Font size
WorksheetsBÀI LUYỆN TẬP 1 (16-1-25)
Total questions: 26
Worksheet time: 42mins
1 - "hǎo" là cách đọc của chữ Hán nào?
你
好
我
叫
2 - Cách đọc của từ “医生" là:
yīshēng
yìshēng
yīsēng
yìsēng
3- Cách đọc của chữ "你" là:
tā
wǒ
nǐ
Đâu là nghĩa của từ 老师
Bác sĩ
Giáo viên
Học sinh
y tá
Nghĩ của từ 是 là:
gọi
là
mời
không
Bạn nghe thấy từ gì?
是
不
好
叫
Ghép từ với phiên âm tương
老师
lǎoshī
医生
yīshēng
是
shì
你好!
Nhǎo!
不
bù
Ghép từ với ý nghĩa tương ứng:
医生
bác sĩ
老师
giáo viên
你
bạn, anh, chị...
好
tốt, đẹp
不
không
Sắp xếp lại những thứ sau để tạo câu với ý nghĩa: Tôi là bác sĩ.
我
是
医生
我 (a) 是老师。
Đâu là câu chào dưới đây?
老师好!
再见!
不客气!
Bạn nghe thấy từ nào?
是
好
叫
姓
“叫” có nghĩa là:
Tốt
gọi, tên gọi
là
hỏi
Từ nào dưới đây có nghĩa là "gì, cái gì"?
什么
谁
大夫
请问
Phiên âm đúng của từ 名字là gì?
míngzì
mínzì
míngzhì
Ghép từ với phiên âm tương ứng
姓
xìng
名字
míngzì
什么
shénme
叫
jiào
请问
qǐngwèn
Ghép từ với ý nghĩa tương ứng:
问
hỏi
什么
cái gì, gì
叫
tên gọi, gọi
什么名字
tên gì
姓
họ
Bạn nghe thấy gì?
你叫什么?
你叫什么名字?
你是什么老师?
你是什么大夫?
你 (a) 什么名字?
你叫什么名字?
Sắp xếp lại những thứ sau để ra câu có nội dung: Bạn là bác sĩ gì?
你
是
什么
医生
?
你是什么医生?
Ai là ai?
她是谁?
她是大夫。
她是老师。
她是护士。
她们是谁?
她们是护士。
她们是医生。
她们是学生。
Chọn đáp án chính xác điền trống:
A: 你好!
B: (a)
A: 你是老师 (b) ?
B: 我 (c) 老师,我是医生。
A: (d)
B: 再见!
