wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kĩ thuật điện

Total questions: 139

Worksheet time: 2hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

Cho 1 nhánh như hình vẽ. Tìm câu đúng

a)

b)

c)

d)

2.

Một điện cảm tuyến tính. Nếu dòng điện chạy qua giảm 2 lần. Tìm câu đúng?

a)

Từ thông tăng 4 lần

b)

Năng lượng từ trường giảm 4 lần

c)

Năng lượng từ trường tăng 4 lần

d)

Năng lượng điện trường tăng 4 lần

3.

Áp và dòng của 1 mạch điện có các giá trị sau. Xác định tính chất của tải.

Tìm câu sai?

a)

b)

c)

d)

4.

Dòng điện qua cuộn dây lý tưởng có điểm cảm L có dạng:

iL(t) = Im sin(ωt). Tìm câu sai?

a)

b)

c)

d)

5.

Cho :

u(t) = 100√2 sin(314t + 80o) (V)

i(t) = 10√2 sin(314t − 10o) (V)

Tìm công suất tác dụng P toàn mạch:

a)

308W

b)

1000W

c)

616W

d)

0W

6.

Tìm I, Biết XL = XC = R =20Ω ;U = 200V

a)

10A

b)

15,4A

c)

d)

5,75A

7.
a)

b)

c)

8.

Xác định P,Q toàn mạch và dòng I1, I. Biết

Ud = 380V, phụ tải 3 pha đối xứng có P1 =35540W,

cos φ = 0,6. Tải Z2 có P2 =10000W.

Hệ số công suất toàn mạch cos φ =0,9 (φ > 0). Tìm câu đúng?

a)

P = 35540W

b)

I1 = 100A

c)

Q = 22056VAr

d)

I = 125A

9.

Tìm câu sai về máy điện tĩnh

a)

Các dây quấn không có chuyển động tương đối với nhau

b)

Máy điện tĩnh dùng để biến đổi thông số của điện năng

c)

Máy điện tĩnh dùng để biến đổi thông số của điện năng và đồng thời biến đổi

dạng năng lượng ( cơ năng sang điện năng hoặc ngược lại )

10.

Mạch từ của máy điện thường được làm bằng thép kỹ thuật điện. Tìm câu

sai?

a)

Để giảm dòng điện không tải của máy

b)

Để liên hệ từ giữa các dây quấn tốt hơn

c)

Để tăng từ thông tải của máy

11.

Chỉ số các đồng hồ do hình thay đổi như thế nào khi ta chuyển khóa K từ a sang b?

Biết điện áp nguồn U không đổi. Tìm câu sai?

a)

I1 tăng

b)

I2 tăng

c)

Chỉ số W kế giảm

d)

U2 tăng

12.

Dòng điện của máy biến áp tụ ngẫu hình bên thay đổi

như thế nào khi ta điều chỉnh tăng số vòng dây W2 ? Biết

điện áp nguồn U1 không đổi. Tìm câu đúng?

a)

I1, I2 cùng giảm

b)

I1 giảm,I2 tăng

c)

I1, I2 cùng tăng

13.

Dây quấn sơ cấp máy biến áp ba pha đáng lẽ phải nổi Δ lại nối nhầm thành

Y, dây quấn thứ cấp vẫn giữ nguyên. Hỏi dòng điện không tải Io, điện áp thứ

cấp U2, tổn hao công suất ΔP thay đổi như thế nào? Tìm câu đúng?

a)

Io không thay đổi

b)

U2 giảm √3 lần

c)

ΔP tăng

d)

ΔP không đổi

14.

Xác định sự thay đổi của các dòng sau

khi ngắt khóa K. Tìm câu sai?

a)

IA giảm

b)

IB tăng

c)

IC giảm

d)

I không đổi

15.
a)

b)

c)

16.

Xác định P,Q toàn mạch và Qc của bộ tụ.

Biết mạch 3 pha đối xứng, Ud = 380V;I1 =100A; cos φ1 = 0,6. Hệ số công suất toàn

mạch cos φ = 0,8 (điện cảm).

Tìm câu đúng?

a)

P=35490W

b)

Q=29618VAr

c)

Qc = −35310Var

17.

Động cơ không đồng bộ 3 pha có khí hiệu Δ/Y – 380/220V làm việc với

lưới điện Ud = 220V. Khi mở máy dây quấn stato được nối Y. Xác định dòng

mở máy dây, dòng mở máy pha và mômen mở máy của động cơ. Tìm câu sai?

a)

Dòng mở máy pha giảm √3 lần; dòng mở máy dây giảm 3 lần

b)

Dòng mở máy pha giảm 3 lần; mômen mở máy dây giảm 3 lần

c)

Mômen mở máy pha giảm √3 lần; dòng mở máy pha giảm √3 lần

d)

Dòng mở máy dây giảm 3 lần

18.

Động cơ không đồng bộ 3 pha rôto

dây quấn, mở máy và điện trở mở máy

rm trong mạch rôto. Đặc tính cơ mở

máy của động cơ được trình bày ở hình

1) là đường đặc tính cơ tự nhiên

2) và 3) là có điện trở mở máy

Tìm câu đúng?

a)

b)

c)

d)

19.
a)

b)

c)

20.

Xác định điện trở mắc nối tiếp vào

mạch phần ứng của động cơ một

chiều kích từ song song để chuyển

đặc tính tốc độ đường a) sang đường

b). Điện trở phần ứng ru = 0,15Ω.

Tìm câu đúng?

a)

0,25Ω

b)

0,45Ω

c)

0,64Ω

d)

0,36Ω

21.
a)

209V

b)

206V

c)

203V

d)

215V

22.

Cho 1 nhánh như hình vẽ a và b. Ở thời điểm t: u>0 ; i>0. Tìm câu đúng?

a)

Nhánh a phát công suất

b)

Nhánh b phát công suất

c)

Ngánh a nhận công suất

23.

Hỏi sự thay đổi của chỉ số các đồng hồ như

thế nào? Khi f tăng, biết U=const. Tìm câu sai?

a)

Oát kế tăng

b)

Vôn kế giảm

c)

I2 tăng

d)

I1 giảm

24.

Cho mạch điện, biết đồ thị vecto. Tìm câu sai?

a)

b)

c)

d)

25.

Cho mạch điện, biết đồ thị vecto. Tìm câu sai?

a)

b)

c)

d)

26.

Để có sức điện động cảm ứng trong dây quấn. Tìm câu sai?

a)

Cho thanh dẫn chuyển động trong từ trường không đổi

b)

Cho từ trường không đổi chuyển động cắt các thanh dẫn đứng yên

c)

Cho từ trường biến thiên xuyên qua các vòng dây đứng yên

d)

Cho từ trường không đổi chuyển động đồng bộ với thanh dẫn

27.

Tìm I, biết XL = XC = 20Ω; R = 10Ω; U = 100V

a)

5A

b)

5√2 A

c)

10√2 A

d)

10A

28.

a)

b)

c)

29.

Xác định tính chất của phản ứng phần ứng của máy điện

đồng bộ.Tìm câu đúng?

a)

Phản ứng phần ứng ngang trục

b)

Phản ứng phần ứng dọc trục trợ từ

c)

Phản ứng phần ứng dọc trục khử từ

30.

Đối với máy điện một chiều. Tìm câu sai?

a)

Dây quấn kích từ tạo nên từ trường chính

b)

Dây quấn cục từ phụ được mắc nối tiếp với dây quấn phần ứng

c)

Cục từ phụ có tác dụng hạn chế tia lửa điện giữa chốt than và vành góp

d)

Dây quấn phần ứng có tác dụng bù phản ứng phần ứng

31.
a)

7,55A

b)

6,25A

c)

5,75A

32.

Xác định dòng điện I2, I, công suất

toàn mạch Q, S ở hình bên. Biết I1 = 10A;

R1 = R2 = X1 = X2 = XC = 5Ω.

Tìm câu sai?

a)

I2 = 10A

b)

I = 14,1A

c)

Q = −1000VAr

d)

S = 2000VA

33.

Xác định R và XC. Biết P = 90W;I = 5A; I2 = 4A.

Tìm câu đúng?

a)

R = 90Ω; XC = 22,5Ω

b)

R = 7,5Ω; XC = 10Ω

c)

R = 10Ω; XC = 7,5Ω

d)

R = 22,5Ω; XC = 90Ω

34.

Cho mạch điện. Khi U = 100V; f = 50Hz thì QL =

200Var; QC = −400Var.

Xác định QL và QC khi U =200V; f = 100Hz. Tìm câu đúng?

a)

QL = 400VAr; QC = −3200VAr

b)

QL = 800VAr;QC = −800VAr

c)

QL = 100VAr; QC = −800VAr

35.

Giải mạch điện bằng phương pháp dòng

điện nhánh. Biết R = 10Ω;R1 = 9Ω; R2 =

4Ω; XL = 8Ω: XC = 12Ω;U = 100V. Tìm câu

sai?

a)

b)

c)

36.

Một máy phát đồng bộ có p đôi cực, tốc độ từ trường quay n1. Xác định tốc

độ rôto n. Tìm câu đúng?

a)

n =n1/p

b)

n = p. n1

c)

n = n1

d)

n thay đổi phụ thuộc vào tải (f=const)

37.

Xác định tính chất của phản ứng phần ứng của máy điện

đồng bộ. Tìm câu đúng?

a)

Phản ứng phần ứng dọc trục khử từ

b)

Phản ứng phần ứng ngang trục

c)

Phản ứng phần ứng dọc trục trợ từ

38.
a)

b)

c)

d)

39.
a)

b)

c)

40.

Xác định tính chất phản ứng phần ứng của máy điện đồng bộ. Tìm

câu đúng?

a)

Phản ứng phần ứng chỉ có TP ngang

b)

Phản ứng phần ứng gồm TP ngang trục và TP dọc trục khử từ

c)

Phản ứng phần ứng gồm TP ngang trục và TP dọc trục trợ từ

41.

Một máy điện đồng bộ cực ẩn, bỏ qua điện trở phần

ứng, có đồ thị vecto như hình vẽ. Máy đồng bộ đang làm

việc ở chế độ nào? Tìm câu đúng?

a)

Chế độ máy phát quá kích từ

b)

Chế độ động cơ quá kích từ

c)

Chế độ động cơ thiếu kích từ

42.

Một máy điện đồng bộ cực ẩn, bỏ qua điện trở phần ứng có

đồ thị như hình. Máy đồng bộ đang làm việc ở chế độ nào?

a)

Chế độ máy phát thiếu kích từ

b)

Chế độ động cơ thiếu kích từ

c)

Chế độ động cơ quá kích từ

43.

Máy điện đồng bộ cực ẩn,bỏ qua điện trở phần ứng, có

đồ thị như hình. Máy đang làm việc ở chế độ nào? Tìm câu

đúng?

a)

Chế độ máy phát với cos φ = 1

b)

Chế độ động cơ với cos φ = 1

c)

Chế độ động cơ tiêu thụ công suất Q của mạch điện

44.

Đường đặc tính ngoài của máy phát đồng bộ cho ở

hình. Tìm câu đúng?

a)

Đường 3 khi tải thuần trở R

b)

Đường 2 khi tải thuần cảm L

c)

Đường 1 khi tải thuần dung C

45.

Tìm số chỉ Oát kế. Biết Ud = 220V; Z = 20 + 20j Ω.

Tìm câu đúng?

a)

1860W

b)

1210W

c)

2407W

d)

403W

46.
a)

b)

c)

d)

47.

Dòng điện trong dây quấn rôto của máy điện đồng bộ là dòng điện gì? Tìm

câu đúng

a)

Dòng điện xoay chiều có cùng tần số với dòng điện stato

b)

Dòng điện xoay chiều có tần số nhỏ hơn tấn số dòng điện stato

c)

Dòng điện 1 chiều

d)

Dòng điện cảm ứng có tần số f2 = s. f

48.

Ưu điểm của động cơ đồng bộ so với động cơ không đồng bộ rôto lòng sóc.

Tìm câu sai?

a)

Có thể điều chỉnh dòng điện kích từ để nâng cao cos φ cho mạng điện

b)

Có thể điều chỉnh dòng điện kích từ để cung cấp công suất phản kháng cho

mạng điện

c)

Có thể điều chỉnh dòng điện kích từ để điều chỉnh tốc độ quay trong phạm vi

rộng

49.

Cho 1 nhánh như hình vẽ. Tìm câu đúng?

a)

u = e1 + e2

b)

u = e1 − e2

c)

u = e2 − e1

d)

u = e1 − e2 − i

50.

Hiện tượng năng lượng của cái phần tử lý tưởng R,L,C được phát biểu như

sau. Tìm câu đúng?

a)

Điện trở R tích lũy điện năng

b)

Điện cảm L nhận điện năng tích lũy thành năng lượng từ trường

c)

Điện dung C nhận điện năng và biến thành nhiệt năng

d)

Điện trở R vừa tích lũy điện năng vừa biến đổi thành nhiệt năng

51.

Tải R,L có cos φ = 0,866;U = 380V;I = 24A; f = 50Hz.

Tìm C của bộ tụ bù để năng cao cos φ = 1. Tìm câu đúng?

a)

C = 50μF

b)

C = 150μF

c)

C = 100μF

d)

C = 200μF

52.

Cho mạch điện. Điện áp trên cái phần tử sẽ thay đổi như

thế nào nếu R không đổi, tần số f trong mạch tăng và dòng

điện I không đổi? Tìm câu đúng?

a)

UR không đổi, UL tăng, UC giảm

b)

UR không đổi, UL giảm, UC tăng

c)

UR giảm, UL tăng, UC không đổi

d)

UR tăng, UL không đổi,UC giảm

53.

Tìm sự thay đổi của các dòng sau khi đóng K. Biết

XL = XC. Tìm câu sai?

a)

IA giảm

b)

IB không đổi

c)

IC không đổi

d)

IN tăng

54.
a)

10KW; 63,7Nm

b)

11,5KW; 52,5Nm

c)

6,4KW; 45,5Nm

d)

10KW; 65Nm

55.
a)

4,1Ω

b)

5,7Ω

c)

3,2Ω

d)

4,2Ω

56.
a)

36A

b)

40A

c)

24A

d)

46A

57.

Xác định công suất P,QL, QC và dòng điện I. Biết u =220√2 sin(ωt) ;

i1 = 22√2 sin(ωt − 45o) ;

cos φtm = 1.Tìm câu sai?

a)

P = 3422W

b)

QL = 3422VAr

c)

QC = −3422VAr

d)

I = 22A

58.

Tìm sự thay đổi của các dòng khi đóng khóa K.

Tìm câu sai?

a)

IA tăng

b)

IB không đổi

c)

IC không đổi

d)

IN không đổi

59.

Đường 2) trên hình bên vẽ đặc tính cơ tự

nhiên của động cơ không đồng bộ 3 pha. Hãy chỉ

ra đặc tính cơ bản của động cơ khi thêm điện trở

phụ vào mạch rôto. Tìm câu đúng?

a)

Đặc tính số 1)

b)

Đặc tính số 3)

c)

Đặc tính số 4)

60.

Hình bên vẽ đặc tính hiệu suất 1 máy biến áp ứng

với hệ số công suất khác nhau của tải. Tìm quan hệ cái

hệ số công suất tương ứng với các đường cong a,b,c.

Tìm câu đúng?

a)

cos φa = cos φb = cos φc

b)

cos φc > cos φb > cos φa

c)

cos φa > cos φb > cos φc

61.

Cho mạch 3 pha đối xứng. Xác định dòng

điện dây Id. Biết Ud = 220V. Tìm câu đúng?

a)

b)

c)

d)

62.

Nêu sự thay đổi của các dòng trong mạch khi ngắt khóa K.

Tìm câu sai?

a)

IB không đổi

b)

IC không đổi

c)

IN giảm

d)

IN tăng

63.

Cho mạch 3 pha đối xứng. Xác định I3, P, Q, cos φtm. Biết

Z1 = (6 + 6j)Ω; I1 = 26A; Z2 = (4 − 12j)Ω; I2 = 30A.

Tìm câu sai?

a)

I3 = 52A

b)

P = 22970W

c)

Q = 44568VAr

d)

cos φtm = 0,75

64.

Về chức năng các bộ phận của máy điện. Tìm câu sai?

a)

Mạch từ làm bằng thép kỹ thuật điện dùng để dẫn từ thông của máy

b)

Dây quấn dùng để dẫn dòng điện

c)

Cách điện để hạn chế dòng điện chạy trong dây quấn

65.

a)

b)

c)

d)

66.

66. Động cơ không đồng bộ 3 pha rôto lồng sóc có Pđm = 7,5KW; Y/Δ −

380/220V; ηđm = 0,8; cos φđm = 0,83. Điện áp lưới Ud = 380V. Tính dòng

điện động cơ tiêu thụ từ lưới ở chế độ định mức. Tìm câu đúng?

a)

17,2A

b)

18,1A

c)

29,7A

d)

30,2A

67.
a)

961 vòng/phút

b)

1100 vòng/phút

c)

700 vòng/phút

d)

946 vòng/phút

68.

Mạch 3 pha đối xứng cho ở hình bên, mỗi pha có

10 bóng đèn, công suất tiêu thụ mỗi đèn là 100W, Ud =

380V. Tìm dòng điện từng pha I?

a)

4,56A

b)

2,63A

c)

3,15A

d)

6,20A

69.
a)

b)

c)

d)

70.
a)

S = 5000VA

b)

P = 2400W

c)

Q = −1378VAr

d)

cos φ = 0,96

71.

Hình bên vẽ sơ đồ nối dây của máy biến áp 3 pha, tìm điện áp thứ cấp U2

ứng với từng sơ đồ a,b,c,d. Biết U1 = 6000V; W1 = 3000 vòng; W2 = 200 vòng.

Tìm câu sai?

a)

Hình a/ U2 = 400V

b)

Hình b/ U2 = 400√3V

c)

Hình c/ U2 = 400/√3V

d)

Hình d/ U2 = 400/√V

72.
a)

b)

c)

73.

Động cơ không đồng bộ rôto lồng sóc được sử dụng phổ biến trong công

nghiệp và dân dụng vì lý do sau. Tìm câu sai?

a)

Sử dụng nguồn điện xoay chiều thông dụng

b)

Giá thành rẻ

c)

Sử dụng tiện lợi; độ tin cậy cao

d)

Hệ số cos φ cao và điều chỉnh tốc độ tốt

74.

Một máy đồng bộ 3 pha làm việc với tốc độ quay n,từ trường phẩn cảm

(rôto) do dòng điện 1 chiều kích từ của dây quấn rôto sinh ra là từ trường gì?

Tìm câu đúng?

a)

Từ trường đứng yên

b)

Từ trường đập mạch

c)

Từ trường quay có biên độ không đổi

d)

Từ trường quay có biên độ biến đổi phụ thuộc vào tần số dòng điện stato

75.

Tính tổng trở phức tương đương của đoạn mạch giữa

2 điểm A và B. Cho biết R1 = 13Ω; R2 = 3Ω;

XL1 = XL2 = XL3 = 18Ω; XC1 = XC2 = 6Ω. Tìm câu đúng?

a)

4 + 3jΩ

b)

4 − 3jΩ

c)

13 + 6jΩ

d)

10 + 21jΩ

76.

Tìm công thức sai?

(ω = 2πf; ω1 − tốc độ trường quay)

a)

b)

c)

d)

77.

Xác định I1; I2; P; Q toàn mạch ở hình. Biết U =100V;

R1 = 5Ω; R2 = 4Ω; X2 = 3Ω. Tìm câu sai?

a)

I1 = 20A

b)

I2 = 20A

c)

P = 4800W

d)

Q = 1200VAr

78.

Xác định công suất Q toàn mạch ở hình. Nếu

I = 15,4A;I2 = 15A; XC = 15Ω; XL = 5Ω; XL1 = 8Ω.

Tìm câu đúng?

a)

Q = 1485,8VAr

b)

Q = 4485,8VAr

c)

Q = 685,8VAr

79.

Cho 1 nhánh như hình vẽ. Tìm câu đúng?

a)

b)

c)

80.

Viết phương trình Kiêchôp 2 cho mạch vòng sau. Tìm

câu đúng?

a)

b)

c)

d)

81.
a)

rn = 0,2Ω

b)

rn = 0,8Ω

c)

xn = 0,196Ω

d)

xn = 0,183Ω

82.

a)

70A

b)

10A

c)

36A

d)

25A

83.

Cho mạch điện, biết đồ thị vecto. Tìm câu đúng?

a)

UR = U; UL = UC

b)

UR < U; UL > UC

c)

UR > U; UL < UC

d)

XL > XC

84.

Tìm P của toàn mạch, biết I1 = 3A; I2 =

4A;I = 5A; R = 10Ω. Tìm câu đúng?

a)

150W

b)

1000W

c)

288W

d)

500W

85.
a)

0,78

b)

0,875

c)

0,8

d)

0,76

86.
a)

Mạch từ của động cơ có khe hở không khí lớn hơn

b)

Vì từ trường của động cơ là từ trường quay

c)

Vì từ trường trong máy biến áp là từ trường đập mạch

87.

Tìm R và P biết XL = 30Ω; I = 4A; u = 200V. Tìm câu đúng?

a)

R = 40Ω; P = 640W

b)

R = 20Ω; P = 320W

c)

R = 50Ω; P = 800W

d)

R = 40Ω; P = 840W

88.

a)

n1 = 750 vòng/phút; nđm = 730 vòng/phút

b)

n1 = 30000 vòng/phút; nđm = 29100 vòng/phút

c)

n1 = 60000 vòng/phút; nđm = 58200 vòng/phút

d)

n1 = 24000 vòng/phút; nđm = 23940 vòng/phút

89.

Cho mạch điện, biết i(t) = Im. sin ωt. Tìm biểu thức sai?

a)

b)

c)

d)

90.
a)

10KW;63,7Nm

b)

11,5KW;52,5Nm

c)

9,5KW;45,5Nm

d)

10KW;51Nm

91.

Xác định điện cảm L của cuộn dây biết kết quả thí nghiệm:

- Khi nối cuộn dây vào nguồn 1 chiều U=220V thì dòng điện qua cuộn dây là I = 5A

- Khi nối cuộn dây vào nguồn xoay chiều U=200V;f=50Hz thì dòng điện quay

cuộn dây là I = 4A

Tìm câu đúng?

a)

0,2H

b)

0,4H

c)

1H

d)

0,095H

92.
a)

216,5V

b)

185V

c)

196,9V

d)

220V

93.

Động cơ điện đồng bộ làm việc ở chế độ quá kích từ để đạt mục đích. Tìm

câu sai?

a)

Để phát ra công suất phản kháng cung cấp cho mạng điện

b)

Để dòng điện chậm pha điện áp (φ > 0)

c)

Để nâng cao cos φ cho mạng điện

94.

Các nguyên nhân để máy phát điện 1 chiều kích từ song song không thành

lập được điện áp như sau. Tìm câu sai?

a)

Không có từ dư

b)

Chiều từ dư ngược với chiều từ trường do dòng kích từ tạo nên

c)

Điện trở mạch kích từ lớn hơn điện trở tới hạn

d)

Chưa nối máy phát với phụ tải

95.

Tính số đo của Ampe kế. Biết u =180 sin ωt;

XC1 = XC2 = XC3 = 3Ω; XL = 9Ω.

Tìm câu đúng?

a)

20A

b)

60A

c)

0A

d)

14,1A

96.

Về tổn hao sắt từ trong lõi thép của máy điện. Tìm câu sai?

a)

Dòng điện xoáy Phucô và hiện tượng từ trễ gây ra tổn hao sắt từ

b)

Để giảm tổn hao do hiện tượng từ trễ, lõi thép được chế tạo bằng thép kỹ

thuật điện

c)

Tổn hao sắt từ phụ thuộc vào biên độ của từ cảm trong lõi thép

97.
a)

b)

c)

d)

98.

Về hiệu suất của máy điện. Tìm câu sai?

a)

Hiệu suất của máy điện bằng tỷ số của công suất đầu ra P2 chia cho công suất

đầu vào P1

b)

Hiệu suất của máy phát bằng tỷ số của công suất biểu kiến đầu ra chia cho

công suất cơ của động cơ sơ cấp

c)

Hiệu suất của động cơ bằng tỷ số công suất cơ có ích chia cho công suất điện

động cơ tiêu thụ.

99.

Cho mạch 3 pha đổi xứng. Xác định I1, I2, công suất

P,Q toàn mạch. Biết Ud = 380V; Z = (24 + 18j)Ω. Động

cơ tiêu thụ công suất P1 = 9,85KW và có hệ số công suất

cos φ = 0,8. Tìm câu đúng?

a)

I1 = 22A

b)

I2 = 22A

c)

Q = −1325VAr

d)

P = 17362W

100.
a)

b)

c)

d)

101.

Xác định điện kháng XC của mạch biết: R = 6Ω; XL =

8Ω; công suất phản kháng toàn mạch Q = 0. Tìm câu

đúng?

a)

18Ω

b)

14Ω

c)

10Ω

d)

12,5Ω

102.

Cho mạch điện như hình vẽ. Tìm câu đúng?

a)

b)

c)

d)

103.

Một nguồn được thay thế bằng sức điện động e lý tưởng.

Tìm câu đúng?

a)

u không phụ thuộc vào I

b)

u phụ thuộc vào I

c)

u = −e

d)

u = e − i

104.

Đối với động cơ điện 1 chiều. Tìm câu sai?

a)

b)

c)

105.

Xác định I, I1, I2, I3 của mạch điện. Biết

U = 100V; X1 = 4Ω; X2 = X3 = 10Ω; X = 10Ω; R1 = 3Ω; R = 5Ω. Tìm câu sai?

a)

I3 = 5A

b)

I = 10A

c)

I2 = 5A

d)

I1 = 5A

106.

106. Cho mạch điện như hình vẽ. Biết:

u(t) = 100√2 sin(314t + 80o) V

i(t) = 10√2 sin(314t + 20o) A

Tính công suất P,Q,S toàn mạch. Tìm câu đúng?

a)

P = 380W

b)

P = 500W

c)

Q = −886VAr

d)

P = 0W;Q = 500VAr

107.

Cho mạch điện như hình vẽ, biết điện áp nguồn

U không đổi. Khi K mở P = 640W; Uc = 60V;Ur =

80V. Tìm Ur, Uc, I, P sau khi K đóng. Tìm câu đúng?

a)

P = 640W

b)

UC = 135V

c)

I = 9,36A

d)

UR = 110V

108.

Xác định điện áp trên điện cảm của mạch xoay chiều gồm R,L

nối tiếp. Biết R = 30Ω; XL = 40Ω;U = 100V. Tìm câu đúng?

a)

100V

b)

40V

c)

80V

d)

90V

109.
a)

0,35KW

b)

0,15KW

c)

0,25KW

110.

Cho mạch điện, biết Ampe kế chỉ 10A.

Tỉnh số chỉ của Vốn kế, biết XL2 = 1Ω; XC =

1Ω; R1 = 1,4Ω; R2 = 10Ω; XL1 = 1Ω. Tìm

câu đúng?

a)

15V

b)

10V

c)

2,1V

d)

22,2V

111.

Sử dụng phương pháp xếp chồng tính dòng điện i. Cho

u = 100 + 200√2 sin(ωt) ;

1/ωC= 10Ω;

R = 10Ω. Tìm câu đúng?

a)

b)

c)

112.

Hãy xác định tính chất của phản ứng phần ứng của máy điện đồng

bộ bên. Tìm câu đúng?

a)

Phản ứng phần ứng ngang trục

b)

Phản ứng phần ứng dọc trục khử từ

c)

Phản ứng phần ứng dọc trục trợ từ

113.

Một máy phát đồng bộ cung cấp điện cho tải thuần trở. Khi tải tăng, tần số

của dòng điện stato bị giảm xuống. Để giữ tần số không đổi, người ta tiến hành

điều chỉnh như sau. Tìm câu đúng?

a)

Điều chỉnh tăng tốc độ n của rôto

b)

Điều chỉnh giảm tốc độ n của rôto

c)

Điều chỉnh giảm dòng điện kích từ của rôto

114.

Các dòng điện thay đổi thế nào sau khi đóng

khóa K. Biết XL = R. Tìm câu sai?

a)

IA tăng

b)

IB không đổi

c)

IC tăng

d)

I không đổi

115.

Biết U = 220V;R = 10Ω; XL = XC = 20Ω. Tính UR, UL, UC, I. Tìm câu

đúng?

a)

UR = 200V

b)

UL = 440V

c)

UC = 400V

d)

I = 3,33A

116.

116. Tại sao mạch từ máy biến áp được chế tạo bằng thép kỹ thuật điện. Tìm

câu sai?

a)

Để giảm dòng điện không tải

b)

Để tăng hệ số hỗ cảm giữa các dây quấn

c)

Để thuận lợi lắp đặt dây quấn

d)

Để giảm điện không tải của dây quấn

117.

a)

0,125T

b)

1,25T

c)

5,5T

118.
a)

rth = 129Ω

b)

xth = 303Ω

c)

K = 11,1

119.

Để mở máy động cơ đồng bộ, có các phương pháp sau. Tìm câu sai?

a)

Dùng động cơ phụ trợ nối trục với rôto

b)

Dùng dây quấn mở máy đặt trong rãnh ở mặt cực rôto

c)

Dùng dây quấn mở máy đặt trong rãnh stato

120.
a)

W2 = 500 vòng

b)

W2 = 80 vòng

c)

W2 = 100 vòng

121.
a)

12,5A

b)

6,25A

c)

5,75A

122.

Máy phát điện đồng bộ làm việc với tải có phản ứng phần ứng như hình

bên. Xác định tính chất của tải? Tìm câu đúng?

a)

Tải thuần trở R

b)

Tải thuần dung C

c)

Tải thuần cảm L

123.

Nhược điểm của động cơ đồng bộ so với động cơ không đồng bộ lồng sóc.

Tìm câu sai?

a)

Cùng 1 công suất, động cơ đồng bộ có giá trị tiền đắt hơn

b)

Vận hành động cơ đồng bộ phức tạp hơn

c)

Hệ số công suất cos φ của động cơ đồng bộ thấp hơn

124.

a)

A

b)

B

c)

C

125.

Hỏi các dòng điện thay đổi như thế nào sau khi đóng

khóa K. Biết XL = XC. Tìm câu sai?

a)

IA tăng

b)

IB không đổi

c)

IC giảm

d)

I không đổi

126.

Mạch điện 3 pha đối xứng. Biết I1 = 76A;

Zd =(1 + 2j)Ω; Z1 = (3 − 4j)Ω. Xác định I2; P; Q; cos φ toàn

mạch. Tìm câu sai?

a)

I2 = 131,6A

b)

P = 103968W

c)

Q = 34656VAr

d)

cos φ = 0,8

127.

Cho mạch điện như hình vẽ. Biết U =

380V;R = XL = 2XC = 38Ω. Tính UR; I; I1; I2?

Tìm câu đúng?

a)

I1 = 14,1A

b)

I2 = 28,3A

c)

I = 20A

d)

UR = 0V

128.

Một thanh dẫn có dòng điện I nằm trong từ

trường của nam châm N-S. Chiều của lực điện từ

Fđt trong hình nào đúng?

a)

b)

c)

129.

Về máy điện quay, tìm câu sai?

a)

Ít nhất có một dây quấn chuyển động tương đối với dây quấn khác

b)

Từ trường máy điện quay nhất thiết phải là từ trường quay

c)

Chức năng chủ yếu của máy điện quay là biến đối dạng năng lượng (cơ năng

sang điện năng hoặc ngược lại)

130.

Mạch từ máy biến áp được chế tạo: Tìm câu sai?

a)

1) Bằng thép kỹ thuật điện

a/ Để giảm tổn hao sắt từ trong máy điện

b)

b/ Để giảm tổn hao phucô

c)

2) Thép kỹ thuật điện được cán thành những lá mỏng cách điện

c/ Để giảm tổn hao từ trễ

d)

d/ Để giảm tổn hao phucô

131.

Hình 1) biểu diễn từ thông chính. Xác định chiều dòng điện phần ứng và từ

thông phần ứng để từ thông tổng như hình 2)

Hình a);b);c) vẽ dòng điện phần ứng và từ thông phần ứng của máy. Tìm hình

vẽ đúng?

a)

a

b)

b

c)

c

132.

Hỏi dòng điện dây sẽ thay đổi như thế nào khi

tải Z được đấu từ hình Δ sang hình Y. Tìm câu

đúng?

a)

b)

c)

d)

133.

Hỏi các dòng điện thay đổi như thế nào sau khi

đóng khóa K? Tìm câu sai?

a)

IA tăng

b)

IB tăng

c)

IC giảm

134.

Trong số các đặc tính sau, đường nào đúng là

đặc tính cơ của động cơ 1 pha

a)

Đặc tính 1)

b)

Đặc tính 2)

c)

Đặc tính 3)

d)

Đặc tính 4)

135.

Đối với động cơ 1 chiều. Tìm câu sai?

a)

b)

c)

d)

136.

Đối với động cơ 1 chiều. Tìm câu sai?

a)

b)

c)

d)

137.

Thông số của máy biến áp 1 pha ký

hiệu trên sơ đồ; được tính thông qua kết

quả đo được ở thí nghiệm không tải và

ngắn mạch máy biến áp. Tìm câu sai?

a)

b)

c)

d)

138.

Cho sơ đồ thay thế một pha động cơ không đồng bộ. Tìm câu sai?

a)

b)

c)

d)

139.

Tìm công thứ sai đối với động cơ không đồng bộ 3 pha?

a)

b)

c)

d)