Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập TV lớp 3 từ đồn nghĩa, trái nghĩa

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ trống để câu có hình ảnh so sánh :

”Những lá bàng mùa đông đỏ như...”

a)

Ngọn lửa

b)

Ngôi sao

c)

Mặt trời

2.

Câu nào dưới đây có hình ảnh so sánh

a)

Những chú gà con chạy như lăn tròn

b)

Những chú gà con chạy rất nhanh

c)

Những chú gà con chạy tung tăng

3.

Tìm cặp từ trái nghĩa

a)

Thông minh - Sáng dạ

b)

Cần cù - Chăm chỉ

c)

Siêng năng - Lười nhác

4.

Dòng nào dưới đây viết đúng chính tả

a)

Cư xử, lịch xự

b)

Cơm chín, chiến đấu

c)

Dản dị, huơ vòi

5.

Tìm từ nhân hóa trong câu thơ sau:

Ngôi nhà như trẻ nhỏ

Lớn lên với trời xanh.

a)

Là

b)

Như

c)

Với

d)

Như là

6.

Chọn từ so sánh để điền vào câu thơ sau:

Mặt trăng tròn ... quả bóng.

a)

Là

b)

Làm

c)

Bằng

d)

Như

7.

Câu nào dưới đây được đặt theo mẫu Ai thế nào?

a)

Ba em đang trồng cây.

b)

Mẹ ru bé ngủ.

c)

Anh Kim Đồng rất nhanh trí và dũng cảm.

d)

Chúng em cùng dọn vệ sinh lớp.

8.

Câu nào dưới đây được đặt theo mẫu Ai làm gì?

a)

Bạn An hát hay nhất lớp.

b)

Chúng em đang làm bài tập.

c)

Thiếu nhi là những chủ nhân tương lai của đất nước.

d)

Anh ấy hát hay như ca sĩ.

9.

Điền vào chỗ trống vần iu hay uyu:

Đường đi khúc kh...

a)

Đường đi khúc khỉu

b)

Đường đi khúc khuỷu

10.

Điền vào chỗ trống vần iu hay uyu:

kh... tay

a)

khỉu tay

b)

khuỷu tay

11.

Trái nghĩa với từ "Nóng" là:

a)

Lạnh

b)

Bỏng

c)

thoáng

12.

Từ nào dưới đây là từ chỉ sự vật?

a)

công nhận

b)

công dân

c)

công bố

d)

công bằng

13.

Câu nào dưới đây là câu nêu đặc điểm?

a)

Bà ngoại ngồi đan len bên cửa sổ.

b)

Bé cầm chổi quét sân.

c)

Ngoài vườn, đàn chim đến hót trên cây.

d)

Tia nắng buổi sáng vàng tươi.

14.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

thú nhận

b)

vườn thú

c)

thú vị

d)

thú dữ

15.

Từ nào dưới đây gần nghĩa với "đoàn tụ"?

a)

xa cách

b)

chia li

c)

gần gũi

d)

sum họp

16.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

thú nhận

b)

vườn thú

c)

thú vị

d)

thú dữ

17.

Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động?

a)

phát minh

b)

khoa học

c)

hữu ích

d)

quan trọng

18.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật?

a)

thợ may, vải vóc, xâu kim

b)

cái cuốc, cây cối, hạt giống

c)

bác sĩ, chữa bệnh, bệnh viện

d)

công nhân, nhà máy, tỉ mỉ

19.

Từ nào dưới đây trái nghĩa với "đơn giản"?

a)

giản dị

b)

mộc mạc

c)

phức tạp

d)

đơn sơ

20.

Từ nào dưới đây có nghĩa giống với từ "kiên trì"?

a)

hiền lành

b)

nhẫn lại

c)

nóng nảy

d)

thú vị