WorksheetsKIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN 7/2
Total questions: 25
Worksheet time: 30mins
điền các số đếm tương ứng với vật đã cho trong hình sau:
điền trợ từ vào câu sau:
このかいしゃ (a) がいこくじん (b) 10にん (c) います
điền trợ từ vào câu sau:
わたし (a) かぞくは 5にんです。りょうしん (b) おとうと (c) ふたり (d) います
điền trợ từ vào câu sau:
こんしゅう みっか (a) かいしゃ (b) やすみました
điền trợ từ vào câu sau:
けしゴム (a) かばん (b) あいだ (c) てがみ (d) あります
điền từ thích hợp vào ô trống sau:
A: おかあさんは どこに いますか
B: (a) は ベトナムに います
điền từ thích hợp vào ô trống sau:
A: (a) は どんなスポーツが すきですか
B:あには やきゅうが すきです
điền từ thích hợp vào ô trống sau:
A:おねえさんは (a) 日本に いますか
B:2ねん日本に います
điền từ thích hợp vào ô trống sau:
かぞくは (a) ですか
...5にんです
điền từ thích hợp vào ô trống sau:
A: (a) は かいしゃいんですか
B:いいえ、おっとは せんせいです。
viết từ thích hợp điền vào chỗ trống:
A: きょうしつに おんなのひとが( )ですか
B:3にんです。
(a)
viết từ thích hợp điền vào chỗ trống:
A:( )にほんごを べんきょうしましたか。
B:5かげつ べんきょうしました。
(a)
viết từ thích hợp điền vào chỗ trống:
A:はがきが( )かいましたか。
B:2まい かいました。
(a)
dịch câu sau
từ nhà đến trường bằng xe máy thì mất bao lâu?
(a)
dịch câu sau:
mỗi ngày bạn xem ti vi bao nhiêu lâu?
(a)
ghép các từ có ý nghĩa tương ứng
はたらきます
làm việc
します
làm
もらいます
nhận
あげます
cho/tặng
かします
cho
gửi
かいます
かります
おくります
きります
về (về nhà)
いきます
きます
かえります
うります
chụp ảnh
たばこを すいます
たまごを たべます
てがみを かきます
しゃしんを とります
gọi điện thoại
でんわを かります
でんわを かけます
でんきを かけます
べんきょうします
nghỉ làm
しごとを やすみます
かいしゃで やすみます
かいしゃを やすみます
がっこうを やすます
công tắc
おかね
しごと
スイッチ
にもつ
ghép các từ tương ứng
りょうしん
ba mẹ
こども
con cái
きょうだい
anh em
おとうさん
ba (người khác)
おじいさん
ông (người khác)
chọn từ thích hợp các các cột tương ứng
つま
おっと
ちち
こども
あね
おくさん
ごしゅじん
おとうさん
おこさん
おねえさん
おとうとさん
gặp
かいます
あいます
します
とります
