49\frac{4}{9}  và  58\frac{5}{8}  ta được hai phân số nào sau đây?

a)

3272 \frac{32}{72}\  và  4072\frac{40}{72}  

b)

3272\frac{32}{72}  và  4572\frac{45}{72}  

c)

2045\frac{20}{45}  và  2032\frac{20}{32}  

d)

3245 \frac{32}{45}\  và  4572\frac{45}{72}  

6.

Phân số chỉ số phần được tô màu là:

a)

53\frac{5}{3}

b)

35\frac{3}{5}

c)

58\frac{5}{8}

d)

38\frac{3}{8}

7.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm để  ......9=436\frac{......}{9}=\frac{4}{36}  là:

a)

1

b)

4

c)

9

d)

36

8.

So sánh hai phân số cùng tử số

a)

<

b)

>

c)

=

d)

-

9.

So sánh hai phân số cùng mẫu số

a)

<

b)

>

c)

=

d)

+

10.

Phân số  2323\frac{23}{23}  là phân số:

a)

Lớn hơn 1.

b)

Bé hơn một.

c)

Bằng 1.

d)

Cả 3 ý trên đều sai.

11.

Ý nào sau dưới đây là đúng?

a)

2425>1\frac{24}{25}>1

b)

2425<1\frac{24}{25}<1

c)

2425=1\frac{24}{25}=1

d)

Cả 3 ý trên đều đúng.

12.

Ta có thể viết số 9 thành một phân số như sau:

a)

99\frac{9}{9}

b)

91\frac{9}{1}

c)

19\frac{1}{9}

13.

Phân số  1215\frac{12}{15}  bằng phân số nào dưới đây?

a)

 45\frac{4}{5}  

b)

 65\frac{6}{5}  

c)

 35\frac{3}{5}  

14.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm  5........=3036\frac{5}{........}=\frac{30}{36}  

4 lines
15.

 Quy đồng mẫu số hai phân số  49\frac{4}{9}  và  58\frac{5}{8}  ta được hai phân số nào sau đây?

a)

 3272 \frac{32}{72}\   và  4072\frac{40}{72}  

b)

 3272\frac{32}{72}  và  4572\frac{45}{72}  

c)

 2045\frac{20}{45}  và  2032\frac{20}{32}  

16.

Khi quy đồng mẫu số của hai phân số  54\frac{5}{4}  và  25\frac{2}{5}  . Bước quy đồng đúng của hai phân số đó là:

a)

 54=5×54×4=2516    ;       25=2×45×4=820\frac{5}{4}=\frac{5\times5}{4\times4}=\frac{25}{16}\ \ \ \ ;\ \ \ \ \ \ \ \frac{2}{5}=\frac{2\times4}{5\times4}=\frac{8}{20}  

b)

 54=5×54×5=2520   ;    25=2×45×4=820\frac{5}{4}=\frac{5\times5}{4\times5}=\frac{25}{20}\ \ \ ;\ \ \ \ \frac{2}{5}=\frac{2\times4}{5\times4}=\frac{8}{20}  

17.

 Mẫu số chung  của hai phân số  26\frac{2}{6}  và   78\frac{7}{8}  là?     

a)

30

b)

36

c)

42

d)

48

18.

Mẫu số chung của hai phân số:  110; 1112\frac{1}{10};\ \frac{11}{12}  là:

a)

 120120  

b)

 201201  

c)

 130130  

d)

 140140  

19.

Mẫu số chung của hai phân số 310; 58\frac{3}{10};\ \frac{5}{8}  là:

a)

 9090  

b)

 8080  

c)

 7070  

d)

 6060  

20.

 Quy đồng mẫu số hai phân số  34\frac{3}{4}  và  58\frac{5}{8}  ta được hai phân số nào sau đây?

a)

 2432 \frac{24}{32}\   và  4032\frac{40}{32}  

b)

 68\frac{6}{8}  và  58\frac{5}{8}  

c)

 1532\frac{15}{32}  và  2032\frac{20}{32}  

d)

 1520\frac{15}{20}  và  1524\frac{15}{24}  

21.

Hai phân số  34\frac{3}{4}  và  45\frac{4}{5}  có mẫu số chung  khi quy đồng mẫu số là:

a)

12

b)

10

c)

20

d)

30

22.

Hai phân số  37\frac{3}{7}   và  59\frac{5}{9}   có mẫu số chung khi quy đồng là:

a)

36

b)

63

c)

72

23.

Quy đồng mẫu số của hai phân số  34\frac{3}{4}   và  78\frac{7}{8}  được hai phân số có mẫu số chung là:

a)

 1216\frac{12}{16}   và  1416\frac{14}{16}  

b)

 632\frac{6}{32}  và  732\frac{7}{32}  

c)

 2432\frac{24}{32}   và  2832\frac{28}{32}