wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bây giờ là mây giờ?

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Bây giờ là mấy giờ?

a)

Bốn giờ bốn mươi sáu.

b)

Năm giờ bốn mươi ba.

c)

Mười giờ sáu.

d)

Bốn giờ đúng.

2.

Bây giờ, họ đang làm gì?

a)

Bây giờ, họ đang chạy.

b)

Bây giờ, họ đang chơi thể thao.

c)

Bây giờ, họ đang về nhà.

d)

Bây giờ, họ đang tắm rửa.

3.

Hằng ngày

a)

เดือน

b)

บางวัน

c)

ทุกวัน, รายวัน

d)

สิ้นเดือน

4.

từ...đến...

a)

ตั้งแต่.....ถึง.......

b)

มา......ถึง.........

c)

ทั้ง.......ทั้ง........

d)

มี.........และ..........

5.

vòng quanh hồ Gươm

a)

b)

c)

d)

6.

Tôi ăn phở vào buổi sáng.

a)

Tôi ăn phở lúc 6.00g.

b)

Tôi ăn phở lúc 13.00g.

c)

Tôi ăn phở lúc 20.00g.

d)

Tôi ăn phở lúc 00.00g.

7.

sau đó

a)

สุดท้าย

b)

ก่อนหน้านี้

c)

หลังจากนั้น

d)

นั่น

8.
a)

không có trả

b)

rời nhà

c)

về nhà

d)

vào phòng

9.

để

a)

เพื่อ

b)

เฉพาะ

c)

แค่

d)

ทำ

10.

giải quyết

a)

รับส่ง

b)

ปวดหัว

c)

ยิง

d)

รับมือ

11.

công việc

a)

บริษัท

b)

งาน

c)

พักกลางวัน

d)

กงศุล

12.

Tôi ăn bánh mì vào buổi chiều.

a)

Tôi ăn bánh mì lúc 13.00g.

b)

Tôi ăn bánh mì lúc 12.00g.

c)

Tôi ăn bánh mì lúc 6.00g.

d)

Tôi ăn bánh mì lúc .00g.

13.

Bây giờ, họ đang làm gì?

a)

Bây giờ, họ đang xem ti vi.

b)

Bây giờ, họ đang về nhà.

c)

Bây giờ, họ đang chơi thể thao.

d)

Bây giờ, họ đang làm .

14.

Bây giờ, họ đang làm gì?

a)

Bây giờ, họ đang xem ti vi.

b)

Bây giờ, họ đang chơi thể thao.

c)

Bây giờ, họ đang về nhà.

d)

Bây giờ, họ đang làm .

15.

Bây giờ, chị ấy đang tắm rửa.

a)

b)

c)

d)

16.

Bây giờ, anh ấy đang làm gì?

a)

Bây giờ, họ đang đá .

b)

Bây giờ, họ đang nhge đài.

c)

Bây giờ, họ đang làm việc.

d)

Bây giờ, họ đang chơi thể thao.

17.
a)

ô

b)

ti vi

c)

đài

d)

báo

18.

เป็นประจำ, บ่อยๆ

a)

cả

b)

mọi

c)

thường

d)

sẽ

19.

Bây giờ, chị ấy đang làm gì?

a)

Bây giờ, chị ấy đang nhảy.

b)

Bây giờ, chị ấy đang ngủ.

c)

Bây giờ, chị ấy đang ngồi.

d)

Bây giờ, chị ấy đang chạy.

20.

ăn tối

a)

b)

21.

bắt đầu

a)

เริ่มต้น

b)

สุดท้าย

c)

ตบตี

d)

กดดัน

22.

Bây giờ, anh ấy đang bận.

a)

b)

c)

d)

23.

nhiều

a)

b)

24.

nghỉ trưa

a)

พักเที่ยง

b)

พักผ่อน

c)

พัค จินยอง

d)

พรรคเพื่อไทย

25.

đáng răng

a)

ตีฟัน

b)

ฆ่าฟัน

c)

แปรงฟัน

d)

จัดฟัน