wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 34,35

Total questions: 11

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Với mỗi câu phát biểu về nội dung kỹ thuật số không an toàn, hãy chọn Đúng hoặc Sai. Lưu ý: Bạn sẽ nhận được một phần điểm cho mỗi lựa chọn chính xác.

​​ (a)   - ​Xem video quay hành vi bạo lực là an toàn vì bạn không đích thân tham gia vào hành vi bạo lực đó.

​ (b)   - Nói chuyện với người lạ trong phòng Chat là an toàn vi đó là hoạt động trực tuyến, không phải gặp mặt trực tiếp.

​​ (c)   - ​Đọc các nội dung thúc đẩy thái độ thù địch có thể làm giảm khả năng chấp nhận sự khác biệt trong bạn.

Choose from the below words
Sai
Đúng
2.

Với mỗi câu phát biểu về nội dung kỹ thuật số, hãy chọn Đúng hoặc Sai. Lưu ý: Bạn sẽ nhận được một phần điểm cho mỗi lựa chọn chính xác.

​​​ (a)   ​ - Mọi thứ trên mạng đều là thật.

​​ (b)   ​ - Mọi thứ trên mạng đều không an toàn.

​​ (c)   - ​Xem nội dung không an toàn có thể làm thay đổi suy nghĩ của bạn.

Choose from the below words
Sai
Đúng
3.

Hoàn thành các câu dưới đây bằng cách lựa chọn đúng tùy chọn từ mỗi danh sách thả xuống. Lưu ý: Bạn sẽ nhận được một phần điểm cho mỗi lựa chọn chính xác.

  1. 1. Địa chỉ bạn nhập vào khi mua hàng trên mạng là ví dụ về - ​ (a)  

  2. 2. Tên tài khoản và mật khẩu dùng để đăng nhập tài khoản email là ví dụ về - ​ (b)  

  3. 3. Thông tin liên kết với hoạt động của bạn trên trực tuyến và được một máy chủ web thu thập là ví dụ về - ​ (c)  

Choose from the below words
Nội dung điền vào biểu mẫu
Thông tin xác thực
Cookie
4.

Với mỗi câu phát biểu về tính an toàn của nội dung kỹ thuật số, hãy chọn Đúng hoặc Sai. Lưu ý: Bạn sẽ nhận được một phần điểm cho mỗi lựa chọn chính xác.

​​ (a)   - ​Liên kết trong email luôn là những liên kết an toàn.

​​ (b)   - ​Mã hóa là một loại bảo mật.

​​ (c)   ​ - Biểu tượng ổ khóa trên thanh địa chỉ của trình duyệt web cho biết đó là một trang web bảo mật.

Choose from the below words
Sai
Đúng
5.

Với mỗi câu phát biểu về tính an toàn của các hành vi kỹ thuật số, hãy chọn An toàn hoặc Không an toàn. Lưu ý: Bạn sẽ nhận được một phần điểm cho mỗi lựa chọn chính xác.

​​ (a)   - ​Tập tin đính kèm mà bạn nhận được từ người lạ.

​ (b)   ​ - Video cổ vũ những hành vi gây hại.

​ (c)   - Nội dung hướng dẫn cách vẽ một con rồng.

​ (d)   - Trò chơi mang tính giáo dục.

Choose from the below words
Không an toàn
An toàn
6.

Hãy xác định nội dung kỹ thuật số không an toàn:

a)

Video chỉ bạn cách làm bánh cupcake

b)

Trang web đố vui về địa lý

c)

Blog nơi giáo viên của bạn đề xuất các đầu sách

d)

Phòng Chat bàn luận về bạo lực

7.

Với mỗi câu phát biểu về nội dung kỹ thuật số không an toàn, hãy chọn Đúng hoặc Sai. Lưu ý: Bạn sẽ nhận được một phần điểm cho mỗi lựa chọn chính xác.

​​ (a)   ​ - Xem nội dung không thích hợp trên mạng luôn là một hành vi cố ý.

​​ (b)   - ​Quay lại trang không thích hợp là một cách hay để đảm bảo nội dung đó đúng là không an toàn.

​​ (c)   - ​Nếu nói cho cha mẹ hoặc giáo viên biết khi bạn nhìn thấy nội dung không thích hợp trên mạng, bạn sẽ gặp rắc rối.

Choose from the below words
Đúng
Sai
8.

Em hãy cho biết, trong các tùy chọn sau, tùy chọn nào là phát biết đúng về phần mềm độc hại?

a)

Phần mềm độc hại chỉ các mối đe dọa máy tính không phải là Virus

b)

Phần mềm độc hại chỉ có Virus

c)

Phần mềm độc hại bao gồm Virus và tất cả các mối đe dọa máy tính khác

d)

Phần mềm độc hại chỉ có Ransomware

9.

Em hãy cho biết, trong các tùy chọn sau, tùy chọn nào nên được sử dụng với phương tiện truyền thông xã hội để giúp bảo vệ danh tính cá nhân?

a)

Nhóm công khai

b)

Nhóm riêng tư

c)

Danh tính bí mật

d)

Cài đặt quyền riêng tư

10.

Em hãy cho biết, trong các tùy chọn sau, tùy chọn nào là cách để tạo mật khẩu mạnh? (Chọn 2) ​

a)

Sử dụng một cụm từ dễ suy nghĩ ra

b)

Sử dụng thông tin cá nhân như địa chỉ hoặc số điện thoại

c)

Không sử dụng mật khẩu duy nhất cho các tài khoản quan trọng

d)

Sử dụng hỗn hợp các chữ cái và kí hiệu

11.

Phần mềm diệt virus là gì?

a)

Một chương trình bảo vệ máy tính hoặc mạng khỏi phần mềm độc hại (computer viruses).

b)

Một hình thức quấy rối trực tuyến.

c)

Khả năng cho nhiều người dùng truy cập vào cùng một tập tin.

d)

Ăn cắp, xem hoặc làm hỏng dữ liệu của người dùng khác.