wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Vi mô P2

Total questions: 84

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Khi giá hàng hóa biểu diễn ở trục hoành tăng lên còn các yếu tố khác không đổi, độ dốc đường ngân sách:

a)

Không thay đổi

b)

Tăng lên

c)

Giảm xuống

d)

Tất cả đều sai

2.

Khi thu nhập thay đổi còn giá hàng hóa giữ nguyên thì

a)

Độ dốc đường ngân sách tăng lên

b)

Độ dốc đường ngân sách giảm đi

c)

Độ dốc đường ngân sách không đổi

d)

Đường ngân sách xoay quanh trục Y

3.

Trong kinh tế học, khái niệm ngắn hạn đề cập đến giai đoạn:

a)

Một năm trở xuống

b)

Trong đó tất cả các đầu vào đều biến đổi

c)

Trong đó tất cả các đầu vào đều cố định

d)

Trong đó ít nhất một đầu vào cố định và ít nhất một đầu vào biến đổi

4.

Điều nào không phải là đặc trưng của cạnh tranh hoàn hảo?

a)

Nhiều các hãng nhỏ.

b)

Các sản phẩm không đồng nhất.

c)

Không có rào cản gia nhập ngành.

d)

Thông tin hoàn hảo.

5.

Giả định công ty Xuân Thu có một lượng tài sản cố định dưới hình thức máy dệt. Công ty chỉ có thể thay đổi sản lượng bằng cách thay đổi lượng lao động. Đây là ví dụ về:

a)

Các ràng buộc thị trường

b)

Hiệu quả kinh tế

c)

Sản xuất ngắn hạn

d)

Sản xuất dài hạn

6.

Hàm sản xuất ngắn hạn của một hãng mô tả:

a)

Chi phí tối thiểu để sản xuất một lượng đầu ra cho trước

b)

Sản lượng đầu ra thay đổi như thế nào khi số lượng lao động thay đổi với cơ sở vật chất của nhà máy cố định

c)

Sản lượng đầu ra thay đổi như thế nào khi cơ sở vật chất thay đổi, lượng lao động không đổi

d)

Người quản lý hãng ra quyết định như thế nào trong giai đoạn ngắn

7.

Đường tổng sản phẩm là đồ thị của

a)

Chi phí tối thiểu để sản xuất một số lượng nhất định đầu ra sử dụng những công nghệ khác nhau

b)

Lợi nhuận tối đa đạt được từ mỗi đơn vị sản phẩm bán ra

c)

Sản lượng tối đa đạt được từ mỗi số lượng đầu vào biến đổi được sử dụng

d)

Sản lượng tối thiểu đạt được

8.

Sản phẩm cận biên của lao động là sự thay đổi trong tổng sản phẩm do:

a)

Tăng một đơn vị lao động, với lượng vốn không đổi

b)

Tăng một đơn vị vốn, với lượng lao động không đổi

c)

Tăng một đơn vị cả vốn và lao động

d)

Sự thay đổi trong chi phí lao động

9.

Tuyên bố nào dưới đây là đúng?

a)

Khi đường sản phẩm trung bình đang tăng, sản phẩm cận biên thấp hơn sản phẩm trung bình

b)

Khi đường sản phẩm trung bình đang giảm, sản phẩm cận biên lớn hơn sản phẩm trung bình

c)

Đường tổng sản phẩm tối đa tại sản phẩm cận biên tối thiểu

d)

Đường sản phẩm trung bình đạt giá trị cao nhất khi sản phẩm cận biên bằng sản phẩm trung bình

10.

Quy luật năng suất cận biên giảm dần nói rằng

a)

Khi cơ sở vật chất tăng lên, sản phẩm cận biên của nó sẽ giảm

b)

Khi cơ sở vật chất tăng lên, chi phí trung bình của nó giảm xuống

c)

Khi một hãng sử dụng ngày càng nhiều một đầu vào biến đổi, với lượng các đầu vào cố định cho trước, sản phẩm cận biên của đầu vào biến đổi cuối cùng sẽ giảm xuống

d)

Khi một hãng sử dụng ngày càng nhiều một đầu vào biến đổi, với lượng các đầu vào cố định cho trước, sản phẩm trung bình của đầu vào biến đổi cuối cùng sẽ giảm xuống

11.

Khi sản phẩm cận biên của lao động nhỏ hơn sản phẩm trung bình của lao động

a)

Sản phẩm trung bình của lao động đang tăng

b)

Sản phẩm cận biên của lao động đang tăng

c)

Đường tổng sản phẩm có độ dốc âm

d)

Hãng đang gặp năng suất cận biên g

12.

Sản phẩm cận biên của lao động là

a)

Sự thay đổi trong tổng sản phẩm do sử dụng thêm 1 đơn vị lao động, với lượng vốn không đổi

b)

Sự thay đổi trong tổng sản phẩm do sử dụng thêm 1 đơn vị vốn, với lượng lao động không đổi

c)

Tổng sản phẩm chia cho tổng số vốn sử dụng, với lao động không đổi

d)

Tổng sản phẩm chia cho tổng số lao động, với số vốn không đổi

13.

Chi phí cố định là:

a)

Chi phí tăng dần khi mức sản lượng thay đổi

b)

Chi phí không đổi khi mức sản lượng thay đổi

c)

Chi phí giảm dần khi mức sản lượng thay đổi

d)

Không câu nào ở trên

14.

Chi phí biến đổi là:

a)

Chi phí không đổi khi sản lượng thay đổi

b)

Tổng giá trị thị trường của các yếu tố sản xuất

c)

Chi phí thay đổi khi sản lượng thay đổi

d)

Tất cả các câu trên

15.

Tổng chi phí là:

a)

Chi phí không đổi khi sản lượng thay đổi

b)

Chi phí giảm dần khi sản lượng tăng dần

c)

Chi phí cố định cộng với chi phí biến đổi

d)

Không câu nào ở trên

16.

Chi phí cận biên là

a)

Tổng chi phí chia cho sản lượng

b)

Sự tăng lên của tổng chi phí chia cho sự gia tăng của sản lượng

c)

Sự tăng lên của tổng chi phí chia cho sự tăng lên của của lao động, với lượng vốn không đổi

d)

Tổng chi phí biến đổi trừ tổng chi phí cố định

17.

Tuyên bố nào về chi phí ngắn hạn dưới đây là sai?

a)

Đường chi phí cận biên cắt đường tổng chi phí trung bình và đường chi phí biến đổi trung bình ở điểm cực đại của chúng

b)

Khi chi phí cận biên ở phía trên của đường chi phí biến đổi trung bình, chi phí biến đổi trung bình đang tăng

c)

Khi chi phí cận biên ở phía trên của đường tổng chi phí trung bình, tổng chi phí trung bình đang tăng

d)

Đường tổng chi phí trung bình có dạng chữ U

18.

Chi phí biến đổi trung bình đạt cực tiểu ở mức sản lượng tại đó:

a)

Sản phẩm trung bình đạt cực đại

b)

Sản phẩm cận biên đạt cực đại

c)

Sản phẩm trung bình đạt cực tiểu

d)

Sản phẩm cận biên đạt cực tiểu

19.

Khoảng cách theo chiều thẳng đứng giữa TC và VC là:

a)

Giảm xuống khi sản lượng tăng lên

b)

AFC

c)

FC

d)

MC

20.

Nếu ATC đang giảm, khi đó MC phải

a)

Đang giảm

b)

Bằng ATC

c)

Phía trên ATC

d)

Phía dưới ATC

21.

Chi phí cận biên MC cắt

a)

ATC, AVC và AFC tại điểm cực tiểu của chúng

b)

ATC, AFC tại điểm cực tiểu của chúng

c)

AVC và AFC tại điểm cực tiểu của chúng

d)

ATC và AVC tại điểm cực tiểu của chúng

22.

Tuyên bố nào dưới đây là sai

a)

Tổng chi phí trung bình là tổng chi phí trên một đơn vị sản phẩm

b)

Chi phí cố định trung bình cộng chi phí biến đổi trung bình bằng tổng chi phí trung bình

c)

Chi phí cận biên là sự gia tăng của tổng chi phí do sản xuất thêm 1 đơn vị sản phẩm

d)

Tổng chi phí bằng chi phí cố định cộng chi phí trung bình

23.

Trong những tuyên bố đề cập đến chi phí ngắn hạn dưới đây, tuyên bố nào là sai?

a)

Tổng chi phí biến đổi cộng tổng chi phí cố định bằng tổng chi phí

b)

Tổng chi phí trung bình bằng tổng chi phí chia cho sản lượng

c)

Đường chi phí trung bình có dạng chữ U

d)

Đường tổng chi phí có dạng chữ U

24.

Trong những tuyên bố đề cập đến chi phí ngắn hạn dưới đây, tuyên bố nào là sai?

a)

Tổng chi phí trung bình và chi phí biến đổi trung bình có dạng chữ U

b)

Khoảng cách giữa tổng chi phí trung bình và chi phí biến đổi trung bình thu hẹp dần là chi phí cận biên

c)

Khoảng cách giữa tổng chi phí trung bình và chi phí biến đổi trung bình thu hẹp dần khi sản lượng tăng

d)

Đường chi phí cận biên cắt đường chi phí biến đổi trung bình ở điểm cực tiểu của chi phí biến đổi trung bình

25.

Chi phí cận biên là

a)

Sự gia tăng tổng chi phí khi thuê thêm một đơn vị lao động

b)

Sự gia tăng chi phí cố định khi thuê thêm một lao động

c)

Sự gia tăng chi phí biến đổi khi thuê thêm một đơn vị lao động

d)

Sự gia tăng tổng chi phí khi sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm

26.

Phát biểu nào sau đây là không chính xác

a)

ATC thấp hơn MC tức là ATC đang tăng

b)

MC tăng tức là ATC tăng

c)

ATC giảm tức là MC thấp hơn ATC

d)

MC = ATC tại mọi điểm tức ATC nằm ngang

27.

Nếu đường MC nằm phía trên đường AVC thì khi sản lượng tăng lên điều nào dưới đây là đúng:

a)

ATC không đổi

b)

AFC tăng lên

c)

AVC giảm xuống

d)

AVC tăng lên

28.

Tăng giá một đầu vào cố định sẽ làm cho

a)

Đường chi phí biến đổi trung bình dịch chuyển lên trên

b)

Đường tổng chi phí trung bình dịch chuyển lên trên

c)

Đường tổng chi phí trung bình dịch chuyển xuống dưới

d)

Đường chi phí cận biên dịch chuyển lên trên

29.

Câu nào sau đây là đúng:

a)

Chi phí kinh tế lớn hơn chi phí tính toán và lợi nhuận kinh tế lớn hơn lợi nhuận tính toán

b)

Chi phí kinh tế lớn hơn chi phí tính toán và lợi nhuận kinh tế nhỏ hơn lợi nhuận tính toán

c)

Chi phí kinh tế nhỏ hơn chi phí tính toán và lợi nhuận kinh tế lớn hơn lợi nhuận tính toán

d)

Chi phí kinh tế nhỏ hơn chi phí tính toán

30.

Thông thường khi so sánh lợi nhuận kinh tế với lợi nhuận tính toán ta thấy:

a)

Lợi nhuận kinh tế cao hơn do nó gồm nhiều doanh thu hơn

b)

Lợi nhuận kinh tế thấp hơn do nó gồm nhiều doanh thu hơn

c)

Lợi nhuận kinh tế thấp hơn do nó gồm nhiều chi phí hơn

d)

Lợi nhuận kinh tế thấp hơn do nó gồm chi phí khấu hao

31.

Để tối đa hóa lợi nhuận, doanh nghiệp phải:

a)

Tối đa hóa doanh thu

b)

Tối thiểu hóa chi phí

c)

Tối đa hóa lượng bán

d)

Sản xuất một lượng tại đó MR=MC

32.

Trong ngắn hạn doanh nghiệp sẽ đóng cửa sản xuất khi:

a)

Lỗ xuất hiện

b)

Lãi bằng không

c)

Khi doanh thu không bù đắp được chi phí biến đổi trung bình

d)

Khi giá bán sản phẩm không bù đắp được chi phí biến đổi trung bình

33.

Trong dài hạn doanh nghiệp sẽ đóng cửa sản xuất khi:

a)

Doanh nghiệp bị lỗ

b)

Doanh nghiệp lãi ít

c)

Cầu thị trường đối với doanh nghiệp giảm

d)

Tất cả đều đúng

34.

Giả định công ty May 10 có thể tăng gấp 3 sản lượng sản xuất nhờ tăng gấp ba các yếu tố sản xuất. Đây là ví dụ về:

a)

Hiệu suất không đổi theo quy mô

b)

Hiệu suất tăng theo quy mô

c)

Hiệu suất giảm theo quy mô

d)

Tính kinh tế của quy mô

35.

Giả định một nhà máy sản xuất kẹo có thể tăng gấp ba sản lượng nhờ tăng gấp đôi các yếu tố sản xuất. Đây là ví dụ về:

a)

Hiệu suất không đổi theo quy mô

b)

Hiệu suất tăng theo quy mô

c)

Hiệu suất giảm theo quy mô

d)

Không điều nào ở trên

36.

Hiệu suất không đổi theo quy mô nghĩa là khi tất cả các đầu vào tăng lên

a)

Tổng sản phẩm không dổi

b)

Chi phí trung bình dài hạn không đổi

c)

Chi phí trung bình dài hạn tăng với cùng tốc độ tăng của đầu vào

d)

ATC tăng với cùng tốc độ tăng của đầu vào

37.

Người ta căn cứ vào những tiêu thức nào để phân loại các cấu trúc thị trường:

a)

Hình thức cạnh tranh phi giá và loại sản phẩm

b)

Các trở ngại khi gia nhập hoặc rút khỏi thị trường

c)

Sức mạnh thị trường của người bán và người mua

d)

Tất cả các ý trên

38.

Cạnh tranh hoàn hảo là:

a)

Thị trường chỉ có một người bán nhưng có nhiều người mua

b)

Thị trường trong đó có nhiều người mua và nhiều người bán và không ai có thể ảnh hưởng đến giá cả thị trường

c)

Thị trường chỉ có một người mua nhưng có nhiều người bán

d)

Không có câu trả lời đúng, vì thiếu cơ sở

39.

Doanh nghiệp độc quyền bán có đặc điểm:

a)

Cung của doanh nghiệp là cung của thị trường, đồng thời cầu của thị trường cũng chính là cầu đối với doanh nghiệp.

b)

Doanh nghiệp là người chấp nhận giá trên thị trường

c)

Doanh nghiệp có khả năng ấn định giá

d)

Câu a và C.

40.

Doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo có đặc điểm:

a)

Cung của doanh nghiệp là cung của thị trường, đồng thời cầu của thị trường cũng chính là cầu đối với doanh nghiệp.

b)

Doanh nghiệp là người chấp nhận giá trên thị trường

c)

Đường cầu đối với hàng hóa của doanh nghiệp co dãn hoàn toàn.

d)

Câu b và C.

41.

đâu à đặc điểm của thị trường cạnh tranh hoàn hảo: Có nhiều người mua và nhiều người bán độc lập nhau trên thị trường và không có trở ngại đối với việc gia nhập hay rút lui khỏi thị trường; Sản phẩm mang tính đồng nhất; C.Thông tin đầy đủ; D. Tất cả các ý trên

a)

Có nhiều người mua và nhiều người bán độc lập nhau trên thị trường và không có trở ngại đối với việc gia nhập hay rút lui khỏi thị trường

b)

Sản phẩm mang tính đồng nhất

c)

Thông tin đầy đủ

d)

Tất cả các ý trên

42.

Nguyên nhân nào trong các nguyên nhân dưới đây có thể dẫn đến độc quyền bán:

a)

Đạt được tính kinh tế của quy mô

b)

Độc quyền bằng phát minh sáng chế

c)

Kiểm soát các yếu tố sản xuất

d)

Tất cả các ý trên

43.

Điều nào dưới đây không đặc trưng cho thị trường cạnh hoàn hảo

a)

Nhiều người bán nhỏ

b)

Nhiều người mua nhỏ

c)

Một sản phẩm đồng nhất

d)

Những rào cản vững chắc cho việc gia nhập và rút khỏi ngành

44.

Đặc trưng nào dưới đây không phải là một nhân tố quan trọng xác định cấu trúc thị trường

a)

Số lượng những người bán và số lượng những người mua

b)

Khả năng của công ty ảnh hưởng đến cầu thông qua quảng cáo

c)

Tính dễ hay khó trong việc gia nhập hay rút khỏi ngành

d)

Việc công ty đó có phải là công ty đa quốc gia của nước ngoài hay không

45.

Yếu tố nào sau đây được xem là rào cản gia nhập ngành và thị trường

a)

Lợi thế theo quy mô

b)

Bản quyền

c)

Hành động chiến lược của các hãng đang hoạt động

d)

Tất cả các câu trên.

46.

Đường cung ngắn hạn của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo là:

a)

Đường MC của doanh nghiệp bừa

b)

Đường MC tính từ ATCmin

c)

Đường MC tính từ AVCmin

d)

Nằm trên đường MC phần đang đi xuống

47.

Hãng cạnh tranh hoàn hảo có tổng chi phí bình quân là ATC = 3Q (triệu USD/sản phẩm). Với mức giá thị trường là 36 triệu USD, lợi nhuận tối đa của hãng là bao nhiêu?

a)

65 triệu USD.

b)

29 triệu USD.

c)

33 triệu USD.

d)

108 triệu USD.

48.

a của hãng là bao nhiêu?

a)

65 triệu USD.

b)

29 triệu USD.

c)

33 triệu USD.

d)

108 triệu USD.

49.

Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo thì câu nào sau đây không đúng:

a)

Thông tin hoàn hảo

b)

Các doanh nghiệp bán sản phẩm đồng nhất

c)

Có nhiều doanh nghiệp tham gia thị trường

d)

Tất cả các doanh nghiệp đều là người định giá

50.

Một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo sẽ có:

a)

MR < P = ATR

b)

MR = P và MR >ATR

c)

MR = P = ATR

d)

MR = ATR < P

51.

Biểu thức nào dưới đây không đúng khi doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo tối đa hóa lợi nhuận:

a)

P = ATC

b)

P = ATR

c)

P = MC

d)

P = MR

52.

Giá trị của hệ số Lenner khi P=MC gọi là:

a)

Không có sức mạnh độc quyền

b)

Có sức mạnh độc quyền

c)

Không thể hiện ý nghĩa nào cả

d)

Sức mạnh độc quyền nhỏ

53.

Quyết định sản lượng của nhà độc quyền bán là:

a)

Mức sản lượng Q* khi MC < MR

b)

Để tối đa hóa lợi nhuận, doanh nghiệp độc quyền bán chọn mức sản lượng Q* tại MC = MR.

c)

Khi MC < MR doanh nghiệp sẽ tăng sản lượng và ngược lại để đạt mức Q* tại MC = MR

d)

Câu b và C.

54.

Một doanh nghiệp độc quyền A có hàm cầu được xác định : P = 55 - 2Q (trong đó Q tính theo đơn vị sản phẩm và P tính theo USD) và hàm tổng chi phí được xác định theo công thức: TC = 100 - 5Q + Q2 Để tối đa hóa lợi nhuận doanh nghiệp sẽ ấn định giá bán và sản lượng ở mức:

a)

P = 15; Q = 35

b)

P = 10; Q = 35

c)

P=10.5; Q=35

d)

P=35; Q=10

55.

Chi phí biên của một hãng cạnh tranh hoàn hảo được cho bởi MC = 4 + 2Q Nếu giá thị trường sản phẩm của hãng là 12USD. Mức sản lượng nào hãng sẽ sản xuất để tối đa hóa lợi nhuận:

a)

Q = 5

b)

Q = 4

c)

Q = 3

d)

Q = 2

56.

Nếu xí nghiệp bán 7000 sản phẩm, thì có phải đó là tình trạng tối đa hoá lợi nhuận hay không?

a)

Do MR = MC nên đây là trạng thái mang lại tối đa hóa lợi nhuận cho xí nghiệp

b)

Do MR≠MC nên đây chưa phải là trạng thái mang lại tối đa hóa lợi nhuận cho xí nghiệp

c)

Do MR < MC nên đây chưa phải là trạng thái mang lại tối đa hóa lợi nhuận cho xí nghiệp

d)

Không có câu trả lời đúng.

57.

Khi các nhà kinh tế thúc giục Chính phủ loại bỏ độc quyền bán, họ làm thế chủ yếu nhằm mục đích

a)

ngăn chặn sự tăng trưởng của doanh nghiệp lớn.

b)

mở rộng những dịch vụ công cộng có tính kinh tế của quy mô.

c)

ngăn chặn không cho giảm số các hãng nhỏ.

d)

bảo vệ cạnh tranh trong nền kinh tế.

58.

Lời phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Đường cung độc quyền là phần của đường chi phí cận biên nằm trên mức chi phí biến đổi trung bình tối thiểu.

b)

Đường cung độc quyền là kết quả của mối quan hệ một - một giữa giá và lượng.

c)

Hãng độc quyền không có đường cung vì lượng cung ở một mức giá cụ thể phụ thuộc vào đường cầu về sản phẩm của hãng độc quyền đó.

d)

Nhà độc quyền không có đường cung vì đường chi phí cận biên (của nhà độc quyền) thay đổi đáng kể theo thời gian.

59.

Nếu một hãng cung ứng toàn bộ thị trường thì cấu trúc của thị trường thuộc dạng nào?

a)

Cạnh tranh hoàn hảo.

b)

Độc quyền nhóm.

c)

Độc quyền thuần túy.

d)

Cạnh tranh độc quyền.

60.

So với hãng cạnh tranh hoàn hảo, nhận định nào là đúng về hãng độc quyền bán thuần túy?

a)

Đặt giá cao hơn.

b)

Bán nhiều sản lượng hơn.

c)

Bán ít sản lượng hơn.

d)

Đặt giá cao hơn và bán ít sản lượng hơn.

61.

Nào là đúng về hãng độc quyền bán thuần túy?

a)

Đặt giá cao hơn.

b)

Bán nhiều sản lượng hơn.

c)

Bán ít sản lượng hơn.

d)

Đặt giá cao hơn và bán ít sản lượng hơn.

62.

Tính kinh tế của quy mô (còn gọi hiệu suất quy mô) đề cập đến vấn đề nào?

a)

Khi sản lượng tăng chi phí trung bình trong dài hạn giảm.

b)

Đặt các giá khác nhau cho các khách hàng khác nhau.

c)

Một yếu tố nào đó dựng lên các rào cản gia nhập đối với các đối thủ cạnh tranh mới.

d)

Khi sản xuất ra các sản phẩm khác nhau bằng cùng một nhà máy và máy móc thiết bị thì chi phí trung bình thấp hơn.

63.

Nếu hãng độc quyền muốn tối đa hóa lợi nhuận thì hãng phải làm điều gì?

a)

Tối đa hóa doanh thu.

b)

Tối đa hóa lợi nhuận tính theo đơn vị sản phẩm.

c)

Chọn mức sản lượng nào có chi phí trung bình ở mức tối thiểu.

d)

Lựa chọn sản lượng tối ưu thỏa mãn MR = MC.

64.

Một hãng cạnh tranh hoàn hảo sản xuất trong ngắn hạn có hàm tổng chi phí: TC = 2Q2 + 4Q + 40. Với mức giá thị trường P = 24 triệu đồng thì lợi nhuận tối đa của hãng là bao nhiêu?

a)

-150 triệu đồng.

b)

10 triệu đồng.

c)

70 triệu đồng.

d)

90 triệu đồng.

65.

Hãng độc quyền là hãng

a)

chấp nhận giá.

b)

đặt mức giá và sản lượng ở bất kỳ mức nào nó muốn.

c)

phải tính đến chiến lược của những đối thủ cạnh tranh tiềm năng.

d)

có doanh thu cận biên thấp hơn mức giá bán.

66.

Hệ số Lerner cho biết điều gì?

a)

Sức mạnh độc quyền của hãng độc quyền bán thuần túy.

b)

Sự chênh lệch giữa giá và chi phí cận biên.

c)

Độ co dãn của cầu theo giá.

d)

Mức giá của sản phẩm.

67.

Một hãng độc quyền thuần tuý sản xuất ra một sản phẩm không có sản phẩm thay thế gần và rào cản gia nhập ngành là

a)

không đáng kể.

b)

không có.

c)

đáng kể.

d)

chưa chính xác.

68.

Một hãng độc quyền sản xuất ở mức doanh thu cận biên vượt quá chi phí biên, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Hãng này có thể tăng lợi nhuận bằng cách tăng sản lượng.

b)

Hãng này có thể tăng lợi nhuận bằng cách giảm sản lượng.

c)

Hãng này đang tạo ra lợi nhuận kinh tế.

d)

Hãng này đang kiếm được lợi nhuận kinh tế âm (thua lỗ).

69.

Trong thị trường độc quyền, nhận định nào là đúng?

a)

Đường cầu của thị trường ở bên trên và song song với đường chi phí biên.bừa

b)

Việc tăng giá không dẫn đến một sự suy giảm trong số lượng cầu.

c)

Đường doanh thu cận biên dốc xuống.

d)

Không xác định được hình dạng của đường cầu.

70.

Hãng Y là độc quyền, hãng này đang bán hàng ở mức giá 4 triệu USD. Chi phí biên là 3 triệu USD và độ co dãn theo giá của cầu là - 0,6. Để tối đa hóa lợi nhuận, hãng nên

a)

tối đa hoá lợi nhuận.

b)

phải tăng sản lượng.

c)

phải giảm sản lượng.

d)

phải giảm giá.

71.

Các rào cản gia nhập một ngành độc quyền

a)

là các yếu tố kỹ thuật ngăn cản các hãng mới gia nhập ngành.

b)

cho phép các hãng đang ở trong ngành tiếp tục thu được lợi nhuận kinh tế.

c)

hàm ý rằng doanh thu cận biên lớn hơn chi phí cận biên.

d)

là các yếu tố kỹ thuật ngăn cản các hãng mới gia nhập ngành và hàm ý rằng doanh thu cận biên lớn hơn chi phí cận biên.

72.

Một hãng độc quyền sản xuất trong ngắn hạn có hàm cầu P = 30 - 0,2Q và hàm chi phí cận biên MC = 6 + 0,6Q. Mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận của hãng là:

a)

24

b)

34

c)

44

d)

54

73.

Doanh thu cận biên:

a)

bằng giá đối với hãng cạnh tranh độc quyền.

b)

là lợi nhuận mà hãng nhận được từ bán thêm một đơn vị hàng hóA.

c)

là lợi nhuận bổ sung mà hãng thu được khi bán thêm một đơn vị sản phẩm sau khi đã tính tất cả các chi phí cơ hội.

d)

bằng giá đối với hãng cạnh tranh hoàn hảo

74.

Một hãng sẽ gia nhập thị trường khi:

a)

giá thị trường lớn hơn chi phí trung bình tối thiểu của hãng.

b)

hãng có thể thu được doanh thu lớn hơn các chi phí biến đổi.

c)

giá lớn hơn mức tối thiểu của đường chi phí biến đổi trung bình.

d)

giá bằng chi phí cận biên.

75.

Đường cầu của một hãng cạnh tranh hoàn hảo có dạng là một đường:

a)

dốc lên.

b)

dốc xuống.

c)

nằm ngang.

d)

thẳng đứng.

76.

Trong ngành cạnh tranh hoàn hảo, khi lợi nhuận dài hạn giảm xuống bằng 0, điều này hàm ý:

a)

doanh thu vừa đủ để bù đắp các chi phí biến đổi.

b)

doanh thu vừa đủ để bù đắp tất cả chi phí,

c)

bao gồm cả chi phí cơ hội của tư bản tài chính đã đầu tư.

d)

giá bằng mức tối thiểu của đường chi phí biến đổi trung bình.

e)

lợi nhuận kế toán bằng không.

77.

Trong mô hình cạnh tranh hoàn hảo, một hãng đặt giá cao hơn mức giá thị trường thì hãng sẽ:

a)

mất dần một ít khách hàng của mình.

b)

mất tất cả khách hàng của mình.

c)

có thể giữ được khách hàng của mình nếu chất lượng hàng hóa của mình cao hơn của những đối thủ cạnh tranh kháC.

d)

không mất khách hàng nếu giá của nó bằng chi phí cận biên của nó.

78.

Khi giá lớn hơn mức chi phí biến đổi trung bình tối thiểu và nhỏ hơn chi phí bình quân tối thiểu, hãng cạnh tranh hoàn hảo sẽ:

a)

gia nhập thị trường.

b)

rời bỏ thị trường.

c)

tiếp tục sản xuất để tối thiểu hóa lỗ.

d)

đóng cửa sản xuất nhưng không rời bỏ.

79.

Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, hãng sẽ không nên đóng cửa sản xuất khi:

a)

giá thấp hơn mức tối thiểu của đường chi phí biến đổi trung bình.

b)

giá thấp hơn mức tối thiểu của đường chi phí trung bình.

c)

lợi nhuận kinh tế giảm xuống dưới không.

d)

giá cao hơn mức tối thiểu của đường chi phí biến đổi trung bình.

80.

Một hãng cạnh tranh hoàn hảo sản xuất trong ngắn hạn có hàm tổng chi phí TC = Q2 + Q + 64. Sản lượng và mức giá hòa vốn của hãng tương ứng là bao nhiêu?

a)

5 và 11.

b)

10 và 21.

c)

8 và 17.

d)

9 và 19.

81.

Thặng dư sản xuất của hãng cạnh tranh hoàn hảo là:

a)

chênh lệch giữa doanh thu và tổng chi phí của hãng.

b)

diện tính nằm giữa đường chi phí biến đổi trung bình của hãng và đường cầu phần tổng doanh thu.

c)

chênh lệch giữa doanh thu và tổng chi phí biến đổi của hãng.

82.

Nếu hãng tự do cạnh tranh phải bán sản phẩm của mình ở mức giá thị trường, bất kể giá thị trường đó là bao nhiêu, và muốn thu được lợi nhuận cực đại thì nó phải thực hiện chính sách nào trong các chính sách sau?

a)

Cố gắng sản xuất và bán mức sản lượng ở đó chi phí cận biên bằng giá thị trường.

b)

Cố gắng bán tất cả số lượng mà nó có thể sản xuất.

c)

Cố gắng sản xuất và bán mức sản lượng ở đó chi phí cận biên đạt mức tối thiểu.

d)

Không bao giờ để cho chi phí cận biên bằng giá, vì đó là điểm làm cho lợi nhuận bằng không.

83.

Điểm đóng cửa sản xuất trong ngắn hạn là điểm mà ở đó:

a)

giá bằng chi phí cận biên.

b)

chi phí cố định trung bình bằng chi phí cận biên.

c)

chi phí biến đổi trung bình nhỏ nhất bằng giá thị trường.

d)

tổng chi phí trung bình bằng chi phí cận biên.

84.

Một xí nghiệp độc quyền B có hàm chi phí sản xuất: VC = Q2/20 + 600Q và FC = 5.000.000 Hàm số cầu thị trường đối với sản phẩm: P = - Q/10 + 3000. Nếu xí nghiệp bán 7000 sản phẩm, thì có phải đó là tình trạng tối đa hoá lợi nhuận hay không?

a)

Do MR = MC nên đây là trạng thái mang lại tối đa hóa lợi nhuận cho xí nghiệp

b)

Do MR≠MC nên đây chưa phải là trạng thái mang lại tối đa hóa lợi nhuận cho xí nghiệp

c)

Do MR < MC nên đây chưa phải là trạng thái mang lại tối đa hóa lợi nhuận cho xí nghiệp

d)

Không có câu trả lời đúng