Font size
WorksheetsHSK1
Total questions: 104
Worksheet time: 1hrs 3mins
不客气
đừng khách sáo
không sao đâu
xin lỗi
cảm ơn
"Bạn tên là gì?"
你名字叫什么?
你叫十么名字?
你叫什么名字?
Tôi là giáo viên.
我不是老师。
我是老师。
我是学生。
"Bạn là Lý Nguyệt phải không?"
(a)
"bạn là học sinh à"
(a)
con trai của tôi làm việc ở bệnh viện.
(a)
sách tiếng Hán ở dưới chiếc ghế kia.
汉语书在那个椅子下面。
汉语书在哪个椅子下面。
汉语书在那儿个椅子下面。
quyển sách của bạn là sách nào?
你的书是哪本书?
你的书是那本书?
你的书是那儿本书?
mèo của bạn ở chỗ kia.
小猫在哪儿。
小猫在那儿。
小猫在哪。
con gái của tôi đang học tiếng Hán.
我女儿在学汉语。
我儿子在学汉语。
我儿子在写汉语。
người đó không phải là thầy giáo, người đó là bác sỹ.
那人不是老师,她是医生。
那个人不是老师,她是医院。
那个人不是老师,她是医生。
anh ấy là bác sỹ, tên Lý Nguyệt.
他是医生,叫李月。
她是医院,叫李月。
她是医生,叫李月。
bố tôi là thầy giáo, làm việc ở trường học.
(a)
con trai bạn làm việc ở đâu?
(a)
con gái tôi không phải là bác sỹ.
我女儿不是医生。
我女儿不是医院。
我女儿不是学生。
chó của tôi ở dưới ghế.
我的狗在下面椅子。
我的狗在椅子下面。
我的狗不在椅子下面。
con mèo của bạn ở dưới bàn.
你的小猫在下面桌子。
你的小狗在桌子下面。
你的小猫在桌子下面。
bạn làm việc ở đâu?
你做什么工作?
你作什么工作?
你作什么工做?
bố tôi không làm việc ở bệnh viện.
我爸爸不在医生工作。
我爸爸不在医院工作。
我爸爸在医院工作。
con trai của bạn làm việc ở đâu?
你儿子在那儿工作?
你儿子在哪工作?
你儿子在哪儿工作?
女儿
儿子
儿女
老师
医生
学生
商店
学校
医院
椅子
桌子
孩子
狗
猫
猪
Tôi học tiếng Hán ở Bắc Kinh.
我学汉语在北京。
我在北京学汉语。
我住北京学汉语。
bố tôi hôm nay không ở cửa hàng
我爷爷今天不在商店。
我爸爸今天不在商店。
我爸爸不在商店今天。
Chúng tôi nhà anh ấy.
我们在住他家。
我们往在他家。
我们住在他家。
Trước 12 giờ trưa chúng tôi về nhà.
中午十二点前我回家。
十二中午点前我回家。
前中午十二点我回家。
Dịch: tôi không đi tới trường, tôi ở nhà.
(a)
Dịch: thứ 5 anh ấy không có thời gian.
(a)
Dịch: David đi xem phim không?
(a)
Dịch: buổi trưa bạn đi ăn cơm không?
(a)
Dịch: khi nào bạn về Bắc Kinh?
(a)
我八点_______在家。
前
愉
偷
我现在工作,十二点十________去吃饭。
点
分
刀
现在中午十二________,你去吃饭吗?
点
刀
分
你什么_______有时间?我们去看电影。
分
时候
前
我在王方家________一个星期,星期六回家。
往
在
住
Chọn đáp án tương ứng:
米饭
吃饭
饭
con gái tôi 5 tuổi, biết nói tiếng Hán.
(a)
mẹ tôi không biết làm món này.
我妈妈不会这个做菜。
我妈妈不会做这个菜。
我妈妈不会这个做菜。
thầy ơi, em không biết viết chữ hán này.
(a)
món ăn Trung Quốc này nấu như thế nào?
(a)
tôi không biết viết chữ Hán này.
(a)
chữ này đọc như nào?
这个字读怎么?
这个字怎么卖?
这个字怎么读?
làm như thế nào?
做怎么?
怎么做?
怎么故?
cô ấy là người Việt Nam, cô ấy không biết viết chữ Hán.
(a)
con gái tôi biết nói tiếng Hán.
我女儿会说汉语。
我女儿不会说汉语。
你女儿不会说汉语。
bạn có con gái không?
你有女儿吗?
你有儿女吗?
你看女儿吗?
mẹ bạn năm nay mấy tuổi?
你妈妈今年岁?
你妈妈今年几岁?
你妈妈今年多大?
bạn học tôi nấu ăn không ngon.
(a)
mẹ tôi nấu ăn rất ngon.
你妈妈做菜很好吃。
我妈妈做采很好吃。
我妈妈做菜很好吃。
tôi không biết viết chữ Hán.
(a)
bạn biết đọc tiếng Hán không?
(a)
người bạn nước Mỹ của tôi biết viết chữ Hán.
我美国朋友不会写汉字。
我美国朋友会写汉语。
我美国朋友会写汉字。
mẹ tôi không biết nói tiếng Hán.
你妈妈会说汉语。
我妈妈不会说汉语。
我妈妈会说汉语。
bạn biết nấu món gì?
你做会什么菜?
你会做什么采?
你会做什么菜?
bạn Việt Nam của tôi biết nấu ăn.
找越南朋友会做菜。
我越南朋友会做菜。
我越南会朋友做菜。
bạn biết nói tiếng Hán không?
你说会汉语吗?
你云说汉语吗?
你会说汉语吗?
住
(a)
喜欢
(a)
漂亮
(a)
菜
(a)
妈妈
(a)
你是哪国人?
我23岁
我是越南人
汉语很难
我很忙
这是什么?
牛奶niúnǎi
咖啡kāfēi
酒Jiǔ
啤酒píjiǔ
"Việt Nam" tiếng trung là gì?
越南yuènán
越语Yuèyǔ
汉语Hànyǔ
越南语yuènán yǔ
Hoàn thành hội thoại
A: ______________
B: 不是,我是越南人。
你叫什么名字?
你是哪国人?
你是中国人吗?
你认识他吗?
Hoàn thành đoạn hội thoại
A: 很高兴认识你!
B:我_____很高兴。
是
也
叫
不
哪
nǎr
nà
nàr
nǎ
同学
chọn phiên âm đúng:
tóngxuè
tòngxué
tóngxué
tǒngxuě
老师
chọn phiên âm đúng:
lǎoshī
laoshī
lǎoshi
lǎoshì
nói
很
做
会
说
biết
很
做
会
说
làm
很
做
会
说
món ăn
菜
读
字
写
đọc
菜
读
字
写
ngon
妈妈
汉字
好吃
怎么
你女儿几岁了?
Nǐ nǚ ér jǐ suì le ?
她十岁了。
Tā shí suì le.
我家有三口人。
Wǒ jiā yǒu sān kǒu rén 。
你今年多大了?
Nǐ jīn nián duō dà le ?
我23岁了。
他十岁。
你叫什么名字?
Nǐ jiào shénme míng zi?
我是学生。Wǒ shì xuésheng.
我叫李月。Wǒ jiào Lǐyuè.
谢谢xiè xie
不客气bú kè qi
对不起duì bù qǐ
对不起
duìbuqǐ
谢谢xièxie
没关系méi guān xi
nhiều
几
了
多
大
có
岁
家
有
nhà
岁
家
有
tuổi
岁
家
有
bao nhiêu tuổi
学生
女儿
今年
多大
năm nay
学生
女儿
今年
多大
con gái
学生
女儿
今年
多大
học sinh
学生
女儿
今年
多大
Dịch đoạn văn sau đây:
Mẹ tôi là người Mỹ, bà ấy rất thích nấu món Trung.
Thứ 7 tuần này, thầy Vương đến nhà chúng tôi chơi. Mẹ nói sẽ nấu món Trung mời thầy ấy. Món Trung là món mà tôi và thầy Vương rất thích ăn.
Thầy Vương là giáo viên tiếng Việt của tôi, cũng là bận tốt của mẹ tôi.
*LƯU Ý:
Chữ Hán phải viết liền nhau
Các con số ghi bằng số không ghi bằng chữ
Cuối câu phải có dấu chấm câu.
"zhèr "
phiên âm này có chữ Hán là:
这儿
这
这人
这二
7h30 sáng thứ 5 ngày 17 tháng 6 năm 2023.
Lưu ý
Các con số ghi bằng SỐ , không ghi chữ Hán ạ
Chữ Hán ghi liền nhau, không cách
Cuối câu phải có dấm chấm.
(a)
请问 = ?
qǐngwen
qǐngwèn
qingwèn
qíngwèn
Dịch câu sau đây?
" Sao bạn lại ở đây?
Bây giờ không phải cậu đang ở trường sao? "
*LƯU Ý
Chữ Hán ghi liền nhau, không cách
Cuối câu phải có dấm chấm.
(a)
mèo nhỏ của bạn đang ăn gì vậy?
你的小狗在吃什么呢?
我的小猫在吃什么呢?
我的小狗在吃什么呢?
你的小猫在吃什么呢?
Điền thứ tự đúng cho các câu sau:
A : 那(vậy) 你看看在爸爸的桌子上吧。
B : 不是,这是爸爸买的书。
C : 你知道我的书在哪儿吗?
D:不是 在你的桌子上吗?
C=>D=>B=>A
A=>C=>B=>A
C=>D=>A=>B
B=>A=>D=>C
杯子
ly, cốc
quyển sách
cơm trắng
quần áo
"qiánmiàn "
phiên âm này có chữ Hán là:
面前
前面
前后
后前
那家饭店的菜很好吃的。
dịch nghĩa:
(a)
喜欢
đâu là phiên âm đúng của từ trên?
xǐhuān
xǐhuàn
xǐhuan
xìhuān
Nhà của anh ấy ở đâu?
(a)
