wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin học

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Thiết bị lưu trữ nào sau đây không còn sử dụng?

a)

A.  Đĩa CD

b)

Đĩa mềm

c)

Đĩa cứng

d)

USB

2.

1byte bằng

a)

2 bit

b)

8 bit

c)

10 bit

d)

16 bit

3.

Phần mềm Windows, Linux và OS2 có đặc điểm gì chung

a)

Tất cả đều phần mềm ứng dụng

b)

  Tất cả đều dịch vụ dải tần rộng (Broadband Service)

c)

Tất cả đều phần mềm điều khiển thiết bị phần cứng

d)

Tất cả đều hệ điều hành

4.

thay đổi nét đứt đường viền của chữ nghệ thuật cần thực hiện thao tác:

a)

Chọn View -> Shape Outline -> Dashes...

b)

Chọn Format -> Text Outline -> Dashes...

c)

. Chọn View-> Text Outline -> Dashes...

d)

Chọn Format -> Text Effects -> Dashes...

 

5.

Muốn thay đổi độ dầy đường viền của hình vẽ có sẵn cần thực hiện thao tác:

a)

Chọn Format -> Shape Outline -> Weight...

b)

Chọn View -> Shape Outline -> Weight...

c)

Chọn View-> Text Outline -> Weight...

d)

 Chọn Format -> Shape Effects -> Weight

6.

Muốn làm hiệu ứng đổ bóng cho chữ nghệ thuật cần thực hiện thao tác:

a)

Chọn Format -> Shape Effects -> Shadow....

b)

Chọn View-> Text Effects -> Shadow...

c)

. Chọn View -> Shape Effects -> Shadow...

d)

Chọn Format -> Shape Effects -> Shadow

7.

Muốn làm hiệu ứng đổ bóng cho một hình vẽ có sẵn cầnthực hiện thao tác:

a)

Format -> Text Effects -> Shadow...

b)

View -> Shape Effects -> Shadow..

c)

Format -> Shape Effects -> Shadow...

d)

View-> Text Effects -> Shadow

8.

Muốn cập nhất nội dung một ghi chú trong Slide:

a)

View -> Edit Comment...

b)

View -> Edit Window...

c)

Review -> Edit Comment...

d)

Review -> Edit Window..

9.

Để đổ màu nền cho một hình vẽ có sắn ta phải:

a)

Format -> Shape Outline...

b)

Format -> Shape Fill...

c)

Format -> Text Fill...

d)

Format-> Shape Effects...

10.

Để thiết lập thông số trang in ta cần phải:

a)

Chọn Home -> Print

b)

Chọn Home -> PrintPreview

c)

Chọn Home -> Slide Master

d)

Chọn Home-> Page Setup

11.

Muốn mở một file vừa sử dụng gần nhất nên thực hiện thao tác nào?

a)

Chọn File -> Open

b)

Ctrl + N

c)

Ctrl + O

d)

Chọn File -> Recent

12.

Khi thực hiện thao tác Insert -> Audio, người sử dụng :

a)

Chỉ được phép chọn đoạn phim vào trình chiếu

b)

Chỉ được phép chọn hình vẽ vào trình chiếu

c)

Chỉ được phép chọn âm thanh vào trình chiếu

d)

Chỉ được phép chọn biểu đồ vào trình chiếu

13.

Hiện trượng gì xảy ra sau khi soan thảo trình chiếu rồi thực hiện thao tác đóng chương trình?

a)

Chương trình tự đóng

b)

Xuất hiện hộp thoại cho phép người sử dụng chọn đường dẫn lưu file

c)

Xuất hiện hộp thoại cho phép người sử dụng lựa chọn lưu nội dung mới hay không

d)

Xuất hiện hộp thoại cho phép người sử dụng chọn đường dẫn mở file mới

14.

 Khi thực hiện thao tác File -> Save As, người sử dụng

a)

Lưu file với tên file hiện hành

b)

Mở file mới

c)

Lưu file với một tên khác file hiện hành

d)

Mở file có sẵn trong ổ cứng

15.

Khi thực hiện thao tác Insert -> Video, người sử dụng :

a)

Chỉ được phép chọn đoạn phim vào trình chiếu

b)

Chỉ được phép chọn âm thanh vào trình chiếu

c)

Chỉ được phép chọn biểu đồ vào trình chiếu

d)

Chỉ được phép chọn hình vẽ vào trình chiếu

16.

Trong Powerpoint để chèn một nút hành động trên một Slide ta thực hiện

a)

Chọn Insert -> Action

b)

Chọn Home -> Action

c)

Chọn Insert -> Button

d)

Chọn Slide Show-> Action

17.

Trong PowerPoint, muốn chỉnh sửa một mẫu Slide sẵn phải dùng lệnh nào:

a)

Review -> Slide Master

b)

Format-> Slide Master

c)

View -> Slide Master

d)

Design -> Slide Master

18.

Phát biểu nào dưới đây là sai

a)

mở nhiều cửa sổ duyệt web cho nhiều địa chỉ web khác nhau

b)

nhấn nút REFRESH để bắt đầu lại quá trình tải trang web từ máy phục vụ về máy nhân của người dùng.

c)

vừa mở cửa sổ duyệt web, vừa chơi game trong lúc chờ trang web xuất hiện đầy đủ nội dung.

d)

nhấn nút BACK để đóng cửa sổ duyệt Web

19.

Phát biểu nào dưới đây là sai:

a)

Các thư từ máy gửi đến máy nhận qua Internet luôn chuyển tiếp qua máy Server của nhà cung cấp dịch vụ.

b)

Thư điện tử luôn độ tin cậy, an toàn tuyệt đối

c)

Người sử dụng thể tự tạo cho mình 1 tài khoản sử dụng thư điện tử miễn phí qua trang

Web.

d)

thể đính kèm tệp văn bản theo thư điện tử.

20.

Thói quen nào nguy dẫn đến mất thông tin các nhân(tên truy cập, mật khẩu) khi truy cập internet:

a)

Truy cập vào mạng wifi không bảo mật (không mật khẩu khi kết nối)

b)

Truy cập mạng wifi địa điểm công cộng(bến xe, trạm dừng chân, bệnh viện, trường học..)

c)

   Truy cập trang web không mật khẩu

d)

Truy cập vào mạng wifi không biết tên

21.

Thói quen nào nguy đẫn đến mất trộm tài sản khi sử dụng mạng hội facebook:

a)

  Đăng video mọi lúc mọi nơi ở chế độ công khai(public).

b)

Đăng ảnh mọi lúc mọi nơi chế độ công khai(public).

c)

Đăng Status mọi lúc mọi nơi chế độ công khai(public).

d)

Check in mọi lúc mọi nơi chế độ công khai(public).

22.

Chức năng làm tươi (refresh) của trình duyệt giúp chúng ta:

a)

Lấy thông tin mới của trang web chúng ta đang xem từ bộ nhớ cache của chính máy đang sử

dụng

b)

Lấy về thông tin mới của trang web chúng ta đang xem từ máy chủ

c)

Cắt kết nối giữa máy tính đang sử dụng máy chủ

d)

Ngừng tải thông tin

23.

Thao tác nào là không thực hiện được với trang web

a)

  Sao chép 1 ảnh trên trang Web về máy nhân.

b)

Xóa nội dung bằng cách chọn đoạn nội dung nhấn nút Delete.

c)

   Xem lại trang web đã xem không cần kết nối Internet.

d)

Sao chép 1 đọan nội dung trên trang Web về máy cá nhân

24.

Phát biểu nào dưới đây sai:

a)

Internet là dịch vụ do công ty Internet tại Mỹ điều hành thu phí.

b)

Thư điện tử nền tảng cho việc xây dựng văn phòng không giấy tờ

c)

WWW từ viết tắt của World Wide Web

d)

Chúng ta thể đăng để sử dụng thư miễn phí tại địa chỉ MAIL.YAHOO.COM