wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

50 câu cuối

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Trong Excel, giả sử A3, A4 có giá trị là: Đại học Thông tin, Công nghệ Thương mại. Tại A5 gõ: = LEFT(A3,8) & RIGHT(A4,10) Kết quả A5 có giá trị là:

a)

Đại học Thương mại

b)

Thông tin Thương mại

c)

Công nghệ Thông tin

d)

Báo lỗi

2.

Trong Excel, giả sử A3, A4, A5, A6 có giá trị là: 66, 34, 45, 56. Tại A7 gõ: = AVERAGE(A3:A6, A4:A6) Kết quả A7 có giá trị là:

a)

48

b)

30

c)

40

d)

25

3.

Trong Excel, tại các địa chỉ ô B2, C2, D2, B3, C3, D3, B4, C4, D4 có các giá trị tương ứng là 2, 3, 4, 4, 5, 6, 6, 7, 8. Tại địa chỉ ô E2 nhập vào công thức =$B$2+C$3+C4. Sao chép công thức tại ô E2 sang địa chỉ ô F1 và địa chỉ ô F2. Giá trị nhận được tại địa chỉ ô F1 và F2 lần lượt tương ứng là:

a)

14 và 16

b)

14 và 15

c)

16 và 14

d)

16 và 15

4.

Trong Excel, tại địa chỉ ô B1 nhập vào C1, tại địa chỉ ô C1 nhập vào B1. Tại địa chỉ ô D1 gõ vào công thức =”A1”&C1. Sao chép công thức tại ô D1 sang ô E1. Kết quả nhận được tại địa chỉ ô D1, E1 tương ứng là:

a)

A1B1và A1A1B1

b)

A1C1và A1A1B1

c)

C1và C1B1A1

d)

A1C1và A1B1B1

5.

Trong Excel, tại ô C1 gõ vào công thức =A$1+$B2*$C$3, sau đó sao chép công thức này tới địa chỉ ô E4 và địa chỉ ô F3 thì công thức mới nhận được tại 2 ô là:

a)

=C$1+$B5*$C$3 và =D$1+$B4*$C$3

b)

=C$1+$B4*$C$3 và =D$1+$B1*$C$3

c)

=C$1+$B3*$C$3 và =D$1+$B2*$C$3

d)

=C$1+$B2*$C$3 và =D$1+$B3*$C$3

6.

Cho bảng dữ liệu có địa chỉ như trong hình dưới. Dữ liệu của cán bộ thứ nhất ở dòng 6, dữ liệu của cán bộ cuối cùng ở dòng 15.

Yêu cầu : -Tại ô M16 tính Trung bình THU NHẬP của cột THU NHẬP.

-Tại ô C19 tính TỔNG THU NHẬP của những cán bộ có chức vụ là “TP”.

Công thức nhập tại ô M16 và C19 tương ứng là :

a)

=AVERAGE(M6:M15) và =SUMIF(F6:F15,"=TP",M6:M15)

b)

=AVERAGE(M6:M16) và =SUMIF(F6:F15,"TP",M6:M15)

c)

=AVERAGE(M6:M15) và =SUMIF("TP",M6:M15)

d)

=AVERAGE(M6:M15, “TP”) và =SUMIF(F6:F15,"TP",M6:M15)

7.

Cho bảng dữ liệu có địa chỉ như trong hình dưới. Dữ liệu của cán bộ thứ nhất ở dòng 6, dữ liệu của cán bộ cuối cùng ở dòng 15.

Tại ô J20 tính thống kê theo số cán bộ theo công thức: = Tông số cán bộ có số con >2;

Tại ô K20 tính cột LƯƠNG theo công thức: = tông lương của những người có số con >2.

Công thức nhập tại ô J20 và K20 tương ứng là :

a)

=COUNTIF(H6:H15,">2") và SUMIF(H6:H15,">2",J6:J15)

b)

=COUNTAIF(H6:H15,">2") và SUMIF(H6:H15,">2",J6:J15)

c)

=COUNTIF(H6:H15,">2") và =SUMIF(H6:H15,">2")

d)

=COUNTIF(H6:H15,">2") và SUMIF(J6:J15,">2",H6:H15)

8.

Tại ô D20 tính trung bình Trị giá của mặt hàng có số lượng (SL) >50. Tại ô E20 tính tông Trị giá của các mặt hàng là “Rượu”. Công thức nhập tại ô D20 và E20 tương ứng là :

a)

=SUMIF(E9:E16,">50",F9:F16)/COUNTIF(E9:E16,">50") và =SUMIF(C9:C16,”Rượu”, F9:F16)

b)

=AVERAGEIF(A8: F16, F8, B18:C19) và =SUMIF(C9: C16,”Rượu”, F9:F16)

c)

=AVERAGEIF(A8: F16, F8, B18:C19) và =SUMIF(C9: C16, F9:F16)

d)

=AVERAGEIF(A8: F16, F8, B18:C19) và =SUMIF(”Rượu”, F9:F16)

9.

Cho bảng tính Excel như hình sau: Tại ô C2 gõ: =LEFT(RIGHT(B1,4),2)&LEFT(RIGHT(c1, 5),1)& LEFT(RIGHT(C1,3),1) ↵ Kết quả tại ô C2 là:

a)

A.THCB

b)

B.THAN

c)

C.KHCO

d)

D.KHNH

10.

Giả sử A10, A11, A12 có giá trị là: 23,23, 56. Tại D5 gõ: =IF(A10+A12>20,AVERAGE(A10:A12)+S UM(A10:A12),AVERAGE(A10:A12,7)/2)↵ Kết quả D5 có giá trị là:

a)

A. 136

b)

B. 318

c)

C. 76

d)

D. 110

11.

Giả sử A3, A4, A5, A6 có giá trị là: 34, 23, 45, 25. Tại A7 gõ: =AVERAGE(A3:A6,SUM(A4:A6, IF(A3<10, A5+6, A6+5)))↵ Kết quả A7 có giá trị là:

a)

A.50

b)

B.80

c)

C.66

d)

D.56

12.

Giả sử A3, A4, A5, A6 có giá trị là: 34, 29, 45, 25. Tại A7 gõ: =AVERAGE(A3:A6,SUM(A4:A6, IF(A3<10, A5+6, A6+5), COUNTIF(A3:A6, ">25")))↵ Kết quả A7 có giá trị là:

a)

A.53

b)

B.58

c)

C.46

d)

D.108

13.

Giả sử A3, A4, A5, A6 có giá trị là: 34, 32, 45, 25. Tại A7 gõ: = AVERAGE(A3:A6,SUM(A4:A6, IF(A3<10, A5+6, A6+5), COUNTIF(A3:A6, ">25"),34))↵ Kết quả A7 có giá trị là:

a)

A.61

b)

B.68

c)

C.46

d)

D.81

14.

Giả sử C10, C11, C12 có giá trị là: 23,23, 56. Tại C5 gõ: =IF(C10+C12>20,COUNTIF(C10:C12, ">30") +SUM(C10:C12),AVERAGE(C10:C12,7)/2)↵ Kết quả C5 có giá trị là:

a)

A. 103

b)

B. 308

c)

C. 76

d)

D. 102

15.

Giả sử có bảng tính sau, và công thức tính nhập tại ô C25 là: =IF(A25="TP",B25+1/2*B25,IF(A25="PP", B25+1/4*B25,B25+1/6*B25)) ↵ Sau khi sao chép công thức trên tới ô C27 thì kết quả của ô C27 sẽ là:

a)

A. 175

b)

B. 200

c)

C. 300

d)

D. 225

16.

Giả sử có bảng tính sau, và công thức tính nhập tại ô H1 là: =IF(COUNTIF($F$1:$F$5,"A")=2,SUM(G1:G3),IF(F2="A",SUM(G3:$G$5),SUM(G1:$G$5))) Sau khi sao chép công thức trên tới ô H2 thì kết quả của ô H2 sẽ là:

a)

A.35

b)

B.45

c)

C.30

d)

D.32

17.

Giả sử D17, D18, D19, D20 có giá trị lần lượt là 50, 123, 123, 12. Tại ô C3 gõ: =SUM(D17:D20,AVERAGE(D18:D20, IF(D17<10, D19+6, D20+5), COUNTIF(D17:D20, ">25"),34),3) Kết quả tại ô C3 là:

a)

A. 363

b)

B. 139.25

c)

C. 340

d)

D. 239.3

18.

Giả sử E10, E11, E12 có giá trị là: 23,23, 56. Tại D5 gõ: =IF(AVERAGE(E10:E12)/2>34+5,SUM(E10:E11),MAX(E10:E12)+MIN(E10:E12)) Kết quả D5 có giá trị là:

a)

A.79

b)

B.18

c)

C.76

d)

D.56

19.

Giả sử G10, G11, G12 có giá trị là: 23,23, 56. Tại A5 gõ: =IF((G10+G12)/2>20,AVERAGE(G10:G12)+SUM(G10:G12)-78,AVERAGE(G10:G12,7)/2) Kết quả A5 có giá trị là:

a)

A.58

b)

B.39

c)

C.56

d)

D.60

20.

Giả sử thực hiện các thao tác sau đây trên bảng tính có giá trị đã cho như trong hình: Kết quả E13 và F13 có giá trị là:

a)

A.45 và 19

b)

B.34 và 20

c)

C.45 và 20

d)

D.34 và 19

21.

Giả sử thực hiện các thao tác sau đây trên bảng tính có giá trị đã cho như trong hình: Thao tác: -Tại D6 nhập: =IF(NOT(D2>=10),COUNTIF(E2:E5,">=50"),SUMIF(D2:E5,">=50")) -Tại E6 nhập: =SUM(D2:D5,IF(D2>=20,COUNT(D2:D5), AVERAGE(E2:E5))) Kết quả D6 và E6 có giá trị là:

a)

A. 240 và 208

b)

B. 200 và 100

c)

C. 208 và 240

d)

D. 162 và 184

22.

Giả sử thực hiện các thao tác sau đây trên bảng tính có giá trị đã cho như trong hình: Thao tác: Tại D14 nhập: =COUNTA(D9:D13)+IF(D10="B",SUM(E9:E13),AVERAGE(E9:E13)) Tại E14 nhập: =IF(SUM(E9:E13)>=300,SUMIF(D9:D13,"A",E9:E13),100) Kết quả D14 và E14 có giá trị là:

a)

A. 395 và 240

b)

B. 300 và 90

c)

C. 90 và 240

d)

D. 90 và 295

23.

Kết quả A6 và B6 có giá trị là:

a)

59.6 và 150

b)

262 và 100

c)

262 và 150

d)

59.6 và 159

24.

Kết quả C1 và C2 có giá trị là:

a)

100 và 2

b)

200 và 2

c)

100 và 19

d)

100 và 4

25.

Kết quả G11 có giá trị là:

a)

90.5

b)

15

c)

16

d)

5

26.

Kết quả C1 và C2 có giá trị là:

a)

5 và TRUE

b)

5 và #NAME.

c)

9 và FALSE

d)

7 và #VALUE

27.

Kết quả của công thức =LOWER(LEFT(RIGHT(“TinHocVan Phong”,13),3)) là

a)

hoc

b)

Hoc

c)

Van

d)

van

28.

Trong Excel, công thức =SQRT(MOD(ROUND(49.5,-2),30)) cho kết quả là:

a)

0

b)

3

c)

1

d)

4

29.

Trong Excel 2010, ta thực hiện các thao tác sau đây: Tại ô G14 ta nhập công thức: =IF(COUNT(G9:G13)=5,SUMIF(G9:G13,"A",H9:H13),COUNTIF(G9:G13,"B")+100) Tại ô H14 ta nhập công thức: =SUM(H9,H13)+IF(COUNTIF(G9:G13,"B")=2,SUMIF(H9:H13,">=50"),200) Khi đó, ô G14 và ô H14 có giá trị tương ứng là:

a)

102 và 430

b)

230 và 350

c)

102 và 350

d)

230 và 430

30.

Trong Excel, các địa chỉ ô A1, B1, A2, B2, A3, B3 có các giá trị tương ứng là 3, 2, 2, 4, 5, 8. Tại địa chỉ ô C1 nhập vào công thức =MOD(SUM(B1:B3),INT(AVERAGE(A1,A3))).Tại ô D1 gõ vào công thức =IF(SUM(B1:B3)

a)

2 và 2

b)

4 và 2

c)

2 và 19

d)

3 và 19

31.

Trong Excel, tại ô A1 có giá trị số 2; tại ô A2 có giá trị số 6. Tại ô B2 gõ vào công thức =MAX(SUM(A1)+15,AVERAGE(A1:A2)). Tại ô C2 gõ vào công thức =MIN(A1*A2,B2). Giá trị nhận được tại các địa chỉ ô B2, C2 tương ứng là:

a)

17 và 12

b)

12 và 17

c)

18 và 12

d)

13 và 17

32.

Với bảng tính: Công thức: =SUM(C1:E3,IF(OR(D1>8,D1<6),10,0),IF(AND(E2>5,D1<9),20,0),IF(C3>8,30,0)) cho giá trị nào sau đây :

a)

89

b)

79

c)

69

d)

59

33.

Trong Excel, các ô B5, B6, B7 có giá trị tương ứng là 5, 6, 7, khi đó công thức =AVERAGE(B5:B7,IF(B5<"A",B6,B7)) có giá trị là:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

Báo lỗi

34.

Trong Excel, công thức nào sau đây đếm số ô có giá trị lớn hơn 6 và nhỏ hơn 7:

a)

=COUNTIF(M10:M60,AND(>6,<7))

b)

=COUNTIF (M10:M60,AND(“>6,<7”))

c)

=COUNTIF (M10:M60,AND(“>6”,”<7”))

d)

Tất cả các phương án còn lại đều sai

35.

Địa chỉ IP V4 là một cụm số bao gồm:

a)

4 số cách nhau bởi dấu chấm

b)

4 số cách nhau bởi dấu phẩy

c)

6 số cách nhau bởi dấu chấm

d)

Tất cả các phương án còn lại đều sai.

36.

Địa chỉ IP V4 là một cụm số bao gồm:

a)

4 số cách nhau bởi dấu chấm

b)

4 số cách nhau bởi dấu phẩy

c)

6 số cách nhau bởi dấu chấm

d)

Tất cả các phương án còn lại đều sai.

37.

Cụm từ nào sau đây nói về cấu trúc hình học của mạng:

a)

Cấu hình mạng (Topology)

b)

Các dịch vụ mạng

c)

Phương tiện truyền dẫn

d)

Giao thức mạng (Protocol)

38.

Cụm số nào sau đây là địa chỉ IP:

a)

253.2.123.11

b)

312.9.15.123

c)

112.339.15.123

d)

192.168.15.323

39.

Chương trình Internet Explorer là:

a)

Là một Web Browser có chức năng duyệt trang web

b)

Là chương trình tạo các trang Web

c)

Là dịch vụ cung cấp các trang Web

d)

Là dịch vụ WWW

40.

Những từ sau đây không thể là tên miền:

a)

Fpt/com.vn

b)

www.google.com.vn

c)

mail.yahoo.com

d)

vcu.edu.com

41.

Chọn phương án đúng khi nói về phân chia mạng máy tính theo phân bố địa lí là:

a)

Mạng GAN là tập hợp của các mạng LAN, MAN, WAN

b)

Mạng MAN là tập hợp của các mạng LAN, GAN, WAN

c)

Mạng LAN là tập hợp của các mạng GAN, MAN, WAN

d)

Mạng WAN là tập hợp của các mạng LAN, MAN, GAN

42.

Tên miền .com.vn dành cho:

a)

Lĩnh vực thương mại của Việt Nam

b)

Lĩnh vực thông tin của Việt Nam

c)

Lĩnh vực thông tin của Mỹ.

d)

Lĩnh vực thương mại của Mỹ.

43.

Giao thức nào sau đây được dùng bởi dịch vụ World Wide Web:

a)

HTTP

b)

FTP

c)

SMTP

d)

POP

44.

Từ nào sau đây là địa chỉ thư email không hợp lệ:

a)

Thangloi@ .yahoo.com.vn

b)

tuanhung8x@yahoo.com

c)

Ha2007@gmail.com

d)

276270962@qq.com

45.

Từ nào sau đây chỉ giao thức có thể được dùng bởi một trình quản lý thư:

a)

SMTP

b)

IMAP

c)

POP3

d)

Tất cả các phương án còn lại đều đúng

46.

Phát biểu nào về mạng máy tính là đúng?

a)

Mục đích của việc kết nối mạng là nhằm trao đôi, chia sẻ phần cứng, phần mềm, dữ liệu.

b)

Số lượng máy tính trong mạng ít nhất là hai. Ngoài ra thường có các thiết bị vật lý khác (như Hub, Switch,...) được kết nối với máy tính bằng phương tiện truyền dẫn, theo một kiến trúc hình học (Topology) nhất định.

c)

Để chia sẻ thành công các tài nguyên, các thiết bị trong mạng (bao gồm cả máy tính) cần sử dụng một thủ tục giao tiếp chung còn gọi là giao thức mạng.

d)

Tất cả các phương án còn lại đều đúng.

47.

Mạng LAN là mạng

a)

Mà tên của nó là từ viết tắt của từ Local Area Network

b)

Cục bộ dùng để kết nối các máy tính trong một phạm vi địa lý nhỏ, với mục đích chia sẻ tài nguyên: Thư mục, tệp tin, các thiết bị phần cứng như đĩa cứng, máy in,...

c)

Mà trong đó cũng có thể không có máy chủ

d)

Các phương án còn lại đều đúng

48.

Trong mạng LAN có cấu trúc hình sao (Star), nếu một máy tính gặp sự cố thì:

a)

Chỉ ngừng hoạt động của máy tính đó

b)

Tất cả các máy tính trong mạng đều hoạt động bình thường

c)

Toàn bộ hệ thống ngừng hoạt động

d)

Chỉ ngừng hoạt động của một vài máy tính

49.

Trong mạng LAN, phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Máy chủ (Server) dùng để kết nối các máy trạm (work stations)

b)

Máy chủ (Server) chỉ dùng để cung cấp các dịch vụ tìm kiếm.

c)

Các máy trạm (work stations) không thể chia sẻ tài nguyên.

d)

Tất cả các phát biểu còn lại đều sai.

50.

Trong các trình duyệt web, chức năng History dùng để:

a)

Liệt kê địa chỉ website đã truy cập.

b)

Liệt kê các địa chỉ mail đã dùng.

c)

Liệt kê nội dung các trang web.

d)

Liệt kê số người đã sử dụng trình duyệt.