Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dân Tộc và Dân Số

Total questions: 158

Worksheet time: 2hrs 34mins

Name
Class
Date
1.

Nước ta có bao nhiêu dân tộc?

a)

64 dân tộc.

b)

20 dân tộc.

c)

15 dân tộc.

d)

54 dân tộc.

2.

Dân tộc chiếm tỉ lệ nhiều nhất ở nước ta là

a)

Kinh.

b)

Tày.

c)

Dao.

d)

Mường.

3.

Người Kinh tập trung nhiều ở khu vực nào?

a)

đồng bằng, đồi núi và trung du.

b)

đồng bằng, ven biển và trung du.

c)

trung du, cao nguyên và ven biển.

d)

đồi núi, ven biển và cao nguyên.

4.

Các dân tộc thiểu số sinh sống ở

a)

cao nguyên và trung du.

b)

đồng bằng và đồi núi.

c)

đồi núi và ven biển.

d)

đồi núi và cao nguyên.

5.

Trung du và miền núi Bắc Bộ là nơi cư trú của các dân tộc nào?

a)

H'Mông, Thái, Chăm, Hoa.

b)

Tày, Khơ-me, Mường, Chăm.

c)

Tày, H'Mông, Thái, Mường.

d)

Kinh, Tày, Mường, Chăm.

6.

Tây Nguyên là nơi cư trú của các dân tộc nào?

a)

Gia-rai, Ê-đê, Ba na.

b)

Kinh, Tày, Ba na.

c)

Ê-đê, Khơ-me, Gia-rai.

d)

H'Mông, Khơ-me, Ê-đê.

7.

Các tỉnh đồng bằng ven biển phía Nam và Đồng bằng sông Cửu Long là nơi cư trú của các dân tộc nào?

a)

Kinh, Tày, Mường.

b)

Ê-đê, Khơ-me, Hoa.

c)

Khơ-me, Chăm, Hoa.

d)

Ba na, Thái, Gia-rai.

8.

Phân bố dân tộc ở Việt Nam có sự thay đổi được biểu hiện ở

a)

Phân bố dân tộc ở Việt Nam có sự thay đổi về thời gian.

b)

Mỗi một vùng chỉ có tối đa 2 dân tộc cùng sinh sống.

c)

Các dân tộc thiểu số phân bố không đồng đều, tập trung đông tại ven biển.

d)

Phân bố ngày càng đan xen với nhau trên lãnh thổ nước ta.

9.

Tính đến năm 2021, Việt Nam có bao nhiêu người sinh sống, làm việc, học tập ở nước ngoài?

a)

15 triệu người.

b)

5 triệu người.

c)

3 triệu người.

d)

7 triệu người.

10.

Tính đến năm 2021, số dân nước ta là

a)

90 triệu người.

b)

98,5 triệu người.

c)

100 triệu người.

d)

86 triệu người.

11.

Tính đến năm 2021, số dân nước ta là

a)

90 triệu người.

b)

98,5 triệu người.

c)

100 triệu người.

d)

86 triệu người.

12.

Đặc điểm quy mô dân số Việt Nam là

a)

Tỉ lệ tăng dân số nước ta có xu hướng tăng nhanh.

b)

Quy mô dân số ít, mỗi năm chỉ tăng khoảng 500 nghìn người.

c)

Quy mô dân số đông, xếp thứ 20 trên thế giới.

d)

Đứng thứ 15 trên thế giới và thứ ba trong khu vực Đông Nam Á.

13.

Trong khu vực Đông Nam Á, dân số nước ta xếp thứ ba sau

a)

In-đô-nê-xi-a và Phi-líp-pin.

b)

Cam-pu-chia và Phi-líp-pin.

c)

In-đô-nê-xi-a và Mi-an-ma.

d)

Lào và Ma-lai-xi-a.

14.

Đặc điểm cơ cấu theo nhóm tuổi ở nước ta là

a)

Tỉ lệ dưới 15 giảm, tỉ lệ dân số từ 15 đến 64 tuổi giảm.

b)

Tỉ lệ dân số dưới 15 tuổi tăng, tỉ lệ dân số từ 65 tuổi trở lên giảm.

c)

Tỉ lệ dân số từ 65 tuổi trở lên tăng, tỉ lệ dân số từ 15 đến 64 tuổi tăng.

d)

Tỉ lệ dân số dưới 15 tuổi giảm, tỉ lệ dân số từ 65 tuổi trở lên tăng.

15.

Đâu không phải là đặc điểm của dân tộc nước ta?

a)

Các dân tộc ở Việt Nam sinh sống rộng khắp trên toàn lãnh thổ.

b)

Dân tộc thiểu số phân bố chủ yếu ở đồng bằng, ven biển.

c)

Phân bố dân tộc ở Việt Nam có sự thay đổi.

d)

Người Việt Nam ở nước ngoài là một bộ phận của dân tộc Việt Nam.

16.

Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm cơ cấu theo nhóm tuổi và giới tính nước ta?

a)

Tỉ lệ dân số dưới 15 tuổi giảm, tỉ lệ dân số từ 65 tuổi trở lên tăng.

b)

Việt Nam đang có xu hướng già hóa dân số.

c)

Xu hướng già hóa dân số do tỉ lệ sinh tăng, tuổi thọ trung bình giảm.

d)

Việt Nam đang trong thời kì dân số vàng.

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân tộc của nước ta?

a)

Các dân tộc ít người sống tập trung chủ yếu ở đồng bằng.

b)

Có nhiều thành phần dân tộc, bản sắc văn hóa.

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân tộc của nước ta?

a)

Các dân tộc ít người sống tập trung chủ yếu ở đồng bằng.

b)

Có nhiều thành phần dân tộc, bản sắc văn hóa đa dạng.

c)

Mức sống của một bộ phận dân tộc ít người còn thấp.

d)

Dân tộc Kinh chiếm tỉ lệ lớn nhất trong tổng số dân.

19.

Gia tăng tự nhiên dân số giảm, nhưng số dân nước ta vẫn còn tăng nhanh là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Quy mô dân số lớn.

b)

Tuổi thọ ngày càng cao.

c)

Cơ cấu dân số già.

d)

Gia tăng cơ học cao.

20.

Ý nào sau đây không còn chính xác với đặc điểm dân cư nước ta hiện nay?

a)

Tỉ số giới tính khi sinh mất cân đối, nam nhiều hơn nữ.

b)

Dân số đang có sự biến đổi nhanh về cơ cấu nhóm tuổi.

c)

Cơ cấu dân số trẻ, tốc độ tăng ngày càng nhanh gây bùng nổ dân số.

d)

Dân cư phân bố chưa hợp lí giữa đồng bằng và miền núi.

21.

Phát biểu đúng về cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của Việt Nam giai đoạn 1999 - 2021?

a)

Tỉ lệ dân số dưới 15 tuổi giảm.

b)

Tỉ lệ dân số từ 15 đến 64 tuổi giảm.

c)

Tỉ lệ dân số từ 65 tuổi trở lên không đồng đều.

d)

Tỉ lệ dân số dưới 15 tuổi tăng.

22.

Gia tăng tự nhiên đã giảm nhưng mỗi năm nước ta vẫn thêm khoảng 1 triệu người là do

a)

quy mô dân số lớn, cơ cấu dân số trẻ.

b)

mức chết xuống thấp và ổn định.

c)

sự phát triển kinh tế - xã hội.

d)

chất lượng cuộc sống ngày càng được nâng lên.

23.

Tỉ số giới tính của dân số phản ánh

a)

số lượng nam/nữ giới tính trên tổng số dân.

b)

số lượng nam giới tính trên 100 dân số.

c)

số lượng nữ giới tính trên 10

24.

Tỉ số giới tính của dân số phản ánh

a)

số lượng nam/nữ giới tính trên tổng số dân.

b)

số lượng nam giới tính trên 100 dân số.

c)

số lượng nữ giới tính trên 100 nam giới.

d)

số lượng nam giới tính trên 100 nữ giới.

25.

Tình trạng cư trú phân tán, xen kẽ giữa các dân tộc ở nước ta tạo điều kiện để

a)

giao lưu, cạnh tranh kinh tế giữa các dân tộc.

b)

tăng cường hiểu biết, hòa hợp và xích lại gần nhau dẫn tới sự giao lưu kinh tế - văn hóa giữa các dân tộc.

c)

học hỏi kinh nghiệm trồng trọt, chăn nuôi giữa các dân tộc.

d)

tăng cường khối đại đoàn kết dân tộc, cạnh tranh kinh tế công bằng về tăng trưởng GDP/người.

26.

Dân cư nước ta phân bố không đều giữa các vùng gây khó khăn lớn nhất cho việc

a)

nâng cao chất lượng cuộc sống.

b)

bảo vệ tài nguyên và môi trường.

c)

sử dụng có hiệu quả nguồn lao động.

d)

nâng cao tay nghề cho lao động.

27.

Đồng bằng nước ta tập trung dân cư đông đúc là do

a)

địa hình bằng phẳng, chủ yếu trồng lúa.

b)

nhiều dân tộc sinh sống, diện tích đất rộng.

c)

chủ yếu trồng lúa, nhiều dân tộc sinh sống.

d)

diện tích đất rộng, có nhiều khoáng sản.

28.

Hiện nay, ở Tây Nguyên có

a)

mỗi dân tộc đều có khu vực cư trú chung.

b)

20 dân tộc cùng chung sống.

c)

dân tộc sống riêng biệt, được ngăn cách bởi các tộc người, làng.

d)

53 dân tộc cùng chung sống.

29.

Người Việt ở nước ngoài sinh sống nhiều nhất ở đâu?

a)

Mỹ.

b)

Nhật Bản.

c)

Cộng hòa Séc.

d)

Đài Loan.

30.

Liên hợp quốc cảnh báo đến năm 2500 dân số Việt Nam chỉ còn bao nhiêu triệu người?

a)

2 triệu người.

b)

4 triệu người.

c)

3,6 triệu người.

d)

1,95 triệu người.

31.

Tính đến năm 2021, mật độ dân số nước ta là

a)

130 người/km2.

b)

297 người/km2.

c)

234 người/km2.

d)

340 người/km2.

32.

Trong khu vực Đông Nam Á, phân bố dân cư xếp thứ ba sau

a)

Mi-an-ma và Cam-pu-chia.

b)

Phi-líp-pin và Lào.

c)

Xin-ga-po và Phi-líp-pin.

d)

Xin-ga-po và In-đô-nê-xi-a.

33.

Vùng nào có mật độ dân số cao nhất cả nước?

a)

Tây Nguyên.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đông Bắc Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

34.

Vùng nào có mật độ dân số thấp nhất cả nước?

a)

Tây Nguyên.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đông Bắc Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

35.

Tính đến năm 2021, Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số là

a)

1 091 người/km2.

b)

200 người/km2.

c)

111 người/km2.

d)

50,9 người/km2.

36.

Tính đến năm 2021, Tây Nguyên có mật độ dân số là

a)

1 091 người/km2.

b)

200 người/km2.

c)

111 người/km2.

d)

50,9 người/km2.

37.

Dân cư nước ta chủ yếu sinh sống ở

a)

thành thị.

b)

miền núi.

c)

cao nguyên.

d)

nông thôn.

38.

Thành phố có mật độ dân số cao nhất cả nước là

a)

Hà Nội và Hải Phòng.

b)

TP Hồ Chí Minh và Hà Nội.

c)

TP Hồ Chí Minh và Đà Nẵng.

d)

Đà Nẵng và Cần Thơ.

39.

Vùng có kinh tế phát triển năng động thu hút đông dân cư là

a)

Tây Nguyên, Đồng bằng sông Hồng.

b)

Bắc Trung Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long.

40.

Hai loại hình quần cư ở nước ta là

a)

quần cư nông thôn và quần cư thành thị.

b)

quần cư ven biển và quần cư thành thị.

c)

quần cư nông thông và quần cư miền núi.

d)

quần cư đồng bằng và quần cư thành thị.

41.

Quần cư nông thôn có mật độ dân số là

a)

cao.

b)

trung bình.

c)

ổn định.

d)

thấp.

42.

Quần cư nông thôn có mật độ dân số là

a)

cao.

b)

trung bình.

c)

ổn định.

d)

thấp.

43.

Tính đến năm 2021, tỉ lệ dân thành thị nước ta là

a)

37,1%.

b)

19,5%.

c)

62,9%.

d)

86,9%.

44.

Tính đến năm 2021, tỉ lệ dân nông thôn nước ta là

a)

37,1%.

b)

19,5%.

c)

62,9%.

d)

86,9%.

45.

Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm phân bố dân cư nước ta?

a)

Mật độ dân số nước ta cao.

b)

Mật độ dân số tại các khu vực là như nhau.

c)

Phân bố thay đổi theo thời gian.

d)

Phân bố khác nhau giữa các khu vực.

46.

Đâu không phải là đặc điểm về quần cư nông thôn?

a)

Nơi cư trú được cấu trúc thành xã, làng, xóm, bản,...

b)

Nông nghiệp là chủ yếu; chuyển dịch về cơ cấu kinh tế, phát triển thủ công nghiệp, dịch vụ,...

c)

Hành chính, văn hóa, xã hội; chức năng quần cư nông thôn đang thay đổi theo hướng đa dạng hóa.

d)

Công nghiệp, dịch vụ là hoạt động kinh tế chủ yếu.

47.

Đâu không phải là đặc điểm về quần cư thành thị?

a)

Nơi cư trú được cấu trúc thành phường, thị trấn, tổ dân số,...

b)

Mật độ dân số thấp.

c)

Công nghiệp, dịch vụ là hoạt động kinh tế chủ yếu.

d)

Đa chức năng như trung tâm kinh tế, văn hóa, chính trị, đổi mới sáng tạo.

48.

Tỉ lệ dân nông thôn nước ta có đặc điểm là

a)

thấp hơn tỉ lệ dân thành thị.

b)

bằng tỉ lệ dân thành thị.

c)

cao hơn tỉ lệ dân thành thị.

d)

bằng một nửa tỉ lệ dân thành thị.

49.

Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm hoạt động kinh tế của quần cư thành thị nước ta?

a)

Một độ dân số thấp.

b)

Nơi cư trú được cấu trúc thành phường, thị trấn,...

c)

Thực hiện đa chức năng.

d)

Hoạt động chủ yếu là công nghiệp, dịch vụ.

50.

Quan sát Bản đồ dân số Việt Nam (năm 2021) và cho biết những tỉnh, thành phố nào có mật độ dân số từ 1 00

4 lines
51.

Quan sát Bản đồ dân số Việt Nam (năm 2021) và cho biết những tỉnh, thành phố nào có mật độ dân số từ 1 000 người/km2 đổ lên.

a)

Hải Phòng, Đà Nẵng, Nghệ An, Thanh Hóa.

b)

Hòa Bình, Ninh Bình, Quảng Nam, Cà Mau.

c)

Hà Nội, Hải Phòng, TP Hồ Chí Minh, Thái Bình.

d)

Bình Định, Khánh Hòa, TP Hồ Chí Minh, Bình Định.

52.

Quan sát Bản đồ dân số Việt Nam (năm 2021) và cho biết những tỉnh, thành phố nào có mật độ dân số từ 200 đến dưới 500 người/km2.

a)

Nghệ An, Hà Tĩnh, Thái Nguyên, Hà Giang.

b)

Kiên Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Bình Thuận.

c)

Hà Nội, Thanh Hóa, Bình Phước, Quảng Ngãi.

d)

Gia Lai, Đắk Lắk, Phú Yên, Thừa Thiên Huế.

53.

Quan sát Bản đồ dân số Việt Nam (năm 2021) và cho biết những tỉnh, thành phố nào có quy mô dân số đô thị trên 1 000 000 người.

a)

Lạng Sơn, Thái Bình, Ninh Bình, Hà Tĩnh, Quảng Trị.

b)

Cần Thơ, Bến Tre, Quảng Ninh, Thanh Hóa, Đà Nẵng.

c)

Đà Lạt, Cam Ranh, Lai Châu, Sơn La, Thái Bình.

d)

Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh, Biên Hòa.

54.

Quan sát Bản đô dân số Việt Nam (năm 2021) và cho biết những tỉnh, thành phố nào có quy mô dân số đô thị dưới 200 000 người.

a)

Quảng Nam, Quảng Trị.

b)

Hà Giang, Điện Biên Phủ.

c)

Gia Lai, Phú Thọ.

d)

Sơn La, Hòa Bình.

55.

Tính đến năm 2021, tỉ lệ dân nông thôn hơn tỉ lệ dân thành thị là:

a)

24,9%

b)

27,9%

c)

25,8%

d)

26,8%

56.

Khu vực nông thôn có tỉ lệ dân số lớn hơn khu vực thành thị vì

a)

có diện tích rộng lớn, đặc biệt là đất ở.

b)

có môi trường sống trong lành hơn.

c)

tập trung tài nguyên thiên nhiên còn giàu có (rừng, khoáng sản).

d)

hoạt động nông nghiệp đóng vai trò chủ đạo, thu hút nhiều lao động.

57.

Đặc điểm nào của quá trình đô thị hóa là nguyên nhân gây ra tình trạng thất nghiệp ở khu vực thành thị?

4 lines
58.

Đặc điểm nào của quá trình đô thị hóa là nguyên nhân gây ra tình trạng thất nghiệp ở khu vực thành thị?

a)

Phần lớn các đô thị thuộc loại vừa và nhỏ.

b)

Sự lan tỏa của lối sống thành thị về các vùng nông thôn.

c)

Việc mở rộng quy mô của các thành phố.

d)

Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh.

59.

Tại sao dân cư nước ta vẫn tập trung phần lớn ở khu vực nông thôn?

a)

Chính sách dân số của nhà nước.

b)

Công nghiệp hóa - hiện đại hóa diễn ra chậm.

c)

Khu vực nông thôn kinh tế phát triển hơn.

d)

Điều kiện tự nhiên ở nông thôn thuận lợi hơn.

60.

Quá trình đô thị hóa thể hiện ở trên những mặt nào?

a)

Số dân thành thị, lối sống thành thị, quy mô các thành phố.

b)

Số dân nông thôn, lối sống thành thị, quy mô các thành phố.

c)

Số dân thành thị, lối sống nông thôn, quy mô các thành phố.

d)

Số dân nông thôn, lối sống nông thôn, quy mô các thành phố.

61.

Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu là do vùng này có:

a)

cơ sở vật chất hiện đại.

b)

cơ sở thức ăn dồi dào.

c)

nguồn vốn đầu tư tăng lên.

d)

lao động giàu kinh nghiệm.

62.

Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là:

a)

Đông nam Bộ và Trung du miền núi Bắc Bộ.

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên.

c)

Đông nam Bộ và Tây Nguyên.

d)

Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ.

63.

Loại cây công nghiệp được trồng chủ yếu trên đất ba dan và đất xám bạc màu trên phù sa cổ của nước ta là:

a)

cao su.

b)

cà phê.

c)

chè.

d)

hồ tiêu.

64.

Đâu là cây công nghiệp hàng năm?

a)

Cà phê.

b)

Đậu tương.

c)

Cao su.

d)

Hồ tiêu.

65.

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào:

a)

hoa màu lương thực.

b)

phụ phẩm thủy sản.

c)

thức ăn công nghiệp.

d)

đồng cỏ tự nhiên.

66.

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào:

a)

hoa màu lương thực.

b)

phụ phẩm thủy sản.

c)

thức ăn công nghiệp.

d)

đồng cỏ tự nhiên.

67.

Lạc và Đậu tương có sản lượng lớn tập trung ở đâu?

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

Tây Nguyên.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

68.

Tính tới năm 2021, tốc độ tăng trưởng của ngành nông nghiệp nước ta là:

a)

5,18%

b)

4,18%

c)

3,18%

d)

2,18%

69.

Diện tích đất nông nghiệp ở nước ta hiện nay bị thu hẹp, chủ yếu do sự phát triển của:

a)

công nghiệp hóa, đô thị hóa.

b)

hiện đại hóa, cơ giới hóa.

c)

đô thị hóa, cơ giới hóa.

d)

cơ giới hóa, thủy lợi hóa.

70.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây thuận lợi nhất cho hoạt động khai thác hải sản ở nước ta?

a)

Có dòng biển chảy ven bờ.

b)

Có các ngư trường trọng điểm.

c)

Có nhiều đảo, quần đảo.

d)

Biển nhiệt đới ấm quanh năm.

71.

Tính đến năm 2021, ngành trồng trọt chiếm bao nhiêu so với giá trị sản xuất của ngành công nghiệp?

a)

Ít hơn 50%.

b)

Nhiều hơn 50%.

c)

Ít hơn 60%.

d)

Nhiều hơn 60%.

72.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là:

a)

cây lương thực.

b)

cây rau đậu.

c)

cây công nghiệp.

d)

cây ăn quả.

73.

Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là:

a)

ôn đới.

b)

nhiệt đới.

c)

cận nhiệt.

d)

xích đạo.

74.

Khu vực đồi núi nước ta có thế mạnh nông nghiệp chủ yếu nào sau đây?

a)

Trông các cây hàng năm và nuôi gia cầm.

b)

Chăn nuôi các loại gia cầm và gia súc nhỏ.

c)

Trồng cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.

d)

Sản xuất lương thực và nuôi trồng thủy sản.

75.

Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng duyên hải.

b)

Các đồng bằng ven sông.

c)

Ven các thành phố lớn.

d)

Các cao nguyên badan.

76.

sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng duyên hải.

b)

Các đồng bằng ven sông.

c)

Ven các thành phố lớn.

d)

Các cao nguyên badan.

77.

Ý kiến nào sau đây không đúng với xu hướng phát triển của ngành chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

a)

Giảm tỉ trọng trong sản xuất nông nghiệp.

b)

Chăn nuôi theo hình thức công nghiệp.

c)

Tăng tỉ trọng chăn nuôi lấy thịt và sữa.

d)

Tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.

78.

Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu là do:

a)

áp dụng nhiều biện pháp khoa học kĩ thuật.

b)

trình độ thâm canh cao hơn.

c)

sử dụng nhiều giống cao sản.

d)

người dân có kinh nghiệm trong sản xuất.

79.

Mục đích chính của việc chuyển đổi cơ cấu mùa vụ và cơ cấu cây trồng là:

a)

tăng hiệu quả kinh tế, hạn chế thiệt hại do thiên tai.

b)

phù hợp với điều kiện đất, khí hậu.

c)

phù hợp hơn với nhu cầu của thị trường tiêu thụ.

d)

đa dạng hóa sản phẩm nông sản.

80.

Vùng nông nghiệp Trung du và miền núi Bắc Bộ chuyên môn hóa sản xuất cây chè chủ yếu dựa vào điều kiện nào sau đây?

a)

Nhiều đồi núi thấp, giống cây tốt.

b)

Địa hình phân bậc, nhiều loại đất.

c)

Khí hậu nhiệt đới, đủ nước tưới.

d)

Khí hậu cận nhiệt, đất thích hợp.

81.

Nguyên nhân chính làm cho ngành chăn nuôi của nước ta phát triển là gì?

a)

Nhu cầu thực phẩm ngày càng tăng.

b)

Cơ sở thức ăn ngày càng được đảm bảo.

c)

Dịch vụ cho chăn nuôi có nhiều tiến bộ.

d)

Ngành công nghiệp chế biến phát triển.

82.

Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công nghiệp chế biến ở nước ta là:

a)

khai thác tốt tiềm năng đất đai, khí hậu mỗi vùng.

b)

giải quyết việc làm, nâng cao đời sống người dân.

c)

tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa có giá trị cao.

d)

thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành.

83.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay phát triển nhanh?

a)

Thị trường tiêu thụ ngày càng được mở rộng.

b)

Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản tăng.

c)

Công nghiệp chế biến đáp ứng được nhu cầu.

d)

Ứng dụng nhiều tiến bộ của khoa học kĩ thuật.

84.

Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác thủy sản ven bờ ở nước ta hiện nay là:

a)

nguồn lợi sinh vật giảm sút nghiêm trọng.

b)

vùng biển ở một số địa phương bị ô nhiễm.

c)

nước biển dâng, bờ biển nhiều nơi bị sạt lở.

d)

có nhiều cơn bão xuất hiện trên Biển Đông.

85.

Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu là do:

a)

thị trường tiêu thụ lớn, lao động có kinh nghiệm.

b)

lao động có kinh nghiệm, dịch vụ thú y đảm bảo.

c)

dịch vụ thú y đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú.

d)

nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn.

86.

Giải pháp nào sau đây là chủ yếu để giảm thiểu rủi ro trong tiêu thụ sản phẩm nông sản nước ta?

a)

Đa dạng hóa sản phẩm, đẩy mạnh chế biến.

b)

Đẩy mạnh chế biến, sản xuất chuyên canh.

c)

Đa dạng hóa sản phẩm, sử dụng giống mới.

d)

Đẩy mạnh chế biến, sử dụng giống mới.

87.

Giải pháp chủ yếu để phát huy thế mạnh của nông nghiệp nhiệt đới nước ta là:

a)

phát triển nông sản xuất khẩu, thay đổi cơ cấu mùa vụ.

b)

sử dụng các giống cây ngắn ngày, đẩy mạnh thâm canh.

c)

đa dạng tổ chức sản xuất, áp dụng khoa học công nghệ.

d)

chú trọng bảo quản nông sản, chuyên môn hóa sản xuất.

88.

Nước ta có điều kiện thuận lợi để phát triển nông nghiệp lúa nước, đẩy mạnh tăng vụ là do nguyên nhân nào?

a)

Mạng lưới sông ngoài dày đặc.

b)

Khí hậu phân hóa theo độ cao.

c)

Khí hậu có nền.

89.

Nước ta có điều kiện thuận lợi để phát triển nông nghiệp lúa nước, đẩy mạnh tăng vụ là do nguyên nhân nào?

a)

Mạng lưới sông ngoài dày đặc.

b)

Khí hậu phân hóa theo độ cao.

c)

Khí hậu có nền nhiệt ẩm cao.

d)

Có diện tích đất feralit rất lớn.

90.

Những vùng nuôi nhiều trâu ở nước ta là:

a)

Bắc Trung Bộ, Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Tây Nguyên, Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ, Trung du và miền núi Bắc Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ.

91.

Hai nguồn thủy sản nước ta là:

a)

Thủy sản nước lợ và nước sạch.

b)

Thủy sản nước ngọt và nước mặn.

c)

Thủy sản tự nhiên và nuôi trồng.

d)

Thủy sản đánh bắt và chế biến.

92.

Tỉnh An Giang đứng đầu cả nước về nghề nuôi:

a)

cá tra, ba ba.

b)

cá tra, cá ba sa.

c)

cá vược, cá ba sa.

d)

tôm hùm, cá tra.

93.

Vùng nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta?

a)

Vùng duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Vùng Đông Nam Bộ.

c)

Vùng đồng bằng sông Hồng.

d)

Vùng đồng bằng sông Cửu Long.

94.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên với phát triển ngành thủy sản nước ta là gì?

a)

Bão.

b)

Lũ lụt.

c)

Hạn hán.

d)

Sạt lở bờ biển.

95.

Thế mạnh vượt trội để phát triển mạnh ngành thủy sản ở Đồng bằng sông Cửu Long so với các vùng khác là gì?

a)

Khai thác thủy sản.

b)

Chế biến thủy sản.

c)

Nuôi trồng thủy sản.

d)

Bảo quản thủy sản.

96.

Nghề nuôi cá nước ngọt phát triển mạnh nhất ở các vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long và Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.

97.

Yếu tố nào sau đây góp phần làm tăng hiệu quả sản xuất và bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản?

a)

Dân cư.

b)

Nguồn vốn.

c)

Chính sách.

d)

Công nghệ.

98.

Ngành thủy sản gồm những hoạt động nào sau đây?

4 lines
99.

au đây góp phần làm tăng hiệu quả sản xuất và bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản?

a)

Dân cư.

b)

Nguồn vốn.

c)

Chính sách.

d)

Công nghệ.

100.

Ngành thủy sản gồm những hoạt động nào sau đây?

a)

Nuôi trồng, bảo vệ và khai hoang.

b)

Khoan nuôi, đánh bắt và bảo vệ.

c)

Khai thác, chế biến và nuôi trồng.

d)

Bảo vệ, khai thác và nuôi trồng.

101.

Tính tới năm 2021, tốc độ tăng trưởng của ngành thủy sản là bao nhiêu?

a)

1,7%

b)

69,5%

c)

26%

d)

55%

102.

Phát triển ngành sản xuất nào sau đây góp phần bảo vệ chủ quyền và an ninh quốc gia?

a)

Thủy sản.

b)

Lâm sản.

c)

Nông sản.

d)

Khoáng sản.

103.

Yếu tố tự nhiên nào có ảnh hưởng lớn nhất đến ngành sản xuất thủy sản?

a)

địa hình và nguồn hải sản.

b)

khí hậu và dạng địa hình.

c)

nguồn nước và khí hậu.

d)

sinh vật và nguồn nước.

104.

Tính đến năm 2021, diện tích rừng sản xuất chiếm bao nhiêu diện tích rừng?

a)

Hơn 3,88%

b)

Hơn 53%

c)

Hơn 97%

d)

Hơn 18%

105.

Ở Đông Nam Á, các quốc gia nào sau đây nuôi trồng nhiều thuỷ sản nhất?

a)

In-đô-nê-xi-a, Việt Nam.

b)

Phi-lip-pin, Ma-lay-xi-a.

c)

Việt Nam, Sin-ga-po.

d)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a.

106.

Vai trò quan trọng nhất của rừng đầu nguồn là gì?

a)

Tạo sự đa dạng sinh học.

b)

Điều hoà nguồn nước của các sông.

c)

Điều hoà khí hậu, chắn gió bão.

d)

Cung cấp gỗ và lâm sản quý.

107.

Ngành thủy sản không có hoạt động nào sau đây?

a)

Khai hoang.

b)

Nuôi trồng.

c)

Chế biến.

d)

Khai thác.

108.

Khu vực nào có diện tích rừng tự nhiên lớn nhất cả nước?

a)

Tây Nguyên.

b)

Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

109.

Loại rừng nào không phải là loại hình rừng ở nước ta?

a)

Rừng sản xuất.

b)

Rừng phòng hộ.

c)

Rừng đặc dụng.

d)

Rừng bảo tồn.

110.

Nhân tố ảnh hưởng quan trọng nhất đến hoạt động khai thác thuỷ sản ở nước ta là:

a)

điều kiện đánh bắt.

b)

hệ thống các cảng cá.

c)

cơ sở vật chất kĩ thuật.

d)

thị trường tiêu thụ.

111.

Nhân tố ảnh hưởng quan trọng nhất đến hoạt động khai thác thuỷ sản ở nước ta là:

a)

điều kiện đánh bắt.

b)

hệ thống các cảng cá.

c)

cơ sở vật chất kĩ thuật.

d)

thị trường tiêu thụ.

112.

Tỉnh nào có ngành thuỷ sản phát triển toàn diện cả khai thác lẫn nuôi trồng?

a)

An Giang.

b)

Đồng Tháp.

c)

Bà Rịa - Vũng Tàu.

d)

Cà Mau.

113.

Quốc gia nào sau đây có ngành chăn nuôi ngọc trai phát triển nhất?

a)

Trung Quốc.

b)

Việt Nam.

c)

Hàn Quốc.

d)

Hoa Kì.

114.

Thuận lợi nào sau đây có ý nghĩa to lớn đối với việc khai thác thủy sản?

a)

Các cơ sở chế biến thủy sản ngày càng phát triển.

b)

Nhân dân ta có kinh nghiệm về sản xuất thủy sản.

c)

Dịch vụ thủy sản phát triển rộng khắp ở các vùng.

d)

Các phương tiện tàu thuyền được trang bị tốt hơn.

115.

Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác thủy sản ven bờ ở nước ta hiện nay là gì?

a)

nguồn lợi sinh vật giảm sút nghiêm trọng.

b)

vùng biển ở một số địa phương bị ô nhiễm.

c)

nước biển dâng, bờ biển nhiều nơi bị sạt lở.

d)

có nhiều cơn bão xuất hiện trên Biển Đông.

116.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nghề nuôi tôm ở nước ta phát triển mạnh trong những năm trở lại đây?

a)

Giá trị thương phẩm nâng cao, công nghiệp chế biến phát triển.

b)

Điều kiện nuôi thuận lợi, kĩ thuật nuôi ngày càng được cải tiến.

c)

Thị trường xuất khẩu được mở rộng, hiệu quả ngày càng cao.

d)

Chính sách đầu tư phát triển nuôi trồng thủy sản của nhà nước.

117.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng của đối tượng thủy sản nuôi trồng ở nước ta hiện nay?

a)

Yêu cầu nâng cao chất lượng sản phẩm.

b)

Nhu cầu khác nhau của các thị trường.

c)

Diện tích mặt nước được mở rộng thêm.

d)

Điều kiện nuôi khác nhau ở các cơ sở.

118.

Ngư trường trọng điểm nào nằm ngoài khơi xa của vùng biển nước ta?

a)

Cà Mau - Kiên Giang.

b)

Quần đảo Hoàng Sa - Trường Sa.

119.

Ngư trường trọng điểm nào nằm ngoài khơi xa của vùng biển nước ta?

a)

Cà Mau - Kiên Giang.

b)

Quần đảo Hoàng Sa - Trường Sa.

c)

Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa - Vũng Tàu.

d)

Hải Phòng - Quảng Ninh.

120.

Nghề nuôi cá ba sa trong lồng bè phát triển mạnh trên các sông nào của nước ta?

a)

Sông Hồng, sông Thái Bình.

b)

Sông Mã, sông Cả.

c)

Sông Sài Gòn, sông Đồng Nai.

d)

Sông Tiền, sông Hậu.

121.

Cơ cấu sản lượng và cơ cấu giá trị sản xuất thủy sản trong những năm qua có xu hướng như thế nào?

a)

Tăng tỉ trọng khai thác, giảm tỉ trọng nuôi trồng.

b)

Giảm tỉ trọng khai thác, tăng tỉ trọng nuôi trồng.

c)

Tỉ trọng khai thác và nuôi trồng không tăng.

d)

Tỉ trọng thay đổi tăng giảm không đáng kể.

122.

Ở châu Á, quốc gia nào không nuôi trồng nhiều thuỷ sản trên thế giới?

a)

Trung Quốc.

b)

Việt Nam.

c)

Hàn Quốc.

d)

Ấn Độ.

123.

Than nâu có ở khu vực nào nước ta?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Tây Nguyên.

124.

Nền công nghiệp thân thiện với môi trường, giúp điều kiện tự nhiên của môi trường tốt hơn là định nghĩa của:

a)

Công nghiệp sản xuất, chế biến.

b)

Công nghiệp xanh.

c)

Công nghiệp khai khoáng.

d)

Công nghiệp sản xuất điện.

125.

Khu vực nào có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất trong cả nước?

a)

Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Tây Nguyên.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

126.

Các ngành công nghiệp như dệt - may, da giày, công nghiệp thực phẩm thường phân bố ở đâu?

a)

Thị trường tiêu thụ.

b)

Vùng duyên hải.

c)

Vùng nông thôn.

d)

Gần nguồn nguyên liệu.

127.

Nhân tố quan trọng nào sau đây làm thay đổi việc khai thác, sử dụng tài nguyên và phân bố hợp lí các ngành công nghiệp?

4 lines
128.

Nhân tố quan trọng nào sau đây làm thay đổi việc khai thác, sử dụng tài nguyên và phân bố hợp lí các ngành công nghiệp?

a)

Thị trường.

b)

Chính sách.

c)

Tiến bộ khoa học - kĩ thuật.

d)

Dân cư và lao động.

129.

Đâu là lợi ích về dân cư và lao động của Việt Nam trong phát triển công nghiệp?

a)

Kí kết hiệp định thương mại với các quốc gia phát triển khác.

b)

Áp dụng nhiều công nghệ tiên tiến vào sản xuất.

c)

Nhà nước đầu tư cho nghiên cứu và chuyển giao công nghệ.

d)

Lực lượng lao động dồi dào, có kinh nghiệm sản xuất phong phú.

130.

Khoáng sản a-pa-tít có ở tỉnh nào nước ta?

a)

Lâm Đồng.

b)

Ninh Bình.

c)

Lào Cai.

d)

Cà Mau.

131.

Điều kiện khí hậu thuận lợi nào giúp nước ta phát triển điện mặt trời, điện gió?

a)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa.

b)

Số giờ nắng cao, lượng bức xạ lớn, gió quanh năm.

c)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

d)

Nguồn nước dồi dào.

132.

Đặc điểm của các mỏ khoáng sản nước ta là:

a)

Quy mô nhỏ, phân bố không tập trung.

b)

Có trữ lượng lớn, dồi dào để sản xuất.

c)

Thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Tạo nguồn động lực để phát triển các ngành công nghiệp khác.

133.

Ngành công nghiệp nào dưới đây là ngành công nghiệp trọng điểm?

a)

Đóng tàu, ô tô.

b)

Luyện kim.

c)

Năng lượng.

d)

Khai thác, chế biến lâm sản.

134.

Sử dụng than trong sản xuất nhiệt điện ở nước ta gây ra vấn đề môi trường chủ yếu nào sau đây?

a)

Cạn kiệt khoáng sản.

b)

Ô nhiễm không khí.

c)

Phá hủy tầng đất mặt.

d)

Ô nhiễm nguồn nước.

135.

Công nghiệp khai thác sắt thường ở khu vực nào?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Tây Nguyên.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

136.

Tỉnh nào không có nhiều nhà máy điện mặt trời?

a)

Ninh Thuận.

b)

Bình Thuận.

c)

Phú Mỹ.

d)

Đắk Lắk.

137.

ào không có nhiều nhà máy điện mặt trời?

a)

Ninh Thuận.

b)

Bình Thuận.

c)

Phú Mỹ.

d)

Đắk Lắk.

138.

Đâu không phải là nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến phát triển và phân bố công nghiệp?

a)

Dân cư và lao động.

b)

Khoáng sản, sinh vật.

c)

Chính sách công nghiệp.

d)

Khoa học công nghệ, vốn và cơ sở vật chất kĩ thuật.

139.

Ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Xây dựng cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt.

b)

Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.

c)

Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.

d)

Đầu tư mạnh phát triển tất cả các ngành công nghiệp.

140.

Ngành nào sau đây không được xem là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta?

a)

Công nghiệp luyện kim.

b)

Công nghiệp năng lượng.

c)

Sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

Chế biến lương thực thực phẩm.

141.

Ngành nào sau đây không thuộc nhóm ngành công nghiệp chế biến?

a)

Luyện kim.

b)

Cơ khí.

c)

Sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

Khai thác mỏ.

142.

Nhân tố quan trọng nào làm thay đổi việc khai thác, sử dụng tài nguyên và phân bố hợp lí các ngành công nghiệp?

a)

thị trường.

b)

chính sách.

c)

tiến bộ khoa học - kĩ thuật.

d)

dân cư và lao động.

143.

Khó khăn lớn nhất đối với việc khai thác tiềm năng thuỷ điện nước ta là gì?

a)

Chủ yếu là sông ngòi ngắn và dốc.

b)

Lượng nước không ổn định trong năm.

c)

Thiếu kinh nghiệm trong khai thác.

d)

Trình độ khoa học - kĩ thuật còn thấp.

144.

Trình độ phát triển công nghiệp hóa của một nước biểu thị đặc điểm nào dưới đây?

a)

Sức mạnh an ninh, quốc phòng của quốc gia.

b)

Trình độ lao động, khoa học của một quốc gia.

c)

Sự phát triển mạnh mẽ của khoa học kĩ thuật.

d)

Trình độ phát triển và sự lớn mạnh về kinh tế.

145.

Than có chất lượng tốt nhất của nước ta tập trung chủ yếu ở vùng nào?

4 lines
146.

Than có chất lượng tốt nhất của nước ta tập trung chủ yếu ở vùng nào?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Tây Bắc.

d)

Đông Bắc.

147.

Ý nào sau đây không phải là kết quả trực tiếp của việc đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ trong công nghiệp?

a)

Hạ giá thành sản phẩm.

b)

Tăng năng suất lao động.

c)

Đa dạng hóa sản phẩm.

d)

Nâng cao chất lượng.

148.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp nước ta?

a)

Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.

b)

Tập trung vào phát triển nhiều ngành sản xuất khác nhau.

c)

Gắn với nhu cầu thị trường tiêu thụ trong và ngoài nước.

d)

Đào tạo và nâng cao trình độ tay nghề cho người lao động.

149.

Đông Nam Bộ trở thành vùng dẫn đầu cả nước về hoạt động công nghiệp chủ yếu do:

a)

Có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước.

b)

Giàu có nhất nước về nguồn tài nguyên thiên nhiên.

c)

Khai thác triệt để các lợi thế tài nguyên thiên nhiên.

d)

Dân số đông, lao động dồi dào, trình độ tay nghề cao.

150.

Vì sao một số vùng kinh tế của nước ta, công nghiệp kém phát triển?

a)

Tài nguyên khoáng sản nghèo nàn.

b)

Thiếu nguồn lao động đặc biệt nguồn lao động có tay nghề.

c)

Kết cấu hạ tầng còn yếu kém và vị trí địa lí không thuận lợi.

d)

Thiếu sự đồng bộ của các nhân tố tài nguyên, nguồn lao động, cơ sở hạ tầng,...

151.

Vai trò chủ đạo của ngành công nghiệp được thể hiện ở việc:

a)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, tạo việc làm, tăng thu nhập cho phần lớn dân cư.

b)

tạo ra phương pháp tổ chức và quản lí tiên tiến và khai thác hiệu quả tài nguyên.

c)

khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên thên nhiên, tạo ra việc làm cho dân cư.

d)

cung cấp tư liệu

152.

Công nghiệp chế biến sữa phát triển mạnh xung quanh các thành phố lớn do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Lao động có kĩ thuật cao.

b)

Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.

c)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

d)

Giao thông vận tải phát triển.

153.

Nước ta cần phải xây dựng một cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt với mục đích gì?

a)

Khai thác lợi thế về tài nguyên.

b)

Thích nghi với cơ chế thị trường.

c)

Nâng cao chất lượng sản phẩm.

d)

Khai thác thế mạnh về lao động.

154.

Hai thành phố nào được nối với nhau bằng đường sắt?

a)

Hải Phòng - Hạ Long.

b)

Hà Nội - Hà Giang.

c)

Đà Lạt - Đà Nẵng.

d)

Hà Nội - Thái Nguyên.

155.

Mạng lưới đường sắt của nước ta hiện nay được phân bố như thế nào?

a)

Đều khắp các vùng.

b)

Tập trung ở miền Bắc.

c)

Tập trung ở miền Trung.

d)

Tập trung ở miền Nam.

156.

Tính đến năm 2021, nước ta có bao nhiêu cảng hàng không quốc tế?

a)

22 cảng.

b)

12 cảng.

c)

10 cảng.

d)

3 cảng.

157.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hàng không của nước ta hiện nay?

a)

Cơ sở vật chất hiện đại hóa nhanh chóng.

b)

Ngành non trẻ nhưng phát triển rất nhanh.

c)

Mở nhiều đường bay thẳng đến các nước.

d)

Vận chuyển khối lượng hàng hóa lớn nhất.

158.

Tuyến đường sắt nào đóng vai trò quan trọng nhất nước ta?

4 lines