wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Relative clause

Total questions: 181

Worksheet time: 2hrs 31mins

Name
Class
Date
1.

Đại từ quan hệ which được dùng để thay thế cho danh từ chỉ ______

a)

người

b)

vật

2.

Ta có thể lược bỏ được đại từ quan hệ khi nó làm chức năng ______

a)

chủ ngữ

b)

tân ngữ

3.

Đứng sau whose là ______

a)

một động từ

b)

một danh từ

4.

Mệnh đề quan hệ được thay thế bằng hiện tại phân từ khi

a)

động từ trong mệnh đề quan hệ ở thể chủ động

b)

động từ trong mệnh đề quan hệ ở thể bị động

5.

Mệnh đề quan hệ được thay thế bằng quá khứ phân từ khi ____

a)

động từ trong mệnh đề quan hệ ở thể bị động

b)

động từ trong mệnh đề quan hệ ở thể chủ động

6.

Mệnh đề quan hệ được thay thế bằng to V khi

a)

có các tiền ngữ the first, the second, the only .... trước danh từ

b)

có động từ trong mệnh đề quan hệ ở thể bị động

7.

Do you know the man ………….daughter hepled us last night?

a)

whose

b)

who

c)

whom

d)

which

8.

She is the only girl __________ me.

a)

to help

b)

helping

c)

helped

d)

to helping

9.

I like the student _________ English well.

a)

speaks

b)

speaking

c)

to speak

d)

to speaking

10.

I like the student _________ English well.

a)

speaks

b)

speaking

c)

to speak

d)

to speaking

11.

She likes the boy ________ is standing over there.

a)

who

b)

whose

c)

whom

d)

where

12.

She likes the boy ________ over there.

a)

to stand

b)

standing

c)

stands

d)

who stand

13.

Marie,_____________ I met at the party, called me last night.

a)

that

b)

whom

c)

which

d)

whose

14.

1.      My father works for a construction company in _______.

a)

Winchester, which is a city in the U.K

b)

Winchester, that is a city in the U.K.

c)

Winchester is a city in the U.K.

d)

Winchester where is a city in the U.K.

15.

1.      I saw a lot of new people at the party, _______ seemed familiar.

a)

some of whom

b)

some of who

c)

whom

d)

some of that

16.

1.      I saw a lot of new people at the party, _______ seemed familiar.

a)

some of whom

b)

some of who

c)

whom

d)

some of that

17.

1.      He is the man _______ car was stolen last week.

a)

whom

b)

that

c)

which

d)

whose

18.

1.      He is the man _______ car was stolen last week.

a)

whom

b)

that

c)

which

d)

whose

19.

Find the mistake in the following sentence.


The playground wasn't used by the children for who it was built.

a)

for who

b)

was built

c)

wasn't used

d)

the children

20.

Choose the best answers.


The bed has no mattress. I sleep on this bed.

a)

The bed on which I sleep has no matress.

b)

The bed which I sleep on has no matress.

c)

The bed where I sleep on has no matress.

d)

The bed that I sleep on has no matress.

21.

There wasn't any directory in the telephone box____________which I was phoning .

a)

in

b)

from

c)

at

d)

to

22.

Don’t sit on the chair the leg _____ is broken.

a)

of which

b)

where

c)

in which

d)

which

23.

Where là đại từ quan hệ chỉ ?

a)

Nơi chốn = in/on/to + which

b)

Nơi chốn = at/in/to + which

c)

Nơi chốn = in/on/at + which

d)

Nơi chốn = for which

24.

Who là đại từ quan hệ

a)

Chỉ người , + V

b)

Chỉ người, + V/ to V

c)

Chỉ người, + V/ S + V

d)

Chỉ người, + S + V

25.

Các trường hợp không dùng " That "

a)

Khi có dấu phẩy

b)

Khi có giới từ

c)

Khi có dấu chấm và giới từ

d)

Khi có dấu phẩy và giới từ

26.

THAT là...

a)

đại từ quan hệ chỉ người, đứng sau danh từ chỉ người

b)

đại từ quan hệ chỉ vật, đứng sau danh từ chỉ vật

c)

đại từ quan hệ chỉ người và vật, đứng sau danh từ chỉ người

d)

đại từ quan hệ chỉ người và vật, đứng sau danh từ chỉ người và vật

27.

The man ........is waiting for me in the bus stop is my English teacher.

a)

Who

b)

Whom

28.

You are the only person .......... I can believe.

a)

who

b)

whom

c)

that

d)

whose

29.

The bed ...................... I slept in was too soft.

a)

A. whose

b)

B. which

c)

C. what

d)

D. who

30.

17. Do you know the girl .......................... Tom is talking to?

a)

A. whom

b)

B. what

c)

C. which

d)

D. whose

31.

I like the student _________ English well.

a)

speaks

b)

speaking

c)

to speak

d)

to speaking

32.

She likes the boy ________ over there.

a)

to stand

b)

standing

c)

stands

d)

who stand

33.

The books, (a)   I'd ordered over the internet, took nearly three weeks to arrive.

34.

My parents, (a)   were born in the north of England, moved to London to find work.

35.

Do you remember the name of the man (a)   car you crashed into?

36.

Jane, (a)   mother is a doctor, is very good at biology

37.

Tim câu đúng cho câu sau:

Those girls that are singing in the church are in an orphanage.

a)

Those girls,which are singing in the church, are in an orphanage.

b)

Those girls,who are singing in the church, are in an orphanage.

c)

Those girls,whom are singing in the church, are in an orphanage.

d)

Those girls who are singing in the church are in an orphanage.

38.

Viêt lại câu sau bằng cách chọn:

He is a good doctor. His parents are proud of him.

a)

He is a good doctor that parents are proud of him.

b)

He is a good doctor who parents are proud of him.

c)

He is a good doctor whose parents are proud of him.

d)

He is a good doctor whom parents are proud of him.

39.

Rút gọn mệnh đề quan hệ

a)

Dùng Ving cho bị động

Dùng To V cho chủ động

Dùng Vp2 cho the last, first, second.........

b)

Dùng Vp2 cho bị động

Dùng Ving cho chủ động

Dùng to V cho the last, first, second.........

c)

Dùng Ving cho bị động

Dùng Vp2cho chủ động

Dùng to V cho the last, first, second.........

d)

Dùng to V cho bị động

Dùng Ving cho chủ động

Dùng Vp2 cho the last, first, second.........

40.

MĐQH XÁC ĐỊNH

a)

Là mệnh đề CUNG CẤP THÊM THÔNG TIN về một người, một vật hoặc một sự việc đã được xác định, là mệnh đề chỉ bổ nghĩa thêm cho danh từ đứng trước.

b)

Là mệnh đề được dùng để XÁC ĐỊNH danh từ đứng trước nó, có nhiệm vụ cung cấp thông tin cần thiết về người/vật đang được nhắc đến.

41.

Đại từ quan hệ which được dùng để thay thế cho danh từ chỉ ______

a)

người

b)

vật

42.

Ta có thể lược bỏ được đại từ quan hệ khi nó làm chức năng ______

a)

chủ ngữ

b)

tân ngữ

43.

Đứng sau whose là ______

a)

một động từ

b)

một danh từ

44.

Mệnh đề quan hệ được thay thế bằng hiện tại phân từ khi

a)

động từ trong mệnh đề quan hệ ở thể chủ động

b)

động từ trong mệnh đề quan hệ ở thể bị động

45.

Mệnh đề quan hệ được thay thế bằng quá khứ phân từ khi ____

a)

động từ trong mệnh đề quan hệ ở thể bị động

b)

động từ trong mệnh đề quan hệ ở thể chủ động

46.

Mệnh đề quan hệ được thay thế bằng to V khi

a)

có các tiền ngữ the first, the second, the only .... trước danh từ

b)

có động từ trong mệnh đề quan hệ ở thể bị động

47.

Do you know the man ………….daughter hepled us last night?

a)

whose

b)

who

c)

whom

d)

which

48.

She is the only girl __________ me.

a)

to help

b)

helping

c)

helped

d)

to helping

49.

I like the student _________ English well.

a)

speaks

b)

speaking

c)

to speak

d)

to speaking

50.

I like the student _________ English well.

a)

speaks

b)

speaking

c)

to speak

d)

to speaking

51.

She likes the boy ________ is standing over there.

a)

who

b)

whose

c)

whom

d)

where

52.

She likes the boy ________ over there.

a)

to stand

b)

standing

c)

stands

d)

who stand

53.

Marie,_____________ I met at the party, called me last night.

a)

that

b)

whom

c)

which

d)

whose

54.

1.      My father works for a construction company in _______.

a)

Winchester, which is a city in the U.K

b)

Winchester, that is a city in the U.K.

c)

Winchester is a city in the U.K.

d)

Winchester where is a city in the U.K.

55.

1.      I saw a lot of new people at the party, _______ seemed familiar.

a)

some of whom

b)

some of who

c)

whom

d)

some of that

56.

1.      I saw a lot of new people at the party, _______ seemed familiar.

a)

some of whom

b)

some of who

c)

whom

d)

some of that

57.

1.      He is the man _______ car was stolen last week.

a)

whom

b)

that

c)

which

d)

whose

58.

1.      He is the man _______ car was stolen last week.

a)

whom

b)

that

c)

which

d)

whose

59.

Find the mistake in the following sentence.


The playground wasn't used by the children for who it was built.

a)

for who

b)

was built

c)

wasn't used

d)

the children

60.

Choose the best answers.


The bed has no mattress. I sleep on this bed.

a)

The bed on which I sleep has no matress.

b)

The bed which I sleep on has no matress.

c)

The bed where I sleep on has no matress.

d)

The bed that I sleep on has no matress.

61.

There wasn't any directory in the telephone box____________which I was phoning .

a)

in

b)

from

c)

at

d)

to

62.

Don’t sit on the chair the leg _____ is broken.

a)

of which

b)

where

c)

in which

d)

which

63.

Where là đại từ quan hệ chỉ ?

a)

Nơi chốn = in/on/to + which

b)

Nơi chốn = at/in/to + which

c)

Nơi chốn = in/on/at + which

d)

Nơi chốn = for which

64.

Who là đại từ quan hệ

a)

Chỉ người , + V

b)

Chỉ người, + V/ to V

c)

Chỉ người, + V/ S + V

d)

Chỉ người, + S + V

65.

Các trường hợp không dùng " That "

a)

Khi có dấu phẩy

b)

Khi có giới từ

c)

Khi có dấu chấm và giới từ

d)

Khi có dấu phẩy và giới từ

66.

THAT là...

a)

đại từ quan hệ chỉ người, đứng sau danh từ chỉ người

b)

đại từ quan hệ chỉ vật, đứng sau danh từ chỉ vật

c)

đại từ quan hệ chỉ người và vật, đứng sau danh từ chỉ người

d)

đại từ quan hệ chỉ người và vật, đứng sau danh từ chỉ người và vật

67.

The man ........is waiting for me in the bus stop is my English teacher.

a)

Who

b)

Whom

68.

You are the only person .......... I can believe.

a)

who

b)

whom

c)

that

d)

whose

69.

The bed ...................... I slept in was too soft.

a)

A. whose

b)

B. which

c)

C. what

d)

D. who

70.

17. Do you know the girl .......................... Tom is talking to?

a)

A. whom

b)

B. what

c)

C. which

d)

D. whose

71.

I like the student _________ English well.

a)

speaks

b)

speaking

c)

to speak

d)

to speaking

72.

She likes the boy ________ over there.

a)

to stand

b)

standing

c)

stands

d)

who stand

73.

The books, (a)   I'd ordered over the internet, took nearly three weeks to arrive.

74.

My parents, (a)   were born in the north of England, moved to London to find work.

75.

Do you remember the name of the man (a)   car you crashed into?

76.

Jane, (a)   mother is a doctor, is very good at biology

77.

Tim câu đúng cho câu sau:

Those girls that are singing in the church are in an orphanage.

a)

Those girls,which are singing in the church, are in an orphanage.

b)

Those girls,who are singing in the church, are in an orphanage.

c)

Those girls,whom are singing in the church, are in an orphanage.

d)

Those girls who are singing in the church are in an orphanage.

78.

Viêt lại câu sau bằng cách chọn:

He is a good doctor. His parents are proud of him.

a)

He is a good doctor that parents are proud of him.

b)

He is a good doctor who parents are proud of him.

c)

He is a good doctor whose parents are proud of him.

d)

He is a good doctor whom parents are proud of him.

79.

Rút gọn mệnh đề quan hệ

a)

Dùng Ving cho bị động

Dùng To V cho chủ động

Dùng Vp2 cho the last, first, second.........

b)

Dùng Vp2 cho bị động

Dùng Ving cho chủ động

Dùng to V cho the last, first, second.........

c)

Dùng Ving cho bị động

Dùng Vp2cho chủ động

Dùng to V cho the last, first, second.........

d)

Dùng to V cho bị động

Dùng Ving cho chủ động

Dùng Vp2 cho the last, first, second.........

80.

MĐQH XÁC ĐỊNH

a)

Là mệnh đề CUNG CẤP THÊM THÔNG TIN về một người, một vật hoặc một sự việc đã được xác định, là mệnh đề chỉ bổ nghĩa thêm cho danh từ đứng trước.

b)

Là mệnh đề được dùng để XÁC ĐỊNH danh từ đứng trước nó, có nhiệm vụ cung cấp thông tin cần thiết về người/vật đang được nhắc đến.

81.

Đại từ liên hệ which được dùng để thay thế cho danh từ chỉ ______

a)

người

b)

vật

82.

Ta có thể lược bỏ được đại từ liên hệ khi nó làm chức năng ______

a)

chủ ngữ

b)

tân ngữ

83.

Đứng sau whose là ______

a)

một động từ

b)

một danh từ

84.

Mệnh đề liên hệ được thay thế bằng hiện tại phân từ khi

a)

động từ trong mệnh đề liên hệ ở thể chủ động

b)

động từ trong mệnh đề liên hệ ở thể bị động

85.

Mệnh đề liên hệ được thay thế bằng quá khứ phân từ khi ____

a)

động từ trong mệnh đề liên hệ ở thể bị động

b)

động từ trong mệnh đề liên hệ ở thể chủ động

86.

Mệnh đề liên hệ được thay thế bằng to V khi

a)

có các tiền ngữ the first, the second, the only .... trước danh từ

b)

có động từ trong mệnh đề liên hệ ở thể bị động

87.

Do you know the man ………….daughter hepled us last night?

a)

whose

b)

who

c)

whom

d)

which

88.

She is the only girl __________ me.

a)

to help

b)

helping

c)

helped

d)

to helping

89.

I like the student _________ English well.

a)

speaks

b)

speaking

c)

to speak

d)

to speaking

90.

She likes the boy ________ is standing over there.

a)

who

b)

whose

c)

whom

d)

where

91.

She likes the boy ________ over there.

a)

to stand

b)

standing

c)

stands

d)

who stand

92.

The books, (a)   I'd ordered over the internet, took nearly three weeks to arrive.

93.

My parents, (a)   were born in the north of England, moved to London to find work.

94.

The man (a)   lives upstairs is always playing music when I'm trying to get to sleep.

95.

The building (a)   I live in was built in the 1990s

96.

Do you remember the name of the man (a)   car you crashed into?

97.

The woman (a)   is sitting at the desk is Mr Winter's secretary

98.

Jane, (a)   mother is a doctor, is very good at biology

99.

She didn’t see the snake (a)   was lying on the ground

100.

That man is the writer (a)   wrote a best- selling novel

101.

This is the boy (a)   I told to you about

102.

Let me see all the letters (a)   you have written

103.

Mr. Brown, (a)   is only 34, is the director of this company

104.

We saw many soldiers and tanks (a)   were moving to the front

105.

It is easy to find faults in people (a)   we dislike

106.

The really happy people are those (a)   enjoy their daily work

107.

Freedom is something for (a)   millions have given their lives

108.

The match (a)   we saw was so boring

109.

I love the ice cream (a)   they sell in that shop

110.

This is the shop (a)   is so expensive

111.

Do you remember the name of the man (a)   car you crashed into?

112.

1. The student next to me kept cracking his knuckles, ________ bothered me a lot.

a)

A. Which

b)

B. that

c)

C. who

d)

D. what

113.

1. The teacher ________ was ill cancelled her maths class.

a)

A. Who

b)

B. whom

c)

C. which

d)

D. whose

114.

1. We saw many cars and people ________ were moving to the countryside.

a)

A. Who

b)

B. that

c)

C. which

d)

D. whom

115.

1. The magazine ________ I read on the plane was interesting.

A. Who B. whom C. which D. where

a)

A. Who

b)

B. whom

c)

C. which

d)

D. where

116.

1. The lift is out of order, ________ is too bad.

A. That B. which C. where D. who

a)

A. That

b)

B. which

c)

C. where

d)

D. who

117.

" Who" thay thế và bổ nghĩa cho cái gì?

a)

bổ nghĩa cho danh từ chỉ người và thay thế cho chủ ngữ.

b)

Bổ nghĩa cho danh từ chỉ người và thay thế cho tân ngữ.

c)

Bổ nghĩa cho danh từ chỉ vật, thay thế cho chủ ngữ.

d)

Bổ nghĩa cho danh từ chỉ vật, thay thế cho tân ngữ.

118.

"Whom" bổ nghĩa và thay thế cho cái gì ?

a)

Bổ nghĩa cho danh từ chỉ người và thay thế cho tân ngữ.

b)

Bổ nghĩa cho danh từ chỉ người và thay thế cho chủ ngữ.

c)

bổ nghĩa cho danh từ chỉ vật, thay thế cho tân ngữ

119.

"Which" bổ nghĩa và thay thế cho cái gì?

a)

Bổ nghĩa cho danh từ chỉ vật và thay thế cho thành phần tân ngữ và chủ ngữ.

b)

Bổ nghĩa cho danh từ chỉ người và thay thế cho thành phần O và S.

120.

"When " bổ nghĩa và thay thế cho gì ?

a)

Bổ nghĩa cho danh từ chỉ vật và thay thế cho thành phần tân ngữ và chủ ngữ.

b)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

c)

Bổ nghĩa và thay thế cho 2 từ (here và there) trạng từ chỉ nơi chốn .

121.

"Where" bổ nghĩa và thay thế cho cái gì?

a)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

b)

Bổ nghĩa và thay thế cho 2 từ (here,there) trạng từ chỉ nơi chốn .

c)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

122.

"Why" bổ nghĩa và thay thế cho gì ?

a)

Luôn đứng sau từ "the reason"

b)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ nơi chốn.

c)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

123.

"That" được sử dụng như thế nào?

a)

thay thế cho ba từ "Who, Whom,Which"

b)

đứng trong mệnh đề chứa dấu phẩy

c)

đứng sau giới từ

124.

"That" bắt buộc sử dụng trong trường hợp nào? ( có thể lụa chọn nhiều đáp án)

a)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa là danh từ riêng.

b)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa các từ cực cấp: the last,the first,the only và so sánh hơn nhất.

c)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa các bất đinh: all,some,any,....

d)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa là danh từ không cùng loài,không cùng tính chất.

125.

"That" không được sử dụng trong trường hợp nào?

a)

Không đứng trong mệnh đề chứa dấu phẩy.

b)

Đứng sau danh từ riêng

c)

Không đứng sau giới từ

d)

Đúng sau trạng từ chỉ thời gian.

126.

"Whose " được sử dụng như thế nào?

a)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

b)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ nơi chốn.

c)

Bổ nghĩa và thay thế cho tính tứ sở hữu: him/her/them/you/me

d)

Bổ nghĩa và thay thế cho tính từ sở hữu: His/my/her/their/our.....

127.

Cách đánh dấu phẩy trong mệnh đề quan hệ.(có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa là danh từ riêng.

b)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa là danh từ chung.

c)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa tính từ sở hữu : his/her/my/our/their/your....

d)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa từ chỉ định.

e)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa là danh từ không cùng loài.

128.

Sửa lỗi sai trong câu sau : The buffalo and the boy who are drawn by the man is very beautiful.

a)

"who' sửa thanh "that"

b)

"who" sủa thành "whom"

c)

are drawn sửa thành is drawn

129.

Tìm và sửa lỗi sai : The workers which is sitting on the bench are my friends.

a)

"are my friends" sửa thành "is my friends"

b)

"which is" sửa thành "who are

c)

"which" sửa thành "who"

d)

"which is" sửa thành "who is"

130.

Tim câu đúng cho câu sau:

Those girls that are singing in the church are in an orphanage.

a)

Those girls,which are singing in the church, are in an orphanage.

b)

Those girls,who are singing in the church, are in an orphanage.

c)

Those girls,whom are singing in the church, are in an orphanage.

d)

Those girls who are singing in the church are in an orphanage.

131.

Viêt lại câu sau bằng cách chọn:

He is a good doctor. His parents are proud of him.

a)

He is a good doctor that parents are proud of him.

b)

He is a good doctor who parents are proud of him.

c)

He is a good doctor whose parents are proud of him.

d)

He is a good doctor whom parents are proud of him.

132.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống bằng cách viêt:

This house, (a)   we are living in, is very large.

133.

Điền vào chỗ trống:

The children ......we are talking study English very well.

a)

to who

b)

to whom

c)

whom

d)

to which

134.

điền vào chỗ trống bằng cách viết:

we often start my school year (a)   the autunm comes.

135.

Điền vào chỗ trống bằng cách viêt:

This table, (a)   leg was broken, was taken away last week.

136.

Điền từ đúng:

He is too cruel.That is the reason (a)   I can't love him.

137.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Chỉ có thể đảo giới từ lên trước đại từ quan hệ trong câu có mệnh đề quan hệ xác định.

b)

Mệnh đề quan hệ xác định bổ sung thông tin cho danh từ trước nó.

c)

Trong câu chứa mệnh đề quan hệ không xác định khi thay thế đại từ whom, which bằng that hoặc khi lược bỏ đại từ quan hệ thì không thể đảo giới từ lên trước đại từ quan hệ.

d)

Trong câu chứa mệnh đề quan hệ không xác định khi thay thế đại từ whom, which bằng that hoặc khi lược bỏ đại từ quan hệ thì vẫn có thể đảo giới từ lên trước đại từ quan hệ.

138.

Ms. Peters was left the money by her former husband ................................she was divorced in 1995.

a)

to whom

b)

to which

c)

from whom

d)

from which

139.

Which sentences are right?

a)

The book about which we are talking is about three animal friends.

b)

The book which we are talking is about three animal friends.

c)

The book about that we are talking is about three animal friends.

d)

The book we are talking about is about three animal friends.

140.

Find the mistake in the following sentence.


The playground wasn't used by the children for who it was built.

a)

for who

b)

was built

c)

wasn't used

d)

the children

141.

Find the mistake in the following sentence.


The film was made at Tulloch Castle, part of it dates back to 1466.

a)

at

b)

it

c)

to

d)

The

142.

Is the following sentence right or wrong?


The party, to which I've been looking forward all week, is at Mary's house.

a)

right

b)

wrong

143.

Choose the best answers. You can choose more than one answer.


Her many friends gave her encouragement. I like to be considered among them.

a)

Her many friends I like to be considered among gave her encouragement.

b)

Her many friends, whom I like to be considered among, gave her encouragement.

c)

Her many friends, among whom I like to be considered, gave her encouragement.

d)

Her many friends among them I like to be considered gave her encouragement.

144.

Pasteurisation was discovered by the French chemist Louis Pasteur, ....................

a)

after whom it was named.

b)

after whom we went on holiday.

c)

after whom you should be aware.

145.

Choose the best answers.


The bed has no mattress. I sleep on this bed.

a)

The bed on which I sleep has no matress.

b)

The bed which I sleep on has no matress.

c)

The bed where I sleep on has no matress.

d)

The bed that I sleep on has no matress.

146.

Choose the word with the underlined letter(s) pronounced differently from that of the others.

a)

chemical

b)

discharge

c)

change

d)

feature

147.

Choose the word with the underlined letter(s) pronounced differently from that of the others.

a)

nature

b)

nation

c)

suggestion

d)

situation

148.

Choose the word with the underlined letter(s) pronounced differently from that of the others.

a)

devastate

b)

scatter

c)

panda

d)

capture

149.

Choose the word that has the main stress placed differently from the others.

a)

protect

b)

prohibit

c)

pollute

d)

cultivate

150.

Choose the word that has the main stress placed differently from the others.

a)

agriculture

b)

extinction

c)

environment

d)

establishment

151.

There wasn't any directory in the telephone box____________which I was phoning .

a)

in

b)

from

c)

at

d)

to

152.

Who sings Shape of you?

a)
b)
c)
153.

Who plays the role of Hà Lan in "Mat Biec"?

a)
b)
c)
d)
154.

What should you do if you discover a person infected with coronavirus near your house?

a)

visit him/her

b)

inform the authority

c)

directly speak to comfort him/her

d)

insult him/her

155.

What may be the symptom of Covid-19?

a)

smile

b)

cry

c)

breathe

d)

cough

156.

Which is NOT the way to protect ourselves from Coronavirus?

a)

wash hands with soap

b)

wear masks

c)

do not touch the animals, especially wild animals

d)

eat uncooked food

157.

Đứng sau whose là ______

a)

một động từ

b)

một danh từ

c)

một sở hữu

158.

Mệnh đề quan hệ được thay thế bằng hiện tại phân từ khi

a)

động từ trong mệnh đề quan hệ ở thể chủ động

b)

động từ trong mệnh đề quan hệ ở thể bị động

159.

Mệnh đề quan hệ được thay thế bằng quá khứ phân từ khi ____

a)

động từ trong mệnh đề quan hệ ở thể bị động

b)

động từ trong mệnh đề quan hệ ở thể chủ động

160.

Mệnh đề quan hệ được thay thế bằng to V khi

a)

có các tiền ngữ the first, the second, the only .... trước danh từ

b)

có động từ trong mệnh đề quan hệ ở thể bị động

161.

Do you know the woman ………….daughter hepled him last night2 days ago?

a)

whose

b)

who

c)

whom

d)

which

162.

He is the only man __________ her.

a)

to help

b)

helping

c)

helped

d)

to helping

163.

I like the student _________ English songs well.

a)

sings

b)

singing

c)

sing

d)

sung

164.

She likes the boy ________ is standing over there.

a)

who

b)

whose

c)

whom

d)

when

165.

She likes the boy ________ over there.

a)

to stand

b)

standing

c)

stands

d)

who stand

166.

Peter,_____________ I met at the party, called me yesterday.

a)

that

b)

whom

c)

which

d)

whose

167.

Relative Clause là một mệnh đề phụ được dùng để bổ nghĩa cho ................................. đứng trước nó

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

d)

trạng từ

168.

Mệnh đề quan hệ đứng ........................ danh từ mà nó bổ nghĩa.

a)

trước

b)

ngay sau

c)

cách

169.

.................................là đại từ quan hệ chỉ người, đứng sau danh từ chỉ người để làm chủ ngữ (subject) hoặc tân ngữ (object)

a)

WHO

b)

WHOM

c)

WHICH

d)

WHOSE

170.

.................................là đại từ quan hệ chỉ người, đứng sau danh từ chỉ người để làm tân

ngữ (object)

a)

WHO

b)

WHOM

c)

WHICH

d)

WHOSE

171.

.................................là đại từ quan hệ chỉ vật, đứng sau danh từ chỉ vật để làm chủ ngữ (subject) hoặc tân ngữ (object)

a)

WHO

b)

WHOM

c)

WHICH

d)

WHOSE

172.

.................................là đại từ quan hệ chỉ cả người lẫn vật

a)

WHO

b)

WHOM

c)

WHICH

d)

THAT

173.

.................................là đại từ quan hệ chỉ sự sở hữu và luôn đi kèm với một danh từ.

a)

WHO

b)

WHOM

c)

WHICH

d)

WHOSE

174.

................................. là trạng từ quan hệ chỉ thời gian, đứng sau danh từ chỉ thời gian, được dùng thay cho at / on / in which, then

a)

WHEN

b)

WHERE

c)

WHICH

d)

WHY

175.

................................. là trạng từ quan hệ chỉ nơi chốn, đứng sau danh từ chỉ nơi chốn, được dùng thay cho at/ in/ to which, there.

a)

WHEN

b)

WHERE

c)

WHICH

d)

WHY

176.

................................. là trạng từ quan hệ chỉ lý do, đứng sau the reason, được dùng thay cho for which.

a)

WHEN

b)

WHERE

c)

WHICH

d)

WHY

177.

........................................................ được ngăn với mệnh đề chính bằng các dấu phẩy. Trước danh từ thường có: this, that, these, those, my, his... hoặc tên riêng

a)

Mệnh đề quan hệ không xác định

b)

Mệnh đề quan hệ xác định

178.

Không được dùng THAT trong ....................................

a)

Mệnh đề quan hệ không xác định

b)

Mệnh đề quan hệ xác định

179.

...............luôn được dùng sau các đại từ nothing, everything, something, anything, all, little, much, none và sau dạng so sánh nhất (superlatives).

a)

WHO

b)

WHOM

c)

THAT

d)

WHICH

180.

Đâu là trường hợp sử dụng THAT. Có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án.

a)

Danh từ phía trước chỉ CẢ NGƯỜI LẪN VẬT

b)

khi có GIỚI TỪ ở phía trước (in, on, at, of, …)

c)

Sau các từ chỉ SỐ THỨ TỰ

d)

Sau cấu trúc SO SÁNH NHẤT

181.

Khi nào không dùng THAT. Có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án

a)

Trong MỆNH ĐỀ QUAN HỆ KHÔNG XÁC ĐỊNH (có dấu phẩy)

b)

khi nó THAY THẾ CHO CẢ MỆNH ĐỀ đứng trước

c)

khi có GIỚI TỪ ở phía trước (in, on, at, of, …)

d)

Sau các ĐẠI TỪ BẤT ĐỊNH