wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Văn Hoá

Total questions: 163

Worksheet time: 2hrs 37mins

Name
Class
Date
1.

“ Văn Minh” là gì ?

a)

Thiên về giá trị tinh thần và có bề dày lịch sử

b)

Thiên về giá trị kĩ thuật-vật chất và chỉ trình độ phát triển

c)

Thiên về giá trị tinh thần và chỉ trình độ phát triển

d)

Thiên về giá trị vật chất và có bề dày lịch sử

2.

Tính chất nào dưới đây quy định sự khác nhau giữa khái niệm “văn hoá” và “văn hiến”, “văn vật”

a)

Tính hệ thống

b)

Tính giá trị

c)

Tính nhân sinh

d)

Tính lịch sử

3.

Yếu tố nào sau đây mang tính quốc tế

a)

Văn hoá

b)

Văn hiến

c)

Văn minh

d)

Văn vật

4.

Các yếu tố mang tính văn hoá truyền thống lâu đời của dân tộc, thiên về giá trị tinh thần gọi là?

a)

Văn minh

b)

Văn hiến

c)

Văn hoá

d)

Văn vật

5.

Văn hoá Việt Nam thuộc loại hình văn hoá

a)

Gốc nông thôn

b)

Gốc nông nghiệp trồng trọt

c)

Gốc du mục

d)

Gốc du mục và trồng trọt

6.

Trong lối nhận thức, tư duy, loại hình văn hoá gốc nông nghiệp có đặc điểm gì?

a)

Tư duy thiên về tổng hợp và biện chứng; cảm tính và thực nghiêm

b)

Tư duy thiên về tổng hợp và biện chứng; ứng xử trọng tình, trọng kinh nghiệm

c)

Tư duy thiên về phân tích và trọng yếu tố; cảm tính và trọng kinh nghiệm

d)

Tư duy thiên về tổng hợp và trọng yếu tố; lý tính và kinh nghiệm

7.

Đặc trưng nào của văn hoá là thước đo nhân bản của xã hội và con người?

a)

Tính nhân sinh

b)

Tính hệ thống

c)

Tính giá trị

d)

Tính lịch sử

8.

Văn vật là khái niệm?

a)

Thiên về vật chất và tinh thần, có bề dày lịch sử và có tính dân tộc

b)

Thiên về vật chất, có bề dày lịch sử và có tính quốc tế

c)

Thiên về vật chất, có bề dày lịch sử và tính dân tộc

d)

Thiên về vật chất và tinh thần, có bề dày lịch sử và tính quốc tế

9.

Xét về tính giá trị sự khác nhau giữa văn hoá và văn minh là?

a)

Văn hoá gắn với phương đông nông nghiệp, văn minh ngắn với phương tây đô thị

b)

Văn minh chỉ trình

10.

Xét về tính giá trị sự khác nhau giữa văn hoá và văn minh là?

a)

Văn hoá gắn với phương đông nông nghiệp, văn minh ngắn với phương tây đô thị

b)

Văn minh chỉ trình độ phát triển, còn văn hoá có bề dày lịch sử

c)

Văn minh thiên về vật chất-kĩ thuật, còn văn hía thiên về vật chất lẫn tinh thần

d)

Văn hoá mang tính dân tộc, văn minh mang tính quốc tế

11.

Loại hình văn hoá gốc nông nghiệp hay du mục được xác định dựa trên điều kiện gì?

a)

Điều kiện địa lý, khí hậu

b)

Môi trường sinh sống

c)

Điều kiện tính cách

d)

Điều kiện địa lý, khí hậu và môi trường sinh sống

12.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc trưng của loại hình văn hoá gốc nông nghiệp?

a)

Con người ưa sống theo nguyên tắc trọng tình

b)

Con người có ý thức tôn trọng và ước vọng sống hoà hợp với tự nhiên

c)

Con người luôn có tham vọng chinh phục tự nhiên

d)

Lối sống linh hoạt, luôn biến báo cho hợp với hoàn cảnh

13.

Điểm khác nhau giữa hai loại hình văn hoá nông nghiệp trồng trọt và văn hoá gốc chăn nuôi du mục là?

a)

Văn hoá du mục coi trọng cá nhân, văn hoá nông nghiệp coi trọng cộng đồng

b)

Văn hoá du mục coi trọng cộng đồng, văn hoá nông nghiệp coi trọng cá nhân

c)

Văn hoá nông nghiệp coi trọng sức mạnh, văn hoá du mục coi trọng tình

d)

Văn hoá nông nghiệp độc đoán, văn hoá du mục hiền hoà

14.

Người Viêt truyền thống có cách tư duy thiên về?

a)

Phân tích và trọng yếu tố; chủ quan; cảm tính; kinh nghiệm

b)

Tổng hợp và trọng quan hệ;chủ quan; cảm tính; kinh nghiệm

c)

Tổng hợp và trọng yếu tố; chủ quan; lý tính; kinh nghiệm

d)

Phân tích; trọng quan hệ

15.

Đặc điểm của cư dân sống trong vùng văn hoá gốc nông nghiệp?

a)

Thiên về tình tình cảm, sống du canh du cư

b)

Thiên về tình cảm, sống định cư

c)

Thiên về lý tính, sống định cư

d)

Thiên về lý tính, sống du canh du cư

16.

Nhận định nào sau đây đúng với cư dân ở vùng văn hoá gốc nông nghiệp Việt Nam?

a)

Trọng cá nhân, dân chủ, linh hoạt

b)

Trọng cá nhân, dân chủ, quyết đoán

c)

Trọng tập thể, dân chủ, linh hoatj

d)

Trọng tập thể, độc đoán, linh hoạt

17.

Về phương diện tổ chức cộng đồng, người dân gốc nông nghiệp có đặc điểm?

a)

Trọng tình

b)

Trọng nam

c)

Trọng cá nhân

d)

Trọng nữ

18.

Khí hậu đặc trưng của vùng cư dân văn hoá gốc nông nghiệp?

a)

Năng nóng

b)

Mưa ẩm nhiều

c)

Lắm sông ngòi

d)

Đáp án khác

19.

“ Văn Hoá” trong cụm từ “ Văn hoá Việt Nam” là một khái niệm

a)

Đối lập với vũ lực

b)

Đối lập với văn minh

c)

Đối lập với cái tự nhiên

d)

Đối lập với văn hiên

20.

Trong cách ứng xử với môi trường tự nhiên, văn hoá gốc nông nghiệp có khuynh hướng

a)

Tôn trọng và hoà hợp với tự nhiên

b)

Thù nghịch với thiên nhiên

c)

Chinh phục và chế ngự thiên nhiên

d)

Coi thường thiên nhiên

21.

Trong cách ứng xử với môi trường xã hội, văn hoá gốc nông nghiệp có khuynh hướng

a)

Dung hợp trong tiếp nhân, cứng rắn trong đối phó

b)

Độc tôn, chiếm đoạt, mềm dẻo hiếu hoà trong đối phó

c)

Độc tôn, chiếm đoạt, cứng rắn trong đối phó

d)

Dung hợp trong tiếp nhận, mềm dẻo hiếu hoà trong đối phó

22.

Trong việc tổ chức cộng đồng, văn hoá gốc nông nghiệp có khuynh hướng

a)

Trọng lý, trọng sức mạnh,trọng nam

b)

Trọng tình, trọng đạo đức, trọng phụ nữ

c)

Trọng lý,trọng sức mạnh, trọng phụ nữ

d)

Trọng tình,trọng đạo đức, trọng nam

23.

Vùng văn hoá nào là cái nôi hình thành văn hoá, văn minh của dân tộc Việt?

a)

Vùng văn hoá Tây Bắc

b)

Vùng văn hoá Bắc Bộ

c)

Vùng văn hoá Tây Nguyên

d)

Vùng v

24.

Vùng văn hoá nào là cái nôi hình thành văn hoá, văn minh của dân tộc Việt?

a)

Vùng văn hoá Tây Bắc

b)

Vùng văn hoá Bắc Bộ

c)

Vùng văn hoá Tây Nguyên

d)

Vùng văn hoá Nam bộ

25.

Trong hệ thống các vùng văn hoá Việt Nam, vùng văn hoá nào sớm có sự tiếp cận và đi đâu trong quá trình giao lưu và hội nhập với văn hoá phương Tây?

a)

Vùng văn hoá Bắc Bộ

b)

Vùng văn hoá Trung Bộ

c)

Vùng Văn hoá Tây Nguyên

d)

Vùng văn hoá Nam Bộ

26.

Biểu tượng có tính đặc trưng nhất của vùng văn hoá Tây Bắc?

a)

Đờn ca tài tử

b)

Trống đồng Đông Sơn

c)

Hệ thống mương phai

d)

Lễ hội đâm trâu

27.

Biểu tượng có tính đặc trưng nhất của vùng văn hoá Việt Bắc?

a)

Một vùng trung du

b)

Các loại nhạc cụ bộ hơi

c)

Lễ hội đâm trâu

d)

Lễ hội lồng tồng

28.

Biểu tượng có tính đặc trưng nhất của vùng văn hoá Bắc Bộ?

a)

Những điệu múa xoè

b)

Trống đồng Đông Sơn

c)

Lễ hội mương phai

d)

Lễ hội đâm trâu

29.

Biểu tượng có tính đặc trưng nhất của nền văn hóa Trung Bộ?

a)

Những trường ca

b)

Những tháp Chăm

c)

Hệ thống chữ Nôm

d)

Lễ hội Lồng Tồng

30.

Biểu tượng có tính đặc trưng của văn hoá Tây Nguyên?

a)

Lễ hội lồng tồng

b)

Nhạc cụ bộ hơi

c)

Những dàn cồng chiêng

d)

Hệ thống mương phai

31.

Biểu tượng đặc trưng của vùng văn hoá Nam Bộ?

a)

Lễ hội chọi trâu

b)

Nhạc cụ bỗ gõ

c)

Những trường ca

d)

Tín ngưỡng, tôn giáo phong phú đa dạng

32.

Các lớp lịch sử văn hoá Việt Nam bao gồm?

a)

Lớp văn hoá tiền sử, lớp văn hoá giao lưu với Trung Hoa, lớp văn hoá giao lưu với phương Tây

b)

Lớp văn hoá bản địa, lớp văn hoá giao lưu với Trung Hoa-Ấn Độ, lớp văn hoá giao lưu với phương Tây

c)

Lớp văn hoá tiền sử, lớp văn hoá chống Bắc thuộc, lớp văn hoá giao lưu với Pháp

d)

Lớp văn hoá bản địa, lớp văn hoá giao lưu với Trung Hoa, lớp văn hoá giao lưu với Nhật Bản

33.

Thành tựu lớn nhất của văn hoá tiền sử V

4 lines
34.

Thành tựu lớn nhất của văn hoá tiền sử Việt Nam là gì?

a)

Sự hình thành nền nông nghiệp lúa nước

b)

Kỹ thuật luyện kim đúc đồng

c)

Phát minh nhà sàn

d)

Làm đê chắn sóng biển

35.

Kỹ thuật luyện kim, đúc đồng là thành tựu nổi bật của giai đoạn văn hoá?

a)

Tiền sử

b)

Văn lang-Âu lạc

c)

Đại nam

d)

Chống Bắc thuộc

36.

Đặc điểm nổi bật của giai đoạn văn hoá Đại Nam là?

a)

Sự phát triển của giáo dục

b)

Phật giáo lại khởi sắc

c)

Nho giáo được phục hồi làm quốc giáo

d)

Sự truyền đạo Kitô

37.

Đặc điểm nổi bật của giai đoạn văn hoá Đại Việt là?

a)

Sự hưng thịnh của Phật giáo

b)

Nho giáo được phục hồi làm quốc giáo

c)

Sự phát triển của nông nghiệp

d)

Sự phát triển của nghề thủ công

38.

Các giai đoạn nối tiếp của văn hoá Việt Nam gồm?

a)

Đông Sơn - Hoà Bình - Đại Nam - Đại Việt - Việt Nam

b)

Hoà Bình - Đông Sơn - Đại Việt - Đại Nam

c)

Đông Sơn - Đại Việt - Đại Nam - Việt Nam

d)

Đông Sơn - Đại Nam - Đại Việt - Việt Nam

39.

Trống đồng Đông Sơn là thành tựu của giai đoạn văn hoá nào?

a)

Giai đoạn văn hoá tiền sử

b)

Giai đoạn văn hoá Đại Việt

c)

Giai đoạn văn hoá thời kỳ chống Bắc thuộc

d)

Giai đoạn văn hoá Văn Lang-Âu Lạc

40.

Đặc trưng của văn hoá Sa Huỳnh là?

a)

Hình thức mai táng bằng mộ chum

b)

Chủ động khai phá, cải biến tự nhiên

c)

Dấu của yếu tố rừng và biển rất phổ biến

d)

Chủ động khai phá tự nhiên; phổ biến yếu tố rừng và biển

41.

Thời kì Văn Lang - Âu Lạc có ba trung tâm văn hoá lớn là?

a)

Văn hoá Đông Sơn - Văn hoá Sa Huỳnh - Văn hoá Óc Eo

b)

Văn hoá Hoà Bình - Văn hoá Sơn Vi - Văn hoá Phùng Nguyên

c)

Văn hoá Đông Sơn - Văn hoá Sa Huỳnh - Văn hoá Đồng Nai

d)

Văn hoá Châu thổ Bắc Bộ - Văn hoá Chămpa - Văn hoá Óc Eo

42.

Sự tương đồng giữa văn hoá Việt Nam và văn hoá các dân tộc Đông Nam Á được hình thành từ?

a)

Lớp văn hoá giao lưu với Trung Hoa và khu vực

b)

Lớp văn hoá bản địa với nền văn hoá Nam Á và Đông Nam Á

c)

Lớp văn hoá giao lưu với phương Tây

d)

Lớp văn hoá giao hoá với Trung Hoa và phương Tây

43.

Văn hoá Đông Sơn với những giai đoạn nối tiếp gồm?

a)

Núi Đọ - Sơn Vi - Hoà Bình - Đông Sơn

b)

Núi Đọ - Hoà Bình - Sơn Vi - Đông Sơn

c)

Núi Đọ - Hoà Bình - Sa Huỳnh - Đông Sơn

d)

Núi Đọ - Óc Eo - Sa Huỳnh - Đông Sơn

44.

Văn hoá Việt Nam thời sơ sử gồm?

a)

Văn hoá Đông Sơn, Văn hoá Sa Huỳnh, Văn hoá Đồng Nai

b)

Văn hoá Đông Sơn, Văn hoá Sa Huỳnh, Văn hoá Óc Eo

c)

Văn hoá Đông Sơn, Văn hoá Sa Huỳnh, Văn hoá Chămpa

d)

Văn hoá Đông Sơn, Văn hoá Chămpa, Văn hoá Óc Eo

45.

Văn hoá Sa Huỳnh có những dấu hiệu đáng chú ý nào sau đây

a)

Lúa nước, đồ sắt, mộ chum

b)

Lúa nước, đồ đồng, đàn đá

c)

Đồ thuỷ tinh, ăn trầu, trống đồng

d)

Tất cả những thứ trên

46.

Văn hoá Sa Huỳnh tạo nền cho

a)

Văn hoá Đông Sơn

b)

Văn hoá Chămpa

c)

Văn hoá Óc Eo

d)

Văn hoá Đại Việt

47.

Văn hoá Đồng Nai tạo nên cho

a)

Văn hoá Đông Sơn

b)

Văn hoá Chămpa

c)

Văn hoá Óc Eo

d)

Văn hoá Đại Việt

48.

Văn hoá vật chất thời Đông Sơn có những biểu hiện như

a)

Kỹ thuật trồng lúa nước, đồ đồng tinh xảo, tục xăm mình, ăn trầu, nhuộm răng đen

b)

Kỹ thuật trồng ngũ cốc trên đất phù sa cổ, đồ đá tinh xảo, tục xăm mình, ăn trầu, nhuộm răng đen

c)

Kỹ thuật trồng lúa nước, đồ đồng tinh xảo, tóc búi tó, mặc áo dài khăn đống

d)

Kỹ thuật trồng ngũ cốc trên đất phù sa cổ, đồ đá tinh xảo, tóc búi tó, mặc áo dài khăn đóng

49.

Tín ngưỡng người Việt thời Đông

4 lines
50.

Câu 25: Tín ngưỡng người Việt thời Đông Sơn gồm có

a)

Sùng bái tự nhiên

b)

Tín ngưỡng phồn thực

c)

Thờ cúng tổ tiên, sùng bái anh hùng và thủ lĩnh

d)

Thờ cúng tổ tiên, sùng bái anh hùng và thủ lĩnh; Sùng bái tự nhiên; Tín ngưỡng phồn thực

51.

Câu 26: Các dân tộc Bách Việt (theo cách gọi của Trung Hoa) chính là chúng người

a)

Austro-asiatic (Nam Á)

b)

Indonesien (cổ Mã Lai)

c)

Autronesien(Nam Đảo)

d)

Mongoloid phương Nam

52.

Câu 27: Sơ đồ sau đây về việc hình thành dân tộc Việt là chính xác

a)

Mongoloid + Austro-asiatic (Nam Á) —> Indonesien nguyên thuỷ —-> (Mongoloid hoá) —-> Nam Á hiện nay

b)

Indonesien nguyên thuỷ + Melanesien —> Mongoloid —> (Mongoloid hoá) —> Austro-asiatic (Nam Á) —> Nam Á hiện nay

c)

Mongoloid + Melanesien —> Indonesien nguyên thuỷ —> Austro-asiatic (Nam Á) —> ( Mongoloid hoá) —> Nam Á hiện nay

d)

Mongoloid + Indonesien nguyên thuỷ —> Melanesien —> (Mongoloid hoá) —> Austro-asiatic (Nam Á) —> Nam Á hiện nay

53.

Câu 28: Kết luận nào sau đây về nguồn gốc người Việt là đúng nhất

a)

Người Hán là tổ tiên của người Việt

b)

Người Bách Việt chỉ là tổ tiên của Việt mà thôi

c)

Người Bách Việt là tổ tiên của Việt và nhiều dân tộc khác

d)

Người Hán là tổ tiên của người Việt và nhiều dân tộc khác nữa

54.

Câu 29: Người Bách Việt cư trú chủ yếu ở

a)

Phía nam sông Dương Tử đến bắc Đông Dương

b)

Lưu vực sông Hồng và sông Mã

c)

Phía bắc sông Dương Tử đến phía nam sông Hoàng Hà

d)

Lưu vực sông Hoàng Hà

55.

Câu 30: Văn hoá Sa Huỳnh tồn tại

a)

Cách nay 3 000 - 4 000 năm đến đầu công nguyên, phân bố trong khu vực từ Quảng Bình đến Đồng Nai

b)

Cách nay 4 000 - 5 000 năm đến đầu công nguyên, phân bố trong khu vực Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ

56.

Văn hoá Đông Sơn tương ứng với thời nào trong lịch sử

a)

Thời đại Hùng Vương

b)

Thời Bắc thuộc

c)

Thời nước Nam Việt của Triệu Đà

d)

Thời Lạc Long Quân và Âu Cơ

57.

Vật tổ (tôtem) của người Việt cổ là

a)

Rồng

b)

Chim và Rắn (Rồng)

c)

Chim

d)

Tiên

58.

Các nhân vật lịch sử của nước ta thời Bắc thuộc sắp xếp theo trình tự thời gian thế nào là đúng

a)

Hai Bà Trưng, Bà Triệu, Lý Bôn, Triệu Quang Phục, Mai Thúc Loan, Phùng Hưng

b)

Bà Triệu, Hai Bà Trưng, Triệu Quang Phục, Mai Thúc Loan, Phùng Hưng, Lý Bôn

c)

Hai Bà Trưng, Mai Thúc Loan, Phùng Hưng, Bà Triệu, Lý Bôn, Triệu Quang Phục

d)

Hai Bà Trưng, Bà Triệu, Triệu Quang Phục, Lý Bôn, Mai Thúc Loan, Phùng Hưng

59.

Ngũ Hành là gì?

a)

5 yếu tố

b)

5 loại vận động

c)

5 quan hệ

d)

5 tín ngưỡng

60.

Trong ngũ hành, quan hệ giữa hành Kim và hành Mộc là?

a)

Tương sinh

b)

Tương bổ

c)

Tương khắc

d)

Tương trợ

61.

Trong ngũ hành, hành Mộc sinh ra?

a)

Hành Thổ

b)

Hành Thuỷ

c)

Hành Kim

d)

Hành Hoả

62.

Trong ngũ hành, hành Kim sinh ra?

a)

Hành Thổ

b)

Hành Thuỷ

c)

Hành Mộc

d)

Hành Hoả

63.

Trong ngũ hành, hành Thuỷ sinh ra?

a)

Hành Thổ

b)

Hành Hoả

c)

Hành Kim

d)

Hành Mộc

64.

Trong ngũ hành, hành Hoả khắc?

a)

Hành Thổ

b)

Hành Thuỷ

c)

Hành Kim

d)

Hành Mộc

65.

Trong ngũ hành, hành Thổ khắc?

a)

Hành Mộc

b)

Hành Thuỷ

c)

Hành Kim

d)

Hành Hoả

66.

Theo triết lý âm dương, mọi vật đều có

a)

Số chẵn - Số lẻ

b)

Trời - Đất

c)

Cha - Mẹ

d)

Âm - Dương

67.

Triết lý âm dương là khái niệm chỉ

4 lines
68.

Theo triết lý âm dương, mọi vật đều có

a)

Số chẵn - Số lẻ

b)

Trời - Đất

c)

Cha - Mẹ

d)

Âm - Dương

69.

Triết lý âm dương là khái niệm chỉ

a)

Hai mặt đối lập vốn có trong các sự vật hiện tượng

b)

Hai tố chất cơ bản tạo ra vũ trụ và vạn vật

c)

Quy luật âm dương chuyển hoá

d)

Quy luật âm dương bổ sung cho nhau

70.

Nhóm các yếu tố nào sau đây thuộc nhóm dương?

a)

Vuông, Dài, Cao, Nhiều, Nông

b)

Tròn, Dài, Cao, Nhiều, Nông

c)

Dài, Tròn, Ít, Nóng, Mạnh

d)

Vuông, Dài, Cao, Ít, Nông

71.

Nhóm các yếu tố nào sau đây thuộc tính âm?

a)

Nhỏ, Ngắn, Mềm, Mỏng, Cao, Vuông

b)

Nhỏ, Ngắn, Tròn, Cao, Yếu, Lạnh

c)

Nhỏ, Ngắn, Nóng, Cao, Nhiều

d)

Nhỏ, Ngắn, Mềm, Lạnh, Thấp, Ít

72.

Trong các hệ thời gian hệ Can gồm có bao nhiêu yếu tố

a)

5

b)

12

c)

6

d)

10

73.

Lịch Á Đông là lịch?

a)

Lịch Dương

b)

Lịch Âm

c)

Lịch Ngũ Hành

d)

Lịch Âm Dương

74.

Theo lịch âm dương, các tiết trong năm thuộc

a)

Dương lịch

b)

Âm lịch

c)

Ngày chẵn

d)

Ngày lẻ

75.

Theo lịch âm dương, các ngày trong năm thuộc

a)

Dương lịch

b)

Âm lịch

c)

Ngày chẵn

d)

Ngày lẻ

76.

Lịch cổ truyền của việt nam là loại lịch nào?

a)

Lịch Thuần Dương

b)

Lịch Thuần Âm

c)

Lịch Âm Dương

d)

Âm Lịch

77.

Lịch âm dương được xây dựng trên cơ sở

a)

Phản ánh chu kỳ chuyển động của mặt trời

b)

Phản ánh chu kỳ phản động của mặt trăng

c)

Phản ánh sự biến động thời tiết có tính chu kỳ của vũ trụ

d)

Kết hợp cả chu kỳ hoạt động của mặt trăng lẫn mặt trời

78.

Theo lịch âm dương, trong khoảng bao nhiêu năm thì có một năm nhuần

a)

4 năm

b)

gần 4 năm

c)

3 năm

d)

gần 3 năm

79.

Khái niệm (Xuân Phân) về thời tiết chỉ

a)

Cách thức phân chia các mùa

b)

Thời điểm bắt đầu mùa xuân

c)

Thời mùa giữa mùa xuân

d)

Thời điểm cuối xuân đầu hạ

80.

Một năm dương lịch có nhiều hơn năm âm lịch bao nhiêu ngày?

a)

7

b)

9

c)

10

d)

11

81.

Một năm dương lịch có nhiều hơn năm âm lịch bao nhiêu ngày?

a)

7

b)

9

c)

10

d)

11

82.

Trong hệ đếm Can-Chi giờ khởi đầu của một ngày là giờ nào?

a)

Giờ Thân

b)

Giờ Sửu

c)

Giờ Tí

d)

Giờ Tuất

83.

Trong lịch Á Đông cổ truyền, việc xác định các tháng trong năm dựa theo?

a)

Chu kì hoạt động của mặt Trăng

b)

Chu kì hoạt động của mặt Trời

c)

Sự biến động thời tiết của vũ trụ

d)

Hiện tượng thuỷ triều

84.

Trong lịch Á Đông cổ truyền, việc xác định các ngày trong tháng dựa theo?

a)

Chu kì hoạt động của mặt Trăng

b)

Chu kì hoạt động của mặt Trời

c)

Sự biến động thời tiết của vũ trụ

d)

Hiện tượng thuỷ triều

85.

Trong ngũ hành, hành tương khắc với hành Thuỷ là?

a)

hành Thổ

b)

hành Mộc

c)

hành Kim

d)

hành Hoả

86.

Tín ngưỡng là?

a)

Niềm tin, Sự ngưỡng mộ, mang tín mang tâm linh

b)

Sự mê tín dị đoan

c)

Sự tin tưởng vào thế giới thực

d)

Là hành vi thờ cúng tổ tiên

87.

Tín ngưỡng phồn thực được hình thành từ?

a)

Nhu cầu sản sinh sức người và sức của

b)

Nhu cầu cuộc sống

c)

Nhu cầu ăn mặc ở

d)

Nhu cầu sống nâng cao

88.

Biểu hiện của tính ngưỡng phồn thực là?

a)

Thờ cơ quan sinh dục

b)

Thờ hành vi giao phối

c)

Thờ hành vi sinh sản

d)

Thờ cơ quan sinh dục và hành vi giao phối

89.

Ý nghĩa của tín ngưỡng phồn thực là?

a)

Cầu mong sự may mắn, lo đủ cho cả năm

b)

Làm ma thuật để truyền sinh cho mùa măng

c)

Cầu cho đông con nhiều cháu

d)

Cầu cho mùa măng và con người sinh sôi nảy nở

90.

Tín ngưỡng phồn thực phổ biến trong nền văn hoá nào?

a)

Nền văn hoá nông nghiệp

b)

Nền văn hoá công nghiệp

c)

Nền văn hoá nông-công nghiệp

d)

Nền văn hoá thương nghiệp

91.

Đối tượng thờ cúng của tín ngưỡng phần thực là?

a)

Linga và Yoni

b)

Biểu tượng về sinh thực khí

c)

Hành vi giao phối

d)

Sinh thực khí và hành vi giao

92.

Câu 30: Đối tượng thờ cúng của tín ngưỡng phần thực là?

a)

Linga và Yoni

b)

Biểu tượng về sinh thực khí

c)

Hành vi giao phối

d)

Sinh thực khí và hành vi giao phối

93.

Câu 31: Điệu múa “Tùng dí” ở lễ hội Đền Hùng thể hiện điều gì?

a)

Tín ngưỡng sùng bái tự nhiên

b)

Tín ngưỡng phồn thực

c)

Tín ngưỡng sùng bái con người

d)

Tín ngưỡng thờ mẫu

94.

Câu 32: Đối tượng được thờ trong tín ngưỡng sùng bái tự nhiên ở Việt Nam?

a)

Thờ Động Vật

b)

Thờ Thực Vật

c)

Thờ các hiện tượng tự nhiên

d)

Tất cả các phương án trên

95.

Câu 33: Trong tín ngưỡng sùng bái tự nhiên của người Việt, loài thực vật nào được tôn sùng và thờ cúng nhiều nhất?

a)

Cây đa

b)

Cây dâu

c)

Cây bầu

d)

Cây lúa

96.

Câu 34: “Nguyên lí mẹ” ăn sâu vào tâm trí và tính cách của người Việt, thể hiện độc đáo trong đời sống tâm linh qua?

a)

Tín ngưỡng phồn thực

b)

Tín ngưỡng thờ Mẫu

c)

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên

d)

Tục thờ tứ bất tử

97.

Câu 35: Hát chầu văn, múa bóng, hầu bóng, lên đồng là những nghi thức hành lễ của tín ngưỡng nào?

a)

Tín ngưỡng phồn thực

b)

Tín ngưỡng thờ Mẫu

c)

Tín ngưỡng thờ Thành Hoàng

d)

Tục thờ tứ bất tử

98.

Câu 36: Hệ thống chùa Tứ Pháp của Việt Nam vốn là những đền miếu nhân gian thờ các vị thần cai quản các hiện tượng tự nhiên, gồm:

a)

Thần Mây - Thần Mưa - Thần Gió - Thần Sấm

b)

Thần Mây - Thần Mưa - Thần Sấm - Thần Chớp

c)

Bà Trời - Bà Đất - Bà Chúa - Bà Chúa Xứ

d)

Thần Mây - Thần Mưa - Thần Sấm - Thần Gió

99.

Câu 37: Trong tín ngưỡng thờ Mẫu, Mẫu Thượng Thiên là hình ảnh của?

a)

Bà Trời

b)

Bà Đất

c)

Bà Mây

d)

Bà Nước

100.

Câu 38: Trong tín ngưỡng Thờ Mẫu, Mẫu Thượng Ngân là hình ảnh của?

a)

Bà Trời

b)

Bà Đất

c)

Bà Mây

d)

Bà Nước

101.

Câu 39: Trong tín ngưỡng thờ Mẫu, Mẫu Thoải là hình ảnh của?

a)

Bà Trời

b)

Bà Đất

c)

Bà Mây

d)

Bà Nước

102.

Câu 40: Trong dịp Tết Ông Công- Ông Táo cổ truyền, người ta thường cúng?

a)

b)

Thú lợn

c)

Cá ch

103.

Trong tín ngưỡng thờ Mẫu, Mẫu Thoải là hình ảnh của?

a)

Bà Trời

b)

Bà Đất

c)

Bà Mây

d)

Bà Nước

104.

Trong dịp Tết Ông Công- Ông Táo cổ truyền, người ta thường cúng?

a)

b)

Thú lợn

c)

Cá chép

d)

Ngũ quả

105.

Trong gia đình Việt Nam truyền thống, vị Thổ Công được thờ ở?

a)

Gian giữa

b)

Gian bên trái

c)

Gian bên phải

d)

Gian bếp

106.

Theo tín ngưỡng nhân gian, vị thần nào canh giữ nhà cửa, chống lại ma quỷ quấy nhiễu và đem lại may mắn cho gia đình?

a)

Thổ Công

b)

Thành Hoàng

c)

Tổ Sư

d)

Thần Tài

107.

Tục thờ Tứ Bất Tử trong văn hoá Việt, thờ những đại diện nào?

a)

Vua Hùng, Thành Hoàng, Thổ Công, Thổ Địa

b)

Pháp Vân, Pháp Vũ, Pháo Lôi, Pháp Điện

c)

Tân Viên, Thánh Gióng, Chử Đồng Tử, Liễu Hạnh

d)

Mẫu Thượng Thiên, Mẫu Thượng Ngân, Mẫu Thoái, Mẫu Địa

108.

Trong tục thờ tứ bất tử, Chử Đồng Tử là biểu tượng cho ước mơ gì của người Việt?

a)

Sức mạnh đoàn kết ứng phó với môi trường tự nhiên

b)

Sức mạnh đoàn kết chống giặc ngoại xâm

c)

Xây dựng cuộc sống phồn vinh về vật chất

d)

Xây dựng cuộc sống hạnh phúc về tinh thần

109.

Trong tục thờ tứ bất tử, Thánh Gióng là biểu tượng cho ước mơ gì của người Việt?

a)

Sức mạnh đoàn kết ứng phó với môi trường tự nhiên

b)

Sức mạnh đoàn kết chống giặc ngoại xâm

c)

Xây dựng cuộc sống phồn vinh về vật chất

d)

Xây dựng cuộc sống hạnh phúc về tinh thần

110.

Trong tục thờ tứ bất tử, Liễu Hạnh là biểu tượng cho ước mơ gì của người Việt?

a)

Sức mạnh đoàn kết ứng phó với môi trường tự nhiên

b)

Sức mạnh đoàn kết chống giặc ngoại xâm

c)

Xây dựng cuộc sống phồn vinh về vật chất

d)

Xây dựng cuộc sống hạnh phúc về tinh thần

111.

Trong tục thờ tứ bất tử, Tản Viên là biểu tượng cho ước mơ gì của người Việt?

a)

Sức mạnh đoàn kết ứng phó với môi trường tự nhiên

b)

Sức mạnh đoàn kết chống giặc ngoại xâm

c)

Xây dựng cuộc sống phồn vinh về vật chất

d)

Xây dựng

112.

Tản Viên là biểu tượng cho ước mơ gì của người Việt?

a)

Sức mạnh đoàn kết ứng phó với môi trường tự nhiên

b)

Sức mạnh đoàn kết chống giặc ngoại xâm

c)

Xây dựng cuộc sống phồn vinh về vật chất

d)

Xây dựng cuộc sống hạnh phúc về tinh thần

113.

Trong cơ cấu tổ chức xã hội Việt Nam truyền thống, lĩnh vực nào đóng vai trò quan trọng, chi phối cả diện mạo xã hội lẫn tính cách con người?

a)

Tổ chức gia tộc

b)

Tổ chức làng xã

c)

Tổ chức đô thị

d)

Tổ chức quốc gia

114.

Hình thức tổ chức xã hội có thể lưu giữ, bảo tồn được những giá trị văn hoá cổ truyền, mang đậm bản sắc văn hoá Việt chính là:

a)

Tổ chức gia tộc

b)

Tổ chức làng xã

c)

Tổ chức đô thị

d)

Tổ chức quốc gia

115.

Hình thức tổ chức nông thôn theo lớp tuổi của nam giới, là môi trường tiến thân theo tuổi tác trong làng xã, tạo nên đơn vị xã hội, gọi là:

a)

Phường

b)

Giáp

c)

Gia tộc

d)

Hội

116.

Việc phân biệt dân chính cư và dân ngụ cư trong tổ chức nông thôn Việt Nam cổ truyền nhằm mục đích

a)

Buộc người dân đời đời kiếp kiếp gắn bó với quê cha đất tổ

b)

Hạn chế không cho người dân bỏ làng đi ra ngoài

c)

Hạn chế không cho người ngoài vào sống ở làng

d)

Duy trì sự ổn định của làng xã

117.

Trong cơ cấu tổ chức làng xã Việt Nam truyền thống, dân chính cư thường được chia làm mấy hạng?

a)

2 hạng

b)

3 hạng

c)

4 hạng

d)

5 hạng

118.

Chức Sắc trong làng xã Việt Nam là những người

a)

Cao tuổi, thuộc hạng lão trong làng

b)

Chịu trách nhiệm quản lý làng xã

c)

Đỗ đạt, có phẩm hàm

d)

Đóng vai trò tư vấn cho làng xã

119.

Hình ảnh nào là biểu tượng truyền thống của tính tự trị trong làng xã Việt Nam?

a)

Lũy tre

b)

Sân Đình

c)

Bến nước

d)

Cây Đa

120.

Mối quan hệ dân chủ đặc biệt giữ nhà nước phong kiến với làng xã Việt Nam được thể hiện qua tình trạng

a)

Phép vua thua lệ làng

b)

Đóng cửa bảo nhau khi có sai phạm

c)

Thánh làng nào

121.

Mối quan hệ dân chủ đặc biệt giữ nhà nước phong kiến với làng xã Việt Nam được thể hiện qua tình trạng

a)

Phép vua thua lệ làng

b)

Đóng cửa bảo nhau khi có sai phạm

c)

Thánh làng nào làng nấy thờ

d)

Cha chung không ai khóc

122.

Những tập tục, quy tắc, lề thói...do dân làng đặt ra, được ghi chép thành văn bản và có giá trị như một bộ luật riêng của làng, được gọi là:

a)

Hương hỏa

b)

Gia lễ

c)

Hương ước

d)

Gia pháp

123.

Nói về làng Nam Bộ, nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Thôn ấp ở Nam Bộ trải dài dọc theo các kênh rạch, các trục giao thông thuận tiện...

b)

Làng Nam Bộ không có đình lành và tín ngưỡng thờ Thành Hoàng

c)

Dân cư của làng Nam Bộ thường có biến động bởi người dân hay rời làng đi nơi khác

d)

Làng Nam Bộ có tỉnh mở

124.

Câu “ Khôn độc không bằng ngốc đàn “ là biểu hiện của đặc điểm gì trong tính cách người Việt?

a)

Tính cộng đồng

b)

Tính dân chủ

c)

Thói dựa dẫm

d)

Thói cao bằng

125.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện tính cộng đồng trong tính cách của người Việt?

a)

Tinh thần tự lập

b)

Nếp sống tự cấp tự túc

c)

Nếp sống dân chủ, bình đẳng

d)

Tinh thần lao động cần cù

126.

Đặc điểm nào sau đây là hệ quả do tính cộng đồng mang lại?

a)

Sự thủ tiêu vai trò cá nhân

b)

Nếp sống tự cấp tự túc

c)

Tinh thần tự lập

d)

Tinh thần lao động cần cù

127.

Thời Hùng Vương, làng được gọi là ?

a)

Kẻ chạ

b)

Bản

c)

Buôn

d)

Mường

128.

Trong làng xã Việt Nam cổ truyền, phường là sản phẩm tổ chức nông thôn theo

a)

Hành chính

b)

Nghề nghiệp

c)

Lớp tuổi của nam giới

d)

Địa bàn cư trú

129.

Trong làng xã Việt Nam cổ truyền, giáp là sản phẩm của tổ chức nông thôn theo

a)

Hành chính

b)

Nghề nghiệp

c)

Lớp tuổi của nam giới

d)

Địa bàn cư trú

130.

Trong làng xã Việt Nam cổ truyền, xóm và làng là sản phẩm tổ chức nông thôn theo

a)

Hành chính

b)

Nghề nghiệp

c)

Lứa tuổi của nam giới

d)

Địa bàn cư

131.

Trong làng xã Việt Nam cổ truyền, xóm và làng là sản phẩm tổ chức nông thôn theo

a)

Hành chính

b)

Nghề nghiệp

c)

Lứa tuổi của nam giới

d)

Địa bàn cư trú

132.

Việc quản lý làng xã do hàng ngũ viên đảm trách. Quan viên làng xã gồm có:

a)

Tiên chỉ và Thứ chỉ

b)

Lý trưởng, phó trưởng, hương trưởng, trương tuần,..

c)

Hội đồng kỳ mục, nhóm kỳ dịch và nhóm kỳ lão

d)

Tiên chỉ, Thứ chỉ và Tứ trụ

133.

Phương tiện quản lý hành chính của làng xã trước đây chủ yếu là

a)

Sổ đinh

b)

Sổ điền

c)

Hương ước

d)

Sổ đinh và Sổ điền

134.

Ở các dân tộc thiểu số, Hương ước thường được gọi là

a)

Hương biên

b)

Lệ làng

c)

Luật tục

d)

Hội ước

135.

Những quy ước về việc duy tu đê đập, sử dụng nguồn nước, cấm sát sinh trâu bò,...thuộc nhóm quy ước nào trong Hương ước?

a)

Những quy ước về chế độ ruộng đất

b)

Những quy ước về khuyến nông, bảo vệ sản xuất, bảo vệ môi trường

c)

Những quy ước về tổ chức xã hội và trách nhiệm của chức dịch trong làng

d)

Những quy ước về văn hoá tinh thần và tín ngưỡng

136.

Trong Hương ước, nhóm quy ước nào có tầm quan trọng hàng đầu?

a)

Những quy ước về chế độ ruộng đất

b)

Những quy ước về khuyến nông, bảo vệ sản xuất, bảo vệ môi trường

c)

Những quy ước về tổ chức xã hội và trách nhiệm của chức địch trong làng

d)

Những quy ước về văn hoá tinh thần và tín ngưỡng

137.

Ưu điểm nào sau đây có nguồn gốc từ tính cộng đồng của làng xã Việt Nam?

a)

Tinh thần tự lập

b)

Ý thức cần cù, chịu khó

c)

Nếp sống tự cấp tự túc

d)

Luôn sẵn sàng đoàn kết, giúp đỡ lẫn nhau

138.

Nhược điểm nào sau đây có nguồn gốc từ tính tự trị của làng xã Việt Nam?

a)

Óc tư hữu, ích kỷ, chỉ nghĩ đến quyền lợi cá nhân

b)

Thói quen dựa dẫm, ỷ lại vào tập thể

c)

Tư tưởng an phận thủ thường, cả nể

d)

Ý thức về vai trò cá nhân bị thủ tiêu

139.

Nói về làng Nam Bộ, nhận xét

4 lines
140.

Nói về làng Nam Bộ, nhận xét nào sau đây là không đúng?

a)

Thôn ấp ở Nam Bộ trải dài dọc theo các kênh rạch, các trục giao thông thuận tiện

b)

Tính cách người Nam Bộ phóng khoáng, dễ tiếp nhận những ảnh hưởng từ bên ngoài

c)

Dân cư của làng Nam Bộ không bị gắn chặt với quê cha đất tổ như người Bắc Bộ

d)

Giao thương buôn bán kém phát triển, bị gò bó trong tình trạng tự cung tự cấp

141.

Thành ngữ “ Phép Vua thua lệ làng “ phản ánh đặc điểm gì của làng xã Việt Nam

a)

Tính cộng đồng

b)

Tính tự trị và tính dân chủ làng xã

c)

Cơ chế quản lý thời phong kiến

d)

Tính cộng đồng, tính tự trị và tính dân chủ làng xã

142.

Câu ca dao : “ Ta về ta tắm ao ta, dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn “ phản ánh đặc điểm gì trong tính cách của người Việt?

a)

Tinh thần đoàn kết

b)

Tinh thần tự lập

c)

Óc bè phái, địa phương

d)

Thói quen dựa dẫm vào tập thể

143.

Những tên làng như Đặng Xá, Ngô Xá, Đỗ Xá,..là sản phẩm của hình thức tổ chức nông thôn theo

a)

Huyết thống

b)

Nghề nghiệp

c)

Lớp tuổi của nam giới

d)

Cơ cấu hành chính

144.

Thành ngữ “ Sống lâu lên lão làng “ phản ánh đặc điểm gì trong văn hoá tổ chức nông thôn của người Việt?

a)

Tính tôn ti trật tự

b)

Tính gia trưởng

c)

Thói bè phái

d)

Thói dựa dẫm, ỷ lại

145.

Trong bộ máy quản lý làng xã, nhóm quan viên nào quan trọng nhất, đóng vai trò như một cơ quan lập pháp, có trách nhiệm bàn bạc và quyết định các công việc của làng xã?

a)

Hội đồng kỳ mục

b)

Nhóm kỳ dịch

c)

Nhóm kỳ lão

d)

Lý trưởng

146.

Trong bộ máy quản lý làng xã, nhóm quan viên nào đóng vai cho cơ quan hành pháp, có trách nhiệm thực thi những quyết định của làng xã?

a)

Hội đồng kỳ mục

b)

Nhóm kỳ lão

c)

Nhóm kỳ dịch

d)

Lý trưởng

147.

Trong bộ máy quản lý làng xã, nhóm quan viên nào đóng vai cho cơ quan hành pháp, có trách nhiệm thực thi những quyết định của làng xã?

a)

Hội đồng kỳ mục

b)

Nhóm kỳ lão

c)

Nhóm kỳ dịch

d)

Lý trưởng

148.

Làng xã Nam Bộ không có tổ chức chặt chẽ, ổn định, bền vẫn như làng xã Bắc bộ là do:

a)

Làng xã Nam bộ không có lũy tre bao quanh như làng xã Bắc bộ

b)

Làng xã nằm ổ không có đức công để ban cấp cho người dân

c)

Cư dân Nam bộ là lưu dân tứ xứ đến khai hoang lập nghiệp

d)

Tính cách người Nam bộ phóng khoáng và cởi mở

149.

truyền thống hai “ Khách đến nhà không gà thì gỏi “ là đặc điểm nào trong giao tiếp của người Việt?

a)

Tính hiếu khách

b)

Trọng tình nghĩa

c)

Trọng danh dự

d)

Ý tứ, tế nhị

150.

Người Việt Nam đặc biệt coi trọng giao tiếp và rất thích giao tiếp, đặc điểm này thể hiện thói quen?

a)

Thích viếng thăm, hiếu khách

b)

Ủa tìm hiểu, quan sát, đánh giá đối tượng giao tiếp

c)

Tế nhị, ý tứ trong giao tiếp

d)

Xem trọng nghi thức giao tiếp

151.

Thói quen “ Vòng vo Tam quốc “ luôn đắn đo cân nhắc kỹ càng khi nói, phản ánh đặc điểm gì trong giao tiếp của người Việt?

a)

Trọng danh dự

b)

Tế nhị ,Ý tứ

c)

Trọng tình cảm

d)

Trọng nghi thức

152.

Nhận định nào sau đây không đúng về hệ thống xưng hô của người Việt?

a)

Có tính thân mật hóa cao (trọng tình cảm)

b)

Có tính chất cộng đồng hoá

c)

Chỉ sử dụng một ngôi duy nhất

d)

Thể hiện tính tôn ti kỹ lưỡng

153.

Trong giao tiếp của người Việt, việc quá coi trọng danh dự dẫn tới nhược điểm gì?

a)

Rụt rè

b)

Tự cao

c)

Thiếu quyết đoán

d)

Bệnh sĩ diện

154.

Trong các loại hình nghệ thuật sân khấu truyền thống của Việt Nam, loại hình nào chịu ảnh hưởng của văn hóa phương tây sớm nhất?

a)

Chèo

b)

Tuồng

c)

Múa rối

d)

Cải lương

155.

Trong các loại hình nghệ thuật sân khấu truyền thống của Việt Nam, loại hình nào chịu sự ảnh hưởng của văn hóa Trun

4 lines
156.

Hưởng của văn hóa phương tây sớm nhất?

a)

A.Chèo

b)

B.Tuồng

c)

C.Múa rối

d)

D.Cải lương

157.

Trong các loại hình nghệ thuật sân khấu truyền thống của Việt Nam, loại hình nào chịu sự ảnh hưởng của văn hóa Trung Hoa sớm nhất?

a)

A.Chèo

b)

B.Tuồng

c)

C.Múa rối

d)

D.Cải lương

158.

Loại hình sân khấu dân gian đặc sắc gắn liền với thiên nhiên, phản ánh quá trình thích ứng với tự nhiên của người Việt trong đời sống nông nghiệp là?

a)

A.Chèo

b)

B.Tuồng

c)

C.Múa rối

d)

D.Cải lương

159.

Loại hình nghệ thuật truyền thống đầu tiên ở Việt Nam được UNESCO công nhận là kiệt tác di sản văn hóa phi vật thể và truyền khẩu của nhân loại là?

a)

A.Nhã nhạc cung đình Huế

b)

B.Dân ca quan họ Bắc Ninh

c)

C.Ca trù

d)

D.Đờn ca tài tử Nam Bộ

160.

Bộ tứ linh Long - Long- Quy - Phụng được sử dụng phổ biến trong hội hoạ, điêu khắc truyền thống với nhiều ý nghĩa sâu sắc. Trong đó, hình tượng con lân mang ý nghĩa gì?

a)

A.Biểu tượng cho ước vọng thái bình

b)

B.Biểu tượng cho uy lực

c)

C.Biểu tượng cho sự sống lâu

d)

D.Biểu tượng cho hạnh phúc

161.

Thủ pháp nghệ thuật chủ đạo của bức tranh dân gian Đông Hồ “đám cưới chuột” là?

a)

A.Biểu tượng kiểu lược bỏ các chi tiết

b)

B.Biểu tượng kiểu lược bỏ tỉ lệ các bộ phận

c)

C.Biểu tượng kiểu thay thế các tỉ lệ nhân vật

d)

D.Biểu tượng kiểu thay đổi tỉ lệ các bộ phận

162.

Bức tranh “Lợn đàn” (Trang Đông Hồ) được ưa chuộng và dùng để treo Tết vì?

a)

A.Người Việt yêu thích vật nuôi, gia súc gia cầm

b)

B.Bức tranh khuyến khích chăn nuôi

c)

C.Bức tranh thể hiện ước vọng phồn thực, no đủ

d)

D.Bức tranh này có màu sắc sặc sỡ vui mắt

163.

Muốn chuyển thành dân chính cư, dân ngụ cư phải thoả mãn điều kiện nào sau đây?

4 lines

Similar Resources on Wayground