Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔn tập ATHK cơ bản
Total questions: 97
Worksheet time: 32mins
Name
Class
Date
1.
Quyền ưu tiên hoạt động tại khu bay được quy định:
a)
Tàu bay đang di chuyển; Xe phục vụ công tác khẩn nguy; Phương tiện chở khách; Xe đang kéo đẩy tàu bay.
b)
Tàu bay đang cất cánh, hạ cánh và di chuyển; Xe phục vụ công tác khẩn nguy, phục vụ chuyến bay chuyên cơ; Xe kéo đẩy đang kéo đẩy tàu bay
c)
Tàu bay; Phương tiện chở khách; Xe đang kéo đẩy tàu bay; Phương tiện phục vụ công tác khẩn nguy
d)
Tàu bay đang di chuyển; Xe phục vụ công tác khẩn nguy; Phương tiện, trang thiết bị mặt đất; Phương tiện chở khách
2.
Quy tắc khi sử dụng bộ đàm tại khu bay:
a)
Sử dụng đúng tần số quy định
b)
Sử dụng ngôn từ ngắn gon, dễ hiểu
c)
Nhắc lại thông tin để được khẳng định
d)
Cả 03 đáp án trên
3.
Khi phát hiện FOD trên khu vực sân đỗ tàu bay, anh/chị sẽ
a)
Thu gom FOD cho vào thùng rác
b)
Trường hợp không có điều kiện để thu gom vật ngoại lai, phải thông báo cho đài kiểm soát tại sân bay và người khai thác cảng hàng không, sân bay
c)
Không làm bất cứ hành động gì vì không phải công việc của tôi
d)
a và b
4.
Vật ngoại lai (FOD) là:
a)
Là một vật bất kỳ xuất hiện tại vị trí không phù hợp trong khu bay mà có thể gây nguy hiểm cho nhân viên hoặc làm hư hỏng tàu bay hoặc phương tiện hoạt động trong khu bay
b)
Là một vật bất kỳ có thể gây nguy hiểm cho nhân viên hoặc làm hư hỏng tàu bay hoặc phương tiện hoạt động trong khu bay
c)
Là động vật còn sống hoặc đã chết xuất hiện tại vị trí không phù hợp trong khu bay mà có thể gây nguy hiểm cho nhân viên hoặc làm hư hỏng tàu bay hoặc phương tiện hoạt động trong khu bay
d)
Là những vật có thể gây hư hổng cho tàu bay và trang thiết bị, phương tiện
5.
Nguồn phát sinh vật ngoại lai FOD:
a)
Nhân viên làm việc tại khu bay bỏ quên dụng cụ
b)
Do trang thiết bị hoạt động tại khu bay không được bảo đưỡng đinh kỳ
c)
Là những vật có thể gây hư hổng cho tàu bay và trang thiết bị, phương tiện
d)
a và b
6.
Vật ngoại lai (FOD) xuất hiện ở khu vực nào sẽ gây nguy hại lớn nhất cho tàu bay?
a)
Khu vực đường lăn, sân đỗ
b)
Khu vực đường CHC
c)
Khu vực thi công
d)
Khu vực bảo dưỡng, sửa chữa tàu bay
7.
FOD là những vật phẩm có nguy cơ gây mất an toàn cho:
a)
Tàu bay
b)
Con người
c)
Phương tiện mặt đất
d)
Cả 3 ý trên
8.
Khi nhận thấy các hiện tượng sấm, chớp, sét khi hoạt động tại khu bay:
a)
Trú ẩn dưới thân, cánh tàu bay
b)
Trú ẩn dưới trang thiết bị hoạt động tại khu bay
c)
Không trú ẩn bên dưới bất kỳ bộ phận nào của thân, cánh tàu bay
d)
Trú ẩn dưới cầu hành khách
9.
Nếu nhận được thông về thời tiết nguy hiểm (các hiện tượng sấm, chớp, sét) ở khu vực sân bay, nhân viên làm việc tại khu bay:
a)
Tiếp tục làm việc tại khu bay
b)
Chủ động di chuyển đến các công trình có mái che an toàn chống sét để trú ẩn
c)
Nhanh chóng núp dưới thân tàu bay
d)
Nhanh chóng núp dưới cầu hành khách
10.
Vệt lăn là
a)
Runway
b)
Taxiway
c)
Apron
d)
Taxilane
11.
Bảo vệ môi trường tại cảng hàng không, sân bay là
a)
Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân hoạt động tại cảng hàng không, sân bay
b)
Là trách nhiệm của Cơ quan quản lý nhà nước
c)
Là trách nhiệm của hãng hàng không
d)
Là trách nhiệm của cảng hàng không
12.
Những hành vi nào có thể gây mất an toàn hoạt động bay tại khu vực lân cận Cảng hàng không, sân bay
a)
Thả diều
b)
Chăn thả gia súc, gia cầm
c)
Trồng cây
d)
Đá bóng
13.
Những hành vi nào có thể gây mất an toàn hoạt động bay tại khu vực lân cận Cảng hàng không, sân bay
a)
Tụ họp đông người
b)
Chiếu đèn laze
c)
Xây nhà
d)
Lái xe
14.
Những hành vi nào có thể gây mất an toàn hoạt động bay tại khu vực lân cận Cảng hàng không, sân bay
a)
Đốt rơm rạ
b)
Canh tác
c)
Họp chợ
d)
Bán hàng
15.
Flycam hoạt động tại khu vực sân bay có gây hại cho tàu bay không?
a)
Không gây hại
b)
Có gây hại
c)
Không ảnh hường
d)
Có ảnh hưởng
16.
Kế hoạch khẩn nguy sân bay được xây dựng tại Cảng hàng không nhằm mục đích
a)
Xây dựng sân bay
b)
Phòng chống cháy nổ
c)
Sẵn sàng ứng phó với các tình huống khẩn nguy xảy ra tại Cảng hàng không
d)
Huấn luyện
17.
Người, phương tiện không được di chuyển, dừng, đỗ bên trong khu vực an toàn cho tàu bay khi:
a)
Tàu bay đang lăn vào vị trí đỗ
b)
Động cơ chính của tàu bay đang hoạt động, đèn chống va chạm chưa tắt.
c)
Khi đèn cảnh báo chống va chạm đã tắt
d)
Khi động cơ chính đã tắt
18.
Các phương tiện nào sau đây không được phép hoạt động trên đường công vụ tiếp giáp nhà ga hành khách:
a)
Xe xăng dầu
b)
Xe thang
c)
Các phương tiện, thiết bị có độ cao lớn hơn 3,2m
d)
Cả 3 đáp án trên
19.
Người hoạt động trong khu bay phải:
a)
Đeo thẻ kiểm soát an ninh hàng không
b)
Nắm rõ mặt bằng hiểu được các tín hiệu trên khu bay
c)
Tuân thủ các quy định về an nnh an toàn hàng không và phòng chống cháy nổ
d)
Cả a, b, c
20.
Phương tiện khi đã vào vị trí phục vụ phải:
a)
Kéo phanh tay
b)
Tắt máy
c)
Đóng chèn hoặc hạ chân chống
d)
Kéo phanh tay và Đóng chèn hoặc hạ chân chống
21.
Tốc độ tối đa của phương tiện trên đường công vụ sân đỗ tàu bay
a)
10 km/h
b)
15 km/h
c)
20 km/h
d)
35 km/h
22.
Tốc độ tối đa trong khu vực an toàn vị trí đỗ tàu bay
a)
05 km/h
b)
10 km/h
c)
15 km/h
d)
20 km/h
23.
Tốc độ tối đa của phương tiện trên đường công vụ ngoài sân đỗ tàu bay (đường vành đai)
a)
20 km/h
b)
25 km/h
c)
50 km/h
d)
45 km/h
24.
Sân đỗ tàu bay
a)
Là phần sân bay dành cho tàu bay cất cánh, hạ cánh và lăn
b)
Là một phần của sân bay được sử dụng cho tàu bay cất cánh, hạ cánh, lăn bánh không bao gồm sân đỗ tàu bay
c)
Là khu vực được xác định trên sân bay dành cho tàu bay đỗ để phục vụ hành khách lên, xuống; xếp, dỡ hành lý, hàng hóa, thư, bưu phẩm, bưu kiện; tiếp nhiên liệu; cung ứng suất ăn; phục vụ kỹ thuật hoặc bảo dưỡng tàu bay
25.
“Khu vực an toàn cho tàu bay” là:
a)
Là phần mặt bằng xung quanh tàu bay, có giới hạn cách 7,5m đối với thân của tàu bay
b)
Là khu vực hình lọ mực được sơn màu đỏ dùng để đánh dấu giới hạn an toàn vị trí đỗ tàu bay với khoảng cách tối thiểu đến các điểm gần nhất của tàu bay bằng 7,5m
c)
Là phần mặt bằng xung quanh tàu bay, có giới hạn cách 7,5m đối với tất cả các động cơ của tàu bay
26.
Màu sắc của các tín hiệu sơn kẻ trên khu vực đường lăn
a)
Màu đỏ
b)
Màu trắng
c)
Màu vàng
27.
Màu sắc của các tín hiệu sơn kẻ trên khu vực đường cất hạ cánh
a)
Màu đỏ
b)
Màu trắng
c)
Màu vàng
28.
Hệ thống biển báo khu bay bao gồm
a)
Biển báo bắt buộc và Biển báo chỉ dẫn
b)
Biển báo chỉ vị trí và biển báo số hiệu đường cất hạ cánh
c)
Biển báo bắt buộc và Biển báo chỉ vị trí đỗ
29.
Khi động cơ tàu bay Code A (động cơ cánh quạt) hoạt động ở chế độ không tải, khoảng cách an toàn tối thiểu là:
a)
04m phía trước động có và 40m phía sau động cơ
b)
05m phía trước động có và 50m phía sau động cơ
c)
06m phía trước động có và 60m phía sau động cơ
d)
08m phía trước động có và 80m phía sau động cơ
30.
Khoảng cách an toàn tối thiểu đối với một tàu bay đang di chuyển:
a)
125m phía trước và 200m phía sau
b)
125m hoặc 200m
c)
125m phía sau và 200m phía trước
d)
Không quy định
31.
Người hoạt động trong khu vực sân đỗ tàu bay phải mặc áo phản quang
a)
Khi vào khu vực sân đỗ
b)
Ban đêm
c)
Tầm nhìn thấp
d)
Khi được yêu cầu
32.
Người, phương tiện chỉ được phép tiếp cận tàu bay khi
a)
Tàu bay đã tắt động cơ chính
b)
Tàu bay đã được chèn bánh, động cơ chính và đèn chống va chạm của tàu bay đã tắt
c)
Tàu bay đã được chèn bánh
d)
Đèn chống va chạm của tàu bay đã tắt
33.
Khu vực nào mà Người, phương tiện chỉ được hoạt động khi được sự đồng ý của Đài kiểm soát mặt đất/Đài Chỉ huy
a)
Sân đỗ tàu bay, đường cất hạ cánh
b)
Đường lăn, đường cất hạ cánh
c)
Sân đỗ tàu bay, đường lăn
d)
Sân đỗ tàu bay
34.
Khi phát hiện các mối nguy hiểm trong quá trình thực hiện nhiệm vụ, Anh/Chị sẽ làm gì
a)
Không quan tâm
b)
Báo cáo ngay cho người quản lý trực tiếp
c)
Không báo cáo
d)
Tự ý giải quyết
35.
Người làm việc trên sân đỗ tàu bay phải sử dụng trang thiết bị bảo hộ cá nhân nhằm mục đích:
a)
An toàn cho người lao động
b)
An ninh
c)
Kiểm soát
d)
Dễ nhận biết
36.
Cảng hàng không là:
a)
Khu vực xác đinh bao gồm: Sân bay, nhà ga và trang thiết bị, công trình cần thiết khác được sử dụng cho tàu bay đi và thực hiện vận chuyển hàng không
b)
Khu vực xác định bao gồm: Nhà ga và trang thiết bị, công trình cần thiết khác được sử dụng cho tàu bay đi, đến và thực hiện vận chuyển hàng không
c)
Khu vực xác định bao gồm: Sân bay, nhà ga và trang thiết bị, công trình cần thiết khác được sử dụng cho tàu bay đi, đến và thực hiện vận chuyển hàng không
d)
Khu vực xác định bao gồm: Sân bay và trang thiết bị, công trình cần thiết khác được sử dụng cho tàu bay đi, đến và thực hiện vận chuyển hàng không
37.
Sân bay là
a)
Khu vực xác định được xây dựng để bảo đảm cho tàu bay di chuyển
b)
Khu vực xác định được xây dựng để bảo đảm cho tàu bay cất cánh
c)
Khu vực xác định được xây dựng để bảo đảm cho tàu bay hạ cánh
d)
Khu vực xác định được xây dựng để bảo đảm cho tàu bay cất cánh, hạ cánh và di chuyển
38.
Điểm tiềm ẩn nguy cơ mất an toàn trong khu bay là
a)
Một vị trí bất kỳ trong khu vực di chuyển tại sân bay
b)
Một vị trí trong khu vực di chuyển tại sân bay mà tại đó đã từng xảy ra các sự cố về va chạm, sự xâm nhập đường CHC.
c)
Điểm phải bố trí nhân viên an ninh kiểm soát 24/24h.
d)
Điểm các phương tiện mặt đất không được phép đi qua
39.
Cảng hàng không quốc tế là
a)
Cảng hàng không chỉ phục vụ cho vận chuyển quốc tế
b)
Cảng hàng không phục vụ cho vận chuyển quốc tế và vận chuyển nội địa
c)
Cảng hàng không phục vụ cho vận chuyển nội địa
d)
Cảng hàng không phục vụ cho vận chuyển quốc tế hoặc vận chuyển nội địa;
40.
Cảng hàng không nội địa là
a)
Cảng hàng không phục vụ cho vận chuyển nội địa.
b)
Cảng hàng không phục vụ cho vận chuyển nội địa và quốc tế.
c)
Sân bay chuyên dùng.
d)
Cảng hàng không phục vụ cho vận chuyển nội địa hoặc quốc tế.
41.
Đường lăn là:
a)
Khu vực được thiết kế để tàu bay di chuyển từ đường CHC đến sân đỗ tàu bay và ngược lại
b)
Khu vực được thiết kế để tàu bay thự hiện hoạt động cất và hạ cánh
c)
Khu vực được thiết kế cho các phương tiện mặt đất di chuyển
d)
Khu vực được thiết kế cho tàu bay đỗ
42.
Sân đỗ tàu bay là:
a)
Khu vực được xác định trong sân bay dành cho tàu bay cất, hạ cánh
b)
Khu vực được xác định trong sân bay dành cho tàu bay di chuyển
c)
Khu vực được xác định ngoài sân bay dành cho tàu bay đỗ để phục vụ hành khách lên, xuống; xếp, dỡ hành lý, thư, bưu phẩm, bưu kiện, hàng hóa; tiếp nhiên liệu, cung ứng suất ăn; phục vụ kỹ thuật hoặc bảo dưỡng tàu bay
d)
Khu vực được xác định trong sân bay dành cho tàu bay đỗ để phục vụ hành khách lên, xuống; xếp, dỡ hành lý, thư, bưu phẩm, bưu kiện, hàng hóa; tiếp nhiên liệu, cung ứng suất ăn; phục vụ kỹ thuật hoặc bảo dưỡng tàu bay
43.
Đường cất hạ cánh (đường băng) là:
a)
Runway
b)
Taxiway
c)
Apron
d)
Taxilane
44.
Đường lăn là:
a)
Runway
b)
Taxiway
c)
Apron
d)
Taxilane
45.
Sân đỗ tàu bay là:
a)
Runway
b)
Taxiway
c)
Apron
d)
Taxilane
46.
Tiêu chuẩn khai thác Đường CHC tiếp cận chính xác CAT I là:
a)
Tầm nhìn không nhỏ hơn 1000m và độ cao quyết định hạ cánh không nhỏ hơn 30m
b)
Tầm nhìn nhỏ hơn 800m và độ cao quyết định nhỏ hơn 60m
c)
Tầm nhìn nhỏ hơn 350m
d)
Tầm nhìn không nhỏ hơn 800m và độ cao quyết định không nhỏ hơn 60m
47.
Biển báo dừng chờ lên đường CHC, là biển báo
a)
Chỉ dẫn
b)
Bắt buộc phải tuân theo
c)
Vị trí
d)
Một chiều
48.
Biển báo chỉ dẫn là biển báo có
a)
Nền vàng, ký tự đen
b)
Nền đỏ, ký tự trắng
c)
Nền đen, ký tự vàng
d)
Nền vàng, ký tự trắng
49.
Biển báo bắt buộc phải tuân theo là biển báo có
a)
Nền vàng, ký tự đen
b)
Nền đỏ, ký tự trắng
c)
Nền đen, ký tự vàng
d)
Nền vàng, ký tự trắng
50.
Khi nhìn thấy biển báo bắt buộc phải tuân theo, người điều khiển phương tiện
a)
Được tự ý vượt qua
b)
Phải dừng lại và liên lạc với Đài chỉ huy để xin phép vượt qua
c)
Đi chậm và liên lạc với Đài chỉ huy
d)
Quan sát và vượt qua khi thấy an toàn
51.
Đèn lề đường lăn là đèn có ánh sáng màu
a)
Xanh
b)
Đỏ
c)
Vàng
d)
Trắng
52.
Đèn giới hạn/đèn cuối đường CHC là đèn có ánh sáng màu
a)
Xanh
b)
Đỏ
c)
Vàng
d)
Trắng
53.
Đèn StopBar là đèn có ánh sáng màu
a)
Xanh
b)
Đỏ
c)
Vàng
d)
Trắng
54.
Người hoạt động trong khu bay phải đeo thẻ kiểm soát an ninh hàng không do Cục Hàng không Việt Nam, Cảng vụ hàng không miền Bắc hoặc Cảng hàng không cấp …….
a)
Đã được gia hạn
b)
Còn hiệu lực
c)
Hết hạn
d)
Không còn hiệu lực
55.
Nhân viên vận hành trang thiết bị, phương tiện mặt đất hàng không phải có
a)
Giấy phép khai thác thiết bị mặt đất do Cảng vụ cấp còn hiệu lực
b)
Giấy phép khai thác thiết bị mặt đất do Cảng hàng không cấp còn hiệu lực
c)
Giấy phép khai thác thiết bị mặt đất do Cục Hàng không Việt Nam cấp còn hiệu lực
d)
Giấy phép khai thác thiết bị mặt đất do Trung tâm Đào tạo - Huấn luyện cấp
56.
Nhân viên đã có giấy phép khai thác thiết bị mặt đất (còn hiệu lực) không được phép vận hành phương tiện, trang thiết bị khi:
a)
Loại trang thiết bị, phương tiện phù hợp với giấy phép, và
b)
Phương tiện đã kiểm định
c)
Phương tiện chưa kiểm định
d)
Loại trang thiết bị, phương tiện không phù hợp với giấy phép được cấp
57.
Để đảm bảo an toàn trên sân đỗ tàu bay, nhân viên vận hành trang thiết bị
a)
Phải thực hiện đúng quy trình, hướng dẫn công việc khi vận hành trang thiết bị
b)
Phải bật các đèn cảnh báo
c)
Không được tiếp cận tàu bay
d)
Được phép rời khỏi khu vực phục vụ
58.
Phương tiện, trang thiết bị mặt đất chỉ được hoạt động trong khu bay khi
a)
Nhà thầu đã bàn giao phương tiện, trang thiết bị mặt đất cho đơn vị sử dụng
b)
Các cơ quan chức năng có thẩm quyền kiểm định thông qua các tiêu chuẩn an toàn của thiết bị
c)
Nhân viên vận hành đã được huấn luyện bởi nhà thầu
d)
Thiết bị được bảo dưỡng sửa chữa đúng quy định
59.
Hành động của bạn khi nhìn thấy FOD trên sân đỗ tàu bay
a)
Không quan tâm
b)
Thu, gom, nhặt ngay
c)
Nhặt ngay và ném ra xa sân đỗ tàu bay
d)
Gọi đơn vị có trách nhiệm thu, gom
60.
Khu vực an toàn đối với đường CHC
a)
Là khu vực cách tim đường CHC tối thiểu 90m
b)
Là khu vực lề cỏ ngoài đường CHC
c)
Là khu vực có biển báo an toàn
d)
Là khu vực đường lăn
61.
Nội dung nào dưới đây không đúng đối với người hoạt động trong khu bay
a)
Đeo thẻ kiểm soát an ninh hàng không còn hiệu lực do các cơ quan có thẩm quyền cấp
b)
Được ngồi nghỉ, tránh mưa, nắng bên dưới, sát cạnh, xung quanh phương tiện, trang thiết bị mặt đất đang chờ phục vụ tàu bay trên sân đỗ hoặc
c)
Tuân thủ các quy định về an nhinh, an toàn hàng không, an toàn vệ sinh lao động và PCCN
d)
Mặc áo phản quang
62.
Theo tiêu chuẩn của ICAO, sân bay Nội Bài là sân bay cấp
a)
4A
b)
4B
c)
4E
d)
3E
63.
Mã hiệu sân bay gồm có
a)
Phần chữ
b)
Phần số
c)
Phần chữ và phần số
d)
Phần chữ hoặc phần số
64.
Một sân bay có mã hiệu là 2A được hiểu là
a)
Chiều dài đường CHC của sân bay từ 1200m đến 1800m và sân bay có thể tiếp thu các tàu bay có chiều dài sải cánh nhỏ hơn 15m
b)
Chiều dài đường CHC của sân bay từ 800m đến 1200m và sân bay có thể tiếp thu các tàu bay có chiều dài sải cánh nhỏ hơn 15m
c)
Chiều dài đường CHC của sân bay từ 1200m đến 1800m
d)
Chiều dài đường CHC của sân bay lớn hơn 1800m
65.
Một sân bay có mã hiệu là 4D được hiểu là
a)
Đường CHC có chiều dài lớn hơn 1800m và tiếp nhận được tàu bay có sải cánh từ 36m đến nhỏ hơn 52m
b)
Đường CHC có chiều dài nhỏ hơn 1800m và tiếp nhận được tàu bay có sải cánh từ 36m đến nhỏ hơn 52m
c)
Đường CHC có chiều dài lớn hơn 1800m và tiếp nhận được tàu bay có sải cánh từ 36m đến nhỏ hơn 65m
d)
Đường CHC có chiều dài lớn hơn 1800m và tiếp nhận được tàu bay có sải cánh từ 36m đến nhỏ hơn 80m
66.
Khi tàu bay ở nổ máy ở chế độ không tải, người hoạt động tại khu bay phải:
a)
Giữ khoảng cách an toàn tối thiểu sau động cơ với khoảng cách bằng độ dài của thân tàu bay
b)
Giữ khoảng cách an toàn tối thiểu sau động cơ với khoảng cách bằng hai lần độ dài của thân tàu bay
c)
Giữ khoảng cách an toàn tối thiểu sau động cơ với khoảng cách bằng ba lần độ dài của thân tàu bay
d)
Giữ khoảng cách an toàn tối thiểu sau động cơ với khoảng cách bằng bốn lần độ dài của thân tàu bay
67.
"Nhằm giảm thiểu mối đe dọa từ C&ĐVHD va đập vào tàu bay trong quá trình khai thác đảm bảo an toàn cho hoạt động của tàu bay. Đồng thời tránh việc tiêu diệt các loại C&ĐVHD quy hiếm theo quy định của pháp luật" là mục đích của
a)
An toàn
b)
Kế hoạch khẩn nguy sân bay
c)
Công tác kiểm soát C&ĐVHD tại Cảng hàng không, sân bay
d)
Chương trình an toàn đường CHC
68.
An toàn là:
a)
Trạng thái mà khả năng gây hại cho người hoặc hủy hoại tài sản được giảm thiểu và duy trì tại hoặc dưới mức độ thấp nhất thông qua quá trình liên tục nhận dạng mối nguy hiểm và quản lý rủi ro
b)
Trạng thái mà khả năng gây hại cho người hoặc hủy hoại tài sản được giảm thiểu và duy trì tại hoặc dưới mức độ chấp nhận được thông qua quá trình liên tục nhận dạng mối nguy hiểm và quản lý rủi ro
c)
Trạng thái mà khả năng gây hại cho tài sản được giảm thiểu và duy trì tại hoặc dưới mức độ chấp nhận được thông qua quá trình liên tục nhận dạng mối nguy hiểm và quản lý rủi ro
d)
Trạng thái mà khả năng gây hại cho người hoặc hủy hoại tài sản được giảm thiểu và duy trì tại hoặc dưới mức độ chấp nhận được thông qua quá trình liên tục đánh giá
69.
Mối nguy là:
a)
Là các điều kiện, đối tượng có thể gây chấn thương, bệnh hay tử vong cho con người; gây hư hỏng hoặc làm tê liệt hệ thống, thiết bị, tài sản; hoặc gây hại cho môi trường. Mối nguy hiểm là yếu tố tiềm ẩn dẫn đến một sự cố hoặc tai nạn
b)
Là điều kiện đang tồn tại có thể gây chấn thương, gây bệnh hay tử vong cho con người; gây hư hỏng hoặc làm tê liệt hệ thống, thiết bị, tài sản; hoặc gây hại cho môi trường.
c)
Là điều kiện đang tồn tại hay tiềm ẩn có thể gây chấn thương, gây bệnh hay tử vong cho con người; gây hư hỏng hoặc làm tê liệt hệ thống, thiết bị, tài sản;
d)
Là điều kiện đang tồn tại hay tiềm ẩn có thể gây chấn thương, gây bệnh hay tử vong cho con người; gây hư hỏng hoặc làm tê liệt hệ thống, thiết bị, tài sản; hoặc gây hại cho môi trường.
70.
Rủi ro là:
a)
Là khả năng gây chấn thương cho con người, thiệt hại/hư hỏng tài sản hoặc giảm khả năng hoàn thành công việc của người lao động. Rủi ro được đánh giá dựa trên khả năng có thể xảy ra và hậu quả
b)
Là khả năng có thể xảy ra hậu quả của một mối nguy hiểm được dự đoán trước cho tình huống xấu nhất, thể hiện bằng xác suất có thể xảy ra và mức độ khốc liệt của hậu quả đó.
c)
Là khả năng có thể xảy ra hậu quả tiềm ẩn của một mối nguy hiểm, thể hiện bằng xác suất có thể xảy ra và mức độ khốc liệt của hậu quả đó.
d)
Là khả năng có thể xảy ra hậu quả tiềm ẩn của một mối nguy hiểm được dự đoán trước cho tình huống xấu nhất, thể hiện bằng xác suất có thể xảy ra và mức độ khốc liệt của hậu quả đó.
71.
Hệ thống Quản lý an toàn là việc tiếp cận có hệ thống, theo phân cấp, có tổ chức để ……., bao gồm các chính sách, các quy trình, công tác huấn luyện để quản lý an toàn (quản lý rủi ro an toàn, bảo đảm an toàn và công tác thúc đẩy an toàn).
a)
đảm bảo an toàn
b)
quản lý rủi ro an toàn
c)
nhận diện mối nguy
d)
đánh giá rủi ro
72.
Công tác kiểm soát an toàn có mục đích gì?
a)
Nhằm đảm bảo không để xảy ra tai nạn, sự cố.
b)
Nhằm đảm bảo chỉ có các sự cố nhỏ.
c)
Nhằm đảm bảo hoàn toàn không có tai nạn nghiêm trọng
d)
Nhằm đảm bảo rủi ro được kiểm soát và duy trì ở mức chấp nhận được
73.
Hệ thống quản lý an toàn SMS có mấy thành phần?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
74.
Các thành phần cơ bản của Hệ thống SMS
a)
Chính sách và mục tiêu an toàn; Đảm bảo an toàn; Thúc đẩy an toàn; Nhận diện mối nguy; Đánh giá ủi ro
b)
Chính sách và mục tiêu an toàn; Quản lý rủi ro an toàn; Đảm bảo an toàn; Thúc đẩy an toàn; Nhận diện mối nguy
c)
Chính sách và mục tiêu an toàn; Quản lý rủi ro an toàn; Đảm bảo an toàn; Thúc đẩy an toàn
d)
Chính sách và mục tiêu an toàn; Quản lý rủi ro an toàn; Đảm bảo an toàn
75.
Hệ thống quản lý an toàn SMS có mấy đặc tính?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
76.
Các đặc tính của Hệ thống Quản lý an toàn là:
a)
Tính Hệ thống; Tính chủ động; Tĩnh rõ ràng
b)
Tính chủ động; Tính rõ ràng; Tính thống nhất
c)
Tính Hệ thống; Tĩnh rõ ràng; Tính thống nhất
d)
Tính Hệ thống; Tĩnh rõ ràng
77.
"Hoạt động quản lý an toàn phù hợp với các kế hoạch đã xây dựng và được áp dụng vào tổ chức, doanh nghiệp một cách thống nhất" là đặc tính:
a)
Hệ thống
b)
Thống nhất
c)
Rõ ràng
d)
Chủ động
78.
"Cách tiếp cận chú trọng đến việc nhận diện mối nguy, kiểm soát và giảm nhẹ rủi ro trước các sự kiện có thể ảnh hưởng đến an toàn" là đặc tính:
a)
An toàn
b)
Thống nhất
c)
Rõ ràng
d)
Chủ động
79.
"Việc tất cả các quy định về an toàn và các hoạt động quản lý an toàn được trình bày cụ thể trong các tài liệu về an toàn của ICAO, cũng như của Việt Nam" là đặc tính:
a)
An toàn
b)
Thống nhất
c)
Rõ ràng
d)
Chủ động
80.
Văn hóa an toàn có mấy yếu tố cơ bản?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
81.
"Môi trường văn hóa, cá nhân có thể tin cậy để tự nguyện báo cáo mà không ngại bị khiển trách" là:
a)
Văn hóa báo cáo tự nguyện
b)
Văn hóa được thông báo
c)
Văn hóa thích ứng linh hoạt
d)
Văn hóa học hỏi
82.
"Tổ chức sẽ thu thập, phân tích dữ liệu và phổ biến các thông tin an toàn đến cá nhân khác" là:
a)
Văn hóa báo cáo tự nguyện
b)
Văn hóa được thông báo
c)
Văn hóa thích ứng linh hoạt
d)
Văn hóa học hỏi
83.
"Các nhân viên khai thác trong tổ chức có khả năng thích nghi, linh hoạt trong mọi tình huống và chủ động trong báo cáo mối nguy hiểm" là:
a)
Văn hóa báo cáo tự nguyện
b)
Văn hóa được thông báo
c)
Văn hóa thích ứng
linh hoạt
d)
Văn hóa học hỏi
84.
" Văn hóa trong đó tổ chức có khả năng học hỏi từ chính những sai lầm của mình và tìm cách điều chỉnh" là:
a)
Văn hóa báo cáo tự nguyện
b)
Văn hóa được thông báo
c)
Văn hóa thích ứng linh hoạt
d)
Văn hóa học hỏi
85.
" Văn hóa, các lỗi và hành động không an toàn sẽ không bị xử phạt nếu các lỗi/hành động đó là bất cẩn, không cố ý và rủi ro chấp nhận được" là:
a)
Văn hoá không xử phạt
b)
Văn hóa được thông báo
c)
Văn hóa thích ứng linh hoạt
d)
Văn hóa học hỏi
86.
Nội dung nào dưới đây không thuộc thành phần Chính sách và mục tiêu an toàn
a)
Cam kết và phân công trách nhiệm quản lý
b)
Chỉ định đại diện lãnh đạo về an toàn
c)
Nhận diện mối nguy
d)
Xây dựng các tài liệu liên quan
87.
Nội dung nào dưới đây là nội dung của Kế hoạch triển khai SMS
a)
Có đủ năng lực
b)
Tạo điều kiện thuận lợi giúp cán bộ, công nhân viên tham gia vào các hoạt động an toàn
c)
Được đáp ứng nhu cầu về nguồn lực
d)
Thường xuyên trao đổi với cấp lãnh đạo
88.
Nội dung nào dưới đây không thuộc thành phần Quản lý rủi ro an toàn
a)
Nhận diện mối nguy
b)
Đánh giá rủi ro và biện pháp giảm thiểu rủi ro
c)
Cam kết và phân công trách nhiệm quản lý
d)
Đánh giá an toàn nội bộ
89.
Nội dung nào dưới đây không thuộc thành phần Đảm bảo an toàn
a)
Giám sát và đo lường về an toàn
b)
Quản lý sự thay đổi
c)
Huấn luyện và đào tạo
d)
Liên tục cải tiến hệ thống
90.
"Điều chỉnh các khiếm khuyết của hệ thống thông qua quá trình đảm bảo an toàn" là nội dung của
a)
Giám sát và đo lường về an toàn
b)
Liên tục cải tiến hệ thống
c)
Quản lý sự thay đổi
d)
Nhận diện mối nguy
91.
"Các rủi ro mà mức độ nghiêm trọng của hậu quả và tần suất xảy ra có thể kiểm soát và giảm thiểu đến mức mà một tổ chức có thể chấp nhận được" được gọi là:
a)
Rủi ro
b)
ALOS
c)
Đánh giá rủi ro
d)
An toàn
92.
"Các vụ việc không uy hiếp trực tiếp đến an toàn hàng không nhưng có ảnh hưởng đến quá trình cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay" được phân loại:
a)
Mức B
b)
Mức C
c)
Mức D
d)
Mức E
93.
Nguyên nhân con người trong các sự cố, tai nạn hàng không hiện nay, chiếm bao nhiêu %?
a)
0.2
b)
0.4
c)
0.6
d)
0.8
94.
Nguyên nhân trang thiết bị kỹ thuật trong các sự cố, tai nạn hàng không hiện nay chiếm bao nhiêu %?
a)
0.2
b)
0.4
c)
0.6
d)
0.8
95.
Trong mô hình SHELL, mối quan hệ L-L, là mối quan hệ giữa người lao động và…?
a)
Đồng nghiệp
b)
Khách hàng
c)
Giám sát
d)
Cả 3 ý trên
96.
Việc thực hiện giao tiếp không đúng, có thể là nguyên nhân gây ra?
a)
Sự cố
b)
Thực hiện không đúng quy trình
c)
Mất an toàn
d)
Cả 3 ý trên
97.
Cách khắc phục "Lỗi giao tiếp" là:
a)
Sử dụng bảng "Check list"
b)
Sử dụng quy tắc nhắc lại
c)
Trao đổi để hiểu rõ trước khi thực hiện
d)
Cả 3 ý trên
Reset
