wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tổ hợp, tập hợp, phương trình bậc 2

Total questions: 55

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Cho tập hợp A = { 0; 2; 5; 7; 10}. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

2  A2\ \notin\ A

b)

5  A5\ \in\ A

c)

9  A9\ \in\ A

d)

10  A10\ \notin\ A

2.

Viết tập hợp M các số tự nhiên nhỏ hơn 5. CHọn đáp án đúng?

a)

M = { 0, 1, 2, 3, 4 }

b)

M = { 0; 1; 2; 3; 4; 5}

c)

M = { 0; 1; 2; 3; 4 }

d)

M = { 1; 2; 3; 4 }

3.

Viết tập hợp H các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 10. Chọn đáp án đúng? ̣ ( Chọn nhiều đáp án)

a)

H = { 1; 3; 5; 7; 9}

b)

H = { x | x là số tự nhiên, x<10}

c)

H = { 0;2; 4; 6; 8}

d)

H = { x | x là số tự nhiên lẻ, x<10}

4.

Viết tập hợp C các chữ số xuất hiện trong số 2021. Chọn đáp án đúng?

a)

C = { 2; 0; 2; 1 }

b)

C = { 2; 0 }

c)

C = { 2;1 }

d)

C = { 2; 0; 1 }

5.

Cho tập hợp E = { x| x là số tự nhiên chẵn, x < 10 }. Chọn đáp án SAI?

a)

4  E4\ \in\ E  

b)

Các phần tử của tập hợp E là 0; 2; 4; 6; 8.

c)

3  E3\ \notin\ E  

d)

Các phần tử của tập hợp E là 1; 3; 5; 7; 9..

6.

Viết tập hợp N các chữ cái xuất hiện trong từ " MINH ÁNH". Chọn đáp án đúng?

a)

N = { M; I; N; H; A }

b)

N = { M; I; N; H; A; N; H }

c)

N = { M; I; N; H; A; N }

d)

N = { M; I; N; H; A; H }

7.

Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê K = { x| x là số tự nhiên chia hết cho 5, x< 15}. Chọn đáp án đúng?

a)

K = { 0; 5; 10; 15 }

b)

K = { 0; 5; 10 }

c)

K = { 5; 10; 15 }

d)

K = { 5; 10 }

8.

Viết tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng: V = { 0; 3; 6; 9; 12 }. Chọn đáp án đúng?

a)

V = { x | x là số tự nhiên lẻ, x < 13 }

b)

V = { x | x là số tự nhiên chia hết cho 3, x < 13 }

9.

Cho tập hợp D = { a; b; 5; 7 } . Điền kí hiệu thích hợp vào chỗ trống :      b ... D 

a)

\notin  

b)

\in  

10.

Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê Q = { x | x là số tự nhiên chẵn, 10 < x < 20}. Chọn đáp án đúng?

a)

Q = { 12; 14; 18; 20 }

b)

Q = { 12; 14; 18 }

c)

Q = { 12; 14; 16; 18 }

d)

Q = { 10; 12; 14; 16; 18; 20 }

11.
Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4} và tập hợp B = {3; 4; 5}. Viết tập hợp C gồm các phần tử thuộc A nhưng không thuộc B
a)
C = {5}
b)
C = {1; 2; 5}
c)
C = {1; 2}
d)
C = {2; 4}
12.

Cho dãy số: 1; 2; 6; 24; 120; ........số cần viết tiếp vào dãy số trên là những số nào?

a)

720

b)

240

c)

360

d)

480

13.

a)
b)
c)
d)
14.


a)

2M2\in M  

b)

3M3\subset M  

c)

4M4\in M  

d)

3M3\notin M  

15.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)
b)
c)
d)
16.

Tập hợp M = {a; b; c; x; y}. Chọn cách viết sai :

a)

{a;b;c}M\left\{a;b;c\right\}\subset M

b)

{a;b;c}M\left\{a;b;c\right\}\in M

c)

xMx\in M

d)

dMd\notin M

17.

Viết tập hợp A = {10; 11; 12; 13; 14; 15;16; 17} dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng

a)

A = {x|10 < x < 17}

b)

A = {x|9 < x < 18}

c)

A = {x|9 < x ≤ 18}

d)

A = {x|10 < x ≤ 17}

18.

Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4; 5} và tập hợp B = {3; 4; 5; 6}. Tập hợp C=ABC=A\cap B  là

a)

C = {3; 4; 5}

b)

C = {4; 5}

c)

C = {3; 4; 5; 6}

d)

C = {4; 5; 6}

19.

Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 7 và nhỏ hơn 12 được biểu diễn như thế nào? Chọn một phương án đúng:

a)

A = {8 ; 9 ; 10 ; 11 ; 12}

b)

A = {x ∈ N|7 < x < 12}

c)

A = {x ∈ N|7 < x ≤ 12}

d)

A = {7; 8 ; 9 ; 10 ; 11 }

20.

Tập hợp C = {x ∈ N|x - 10=15 } có số phần tử là?

a)

1

b)

2

c)

0

d)

5

21.

Cho hai tập hợp B={a; b}; P={b; x; y}. Chọn nhận xét sai:

a)

b ∈ B

b)

a ∉ P

c)

y ∈ P

d)

x ∈ B

22.

Cho A = {1; 2; 3; 5; 7}, B = {2; 4; 5; 6; 8}. Tập hợp  ABA\cap B   là:

a)

{2; 5}

b)

{2}

c)

{5}

d)

{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}

23.

Cho A = {0; 1; 2; 3; 4}, B = {2; 3; 4; 5; 6}. Tập hợp B \ A là:

a)

{5; 6}

b)

{5}

c)

{0; 1}

d)

{2; 3; 4}

24.

Phép  AB=xA\cap B=x  

a)

xAx\in A  và  xBx\notin B  

b)

xBx\in B  và xAx\notin A  

c)

xAx\in A  và  xBx\in B  

d)

undefined hoặc undefined 

25.

Phép giao hai tập hợp kí hiệu là:

a)

ABA\cap B

b)

ABA\cup B

c)

AA \ BB

d)

BB \ AA

26.

Sơ đồ Venn trên mang ý nghĩa là?

a)

ABA\cap B

b)

ABA\cup B

c)

AA \ BB

d)

CABC_AB  

27.

Sơ đồ Venn trên mang ý nghĩa là?

a)

ABA\cap B

b)

ABA\cup B

c)

AA \ BB

d)

CABC_AB

28.

Phép  AB=xA\cup B=x  

a)

xAx\in A  và  xBx\notin B  

b)

xBx\in B  và xAx\notin A  

c)

xAx\in A  và  xBx\in B  

d)

undefined hoặc undefined 

29.

Tập hợp các số tự nhiên được kí hiệu là?

a)

N

b)

N*

c)

{N}

d)

Z

30.

Số phần tử của tập hợp A = {0} là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

31.

Tập hợp A các số tự nhiên không vượt quá 5 được viết như sau :

a)

A = {1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5}

b)

A = { xNx<5x\in N\left|x<5\right|

c)

A= {  xNx\in N  |  x5x\ge5  }

d)

A= { xNx\in N | x5x\le5  } 

32.

Tập hợp rỗng có bao nhiêu phần tử

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

33.

Cho M = {0;2;4;6;8} . Chọn câu sai?

a)

A. {2;4}⊂M

b)

B. 0⊂M

c)

C. 2∈M

d)

D. 7∉M

34.

Cho X = {1; 3; 5; 8} và Y = {3; 5; 7; 9}. Tập hợp  XYX\cup Y   là:

a)

{3; 5}

b)

{1; 8}

c)

{7; 9}

d)

{1; 3; 5; 7; 8; 9}

35.

Cho A = {1; 2; 3; 5; 7}, B = {2; 4; 5; 6; 8}. Tập hợp A \ B là:

a)

{2; 5}

b)

{1; 3; 7}

c)

{4; 6; 8}

d)

{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}

36.

Hình ảnh dưới đây lần lượt biểu thị các kí hiệu gì?

a)

Tập hợp con, thuộc, không thuộc

b)

Thuộc, tập hợp con, không thuộc

c)

Thuộc, không thuộc, tập hợp con

d)

Không thuộc, thuộc, tập hợp con

37.

Sơ đồ Ven trên mang ý nghĩa là?

a)

ABA\cap B

b)

ABA\cup B

c)

AA \ BB

d)

BB \ AA

38.

Một tổ có 4 học sinh nam và 5 học sinh nữ

Hỏi có bao nhiêu cách xếp học sinh trong tổ thành một hàng dọc

a)

4!.5!

b)

4!+5!

c)

9!

d)

A94.A95A_9^4.A_9^5  

39.

Có bao nhiêu cách xếp 5 học sinh thành một hàng dọc?

a)

5

b)

5!

c)

10

40.

Có bao nhiêu cách xếp 3 bạn nam và 4 bạn nữ thành một hàng ngang?

a)

7

b)

7!

c)

3!.4!

41.
Một tổ có 6 học sinh, trong đó có 3 học sinh nam và 3 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách xếp các học sinh trong tổ thành một hàng dọc sao cho nam, nữ đứng xen kẽ nhau?
a)
36
b)

720

c)
72
42.

Có bao nhiêu cách xếp 5 cuốn sách Toán, 6 cuốn sách Lý và 8 cuốn sách Hóa lên một kệ sách sao cho các cuốn sách cùng một môn học thì xếp cạnh nhau, biết các cuốn sách đôi một khác nhau.

a)

3!.5!.6!.8!3!.5!.6!.8!  

b)

3.5!.6!.8!3.5!.6!.8!

c)

5!.6!.8!5!.6!.8!

43.
Một lớp có 50 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách phân công 3 học sinh để làm vệ sinh lớp học trong một ngày biết một học sinh lau bảng, một học sinh quét lớp, một học sinh tưới hoa.
a)
117600
b)
128500
c)

19600

44.

Có bao nhiêu cách chọn 5 học sinh trong một lớp gồm 15 học sinh nữ và 10 học sinh nam?

a)

C155C_{15}^5  

b)

C255C_{25}^5  

c)

C105C_{10}^5  

45.
Trong một trường có 4 học sinh giỏi lớp 12, 3 học sinh giỏi lớp 11 và 5 học sinh giỏi lớp 10. Cần chọn 5 học sinh giỏi để tham gia một cuộc thi với các trường khác sao cho khối 12 có 3 em và mỗi khối 10, 11 có đúng 1 em. Vậy số tất cả các cách chọn là:
a)
60
b)
180
c)

360

46.
Trong một bình đựng 4 viên bi đỏ và 3 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên ra 2 viên. Có bao nhiêu cách lấy được 2 viên cùng màu?
a)
18
b)
9
c)

21

47.

Số hoán vị của n phần tử là:

a)

nnn^n

b)

n!n!

c)

2n2^n  

48.

Phương trình   ax2+bx+c=0ax^2+bx+c=0   (a \ne 0) có nghiệm kép nếu:

a)

Δ <0\Delta\ <0  

b)

Δ>0\Delta>0  

c)

Δ=0\Delta=0  

d)

Δ0\Delta\ge0  

49.

Điều kiện để phương trình   ax2+bx+c=0ax^2+bx+c=0   (a \ne 0) có nghiệm là:

a)

Δ <0\Delta\ <0  

b)

Δ>0\Delta>0  

c)

Δ=0\Delta=0  

d)

Δ0\Delta\ge0  

50.

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc 2 một ẩn?

a)

(m2)x2+3x2=0\left(m-2\right)x^2+3x-2=0

b)

2x+3x2=0-2x+3-x^2=0

c)

2x2+3x=4+2x22x^2+3x=4+2x^2

d)

4+3x3=2x24+3x^3=2x^2

51.

Trong các phương trình sau, phương trình nào không là phương trình bậc hai?

a)

x2 - 2x + 5 = 0

b)

x2 + 7x = 0

c)

x2 + 8 = 0

d)

0x2 - 2x + 11 = 0

52.

Các hệ số của phương trình 3x2 - 2x + 2 = 0

a)

a=3; b=2; c=2

b)

a=3; b= - 2; c=2

c)

a=3; b=2; c=0

d)

a=3; b=2x; c=2

53.

Phương trình x25=0x^2-5=0  có các hệ số:

a)

a = 1; b = 0; c = -5

b)

a = 1; b = 0; c = 5

c)

a = 1; b = -5; c = 0

d)

a = 1; b = 5; c = 0

54.

Phương trình 2x2+x+1=02x^2+x+1=0  có  Δ=...\Delta=...  

a)

7-7  

b)

8-8  

c)

99  

d)

88  

55.

Phương trình x25x+6=0x^2-5x+6=0  có hai nghiệm là

a)

x1=2;x2=3x_1=-2;x_2=-3  

b)

x1=2;x2=3x_1=2;x_2=3  

c)

x1=2;x2=3x_1=-2;x_2=3  

d)

x1=2;x2=3x_1=2;x_2=-3