wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Nghiên cứu và Thống kê

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Trong một nghiên cứu, người ta tiến hành thay đổi các điều kiện/ môi trường hoạt động của đối tượng nghiên cứu rồi phân tích so sánh trước và sau thay đổi là ứng dụng của

a)

Nghiên cứu quan sát

b)

Nghiên cứu thực nghiệm

c)

Nghiên cứu thứ cấp

d)

Không có đáp án nào đúng

2.

Đâu là lý do phải điều tra chọn mẫu?

a)

Điều tra có thể phá hủy sản phẩm

b)

Giới hạn về chi phí

c)

Giới hạn về thời gian

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

3.

Không có điểm gốc 0 hay số 0 chỉ là điểm quy ước là đặc điểm của thang đo dành cho dữ liệu định lượng nào

a)

Định danh

b)

Thứ bậc

c)

Khoảng

d)

Tỷ lệ

4.

Đo lường sự hài lòng của khách hàng đối với dịch vụ của một phòng giao dịch ngân hàng với các câu trả lời có thể có là: Rất hài lòng- Hài lòng- Không ý kiến- Không hài lòng- Rất không hài lòng là ứng dụng của thang đo nào?

a)

Định danh

b)

Thứ bậc

c)

Khoảng

d)

Tỷ lệ

5.

Đâu là những thang đo cho dữ liệu định lượng

a)

Định danh và Tỷ lệ

b)

Định danh và Thứ bậc

c)

Khoảng và Tỷ lệ

d)

Không có đáp án nào đúng

6.

Cỡ mẫu thường

a)

Nhỏ hơn cỡ của tổng thể

b)

Lớn hơn cỡ của tổng thể

c)

Bằng hoặc lớn hơn cỡ tổng thể

d)

Không có đáp án nào đúng

7.

Đâu không phải là nguyên nhân gây sai số trong điều tra

a)

Yếu tố nhiễu/ ngẫu nhiên

b)

Mẫu không đủ tính đại diện

c)

Hệ thống đo lường không chính xác

d)

Cỡ mẫu quá lớn

8.

Điền vào dấu (...): Tóm tắt và trình bày dữ liệu bằng bảng và đồ thị hoặc đại lượng số là hoạt động ...

a)

thống kê suy diễn

b)

thống kê mô tả

c)

nghiên cứu thực nghiệm

d)

Không có đáp án nào đúng

9.

Đâu là điểm khác biệt giữa Tiêu thức thống kê và Chỉ tiêu thống kê?

a)

Chỉ tiêu thống kê xác định rõ giới hạn cả về mặt không gian và thời gian hơn tiêu thức thống kê

b)

Chỉ tiêu thống kê xác định rõ giới hạn về mặt thời gian hơn tiêu thức thống kê

c)

Chỉ tiêu thống kê xác định rõ giới hạn về mặt không gian hơn tiêu thức thống kê

d)

Đây là hai khái niệm giống nhau, đều chỉ đặc điểm cần nghiên cứu, không có sự khác biệt

10.

Đâu KHÔNG PHẢI là một ví dụ của dữ liệu sơ cấp của nhóm nghiên cứu A_SEM?

a)

Dữ liệu thu được từ một cuộc phỏng vấn chuyên gia do nhóm nghiên cứu A_SEM tự thực hiện

b)

Dữ liệu từ báo cáo của một tổ chức do nhóm nghiên cứu A_SEM tự đi xin

c)

Đoạn ghi âm từ một cuộc phỏng vấn qua điện thoại của nghiên cứu viên nhóm A_SEM

d)

Phiếu trả lời khảo sát do nhóm A_SEM gửi đến đối tượng điều tra

11.

Biểu đồ nào không thể hiện hình dáng phân phối của dữ liệu?

a)

Đa giác tần số

b)

Histogram

c)

Biểu đồ rải điểm

d)

Biểu đồ nhánh và lá

12.

Biểu đồ Pareto là biểu đồ?

a)

dạng cột kết hợp với đa giác tỉ lệ % tích lũy

b)

dạng cột/ thanh đứng hoặc ngang

c)

dạng tròn

d)

dạng đa giác

13.

Cho các biểu đồ rải điểm A, B, C, D và E thể hiện mối quan hệ giữa hai biến nghiên cứu, câu nhận định nào dưới đây là sai?

a)

Không có nhận định nào sai

b)

C thể hiện mối quan hệ rất yếu hoặc không có mối quan hệ

c)

B và E thể hiện mối quan hệ nghịch biến

d)

A và D thể hiện mối quan hệ đồng biến

14.

Đâu không phải là nguyên tắc bắt buộc khi xây dựng bảng phân tổ dữ liệu?

a)

Không bỏ sót dữ liệu

b)

Các tổ không trùng nhau

c)

Khoảng cách các tổ phải đều nhau

d)

Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự từ nhỏ tới lớn

15.

Khi muốn phân tích thị phần của các Công ty trong cùng một ngành, nên dùng biểu đồ gì?

a)

Biểu đồ thanh ngang

b)

Biểu đồ Pareto

c)

Biểu đồ tròn

d)

Đa giác tần số

16.

Cho phân phối tần số về  điểm của một lớp học Thống kê ứng dụng như sau:

Điểm A: 10 sinh viên,

Điểm B: 15 sinh viên

Điểm C: 15 sinh viên

Điểm D: 7 sinh viên

Điểm F: 3 sinh viên

Số lượng sinh viên đạt điểm D hoặc cao hơn là?

a)

14%

b)

10

c)

7

d)

47

17.

Tần số tích luỹ của tổ cuối cùng trong bảng phân phối tần số tích luỹ có giá trị là?

a)

0

b)

100

c)

Tổng tần số của tất cả các tổ trong bảng

d)

1

18.

cho phân phối tần số về điểm của một lớp học thống kê ứng dụng như sau:

điểm A: 10 sinh viên

điểm B: 15 sinh viên

điểm C: 15 sinh viên

điểm D: 7 sinh viên

điểm F: 3 sinh viên

Tần số tích lũy của tổ/ nhóm điểm B là?

a)

0.3

b)

15

c)

0.5

d)

25

19.

Tần suất (Tỷ lệ phần trăm) tích luỹ của tổ cuối cùng trong bảng phân phối tần suất tích luỹ có giá trị là?

a)

Tổng tần số của tất cả các tổ trong bảng

b)

1 hoặc 100%

c)

Tần số của tổ đó chia cho tổng tần số

d)

0

20.

Cho phân phối tần số về  điểm của một lớp học Thống kê ứng dụng như sau:

Điểm A: 10 sinh viên,

Điểm B: 15 sinh viên

Điểm C: 15 sinh viên

Điểm D: 7 sinh viên

Điểm F: 3 sinh viên

Tỷ lệ % của tổ/ nhóm điểm D là?

a)

0.14

b)

7

c)

14

d)

0.07

21.

cho dãy số: 812, 244, 954, 492, 537, 599, 123, 620, 798, 322. Mốt của dãy số là?

a)

Dãy số không có Mốt

b)

599

c)

244

d)

322

22.

Cho dãy số: 812, 244, 954, 492, 537, 599, 123, 620, 798, 322. Trung vị của dãy số là?

a)

568

b)

620

c)

537

d)

599

23.

Đại lượng nào có giá trị càng bé thì tổng thể càng đồng đều?

a)

Trung vị

b)

Trung bình

c)

Mốt

d)

Phương sai

24.

Đại lượng nào không chịu ảnh hưởng bởi các giá trị đột biến?

a)

Trung bình

b)

Phương sai

c)

Độ lệch chuẩn

d)

Trung vị

25.

Khoảng giá trị giữa tứ phân vị thứ nhất và tứ phân vị thứ ba là?

a)

Độ lệch chuẩn

b)

Hệ số biến thiên

c)

Khoảng biến thiên

d)

Khoảng tứ phân vị

26.

Một tổng thể phân phối chuẩn sẽ có xấp xỉ 99.73% dữ liệu nằm trong phạm vi … lần giá trị của độ lệch chuẩn xung quanh giá trị trung bình?

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

27.

Phát biểu nào sau đây là đúng về các đại lượng đo lường độ phân tán?

a)

Các đại lượng đo lường độ phân tán càng lớn thì tổng thể càng đồng đều

b)

Các đại lượng đo lường độ phân tán có thể âm cũng có thể dương

c)

Khi các đơn vị trong tổng thể có giá trị càng giống nhau thì các đại lượng đo lường độ phân tán càng tiến gần tới 0

d)

Hệ số biến thiên là đại lượng cần thiết sử dụng bắt buộc trong mọi trường hợp so sánh các bộ dữ liệu khác nhau.

28.

Phát biểu nào sau đây là sai về giá trị đột biến?

a)

Là giá trị nhỏ hơn Q1-1,5*IQR

b)

Là giá trị rất lớn hoặc rất nhỏ trong bộ dữ liệu

c)

Là giá trị lớn hơn Q3+1,5*IQR

d)

Là giá trị lớn hơn Q1+1,5*IQR

29.

Phát biểu nào sau đây là sai về hệ số biến thiên?

a)

Hệ số biến thiên được áp dụng khi so sánh hai bộ dữ liệu có đơn vị đo khác nhau

b)

Không có đáp án nào sai

c)

Hệ số biến thiên được áp dụng khi so sánh hai bộ dữ liệu có trung bình bằng nhau

d)

Hệ số biến thiên là tỷ lệ giữa độ lệch chuẩn và trung bình

30.

Theo quy tắc Chebyshev, có ít nhất bao nhiêu số quan sát của một bộ dữ liệu có phân phối bất kỳ tập trung trong phạm vi 2 lần độ lệch chuẩn xung quanh trung bình?

a)

55.56%

b)

88.89%

c)

75%

d)

84%

31.

Đâu là xác suất để mà số xe bán được trong ngày mai của đại lý này sẽ lớn hơn 2 xe?

a)

0,5

b)

0,7

c)

0,4

d)

0,3

32.

Đâu không phải là đặc điểm của phân phối chuẩn/ bình thường?

a)

Có tính đối xứng

b)

Phân phối có dạng hình chuông

c)

Giá trị trung bình bằng giá trị trung vị và bằng giá trị mốt (Mean=Median=Mode)

d)

Có trung bình bằng 0 và độ lệch chuẩn bằng 1

33.

Đâu không phải là quy luật phân phối xác suất cho biến ngẫu nhiên liên tục?

a)

Phân phối Chi- bình phương

b)

Phân phối Poisson

c)

Phân phối Student

d)

Phân phối chuẩn

34.

biết trung bình có 5 lỗi đứt sợi trong mỗi giờ làm việc của 1 nhà máy sợi.

Gọi X là số lỗi phát hiện ra trong một giờ bất kỳ tại nhà máy đang nghiên cứu. X tuân theo quy luật phân phối xác suất nào?

a)

Phân phối đều

b)

Phân phối Student

c)

Phân phối chuẩn

d)

Phân phối Poisson

35.

Đâu là điều kiện để một biến ngẫu nhiên tuân theo quy luật phân phối nhị thức B(n,p) có thể xấp xỉ phân phối chuẩn?

a)

n*p>=5 và n*q>=5

b)

n≥30

c)

p không quá gần 0 và 1

d)

Tất cả các đáp án trên đều là điều kiện cần thiết

36.

giả sử kích thước của 1 spham của một phân xưởng có phân phối chuẩn với trung bình là 450mm và độ lệch chuẩn là 100mm

Có bao nhiêu % sản phẩm của phân xưởng sẽ có kích thước từ 400 đến 500mm?

a)

0.3829%

b)

95%

c)

68%

d)

38.29%

37.

Giả sử kích thước của một sản phẩm của một phân xưởng sản xuất có phân phối chuẩn với trung bình là 450mm và độ lệch chuẩn là 100mm. Kiểm tra ngẫu nhiên 1 sản phẩm thì có kích thước là 550mm. Có bao nhiêu phần trăm sản phẩm sẽ có kích thước lớn hơn 550mm?

a)

68%

b)

Xấp xỉ 17 %

c)

34%

d)

15,87%

38.

Giả sử kích thước của một sản phẩm của một phân xưởng có phân phối chuẩn với trung bình là 450mm và độ lệch chuẩn là 100mm. Có bao nhiêu % sản phẩm của phân xưởng sẽ có kích thước nhỏ hơn 450mm?

a)

Không có đáp án nào đúng

b)

25%

c)

100%

d)

50%

39.

Giả sử kích thước của một sản phẩm của một phân xưởng có phân phối chuẩn với trung bình là 450mm và độ lệch chuẩn là 10mm. Kiểm tra ngẫu nhiên 1 sản phẩm có kích thước là 430mm. Đâu không phải đáp án đúng cho tỷ lệ % những sản phẩm trong phân xưởng có kích thước nhỏ hơn 430mm?

a)

50% vì 430 mm xấp xỉ 450 mm

b)

2,28%

c)

bằng tỷ lệ % các sản phẩm có kích thước lớn hơn 470mm

d)

Xấp xỉ 2,5% (áp dụng quy tắc thực nghiệm)

40.

Tính P(Z>2.5). Biết Z có phân phối chuẩn tắc

a)

0.9938

b)

Không có đáp án nào đúng

c)

-0.0062

d)

0.0062

41.

Tìm c biết P(-c<Z<c)=0.

a)

Không có đáp án nào đúng (đáp án này sai)

b)

-2.95

c)

2.41

d)

0.8365

42.

Đâu KHÔNG phải là hệ quả của định lý giới hạn trung tâm

a)

Nếu phân phối của tổng thể tương đối đối xứng thì trung bình mẫu sẽ phân phối chuẩn với bất kỳ kích thước mẫu nào

b)

Nếu phân phối tổng thể là tương đối đối xứng thì phân phối của trung bình mẫu sẽ có dạng phân phối xấp xỉ chuẩn với kích thước mẫu ≥5

c)

Với kích thước mẫu n đủ lớn (≥30) thì trung bình mẫu sẽ phân phối chuẩn bất kể quy luật phân phối xác suất của tổng thể như thế nào

d)

Nếu phân phối của tổng thể phân phối chuẩn thì trung bình mẫu sẽ phân phối chuẩn với bất kỳ kích thước mẫu

43.

Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, độ tin cậy càng cao thì khoảng tin cậy sẽ

a)

Càng rộng

b)

Càng hẹp

c)

Cần xem xét các yếu tố khác

d)

Không thay đổi

44.

Khi cỡ mẫu tăng lên thì điều gì sẽ xảy ra đối với phân phối của tham số mẫu

a)

Trung bình mẫu sẽ giảm đi

b)

Độ lệch chuẩn của tham số mẫu sẽ giảm đi

c)

Độ lệch chuẩn của tham số mẫu sẽ tăng lên

d)

Trung bình mẫu sẽ tăng lên

45.

Cho một phân phối Student với 16 bậc tự do. Hãy tra bảng t để tìm xác suất/ diện tích của vùng/ miền từ:

(i) -∞ tới 2.12

(ii)1.337 tới +∞

a)

(i) 0.025 và (ii) 0.9

b)

(i) 0.975 và (ii) 0.1

c)

(i) 0.975 và (ii) 0.9

d)

(i) 0.025 và (ii) 0.1

46.

Trong câu: 'Với độ tin cậy 90%, độ dài trung bình của các cuộc gọi đường dài nằm trong khoảng 15 đến 22 phút', sai số của ước lượng (margin of error) là

a)

7 phút

b)

12 phút

c)

3.5 phút

d)

5 phút

47.

Trong câu: 'Với độ tin cậy 90%, độ dài các cuộc gọi đường dài trung bình nằm trong khoảng 5 đến 12 phút', thời gian 7 phút là

a)

Sai số (biên) của ước lượng

b)

Độ rộng/ Bề rộng của khoảng tin cậy

c)

Độ tin cậy của ước lượng

d)

Khoảng tin cậy

48.

Một tổng thể (vô hạn) có trung bình là 200 và độ lệch chuẩn là 50. Giả sử một mẫu ngẫu nhiên đơn giản với cỡ mẫu là 100 được chọn và giá trị trung bình mẫu được dùng để ước lượng giá trị trung bình tổng thể. Độ lệch chuẩn của trung bình mẫu bằng bao nhiêu?

a)

50

b)

5

c)

200

d)

20

49.

chủ tịch tin rằng 30% các đơn đặt hàng đến từ các khách hàng mới. Một mẫu ngẫu nhiên 100 đơn đặt hàng sẽ được sử dụng để ước lượng tỷ lệ các khách hàng mới . Giả sử chủ tịch hãng nói đúng và p=0.3. Phân phối của tỷ lệ mẫu trong nghiên cứu này là gì?

a)

Trung bình bằng 0.3 và độ lệch chuẩn bằng 0.21

b)

Trung bình bằng 30 và phương sai là 21

c)

Trung bình bằng 0.3 và độ lệch chuẩn là 0.0458

d)

Trung bình bằng 0.3 và độ lệch chuẩn bằng 0.0021

50.

Giá trị tới hạn Zα/2 và tα/2 sẽ ít khác biệt hơn khi

a)

Cỡ mẫu lớn hơn

b)

Trung bình mẫu lớn hơn

c)

Độ lệch chuẩn lớn hơn

d)

Cỡ mẫu nhỏ hơn

51.

Alpha (α) KHÔNG PHẢI là ký hiệu/ đại diện cho

a)

Mức ý nghĩa của kiểm định

b)

Sai lầm loại II

c)

Bác bỏ H0 đúng

d)

Sai lầm loại I

52.

Với alpha (α) =0.05, p-value nhận giá trị bao nhiêu thì không/ chưa có đủ căn cứ để bác bỏ H0?

a)

>0.05

b)

>0.025

c)

<0.05

d)

0.025

53.

Đâu không phải là một định nghĩa/ đặc điểm của H0?

a)

H0 là giả thuyết không

b)

H0 mô tả trạng thái ban đầu của sự vật hiện tượng

c)

H0 không chứa dấu bằng

d)

H0 luôn chứa dấu bằng

54.

Đâu không phải là định nghĩa/ đặc điểm của H1 trong kiểm định?

a)

H1 là giả thuyết thứ nhất và duy nhất trong kiểm định

b)

H1 là giả thuyết đối

c)

H1 luôn luôn có dấu bằng

d)

H1 mô tả trạng thái đối ngược của giả thiết H0

55.

Đâu không phải là một ví dụ của mẫu cặp?

a)

Một thầy giáo muốn so sánh hiệu quả của phương pháp giảng dạy nên đã chọn ngẫu nhiên 10 sinh viên khác nhau trong lớp thầy đang dạy và so sánh trình độ của các sinh viên này trước và sau khoá học.

b)

Một thầy giáo muốn so sánh điểm kiểm tra giữa kỳ môn Thống kê ứng dụng của hai lớp thầy đang dạy trong cùng một học kỳ. Thầy lấy ngẫu nhiên mỗi lớp 10 sinh viên và so sánh.

56.

Trong một kiểm định hai bên với đại lượng kiểm định Z, miền bác bỏ là

a)

Z>Zα

b)

Z>Zα hoặc Z<-Zα

c)

Z<-Zα

d)

Z>Zα/2 hoặc Z<-Zα/2

57.

Đâu không phải là một nguyên tắc trong kiểm định giả thuyết thống kê

a)

Luôn phải có một cặp giả thuyết H0 và H1

b)

Nếu không có bằng chứng bác bỏ H0 tức là thất bại trong việc chứng minh H1 là đúng

c)

Nếu bác bỏ H0 thì có bằng chứng thống kê rằng giả thuyết đối H1 là đúng

d)

Thất bại trong việc chứng minh H1 là đúng có nghĩa là H0 đúng

58.

Một công ty nghiên cứu thị trường tiến hành khảo sát/ phỏng vấn cá nhân trực tiếp về rất nhiều vấn đề khác nhau. Trong quá trình khảo sát có nhiều cá nhân hợp tác với nhân viên điều tra và cũng có nhiều cá nhân không hợp tác. Có một số nghi ngờ rằng tỷ lệ hợp tác này khác nhau giữa nam và nữ. Dưới đây là dữ liệu để kiểm chứng nghi ngờ này.

Nam: Quan sát 200 người thì có 110 người hợp tác

Nữ: Quan sát 300 người thì có 210 người hợp tác

Ước lượng điểm của sự khác biệt về tỷ lệ hợp tác trong điều tra này là bao nhiêu?

a)
0.15
b)

(210-100)/100

c)

0.7

d)

0.

59.

trong một kiểm định hai bên, người ta thu thập và đại lượng kiểm định Zstat= 1.64

Đâu là giá trị xác suất tới hạn (p-value) trong trường hợp này?

a)

Không có đáp án nào đúng

b)

0.9495

c)

0.0505

d)

0.101

60.

Trong phân tích phương sai một yếu tố. Đâu không phải là nội dung của giả thuyết đối H1?

a)

Không phải trung bình của tất cả (k) tổng thể đều bằng nhau.

b)

Tất cả đều đúng là nội dung của giả thuyết đối H1, nhưng được diễn đạt theo các cách khác nhau.

c)

Tồn tại ít nhất 1 cặp μi≠μj với i ≠j

d)

Trung bình của tất cả các cặp 2 tổng thể bất kỳ trong k tổng thể đều khác nhau

61.

Đâu không phải là một giả thiết để thực hiện thủ tục kiểm định bằng phương pháp phân tích phương sai.

a)

Mỗi mẫu đều phân phối chuẩn

b)

Số lượng mẫu lấy ra được từ mỗi tổng thể phải bằng nhau

c)

Phương sai các tổng thể bằng nhau

d)

Việc lấy mẫu từ các tổng thể được thực hiện độc lập

62.

tổng số lượng quan sát của tất cả các tổng thể là 28 nhằm kiểm định sự khác biệt về giá trị trung bình của 4 tổng thể.

Hãy sử dụng bảng tra xác suất để tìm giá trị tới hạn cho miền bác bỏ của phân tích phương sai này trong trường hợp mức ý nghĩa là 0.05.

a)

Không có đáp án nào đúng

b)

3.72

c)

3.01

d)

2.71

63.

Trong phân tích phương sai một yếu tố, đại lượng dùng để kiểm định là F và miền bác bỏ là Fstat > F ((k-1; n-k);α) Trong đó n và k là?

a)

n là số quan sát trung bình của mỗi mẫu lấy ra từ các tổng thể, k tỷ lệ giữa N và n

b)

n là số tổng thể và k là số quan sát của tổng thể có phương sai lớn nhất

c)

k là số tổng thể và n là số quan sát của tổng thể có phương sai lớn nhất

d)

n là tổng số quan sát của tất cả các mẫu lấy ra từ các tổng thể, k là số tổng thể cần kiểm định sự khác biệt về giá trị trung bình

64.

Chúng ta có thể kết luận hai tổng thể có sự khác biệt về giá trị trung bình khi nào?

a)

Khi số 0 bằng cận dưới của khoảng tin cậy

b)

Khi có số 0 nằm trong khoảng tin cậy

c)

Khi số 0 nằm ngoài khoảng tin cậy

d)

Khi số 0 bằng cận trên của khoảng tin cậy

65.

Phân tích sâu/ hậu ANOVA dùng khi nào và để làm gì?

a)

Thường được sử dụng khi phân tích phương sai cho kết luận CHƯA có cơ sở bác bỏ giả thuyết không và để xác định cặp tổng thể thực sự có sự khác biệt về giá trị trung bình.

b)

Thường được sử dụng khi phân tích phương sai cho kết luận có cơ sở bác bỏ giả thuyết không và để xác định liệu có sự khác biệt thực sự có ý nghĩa thống kê giữa một tổng thể có trung bình mẫu lớn nhất và một tổng thể có trung bình mẫu nhỏ nhất.

c)

Thường được sử dụng khi phân tích phương sai cho kết luận CHƯA có cơ sở bác bỏ giả thuyết không và để xác định liệu có sự khác biệt thực sự có ý nghĩa thống kê giữa một tổng thể có trung bình mẫu lớn nhất và một tổng thể có trung bình mẫu n

d)

thường được sử dụng khi phân tích phương sai cho kết luận có cơ sở bác bỏ giả thuyết không và để xác định cặp tổng thể thực sự có sự khác biệt về giá trị trung bình

66.

Kiểm định nào được sử dụng thay thế cho Phân tích phương sai trong trường hợp các giả định cho Phân tích phương sai không đạt được?

a)

Dấu và hạng Wilcoxon

b)

Kruskal Wallis

c)

Chi- bình phương

d)

Tổng hạng Wilcoxon

67.

Một nhóm nghiên cứu đang thử nghiệm một loại thuốc điều trị cho các bệnh nhân tiểu đường. Nhóm thực hiện lựa chọn 9 bệnh nhân rồi cho họ sử dụng thuốc. Nhóm đo và ghi lại chỉ số đường huyết trước và sau khi sử dụng thuốc. Nhóm nên sử dụng kiểm định nào để đánh giá tác động của thuốc đang thử nghiệm? Giả định dữ liệu không phân phối chuẩn.

a)

Kiểm định dấu và hạng Wilcoxon

b)

Kiểm định tổng hạng Wilcoxon

c)

Kiểm định t-test cho mẫu cặp

d)

Không có đáp án nào đúng

68.

Khi mẫu đủ lớn thì đại lượng kiểm định của kiểm định nào có thể xấp xỉ phân phối bình thường?

a)

Tất cả các phương án trên đều đúng

b)

W của kiểm định dấu và hạng Wilcoxon cho mẫu cặp

c)

T1 của kiểm định tổng hạng Wilcoxon cho hai mẫu độc lập

d)

W của kiểm định dấu và hạng Wilcoxon cho trung vị một tổng thể

69.

Đâu là một trong những đại lượng kiểm định điển hình cho kiểm định phi tham số?

a)

tstat

b)

Fstat

c)

W/ Wstat

d)

Zstat

70.

Đâu không phải là nguyên tắc xếp hạng các giá trị |di| trong các bài toán kiểm định dấu và hạng hay tổng hạng Wilcoxon

a)

Xếp từ lớn tới nhỏ, 1 là hạng cao/ lớn nhất

b)

Các giá trị |di| bằng nhau thì tính hạng trung bình

c)

Loại bỏ các giá trị di=0 trước khi xếp hạng

d)

Xếp từ nhỏ tới lớn, 1 là hạng nhỏ nhất

71.

Nhận định sau đây là đúng (True) hay sai (False)? Kiểm định phi tham số không áp dụng cho dữ liệu thứ bậc.

a)

True

b)

False

72.

Đâu là KHÔNG phải là trường hợp cần áp dụng phương pháp kiểm định phi tham số?

a)

Mẫu đủ lớn

b)

Dữ liệu không phân phối chuẩn

c)

Mẫu nhỏ

d)

Dữ liệu không chắc chắn có phân phối chuẩn

73.

Giá trị μT được tính như thế nào?

a)

Bằng trung bình cộng của tất cả các giá trị quan sát của cả hai mẫu

b)

Không có đáp án nào đúng

c)

=n1*(n+1)/2

d)

Bằng trung bình cộng của tất cả các giá trị quan sát của mẫu có cỡ mẫu nhỏ hơn

e)

Bằng trung bình cộng của tất cả các giá trị quan sát của mẫu có cỡ mẫu lớn hơn

74.

Cho phương trình hồi quy Y= b0+b1X+ e. Câu khẳng định nào sau đây là sai?

a)

e là sai số/ phần dư

b)

b0 là hệ số tung độ gốc

c)

X tăng thêm một đơn vị thì Y sẽ tăng thêm b1 đơn vị

d)

b1 là hệ số góc

75.

Đâu là nhận định đúng về hệ số tương quan

a)

Hệ số tương quan luôn âm

b)

Bình phương của hệ số tương quan chính là hệ số xác định của phương trình hồi quy tuyến tính đơn biến giữa hai biến

c)

Hệ số tương quan là giá trị bình phương của hệ số xác định của phương trình hồi quy tuyến tính đơn biến giữa hai biến

d)

Hệ số tương quan luôn dương

76.

Trong một phân tích hồi quy, người ta tính được SSR (regression)= 100; SSE (error)=52. Hệ số tương quan giữa hai biến sẽ bằng bao nhiêu?

a)

0.8111

b)

Không có đáp án nào đúng (Còn cần xem xét chiều hướng mối quan hệ là nghịch biến hay đồng biến)

c)

0.4328

d)

0.6579

77.

Cho phương trình hồi quy Y=3-10.X+e. Đâu là nhận định đúng về hệ số tương quan giữa hai biến X và Y

a)

Hệ số tương quan giữa hai biến bằng -10

b)

Hệ số tương quan giữa hai biến nhỏ hơn 0

c)

Hệ số tương quan giữa hai biến bằng -(3/10)

d)

Hệ số tương quan giữa hai biến lớn hơn 0

78.

Trong phân tích hồi quy, biến được dự báo còn được gọi là

a)

Biến đầu vào

b)

Biến độc lập

c)

Biến giải thích

d)

Biến phụ thuộc

79.

Trong phân tích hồi quy, hệ số xác định cho biết

a)

Tỷ lệ % sự thay đổi của X

b)

Tỷ lệ % sự thay đổi của Y được giải thích bởi X

c)

Tỷ lệ % sự thay đổi của X được giải thích bởi Y

d)

Tỷ lệ % sự thay đổi của Y